Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo nâng cấp Đồn Biên phòng cửa khẩu Trà Lĩnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220719391-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo nâng cấp Đồn Biên phòng cửa khẩu Trà Lĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220719241 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 17:30:00 đến ngày 2022-07-17 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,563,304,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2845E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.568E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.994.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa tối tiểu 05 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Cải tạo nâng cấp Đồn Biên phòng cửa khẩu Trà Lĩnh Cải tạo, nâng cấp Đồn Biên phòng cửa khẩu Trà Lĩnh/Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cao Bằng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh Cao Bằng; địa chỉ: Tổ 10, phường Ngọc Xuân, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; điện thoại: 02063 854 605 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng, Số 011, đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063.852.136. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182; Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 205 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 135 | m |
| 5 | Kẹp đỡ dây khi đi qua các nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 6 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,7205 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,9201 | m3 |
| 8 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,2536 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,033 | m2 |
| 10 | Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,7375 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2038 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5924 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3515 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 173 | 1 cấu kiện |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9518 | tấn |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8932 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7764 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,669 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,669 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3541 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9584 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,9439 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1569 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0604 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4698 | tấn |
| 26 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5166 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0162 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0861 | tấn |
| 30 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1072 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1072 | tấn |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6848 | 1m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3068 | m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1236 | 100m3 |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5682 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0546 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2336 | tấn |
| 39 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2851 | 100m2 |
| 40 | Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2775 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3059 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6475 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,4237 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6617 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3535 | 100m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,327 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,5654 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,086 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,774 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115,318 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 135,3491 | m2 |
| 53 | Sơn trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 266,753 | m2 |
| 54 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,774 | m2 |
| 55 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2053 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0104 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0852 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0725 | 100m2 |
| 59 | Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5472 | 100m2 |
| 60 | Đắp nổi chữ biển hiệu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 61 | Quốc huy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Nhôm đi hệ 55 Xingfa (hoặc tương đương) độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 63 | Cửa sổ nhôm hệ 55 Xingfa (hoặc tương đương) độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,82 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,58 | m2 |
| 65 | Gia công cổng sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2513 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,04 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,604 | 1m2 |
| 68 | Tôn huỳnh bịt cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| 69 | Bản lề | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 70 | Khóa cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 71 | Chốt cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 72 | Bánh xe sắt fi 90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78,98 | m3 |
| 2 | Bù vênh (vận dụng BTXM cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,966 | 100m2 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,079 | 100m3 |
| 4 | Xây bó nền bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,02 | m3 |
| 5 | Xúc BTXM cũ sau đào bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2917 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển BTXM cũ sau đào bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2917 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển BTXM cũ sau đào 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T (2km) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2917 | 100m3/1km |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 122,2308 | m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,7906 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5384 | 100m2 |
| 11 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,709 | 10m |
| 12 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0349 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,47 | m3 |
| 14 | Xây cống, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,53 | m2 |
| 16 | Bê tông mũ mố, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,01 | m3 |
| 17 | Bê tông bản cống bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,59 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0802 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0212 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bản cống, mũ mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xi măng lãng mặt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1cấu kiện |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0165 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0163 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (2Km) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0163 | 100m3/1km |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ CHỈ HUY | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6984 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 249,888 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3864 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2717 | m3 |
| 5 | Phá dỡ mặt granito cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,7152 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,7161 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 382,14 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 140,0568 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.287,337 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92,7582 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92,7582 | m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0709 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,8661 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,2218 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9837 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1077 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2398 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,491 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0324 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,635 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7982 | tấn |
| 24 | Cát lót móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4378 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,8786 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,3757 | m3 |
| 27 | Lát đá granit màu đỏ bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,386 | m2 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6629 | 100m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,9523 | m3 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,5824 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7664 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,7629 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6579 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,5565 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0996 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,2285 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,0674 | 100m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 406,7418 | m2 |
| 39 | Sơn dầm không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 406,7418 | m2 |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,3485 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,0188 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,05 | 100m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 297,939 | m2 |
| 44 | Sơn trần không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 297,939 | m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2441 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1506 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1604 | tấn |
| 48 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1858 | m3 |
| 49 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,585 | m3 |
| 50 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,4448 | m2 |
| 51 | Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,4448 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,9917 | m2 |
| 53 | SX Lan can cầu thang thép Inox hệ 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 136,62 | kg |
| 54 | Trụ Lan can inox 304 D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,5662 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2906 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1872 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6303 | 100m2 |
| 59 | Nhôm đi hệ 55 Xingfa (hoặc tương đương) độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 182,85 | m2 |
| 60 | Khóa đa điểm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52 | bộ |
| 61 | Cửa sổ nhôm hệ 55 Xingfa (hoặc tương đương) độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 218,52 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 404,07 | m2 |
| 63 | Vách kính nhôm hệ 55 Xingfa (hoặc tương đương) độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,278 | m2 |
| 64 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,278 | m2 |
| 65 | Cửa kính thủy lực kính cường lực dày 12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 66 | Kẹp trên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 67 | Kẹp dưới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 68 | Kẹp L | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 69 | Kẹp ty | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 70 | Khóa sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 71 | Bản lề sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 72 | Tay nắm inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 73 | Ngông cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 74 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 157,5442 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,0359 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4617 | m3 |
| 78 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6628 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 525,5363 | m2 |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.283,8277 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92,966 | m2 |
| 82 | Ốp tường Tiết diện gạch 30x60m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 243,3542 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85,7087 | m2 |
| 84 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85,7087 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 890,102 | m2 |
| 86 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.283,8277 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 525,5363 | m2 |
| 88 | Quốc huy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Chữ nổi bằng inox vàng gương 304 cao 300 chân nổi tỷ lệ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | chữ |
| 90 | Dấu nổi bằng inox vàng gương 304 cao 300 chân nổi tỷ lệ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | dấu |
| 91 | Đào móng bồn hoa bằng thủ công, Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,0275 | 1m3 |
| 92 | Bê tông lót móng bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3776 | m3 |
| 93 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2856 | m3 |
| 94 | Trát bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,3518 | m2 |
| 95 | Ốp bồn hoa gạch thẻ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,687 | m2 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,3948 | m3 |
| 97 | Bê tông sàn mái thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1837 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 106,6611 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 106,6611 | m2 |
| 100 | Gia công xà gồ thép hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9736 | tấn |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0156 | tấn |
| 102 | Thép neo xà gồ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,96 | kg |
| 103 | Lợp mái bằng tôn múi 0,4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4658 | 100m2 |
| 104 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 121,352 | m2 |
| 105 | Rọ chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,944 | 100m |
| 108 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 111 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 112 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 113 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,5 | m |
| 114 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 122,2 | m |
| 115 | Kéo rải dây trên mái nhà, D=8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 116 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 320,3 | kg |
| 117 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cọc |
| 118 | Bật sắt fi 10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | kg |
| 119 | Đào đường ống, hố chôn cọc tiếp địa bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,77 | 1m3 |
| 120 | Đắp đường ống bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,2567 | m3 |
| 121 | Lắp đặt Bộ đèn Led bán nguyệt 1Bx1.2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 122 | Lắp đặt Bộ đèn Led bán nguyệt 2Bx1.2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 123 | Lắp đặt quạt trần 80W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển từ xa 60W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 125 | Đèn ốp trần led D300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 126 | Tủ điện tổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 255 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 760 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 780 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.090 | m |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 1 pha 130A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 139 | Mặt che đế nổi ATM các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 140 | Mặt che đế nổi 1 hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | Mặt che đế nổi 2 hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 142 | Mặt che đế nổi 3 hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 143 | Để nổi , mặt che chiết áp quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 144 | Đê nổi, mặt che 1 ổ cắm 2 chấu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 145 | Đê nổi, mặt che 2 ổ cắm 2 chấu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 114 | cái |
| 146 | Lắp đặt hộp hộp nối | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | hộp |
| 147 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88 | cái |
| 148 | Hạt công tắc đảo chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 149 | Hạt đèn báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 150 | Hạt chiết áp quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 151 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | máy |
| 152 | ĐIều hòa nhiệt độ 9000BTU | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | máy |
| 153 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1443 | 100m3 |
| 154 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5437 | m3 |
| 155 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5553 | m3 |
| 156 | Trát tường BTH trong, dày 1cm, vữa XM M75(lần 1) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,2768 | m2 |
| 157 | Trát tường trong BTH, dày 1,5cm, vữa XM M75(lần 2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,2768 | m2 |
| 158 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,0448 | m2 |
| 159 | Láng bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,0448 | m2 |
| 160 | Đánh màu băng XMNC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,322 | m2 |
| 161 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 162 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0255 | 100m2 |
| 163 | Bê tông tấm đan M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5499 | m3 |
| 164 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 cấu kiện |
| 165 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,5704 | m2 |
| 166 | Vách compac | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,3152 | m2 |
| 167 | Lắp đặt xí bệt AR5 (PK 2 nhấn, nắp rơi êm) hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 168 | Lắp đặt chậu rửa + chân V02.3L hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi lavabo 2 lỗ nóng lạnh + bộ xi phông +ống thải (mã TY 01 hoặc tương đương; Quy cách mạ Chorome -Niken) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 170 | Lắp đặt chậu tiểu nam VT5, TT5 (cụm gioăng JT1, gá GC1) hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 171 | Lắp đặt vòi xịt + dây + gá đỡ (mã SP S104 hoặc tương đương; Quy cách Thân nhựa mạ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 172 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 173 | Bộ phụ kiên 8 món | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 174 | Lắp đặt Sen tắm nóng lạnh + bát sen,dây sen,gá đỡ (mã SP H 3025B/QW02 hoặc tương đương; Quy cách Đồng, mạ Chorome) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 175 | Lắp đặt van khóa - Đường kính50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 177 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 182 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 183 | Xi phông ở phễu thu D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 184 | Tê vuông nhựa PVC D90x90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 185 | Tê xiên nhựa PVC D110x90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 186 | Tê xiên nhựa PVC D110x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 187 | Tê vuông nhựa PVC D110x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 188 | Tê xiên 45 độ nhựa PVC D110x90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 189 | Cút 135 độ nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 190 | Cút 135 độ nhựa PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 191 | Cút 90 độ nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 192 | Cút 90 độ nhựa PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 193 | Cút 90 độ nhựa PVC D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm - PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm PN10 (lạnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm PN10 (nóng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10 (lạnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,82 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10 (nóng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN10(lạnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN10(nóng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 201 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR đường kính 32mm (nóng- lạnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR đường kính 25mm (nóng - lạnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR đường kính 20mm (nóng - lạnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê đều nhựa PPR đường kính 32x25mm (nóng- lạnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê đều nhựa PPR đường kính 25x20mm (nóng - lạnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 20x20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32x25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 50x32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32x25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 211 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 212 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50x32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 25x20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25x20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 215 | Lắp đặt vòi gạt D15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 216 | Lắp đặt van xả - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt măng sông - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 218 | Lắp đặt măng sông - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 219 | Lắp đặt măng sông - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 220 | Lắp đặt măng sông - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 221 | Lắp đặt rắc co ren ngoài đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 222 | Lắp đặt rắc co ren ngoài đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 223 | Lắp đặt rắc co ren ngoài đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 224 | Lắp đặt rắc co ren ngoài đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 225 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC - Đường kính 110x90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 226 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC - Đường kính 90x50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 227 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 228 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 229 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20l | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ CHIẾN SĨ SỐ 1 | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1825 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1637 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120,6212 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 237,4515 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,6 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,4744 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 960,4167 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,442 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,442 | m3 |
| 12 | Đào móng thành chắn bậc bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,106 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,702 | m3 |
| 14 | Xây bậc tam cấp bổ sung, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,7124 | m3 |
| 15 | Láng tôn bậc, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 (2 lần định mức x2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4464 | m2 |
| 16 | Lát đá granit màu đỏ bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,804 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,9573 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép neo xà gồ, ĐK 6mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép tận dụng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9413 | tấn |
| 20 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1637 | 100m2 |
| 21 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 50x50cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 237,0555 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch Sika chống thấm lòng sê nô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,71 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,312 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Lồng chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua sàn D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Nhôm đi hệ 55 Xingfa (hoặc tương đương) độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,04 | m2 |
| 32 | Khóa đa điểm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 33 | Cửa sổ nhôm hệ 55 Xingfa (hoặc tương đương) độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,24 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,28 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 506,887 | m2 |
| 36 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 179,592 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 230,3235 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95,8462 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 505,762 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 506,887 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120,621 | m2 |
| 42 | Tủ điện tổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Bộ đèn Led bán nguyệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn đui gắn tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 195 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 225 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 260 | m |
| 55 | Mặt che đế nổi ATM75/30/20A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 56 | Mặt che đế nổi 2 hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 57 | Mặt che đế nổi 1 hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Đê nổi, mặt che 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 59 | Đê nổi, mặt che 1 ổ cắm (dành cho quạt) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 60 | Để nổi , mặt che chiết áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 61 | Hạt chiết áp quạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 62 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 63 | Hạt đèn báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp hộp nối | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | hộp |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ CHIẾN SĨ SỐ 2 | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1825 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1637 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120,6212 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 268,51 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,6 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,0784 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.339,4792 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,128 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,128 | m3 |
| 12 | Đào móng thành chắn bậc bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8954 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6318 | m3 |
| 14 | Xây bậc tam cấp bổ sung, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,8034 | m3 |
| 15 | Láng tôn bậc, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 (2 lần định mức x2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,391 | m2 |
| 16 | Lát đá granit màu đỏ bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,2856 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,5317 | m3 |
| 18 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1637 | 100m2 |
| 19 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 50x50cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 269,698 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch Sika chống thấm lòng sê nô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,71 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua sàn D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Nhôm đi hệ 55 Xingfa (hoặc tương đương) độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,48 | m2 |
| 28 | Khóa đa điểm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 29 | Cửa sổ nhôm hệ 55 Xingfa (hoặc tương đương) độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,12 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,6 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 446,087 | m2 |
| 32 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 536,164 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 261,382 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95,8462 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 893,392 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 446,087 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120,621 | m2 |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 206 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 208 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua sàn D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 45 | Mặt che đế nổi ATM16A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 46 | Mặt che đế nổi 2 hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 47 | Mặt che đế nổi 1 hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 48 | Đê nổi, mặt che 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 49 | Đê nổi, mặt che 1 ổ cắm (dành cho quạt) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 50 | Hạt chiết áp quạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 51 | Tủ điện tổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Bộ đèn Led bán nguyệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 53 | Đèn ốp trần led sáng trắng D260 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2532 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,419 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5048 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 135 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,44 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 498,759 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,5101 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,5101 | m3 |
| 11 | Nhôm đi hệ 55 Xingfa (hoặc tương đương) độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,8 | m2 |
| 12 | Khóa đa điểm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 13 | Cửa sổ nhôm hệ 55 Xingfa (hoặc tương đương) độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,392 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,192 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 135,528 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn tiết diện gạch gốm đỏ 60x60cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,912 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 205,57 | m2 |
| 18 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 247,728 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,461 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 293,189 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 205,57 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,505 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,024 | m2 |
| 24 | Lát đá granit màu đỏ rubi bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,3704 | m2 |
| 25 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,419 | 100m2 |
| 26 | Rọ chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,304 | 100m |
| 29 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt Bộ đèn Led bán nguyệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Đèn ốp trần led sáng trắng D260 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn đe đui | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52 | m |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Mặt che đế nổi ATM16A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Mặt che đế nổi 1 hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Mặt che đế nổi 2 hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Mặt che đế nổi 3 hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Mặt che đế nổi 1 ổ cắm 2 chấu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 47 | Mặt che đế nổi 2 ổ cắm 2 chấu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp nối | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 49 | Hạt đèn báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN BẾP | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6922 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,554 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0592 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 199,8 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,207 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9664 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.016,252 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,2068 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,2068 | m3 |
| 12 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5848 | 100m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,1914 | m3 |
| 14 | Nhôm đi hệ 55 Xingfa (hoặc tương đương) độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,08 | m2 |
| 15 | Khóa đa điểm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 16 | Cửa sổ nhôm hệ 55 Xingfa (hoặc tương đương) độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,2 | m2 |
| 17 | Vách kính nhôm hệ 55 Xingfa (hoặc tương đương) độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,527 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,28 | m2 |
| 19 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,527 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 158,8892 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn tiết diện gạch chống trơn 30x30 cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 22 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 216,48 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 301,66 | m2 |
| 24 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 308,038 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 210,306 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 518,344 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 301,66 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0592 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 111,98 | m2 |
| 30 | Lát đá granit màu đỏ bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,6001 | m2 |
| 31 | Rọ chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 34 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt Bộ đèn Led bán nguyệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn đui gắn tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 39 | Tủ điện tổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 170 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 185 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 215 | m |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Mặt che đế nổi ATM50/20/10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 49 | Mặt che đế nổi 1 hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Mặt che đế nổi 2 hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 51 | Để nổi , mặt che chiết áp quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 52 | Đê nổi, mặt che 1 ổ cắm 2 chấu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 53 | Đê nổi, mặt che 2 ổ cắm 2 chấu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp hộp nối | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hộp |
| 55 | Hạt đèn báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 56 | Hạt chiết áp quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,72 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2672 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,416 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,7018 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 179,8646 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,4517 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,4517 | m3 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6372 | 100m2 |
| 13 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,3826 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81,96 | m2 |
| 15 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 30x60, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 129,1036 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch chống trơn tiết diện gạch 30x30cm vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,096 | m2 |
| 17 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,3826 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81,96 | m2 |
| 19 | Vách compac | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,0032 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa nóng PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa nóng PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 25 | Lắp đặt tê trơn PPR đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê trơn PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê ren ngoài PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê ren trong PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút trơn PPR đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút trơn PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính 50x50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính 50x25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng xông PPR đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng xông PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt rắc co PPR đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa UPVC- Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa UPVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 42 | Lắp đặt tê đều nhựa UPVC - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê đều nhựa UPVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê 135 độ UPVC - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê 135 độ UPVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút 90 độ UPVC - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút 90 độ UPVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút 135 độ UPVC - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút 135 độ UPVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng xông UPVC - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng xông UPVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt xí bệt AR5 (PK 2 nhấn, nắp rơi êm) hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Vòi xịt + dây + gá đỡ (mã SP S104 hoặc tương đương; Quy cách Thân nhựa mạ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 55 | Vòi gạt D15 hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt Sen tắm nóng lạnh + bát sen,dây sen,gá đỡ (mã TY 02 hoặc tương đương; Quy cách mạ Chorome -Niken) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 57 | Bộ phụ kiện 8 món | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu Tiểu Nam VT5, TT5 (cụm gioăng JT1, gá GC1) hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn đui gắn tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 64 | Mặt che đế nổi 2 hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 65 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2845E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.568E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.994.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực dân dụng. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa tối tiểu 05 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi