Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo nâng cấp Đồn Biên phòng cửa khẩu Trà Lĩnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220719391-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo nâng cấp Đồn Biên phòng cửa khẩu Trà Lĩnh
Số hiệu KHLCNT 20220719241
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 17:30:00 đến ngày 2022-07-17 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,563,304,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2845E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.568E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.994.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa tối tiểu 05 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Cải tạo nâng cấp Đồn Biên phòng cửa khẩu Trà Lĩnh
Cải tạo, nâng cấp Đồn Biên phòng cửa khẩu Trà Lĩnh/Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cao Bằng
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Tổ 14, phường Ngọc Xuân, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh Cao Bằng; địa chỉ: Tổ 10, phường Ngọc Xuân, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; điện thoại: 02063 854 605
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Cao Bằng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Tổ 14, phường Ngọc Xuân, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh Cao Bằng; địa chỉ: Tổ 10, phường Ngọc Xuân, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; điện thoại: 02063 854 605


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh Cao Bằng; địa chỉ: Tổ 10, phường Ngọc Xuân, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; điện thoại: 02063 854 605
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng, Số 011, đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063.852.136.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182; Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt các automat 3 pha ≤200AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật120m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật205m
4Lắp đặt ống nhựa luồn dâyChương V - Yêu cầu kỹ thuật135m
5Kẹp đỡ dây khi đi qua các nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật25cái
6Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật27,72051m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,9201m3
8Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,2536m3
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật75,033m2
10Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,7375m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,2038m3
12Gia công, lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5924tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3515100m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật1731 cấu kiện
15Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9518tấn
16Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,8932m3
17Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7764m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,669m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,669m3
20Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3541100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9584m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,9439m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1569100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0604tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4698tấn
26Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5166m3
27Ván khuôn gỗ giằng móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,047100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0162tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0861tấn
30Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1072tấn
31Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1072tấn
32Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,68481m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,324m3
34Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3068m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1236100m3
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5682m3
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0546tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2336tấn
39Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2851100m2
40Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2775m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3059100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,167tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6475tấn
44Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,4237m3
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6617tấn
46Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3535100m2
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,327m3
48Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,5654m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,086m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,774m2
51Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật115,318m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật135,3491m2
53Sơn trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật266,753m2
54Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,774m2
55Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2053m3
56Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0104tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0852tấn
58Ván khuôn gỗ lanh tôChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0725100m2
59Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5472100m2
60Đắp nổi chữ biển hiệuChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,2m2
61Quốc huyChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
62Nhôm đi hệ 55 Xingfa (hoặc tương đương) độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,76m2
63Cửa sổ nhôm hệ 55 Xingfa (hoặc tương đương) độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,82m2
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,58m2
65Gia công cổng sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2513tấn
66Lắp dựng cửa khung sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,04m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật20,6041m2
68Tôn huỳnh bịt cổngChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,2m2
69Bản lềChương V - Yêu cầu kỹ thuật24bộ
70Khóa cổngChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
71Chốt cổngChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
72Bánh xe sắt fi 90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật78,98m3
2Bù vênh (vận dụng BTXM cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,966100m2
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,079100m3
4Xây bó nền bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,02m3
5Xúc BTXM cũ sau đào bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2917100m3
6Vận chuyển BTXM cũ sau đào bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2917100m3
7Vận chuyển BTXM cũ sau đào 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T (2km)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2917100m3/1km
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật122,2308m3
9Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,7906100m2
10Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5384100m2
11Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,70910m
12Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0349100m3
13Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,47m3
14Xây cống, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,48m3
15Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,53m2
16Bê tông mũ mố, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,01m3
17Bê tông bản cống bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,59m3
18Gia công, lắp đặt cốt thép cống, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0802tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép cống, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0212tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bản cống, mũ mốChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,167100m2
21Bê tông xi măng lãng mặt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,24m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật91cấu kiện
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0165100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0163100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (2Km)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0163100m3/1km
C HẠNG MỤC: NHÀ CHỈ HUY
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,6984100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật249,888m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3864tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2717m3
5Phá dỡ mặt granito cầu thangChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,7152m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu kỹ thuật67,7161m3
7Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật5công
8Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật5công
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật382,14m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật140,0568m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.287,337m2
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật92,7582m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật92,7582m3
14Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0709100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,8661m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36,2218m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9837100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1077tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2398tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,491m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0324100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,635tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7982tấn
24Cát lót móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,4378m3
25Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật70,8786m3
26Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,3757m3
27Lát đá granit màu đỏ bậc tam cấpChương V - Yêu cầu kỹ thuật60,386m2
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6629100m3
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,9523m3
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,5824m3
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7664tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,7629tấn
33Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,6579100m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,5565m3
35Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0996tấn
36Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,2285tấn
37Ván khuôn gỗ xà dầmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,0674100m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật406,7418m2
39Sơn dầm không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật406,7418m2
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46,3485m3
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,0188tấn
42Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,05100m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật297,939m2
44Sơn trần không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật297,939m2
45Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2441100m2
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1506tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1604tấn
48Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1858m3
49Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,585m3
50Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,4448m2
51Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật24,4448m2
52Lát đá bậc cầu thang, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,9917m2
53SX Lan can cầu thang thép Inox hệ 304Chương V - Yêu cầu kỹ thuật136,62kg
54Trụ Lan can inox 304 D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
55Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,5662m3
56Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2906tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1872tấn
58Ván khuôn gỗ lanh tôChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6303100m2
59Nhôm đi hệ 55 Xingfa (hoặc tương đương) độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật182,85m2
60Khóa đa điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật52bộ
61Cửa sổ nhôm hệ 55 Xingfa (hoặc tương đương) độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật218,52m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật404,07m2
63Vách kính nhôm hệ 55 Xingfa (hoặc tương đương) độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật82,278m2
64Lắp dựng vách kính khung nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật82,278m2
65Cửa kính thủy lực kính cường lực dày 12mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,48m2
66Kẹp trênChương V - Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
67Kẹp dướiChương V - Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
68Kẹp LChương V - Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
69Kẹp tyChương V - Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
70Khóa sànChương V - Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
71Bản lề sànChương V - Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
72Tay nắm inoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
73Ngông cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
74Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,48m2
75Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật157,5442m3
76Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,0359m3
77Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,4617m3
78Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,6628m3
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật525,5363m2
80Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.283,8277m2
81Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật92,966m2
82Ốp tường Tiết diện gạch 30x60m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật243,3542m2
83Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật85,7087m2
84Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V - Yêu cầu kỹ thuật85,7087m2
85Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật890,102m2
86Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật2.283,8277m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật525,5363m2
88Quốc huyChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
89Chữ nổi bằng inox vàng gương 304 cao 300 chân nổi tỷ lệChương V - Yêu cầu kỹ thuật26chữ
90Dấu nổi bằng inox vàng gương 304 cao 300 chân nổi tỷ lệChương V - Yêu cầu kỹ thuật10dấu
91Đào móng bồn hoa bằng thủ công, Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,02751m3
92Bê tông lót móng bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3776m3
93Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2856m3
94Trát bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,3518m2
95Ốp bồn hoa gạch thẻChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,687m2
96Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,3948m3
97Bê tông sàn mái thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1837m3
98Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật106,6611m2
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật106,6611m2
100Gia công xà gồ thép hộpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9736tấn
101Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0156tấn
102Thép neo xà gồChương V - Yêu cầu kỹ thuật41,96kg
103Lợp mái bằng tôn múi 0,4mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,4658100m2
104Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V - Yêu cầu kỹ thuật121,352m2
105Rọ chắn rácChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
106Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
107Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,944100m
108Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
109Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
110Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
111Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
112Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
113Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật66,5m
114Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật122,2m
115Kéo rải dây trên mái nhà, D=8mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật65m
116Gia công, đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu kỹ thuật320,3kg
117Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật28cọc
118Bật sắt fi 10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4kg
119Đào đường ống, hố chôn cọc tiếp địa bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật42,771m3
120Đắp đường ống bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,2567m3
121Lắp đặt Bộ đèn Led bán nguyệt 1Bx1.2mChương V - Yêu cầu kỹ thuật32bộ
122Lắp đặt Bộ đèn Led bán nguyệt 2Bx1.2mChương V - Yêu cầu kỹ thuật36bộ
123Lắp đặt quạt trần 80WChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
124Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển từ xa 60WChương V - Yêu cầu kỹ thuật25cái
125Đèn ốp trần led D300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26bộ
126Tủ điện tổngChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật255m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật75m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật760m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật780m
133Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.090m
134Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
135Lắp đặt các automat 1 pha 130AChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
136Lắp đặt các automat 1 pha 30AChương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
137Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu kỹ thuật17cái
138Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
139Mặt che đế nổi ATM các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật35cái
140Mặt che đế nổi 1 hạt công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
141Mặt che đế nổi 2 hạt công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật40cái
142Mặt che đế nổi 3 hạt công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
143Để nổi , mặt che chiết áp quạt trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật29cái
144Đê nổi, mặt che 1 ổ cắm 2 chấuChương V - Yêu cầu kỹ thuật25cái
145Đê nổi, mặt che 2 ổ cắm 2 chấuChương V - Yêu cầu kỹ thuật114cái
146Lắp đặt hộp hộp nốiChương V - Yêu cầu kỹ thuật35hộp
147Hạt công tắc 1 chiềuChương V - Yêu cầu kỹ thuật88cái
148Hạt công tắc đảo chiềuChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
149Hạt đèn báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật26cái
150Hạt chiết áp quạt trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật29cái
151Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật5máy
152ĐIều hòa nhiệt độ 9000BTUChương V - Yêu cầu kỹ thuật5máy
153Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1443100m3
154Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5437m3
155Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,5553m3
156Trát tường BTH trong, dày 1cm, vữa XM M75(lần 1)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,2768m2
157Trát tường trong BTH, dày 1,5cm, vữa XM M75(lần 2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,2768m2
158Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,0448m2
159Láng bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,0448m2
160Đánh màu băng XMNCChương V - Yêu cầu kỹ thuật26,322m2
161Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,045tấn
162Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0255100m2
163Bê tông tấm đan M200, PC30, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5499m3
164Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật71 cấu kiện
165Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,5704m2
166Vách compacChương V - Yêu cầu kỹ thuật31,3152m2
167Lắp đặt xí bệt AR5 (PK 2 nhấn, nắp rơi êm) hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu kỹ thuật11bộ
168Lắp đặt chậu rửa + chân V02.3L hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu kỹ thuật14bộ
169Lắp đặt vòi lavabo 2 lỗ nóng lạnh + bộ xi phông +ống thải (mã TY 01 hoặc tương đương; Quy cách mạ Chorome -Niken)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
170Lắp đặt chậu tiểu nam VT5, TT5 (cụm gioăng JT1, gá GC1) hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
171Lắp đặt vòi xịt + dây + gá đỡ (mã SP S104 hoặc tương đương; Quy cách Thân nhựa mạ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17cái
172Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
173Bộ phụ kiên 8 mónChương V - Yêu cầu kỹ thuật14bộ
174Lắp đặt Sen tắm nóng lạnh + bát sen,dây sen,gá đỡ (mã SP H 3025B/QW02 hoặc tương đương; Quy cách Đồng, mạ Chorome)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14bộ
175Lắp đặt van khóa - Đường kính50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
176Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
177Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
178Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
179Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,56100m
180Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
181Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
182Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
183Xi phông ở phễu thu D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
184Tê vuông nhựa PVC D90x90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
185Tê xiên nhựa PVC D110x90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
186Tê xiên nhựa PVC D110x110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
187Tê vuông nhựa PVC D110x110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
188Tê xiên 45 độ nhựa PVC D110x90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
189Cút 135 độ nhựa PVC D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
190Cút 135 độ nhựa PVC D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22cái
191Cút 90 độ nhựa PVC D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
192Cút 90 độ nhựa PVC D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
193Cút 90 độ nhựa PVC D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
194Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm - PN10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
195Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm PN10 (lạnh)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
196Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm PN10 (nóng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
197Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10 (lạnh)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,82100m
198Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10 (nóng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,27100m
199Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN10(lạnh)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
200Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN10(nóng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
201Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
202Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR đường kính 32mm (nóng- lạnh)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
203Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR đường kính 25mm (nóng - lạnh)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
204Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR đường kính 20mm (nóng - lạnh)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật120cái
205Lắp đặt tê đều nhựa PPR đường kính 32x25mm (nóng- lạnh)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
206Lắp đặt tê đều nhựa PPR đường kính 25x20mm (nóng - lạnh)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật85cái
207Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 20x20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật38cái
208Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32x25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
209Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 50x32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
210Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32x25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
211Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
212Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50x32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
213Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 25x20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
214Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25x20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
215Lắp đặt vòi gạt D15Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
216Lắp đặt van xả - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
217Lắp đặt măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
218Lắp đặt măng sông - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
219Lắp đặt măng sông - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
220Lắp đặt măng sông - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật43cái
221Lắp đặt rắc co ren ngoài đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
222Lắp đặt rắc co ren ngoài đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
223Lắp đặt rắc co ren ngoài đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
224Lắp đặt rắc co ren ngoài đường kính 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
225Lắp đặt côn thu nhựa PVC - Đường kính 110x90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
226Lắp đặt côn thu nhựa PVC - Đường kính 90x50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
227Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bể
228Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bể
229Lắp đặt bình nóng lạnh 20lChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
D HẠNG MỤC: NHÀ CHIẾN SĨ SỐ 1
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1825100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1637m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật120,6212m2
4Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật4công
5Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật4công
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật237,4515m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật69,6m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,4744m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật960,4167m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,442m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,442m3
12Đào móng thành chắn bậc bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1061m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,702m3
14Xây bậc tam cấp bổ sung, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,7124m3
15Láng tôn bậc, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 (2 lần định mức x2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4464m2
16Lát đá granit màu đỏ bậc tam cấpChương V - Yêu cầu kỹ thuật61,804m2
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,9573m3
18Lắp dựng cốt thép neo xà gồ, ĐK 6mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
19Lắp dựng xà gồ thép tận dụngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9413tấn
20Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1637100m2
21Lát nền, sàn tiết diện gạch 50x50cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật237,0555m2
22Quét dung dịch Sika chống thấm lòng sê nôChương V - Yêu cầu kỹ thuật73,71m2
23Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,312100m
24Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
25Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
26Lồng chắn rácChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
27Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
28Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật36cái
29Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
30Lắp đặt ống nhựa luồn qua sàn D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
31Nhôm đi hệ 55 Xingfa (hoặc tương đương) độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật47,04m2
32Khóa đa điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật14bộ
33Cửa sổ nhôm hệ 55 Xingfa (hoặc tương đương) độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,24m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật65,28m2
35Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật506,887m2
36Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật179,592m2
37Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật230,3235m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật95,8462m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật505,762m2
40Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật506,887m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật120,621m2
42Tủ điện tổngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
43Lắp đặt Bộ đèn Led bán nguyệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật18bộ
44Lắp đặt đèn đui gắn tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
45Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
46Lắp đặt các automat 1 pha 75AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
47Lắp đặt các automat 1 pha 30AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
48Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật56m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật78m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật195m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật225m
54Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật260m
55Mặt che đế nổi ATM75/30/20AChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
56Mặt che đế nổi 2 hạt công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
57Mặt che đế nổi 1 hạt công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
58Đê nổi, mặt che 2 ổ cắmChương V - Yêu cầu kỹ thuật27cái
59Đê nổi, mặt che 1 ổ cắm (dành cho quạt)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
60Để nổi , mặt che chiết ápChương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
61Hạt chiết áp quạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
62Hạt công tắc 1 chiềuChương V - Yêu cầu kỹ thuật26cái
63Hạt đèn báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
64Lắp đặt hộp hộp nốiChương V - Yêu cầu kỹ thuật16hộp
E HẠNG MỤC: NHÀ CHIẾN SĨ SỐ 2
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1825100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1637m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật120,6212m2
4Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật4công
5Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật4công
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật268,51m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật69,6m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,0784m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.339,4792m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,128m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,128m3
12Đào móng thành chắn bậc bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,89541m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6318m3
14Xây bậc tam cấp bổ sung, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,8034m3
15Láng tôn bậc, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 (2 lần định mức x2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,391m2
16Lát đá granit màu đỏ bậc tam cấpChương V - Yêu cầu kỹ thuật54,2856m2
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,5317m3
18Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1637100m2
19Lát nền, sàn tiết diện gạch 50x50cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật269,698m2
20Quét dung dịch Sika chống thấm lòng sê nôChương V - Yêu cầu kỹ thuật73,71m2
21Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,32100m
22Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
23Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
24Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
26Lắp đặt ống nhựa luồn qua sàn D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
27Nhôm đi hệ 55 Xingfa (hoặc tương đương) độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật60,48m2
28Khóa đa điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật18bộ
29Cửa sổ nhôm hệ 55 Xingfa (hoặc tương đương) độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,12m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật69,6m2
31Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật446,087m2
32Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật536,164m2
33Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật261,382m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật95,8462m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật893,392m2
36Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật446,087m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật120,621m2
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật72m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật62m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật206m
42Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật208m
43Lắp đặt ống nhựa luồn qua sàn D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
44Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
45Mặt che đế nổi ATM16AChương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
46Mặt che đế nổi 2 hạt công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
47Mặt che đế nổi 1 hạt công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
48Đê nổi, mặt che 2 ổ cắmChương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
49Đê nổi, mặt che 1 ổ cắm (dành cho quạt)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
50Hạt chiết áp quạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
51Tủ điện tổngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
52Lắp đặt Bộ đèn Led bán nguyệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật36bộ
53Đèn ốp trần led sáng trắng D260Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
54Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
F HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2532100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,419m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5048m2
4Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật2công
5Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật2công
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật135m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật54,44m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật498,759m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,5101m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,5101m3
11Nhôm đi hệ 55 Xingfa (hoặc tương đương) độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,8m2
12Khóa đa điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
13Cửa sổ nhôm hệ 55 Xingfa (hoặc tương đương) độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật40,392m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật53,192m2
15Lát nền, sàn tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật135,528m2
16Lát nền, sàn tiết diện gạch gốm đỏ 60x60cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,912m2
17Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật205,57m2
18Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật247,728m2
19Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,461m2
20Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật293,189m2
21Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật205,57m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,505m2
23Quét dung dịch chống thấm máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật48,024m2
24Lát đá granit màu đỏ rubi bậc tam cấpChương V - Yêu cầu kỹ thuật20,3704m2
25Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,419100m2
26Rọ chắn rácChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
27Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
28Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,304100m
29Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật32cái
30Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
31Lắp đặt Bộ đèn Led bán nguyệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
32Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
33Đèn ốp trần led sáng trắng D260Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28bộ
34Lắp đặt đèn đe đuiChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46m
39Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật52m
40Lắp đặt các automat 1 pha 40AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
41Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
42Mặt che đế nổi ATM16AChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
43Mặt che đế nổi 1 hạt công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
44Mặt che đế nổi 2 hạt công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
45Mặt che đế nổi 3 hạt công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
46Mặt che đế nổi 1 ổ cắm 2 chấuChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
47Mặt che đế nổi 2 ổ cắm 2 chấuChương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
48Lắp đặt hộp nốiChương V - Yêu cầu kỹ thuật3hộp
49Hạt đèn báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
50Hạt công tắc 1 chiềuChương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
G HẠNG MỤC: NHÀ ĂN BẾP
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6922100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,554m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0592m2
4Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật4công
5Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật4công
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật199,8m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật45,207m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,9664m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.016,252m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,2068m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,2068m3
12Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5848100m2
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,1914m3
14Nhôm đi hệ 55 Xingfa (hoặc tương đương) độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật28,08m2
15Khóa đa điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật11bộ
16Cửa sổ nhôm hệ 55 Xingfa (hoặc tương đương) độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,2m2
17Vách kính nhôm hệ 55 Xingfa (hoặc tương đương) độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,527m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật38,28m2
19Lắp dựng vách kính khung nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,527m2
20Lát nền, sàn tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật158,8892m2
21Lát nền, sàn tiết diện gạch chống trơn 30x30 cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,64m2
22Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật216,48m2
23Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật301,66m2
24Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật308,038m2
25Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật210,306m2
26Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật518,344m2
27Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật301,66m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0592m2
29Quét dung dịch chống thấm máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật111,98m2
30Lát đá granit màu đỏ bậc tam cấpChương V - Yêu cầu kỹ thuật25,6001m2
31Rọ chắn rácChương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
32Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
33Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,72100m
34Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật75cái
35Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
36Lắp đặt Bộ đèn Led bán nguyệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật18bộ
37Lắp đặt đèn đui gắn tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
38Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
39Tủ điện tổngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật110m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật170m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật185m
44Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật215m
45Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
46Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
47Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
48Mặt che đế nổi ATM50/20/10AChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
49Mặt che đế nổi 1 hạt công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
50Mặt che đế nổi 2 hạt công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
51Để nổi , mặt che chiết áp quạt trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
52Đê nổi, mặt che 1 ổ cắm 2 chấuChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
53Đê nổi, mặt che 2 ổ cắm 2 chấuChương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
54Lắp đặt hộp hộp nốiChương V - Yêu cầu kỹ thuật7hộp
55Hạt đèn báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
56Hạt chiết áp quạt trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
H HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật63,72m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2672m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,4m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật65,416m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật33,7018m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật179,8646m2
7Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật3công
8Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật3công
9Tháo dỡ bệ xíChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,4517m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,4517m3
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6372100m2
13Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật76,3826m2
14Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật81,96m2
15Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 30x60, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật129,1036m2
16Lát nền, sàn gạch chống trơn tiết diện gạch 30x30cm vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,096m2
17Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật76,3826m2
18Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật81,96m2
19Vách compacChương V - Yêu cầu kỹ thuật30,0032m2
20Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,13100m
21Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
22Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
23Lắp đặt ống nhựa nóng PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
24Lắp đặt ống nhựa nóng PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
25Lắp đặt tê trơn PPR đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
26Lắp đặt tê trơn PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
27Lắp đặt tê ren ngoài PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
28Lắp đặt tê ren trong PPR đường kính 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
29Lắp đặt cút trơn PPR đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
30Lắp đặt cút trơn PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
31Lắp đặt cút ren ngoài PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
32Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
33Lắp đặt côn thu PPR đường kính 50x50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
34Lắp đặt côn thu PPR đường kính 50x25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
35Lắp đặt măng xông PPR đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
36Lắp đặt măng xông PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
37Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
38Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
39Lắp đặt rắc co PPR đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
40Lắp đặt ống nhựa UPVC- Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
41Lắp đặt ống nhựa UPVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
42Lắp đặt tê đều nhựa UPVC - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
43Lắp đặt tê đều nhựa UPVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
44Lắp đặt tê 135 độ UPVC - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
45Lắp đặt tê 135 độ UPVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
46Lắp đặt cút 90 độ UPVC - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
47Lắp đặt cút 90 độ UPVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
48Lắp đặt cút 135 độ UPVC - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
49Lắp đặt cút 135 độ UPVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
50Lắp đặt măng xông UPVC - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
51Lắp đặt măng xông UPVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
52Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
53Lắp đặt xí bệt AR5 (PK 2 nhấn, nắp rơi êm) hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
54Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Vòi xịt + dây + gá đỡ (mã SP S104 hoặc tương đương; Quy cách Thân nhựa mạ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
55Vòi gạt D15 hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
56Lắp đặt Sen tắm nóng lạnh + bát sen,dây sen,gá đỡ (mã TY 02 hoặc tương đương; Quy cách mạ Chorome -Niken)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
57Bộ phụ kiện 8 mónChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
58Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
59Lắp đặt chậu Tiểu Nam VT5, TT5 (cụm gioăng JT1, gá GC1) hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
60Lắp đặt đèn đui gắn tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35m
63Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật45m
64Mặt che đế nổi 2 hạt công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
65Hạt công tắc 1 chiềuChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2845E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.568E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.994.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực dân dụng.52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa tối tiểu 05 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực1
2 Máy đào Dung tích gầu tối thiểu 0,4m31
3 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
5 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
7 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->