Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220709519-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phục Hồi Chức Năng Nghệ An
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220679169
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 17:22:00 đến ngày 2022-07-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,890,373,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng: Xây mới hoặc cải tạo nhà ≥2 tầng; Công trình dân dụng, Cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, đã trực tiếp thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Dùng cho cắt gạch đá, công suất ≥1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, công suất ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô vận tải
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, tải trọng ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông, công suất ≥1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Dùng trong việc hàn các cấu kiện, công suất ≥23kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu lên, xuống, Công suất ≥250KG
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông, gạch đá, công suất ≥ 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Phục Hồi Chức Năng Nghệ An
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lắp công trình
Sửa chữa nhà A3 Bệnh viện Phục hồi Chức năng Nghệ An
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh được giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2022 và Nguồn vốn của Bệnh viện Phục hồi chức năng Nghệ An
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Phục Hồi Chức Năng Nghệ An , địa chỉ: Số 220 , Đường Bình Minh, Phường Nghi Thu, Thị xã Cửa Lò, Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Phục hồi Chức năng Nghệ An; Địa chỉ: số 220 đường Bình Minh, phường Nghi Thu, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An, Điện thoại 0979525303.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Mạnh Thái An; +Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng Nghệ An; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng 976; + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP đầu tư xây dựng CT70.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Phục Hồi Chức Năng Nghệ An , địa chỉ: Số 220 , Đường Bình Minh, Phường Nghi Thu, Thị xã Cửa Lò, Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Phục hồi Chức năng Nghệ An; Địa chỉ: số 220 đường Bình Minh, phường Nghi Thu, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An, Điện thoại 0979525303.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảo đảm dự thầu; Thỏa thuận liên danh, cam kết tín dụng (Nếu có); Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu; Đề xuất kỹ thuật; Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Phục hồi Chức năng Nghệ An; Địa chỉ: số 220 đường Bình Minh, phường Nghi Thu, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An, Điện thoại 0979525303.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An. Địa chỉ: Số 03, đường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức – Hành chính Bệnh viện Phục hồi Chức năng Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh nghệ An. Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khu nhà A3
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngTheo chương V385,158m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo chương V1,321tấn
3Tháo dỡ trần tônTheo chương V286,664m2
4Tháo dỡ bình năng lượng mặt trời, bình chứa nước inox, máy giặtTheo chương V2công
5Tháo dỡ ống nhựa cấp, thoát nước cũTheo chương V2công
6Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo chương V2công
7Tháo dỡ bệ xíTheo chương V21bộ
8Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V22bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo chương V21bộ
10Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngTheo chương V24cái
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V39,087m2
12Tháo dỡ cửa sơn lạiTheo chương V32,823m2
13Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo chương V5,188m2
14Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V16,378m3
15Phá dỡ vữa láng sàn máiTheo chương V37,921m2
16Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V488,026m2
17Phá dỡ nền gạch lát gạch cũTheo chương V646,218m2
18Phá lớp vữa trát tường để ốpTheo chương V661,568m2
19Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo chương V174,551m2
20Vệ sinh bề mặt tường ngoài nhà trước khi sơnTheo chương V261,827m2
21Vệ sinh bề mặt dầm trước khi sơnTheo chương V123,901m2
22Vệ sinh bề mặt trần ngoài nhà trước khi sơnTheo chương V20,247m2
23Vệ sinh bề mặt trần trong nhà trước khi sơnTheo chương V333,423m2
24Phá lớp vữa trát trụTheo chương V18,075m2
25Vệ sinh bề mặt trụ trước khi sơnTheo chương V72,301m2
26Đánh gỉ, vệ sinh xuyên hoa sắt cũTheo chương V23,373m2
27Đánh gỉ, vệ sinh lan canTheo chương V82,359m2
28Phá dỡ vữa trát granitoTheo chương V38,547m2
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo chương V59,894m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 10,5 Km ra bãi thảiTheo chương V59,918m3
31Đào móng băng bằng - Cấp đất IITheo chương V9,8811m3
32Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V1,397m3
33Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chương V5,552m3
34Ván khuôn gỗ giằng móngTheo chương V0,088100m2
35Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,019tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo chương V0,081tấn
37Bê tông giằng móng M200, đá 1x2Theo chương V0,92m3
38Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V6,224m3
39Gia công khung thép hình mạ kẽmTheo chương V0,259tấn
40Lắp dựng khung thép hình mạ kẽmTheo chương V0,259tấn
41Kính an toàn Việt Nhật dày 8,38mmTheo chương V16,431m2
42Xây các bộ phận kết cấu khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Theo chương V2,277m3
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo chương V5,378m3
44Xây tường thu hồi bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo chương V27,861m3
45Ván khuôn gỗ lanh tôTheo chương V0,099100m2
46Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmTheo chương V0,009tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mmTheo chương V0,042tấn
48Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Theo chương V0,485m3
49Ván khuôn gỗ giằng thu hồiTheo chương V0,389100m2
50Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mmTheo chương V0,065tấn
51Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mmTheo chương V0,227tấn
52Bê tông giằng thu hồi M200, đá 1x2Theo chương V2,703m3
53Gia công xà gồ thépTheo chương V0,719tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V247,5271m2
55Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V1,512tấn
56Tháo dỡ và Lắp đặt lại vì kèo, xà gồ thép khu giặt làTheo chương V10công
57Lợp mái bằng tôn xốp lạnh dày 0,45mmTheo chương V4,609100m2
58Ke chống bão cho mái (4 cái/m2)Theo chương V1.844cái
59Máng thu nước bằng Inox 304 khổ rộng 80cm, chiều dày 0,4mm (bao gồm giá đỡ inox 304)Theo chương V82,85m
60Chống thấm nền phòng vệ sinh tầng 2; sàn mái bằng tấm Bitum gia công bằng phương pháp khò nhiệtTheo chương V99,922m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V18,911m2
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V308,612m2
63Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo chương V45,76m
64Ốp tường bằng gạch Ceramic 30x60cmTheo chương V1.289,578m2
65Đào móng băng - Cấp đất IITheo chương V2,0011m3
66Bê tông lót nền M100, đá 4x6Theo chương V1,263m3
67Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 30x30cmTheo chương V76,41m2
68Lát nền, sàn bằng gạch đất 30x30cmTheo chương V37,921m2
69Lát nền, sàn bằng gạch Granit 60x60cmTheo chương V623,48m2
70Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo chương V52,871m2
71Láng ram dốc, dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V2,256m2
72Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V308,612m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V18,559m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V560,396m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V590,686m2
76Gia công và lắp dựng trần thạch cao loại trần chìm giật cấpTheo chương V39,667m2
77Gia công và lắp dựng trần thạch cao tấm KT600x600Theo chương V201,34m2
78Làm trần bằng tấm nhựa kích thước 60x60cmTheo chương V77,295m2
79Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt)Theo chương V9,66m2
80Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt)Theo chương V6,9m2
81Cửa đi 1 cánh mở trượt bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt)Theo chương V5,5m2
82Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt)Theo chương V10,08m2
83Xuyên hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 13x26 sơn tĩnh điệnTheo chương V10,08m2
84Thay thế khóa cửa nhựa ( đơn giá bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt)Theo chương V19bộ
85Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo chương V65,645m2
86Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V65,645m2
87Lắp dựng cửa gỗTheo chương V32,8231m2
88Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (lắp đặt lại)Theo chương V24máy
89Ống đồng, ống bảo ôn điều hòaTheo chương V36m
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V105,4421m2
91Gia công và lắp dựng tay vịn số 1 cho người khuyết tật bằng inox304 D30x1.2mmTheo chương V19bộ
92Gia công và lắp dựng tay vịn số 2 cho người khuyết tật bằng inox304 D30x1.2mmTheo chương V19bộ
93Ke inox bàn đáTheo chương V38bộ
94Ốp đá granit tự nhiên lavaboTheo chương V11,02m2
95Lắp đặt đèn Led ốp trần vuông 220x220-18WTheo chương V18bộ
96Lắp đặt đèn Led ốp trần D220-18W:Theo chương V20bộ
97Lắp đặt đèn Led lắp nổi 220V-1x36W dài 1,2mTheo chương V50bộ
98Lắp đặt đèn Led âm trần loại 30x1200, loại 2x18WTheo chương V4bộ
99Lắp đặt quạt treo tường 40WTheo chương V8cái
100Lắp đặt ô cắm đơn 16ATheo chương V8cái
101Lắp đặt quạt hút mùi âm tường 250x250Theo chương V20cái
102Lắp đặt công tắc đôi âm tường 220V-10ATheo chương V47cái
103Lắp đặt mặt công tắc 220V-20A cho bình nóng lạnhTheo chương V4cái
104Lắp đặt ô cắm đôi ngầm tường 220V-10ATheo chương V89cái
105Đế nhựa âm tườngTheo chương V144cái
106Lắp đặt tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện âm tường 600x400x200mmTheo chương V2hộp
107Lắp đặt tủ điện phòng âm tường loại 4-8 ModuleTheo chương V20hộp
108Lắp đặt aptomat 1 pha, 1 cực 10A-4,5KATheo chương V12cái
109Lắp đặt aptomat 1 pha, 1 cực 16A-4,5KATheo chương V41cái
110Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực 16A-30MA (chống giật)Theo chương V19cái
111Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực 32A-4,5KATheo chương V20cái
112Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực 32A-6KATheo chương V20cái
113Lắp đặt aptomat 3 pha 63A-10KATheo chương V2cái
114Lắp đặt aptomat 3 pha 100A-10KATheo chương V1cái
115Lắp đặt dây dẫn đôi CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo chương V790m
116Lắp đặt dây dẫn đôi loại CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo chương V670m
117Lắp đặt dây dẫn đôi loại CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo chương V400m
118Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại CU/PVC/PVC 4x16mm2Theo chương V50m
119Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4 ruột loại 4x35mm2Theo chương V60m
120Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D16Theo chương V790m
121Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D20Theo chương V670m
122Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D25Theo chương V400m
123Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 luồn cáp ngầmTheo chương V110m
124Lắp đặt hộp nối phân dây 120x120mmTheo chương V22hộp
125Cọc tiếp địa, dây nối đất mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V49,875kg
126Băng đồng tiếp đất 25x3mmTheo chương V10m
127Đào rãnh chôn cáp ngầmTheo chương V19,21m3
128Đắp rãnh chôn cáp ngầmTheo chương V19,2m3
129Gạch chỉ bảo vệ cáp 9v/mTheo chương V540viên
130Cầu chắn rác D76Theo chương V1Cái
131Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo chương V0,12100m
132Lắp đặt ống nhựa PVC D76Theo chương V1,08100m
133Lắp đặt côn nhựa PVC D76Theo chương V13cái
134Lắp đặt cút nhựa PVC D76Theo chương V26cái
135Lắp đặt chếch nhựa PVC D76Theo chương V26cái
136Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo chương V21bộ
137Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo chương V21bộ
138Dây cấp vòi chậu rửaTheo chương V21bộ
139Xi phông chậu rửaTheo chương V21bộ
140Khóa nhựa D32Theo chương V2cái
141Lắp đặt gương soiTheo chương V20cái
142Lắp đặt kệ kínhTheo chương V20cái
143Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V20bộ
144Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V20cái
145Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V20cái
146Lắp đặt sen tắm nóng lạnhTheo chương V20bộ
147Lắp đặt bình nóng lạnh 15LTheo chương V20bộ
148Dây mềm cấp nước bình nóng lạnhTheo chương V20bộ
149Lắp đặt phễu thu D76Theo chương V20cái
150Lắp đặt phễu thu D110Theo chương V1cái
151Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo chương V2bể
152Lắp đặt van khóa PPR D20Theo chương V19cái
153Lắp đặt van khóa PPR D32Theo chương V5cái
154Lắp đặt van khóa PPR D40Theo chương V2cái
155Lắp đặt van khóa PPR D63Theo chương V2cái
156Lắp đặt van phao cơ D32Theo chương V2cái
157Lắp đặt van phao điện D32Theo chương V1cái
158Máy bơm nước sinh hoạt Q=3,6m3/h, H=45mTheo chương V2cái
159Rọ hút ARV D40Theo chương V1cái
160Lắp đặt dây dẫn đôi loại CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo chương V110m
161Dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo chương V10m
162Lắp đặt cầu dao 1 pha 30ATheo chương V2cái
163Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực 32A-4,5KATheo chương V2cái
164Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20 nóng D20Theo chương V1100m
165Lắp đặt côn nhựa PPR D20Theo chương V30cái
166Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo chương V40cái
167Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20Theo chương V60cái
168Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20Theo chương V12cái
169Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D20Theo chương V1,96100m
170Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D25Theo chương V0,52100m
171Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D32Theo chương V0,4100m
172Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D50Theo chương V0,24100m
173Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D63Theo chương V0,48100m
174Lắp đặt côn nhựa PPR D20Theo chương V52cái
175Lắp đặt côn nhựa PPR D25Theo chương V15cái
176Lắp đặt côn nhựa PPR D32Theo chương V12cái
177Lắp đặt côn nhựa PPR D50Theo chương V8cái
178Lắp đặt côn nhựa PPR D63Theo chương V14cái
179Nối ren trong PPR-PN10 D32Theo chương V2cái
180Nối ren ngoài PPR-PN10 D32Theo chương V4cái
181Nối ren ngoài PPR-PN10 D63Theo chương V2cái
182Rắc co 1 đầu ren PPR-PN10 D32Theo chương V4cái
183Rắc co 1 đầu ren PPR-PN10 D63Theo chương V2cái
184Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo chương V114cái
185Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo chương V10cái
186Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo chương V14cái
187Lắp đặt cút nhựa PPR D50Theo chương V3cái
188Lắp đặt cút nhựa PPR D63Theo chương V10cái
189Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20Theo chương V80cái
190Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20Theo chương V57cái
191Lắp đặt tê nhựa PPR D20x25Theo chương V10cái
192Lắp đặt tê nhựa PPR D20x32Theo chương V3cái
193Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32Theo chương V5cái
194Lắp đặt tê nhựa PPR D20x50Theo chương V2cái
195Lắp đặt tê nhựa PPR D25x50Theo chương V2cái
196Lắp đặt tê nhựa PPR D32x50Theo chương V1cái
197Lắp đặt tê nhựa PPR D25x63Theo chương V6cái
198Lắp đặt tê nhựa PPR D63x63Theo chương V4cái
199Nối tê ren đồng D25x20Theo chương V19cái
200Lắp đặt côn thu PPR D20x25Theo chương V8cái
201Lắp đặt côn thu PPR D25x50Theo chương V1cái
202Lắp đặt côn thu PPR D50x63Theo chương V1cái
203Nút bịt nhựa PPR D32Theo chương V1cái
204Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10, D32Theo chương V1,1cái
205Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10, D40Theo chương V0,1cái
206Lắp đặt côn nhựa PPR-PN10, D32Theo chương V5cái
207Lắp đặt côn nhựa PPR-PN10, D40Theo chương V2cái
208Lắp đặt nối ren trong HDPE-PN10, D32Theo chương V1cái
209Lắp đặt nối ren trong HDPE-PN10, D40Theo chương V1cái
210Lắp đặt nối ren ngoài HDPE-PN10, D32Theo chương V2cái
211Lắp đặt nối ren ngoài HDPE-PN10, D40Theo chương V2cái
212Lắp đặt Rắc co nhựa PPR-PN10, D32Theo chương V2cái
213Lắp đặt Rắc co nhựa PPR-PN10, D40Theo chương V3cái
214Lắp đặt cút nhựa PPR-PN10, D32Theo chương V18cái
215Lắp đặt cút nhựa PPR-PN10, D40Theo chương V8cái
216Lắp đặt tê nhựa HDPE-PN10, D32x32Theo chương V1cái
217Lắp đặt tê nhựa HDPE-PN10, D40x40Theo chương V1cái
218Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo chương V0,72cái
219Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo chương V0,52cái
220Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo chương V0,2cái
221Lắp đặt ống nhựa PVC D76Theo chương V1,12cái
222Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo chương V1,48cái
223Lắp đặt côn nhựa PVC D34Theo chương V12cái
224Lắp đặt côn nhựa PVC D42Theo chương V10cái
225Lắp đặt côn nhựa PVC D60Theo chương V4cái
226Lắp đặt côn nhựa PVC D76Theo chương V10cái
227Lắp đặt côn nhựa PVC D110Theo chương V14cái
228Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo chương V76cái
229Lắp đặt cút nhựa PVC D42Theo chương V9cái
230Lắp đặt cút nhựa PVC D60Theo chương V7cái
231Lắp đặt cút nhựa PVC D76Theo chương V24cái
232Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo chương V18cái
233Lắp đặt chếch nhựa PVC D76Theo chương V32cái
234Lắp đặt chếch nhựa PVC D110Theo chương V56cái
235Lắp đặt tê nhựa PVC D34x76Theo chương V9cái
236Lắp đặt tê nhựa PVC D42x42Theo chương V18cái
237Lắp đặt tê nhựa PVC D60x60Theo chương V2cái
238Lắp đặt tê nhựa PVC D76x110Theo chương V2cái
239Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110Theo chương V11cái
240Lắp đặt Y nhựa PVC D76x76Theo chương V32cái
241Lắp đặt Y nhựa PVC D110x110Theo chương V39cái
242Lắp đặt côn thu chuyển bậc PVC D34x76Theo chương V9cái
243Lắp đặt côn thu chuyển bậc PVC D42x76Theo chương V9cái
244Lắp đặt côn thu chuyển bậc PVC D42x110Theo chương V9cái
245Lắp đặt côn thu chuyển bậc PVC D60x110Theo chương V1cái
246Lắp đặt côn thu chuyển bậc PVC D76x110Theo chương V12cái
247Nút bịt kiểm tra D110Theo chương V12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng: Xây mới hoặc cải tạo nhà ≥2 tầng; Công trình dân dụng, Cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, đã trực tiếp thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III32
3 Cán bộ thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng21
4 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh môi trường21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Dùng cho cắt gạch đá, công suất ≥1,7kw2
2 Máy trộn vữa Trộn vữa, công suất ≥150 lít1
3 Ô tô vận tải Vận chuyển vật liệu, tải trọng ≥5 tấn1
4 Máy đầm dùi Đầm bê tông, công suất ≥1,5kw1
5 Máy hàn Dùng trong việc hàn các cấu kiện, công suất ≥23kw1
6 Máy tời Vận chuyển vật liệu lên, xuống, Công suất ≥250KG1
7 Máy khoan Khoan bê tông, gạch đá, công suất ≥ 0,62kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->