Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220709519-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phục Hồi Chức Năng Nghệ An |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220679169 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 17:22:00 đến ngày 2022-07-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,890,373,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng: Xây mới hoặc cải tạo nhà ≥2 tầng; Công trình dân dụng, Cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, đã trực tiếp thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng cho cắt gạch đá, công suất ≥1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa, công suất ≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô vận tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, tải trọng ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông, công suất ≥1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng trong việc hàn các cấu kiện, công suất ≥23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu lên, xuống, Công suất ≥250KG |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông, gạch đá, công suất ≥ 0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Phục Hồi Chức Năng Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây lắp công trình Sửa chữa nhà A3 Bệnh viện Phục hồi Chức năng Nghệ An 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh được giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2022 và Nguồn vốn của Bệnh viện Phục hồi chức năng Nghệ An |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo đảm dự thầu; Thỏa thuận liên danh, cam kết tín dụng (Nếu có); Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu; Đề xuất kỹ thuật; Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Phục hồi Chức năng Nghệ An; Địa chỉ: số 220 đường Bình Minh, phường Nghi Thu, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An, Điện thoại 0979525303. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An. Địa chỉ: Số 03, đường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức – Hành chính Bệnh viện Phục hồi Chức năng Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh nghệ An. Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khu nhà A3 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo chương V | 385,158 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo chương V | 1,321 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần tôn | Theo chương V | 286,664 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bình năng lượng mặt trời, bình chứa nước inox, máy giặt | Theo chương V | 2 | công |
| 5 | Tháo dỡ ống nhựa cấp, thoát nước cũ | Theo chương V | 2 | công |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo chương V | 2 | công |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V | 21 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V | 22 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo chương V | 21 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 39,087 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa sơn lại | Theo chương V | 32,823 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo chương V | 5,188 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V | 16,378 | m3 |
| 15 | Phá dỡ vữa láng sàn mái | Theo chương V | 37,921 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 488,026 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lát gạch cũ | Theo chương V | 646,218 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường để ốp | Theo chương V | 661,568 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo chương V | 174,551 | m2 |
| 20 | Vệ sinh bề mặt tường ngoài nhà trước khi sơn | Theo chương V | 261,827 | m2 |
| 21 | Vệ sinh bề mặt dầm trước khi sơn | Theo chương V | 123,901 | m2 |
| 22 | Vệ sinh bề mặt trần ngoài nhà trước khi sơn | Theo chương V | 20,247 | m2 |
| 23 | Vệ sinh bề mặt trần trong nhà trước khi sơn | Theo chương V | 333,423 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát trụ | Theo chương V | 18,075 | m2 |
| 25 | Vệ sinh bề mặt trụ trước khi sơn | Theo chương V | 72,301 | m2 |
| 26 | Đánh gỉ, vệ sinh xuyên hoa sắt cũ | Theo chương V | 23,373 | m2 |
| 27 | Đánh gỉ, vệ sinh lan can | Theo chương V | 82,359 | m2 |
| 28 | Phá dỡ vữa trát granito | Theo chương V | 38,547 | m2 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo chương V | 59,894 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 10,5 Km ra bãi thải | Theo chương V | 59,918 | m3 |
| 31 | Đào móng băng bằng - Cấp đất II | Theo chương V | 9,881 | 1m3 |
| 32 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 1,397 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 5,552 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,019 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,081 | tấn |
| 37 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,92 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V | 6,224 | m3 |
| 39 | Gia công khung thép hình mạ kẽm | Theo chương V | 0,259 | tấn |
| 40 | Lắp dựng khung thép hình mạ kẽm | Theo chương V | 0,259 | tấn |
| 41 | Kính an toàn Việt Nhật dày 8,38mm | Theo chương V | 16,431 | m2 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo chương V | 2,277 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 5,378 | m3 |
| 44 | Xây tường thu hồi bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 27,861 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo chương V | 0,099 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,009 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Theo chương V | 0,042 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,485 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Theo chương V | 0,389 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,065 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,227 | tấn |
| 52 | Bê tông giằng thu hồi M200, đá 1x2 | Theo chương V | 2,703 | m3 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,719 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 247,527 | 1m2 |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 1,512 | tấn |
| 56 | Tháo dỡ và Lắp đặt lại vì kèo, xà gồ thép khu giặt là | Theo chương V | 10 | công |
| 57 | Lợp mái bằng tôn xốp lạnh dày 0,45mm | Theo chương V | 4,609 | 100m2 |
| 58 | Ke chống bão cho mái (4 cái/m2) | Theo chương V | 1.844 | cái |
| 59 | Máng thu nước bằng Inox 304 khổ rộng 80cm, chiều dày 0,4mm (bao gồm giá đỡ inox 304) | Theo chương V | 82,85 | m |
| 60 | Chống thấm nền phòng vệ sinh tầng 2; sàn mái bằng tấm Bitum gia công bằng phương pháp khò nhiệt | Theo chương V | 99,922 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 18,911 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 308,612 | m2 |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo chương V | 45,76 | m |
| 64 | Ốp tường bằng gạch Ceramic 30x60cm | Theo chương V | 1.289,578 | m2 |
| 65 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo chương V | 2,001 | 1m3 |
| 66 | Bê tông lót nền M100, đá 4x6 | Theo chương V | 1,263 | m3 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 30x30cm | Theo chương V | 76,41 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch đất 30x30cm | Theo chương V | 37,921 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 60x60cm | Theo chương V | 623,48 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo chương V | 52,871 | m2 |
| 71 | Láng ram dốc, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 2,256 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 308,612 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 18,559 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 560,396 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 590,686 | m2 |
| 76 | Gia công và lắp dựng trần thạch cao loại trần chìm giật cấp | Theo chương V | 39,667 | m2 |
| 77 | Gia công và lắp dựng trần thạch cao tấm KT600x600 | Theo chương V | 201,34 | m2 |
| 78 | Làm trần bằng tấm nhựa kích thước 60x60cm | Theo chương V | 77,295 | m2 |
| 79 | Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 9,66 | m2 |
| 80 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 6,9 | m2 |
| 81 | Cửa đi 1 cánh mở trượt bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 5,5 | m2 |
| 82 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 10,08 | m2 |
| 83 | Xuyên hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 13x26 sơn tĩnh điện | Theo chương V | 10,08 | m2 |
| 84 | Thay thế khóa cửa nhựa ( đơn giá bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt) | Theo chương V | 19 | bộ |
| 85 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo chương V | 65,645 | m2 |
| 86 | Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 65,645 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa gỗ | Theo chương V | 32,823 | 1m2 |
| 88 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (lắp đặt lại) | Theo chương V | 24 | máy |
| 89 | Ống đồng, ống bảo ôn điều hòa | Theo chương V | 36 | m |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 105,442 | 1m2 |
| 91 | Gia công và lắp dựng tay vịn số 1 cho người khuyết tật bằng inox304 D30x1.2mm | Theo chương V | 19 | bộ |
| 92 | Gia công và lắp dựng tay vịn số 2 cho người khuyết tật bằng inox304 D30x1.2mm | Theo chương V | 19 | bộ |
| 93 | Ke inox bàn đá | Theo chương V | 38 | bộ |
| 94 | Ốp đá granit tự nhiên lavabo | Theo chương V | 11,02 | m2 |
| 95 | Lắp đặt đèn Led ốp trần vuông 220x220-18W | Theo chương V | 18 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D220-18W: | Theo chương V | 20 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn Led lắp nổi 220V-1x36W dài 1,2m | Theo chương V | 50 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn Led âm trần loại 30x1200, loại 2x18W | Theo chương V | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt quạt treo tường 40W | Theo chương V | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt ô cắm đơn 16A | Theo chương V | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt quạt hút mùi âm tường 250x250 | Theo chương V | 20 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường 220V-10A | Theo chương V | 47 | cái |
| 103 | Lắp đặt mặt công tắc 220V-20A cho bình nóng lạnh | Theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt ô cắm đôi ngầm tường 220V-10A | Theo chương V | 89 | cái |
| 105 | Đế nhựa âm tường | Theo chương V | 144 | cái |
| 106 | Lắp đặt tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện âm tường 600x400x200mm | Theo chương V | 2 | hộp |
| 107 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường loại 4-8 Module | Theo chương V | 20 | hộp |
| 108 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 1 cực 10A-4,5KA | Theo chương V | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 1 cực 16A-4,5KA | Theo chương V | 41 | cái |
| 110 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực 16A-30MA (chống giật) | Theo chương V | 19 | cái |
| 111 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực 32A-4,5KA | Theo chương V | 20 | cái |
| 112 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực 32A-6KA | Theo chương V | 20 | cái |
| 113 | Lắp đặt aptomat 3 pha 63A-10KA | Theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt aptomat 3 pha 100A-10KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn đôi CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo chương V | 790 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn đôi loại CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo chương V | 670 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn đôi loại CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo chương V | 400 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại CU/PVC/PVC 4x16mm2 | Theo chương V | 50 | m |
| 119 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4 ruột loại 4x35mm2 | Theo chương V | 60 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D16 | Theo chương V | 790 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D20 | Theo chương V | 670 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D25 | Theo chương V | 400 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 luồn cáp ngầm | Theo chương V | 110 | m |
| 124 | Lắp đặt hộp nối phân dây 120x120mm | Theo chương V | 22 | hộp |
| 125 | Cọc tiếp địa, dây nối đất mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V | 49,875 | kg |
| 126 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo chương V | 10 | m |
| 127 | Đào rãnh chôn cáp ngầm | Theo chương V | 19,2 | 1m3 |
| 128 | Đắp rãnh chôn cáp ngầm | Theo chương V | 19,2 | m3 |
| 129 | Gạch chỉ bảo vệ cáp 9v/m | Theo chương V | 540 | viên |
| 130 | Cầu chắn rác D76 | Theo chương V | 1 | Cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Theo chương V | 1,08 | 100m |
| 133 | Lắp đặt côn nhựa PVC D76 | Theo chương V | 13 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Theo chương V | 26 | cái |
| 135 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D76 | Theo chương V | 26 | cái |
| 136 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo chương V | 21 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo chương V | 21 | bộ |
| 138 | Dây cấp vòi chậu rửa | Theo chương V | 21 | bộ |
| 139 | Xi phông chậu rửa | Theo chương V | 21 | bộ |
| 140 | Khóa nhựa D32 | Theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 20 | cái |
| 142 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V | 20 | cái |
| 143 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 20 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 20 | cái |
| 145 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V | 20 | cái |
| 146 | Lắp đặt sen tắm nóng lạnh | Theo chương V | 20 | bộ |
| 147 | Lắp đặt bình nóng lạnh 15L | Theo chương V | 20 | bộ |
| 148 | Dây mềm cấp nước bình nóng lạnh | Theo chương V | 20 | bộ |
| 149 | Lắp đặt phễu thu D76 | Theo chương V | 20 | cái |
| 150 | Lắp đặt phễu thu D110 | Theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo chương V | 2 | bể |
| 152 | Lắp đặt van khóa PPR D20 | Theo chương V | 19 | cái |
| 153 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Theo chương V | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt van khóa PPR D40 | Theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt van khóa PPR D63 | Theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt van phao điện D32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=3,6m3/h, H=45m | Theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Rọ hút ARV D40 | Theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn đôi loại CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo chương V | 110 | m |
| 161 | Dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo chương V | 10 | m |
| 162 | Lắp đặt cầu dao 1 pha 30A | Theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực 32A-4,5KA | Theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20 nóng D20 | Theo chương V | 1 | 100m |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa PPR D20 | Theo chương V | 30 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo chương V | 40 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo chương V | 60 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20 | Theo chương V | 12 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D20 | Theo chương V | 1,96 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D25 | Theo chương V | 0,52 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D32 | Theo chương V | 0,4 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D50 | Theo chương V | 0,24 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D63 | Theo chương V | 0,48 | 100m |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa PPR D20 | Theo chương V | 52 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25 | Theo chương V | 15 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32 | Theo chương V | 12 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50 | Theo chương V | 8 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn nhựa PPR D63 | Theo chương V | 14 | cái |
| 179 | Nối ren trong PPR-PN10 D32 | Theo chương V | 2 | cái |
| 180 | Nối ren ngoài PPR-PN10 D32 | Theo chương V | 4 | cái |
| 181 | Nối ren ngoài PPR-PN10 D63 | Theo chương V | 2 | cái |
| 182 | Rắc co 1 đầu ren PPR-PN10 D32 | Theo chương V | 4 | cái |
| 183 | Rắc co 1 đầu ren PPR-PN10 D63 | Theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo chương V | 114 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo chương V | 10 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo chương V | 14 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Theo chương V | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa PPR D63 | Theo chương V | 10 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo chương V | 80 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20 | Theo chương V | 57 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20x25 | Theo chương V | 10 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20x32 | Theo chương V | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32 | Theo chương V | 5 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20x50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x50 | Theo chương V | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x63 | Theo chương V | 6 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa PPR D63x63 | Theo chương V | 4 | cái |
| 199 | Nối tê ren đồng D25x20 | Theo chương V | 19 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn thu PPR D20x25 | Theo chương V | 8 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn thu PPR D25x50 | Theo chương V | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt côn thu PPR D50x63 | Theo chương V | 1 | cái |
| 203 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10, D32 | Theo chương V | 1,1 | cái |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10, D40 | Theo chương V | 0,1 | cái |
| 206 | Lắp đặt côn nhựa PPR-PN10, D32 | Theo chương V | 5 | cái |
| 207 | Lắp đặt côn nhựa PPR-PN10, D40 | Theo chương V | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt nối ren trong HDPE-PN10, D32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt nối ren trong HDPE-PN10, D40 | Theo chương V | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE-PN10, D32 | Theo chương V | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE-PN10, D40 | Theo chương V | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR-PN10, D32 | Theo chương V | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR-PN10, D40 | Theo chương V | 3 | cái |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa PPR-PN10, D32 | Theo chương V | 18 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa PPR-PN10, D40 | Theo chương V | 8 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê nhựa HDPE-PN10, D32x32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê nhựa HDPE-PN10, D40x40 | Theo chương V | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo chương V | 0,72 | cái |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo chương V | 0,52 | cái |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo chương V | 0,2 | cái |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Theo chương V | 1,12 | cái |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo chương V | 1,48 | cái |
| 223 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34 | Theo chương V | 12 | cái |
| 224 | Lắp đặt côn nhựa PVC D42 | Theo chương V | 10 | cái |
| 225 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60 | Theo chương V | 4 | cái |
| 226 | Lắp đặt côn nhựa PVC D76 | Theo chương V | 10 | cái |
| 227 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110 | Theo chương V | 14 | cái |
| 228 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo chương V | 76 | cái |
| 229 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Theo chương V | 9 | cái |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Theo chương V | 7 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Theo chương V | 24 | cái |
| 232 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo chương V | 18 | cái |
| 233 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D76 | Theo chương V | 32 | cái |
| 234 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Theo chương V | 56 | cái |
| 235 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34x76 | Theo chương V | 9 | cái |
| 236 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42x42 | Theo chương V | 18 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60x60 | Theo chương V | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê nhựa PVC D76x110 | Theo chương V | 2 | cái |
| 239 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110 | Theo chương V | 11 | cái |
| 240 | Lắp đặt Y nhựa PVC D76x76 | Theo chương V | 32 | cái |
| 241 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110x110 | Theo chương V | 39 | cái |
| 242 | Lắp đặt côn thu chuyển bậc PVC D34x76 | Theo chương V | 9 | cái |
| 243 | Lắp đặt côn thu chuyển bậc PVC D42x76 | Theo chương V | 9 | cái |
| 244 | Lắp đặt côn thu chuyển bậc PVC D42x110 | Theo chương V | 9 | cái |
| 245 | Lắp đặt côn thu chuyển bậc PVC D60x110 | Theo chương V | 1 | cái |
| 246 | Lắp đặt côn thu chuyển bậc PVC D76x110 | Theo chương V | 12 | cái |
| 247 | Nút bịt kiểm tra D110 | Theo chương V | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng: Xây mới hoặc cải tạo nhà ≥2 tầng; Công trình dân dụng, Cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, đã trực tiếp thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh môi trường | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Dùng cho cắt gạch đá, công suất ≥1,7kw | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Trộn vữa, công suất ≥150 lít | 1 |
| 3 | Ô tô vận tải | Vận chuyển vật liệu, tải trọng ≥5 tấn | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông, công suất ≥1,5kw | 1 |
| 5 | Máy hàn | Dùng trong việc hàn các cấu kiện, công suất ≥23kw | 1 |
| 6 | Máy tời | Vận chuyển vật liệu lên, xuống, Công suất ≥250KG | 1 |
| 7 | Máy khoan | Khoan bê tông, gạch đá, công suất ≥ 0,62kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi