Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp + thiết bị phần di chuyển đường điện (bao gồm cả chi phí thí nghiệm, hiệu chỉnh, thu hồi vật tư và nghiệm thu đóng điện)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220720485-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp + thiết bị phần di chuyển đường điện (bao gồm cả chi phí thí nghiệm, hiệu chỉnh, thu hồi vật tư và nghiệm thu đóng điện) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220584047 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 17:08:00 đến ngày 2022-07-14 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,529,528,947 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.294293E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu cụ thể đối với hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành điện đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình đường dây và trạm biến áp, không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 2 năm (24 tháng);+ Số lượng các công trình đường dây và trạm biến áp nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 3 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm:+ Các tài liệu có liên quan đến dự án mà nhân sự tham gia trong bảng kê khai năng lực cá nhân, bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có);+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành điện đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình đường dây và trạm biến áp, không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 1 năm (12 tháng);+ Số lượng các công trình đường dây và trạm biến áp nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 2 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm:+ Các tài liệu có liên quan đến dự án mà nhân sự tham gia trong bảng kê khai năng lực cá nhân, bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có);+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≤ 0,8m3, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 tấn, có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây lắp + thiết bị phần di chuyển đường điện (bao gồm cả chi phí thí nghiệm, hiệu chỉnh, thu hồi vật tư và nghiệm thu đóng điện) Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá khu Sông Mới xã Hòa Xá, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433980886
+ Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433980886 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 24kV-3x240 | 107 | m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | 1,07 | 100m | |
| 3 | Đầu cáp 24kV -DC-3x240 | 2 | Bộ | |
| 4 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 5 | Cáp 24kV- ACSR/XLPE/HDPE - 1x120 | 45 | m | |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây | 0,045 | 1km/1 dây | |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây | 1,53 | 1km/1 dây | |
| 8 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | 0,466 | 1km/1 dây | |
| 9 | Dây đồng mềm Cu/PVC 1x35 | 12 | m | |
| 10 | Coosse đồng M35 | 24 | Cái | |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 2,4 | 10 đầu cốt | |
| 12 | Coosse đồng M35 | 6 | Cái | |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 14 | Sứ đứng - SĐ-24 | 29 | Cái | |
| 15 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | 2,9 | 10 sứ | |
| 16 | Chuỗi néo CN-24 | 36 | Cái | |
| 17 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | 36 | 1 bộ cách điện | |
| 18 | Chuỗi néo CNK-24 | 6 | Cái | |
| 19 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | 6 | 1 bộ cách điện | |
| 20 | Xà néo đúp dọc 24 - XNĐ-24 | 405,4 | Kg | |
| 21 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | 4 | bộ | |
| 22 | Xà néo đúp ngang 24 - XNĐ-24a | 98,31 | Kg | |
| 23 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | 1 | bộ | |
| 24 | Xà néo 24 - XN-24 | 285,96 | Kg | |
| 25 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | 3 | bộ | |
| 26 | Xà phụ - XP-3 | 281,3 | Kg | |
| 27 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | 5 | bộ | |
| 28 | Giá đỡ cầu dao | 102,7 | Kg | |
| 29 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | 2 | bộ | |
| 30 | Xà đỡ đầu cáp và CSV cột đôi | 101,56 | Kg | |
| 31 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | 2 | bộ | |
| 32 | Thang trèo - TT | 81,12 | Kg | |
| 33 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | 0,0812 | tấn | |
| 34 | Ghế cách điện GTT | 183,82 | Kg | |
| 35 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | 0,1838 | tấn | |
| 36 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | 4 | viên | |
| 37 | Cổ dề đỡ cáp | 43,3 | Kg | |
| 38 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | 10 | 1 bộ | |
| 39 | Gông cột | 257,6 | Kg | |
| 40 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | 20 | 1 bộ | |
| 41 | Cột li tâm 20m | 13 | Cột | |
| 42 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | 13 | cột | |
| 43 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | 13 | 1 mối nối | |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 7,207 | m3 | |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,6485 | 100m3 | |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 1,68 | m3 | |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 18,48 | m3 | |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,5 | m3 | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,117 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0145 | tấn | |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,476 | 100m2 | |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,494 | 100m3 | |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 3,6036 | m3 | |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3243 | 100m3 | |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 0,84 | m3 | |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 9,072 | m3 | |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,27 | m3 | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0462 | tấn | |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2724 | 100m2 | |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2586 | 100m3 | |
| 61 | Chi tiết thép được mạ kẽm bảo vệ | 91,12 | kg | |
| 62 | Cọc tiếp đất | 16 | Cọc | |
| 63 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 1,6 | 10 cọc | |
| 64 | Rải dây thép địa | 8 | 10 m | |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2048 | 100m3 | |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2048 | 100m3 | |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2698 | 100m3 | |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2698 | 100m3 | |
| 69 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 | 71 | m | |
| 70 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,142 | 100m2 | |
| 71 | Gạch | 639 | Viên | |
| 72 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch | 0,639 | 1000v | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D195/150 | 0,83 | 100m | |
| B | THÍ NGHIỆM PHẦN ĐƯỜNG DÂY 24KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 7 | sợi | |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | 29 | cái | |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | 117 | bát | |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 8 | 1 vị trí | |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | 2 | bộ | |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | 2 | bộ | |
| C | THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 22KV VÀ TBA | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | 12 | 1 cột | |
| 2 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | 27,6 | tấn | |
| 3 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | 4 | 1 bộ | |
| 4 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | 1 | 1 bộ | |
| 5 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | 1 | 1 bộ | |
| 6 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | 2 | 1 bộ | |
| 7 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kV, cột tròn | 0,8 | 10 sứ | |
| 8 | Thay chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | 49 | 1 chuỗi sứ | |
| 9 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | 1,128 | 1km dây | |
| 10 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | 0,426 | 1km dây | |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải CDPT24kV-630A | 2 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van Zno-24kV | 2 | Bộ | |
| E | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | 2 | 1 bộ | |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại | 2 | 1 bộ | |
| F | NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện | 1 | gói | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.294293E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu cụ thể đối với hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành điện đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình đường dây và trạm biến áp, không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 2 năm (24 tháng);+ Số lượng các công trình đường dây và trạm biến áp nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 3 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm:+ Các tài liệu có liên quan đến dự án mà nhân sự tham gia trong bảng kê khai năng lực cá nhân, bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có);+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường | 1 | - Là kỹ sư ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành điện đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình đường dây và trạm biến áp, không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 1 năm (12 tháng);+ Số lượng các công trình đường dây và trạm biến áp nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 2 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm:+ Các tài liệu có liên quan đến dự án mà nhân sự tham gia trong bảng kê khai năng lực cá nhân, bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có);+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≤ 0,8m3, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Xe cẩu | ≥ 2,5 tấn, có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Hoạt động bình thường | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Hoạt động bình thường | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi