Gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục thực hiện năm 2022 tại Đài phát sóng khu vực Bắc Trung Bộ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220717352-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng các hạng mục thực hiện năm 2022 tại Đài phát sóng khu vực Bắc Trung Bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220690505 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 17:04:00 đến ngày 2022-07-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,187,118,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0780677E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1561354E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III trở lên và hạ tầng kỹ thuật cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.030.982.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.061.965.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phần xây dựng - Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm; Biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phần xây dựng - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng, giao thông ≥1 người; kỹ sư điện ≥ 1 người; kỹ sư điện tử viễn thông ≥ 2 người; kỹ sư cấp thoát nước ≥ 1 người- Đã là cán bộ kỹ thuật tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phần xây dựng - Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng, giao thông;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phần xây dựng - Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành trắc địa;- Đã là Cán bộ phụ trách trắc đạc tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phần xây dựng - Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã là Cán bộ phụ trách thanh toán tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phần tháo dỡ và lăp đặt thiết bị - Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc công nghệ thông tin;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường tương tự về công việc đảm nhận.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề của nhân sự; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phần tháo dỡ và lăp đặt thiết bị - Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng, giao thông;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tháo dỡ thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành Hệ thống điện, điện tử viễn thông …;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phần tháo dỡ và lăp đặt thiết bị - Cán bộ lập hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kinh tế, tài chính hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu bánh xích ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh xích ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép cọc ≥150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc ≥150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng các hạng mục thực hiện năm 2022 tại Đài phát sóng khu vực Bắc Trung Bộ Nâng cấp, di dời cơ sở vật chất, hạ tầng và thiết bị phát sóng phát thanh tại Đài phát sóng phát thanh Đồng Hới 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Bản gốc hoặc Bản sao công chứng Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp 2. Bản gốc hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự: Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. 3. Bản gốc hoặc Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ liên quan. 4. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2019, 2020, 2021) theo quy định tại Mẫu số 13 (webform trên Hệ thống) * Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1;2;3;4) nêu trên. 5. Bản Scan màu cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. 6. Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu trong E-HSMT. 7. Nhà thầu có cam kết và cung cấp đầy đủ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình theo quy định hiện hành về xây dựng trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 280.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình và Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình - 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Tiến Sỹ - Tổng Giám đốc Đài Tiếng nói Việt Nam - 58 Quán Sứ, Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình Địa chỉ: Số 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.9362798 Fax: 0243.824 2347 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình Địa chỉ: Số 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.9362798 Fax: 0243.824 2347 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà đặt máy phát sóng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.031,25 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 54,244 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 192,183 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả chi tiết trong HSTK | 366,81 | m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.536,72 | kg |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4.126,21 | kg |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 523,62 | kg |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9.359,48 | kg |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9,61 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 105,696 | m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 81,42 | kg |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 831,28 | kg |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.463,38 | kg |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12,492 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 113,57 | m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 209,3 | kg |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 163,76 | kg |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.338,26 | kg |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 101,732 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 660,989 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 258,338 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 35,052 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 35,476 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.481,09 | kg |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 17,408 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14,532 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 486,204 | m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.157,93 | kg |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2.630,5 | kg |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4.023,79 | kg |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 71,73 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 639,256 | m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9.706,92 | kg |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4.340,84 | kg |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8.187,03 | kg |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 159,006 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.431,679 | m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 19.720,69 | kg |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12,363 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 86,412 | m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 141,34 | kg |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 224,89 | kg |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.433,9 | kg |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,16 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18,802 | m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 17,36 | kg |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 49,24 | kg |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 24,63 | kg |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 câu ngang bằng gạch đặc, xây tường ngoài, chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 123,885 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường trong, chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 60,018 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường trong, chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8,945 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường ngoài sê nô, chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 17,305 | m3 |
| 53 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15,744 | m2 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 60,272 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 13,371 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,36 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,662 | m3 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả chi tiết trong HSTK | 174,944 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường ngoài nhà, gạch 150x600 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 22,752 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường trong nhà, gạch 150x600 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 37,368 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 19,553 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 80,36 | m2 |
| 63 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả chi tiết trong HSTK | 43,53 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.185,22 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả chi tiết trong HSTK | 364,207 | m2 |
| 67 | Thi công lớp chống nóng gạch mat #panel ( khoán gọn) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 364,207 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.137,495 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 977,738 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 232,464 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 579,007 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 86,412 | m2 |
| 73 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 37,914 | m2 |
| 74 | Trát lanh tô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18,802 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( có trát keo) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 639,256 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 ( có trát keo) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.379,325 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 702,32 | m |
| 78 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 42,874 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3.371,911 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.751,618 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.115,083 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 150 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10,736 | m2 |
| 83 | Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 57,27 | m2 |
| 84 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả chi tiết trong HSTK | 57,27 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả chi tiết trong HSTK | 504,743 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép kính 8mm, cửa đi 1 cánh | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16,28 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép kính 8mm, cửa đi 2 cánh | Mô tả chi tiết trong HSTK | 21,12 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép kính 8mm, cửa đi 4 cánh | Mô tả chi tiết trong HSTK | 13,2 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép kính 8mm, cửa sổ 1 cánh mở hất | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,8 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép kính 8mm, cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18 | m2 |
| 91 | Vách kính nhựa lõi thép, vách kính cố định kính an toàn 8mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 28,47 | m2 |
| 92 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả chi tiết trong HSTK | 89,908 | m2 |
| 93 | Lan can cầu thang thép hộp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 31,131 | m2 |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thông dầm và chống tràn, đường kính ống 40mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 25,05 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước đứng, đường kính ống 90mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 225 | m |
| 96 | Lắp đặt rọ chắc rác D 100mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 25 | cái |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.349,81 | m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.326,49 | m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.326,49 | m2 |
| 100 | Rải bạt nilong làm sân bê tông | Mô tả chi tiết trong HSTK | 766 | m2 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 114,9 | m3 |
| 102 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bể |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | bộ |
| 104 | Lắp đặt hộp đựng Inox | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt chậu rửa lavabo + bộ xả xi phong chậu rửa mặt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | bộ |
| 108 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | bộ |
| 109 | Lắp đặt ga thoát nước sàn inox đường kính 100x100mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D60 loại 304 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7 | cái |
| 111 | Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều D40mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều D25mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 30 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 30 | m |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90' bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PPR 135' bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90' bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa PPR 135' bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90' bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa PPR 135' bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90' bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa PPR 135' bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt nối thằng ren ngoài PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt nối thằng ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút ren trong PPR 135' bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 30 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê thu PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê thu PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 25 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn thu PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn thu PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn thu PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR bằng phương pháp hàn đường kính 48/40mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 142 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 143 | Lắp nút bịt PVC ren ngoài, đường kính nút bịt 15mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 30 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 30 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 35 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20 | m |
| 149 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| 151 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D32mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 153 | Lắp đặt Y đều D110mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt Y đều D90mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 155 | Lắp đặt Y đều D60mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt Y giảm D110/60mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt Y giảm D90/60mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê công D110/110mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê công D90/90mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê công D60/60mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê D49mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê D34mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 163 | Lắp đặt chếch 90' uPVC D110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt chếch 135' uPVC D110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 165 | Lắp đặt chếch 90' uPVC D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 166 | Lắp đặt chếch 135' uPVC D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 167 | Lắp đặt chếch 90' uPVC D60 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| 168 | Lắp đặt chếch 135' uPVC D60 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| 169 | Lắp đặt chếch 135' uPVC D49 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt chếch 90' uPVC D50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt chếch 90' uPVC D34 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 172 | Lắp đặt chếch 135' uPVC D34 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn thu D110/90mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn thu D110/60mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn thu D90/60mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn thu D60/34mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 177 | Lắp đặt xiphong uPVC D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 178 | Lắp đặt xiphong uPVC D60 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 179 | Lắp bịt thông tắc D110mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 180 | Lắp bịt thông tắc D90mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 181 | Lắp bịt chụp D110mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 182 | Lắp bịt chụp D90mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 183 | Lắp bịt chụp D49mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cái |
| 184 | Lắp bịt chụp D34mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 185 | Lắp đặt quang treo ống D110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cái |
| 186 | Lắp đặt quang treo ống D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cái |
| 187 | Lắp đặt quang treo ống D60 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt quang treo ống D49 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt quang treo ống D34 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 190 | Lắp đặt quang treo ống D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20 | cái |
| 191 | Lắp đặt quang treo ống D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| 192 | Ty ren M8 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | m |
| 193 | Nở đạn M8 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 50 | cái |
| 194 | Sâu 4+vít 3 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 200 | cái |
| 195 | Keo dán ống PVC loại 0,5kg | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | hộp |
| 196 | Lắp đặt đèn led đôi 2 bóng có nắp chống bụi 1,2m -45W | Mô tả chi tiết trong HSTK | 46 | bộ |
| 197 | Lắp đặt đèn led đơn bán nguyệt 1,2m-36W | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | bộ |
| 198 | Lắp đặt đèn led đơn bán nguyệt 0,6m-18W | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | bộ |
| 199 | Lắp đặt đèn led ốp trần D300-24W | Mô tả chi tiết trong HSTK | 30 | bộ |
| 200 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 phím 250V -16A | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18 | cái |
| 202 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 2 phím 250V -16A | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 3 phím 250V -16A | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 4 phím 250V -16A | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt công tắc xoay chiều - 1 phím 250V -16A | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt công tắc xoay chiều - 2 phím 250V -16A | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt công tắc xoay chiều đơn + 1 công tắc đơn 1 phím 250V -16A | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 cực 250V-16A | Mô tả chi tiết trong HSTK | 40 | cái |
| 209 | Đế âm vuông đồng bộ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 60 | cái |
| 210 | Lắp đặt tủ điện tổng 500x300x150 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | tủ |
| 211 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P-63A-25kA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P-32A-10kA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 213 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-20A-6kA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| 214 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-16A-6kA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7 | cái |
| 215 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A-6kA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| 216 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P-100A-25kA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P-50A-10kA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt hộp nối 110x110mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | hộp |
| 219 | Lắp đặt hộp nối 185x185mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | hộp |
| 220 | Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/DSTA/PVC 4x35mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 50 | m |
| 221 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 25 | m |
| 222 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 50 | m |
| 223 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 400 | m |
| 224 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 600 | m |
| 225 | Lắp đặt dây tiếp địa E4mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 25 | m |
| 226 | Lắp đặt dây tiếp địa E2,5mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 400 | m |
| 227 | Lắp đặt dây tiếp địa E1,5mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 300 | m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa HPDE xoắn D100/85 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 50 | m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa HPDE xoắn D32/25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 25 | m |
| 230 | Lắp đặt ống ruột gà chống cháy luồn dây D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 400 | m |
| 231 | Lắp đặt ống ruột gà chống cháy luồn dây D16 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 300 | m |
| 232 | Băng dính điện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cuộn |
| 233 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | m3 |
| 234 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | m3 |
| 235 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,294 | m3 |
| 236 | Bu lông móng tráng kẽm D20, L=600 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 237 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 28,565 | kg |
| 238 | Gia công cột bằng thép tấm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 80,384 | kg |
| 239 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 108,949 | kg |
| 240 | Khoan thủ công trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m. Cấp đất đá I -III | Mô tả chi tiết trong HSTK | 19,5 | m khoan |
| 241 | Đóng cọc đồng D42, L=6m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cọc |
| 242 | Lắp đặt kim thu sét NLP -110-15 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 243 | Lắp đặt CU/PVC 50mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15 | m |
| 244 | Kéo rải băng đồng trần 30x3mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | m |
| 245 | Dây néo giữ thân kim STK D8 + phụ kiện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 60 | m |
| 246 | Thép tấm dày 12mm KT 300x200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,652 | kg |
| 247 | Bảng đồng nối đất 420x100x6 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 248 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 249 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 17,626 | m3 |
| 250 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,022 | m3 |
| 251 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,875 | m3 |
| 252 | Lát gạch đặc không nung , vữa XM mác 50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,06 | m2 |
| 253 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,163 | m3 |
| 254 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,975 | m3 |
| 255 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 19 | 1 cấu kiện |
| 256 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả chi tiết trong HSTK | 21,4 | kg |
| 257 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 10mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 37,9 | kg |
| 258 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15,4 | kg |
| 259 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM mác 75 ( láng 2 lần, lần đầu dày 15 có khía bay, làn sau dày 10) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,483 | m2 |
| 260 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,483 | m2 |
| 261 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 24,983 | m2 |
| 262 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 24,983 | m2 |
| 263 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Mô tả chi tiết trong HSTK | 24,983 | m2 |
| 264 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9,113 | m2 |
| 265 | Đổ lớp gạch vỡ vào bể | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,376 | m3 |
| 266 | Đổ lớp than xỉ vào bể | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,188 | m3 |
| 267 | Đổ lớp than củi vào bể | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,188 | m3 |
| 268 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,044 | m2 |
| B | Nhà đặt máy phát điện | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả chi tiết trong HSTK | 26,982 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8,994 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,713 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,067 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,259 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,768 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,657 | m3 |
| 8 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,541 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12,705 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,251 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,03 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,143 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,379 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,493 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,111 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,49 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,769 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,811 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,395 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,229 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8,115 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15,484 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,039 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, câu ngang bằng gạch đặc, chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15,28 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 69,456 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 69,456 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 49,31 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 81,11 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18,128 | m2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 32,4 | m |
| 31 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 32,076 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,396 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,396 | tấn |
| 34 | Gia công giằng mái thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,059 | tấn |
| 35 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,059 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,638 | 100m2 |
| 37 | Lợp tôn phẳng úp nóc | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,042 | 100m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả chi tiết trong HSTK | 50,262 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 11,637 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 218,004 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 69,456 | m2 |
| 42 | SX cửa sổ hợp kim nhôm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9,6 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9,6 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 19,8 | m2 |
| 45 | Lắp rọ sắt chóng rác | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15 | m |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cái |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,319 | m3 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 33,184 | m2 |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | tủ |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 160 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả chi tiết trong HSTK | 80 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Dây Cu/PVC 2x1,5+1x1,5E | Mô tả chi tiết trong HSTK | 17 | m |
| C | Nhà đặt biến áp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả chi tiết trong HSTK | 26,982 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8,994 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,713 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,067 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,259 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,768 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,657 | m3 |
| 8 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,541 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12,705 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,251 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,03 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,143 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,379 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,493 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,111 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,49 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,769 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,811 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,395 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,229 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8,115 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15,484 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,039 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, câu ngang bằng gạch đặc, chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15,28 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 69,456 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 69,456 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 49,31 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 81,11 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18,128 | m2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 32,4 | m |
| 31 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 32,076 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,396 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,396 | tấn |
| 34 | Gia công giằng mái thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,059 | tấn |
| 35 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,059 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,638 | 100m2 |
| 37 | Lợp tôn phẳng úp nóc | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,042 | 100m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả chi tiết trong HSTK | 50,262 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 11,637 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 218,004 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 69,456 | m2 |
| 42 | SX cửa sổ hợp kim nhôm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9,6 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9,6 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 19,8 | m2 |
| 45 | Lắp rọ sắt chóng rác | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15 | m |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cái |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,319 | m3 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 33,184 | m2 |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | tủ |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 160 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả chi tiết trong HSTK | 80 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Dây Cu/PVC 2x1,5+1x1,5E | Mô tả chi tiết trong HSTK | 17 | m |
| D | San nền bãi Anten | |||
| 1 | Dọn sạch cỏ, gốc cây | Mô tả chi tiết trong HSTK | 74.099,83 | m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả chi tiết trong HSTK | 266,911 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 599 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 599 | m3 |
| 5 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả chi tiết trong HSTK | 37.049,915 | m3 |
| E | San nền khu vực nhà làm việc | |||
| 1 | Dọn sạch cỏ, gốc cây | Mô tả chi tiết trong HSTK | 11.614,79 | m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, vét hữu cơ, bóc phong hóa | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5.807,39 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5.807,39 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5.807,39 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 330,14 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 49,977 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 43,034 | 100m3 |
| 8 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5.807,395 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 813,04 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 813,04 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 813,04 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 813,04 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4.562,28 | m3 |
| F | Đường giao thông nội bộ | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả chi tiết trong HSTK | 492,29 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 492,29 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả chi tiết trong HSTK | 492,29 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,325 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 32,13 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả chi tiết trong HSTK | 114,1 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly ( 2 lớp) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 760,667 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 114,1 | m3 |
| 9 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 45,772 | 10m |
| 10 | Trám khe 1x4 của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 45,772 | 10m |
| G | Kè đá | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.076,593 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 458,35 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả chi tiết trong HSTK | 458,35 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả chi tiết trong HSTK | 43.527 | m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả chi tiết trong HSTK | 95,16 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả chi tiết trong HSTK | 228,837 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3.273,612 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, tiết diện cột | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,356 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móng, cột vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 79,2 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 644,35 | kg |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2.203,37 | kg |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 75,349 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 113,7 | kg |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 360,7 | kg |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 240,993 | m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả chi tiết trong HSTK | 133,822 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 100mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 433,053 | m |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật bọc đá dăm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.718,674 | m2 |
| 19 | Đá dăm 1x2 bọc vải địa | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,057 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 206,081 | m3 |
| H | Nền đường dẫn Feeder | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.679,7 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 151,47 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả chi tiết trong HSTK | 17,82 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 23,76 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 32,967 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 11,583 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,82 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn fi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 115,434 | kg |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn >10mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.997,82 | kg |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 396 | 1 cấu kiện |
| I | Bể chữa cháy 60m3 | |||
| 1 | Bê tông bể chứa M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 28,2265 | m3 |
| 2 | Cốp pha tường thẳng chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 158,312 | m2 |
| 3 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 30 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 60,2 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 61,622 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 83,3 | kg |
| 7 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3.599,6 | kg |
| 8 | Nắp tôn khung thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | 0.0 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả chi tiết trong HSTK | 148,3995 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 74,8995 | m3 |
| J | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 170,644 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,429 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả chi tiết trong HSTK | 24,01 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 74,22 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả chi tiết trong HSTK | 590,64 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,081 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,08 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả chi tiết trong HSTK | 37,299 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 841,86 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8,95 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 81,36 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,769 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,015 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,303 | tấn |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,652 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,096 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,48 | m2 |
| 18 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 34 cm, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 45,471 | m3 |
| 19 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22 cm, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 139,614 | m3 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 161,7 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả chi tiết trong HSTK | 22,2 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.536,694 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.698,394 | m2 |
| 24 | Lắp dựng lan can hàng rào | Mô tả chi tiết trong HSTK | 193,41 | m2 |
| 25 | Thi công hàng rào kẽm gai phiá trên tường rào | Mô tả chi tiết trong HSTK | 358,981 | m2 |
| 26 | Thi công hàng rào kẽm gai chạy dọc cột | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2.461,413 | m2 |
| 27 | Cổng thép hộp mạ kẽm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 13,4 | m2 |
| K | Vọng gác | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8,612 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,879 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,008 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,365 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,485 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,41 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, tiết diện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,097 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,76 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 17,42 | kg |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 55,24 | kg |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 63,35 | kg |
| 12 | Lấp đất hố móng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,143 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,658 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 11,968 | m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 41,67 | kg |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 131,32 | kg |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,64 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7,28 | m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 24,24 | kg |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 164,28 | kg |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,007 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10,07 | m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 108,14 | kg |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,369 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,564 | m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7,65 | kg |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 86,79 | kg |
| 28 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,212 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,986 | m3 |
| 30 | Lắp dựng đi 1 cánh (cửa nhôm Xingfa) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,52 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất (cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,4 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,573 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,573 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có trát keo (Kvl=1.25; Knc=1.1) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7,28 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Kvl=1.25; Knc=1.1) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9,242 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 có trát keo (Kvl=1.25; Knc=1.1) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,374 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10,548 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14,56 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7,8 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7,8 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 17,121 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 26,469 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 29,12 | m2 |
| L | Móng cột: Móng M0 và các móng CO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả chi tiết trong HSTK | 298,3094 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả chi tiết trong HSTK | 33,87 | 100m |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,7802 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,469 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,6892 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,0522 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8,538 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 71,467 | m3 |
| 9 | Bu lông neo móng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 134,923 | kg |
| 10 | Mạ kẽm móc neo | Mô tả chi tiết trong HSTK | 282,69 | kg |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1349 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 228,1504 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 17,2361 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,0664 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,6009 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,8641 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0432 | tấn |
| 18 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 32 | mối nối |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,3165 | tấn |
| 20 | Mua thép bản d6 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 316,51 | kg |
| 21 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,768 | 100m |
| 22 | Đập đầu cọc | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,35 | m3 |
| 23 | Vận chuyển cọc đã đúc từ xưởng đến vị trí thi công bằng cần trục 10T | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | ca |
| M | Đường dẫn Feeder | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả chi tiết trong HSTK | 404,352 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,468 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,9752 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,048 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 11,76 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 54,06 | m3 |
| 7 | Bu lông neo móng trụ đỡ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 912,6 | kg |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo móng trụ đỡ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,9126 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,4154 | 100m3 |
| 10 | Gia công trụ đỡ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,4483 | tấn |
| 11 | Vật liệu thép trụ đỡ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | toàn bộ |
| 12 | Mạ kẽm thép trụ đỡ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,4483 | tấn |
| 13 | Lắp dựng trụ đỡ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,5856 | tấn |
| N | Buồng ATU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,12 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,948 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2582 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0477 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1705 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0755 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,3144 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0896 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,276 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0787 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,4732 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,136 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,656 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,7872 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,6716 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 21,5452 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,583 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,7511 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,3301 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,054 | tấn |
| 21 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 40 | mối nối |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,3956 | tấn |
| 23 | Mua thép bản d6 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 395,64 | kg |
| 24 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,46 | 100m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,4375 | m3 |
| 26 | Vận chuyển cọc đã đúc từ xưởng đến vị trí thi công bằng cần trục 10T | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | Ca |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,504 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,48 | m2 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,9269 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0742 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,3636 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,3248 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,5984 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,5103 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,3588 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,0625 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0047 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,012 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,06 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,952 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 52,8239 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 35,8799 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18,3 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 13,3956 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,96 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 13,3956 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả chi tiết trong HSTK | 13,3956 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,196 | m2 |
| 49 | Lát gạch chống nóng, kích thước gạch | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18,9196 | m2 |
| 50 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,592 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 67,5755 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 59,7839 | m2 |
| 53 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy chống mài mòn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15,7356 | m2 |
| 54 | Gia công vách ngăn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0769 | tấn |
| 55 | Lắp đặt vách ngăn khung thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0769 | tấn |
| 56 | Gia công lưới thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8,22 | m2 |
| 57 | Lắp dựng lưới thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8,22 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,52 | m2 |
| 59 | Cửa thép chống gỉ D1 (bao gồm phụ kiện) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,76 | m2 |
| 60 | Cửa thép chống gỉ DW (bao gồm phụ kiện) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,76 | m2 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,148 | 100m |
| 62 | Quả cầu chắn rác inox | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| O | Thi công hệ tiếp địa gương | |||
| 1 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | hệ thống tđất |
| 2 | Đào rãnh tiếp địa, máy đào 0,4m3, đất cấp I (90%) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15,4306 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 171,4506 | m3 |
| 4 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dàu L=0.8m xuống đất, kích thước điện cực 14x2 ( | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.320 | 1 điện cực |
| 5 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14.287,55 | m |
| 6 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực 25x25x4 ( | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.448 | 1 điện cực |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 17,1451 | 100m3 |
| 8 | Đo kiểm tra, nghiệm thu hệ thống tiếp đất, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công - Bảo vệ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | hệ thống tiếp đất |
| 9 | Đo kiểm tra, nghiệm thu hệ thống tiếp đất, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công - Công tác | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | hệ thống tiếp đất |
| P | Thi công tiếp địa phòng máy | |||
| 1 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 39,2 | m3 |
| 3 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Mô tả chi tiết trong HSTK | 40 | 1 điện cực (cọc) |
| 4 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 30x3 ( | Mô tả chi tiết trong HSTK | 116 | 1 m |
| 5 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Mô tả chi tiết trong HSTK | 40 | 1 điện cực |
| 6 | Cọc thép D25 dài 2m(4,37kg/m) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 80 | m |
| 7 | Dây đồng M120 tiếp địa cho bảng đồng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20 | m |
| 8 | Lập là đồng 30x3(0,8kg/m) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 116 | m |
| 9 | Đầu cốt M120 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 10 | Ống nhựa PVC F32 bảo vệ dây đồng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | m |
| 12 | Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc sàn có ống nhựa bảo vệ đi nổi, tiết diện của cáp dẫn đất | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | 1m |
| 13 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 39,2 | m3 |
| 15 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| Q | Hệ thống tiếp địa nhà máy phát điện, nhà đặt biến áp | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 50,8667 | m3 |
| 2 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Mô tả chi tiết trong HSTK | 460 | m |
| 3 | Cải tạo đất bằng hợp chất hóa học | Mô tả chi tiết trong HSTK | 60 | m |
| 4 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực 75x75x7 ( | Mô tả chi tiết trong HSTK | 140 | 1 điện cực |
| 5 | Hóa chất GEM (11.34kg/bao) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3.355 | kg |
| 6 | Lập là mạ kẽm 40x4 (1.246kg/m) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 460 | m |
| 7 | Ống nhựa D21 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | m |
| 8 | Dây thoát sét D10 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 40 | m |
| 9 | Kim thu sét D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 10 | Hàn cáp tiếp địa bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp tiếp địa | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | hệ thống tiếp đất |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 50,8667 | m3 |
| 12 | Đo kiểm tra, nghiệm thu hệ thống tiếp đất, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công - Bảo vệ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | hệ thống tiếp đất |
| 13 | Đo kiểm tra, nghiệm thu hệ thống tiếp đất, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công - Công tác | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | hệ thống tiếp đất |
| R | Tháo dỡ, đóng gói, vận chuyển máy phát 200KV-630KHZ | |||
| 1 | Đo thử, kiểm tra thiết bị trong hệ thống trước khi tháo dỡ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20 | thiết bị |
| 2 | Tháo dỡ khối đường ra - khối thiết bị 700kg | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | 1 khối máy |
| 3 | Tháo dỡ khối giải nhiệt - khối thiết bị 500kg | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | 1 khối máy |
| 4 | Tháo dỡ tủ đóng cắt - khối thiết bị 1000kg | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | 1 khối máy |
| 5 | Tháo dỡ khối công suất - khối thiết bị 1200kg | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | 1 khối máy |
| 6 | Tháo dỡ tủ nguồn - khối thiết bị 700kg | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | 1 khối máy |
| 7 | Tháo dỡ khối DIPLEXER - khối thiết bị 700kg | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | 1 khối máy |
| 8 | Tháo dỡ tủ sạc tầng 1 - khối thiết bị 450kg | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | 1 khối máy |
| 9 | Tháo dỡ tủ đo tầng 1 - khối thiết bị 400kg | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | 1 khối máy |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống tủ cắt tầng 1 - khối thiết bị 900kg | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | 1 khối máy |
| 11 | Tháo dỡ tủ tín hiệu - khối thiết bị 300kg | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | 1 khối máy |
| 12 | Tháo dỡ máy biến áp tầng 1 - 6 kV/197V- khối thiết bị 2700kg | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | 1 khối máy |
| 13 | Gia công khung giá bằng thép hình L75x75x8 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,9 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ đầu thu và đầu điều khiển dây tín hiệu | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | 1 đầu |
| 15 | Tháo dỡ ổn áp xoay chiều và biến áp cách ly, loại máy biến áp cách ly | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | 1 máy |
| 16 | Tháo dỡ vách kính khung nhôm phía trên khối máy | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ dây đồng, tiết diện dây 3x95mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 120 | 1 m |
| 18 | Tháo dỡ dây đồng, tiết diện dây =350mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 90 | 1 m |
| 19 | Tháo dỡ Fi đơ cứng, loại Fiđơ 4 1/16'' | Mô tả chi tiết trong HSTK | 23,5 | m |
| 20 | Di chuyển thiết bị khối lớn ra vị trí cẩu lắp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 19 | thiết bị |
| 21 | Vệ sinh, bảo quản thiết bị | Mô tả chi tiết trong HSTK | 19 | thiết bị |
| 22 | Phân loại đánh dấu phục vụ lắp máy | Mô tả chi tiết trong HSTK | 19 | thiết bị |
| 23 | Đóng thùng tất cả các khối thiết bị theo kích thước | Mô tả chi tiết trong HSTK | 19 | thiết bị |
| S | Vận chuyển, bổ sung một số vật tư lắp đặt - chạy thử máy 200 KW - 630KHZ | |||
| 1 | Vận chuyển toàn bộ các thiết bị, cấu kiện, máy móc đã đóng gói tới vị trí nhà trạm xây dựng mới | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | toàn bộ |
| 2 | Lắp đặt Fi đơ cứng, loại Fiđơ 4 1/16'' | Mô tả chi tiết trong HSTK | 23,5 | m |
| 3 | Lắp đặt hệ thống máy phát 630 kHz | Mô tả chi tiết trong HSTK | 19 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt đầu thu và đầu điều khiển dây tín hiệu | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | 1 đầu |
| 5 | Lắp đặt ổn áp xoay chiều và biến áp cách ly, loại máy biến áp cách ly | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | 1 máy |
| 6 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây 3x95mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 120 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây =350mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 90 | 1 m |
| 8 | Chạy thử máy phát | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | 1 máy |
| 9 | Đo kiểm tra, kiểm tra thông số máy phát, công suất máy phát >20kW | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | 1 máy |
| 10 | Đo đạc cường độ trường của hệ thống sau khi lắp đặt lại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | điểm |
| 11 | Đo đạc hệ số sóng đứng sau khi lắp đặt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | 1 máy |
| 12 | Đo hệ số phản xạ sau khi lắp đặt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | 1 máy |
| 13 | Vận hành chạy thử máy biến áp 0,4/0,2kV | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | 1 máy |
| T | Tháo dỡ, đóng gói, vận chuyển máy 200KW-729KHZ | |||
| 1 | Đo thử, kiểm tra thiết bị trong hệ thống trước khi tháo dỡ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14 | thiết bị |
| 2 | Tháo dỡ khối đường ra - khối thiết bị 700kg | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | 1 khối máy |
| 3 | Tháo dỡ khối công suất - khối thiết bị 1200kg | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | 1 khối máy |
| 4 | Tháo dỡ tủ nguồn - khối thiết bị 700kg | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | 1 khối máy |
| 5 | Tháo dỡ tủ biến áp - khối thiết bị 300kg | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | 1 khối máy |
| 6 | Tháo dỡ tủ đóng cắt - khối thiết bị 1000kg | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | 1 khối máy |
| 7 | Tháo dỡ khối DIPLEXER - khối thiết bị 700kg | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | 1 khối máy |
| 8 | Tháo dỡ tủ tín hiệu - khối thiết bị 300kg | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | 1 khối máy |
| 9 | Tháo dỡ tải giải - khối thiết bị 3300kg | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | 1 khối máy |
| 10 | Tháo dỡ máy biến áp tầng 1 - 6 kV/197V- khối thiết bị 2700kg | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | 1 khối máy |
| 11 | Gia công khung giá bằng thép hình L75x75x8 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,302 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tải giả cho cả 2 máy (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | 1 bộ |
| 13 | Tháo dỡ đầu thu và đầu điều khiển dây tín hiệu | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | 1 đầu |
| 14 | Tháo dỡ chảo thu vệ tinh, kích thước chảo d | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | 1 khối |
| 15 | Tháo dỡ chân chảo thu vệ tinh, loại chảo d | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | 1 chân chảo |
| 16 | Tháo dỡ bảng panel chuyển mạch | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | 1 thiết bị |
| 17 | Tháo dỡ ổn áp xoay chiều và biến áp cách ly, loại máy biến áp cách ly | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | 1 máy |
| 18 | Tháo dỡ vách kính khung nhôm phía trên khối máy | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ dây đồng, tiết diện dây 3x95mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 130 | 1 m |
| 20 | Tháo dỡ dây đồng, tiết diện dây =350mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 180 | 1 m |
| 21 | Tháo dỡ Fi đơ cứng, loại Fiđơ 4 1/16'' | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16 | m |
| 22 | Di chuyển thiết bị khối lớn ra vị trí cẩu lắp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14 | thiết bị |
| 23 | Vệ sinh, bảo quản thiết bị | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14 | thiết bị |
| 24 | Phân loại đánh dấu phục vụ lắp máy | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14 | thiết bị |
| 25 | Đóng thùng tất cả các khối thiết bị theo kích thước | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14 | thiết bị |
| U | Vận chuyển, bổ sung một số vật tư lắp đặt, chạy thử máy 200KW - 729KHZ | |||
| 1 | Vận chuyển toàn bộ các thiết bị, cấu kiện, máy móc đã đóng gói tới vị trí nhà trạm xây dựng mới | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | toàn bộ |
| 2 | Lắp đặt Fi đơ cứng, loại Fiđơ 4 1/16'' | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16 | m |
| 3 | Lắp đặt hệ thống máy phát 729 kHz | Mô tả chi tiết trong HSTK | 13 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt tải giả cho cả 2 máy (vận dụng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt chảo thu vệ tinh, kích thước chảo d | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | 1 khối |
| 6 | Lắp đặt chân chảo thu vệ tinh, loại chảo d | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | 1 chân chảo |
| 7 | Lắp đặt các bảng panel chuyển mạch A/V, loại băng bảng tín hiệu Audio | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Lắp đặt đầu thu và đầu điều khiển dây tín hiệu | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | 1 đầu |
| 9 | Đo kiểm đầu thu anten chảo vệ tinh | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | 1 bài đo |
| 10 | Lắp đặt ổn áp xoay chiều và biến áp cách ly, loại máy biến áp cách ly | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | 1 máy |
| 11 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây 3x95mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 130 | 1 m |
| 12 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây =350mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 180 | 1 m |
| 13 | Chạy thử máy phát | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | 1 máy |
| 14 | Đo kiểm tra, kiểm tra thông số máy phát, công suất máy phát 200kW | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | 1 máy |
| 15 | Đo đạc cường độ trường của hệ thống sau khi lắp đặt lại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | điểm |
| 16 | Đo đạc hệ số sóng đứng sau khi lắp đặt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | 1 máy |
| 17 | Đo hệ số phản xạ sau khi lắp đặt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | 1 máy |
| 18 | Vận hành chạy thử máy biến áp 0,4/0,2kV | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | 1 máy |
| V | Tháo dỡ hệ thống làm mát 2 máy x 421.000 BTU/1 máy | |||
| 1 | Kiểm tra thiết bị trước khi tháo dỡ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | thiết bị |
| 2 | Tháo hệ thống làm mát bằng không khí gồm 2 cục nóng, 2 cục lạnh 2 máy 421.000 BTU | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,8 | tấn |
| 3 | Đóng thùng tất cả các khối thiết bị theo kích thước | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | thùng |
| 4 | Tháo dỡ bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=28mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,6 | 100m |
| 5 | Tháo dỡ bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=54mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,6 | 100m |
| 6 | Tháo dỡ ống đồng, ĐK 54mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,6 | 100m |
| 7 | Tháo dỡ ống đồng, ĐK 28mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,6 | 100m |
| 8 | Gia công khung giá bằng thép hình L75x75x8 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,382 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ van một chiều ở cục lạnh | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 10 | Tháo dỡ côn thu ống thông gió hộp, kích thước 1,9x1,2m, chu vi côn, cút ≤6,50m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 11 | Tháo dỡ cút ống thông gió hộp,kích thước 1,5x0,6m, chu vi cút | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 12 | Tháo dỡ ống thông gió hộp, kích thước 1,9x1,2m chu vi ống ≤6,50m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | m |
| 13 | Tháo dỡ ống thông gió hộp, kích thước 1,5x0,6m,chu vi ống ≤4,20m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 38 | m |
| 14 | Tháo dỡ ống thông gió hộp, kích thước 0,6x0,6m, chu vi ống ≤2,40m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 30 | m |
| 15 | Tháo dỡ máng cáp kim loại đặt nổi, kích thước máng =0,3x0,25m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | 10m |
| 16 | Tháo dỡ dây đồng, tiết diện dây 3x50+1x35mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 50 | 1 m |
| 17 | Vệ sinh, bảo quản thiết bị | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | thiết bị |
| 18 | Phân loại đánh dấu phục vụ lắp máy | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | thiết bị |
| W | Vận chuyển, bỏ sung một số vật tư, lắp đặt, chạy thử hệ thống làm mát bằng không khí | |||
| 1 | Vận chuyển toàn bộ các thiết bị, cấu kiện, máy móc đã đóng gói tới vị trí nhà trạm xây dựng mới | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | toàn bộ |
| 2 | Kiểm tra thiết bị trước khi lắp đặt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt van một chiều ở cục lạnh | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt hệ thống làm mát bằng không khí -Thiết bị có khối lượng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,8 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, ĐK 54mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, ĐK 28mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,6 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=28mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,6 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=54mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,6 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn thu thông gió hộp, kích thước 1,9x1,2m xuống 1,5x0,6m chu vi côn, cút ≤6,50m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thông gió hộp, kích thước 1,5x0,6m, chu vi côn, cút ≤4,20m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước 1,9x1,2m, dày 0,95mm, chu vi ống ≤6,50m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | m |
| 12 | Lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước 1,5x0,6m, dày 0,95mm, chu vi ống ≤4,20m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 38 | m |
| 13 | Lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước 0,6x0,6m, dày 0,95mm, chu vi ống ≤2,40m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt máng cáp nhựa và máng cáp kim loại đặt nổi, kích thước máng 0,3x0,25m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | 10m |
| 15 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây 3x50+1x35mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 50 | 1 m |
| 16 | Thuê cần trục bánh lốp bốc và hạ thiết bị 6T | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | ca |
| 17 | Vật tư phụ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | toàn bộ |
| 18 | Kiểm tra, điều chỉnh hệ thống | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | ca |
| 19 | Chạy thử hệ thống làm mát | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | 1 máy |
| X | Tháo dỡ hệ thống làm mát bằng chất lỏng | |||
| 1 | Kiểm tra hệ thống trước khi tháo dỡ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | hệ thống |
| 2 | Tháo máy làm mát bằng chất lỏng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,5 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống ống dẫn chất lỏng loại ống cứng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20 | 3m |
| 4 | Gia công khung giá bằng thép hình L75x75x8 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,228 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ ống đồng ĐK 54mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,6 | 100m |
| 6 | Tháo dỡ dây đồng, tiết diện dây 4x10mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 80 | 1 m |
| 7 | Gia công khung giá bằng thép hình L75x75x8 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,228 | tấn |
| 8 | Tháo nguồn cung cấp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 9 | Tháo hệ thống bơm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 10 | Tháo bình tách khí | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 11 | Tháo bình điều áp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 12 | Tháo giàn giải nhiệt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 13 | Tháo hệ mô tơ giải nhiệt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 14 | Đóng thùng khối thiết bị theo kích thước | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | thùng |
| 15 | Phân loại đánh dấu phục vụ lắp máy | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | thiết bị |
| 16 | Vệ sinh, bảo quản hệ thống | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | hệ thống |
| Y | Vận chuyển, bổ sung một số vật tư lắp đặt – chạy thử hệ thống làm mát bằng chất lỏng | |||
| 1 | Vận chuyển toàn bộ các thiết bị, cấu kiện, máy móc đã đóng gói tới vị trí nhà trạm xây dựng mới | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | toàn bộ |
| 2 | Kiểm tra hệ thống trước khi tháo dỡ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | hệ thống |
| 3 | Lắp đặt hệ thống làm mát bằng chất lỏng-Thiết bị có khối lượng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,5 | tấn |
| 4 | Lắp đặt hệ thống ống dẫn chất lỏng loại ống cứng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20 | 3m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, ĐK 54mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,8 | 100m |
| 6 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây 4x10mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 80 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt và điều chỉnh nguồn cung cấp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt và điều chỉnh hệ thống bơm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt và điều chỉnh bình tách khí | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt và điều chỉnh bình điều áp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt và điều chỉnh giàn giải nhiệt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt và điều chỉnh hệ mô tơ giải nhiệt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 13 | Kiểm tra, điều chỉnh hệ thống | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | hệ thống |
| 14 | Chạy thử máy phát | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | 1 máy |
| Z | Tháo dỡ vận chuyển máy phát điện 330KW/413KVA | |||
| 1 | Kiểm tra hệ thống trước khi tháo dỡ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | hệ thống |
| 2 | Tháo dỡ máy phát điện 413kVA- Máy có khối lượng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,3 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ dây đồng, tiết diện dây 3x95+1x70mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 200 | 1 m |
| 4 | Đào đất bồn dầu bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,84 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bộ điều khiển tự động. Loại bộ điều khiển tự động đề máy nổ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 6 | Phân loại đánh dấu phục vụ lắp máy | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | toàn bộ |
| 7 | Vệ sinh, bảo quản hệ thống | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | hệ thống |
| AA | Vận chuyển, bổ sung một số vật tư lắp đặt - chạy thử máy phát điện | |||
| 1 | Kiểm tra hệ thống máy phát trước khi lắp đặt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | hệ thống |
| 2 | Vận chuyển thiết bị các loại bằng ô tô kết hợp với thủ công có cự ly vận chuyển =10 km | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,4 | tấn |
| 3 | Vận chuyển toàn bộ các thiết bị, cấu kiện, máy móc đã đóng gói tới vị trí nhà trạm xây dựng mới | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Lắp đặt máy phát điện 413kVA- Máy có khối lượng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,3 | tấn |
| 5 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây =3x95+1x70mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 200 | 1 m |
| 6 | Thi công bể bê tông ngầm chứa bồn dầu | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | Toàn bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ điều khiển tự động. Loại bộ điều khiển tự động đề máy nổ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 8 | Chạy thử máy phát | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | 1 máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0780677E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1561354E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III trở lên và hạ tầng kỹ thuật cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.030.982.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.061.965.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần xây dựng - Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm; Biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng. | 5 | 3 |
| 2 | Phần xây dựng - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 5 | - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng, giao thông ≥1 người; kỹ sư điện ≥ 1 người; kỹ sư điện tử viễn thông ≥ 2 người; kỹ sư cấp thoát nước ≥ 1 người- Đã là cán bộ kỹ thuật tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 3 | Phần xây dựng - Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng, giao thông;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 4 | Phần xây dựng - Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Trình độ Đại học chuyên ngành trắc địa;- Đã là Cán bộ phụ trách trắc đạc tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 5 | Phần xây dựng - Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Trình độ Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã là Cán bộ phụ trách thanh toán tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 6 | Phần tháo dỡ và lăp đặt thiết bị - Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc công nghệ thông tin;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường tương tự về công việc đảm nhận.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề của nhân sự; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ). | 5 | 3 |
| 7 | Phần tháo dỡ và lăp đặt thiết bị - Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng, giao thông;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách tháo dỡ thiết bị | 1 | - Trình độ Đại học chuyên ngành Hệ thống điện, điện tử viễn thông …;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 9 | Phần tháo dỡ và lăp đặt thiết bị - Cán bộ lập hồ sơ thanh quyết toán | 1 | Cử nhân kinh tế, tài chính hoặc tương đương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải ≥ 5 tấn | Ô tô tải ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch 1,7KW | Máy cắt gạch 1,7KW | 2 |
| 6 | Máy hàn 23kW | Máy hàn 23kW | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay 1,5kW | Máy khoan bê tông cầm tay 1,5kW | 1 |
| 8 | Cần cẩu bánh xích ≥10T | Cần cẩu bánh xích ≥10T | 1 |
| 9 | Máy ép cọc ≥150T | Máy ép cọc ≥150T | 1 |
| 10 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi