Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220720472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vân Hội, huyện Tam Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220713933 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 17:03:00 đến ngày 2022-07-18 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,511,430,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.172E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000VND (Ngoài 01 công trình đáp ứng yêu cầu, Nhà thầu có thể bổ sung các công trình khác có các hạng mục công việc tương tự các hạng mục công việc của gói thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật ( kỹ sư đô thị hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư có chứng chỉ giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên)- 01 Kỹ sư Trắc địa ( Trắc đạc hoặc các kỹ sư có chứng chỉ hành nghề hoạt động Khảo sát địa hình hạng III trở lên)(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô gắn cẩu hoặc xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Vân Hội, huyện Tam Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cổng chào, đèn Led trang trí đường giao thông trụ sở xã Vân Hội, huyện Tam Dương 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng Công trình Hạ tầng, Hạng III trở lên - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Các loại máy thi công chủ yếu phải kèm theo tài liệu chứng minh (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê). - Nhân sự thực hiện gói thầu được kê khai trên Webfom phải đính kèm các tài liệu chứng minh (Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, … các tài liệu liên quan đến nhiệm vụ được phân công) - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực để chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại chương III của E-HSMT. (Nhà thầu đính kèm hoặc không đính kèm các tài liệu nêu trên Nhưng Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để làm rõ HSDT hoặc đối chiếu khi thương thảo nếu bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Vân Hội
Địa chỉ: xã Vân Hội, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
Số điện thoại: 02113 825 516 Số fax:
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Vân Hội Địa chỉ: xã Vân Hội, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113 825 516 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ủy ban nhân dân xã Vân Hội Địa chỉ: xã Vân Hội, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113 825 516 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tam Dương Địa chỉ : Thị trấn Hợp Hòa - huyện Tam Dương Điện thoại: 0211 3833183 Mail công vụ:[email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng cổng vòm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp II | 30 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,96 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | 30 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,5 | m3 | |
| B | Phần kết cấu thép cổng vòm | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn (Thép ống kết cấu chính) | 1,7507 | tấn | |
| 2 | Gia công hệ khung dàn (Thép ống kết cấu chính) | 2,7245 | tấn | |
| 3 | Gia công hệ khung dàn (Thép bản mã) | 2,7744 | tấn | |
| 4 | Gia công hệ khung dàn (Thép hộp 20x20x1,4mm) | 0,7332 | tấn | |
| 5 | Gia công hệ khung dàn (Thép hộp mạ kẽm 25x25x1,4mm) | 0,7944 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 8,7772 | tấn | |
| 7 | Bulong M24 + Ecu kết nối khung giàn. | 36 | Cái | |
| 8 | Bulong neo M30 + Ecu | 60 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 5 | bộ | |
| C | Đèn Led và các vật tư khác tạo họa tiết trên khung cổng vòm | |||
| 1 | LED đúc keo Ø5mm đế Ø8mm | 1.783,28 | 100bóng | |
| 2 | LED cụm 3 bóng dán viền khung lưới | 119,97 | 100bóng | |
| 3 | Trọn bộ Màn hình matrix 3 màu P5 ngoài trời | 28,32 | m2 | |
| 4 | Lắp đặt trọn bộ Màn hình matrix 3 màu P5 ngoài trời | 10 | Bộ | |
| 5 | Aluminium Composite 3 mm ngoài trời | 396,6 | m2 | |
| 6 | Aluminium Composite 3 mm trong nhà | 239,4 | m2 | |
| 7 | Bồi dán decal cao cấp | 210 | m2 | |
| 8 | Lưới thép (dùng làm nền căng LED) mắt 25x25mm | 47,5 | m2 | |
| 9 | Lưới thép (dùng làm nền căng LED) mắt 20x20mm | 167 | m2 | |
| 10 | Nguồn 5V- 70A | 236 | bộ | |
| 11 | Nguồn 12V/34A | 61 | Bộ | |
| 12 | Mạch điều khiển, U4, Magic | 10 | Bộ | |
| 13 | Keo titebond | 77 | Hộp | |
| 14 | Keo con voi loại to | 25 | Hộp | |
| 15 | Ke, vít, vật tư phụ (băng dính điện, dây thít,…) | 5 | Bộ | |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng), độ cao của tủ điện | 5 | tủ | |
| 17 | Luồn dây điện trong khung trang trí (Dây điện 1x1,5mm) | 15,05 | 100m | |
| 18 | Luồn dây điện trong khung trang trí (Dây điện 2x2,5mm) | 11,65 | 100m | |
| 19 | Rải cáp ngầm (Cáp cấp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x6mm2) | 0,798 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 79,8 | m | |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | 18,24 | m3 | |
| 22 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1824 | 100m3 | |
| D | Khung hoa treo cột | |||
| 1 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (Thép hộp mạ kẽm, thép L30x3 - Giá đỡ) | 1,3519 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 1,3519 | tấn | |
| 3 | LED Ø5 đế Ø8 đúc keo tuyệt đối (2 mặt) | 1.992,12 | 100bóng | |
| 4 | Decal ngoài trời | 372 | m2 | |
| 5 | Aluminium Composite 3mm | 372 | m2 | |
| 6 | Aluminium Composite 2mm (Chân) | 46,5 | m2 | |
| 7 | Mạch điều khiển nhấp nháy | 93 | Bộ | |
| 8 | Nguồn 5V/70A ngoài trời | 186 | Bộ | |
| 9 | Tủ điện ngoài trời H400 x W300 x D200mm + Aptomat | 93 | tủ | |
| 10 | Dây đơn mềm (Cu/PVC) 1x1,5mm2 | 23,25 | 100m | |
| 11 | Ống Gen | 558 | m | |
| 12 | Keo tibon | 186 | Hộp | |
| 13 | Keo 502 loại to | 93 | Hộp | |
| 14 | Băng dính điện (Nano) | 186 | Cuộn | |
| 15 | Lắp khung kích thước 1m x 2m, H≥ 3m (Khung hoa treo cột số 1) | 16 | khung | |
| 16 | Nhân công, máy lắp khung kích thước 1m x 2m, H≥ 3m (Khung hoa treo cột số 2) | 38 | khung | |
| 17 | Nhân công, máy Lắp khung kích thước > 1m x 2m, H ≥ 3m (Khung hoa treo cột số 3 ) | 39 | khung | |
| 18 | Dây cấp nguồn cho khung treo cột | 4,65 | 100m | |
| 19 | Tháo Lắp cửa cột chiếu sáng (phục vụ đấu nối dây cấp nguồn cho khung hoa văn treo cột và cổng vòm) | 98 | 1 cửa | |
| E | Phần vận chuyển đất thừa | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp II ra bãi thải | 0,3 | 100m3 | |
| F | Trang trí cổng UB | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn (Thép hộp 20x20x1.4mm) | 0,0711 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 0,0711 | tấn | |
| 3 | Mạch điều khiển | 2 | Cái | |
| 4 | Nguồn 5V/70A ngoài trời | 20 | Cái | |
| 5 | Aluminium Composite 3mm | 10,8 | m2 | |
| 6 | Rải cáp ngầm (Cáp cấp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x6mm2) | 0,3 | 100m | |
| 7 | Rải cáp ngầm (Cáp cấp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x4mm2) | 0,3245 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 8 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 62,45 | m | |
| G | San nền | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp III ra bãi thải | 1,545 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,545 | 100m3 | |
| H | Rãnh nước, hố ga | |||
| 1 | Đào đất móng băng đất cấp I | 4,896 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình | 0,816 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,632 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM PCB30 mác 75 | 5,8212 | m3 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | 0,4488 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0089 | 100m2 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | 30,6 | m2 | |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 10,7 | m2 | |
| 9 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1102 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1286 | tấn | |
| 11 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | 0,2954 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | 2,3328 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. | 18 | cái | |
| I | Lát gạch Terrazo | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng | 1,173 | m3 | |
| 2 | Lớp lót bạt | 23,46 | m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 2,346 | m3 | |
| 4 | Lát gạch Terrazo 400x400 | 23,46 | m2 | |
| J | Bó vỉa, lề đường | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 0,552 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,276 | m3 | |
| 3 | Bó vỉa hè, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | 9 | m | |
| 4 | Đào đất móng băng đất cấp II | 4,232 | m3 | |
| 5 | Lớp lót bạt | 21,16 | m2 | |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | 3,174 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.172E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000VND (Ngoài 01 công trình đáp ứng yêu cầu, Nhà thầu có thể bổ sung các công trình khác có các hạng mục công việc tương tự các hạng mục công việc của gói thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật ( kỹ sư đô thị hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư có chứng chỉ giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên)- 01 Kỹ sư Trắc địa ( Trắc đạc hoặc các kỹ sư có chứng chỉ hành nghề hoạt động Khảo sát địa hình hạng III trở lên)(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 2 | Máy hàn | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 6 | Ô tô gắn cẩu hoặc xe nâng | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi