Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220720181-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220677497
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 16:58:00 đến ngày 2022-07-17 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,198,981,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22984715E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4596943E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.- Các tài liệu có liên quan đến chứng minh cấp công trình bản gốc hoặc bản công chứngGhi chú: Hợp đồng thi công xây dựng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.739.286.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.217.860.100 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật/ Kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có giá trị ≥ 5.739.286.700 VNĐ (có xác nhận của chủ đầu tư).(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp ĐH; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu; Tài liệu chứng minh công trình đã làm Chỉ huy trưởng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật/ Kỹ thuật xây dựng công trình.- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có giá trị ≥ 5.739.286.700 VNĐ (có xác nhận của chủ đầu tư).(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp ĐH; Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu; Tài liệu chứng minh công trình đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Đã làm Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có giá trị ≥ 5.739.286.700 VNĐ (có xác nhận của chủ đầu tư).(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp ĐH; Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu; Tài liệu chứng minh công trình đã làm Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Chứng chỉ sơ cấp nghề; Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1Kw, đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trong lượng ≥70kg, Đầm nền
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5 KW, đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7-10T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Xây mới trường mầm non trung tâm xã Đại Cương (giai đoạn 1) huyện Kim Bảng
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Nam , địa chỉ: số nhà 17, tổ 21, Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hà Nam. Địa chỉ: số 17, tổ 21 phường Trần Hưng Đạo, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Cương. Địa chỉ: Xã Đại Cương, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Nam. - Đơn vị thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh. Địa chỉ: Tổ 5, phường Lê Hồng Phong, TP. Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam; - Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hà Nam; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và ĐTXD Nam Việt;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Nam , địa chỉ: số nhà 17, tổ 21, Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hà Nam. Địa chỉ: số 17, tổ 21 phường Trần Hưng Đạo, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Cương. Địa chỉ: Xã Đại Cương, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định pháp luật có ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình Haj tầng kỹ thuật Hạng III trở lên. - Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu: Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) đã được kiểm toán; Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 5/2022. - Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu đối chiếu, làm rõ; - Nhà thầu được mời đến thương thảo phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu đã scan để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp 1 bộ hồ sơ dự thầu (bản giấy) để bên mời thầu lưu trữ (trường hợp thương thảo thành công).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hà Nam. Địa chỉ: số 17, tổ 21 phường Trần Hưng Đạo, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Cương. Địa chỉ: Xã Đại Cương, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Đại Cương. Địa chỉ: Xã Đại Cương, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hà Nam. Địa chỉ: số 17, tổ 21 phường Trần Hưng Đạo, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San lấp
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. E-HSMT247,1085100m3
2Vật liệu san lấp bằng đá lẫn đất27.098,5154m3
B Cổng chính
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I5,0625100m
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,81m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,2289100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0628tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0886tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB303,598m3
7Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB300,6451m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0683100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0084tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0488tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB300,3756m3
12Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,2828m3
13Ván khuôn gỗ sàn mái0,2595100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1757tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,1278tấn
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB302,6631m3
17Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,3766m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,1445m3
19Trát vẩy tổ mối vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB305,86m2
20Bộ Chữ Inox màu vàng gương30chữ
21Trát trần, vữa XM M75, PCB3026m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3014,432m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ26m2
24Sơn giả gỗ11,552m2
25Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox2,88m2
26Gia công cánh cổng Inox0,2283tấn
27Lắp dựng cánh cổng Inox15,784m2
28bánh xe4cái
29bản lề12bộ
30Khóa cổng3cái
C Cổng phụ
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I1,9531100m
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,3125m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,01100m2
4Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB301,1589m3
5Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB302,0166m3
6Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox16,6936m2
7Thép hộp I 100x55x4.50,0813tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện0,0813tấn
9Gia công cánh cổng Inox0,129tấn
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm8,05m2
11bánh xe2cái
12bản lề6bộ
13Khóa cổng1cái
D Tường rào cạnh cổng
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I8,14100m
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,3024m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0296100m2
4Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB304,2372m3
5Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB302,0024m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0444100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0152tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0542tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB300,7326m3
10Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB304,7982m3
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB3032,872m2
12Ốp gạch thẻ20,72m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3060,6m
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ33,781m2
15Nhân công đắp trang trí nổi10công
E Bồn hoa trước cổng
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,4736m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0296100m2
3Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB301,4164m3
4Ốp gạch thẻ9,768m2
5Đổ đất màu trồng cây1,2935m3
F Tường rào Inox đoạn A-B, C-D
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,994100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I24,85081m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I99,5625100m
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤615,93m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB3096,642m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB30211,0725m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,3186100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1016tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5328tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB305,2569m3
11Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0073100m3
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm0,594100m
13Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3012,5304m3
14Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3017,674m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,3186100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1016tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5328tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB305,2569m3
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30144,0887m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30240,8m
21Ốp gạch thẻ129,7448m2
22Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB3084,2445m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ208,485m2
24Gia công xen hoa Inox tường rào1,3274tấn
25Lắp dựng xen hoa Inox tường rào136,71m2
26Mũi mác ( tính thêm 10.000đ nhân công dập mũi mác)516cái
27Chân chụp258cái
28Đinh tán1.032cái
G Tường rào Inox đoạn H-I, M-A
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,3476100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I8,69081m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I34,8188100m
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤65,571m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB3033,7974m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB3047,3535m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1114100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0355tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1864tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB301,8384m3
11Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0026100m3
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm0,209100m
13Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB304,3711m3
14Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB307,1872m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1114100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0355tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1864tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB301,8384m3
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3050,2635m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3084m
21Ốp gạch thẻ45,372m2
22Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB3029,4783m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ72,818m2
24Gia công xen hoa Inox tường rào0,463tấn
25Lắp dựng xen hoa Inox tường rào45,57m2
26Mũi mác ( tính thêm 10.000đ nhân công dập mũi mác)180cái
27Chân chụp90cái
28Đinh tán360cái
H Tường rào đoạn I-K, L-M
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I30,569100m
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB304,891m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1112100m2
4Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB3015,9126m3
5Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB307,52m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1667100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0531tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2785tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB302,7512m3
10Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB306,7023m3
11Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB309,2043m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1667100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0531tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2785tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB302,627m3
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3077,0707m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30128,8m
18Ốp gạch thẻ67,9288m2
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB3044,7655m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ111,22m2
21Gia công xen hoa Inox tường rào0,6792tấn
22Lắp dựng xen hoa Inox tường rào74,865m2
23Mũi mác ( tính thêm 10.000đ nhân công dập mũi mác)264cái
24Chân chụp132cái
25Đinh tán528cái
I Tường rào đoạn D-E
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,9439100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I23,59661m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I94,5375100m
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤615,126m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB3091,7644m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB30200,4195m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,3025100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0964tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5051tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB304,9916m3
11Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0069100m3
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm0,561100m
13Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3011,9476m3
14Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3040,4885m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,3025100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0964tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5051tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB304,9916m3
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30137,3869m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30229,6m
21Ốp gạch thẻ123,2056m2
22Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30283,1811m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ402,092m2
24Vẽ tranh trang trí tường rào88,536m2
J Tường rào đoạn E-F, F-G, G-H
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,7036100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II17,59061m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I81,8015100m
4Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB3042,5814m3
5Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB3020,1232m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,4462100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,142tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,7448tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB307,3621m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,2933100m3
11Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3017,4843m3
12Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3057,8461m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,4462100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,142tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,7448tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB307,3621m3
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30201,054m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30336m
19Ốp gạch thẻ181,692m2
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30418,3181m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.591,676m2
22Vẽ tranh trang trí tường rào130,5906m2
K Nhà bảo vệ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,1586100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II3,96581m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II12,15100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB302,0969m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0615100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0047tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,024tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB300,2002m3
9Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB308,316m3
10Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB302,16m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,072100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0264tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1227tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB301,188m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0662100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0348100m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB301,7389m3
L Bể phốt
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,504m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0218100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,075tấn
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB300,624m3
5Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB301,7362m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,013100m2
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,028tấn
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,3271m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB308,893m2
10Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB308,893m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB302,312m2
12Quét nước xi măng 2 nước8,893m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu31cấu kiện
14Ống thoát2cái
M Phần thô
1Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3010,0689m3
2Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,0104m3
3Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1024100m2
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0077tấn
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0615tấn
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,6396m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,072100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0259tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1585tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB301,188m3
11Ván khuôn gỗ sàn mái0,2854100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,296tấn
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB302,6334m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,042100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0033tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,0338tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB300,462m3
18Gia công xà gồ thép0,15tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ15,2641m2
20Lắp dựng xà gồ thép0,15tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,252100m2
N Phần hoàn thiện:
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng8,016m2
2Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB308,016m2
3Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB3017,112m2
4Trát trần, vữa XM M75, PCB3026,3344m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB307,2m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, phần này không tính sơn11,1072m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3052,034m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3046,7435m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ69,146m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ80,278m2
11Ốp tường gạch 30x6018,595m2
12Lát nền gạch 60x6015,7483m2
13Lát nền gạch 30x302,9166m2
14Láng granitô cầu thang0,9m2
15Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB302,4m
16Sản xuất cửa đi 2 cánh cửa Xingfa, phụ kiện Kinlong, 6 bản lề 4D, 2 chốt âm, 1 khóa , kính 6.38mm( vận dụng áp dụng giá tháng 3 năm 2022 của tỉnh Nam Định)2,76m2
17Sản xuất cửa đi 1 cánh cửa Xingfa, phụ kiện Kinlong, 3 bản lề 4D, 1 chốt âm, 1 khóa , kính 6.38mm( vận dụng áp dụng giá tháng 3 năm 2022 của tỉnh Nam Định)1,725m2
18Sản xuất cửa sổ cửa Xingfa cửa trượt, phụ kiện Kinlong, 4 bánh xe đơn, 1 chốt bán nguyệt, kính 6.38mm ( vận dụng áp dụng giá tháng 3 năm 2022 của tỉnh Nam Định)7,08m2
19Sản xuất cửa sổ cửa Xingfa cửa hất, phụ kiện Kinlong, 2 bản lề chữ A +1 tay chốt+ 2 chống gió kính 6.38mm ( vận dụng áp dụng giá tháng 3 năm 2022 của tỉnh Nam Định)0,16m2
20Lắp dựng cửa Xingfa11,725m2
21Gia công xen hoa Inox0,0472tấn
22Lắp dựng xen hoa Inox7,08m2
O Phần điện:
1Lắp đặt đèn led đơn 18W-1.2m1bộ
2Lắp đặt các loại đèn led ốp trần1bộ
3Lắp đặt quạt trần1cái
4Lắp đặt dây dẫn 2x4mm290m
5Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm230m
6Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm250m
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A2cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
9Móc quạt trần ĐK121cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi2cái
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm50m
12Tủ điện1cái
P Phần thiết bị vệ sinh + nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK250,3100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK400,1100m
3Lắp đặt cút PPR ĐK2510cái
4Lắp đặt tê PPR ĐK252cái
5Lắp đặt tê PPR ĐK40-252cái
6Lắp đặt cút PPR ĐK405cái
7Lắp đặt côn PPR ĐK40-252cái
8Lắp đặt cút PPR ĐK25x1/25cái
9Lắp đặt rắc co PPR ĐK401cái
10Lắp đặt cút PVC ĐK605cái
11Lắp đặt côn PVC ĐK60/342cái
12Lắp đặt cút PVC ĐK342cái
13Lắp đặt tê PVC ĐK602cái
14Lắp đặt cút PVC ĐK902cái
15Lắp đặt chếch PVC ĐK902cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,1100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,05100m
18Lắp đặt xí bệt1bộ
19Lắp đặt vòi rửa vệ sinh1cái
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
21Lắp đặt vòi rửa 1 vòi1bộ
22Lắp đặt gương soi1cái
23Lắp đặt kệ kính1cái
24Lắp đặt giá treo1cái
25Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen1bộ
26Lắp đặt ga thu nước1cái
27Lắp đặt bể nước nhựa 1m31bể
28Giá đỡ bể nước1cái
Q Bể nước
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I43,725100m
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB306,996m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1184100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0631tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,456tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4016,64m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm3,5364100m2
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,8972tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m7,1392tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,1063tấn
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4033,024m3
12Ván khuôn gỗ sàn mái0,576100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,7723tấn
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB407,2m3
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30216,04m2
16Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30216,04m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30138,24m2
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB3052,08m2
19Quét nước xi măng 2 nước138,24m2
20Màng Bitum chống thấm thành ngoài151,9068m2
R Hố ga
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II1,17861m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II0,0471100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,4162m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0268100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB300,2152m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB300,5623m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0131100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0172tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,269m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu41cấu kiện
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB308,64m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB301,44m2
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0196100m3
S Cống tròn
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I25,7521m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I1,0301100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB307,4m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,296100m2
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm59,21 đoạn ống
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm180cái
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm59mối nối
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,7844100m3
9Vật liệu đắp bằng đá lẫn đất101,972m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I1,2875100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I1,2875100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22984715E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4596943E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.- Các tài liệu có liên quan đến chứng minh cấp công trình bản gốc hoặc bản công chứngGhi chú: Hợp đồng thi công xây dựng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.739.286.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.217.860.100 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật/ Kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có giá trị ≥ 5.739.286.700 VNĐ (có xác nhận của chủ đầu tư).(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp ĐH; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu; Tài liệu chứng minh công trình đã làm Chỉ huy trưởng công trình).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật/ Kỹ thuật xây dựng công trình.- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có giá trị ≥ 5.739.286.700 VNĐ (có xác nhận của chủ đầu tư).(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp ĐH; Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu; Tài liệu chứng minh công trình đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng).31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Đã làm Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có giá trị ≥ 5.739.286.700 VNĐ (có xác nhận của chủ đầu tư).(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp ĐH; Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu; Tài liệu chứng minh công trình đã làm Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT)31
4 Công nhân kỹ thuật 5 - Có trình độ sơ cấp nghề và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);(Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu sau đây: Chứng chỉ sơ cấp nghề; Tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn hiệu lực với nhà thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥250 lít1
2 Máy đầm bàn Công suất ≥1Kw, đầm bê tông1
3 Máy đầm cóc Trong lượng ≥70kg, Đầm nền1
4 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5 KW, đầm bê tông1
5 Máy đào Dung tích gầu ≥0,8m31
6 Máy ủi Công suất ≥110CV1
7 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,7KW1
8 Máy cắt uốn cắt thép Công suất ≥5KW1
9 Máy hàn Công suất ≥23 KW1
10 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 0,5KW1
11 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥80 lít1
12 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7-10T2
13 Máy lu rung Tải trọng ≥ 16T1
14 Máy toàn đạc Sử dụng tốt1
15 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->