Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220717747-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tây Lương, huyện Tiền Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220715671
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 370 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 16:54:00 đến ngày 2022-07-27 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,139,687,155 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7678E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.44E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công tối thiểu 01 gói thầu hạ tầng kỹ thuật tương tự như dự án cơ sở hạ tầng khu dân cư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc giao thông;2. Điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP3. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phó công trường ít nhất 01 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Bằng đại học chuyên ngành xây dựng;2. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương;2. Đã làm tham gia ít nhất 01 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp: 02 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1.Có trình độ cao đẳng trở lên các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông2. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy Lu (đầm)
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào (máy xúc)
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa ≥ 150 lit
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy Cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cẩn cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tây Lương, huyện Tiền Hải
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Cơ sở hạ tầng khu dân cư thôn Lương Phú xã Tây Lương huyện Tiền Hải.
370 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đối trừ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tây Lương, huyện Tiền Hải , địa chỉ: xã Tây Lương, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tây Lương; điện thoại: 0912151742, email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần thiết kế và Xây Dựng Hà Nội; Phòng kinh tế hạ tầng huyện Tiền Hải. + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Công ty cổ phần thiết kế và XD Hà Nội, Công ty Cổ phần TMC Hà Nội Việt Nam. + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần thiết kế và XD Hà Nội, Công ty Cổ phần TMC Hà Nội Việt Nam;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tây Lương, huyện Tiền Hải , địa chỉ: xã Tây Lương, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tây Lương; điện thoại: 0912151742, email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
-Bảo lãnh dự thầu -Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm -Tài liệu đề xuất kỹ thuật
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tây Lương; điện thoại: 0912151742, email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Tây Lương; điện thoại: 0912151742, email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Thái Bình trực thuộc Sở Xây dựng Thái Bình;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Tây Lương; điện thoại: 0912151742, email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V312,288
2Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V28,106100m³
3Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,236
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,831100m³
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V32,153100m³
6San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32,15100m³
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V321,524
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,937100m³
9Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V581,268
10Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52,314100m³
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32,769100m³
12Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V364,095
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,378100m³
14Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V281,977
15Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,919100m³
16Rải nilon gữi nước bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5.639,53m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.127,906
18Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗTheo yêu cầu kỹ thuật chương V99,7510m
19Vệ sinh thổi bụi nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5.639,53m2
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V56,395100m²
21Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 T/hTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,57100tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, cự ly 4kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,57100 tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, 18km tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,57100tấn
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V56,395100m²
25Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V69,186
26Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,384100m³
27Rải nilon gữi nước bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V461,24m2
28Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông kết cấu khác đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V81,175
29Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,308100m²
30Ống D80 ( Tính luân chuyển)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100ống
31Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.774cấu kiện
32Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.774cấu kiện
33Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,23510 tấn/km
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46,124
35Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V461,24
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.774cấu kiện
37Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,55
38Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,186100m²
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V44,25
40Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V442,5
41Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3.540cấu kiện
42San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3100m³
43San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3100m³
44Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3100m³
B HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC, CỐNG NGANG, VỈA HÈ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V114,228
2Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,28100m³
3Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V92,481
4NI long lót 1 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V922,392m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V92,239
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,759100m²
7Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V236,542
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V42,582
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,278100m²
10Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,117tấn
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V443,6
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát 4 mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2.393,758
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50,157
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,848tấn
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,401100m²
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V881,74cấu kiện
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.237,777
18Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,615100m³
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,615100m³
20Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,566
21Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,311100m³
22Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,003
23NI long lót 1 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V70,028m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,003
25Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,209100m²
26Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V37,889
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,431100m²
28Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,394tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,157
30Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V51,66
31Quét 1 lớp nhựa bitum và dán 1 lớp giấy dầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,87
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V327,132
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V327,132
34Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,159
35Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,211100m²
36Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,378tấn
37Thép V5 bao quanh tấm đan hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V78Bộ
38Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤35kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V78cấu kiện
39Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,561
40Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,131100m³
41Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V31,371100m
42Thi công lớp lót móng trong khung vây bằng đá dămTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,549
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,978
44Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,324100m²
45Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,35
46Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,79tấn
47Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,734tấn
48Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,454100m²
49Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V55cấu kiện
50Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V55cấu kiện
51Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,08810 tấn/km
52Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp máng nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V55cái
53Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V138,6
54Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,386100m²
55Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,204
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,378100m³
57Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V100,32
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,4
59Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46,2
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V336
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V336
62Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công tính 1/3 khối lượn đào)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V400
63Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V30,379
64Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,8
65Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,15
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V111,36
67Trồng cây đường kính >= 10cm(Cây sấu cao 3-4m)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V128Cây
68Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V33,53
69Mua đất màu trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V54,08m3
70Rải phân vi sinh theo hố trồng cây( theo gốc cây độc lập)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V128gốc
71Đảo phân vi sinh theo hố trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V128gốc
72Tưới nước và chăm sóc cây trong vòng 1-6 tháng (khi đã sống , lên lá non)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V128cây
73Cọc tre chống cây ( 1 cây 3 cọc 2m)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V128m
74Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V316,5
75Lát vỉa hè bằng gạch TezaroTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3.165
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,666
2Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,33100m³
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,666
4Cát đen bảo vệ cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V23,97m3
5Bảo vệ đường cáp ngầm, rải cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V23,97
6Nilong báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V23,51m2
7Bảo vệ đường cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,235100m²
8Cáp khô lõi đồng vỏ bọc băng thép loại Cu/XLPE/DSTA/PVC - W 3x50 - 25kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V63mét
9Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤9kg/mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,47100m
10Đầu cáp khô ngoài trời co ngót nguội 3x50-22kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
11Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, tiết diện cáp ≤70mm2, đầu cáp 22kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 đầu cáp (3 pha)
12Biển đề tên cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
13Thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24,91kg
14Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
15Trọng lượng xà theo bản vẽTheo yêu cầu kỹ thuật chương V49,18kg
16Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
17Thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,97kg
18Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
19Thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,5kg
20Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà ≤15kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
21Bốc lên cấu kiện thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01tấn
22Bốc xuống cấu kiện thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01tấn
23Thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,5kg
24Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà ≤15kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
25Bốc lên cấu kiện thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,018tấn
26Bốc xuống cấu kiện thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,018tấn
27Thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25,7kg
28Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà ≤15kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
29Bốc lên cấu kiện thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,026tấn
30Bốc xuống cấu kiện thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,026tấn
31Thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V48,47kg
32Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
33Bốc lên cấu kiện thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,047tấn
34Bốc xuống cấu kiện thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,048tấn
35Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE 50/8Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20mét
36Dây đồng M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6mét
37Cặp cáp nhôm 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
38Đầu cốt đồng nhôm AM 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
39Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,310 đầu cốt
40Đầu cốt đồng M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
41Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,610 đầu cốt
42Ống thép mạ kẽm F100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3mét
43Lắp ống thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,310m
44Ống nhựa xoắn chịu lực F130/100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20mét
45Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ≤150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
46Dây đay bịt đầu ống thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5kg
47Bitum bịt đầu ống thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3kg
48Thép L63x63x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,6kg
49Thép tròn D12 dây nối tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,34kg
50Thép dẹt 40.4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2kg
51Bulông các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,32kg
52Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính Ø12 ÷ 14mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,053100kg
53Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,210 cọc
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1
55Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1
56Bốc dỡ 1 tấn cách điện các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2tấn
57Bốc dỡ 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5tấn
58Bốc dỡ 1 tấn bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3tấn
59Vận chuyển 1 tấn cách điện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,06tấn/km
60Vận chuyển 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,75tấn/km
61Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,09tấn
62Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,25100m
63Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1
64Bê tông thủy công lót móng, lấp đầy đá 1x2, vữa bê tông mác 150, đổ bằng cần cẩu 16 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,17
65Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01tấn
66Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,047tấn
67Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,028tấn
68Bulong các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
69Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,088100m²
70Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,17
71Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,39
72Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,25100m
73Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8
74Bê tông thủy công lót móng, lấp đầy đá 1x2, vữa bê tông mác 150, đổ bằng cần cẩu 16 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1
75Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01tấn
76Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,047tấn
77Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,028tấn
78Bulong các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
79Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,064100m²
80Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,84
81Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,28
82Thép L63x63x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V143kg
83Thép tròn D12 dây nối tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,01kg
84Thép dẹt 40.4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3kg
85Bulông các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,48kg
86Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính Ø12 ÷ 14mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100kg
87Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,310 cọc
88Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1
89Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1
90Lắp đặt trụ đỡ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1tấn
91Đầu sứ Plug inTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
92Cáp Cu/XLPE/PVC 40,5 kV 1x50 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30mét
93Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤3kg/mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m
94Đầu cáp Ebowl 3x50-35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 bộ
95Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, tiết diện cáp ≤70mm2, đầu cáp 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31 đầu cáp (3 pha)
96Đầu cáp Teeplug 35kV 3x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
97Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, tiết diện cáp ≤70mm2, đầu cáp 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31 đầu cáp (3 pha)
98Cáp đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21m
99Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤4,5kg/mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,21100m
100Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8mét
101Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤1kg/mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m
102Đầu cốt đồng M300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14ĐVT
103Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤300mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,410 đầu cốt
104Dây đồng M95 (Tiếp địa trung tính TBA)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6mét
105Dây đồng M50 (Tiếp địa an toàn TBA)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8mét
106Đầu cốt đồng M95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
107Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,810 đầu cốt
108Đầu cốt đồng M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
109Đầu cốt đồng M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
110Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,810 đầu cốt
111Biển đề tên Trạm biến ápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
112Biển cấm trạm biến ápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
113Máy biến dòng 1250/5A(n=1,ccx=0,5)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
114Lắp đặt máy biến dòng, cấp điện áp ≤35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ (3 pha)
115Ampe kế 0-1250/5ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
116Lắp đặt điện kế 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
117Vôn kế 0-450VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1ĐVT
118Lắp đặt điện kế 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
119Chuyển mạch Von-AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1ĐVT
120Lắp đặt bộ chuyển (Switch) của hệ thống điều khiển tích hợpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
121Đèn báo phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
122Công tơ 3 pha hữu công 3x5A/380/220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
123Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
124Công tơ 3 pha 10-40ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
125Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
126Aptomat 1250A/400VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
127Lắp đặt khởi động từ, áptômát loại ≤600ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái (3 pha)
128Aptomat 630ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
129Lắp đặt khởi động từ, áptômát loại ≤600ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Cái (3 pha)
130Aptomat 50ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
131Lắp đặt khởi động từ, áptômát loại ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái (3 pha)
132Thu lôi van hạ thế GZ500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
133giàn thanh cái đồng 80x10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,2kg
134Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,310m
135Giàn thanh cái MT25x3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,004kg
136Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,310m
137Cách điện đỡ thanh cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
138Cách điện bọc thanh cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2m2
139Dây đồng nhiều sợi PVC 1x2,5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30mét
140Dây PVC ruột đồng mềm M10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3mét
141Ống nhựa xoắn F10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30mét
142Băng dính cách điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cuộn
143Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,25
144Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,823100m³
145Cát đen bảo vệ cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V148,5m3
146Bảo vệ đường cáp ngầm, rải cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V202,5
147Nilong báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3751m2
148Bảo vệ đường cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,5100m²
149Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V850m
150Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤4,5kg/mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,5100m
151Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60m
152Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤3kg/mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6100m
153Đầu cốt đồng ép cáp 95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
154Đầu cốt đồng ép cáp 70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
155Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,810 đầu cốt
156Tủ điện trung gianTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Tủ
157Tủ điện Công tơ H10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9Tủ
158Lắp đặt tủ điện hạ thế, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13tủ
159Aptomat 700ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
160Lắp đặt khởi động từ, áptômát loại ≤600ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái (3 pha)
161Aptomat 630ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
162Lắp đặt khởi động từ, áptômát loại ≤600ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái (3 pha)
163Aptomat 200ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
164Lắp đặt khởi động từ, áptômát loại ≤200ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái (3 pha)
165Aptomat 150ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
166Lắp đặt khởi động từ, áptômát loại ≤200ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3Cái (3 pha)
167Aptomat 100ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
168Lắp đặt khởi động từ, áptômát loại ≤100ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3Cái (3 pha)
169Aptomat 75ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
170Lắp đặt khởi động từ, áptômát loại ≤100ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V11Cái (3 pha)
171Hàng kẹp đấu dây trung tính 10 mắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V41cái
172Giàn thanh cái MT30x3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,789kg
173Dây đồng Cu/PVC 1x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V200m
174Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ≤200mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3100m
175Ống nhựa xoắn chịu lực F130/100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V850m
176Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ≤150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,6100m
177Ống nhựa xoắn chịu lực F85/65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V260m
178Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ≤89mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,1100m
179Băng dính cách điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cuộn
180Bút lôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
181Rải dây tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V185,210m
182Đầu cốt đồng M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V41đầu
183Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,110 đầu cốt
184Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V250viên
185Sơn đánh số hộp công tơTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1kg
186Bốc dỡ 1 tấn cách điện các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5tấn
187Bốc dỡ 1 tấn bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1tấn
188Bốc dỡ 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6tấn
189Vận chuyển 1 tấn cách điện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,45tấn/km
190Vận chuyển 1 tấn bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3tấn/km
191Vận chuyển 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,45tấn/km
192Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V25,65
193Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,309100m³
194Cát đen bảo vệ cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V188,1m3
195Bảo vệ đường cáp ngầm, rải cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V188,1
196Nilong báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4751m2
197Bảo vệ đường cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,5100m²
198Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,169
199Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,056
200Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,019100m²
201Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,234
202Bu lông móng M16x650Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
203Thép dẹt 40x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5m
204Thép L63x63x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,4kg
205Thép tròn D12 dây nối tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,34kg
206Thép dẹt 40.4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2kg
207Bulông các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,32kg
208Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính Ø12 ÷ 14mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,053100kg
209Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,210 cọc
210Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1
211Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1
212Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,76
213Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,76
214Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,672100m²
215Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,76
216Bu lông móng M16x240X240X525Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22bộ
217- Thép L63x63x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V429kg
218Thép tròn D12 dây nối tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V80,1kg
219Thép dẹt 40.4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3kg
220Bulông các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,8kg
221Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính Ø12 ÷ 14mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,801100kg
222Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V310 cọc
223Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V21
224Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21
225Lắp đặt tủ điện cao áp, loại cấp điện áp ≤10kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
226Sản xuất và lắp dựng cột đèn chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật chương V301cột
227Lắp đặt cần đèn D60 có chiều dài ≤2,8mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30cần đèn
228Lắp đặt chóa đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30bộ
229Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao H ≥3mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30bộ
230Lắp đặt cột đènTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30bộ
231Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30bảng
232Lắp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30cửa
233Cầu đấu dâyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
234Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
235Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3100m
236Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V86,7m
237Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤2kg/mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,867100m
238Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.520ĐVT
239Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤2kg/mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,2100m
240Đầu cốt đồng ép cáp 35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
241Đầu cốt đồng ép cáp 16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V380cái
242Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3810 đầu cốt
243Ống nhựa xoắn chịu lực F65/50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.520m
244Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ≤67mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,2100m
245Băng dính cách điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cuộn
246Dây đồng M16 tiếp địa liên hoànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.520m
247Rải dây tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14210m
248Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50viên
249Bốc dỡ 1 tấn cách điện các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15tấn
250Bốc dỡ 1 tấn bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5tấn
251Bốc dỡ 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2tấn
252Vận chuyển 1 tấn cách điện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3tấn/km
253Vận chuyển 1 tấn bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4tấn/km
254Vận chuyển 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6tấn/km
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI, CẤP NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V30,555
2Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,75100m³
3Đắp cát móng đường ống, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30,555
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,75100m³
5Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,5100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,7100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 65mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,7100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,5100m
9Khử trùng ống nước, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,5100m
10Khử trùng ống nước, đường kính 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,7100m
11Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, đường kính 250mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng dán keo, đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng dán keo, đường kính 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
17Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 67mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
18Lắp đặt van ren đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
19Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính ≤100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
20Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
21Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
22Bulong M14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
23Bulong M16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
24Lắp đặt BU đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
25BB D100x80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
26Lọc rác D80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
27Viking D80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
28Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
29Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
31Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, đường kính 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
32Lắp đặt van mặt bích đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
33Gioăng cao su D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
34Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,019100m²
35Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cục lấp sông đá 2x4, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,192
36Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp máng nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,375
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,011100m³
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,324
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,365
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,994
42Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,034100m²
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,273
44Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,031tấn
45Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,005100m²
46Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,007tấn
47Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,059
48Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤35kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cấu kiện
49Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,435100m³
50Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V28,7100m
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,74
52Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,072100m²
53Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,966tấn
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,34
55Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,147100m²
56Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05tấn
57Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,199tấn
58Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,131100m²
59Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,628
60Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,069
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V76,5
62Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40,92
63Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Theo yêu cầu kỹ thuật chương V76,5
64Mua vật liệu lọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1trọn gói
65Đệm đá dăm đáy ống thoát nước thảiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V43,5m3
66Sản xuất lắp đặt ống nhựa D315Theo yêu cầu kỹ thuật chương V890md
E SAN LẤP MẶT BẰNG
1Công thu dọn mặt bằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12.598,22m2
2Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V25,196100m³
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V161,557100m³
4Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.795,07
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V25,196100m³
6Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V25,196100m³/km
F HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
2Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
3Thí nghiệm Vonmet loại DCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Thí nghiệm biến dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
5Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
6Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
9Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
10Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1máy
11Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1mẫu
12Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1mẫu
13Chi phí ca xe thí nghiệmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1ca
14Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1sợi
15Thí nghiệm chống sét van điện áp 10- 15kv, 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
16Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
17Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
18Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
19Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
20Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
21Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
22Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V131 vị trí
23Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V62cái
24Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2sợi
25Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V321 vị trí
G CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho các khoản tạm tính, trượt giáTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Khoản
2Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7678E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.44E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công tối thiểu 01 gói thầu hạ tầng kỹ thuật tương tự như dự án cơ sở hạ tầng khu dân cư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc giao thông;2. Điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP3. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phó công trường ít nhất 01 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư;65
2 Cán bộ ATLĐ 1 1. Bằng đại học chuyên ngành xây dựng;2. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư;54
3 Cán bộ kiểm soát khối lượng 1 1. Bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương;2. Đã làm tham gia ít nhất 01 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư;54
4 Cán bộ thi công trực tiếp: 02 người 2 1.Có trình độ cao đẳng trở lên các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông2. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư;54
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc (kèm theo tài liệu chứng minh)1
2 Máy đầm dùi (kèm theo tài liệu chứng minh )2
3 Máy đầm bàn (kèm theo tài liệu chứng minh )2
4 Máy Lu (đầm) (kèm theo tài liệu chứng minh )1
5 Ô tô tự đổ (kèm theo tài liệu chứng minh )1
6 Máy đào (máy xúc) (kèm theo tài liệu chứng minh )1
7 Máy trộn vữa ≥ 150 lit (kèm theo tài liệu chứng minh )2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lit (kèm theo tài liệu chứng minh )2
9 Máy cắt, uốn thép (kèm theo tài liệu chứng minh )2
10 Máy ủi (kèm theo tài liệu chứng minh )1
11 Máy khoan cầm tay (kèm theo tài liệu chứng minh )2
12 Máy hàn (kèm theo tài liệu chứng minh )1
13 Máy Cắt gạch đá (kèm theo tài liệu chứng minh )2
14 Cẩn cẩu tự hành (kèm theo tài liệu chứng minh )1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->