Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220717747-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tây Lương, huyện Tiền Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220715671 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 370 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 16:54:00 đến ngày 2022-07-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,139,687,155 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7678E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.44E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công tối thiểu 01 gói thầu hạ tầng kỹ thuật tương tự như dự án cơ sở hạ tầng khu dân cư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc giao thông;2. Điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP3. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phó công trường ít nhất 01 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Bằng đại học chuyên ngành xây dựng;2. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương;2. Đã làm tham gia ít nhất 01 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp: 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.Có trình độ cao đẳng trở lên các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông2. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy Lu (đầm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào (máy xúc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 150 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy Cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cẩn cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tây Lương, huyện Tiền Hải |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Cơ sở hạ tầng khu dân cư thôn Lương Phú xã Tây Lương huyện Tiền Hải. 370 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đối trừ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | -Bảo lãnh dự thầu -Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm -Tài liệu đề xuất kỹ thuật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tây Lương; điện thoại: 0912151742, email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Tây Lương; điện thoại: 0912151742, email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Thái Bình trực thuộc Sở Xây dựng Thái Bình; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Tây Lương; điện thoại: 0912151742, email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 312,288 | m³ |
| 2 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,106 | 100m³ |
| 3 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,236 | m³ |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,831 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,153 | 100m³ |
| 6 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,15 | 100m³ |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 321,524 | m³ |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,937 | 100m³ |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 581,268 | m³ |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,314 | 100m³ |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,769 | 100m³ |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 364,095 | m³ |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,378 | 100m³ |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 281,977 | m³ |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,919 | 100m³ |
| 16 | Rải nilon gữi nước bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5.639,53 | m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.127,906 | m³ |
| 18 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 99,75 | 10m |
| 19 | Vệ sinh thổi bụi nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5.639,53 | m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,395 | 100m² |
| 21 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 T/h | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,57 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, cự ly 4km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,57 | 100 tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, 18km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,57 | 100tấn |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,395 | 100m² |
| 25 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 69,186 | m³ |
| 26 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,384 | 100m³ |
| 27 | Rải nilon gữi nước bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 461,24 | m2 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông kết cấu khác đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 81,175 | m³ |
| 29 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,308 | 100m² |
| 30 | Ống D80 ( Tính luân chuyển) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | ống |
| 31 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.774 | cấu kiện |
| 32 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.774 | cấu kiện |
| 33 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,235 | 10 tấn/km |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,124 | m³ |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 461,24 | m² |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.774 | cấu kiện |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,55 | m³ |
| 38 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,186 | 100m² |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,25 | m³ |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 442,5 | m² |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.540 | cấu kiện |
| 42 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | 100m³ |
| 43 | San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | 100m³ |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | 100m³ |
| B | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC, CỐNG NGANG, VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 114,228 | m³ |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,28 | 100m³ |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 92,481 | m³ |
| 4 | NI long lót 1 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 922,392 | m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 92,239 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,759 | 100m² |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 236,542 | m³ |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,582 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,278 | 100m² |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,117 | tấn |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 443,6 | m² |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát 4 mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.393,758 | m² |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,157 | m³ |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,848 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,401 | 100m² |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 881,74 | cấu kiện |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.237,777 | m³ |
| 18 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,615 | 100m³ |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,615 | 100m³ |
| 20 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,566 | m³ |
| 21 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,311 | 100m³ |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,003 | m³ |
| 23 | NI long lót 1 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70,028 | m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,003 | m³ |
| 25 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,209 | 100m² |
| 26 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,889 | m³ |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,431 | 100m² |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,394 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,157 | m³ |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,66 | m² |
| 31 | Quét 1 lớp nhựa bitum và dán 1 lớp giấy dầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,87 | m² |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 327,132 | m² |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 327,132 | m² |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,159 | m³ |
| 35 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,211 | 100m² |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,378 | tấn |
| 37 | Thép V5 bao quanh tấm đan hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 78 | Bộ |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤35kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 78 | cấu kiện |
| 39 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,561 | m³ |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,131 | 100m³ |
| 41 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,371 | 100m |
| 42 | Thi công lớp lót móng trong khung vây bằng đá dăm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,549 | m³ |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,978 | m³ |
| 44 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,324 | 100m² |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,35 | m³ |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,79 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,734 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,454 | 100m² |
| 49 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55 | cấu kiện |
| 50 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55 | cấu kiện |
| 51 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,088 | 10 tấn/km |
| 52 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp máng nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55 | cái |
| 53 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 138,6 | m² |
| 54 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,386 | 100m² |
| 55 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,204 | m³ |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,378 | 100m³ |
| 57 | Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100,32 | m³ |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,4 | m³ |
| 59 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,2 | m³ |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 336 | m² |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 336 | m² |
| 62 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công tính 1/3 khối lượn đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 400 | m³ |
| 63 | Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,379 | m³ |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,8 | m³ |
| 65 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,15 | m³ |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 111,36 | m² |
| 67 | Trồng cây đường kính >= 10cm(Cây sấu cao 3-4m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 128 | Cây |
| 68 | Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,53 | m³ |
| 69 | Mua đất màu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,08 | m3 |
| 70 | Rải phân vi sinh theo hố trồng cây( theo gốc cây độc lập) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 128 | gốc |
| 71 | Đảo phân vi sinh theo hố trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 128 | gốc |
| 72 | Tưới nước và chăm sóc cây trong vòng 1-6 tháng (khi đã sống , lên lá non) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 128 | cây |
| 73 | Cọc tre chống cây ( 1 cây 3 cọc 2m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 128 | m |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 316,5 | m³ |
| 75 | Lát vỉa hè bằng gạch Tezaro | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.165 | m² |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,666 | m³ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,33 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,666 | m³ |
| 4 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,97 | m3 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm, rải cát đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,97 | m³ |
| 6 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,5 | 1m2 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,235 | 100m² |
| 8 | Cáp khô lõi đồng vỏ bọc băng thép loại Cu/XLPE/DSTA/PVC - W 3x50 - 25kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 63 | mét |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤9kg/m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,47 | 100m |
| 10 | Đầu cáp khô ngoài trời co ngót nguội 3x50-22kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, tiết diện cáp ≤70mm2, đầu cáp 22kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 12 | Biển đề tên cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,91 | kg |
| 14 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 15 | Trọng lượng xà theo bản vẽ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,18 | kg |
| 16 | Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 17 | Thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,97 | kg |
| 18 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 19 | Thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,5 | kg |
| 20 | Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà ≤15kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 21 | Bốc lên cấu kiện thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | tấn |
| 22 | Bốc xuống cấu kiện thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | tấn |
| 23 | Thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,5 | kg |
| 24 | Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà ≤15kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 25 | Bốc lên cấu kiện thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,018 | tấn |
| 26 | Bốc xuống cấu kiện thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,018 | tấn |
| 27 | Thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,7 | kg |
| 28 | Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà ≤15kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 29 | Bốc lên cấu kiện thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,026 | tấn |
| 30 | Bốc xuống cấu kiện thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,026 | tấn |
| 31 | Thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,47 | kg |
| 32 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 33 | Bốc lên cấu kiện thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,047 | tấn |
| 34 | Bốc xuống cấu kiện thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,048 | tấn |
| 35 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE 50/8 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | mét |
| 36 | Dây đồng M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | mét |
| 37 | Cặp cáp nhôm 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng nhôm AM 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 39 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 40 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 41 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 42 | Ống thép mạ kẽm F100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | mét |
| 43 | Lắp ống thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 10m |
| 44 | Ống nhựa xoắn chịu lực F130/100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | mét |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ≤150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 46 | Dây đay bịt đầu ống thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | kg |
| 47 | Bitum bịt đầu ống thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | kg |
| 48 | Thép L63x63x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,6 | kg |
| 49 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,34 | kg |
| 50 | Thép dẹt 40.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | kg |
| 51 | Bulông các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,32 | kg |
| 52 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính Ø12 ÷ 14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,053 | 100kg |
| 53 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m³ |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m³ |
| 56 | Bốc dỡ 1 tấn cách điện các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | tấn |
| 57 | Bốc dỡ 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5 | tấn |
| 58 | Bốc dỡ 1 tấn bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | tấn |
| 59 | Vận chuyển 1 tấn cách điện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | tấn/km |
| 60 | Vận chuyển 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,75 | tấn/km |
| 61 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,09 | tấn |
| 62 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,25 | 100m |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1 | m³ |
| 64 | Bê tông thủy công lót móng, lấp đầy đá 1x2, vữa bê tông mác 150, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,17 | m³ |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,047 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,028 | tấn |
| 68 | Bulong các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 69 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,088 | 100m² |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,17 | m³ |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,39 | m³ |
| 72 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,25 | 100m |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8 | m³ |
| 74 | Bê tông thủy công lót móng, lấp đầy đá 1x2, vữa bê tông mác 150, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | m³ |
| 75 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | tấn |
| 76 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,047 | tấn |
| 77 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,028 | tấn |
| 78 | Bulong các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 79 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,064 | 100m² |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,84 | m³ |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,28 | m³ |
| 82 | Thép L63x63x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 143 | kg |
| 83 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,01 | kg |
| 84 | Thép dẹt 40.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | kg |
| 85 | Bulông các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,48 | kg |
| 86 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính Ø12 ÷ 14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100kg |
| 87 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m³ |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m³ |
| 90 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tấn |
| 91 | Đầu sứ Plug in | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 92 | Cáp Cu/XLPE/PVC 40,5 kV 1x50 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | mét |
| 93 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤3kg/m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 94 | Đầu cáp Ebowl 3x50-35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 95 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, tiết diện cáp ≤70mm2, đầu cáp 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 96 | Đầu cáp Teeplug 35kV 3x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 97 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, tiết diện cáp ≤70mm2, đầu cáp 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 98 | Cáp đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 99 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤4,5kg/m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,21 | 100m |
| 100 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | mét |
| 101 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤1kg/m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 102 | Đầu cốt đồng M300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | ĐVT |
| 103 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤300mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 104 | Dây đồng M95 (Tiếp địa trung tính TBA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | mét |
| 105 | Dây đồng M50 (Tiếp địa an toàn TBA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | mét |
| 106 | Đầu cốt đồng M95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 107 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 108 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 109 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 110 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,8 | 10 đầu cốt |
| 111 | Biển đề tên Trạm biến áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 112 | Biển cấm trạm biến áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 113 | Máy biến dòng 1250/5A(n=1,ccx=0,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt máy biến dòng, cấp điện áp ≤35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ (3 pha) |
| 115 | Ampe kế 0-1250/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 117 | Vôn kế 0-450V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ĐVT |
| 118 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 119 | Chuyển mạch Von-Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ĐVT |
| 120 | Lắp đặt bộ chuyển (Switch) của hệ thống điều khiển tích hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 121 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 122 | Công tơ 3 pha hữu công 3x5A/380/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 124 | Công tơ 3 pha 10-40A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 126 | Aptomat 1250A/400V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt khởi động từ, áptômát loại ≤600A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái (3 pha) |
| 128 | Aptomat 630A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt khởi động từ, áptômát loại ≤600A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái (3 pha) |
| 130 | Aptomat 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt khởi động từ, áptômát loại ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái (3 pha) |
| 132 | Thu lôi van hạ thế GZ500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 133 | giàn thanh cái đồng 80x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,2 | kg |
| 134 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 10m |
| 135 | Giàn thanh cái MT25x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,004 | kg |
| 136 | Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 10m |
| 137 | Cách điện đỡ thanh cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 138 | Cách điện bọc thanh cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | m2 |
| 139 | Dây đồng nhiều sợi PVC 1x2,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | mét |
| 140 | Dây PVC ruột đồng mềm M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | mét |
| 141 | Ống nhựa xoắn F10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | mét |
| 142 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cuộn |
| 143 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,25 | m³ |
| 144 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,823 | 100m³ |
| 145 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 148,5 | m3 |
| 146 | Bảo vệ đường cáp ngầm, rải cát đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 202,5 | m³ |
| 147 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 375 | 1m2 |
| 148 | Bảo vệ đường cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,5 | 100m² |
| 149 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 850 | m |
| 150 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤4,5kg/m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,5 | 100m |
| 151 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 152 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤3kg/m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 153 | Đầu cốt đồng ép cáp 95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 154 | Đầu cốt đồng ép cáp 70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 155 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 156 | Tủ điện trung gian | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Tủ |
| 157 | Tủ điện Công tơ H10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | Tủ |
| 158 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | tủ |
| 159 | Aptomat 700A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt khởi động từ, áptômát loại ≤600A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái (3 pha) |
| 161 | Aptomat 630A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt khởi động từ, áptômát loại ≤600A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái (3 pha) |
| 163 | Aptomat 200A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt khởi động từ, áptômát loại ≤200A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái (3 pha) |
| 165 | Aptomat 150A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt khởi động từ, áptômát loại ≤200A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Cái (3 pha) |
| 167 | Aptomat 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt khởi động từ, áptômát loại ≤100A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Cái (3 pha) |
| 169 | Aptomat 75A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 170 | Lắp đặt khởi động từ, áptômát loại ≤100A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | Cái (3 pha) |
| 171 | Hàng kẹp đấu dây trung tính 10 mắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41 | cái |
| 172 | Giàn thanh cái MT30x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,789 | kg |
| 173 | Dây đồng Cu/PVC 1x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ≤200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3 | 100m |
| 175 | Ống nhựa xoắn chịu lực F130/100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 850 | m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ≤150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6 | 100m |
| 177 | Ống nhựa xoắn chịu lực F85/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 260 | m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ≤89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,1 | 100m |
| 179 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cuộn |
| 180 | Bút lông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 181 | Rải dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 185,2 | 10m |
| 182 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41 | đầu |
| 183 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,1 | 10 đầu cốt |
| 184 | Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 250 | viên |
| 185 | Sơn đánh số hộp công tơ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | kg |
| 186 | Bốc dỡ 1 tấn cách điện các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5 | tấn |
| 187 | Bốc dỡ 1 tấn bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tấn |
| 188 | Bốc dỡ 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6 | tấn |
| 189 | Vận chuyển 1 tấn cách điện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,45 | tấn/km |
| 190 | Vận chuyển 1 tấn bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | tấn/km |
| 191 | Vận chuyển 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,45 | tấn/km |
| 192 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,65 | m³ |
| 193 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,309 | 100m³ |
| 194 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 188,1 | m3 |
| 195 | Bảo vệ đường cáp ngầm, rải cát đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 188,1 | m³ |
| 196 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 475 | 1m2 |
| 197 | Bảo vệ đường cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,5 | 100m² |
| 198 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,169 | m³ |
| 199 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,056 | m³ |
| 200 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,019 | 100m² |
| 201 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,234 | m³ |
| 202 | Bu lông móng M16x650 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 203 | Thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5 | m |
| 204 | Thép L63x63x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,4 | kg |
| 205 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,34 | kg |
| 206 | Thép dẹt 40.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | kg |
| 207 | Bulông các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,32 | kg |
| 208 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính Ø12 ÷ 14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,053 | 100kg |
| 209 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 210 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m³ |
| 211 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m³ |
| 212 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,76 | m³ |
| 213 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,76 | m³ |
| 214 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,672 | 100m² |
| 215 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,76 | m³ |
| 216 | Bu lông móng M16x240X240X525 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | bộ |
| 217 | - Thép L63x63x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 429 | kg |
| 218 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80,1 | kg |
| 219 | Thép dẹt 40.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | kg |
| 220 | Bulông các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8 | kg |
| 221 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính Ø12 ÷ 14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,801 | 100kg |
| 222 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | 10 cọc |
| 223 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | m³ |
| 224 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | m³ |
| 225 | Lắp đặt tủ điện cao áp, loại cấp điện áp ≤10kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 226 | Sản xuất và lắp dựng cột đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | 1cột |
| 227 | Lắp đặt cần đèn D60 có chiều dài ≤2,8m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cần đèn |
| 228 | Lắp đặt chóa đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 229 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao H ≥3m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 230 | Lắp đặt cột đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 231 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | bảng |
| 232 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cửa |
| 233 | Cầu đấu dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 234 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 235 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | 100m |
| 236 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 86,7 | m |
| 237 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤2kg/m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,867 | 100m |
| 238 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.520 | ĐVT |
| 239 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤2kg/m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,2 | 100m |
| 240 | Đầu cốt đồng ép cáp 35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 241 | Đầu cốt đồng ép cáp 16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 380 | cái |
| 242 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38 | 10 đầu cốt |
| 243 | Ống nhựa xoắn chịu lực F65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.520 | m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ≤67mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,2 | 100m |
| 245 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cuộn |
| 246 | Dây đồng M16 tiếp địa liên hoàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.520 | m |
| 247 | Rải dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 142 | 10m |
| 248 | Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | viên |
| 249 | Bốc dỡ 1 tấn cách điện các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | tấn |
| 250 | Bốc dỡ 1 tấn bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5 | tấn |
| 251 | Bốc dỡ 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | tấn |
| 252 | Vận chuyển 1 tấn cách điện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | tấn/km |
| 253 | Vận chuyển 1 tấn bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | tấn/km |
| 254 | Vận chuyển 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | tấn/km |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI, CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,555 | m³ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,75 | 100m³ |
| 3 | Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,555 | m³ |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,75 | 100m³ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,7 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,7 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,5 | 100m |
| 9 | Khử trùng ống nước, đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,5 | 100m |
| 10 | Khử trùng ống nước, đường kính 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,7 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, đường kính 250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng dán keo, đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng dán keo, đường kính 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 67mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính ≤100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 22 | Bulong M14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 23 | Bulong M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt BU đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 25 | BB D100x80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 26 | Lọc rác D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 27 | Viking D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, đường kính 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 33 | Gioăng cao su D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,019 | 100m² |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cục lấp sông đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,192 | m³ |
| 36 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp máng nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,375 | m³ |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,011 | 100m³ |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,324 | m³ |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,365 | m³ |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,994 | m² |
| 42 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,034 | 100m² |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,273 | m³ |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,031 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,005 | 100m² |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,007 | tấn |
| 47 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,059 | m³ |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤35kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cấu kiện |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,435 | 100m³ |
| 50 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,7 | 100m |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,74 | m³ |
| 52 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,072 | 100m² |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,966 | tấn |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,34 | m³ |
| 55 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,147 | 100m² |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,199 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,131 | 100m² |
| 59 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,628 | m³ |
| 60 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,069 | m³ |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 76,5 | m² |
| 62 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,92 | m² |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 76,5 | m² |
| 64 | Mua vật liệu lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | trọn gói |
| 65 | Đệm đá dăm đáy ống thoát nước thải | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,5 | m3 |
| 66 | Sản xuất lắp đặt ống nhựa D315 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 890 | md |
| E | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Công thu dọn mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12.598,22 | m2 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,196 | 100m³ |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 161,557 | 100m³ |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.795,07 | m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,196 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,196 | 100m³/km |
| F | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Vonmet loại DC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 5 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 11 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 12 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 13 | Chi phí ca xe thí nghiệm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 14 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | sợi |
| 15 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 10- 15kv, 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 16 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 20 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 21 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 22 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | 1 vị trí |
| 23 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62 | cái |
| 24 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | sợi |
| 25 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | 1 vị trí |
| G | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho các khoản tạm tính, trượt giá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7678E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.44E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công tối thiểu 01 gói thầu hạ tầng kỹ thuật tương tự như dự án cơ sở hạ tầng khu dân cư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc giao thông;2. Điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP3. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phó công trường ít nhất 01 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư; | 6 | 5 |
| 2 | Cán bộ ATLĐ | 1 | 1. Bằng đại học chuyên ngành xây dựng;2. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư; | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ kiểm soát khối lượng | 1 | 1. Bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương;2. Đã làm tham gia ít nhất 01 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư; | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ thi công trực tiếp: 02 người | 2 | 1.Có trình độ cao đẳng trở lên các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông2. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư; | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 2 |
| 4 | Máy Lu (đầm) | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 6 | Máy đào (máy xúc) | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 150 lit | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 2 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 2 |
| 10 | Máy ủi | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 2 |
| 12 | Máy hàn | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 13 | Máy Cắt gạch đá | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 2 |
| 14 | Cẩn cẩu tự hành | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi