Gói thầu: Gói thầu số 03: Cung cấp, lắp đặt thiết bị mua sắm thông thường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220720705-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Cung cấp, lắp đặt thiết bị mua sắm thông thường |
| Số hiệu KHLCNT | 20201169539 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 18:27:00 đến ngày 2022-07-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,162,688,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.745E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.545E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã ký hợp đồng, thực hiện hợp đồng và hoàn thành thanh quyết toán toàn bộ hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) từ năm 2019đến thời điểm đóng thầu, với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu ký hợp đồng. + Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.614.000.000 đồng.+ Số lượng hợp đồng tương tự ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng trong đó có ít nhất 1 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 3.614.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.228.000.000 đồng.* Cung cấp bản sao có chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự và tài liệu đính kèm sau: + Nếu công trình chưa hoàn thành, chưa hết tiến độ hoặc hết tiến độ nhưng có lý do chính đáng chưa hoàn thành công việc hoặc đã hoàn thành nhưng chưa có biên bản bản giao, biên bản thanh lý hợp đồng thì cung cấp bản sao chứng thực tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và bản sao biên bản gia hạn, bản sao biên bản xác nhận của Chủ đầu tư tại thời điểm dự thầu.+ Với công trình đã hoàn thành cung cấp bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng.- Trong đó 01 đơn vị hợp đồng tương tự được hiểu là: + Hợp đồng mua sắm, lắp đặt thiết bị.- Đối với nhà thầu liên danh xét trên từng lĩnh vực tham dự, từng thành viên liên danh đã thực hiện và hoàn thành các hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị do nhà thầu đảm nhận thực hiện phải lớn hơn hoặc bằng giá trị hợp đồng tối thiểu lĩnh vực tham dự nhân với tỷ lệ tham gia trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.614.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.228.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng hoạt động 24/24 và địa chỉ liên hệ), có khả năng xử lý trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (Quản lý chung, Trưởng nhóm kỹ thuật) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kiến trúc sư hoặc Kỹ sư có chuyên ngành đào tạo phù hợp với gói thầu(tốt nghiệp đại học trở lên).- Có chứng chỉ Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực.(Cung cấp tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại mục 2 Chương III). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật gia công lắp đặt đồ gỗ nội thất (bàn, ghế..) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kiến trúc sư chuyên ngành đào tạo công trình hoặc nội thất (tốt nghiệp đại học trở lên).(Cung cấp tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại mục 2 Chương III). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử máy móc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư, cử nhân chuyên ngành điện hoặc điện tử viễn thông (tốt nghiệp đại học trở lên).(Cung cấp tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại mục 2 Chương III). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách gia công lắp đặt thiết bị Inox dùng trong nhà bếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư, cử nhân chuyên ngành cơ khí (tốt nghiệp đại học trở lên).(Cung cấp tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại mục 2 Chương III). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, cử nhân chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán(tốt nghiệp đại học trở lên).(Cung cấp tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại mục 2 Chương III). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Cung cấp, lắp đặt thiết bị mua sắm thông thường Xây dựng trường mầm non Dục Tú (GĐ 2) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | theo Mục 2.1 Chương V, Phần 2 của E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của nhà thầu phải bao gồm: Mua sắm, gia công, chế tạo, quản lý, vận chuyển, lắp đặt, thí nghiệm, thử nghiệm, hiệu chỉnh, chi phí chạy thử, bản quyền phần mềm cho thiết bị (nếu có), đào tạo và chuyển giao công nghệ, chi phí khác có liên quan theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu (bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực, đối với văn bản sử dụng tiếng nước ngoài phải được dịch thuật tiếng Việt) bao gồm: - Tài liệu theo Mục 2.1 Chương V, Phần 2 của E-HSMT - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: + Báo cáo tài chính của nhà thầu 03 năm gần nhất + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính để thực hiện gói thầu - Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng cung cấp hàng hóa tương tự. - Bằng cấp, chứng chỉ nhân sự chủ chốt và các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm. - Bảo lãnh dự thầu. - Các cam kết yêu cầu trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 60 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Đông Anh: Số 68, đường Cao Lỗ, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Anh; số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Đông Anh: Số 68, đường Cao Lỗ, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Đông Anh: Số 68, đường Cao Lỗ, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn cho trẻ | 120 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Ghế cho trẻ | 170 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Ghế cho giáo viên | 28 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ mic trợ giảng không dây | 14 | Bộ | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Tủ để đồ cho trẻ | 28 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Tủ để chăn, gối | 28 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bàn làm việc | 14 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Ghế làm việc | 14 | cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Kệ để thông tin trẻ + giá sách | 12 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Kệ để đồ chơi chủ đề văn học | 12 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Kệ để đồ chơi chủ đề âm nhạc | 12 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Kệ để đồ chơi chủ đề nghệ thuật | 5 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Kệ để đồ chơi chủ đề bán hàng | 14 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Tủ đồ chơi chủ đề gia đình | 14 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Kệ để đồ chơi chủ đề xây dựng | 12 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Kệ để đồ chơi chủ đề y tế | 12 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Kệ góc học tập | 42 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Kệ để đồ chơi chủ đề kỹ năng sống | 12 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Kệ để đồ chơi chủ đề Steam cho trẻ | 12 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Băng ghế để trẻ thay giầy dép | 14 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Giá để giày dép | 14 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Giá phơi khăn mặt | 14 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Tủ úp cốc | 14 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Cốc uống nước | 300 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Cây nước ấm lạnh | 14 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Đệm bông ép | 420 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bảng quay hai mặt | 14 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Tivi 55" treo tường + giá treo | 14 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Loa vi tính | 14 | Bộ | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bàn chơi cho trẻ (Bàn Osin) | 28 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bàn chơi cho trẻ (Bàn Osin) Bán nguyệt | 28 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bàn chơi cho trẻ (Bàn Osin) hình thang | 28 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Rèm cuốn | 364,14 | m2 | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bàn cho trẻ | 60 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Ghế cho trẻ | 41 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Ghế cho giáo viên | 8 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bộ mic trợ giảng không dây | 4 | Bộ | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Tủ để đồ cho trẻ | 8 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Tủ để chăn, gối, đệm | 8 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bàn làm việc | 4 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Ghế làm việc | 4 | cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Kệ để thông tin trẻ + giá sách | 4 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Kệ để đồ chơi chủ đề văn học | 4 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Kệ để đồ chơi chủ đề âm nhạc | 4 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Kệ để đồ chơi chủ đề nghệ thuật | 4 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Kệ để đồ chơi chủ đề bán hàng | 4 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Tủ đồ chơi chủ đề gia đình | 4 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Kệ để đồ chơi chủ đề xây dựng | 4 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Kệ để đồ chơi chủ đề y tế | 4 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Kệ góc học tập | 12 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Kệ để đồ chơi chủ đề kỹ năng sống | 4 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Kệ để đồ chơi chủ đề Steam cho trẻ | 4 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Băng ghế để trẻ thay giầy dép | 4 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Giá để giày dép | 4 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Giá phơi khăn mặt | 4 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Tủ úp cốc | 4 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Cốc uống nước | 120 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Cây nước ấm lạnh | 4 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Đệm bông ép | 120 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Bảng quay hai mặt | 4 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Tivi 55" treo tường + giá treo | 4 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Loa vi tính | 4 | Bộ | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Bàn chơi cho trẻ (Bàn Osin) | 8 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Bàn chơi cho trẻ (Bàn Osin) Bán nguyệt | 8 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Bàn chơi cho trẻ (Bàn Osin) hình thang | 8 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Rèm cuốn | 104,04 | m2 | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Ghế làm việc | 1 | cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Ghế gập | 2 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Tủ thuốc + để dụng cụ y tế | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Rèm cuốn | 1,95 | m2 | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Giường inox | 2 | cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Đệm bọc da | 2 | bộ | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Bảng ghim thông tin | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Ghế làm việc | 2 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Bàn họp nhỏ | 2 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Ghế gập | 12 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Bảng ghim thông tin | 2 | cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Rèm cuốn | 7,2 | m2 | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Ghế da | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Bàn, ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Bảng ghim thông tin | 1 | cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Rèm cuốn | 3,6 | m2 | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Bàn họp | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Ghế gập | 6 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Rèm cuốn | 3,6 | m2 | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Bàn hội trường | 35 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Ghế họp | 70 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Tượng Bác | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Bục tượng bác | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Loa nén | 2 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Tủ đựng thiết bị âm thanh (Tủ rack 12U) | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Dây loa | 50 | m | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Giá treo loa + phụ kiện | 2 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Âm ly | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Micro không dây | 1 | Bộ (2 micro) | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Micro để bàn | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Rèm phông nhung xanh | 37,8 | m2 | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Rèm phông nhung đỏ | 8,75 | m2 | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Sao vàng, búa liềm | 1 | bộ | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Biển "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Rèm cuốn | 21,6 | m2 | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Ổ cắm kéo dài đa năng kết hợp 6 ổ | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Máy chiếu hội trường cấu hình 15 đa năng | 1 | Chiếc | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Màn chiếu điện cấu hình 5 | 1 | Chiếc | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Ghế làm việc | 1 | cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Ghế tiếp khách | 2 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Rèm cuốn | 3,6 | m2 | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Ghế gập | 2 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Giường đơn | 2 | Bộ | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Đệm bọc da | 2 | bộ | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Tủ để đồ | 2 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Rèm cuốn | 1,8 | m2 | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Ghế ngồi làm việc | 1 | cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Ghế gập | 2 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Giường đơn | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Đệm bọc da | 1 | bộ | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Tủ để đồ | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Bảng từ trắng khung nhôm | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Tủ chạn để thực phẩm khô 4 tầng | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Tủ để máy xay thịt, máy thái rau củ quả, đồ khô | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Tủ chạn để xoong nồi, khay ăn 3 tầng | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Thùng gạo | 2 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Máy xay thịt | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Máy thái rau củ đa năng | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Tủ lạnh dung tích 600 lít | 1 | cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Bàn soạn chia | 1 | bộ | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Tủ chạn để thực phẩm | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Bàn inox 1 chậu rửa | 3 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Bàn sơ chế thịt, cá, rau-củ-quả | 2 | bộ | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Tủ để dao thớt sống và chín | 1 | bộ | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Thùng rác di động | 2 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Bàn inox 2 chậu rửa phải | 2 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Tủ sấy bát đĩa dùng điện | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Máy rửa bát | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Bếp xào công nghiệp | 1 | bộ | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Bếp hầm đôi gas 2 họng | 2 | bộ | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Tủ nấu cơm ( hấp xôi, bánh bao... ) 60 kg dùng gas | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Nồi nấu cháo công nghiệp 80 lít | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Bàn chia soạn | 4 | bộ | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Bàn để gia vị | 2 | bộ | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Xe chia thức ăn số 1 | 18 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Xe vận chuyển thực phẩm 1 tầng | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Xe vận chuyển dạng tròn | 2 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Hệ thống gas | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Tủ chạn để bát, đĩa, xoong nồi, khay ăn 4 tầng 5 đợt | 4 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Nồi Inox 50L cao | 2 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Nồi Inox 50L thấp | 2 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Nồi Inox 100L | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Chảo chiên, rán D50cm | 2 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Chảo đáy bằng chống dính D36cm | 2 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Tum hút khói, mùi và hệ thống lọc chặn dầu | 5,5 | m | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Ống khói | 12 | m | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Cút góc | 2 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Côn thu | 2 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Ống côn thu | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Tê cân | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Cổ bạt chống rung | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Tiêu âm đường ống | 2 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Hộp tiêu âm quạt | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Quạt hút ly tâm và giá kệ | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Tủ điện | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Dây 3 pha | 20 | m | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Phụ kiện tum hút mùi | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Hệ thống thang tời | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Thìa ăn trẻ Inox cán ngắn | 540 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Bát Inox D14cm (Đ/Kính vành 14cm ) | 540 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Bát to D22cm (Đ/Kính vành 22cm ) | 71 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Nồi Inox 10L đựng cơm | 18 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Nồi Inox 20L đựng canh | 18 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Nồi Inox 6L đựng thức ăn | 6 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Bình Inox | 18 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Máy giặt, sấy | 2 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Kệ phẳng để đồ giặt là | 2 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Giá phơi đồ di động | 3 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Rổ nhựa để đồ giặt | 5 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Ghế làm việc | 1 | cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Ghế cho trẻ | 30 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Ghế cho giáo viên | 2 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Cây nước ấm lạnh | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Băng ghế để trẻ thay giầy dép | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Giá để giày dép | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Tủ úp cốc | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Cốc uống nước | 30 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Rèm cuốn | 15,09 | m2 | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Thảm dốc dài | 1 | Tấm | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Hình tám cạnh | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Bánh xe tách đôi | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Bộ kết hợp 1 | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Đệm nhiều màu sắc 3cm (gập 5) | 5 | Tấm | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Cầu thấp Liền | 3 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Dốc trèo trượt chui | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Ống chui trung bình | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Trumpolie Thành cao | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Vòng tròn khởi động | 1 | Tấm | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Ván giậm nhảy trẻ em | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Cầu bò đơn (cầu tay) | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Thang tường | 2 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Cầu cao ngắn | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Trải sàn 3 lớp | 64 | m2 | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Loa vi tính | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Tủ để trang phục múa | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Tủ để đàn | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Gương múa | 10,8 | m2 | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Tay vịn gỗ cho trẻ | 5,6 | m | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Tay vịn gỗ cho cô | 5,6 | m | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Đàn Organ điện tử dùng cho học sinh | 7 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Tai nghe cho đàn | 8 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Ghế ngồi đàn | 9 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Ghế cho giáo viên | 2 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Ghế cho trẻ | 30 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Cây nước ấm lạnh | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Băng ghế để trẻ thay giầy dép | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | Giá để giày dép | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | Tủ úp cốc | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 230 | Cốc uống nước | 30 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 231 | Giá vẽ cho trẻ | 30 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 232 | Gíá để đồ vẽ | 3 | cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 233 | Giá để thiết bị Mẫu giáo | 5 | cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 234 | Giá để thiết bị nhà trẻ | 3 | cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 235 | Rèm cuốn | 17,04 | m2 | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 236 | Máy chiếu đa năng | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 237 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 238 | Màn chiếu điện | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 239 | Bàn làm việc giáo viên | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 240 | Ghế ngồi làm việc | 1 | cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 241 | Bàn cho trẻ | 15 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 242 | Ghế cho trẻ | 30 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 243 | Ghế cho giáo viên | 2 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 244 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 245 | Ghế ngồi làm việc | 1 | cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 246 | Băng ghế để trẻ thay giầy dép | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 247 | Giá để giày dép | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 248 | Cây nước ấm lạnh | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 249 | Tủ úp cốc | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 250 | Bảng quay hai mặt | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 251 | Cốc uống nước | 30 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 252 | Màn hình tương tác thông minh 65'' | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 253 | Loa vi tính | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 254 | Rèm cuốn | 17,04 | m2 | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 255 | Bộ bàn ghế cho trẻ | 15 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 256 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 257 | Ghế cho giáo viên | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 258 | Ghế ngồi làm việc | 1 | cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 259 | Băng ghế để trẻ thay giầy dép | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 260 | Giá để giày dép | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 261 | Rèm cuốn | 17,04 | m2 | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 262 | Cây nước ấm lạnh | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 263 | Tủ úp cốc | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 264 | Cốc uống nước | 30 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 265 | Loa vi tính | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 266 | Ghế cho giáo viên | 2 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 267 | Rèm cuộn chống nắng | 3,12 | m2 | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 268 | Giá sách | 3 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 269 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 270 | Khu vui chơi liên hoàn | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 271 | Xích đu ngoài trời | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 272 | Xích đu ghế kép | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 273 | Xà đu con lắc dao động | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 274 | Bập bênh 2 chỗ | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 275 | Con giống nhún lò xo | 4 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 276 | Bập bênh đu quay | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 277 | Cầu giữ thăng bằng | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 278 | Thang leo và cầu trượt | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 279 | Thùng rác cá heo | 4 | Bộ | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 280 | Bộ vận động thang leo khối cầu | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 281 | Biển tên phòng | 33 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 282 | Micro không dây | 1 | Bộ (2 micro) | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 283 | Dây loa | 150 | m | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 284 | Chân micro cao | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 285 | Loa thùng | 1 | Bộ (2 loa) | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 286 | Tủ đựng thiết bị âm thanh | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 287 | Mixer | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 288 | Ổ cắm kéo dài đa năng kết hợp 6 ổ | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.745E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.545E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã ký hợp đồng, thực hiện hợp đồng và hoàn thành thanh quyết toán toàn bộ hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) từ năm 2019đến thời điểm đóng thầu, với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu ký hợp đồng. + Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.614.000.000 đồng.+ Số lượng hợp đồng tương tự ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng trong đó có ít nhất 1 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 3.614.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.228.000.000 đồng.* Cung cấp bản sao có chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự và tài liệu đính kèm sau: + Nếu công trình chưa hoàn thành, chưa hết tiến độ hoặc hết tiến độ nhưng có lý do chính đáng chưa hoàn thành công việc hoặc đã hoàn thành nhưng chưa có biên bản bản giao, biên bản thanh lý hợp đồng thì cung cấp bản sao chứng thực tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và bản sao biên bản gia hạn, bản sao biên bản xác nhận của Chủ đầu tư tại thời điểm dự thầu.+ Với công trình đã hoàn thành cung cấp bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng.- Trong đó 01 đơn vị hợp đồng tương tự được hiểu là: + Hợp đồng mua sắm, lắp đặt thiết bị.- Đối với nhà thầu liên danh xét trên từng lĩnh vực tham dự, từng thành viên liên danh đã thực hiện và hoàn thành các hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị do nhà thầu đảm nhận thực hiện phải lớn hơn hoặc bằng giá trị hợp đồng tối thiểu lĩnh vực tham dự nhân với tỷ lệ tham gia trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.614.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.228.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng hoạt động 24/24 và địa chỉ liên hệ), có khả năng xử lý trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (Quản lý chung, Trưởng nhóm kỹ thuật) | 1 | - Là Kiến trúc sư hoặc Kỹ sư có chuyên ngành đào tạo phù hợp với gói thầu(tốt nghiệp đại học trở lên).- Có chứng chỉ Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực.(Cung cấp tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại mục 2 Chương III). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật gia công lắp đặt đồ gỗ nội thất (bàn, ghế..) | 1 | - Là Kiến trúc sư chuyên ngành đào tạo công trình hoặc nội thất (tốt nghiệp đại học trở lên).(Cung cấp tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại mục 2 Chương III). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử máy móc | 1 | - Là Kỹ sư, cử nhân chuyên ngành điện hoặc điện tử viễn thông (tốt nghiệp đại học trở lên).(Cung cấp tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại mục 2 Chương III). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách gia công lắp đặt thiết bị Inox dùng trong nhà bếp | 1 | - Là Kỹ sư, cử nhân chuyên ngành cơ khí (tốt nghiệp đại học trở lên).(Cung cấp tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại mục 2 Chương III). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | - Là kỹ sư, cử nhân chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán(tốt nghiệp đại học trở lên).(Cung cấp tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại mục 2 Chương III). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi