Gói thầu: Gói thầu số 02 (Xây dựng và thiết bị): Sửa chữa, cải tạo Ký túc xá học sinh dân tộc thiểu số thuộc Trường Trung cấp Văn hóa Nghệ thuật; nội dung công việc theo Quyết định số 5081 QĐ-UBND ngày 16 12 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh và phụ lục II đính kèm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220719874-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC
Tên gói thầu Gói thầu số 02 (Xây dựng và thiết bị): Sửa chữa, cải tạo Ký túc xá học sinh dân tộc thiểu số thuộc Trường Trung cấp Văn hóa Nghệ thuật; nội dung công việc theo Quyết định số 5081 QĐ-UBND ngày 16 12 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh và phụ lục II đính kèm
Số hiệu KHLCNT 20220610538
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 16:29:00 đến ngày 2022-07-18 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,750,673,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.626E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25201E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa công trình dân dụng.- Hợp đồng trong vòng 03 năm: Tính từ thời gian ký hợp đồng đến thời điển đóng thầu.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hóa đơn VAT,- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.450.000.000 VND. - Loại công trình: Công trình dân dụng.- Câp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T. Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3. Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 50 bộ (Mỗi bộ gồm 2 khung 2 chéo) (Kèm theo giấy kiểm định an toàn)
- Số lượng tối thiểu 50

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 (Xây dựng và thiết bị): Sửa chữa, cải tạo Ký túc xá học sinh dân tộc thiểu số thuộc Trường Trung cấp Văn hóa Nghệ thuật; nội dung công việc theo Quyết định số 5081 QĐ-UBND ngày 16 12 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh và phụ lục II đính kèm
Sửa chữa, cải tạo Ký túc xá học sinh dân tộc thiểu số thuộc Trường Trung cấp Văn hóa Nghệ thuật
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC , địa chỉ: Số 13/7A, Tổ 18, Khu phố 3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trường Trung cấp Văn hóa Nghệ thuật. Địa chỉ: Số 2065, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Trung Dũng, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC. Địa chỉ: P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Xây dựng cơ khí Bảo Ngọc Phát. Địa chỉ: H4, khu dân cư liên kế chung cư quốc lộ 1K, Phường Hóa An, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm tra Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng Dân dụng Công nghiệp Hùng Tiến. Địa chỉ: Số 326A, Tổ 9, KP 4, Phường Long Bình, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC. Địa chỉ: P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVTK Xây dựng Nguyên Thịnh Phát. Địa chỉ: 89A Ngô Thì Nhậm, Kp 4, P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC , địa chỉ: Số 13/7A, Tổ 18, Khu phố 3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trường Trung cấp Văn hóa Nghệ thuật. Địa chỉ: Số 2065, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Trung Dũng, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC. Địa chỉ: P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy ủy Quyền (nếu có). + Thảo thuận Liên danh (nếu có). + Các tài liệu liên chứng chứng minh về tư cách hợp lệ; Năng lực kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT của E-HSMT. + Chứng chỉ năng lực hoạt đông xây dựng có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng. (trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT thì yêu cầu nhà thầu cung cấp cho Bên mời thầu trong quá trình thương thảo hợp đồng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trường Trung cấp Văn hóa Nghệ thuật. Địa chỉ: Số 2065, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Trung Dũng, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC. Địa chỉ: P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Trung cấp Văn hóa Nghệ thuật. Địa chỉ: Số 2065, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Trung Dũng, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: số 2 Nguyễn Văn Trị, Tp. Thanh Bình, T. Biên Hoà, T. Đồng Nai. Điện thoạt: 0251.3822505
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối nhà
1Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT69,318m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT226,712m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT20,05m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT208,389m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT435,101m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT718,448m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT787,766m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT79,841m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT20,05m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT79,841m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT435,043m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT258,184m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT1.026,487m2
14Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT514,884m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT288,493m2
16Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT1.046,537m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT1.843,218m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT1.046,537m2
19Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT52,416m2
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT1,372m3
21Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT21,3m2
22Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT21,3m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT76,9441m2
24Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT59,276m2
25Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT22,933m2
26Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT22,933m2
27Vệ sinh tường đá Granit mặt tiềnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT1T, bộ
28Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT147,633m2
29Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT14,763m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,148100m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT10,334m3
32Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT147,633m2
33Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT141,897m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT141,8971m2
35Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT141,897m2
36Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT59,276m2
37Thi công trần bằng tấm nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT59,276m2
38Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT4,061m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT3,248m3
40Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT40,61m2
41Vệ sinh, đánh bóng cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT2CK
42Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT133,55m2
43Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT147,788m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT147,788m2
45Cắt và lắp kính chiều dày kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT351m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT133,55m2
47Thay ổ khoá tay nắm cửa đi loại tốtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT42bộ
48Thay mới ron cao su cửa kínhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT634,232md
49Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT22,96m2
50Cung cấp cửa đi một cánh mở nhôm kính kích thước 700x2050 hệ 1000 kính 8lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT22,96m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT22,96m2
52Hàn gia cố cầu thang bằng sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT1t.bộ
53Sửa chữa hàn gia cố lại cửa bị hư hỏngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT6Cửa
54Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT55,472m3
55Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT110,944m3
B Thiết bị vệ sinh
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT14bộ
2Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT14bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT13bộ
4Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT13cái
5Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT14bộ
6Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT13cái
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT14bộ
8Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT14cái
C Hệ thống thoát nước
1Tháo dỡ hệ thống nước bị hư hỏngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT1T. bộ
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT1,2100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,5100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,3100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,7100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT2,6100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT1100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,3100m
10Co PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT150cái
11Co PVC D27Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT100cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT150cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT20cái
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT280cái
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT30cái
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT112cái
17Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT30cái
18Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT21cái
19Hút hầm tự hoạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT1T. bộ
D Hệ thống thoát nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT24,15m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT10,125m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT3,75m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,6m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,012tấn
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,173m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,012100m2
8Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT2,298m3
9Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT29,567m2
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT2,16m2
E Hệ thống điện
1Tháo dỡ điện bị hư hỏngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT1T. bô
2Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT26cái
3Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT56cái
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT27bộ
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT44bộ
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT30bộ
7Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT43bộ
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT43cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT8cái
10Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT4cái
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT8cái
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT12cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT5cái
14Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT65cái
15Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT30cái
16Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT16cái
17Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT1cái
18Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT8cái
19Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT1cái
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT850m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT650m
F Làm mới khung bảo vệ trên mái
1Khoan cấy thép vào sàn bắt bu lông liên kết cột với sànTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT13lỗ khoan
2Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,416tấn
3Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,416tấn
4Gia công hàng rào song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT92,815m2
5Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT92,815m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT55,689m2
7Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT12,778100m2
8Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT4,091100m2
G Cổng, hàng rào
1Tháo dỡ hàng rào cũTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT1TB
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,045100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,408m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,739m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,024100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,45m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,045100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,366m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,074100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,44m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,057100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,036tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,09tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,011tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,012tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,095tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,021tấn
18Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,275m3
19Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,81m3
20Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT7,2m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT12,18m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,95m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT5,66m2
24Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT7,2m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT18,79m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT25,99m2
27Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT4,8m
28Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT9,6m
29Gia công cửa song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT4,664m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT4,664m2
31Gia công hàng rào song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT2,406m2
32Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT2,406m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT13,835m2
H Nền sân
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,886m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT12,65m2
I Thiết bị
1Tủ sắt đôi để quần áoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT24Cái
2Giàn phơi đồ Inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT20Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.626E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25201E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa công trình dân dụng.- Hợp đồng trong vòng 03 năm: Tính từ thời gian ký hợp đồng đến thời điển đóng thầu.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hóa đơn VAT,- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.450.000.000 VND. - Loại công trình: Công trình dân dụng.- Câp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.22
4 Cán bộ thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
2 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
3 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
4 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt Còn sử dụng tốt1
6 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 10T. Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
7 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m3. Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
8 Giàn giáo 50 bộ (Mỗi bộ gồm 2 khung 2 chéo) (Kèm theo giấy kiểm định an toàn)50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->