Gói thầu: Gói thầu số 02 (Xây dựng và thiết bị): Sửa chữa, cải tạo Ký túc xá học sinh dân tộc thiểu số thuộc Trường Trung cấp Văn hóa Nghệ thuật; nội dung công việc theo Quyết định số 5081 QĐ-UBND ngày 16 12 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh và phụ lục II đính kèm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220719874-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 (Xây dựng và thiết bị): Sửa chữa, cải tạo Ký túc xá học sinh dân tộc thiểu số thuộc Trường Trung cấp Văn hóa Nghệ thuật; nội dung công việc theo Quyết định số 5081 QĐ-UBND ngày 16 12 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh và phụ lục II đính kèm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220610538 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 16:29:00 đến ngày 2022-07-18 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,750,673,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.626E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25201E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa công trình dân dụng.- Hợp đồng trong vòng 03 năm: Tính từ thời gian ký hợp đồng đến thời điển đóng thầu.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hóa đơn VAT,- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.450.000.000 VND. - Loại công trình: Công trình dân dụng.- Câp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T. Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3. Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50 bộ (Mỗi bộ gồm 2 khung 2 chéo) (Kèm theo giấy kiểm định an toàn) |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 (Xây dựng và thiết bị): Sửa chữa, cải tạo Ký túc xá học sinh dân tộc thiểu số thuộc Trường Trung cấp Văn hóa Nghệ thuật; nội dung công việc theo Quyết định số 5081 QĐ-UBND ngày 16 12 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh và phụ lục II đính kèm Sửa chữa, cải tạo Ký túc xá học sinh dân tộc thiểu số thuộc Trường Trung cấp Văn hóa Nghệ thuật 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy ủy Quyền (nếu có). + Thảo thuận Liên danh (nếu có). + Các tài liệu liên chứng chứng minh về tư cách hợp lệ; Năng lực kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT của E-HSMT. + Chứng chỉ năng lực hoạt đông xây dựng có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng. (trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT thì yêu cầu nhà thầu cung cấp cho Bên mời thầu trong quá trình thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Trường Trung cấp Văn hóa Nghệ thuật. Địa chỉ: Số 2065, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Trung Dũng, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC. Địa chỉ: P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Trung cấp Văn hóa Nghệ thuật. Địa chỉ: Số 2065, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Trung Dũng, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: số 2 Nguyễn Văn Trị, Tp. Thanh Bình, T. Biên Hoà, T. Đồng Nai. Điện thoạt: 0251.3822505 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối nhà | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 69,318 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 226,712 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 20,05 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 208,389 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 435,101 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 718,448 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 787,766 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 79,841 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 20,05 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 79,841 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 435,043 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 258,184 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1.026,487 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 514,884 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 288,493 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1.046,537 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1.843,218 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1.046,537 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 52,416 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1,372 | m3 |
| 21 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 21,3 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 21,3 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 76,944 | 1m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 59,276 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 22,933 | m2 |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 22,933 | m2 |
| 27 | Vệ sinh tường đá Granit mặt tiền | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | T, bộ |
| 28 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 147,633 | m2 |
| 29 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 14,763 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,148 | 100m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 10,334 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 147,633 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 141,897 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 141,897 | 1m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 141,897 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 59,276 | m2 |
| 37 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 59,276 | m2 |
| 38 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 4,061 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 3,248 | m3 |
| 40 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 40,61 | m2 |
| 41 | Vệ sinh, đánh bóng cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 2 | CK |
| 42 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 133,55 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 147,788 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 147,788 | m2 |
| 45 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 35 | 1m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 133,55 | m2 |
| 47 | Thay ổ khoá tay nắm cửa đi loại tốt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 42 | bộ |
| 48 | Thay mới ron cao su cửa kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 634,232 | md |
| 49 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 22,96 | m2 |
| 50 | Cung cấp cửa đi một cánh mở nhôm kính kích thước 700x2050 hệ 1000 kính 8ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 22,96 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 22,96 | m2 |
| 52 | Hàn gia cố cầu thang bằng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 53 | Sửa chữa hàn gia cố lại cửa bị hư hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 6 | Cửa |
| 54 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 55,472 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 110,944 | m3 |
| B | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| C | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống nước bị hư hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | T. bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 2,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 10 | Co PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 150 | cái |
| 11 | Co PVC D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 100 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 150 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 280 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 112 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 19 | Hút hầm tự hoại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | T. bộ |
| D | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 24,15 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 10,125 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 3,75 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,173 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 2,298 | m3 |
| 9 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 29,567 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 2,16 | m2 |
| E | Hệ thống điện | |||
| 1 | Tháo dỡ điện bị hư hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | T. bô |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 56 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 27 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 44 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 30 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 43 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 43 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 65 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 850 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 650 | m |
| F | Làm mới khung bảo vệ trên mái | |||
| 1 | Khoan cấy thép vào sàn bắt bu lông liên kết cột với sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 13 | lỗ khoan |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,416 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,416 | tấn |
| 4 | Gia công hàng rào song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 92,815 | m2 |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 92,815 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 55,689 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 12,778 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 4,091 | 100m2 |
| G | Cổng, hàng rào | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 1 | TB |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,408 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,739 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,366 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,275 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 20 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 12,18 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,95 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 5,66 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 18,79 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 25,99 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 4,8 | m |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 9,6 | m |
| 29 | Gia công cửa song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 4,664 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 4,664 | m2 |
| 31 | Gia công hàng rào song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 2,406 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 2,406 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 13,835 | m2 |
| H | Nền sân | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 0,886 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 12,65 | m2 |
| I | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ sắt đôi để quần áo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 24 | Cái |
| 2 | Giàn phơi đồ Inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT | 20 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.626E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25201E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa công trình dân dụng.- Hợp đồng trong vòng 03 năm: Tính từ thời gian ký hợp đồng đến thời điển đóng thầu.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hóa đơn VAT,- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.450.000.000 VND. - Loại công trình: Công trình dân dụng.- Câp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 10T. Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3. Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 8 | Giàn giáo | 50 bộ (Mỗi bộ gồm 2 khung 2 chéo) (Kèm theo giấy kiểm định an toàn) | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi