Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220718619-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220677438 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 16:46:00 đến ngày 2022-07-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,329,786,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.494E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.98935E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,630 tỷ đồng (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.630.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành Đường bộ hoặc cầu đường hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã tham gia 01(một) hạ tầng kỹ thuật cấp III và 02(hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng của ít nhất 01 (một) công trình xây dựng hoặc công trình điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 09 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Xây dựng hạ tầng khu dân cư xen kẹp thôn Hoành Sơn, xã Thụy Văn 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên (còn hiệu lực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Thụy Văn - xã Thụy Văn, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thụy Văn – Trụ sở HĐND-UBND xã Thụy Văn, huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: : Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình – Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG HẠ TẦNG | |||
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào hữu cơ đường - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,4062 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển hữu cơ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,4062 | 100m3 |
| 3 | San hữu cơ bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,4062 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6069 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát vỉa hè, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5995 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát vỉa hè, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,7571 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,731 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2198 | 100m3 |
| 9 | Rải Nilon lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,0302 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23,4224 | m3 |
| C | VỈA HÈ: | |||
| 1 | Rải Nilon lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,2773 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32,7727 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terazzo KT400x400mm vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 433,5 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,2526 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2168 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép boocđuya cửa thu ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0256 | tấn |
| 7 | Bê tông boocđuya M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,761 | m3 |
| 8 | Ván khuôn boocđuya | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7211 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt boocđuya | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 108 | m |
| 10 | Thép hình lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,44 | kg |
| 11 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,7918 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2068 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,9618 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,2748 | m3 |
| 15 | Cốt thép giằng ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1563 | tấn |
| 16 | Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2068 | 100m2 |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC B=0,4m: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,8398 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3988 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6256 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23,4746 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23,4746 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4995 | 100m2 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 67,9928 | m3 |
| 8 | Cốt thép giằng ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7745 | tấn |
| 9 | Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0245 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,2697 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 356,188 | m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan đk ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,8774 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9126 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,832 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 248 | 1cấu kiện |
| E | CẤP NƯỚC SINH HOẠT: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2853 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt côn D50mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19 | cái |
| 3 | Lắp nút bịt D50mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 4 | Khóa HDPE D50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| F | SAN LẤP MẶT BẰNG: | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cây |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cây |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cây |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cây |
| 5 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cây |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | gốc |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | gốc |
| 8 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | gốc |
| 9 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | gốc |
| 10 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | gốc |
| 11 | Vận chuyển gốc cây, phạm vi ≤1000m (VD) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0951 | 100m3 |
| 12 | Vét bùn - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,7089 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển bùn, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,7089 | 100m3 |
| 14 | San bùn bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,7089 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 57,6771 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,551 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7314 | 100m3 |
| 18 | Đất mua vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 399,726 | m3 |
| G | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Móng cột điện hạ áp Mh1 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | móng |
| 2 | Móng cột điện hạ áp Mh2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | móng |
| 3 | Cột điện ly tâm 8,5C | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cột |
| 4 | Cột điện ly tâm 7,5A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cột |
| 5 | Cột điện ly tâm 7,5C | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cột |
| 6 | Cáp vặn xoắn 4x50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 116,28 | m |
| 7 | Kẹp xiết cáp VX 4(50-120) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 8 | Kẹp treo cáp VX 4(50-120) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Móc néo F20 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | cái |
| 10 | Khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 11 | Đai thép không rỉ 20x0,7mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | m |
| 12 | Ghíp đấu cáp 2 bulong | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Tiếp địa lặp lại cột ly tâm 8,5m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | bộ |
| 14 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | 1 vị trí |
| 15 | Vận chuyển vật liệu về công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.494E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.98935E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,630 tỷ đồng (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.630.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành Đường bộ hoặc cầu đường hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã tham gia 01(một) hạ tầng kỹ thuật cấp III và 02(hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng của ít nhất 01 (một) công trình xây dựng hoặc công trình điện. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy lu | Công suất ≥ 09 tấn | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Công suất ≥ 3,5 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 80L | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250L | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5Kw | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1Kw | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5Kw | 1 |
| 10 | Máy thuỷ bình | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 11 | Máy hàn | Công suất ≥ 23Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi