Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220718619-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220677438
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 16:46:00 đến ngày 2022-07-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,329,786,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.494E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.98935E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,630 tỷ đồng (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.630.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành Đường bộ hoặc cầu đường hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã tham gia 01(một) hạ tầng kỹ thuật cấp III và 02(hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng của ít nhất 01 (một) công trình xây dựng hoặc công trình điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 09 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng hạ tầng khu dân cư xen kẹp thôn Hoành Sơn, xã Thụy Văn
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí , địa chỉ: Số nhà 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thụy Văn - xã Thụy Văn, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Việt Tín (Địa chỉ: Đường 3/2, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thái Thuỵ (Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thái Thuỵ, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí (Địa chỉ: Số 09, ngõ 216 đường Trần Quang Khải, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH dịch vụ thương mại và xây dựng Thiên Hương (Địa chỉ: Số 16, ngõ 7 Lý Tự Trọng, phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí , địa chỉ: Số nhà 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thụy Văn - xã Thụy Văn, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên (còn hiệu lực)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thụy Văn - xã Thụy Văn, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thụy Văn – Trụ sở HĐND-UBND xã Thụy Văn, huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình – Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG HẠ TẦNG
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG:
1Đào hữu cơ đường - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,4062100m3
2Vận chuyển hữu cơ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,4062100m3
3San hữu cơ bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,4062100m3
4Đào khuôn đường - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6069100m3
5Đắp cát vỉa hè, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5995100m3
6Đắp cát vỉa hè, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,7571100m3
7Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,731100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2198100m3
9Rải Nilon lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,0302100m2
10Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,4224m3
C VỈA HÈ:
1Rải Nilon lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,2773100m2
2Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32,7727m3
3Lát gạch Terazzo KT400x400mm vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt433,5m2
4Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,2526m3
5Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2168100m2
6Cốt thép boocđuya cửa thu ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0256tấn
7Bê tông boocđuya M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,761m3
8Ván khuôn boocđuyaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7211100m2
9Lắp đặt boocđuyaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt108m
10Thép hình lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,44kg
11Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,7918m3
12Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2068100m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,9618m3
14Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,2748m3
15Cốt thép giằng ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1563tấn
16Ván khuôn giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2068100m2
D RÃNH THOÁT NƯỚC B=0,4m:
1Đào móng - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,8398100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3988100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6256100m3
4Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,4746m3
5Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,4746m3
6Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4995100m2
7Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt67,9928m3
8Cốt thép giằng ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7745tấn
9Ván khuôn giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0245100m2
10Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,2697m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt356,188m2
12Cốt thép tấm đan đk ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,8774tấn
13Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9126100m2
14Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,832m3
15Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2481cấu kiện
E CẤP NƯỚC SINH HOẠT:
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D50mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2853100 m
2Lắp đặt côn D50mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19cái
3Lắp nút bịt D50mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
4Khóa HDPE D50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
F SAN LẤP MẶT BẰNG:
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cây
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cây
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cây
4Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cây
5Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cây
6Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16gốc
7Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6gốc
8Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12gốc
9Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1gốc
10Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1gốc
11Vận chuyển gốc cây, phạm vi ≤1000m (VD)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0951100m3
12Vét bùn - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,7089100m3
13Vận chuyển bùn, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,7089100m3
14San bùn bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,7089100m3
15Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt57,6771100m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,551100m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7314100m3
18Đất mua vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt399,726m3
G CẤP ĐIỆN
1Móng cột điện hạ áp Mh1Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1móng
2Móng cột điện hạ áp Mh2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3móng
3Cột điện ly tâm 8,5CTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cột
4Cột điện ly tâm 7,5ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cột
5Cột điện ly tâm 7,5CTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cột
6Cáp vặn xoắn 4x50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt116,28m
7Kẹp xiết cáp VX 4(50-120)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
8Kẹp treo cáp VX 4(50-120)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
9Móc néo F20Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7cái
10Khóa đaiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
11Đai thép không rỉ 20x0,7mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20m
12Ghíp đấu cáp 2 bulongTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
13Tiếp địa lặp lại cột ly tâm 8,5mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3bộ
14Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31 vị trí
15Vận chuyển vật liệu về công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.494E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.98935E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,630 tỷ đồng (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.630.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành Đường bộ hoặc cầu đường hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã tham gia 01(một) hạ tầng kỹ thuật cấp III và 02(hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.32
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng của ít nhất 01 (một) công trình xây dựng hoặc công trình điện.22
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Dung tích gầu ≥ 0,8m31
2 Máy lu Công suất ≥ 09 tấn1
3 Ô tô tự đổ Công suất ≥ 3,5 tấn1
4 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 80L1
5 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250L1
6 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1
7 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5Kw1
8 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1Kw1
9 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5Kw1
10 Máy thuỷ bình Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1
11 Máy hàn Công suất ≥ 23Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->