Gói thầu: Gói thầu số 01 Sửa chữa, cải tạo nhà làm việc, nhà vệ sinh, nhà tiếp dân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220720381-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Sửa chữa, cải tạo nhà làm việc, nhà vệ sinh, nhà tiếp dân |
| Số hiệu KHLCNT | 20220684723 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán chi thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 16:45:00 đến ngày 2022-07-14 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 799,629,078 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.199E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.39E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV hoặc cao hơn + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 559.000.000 (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 559.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.677.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | KS chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh), bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng, bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt duỗi thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 Sửa chữa, cải tạo nhà làm việc, nhà vệ sinh, nhà tiếp dân Tòa án nhân dân huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự toán chi thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu, Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng , giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng tương tự, nhân sự , thiết bị….) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân huyện Kiên Lương ( Địa chỉ: Thị trấn Kiên Lương huyện Kiên Lương – tỉnh Kiên Giang)
+ Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa án nhân dân tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa án nhân dân huyện Kiên Lương ( Địa chỉ: Thị trấn Kiên Lương huyện Kiên Lương – tỉnh Kiên Giang). - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tòa án nhân dân huyện Kiên Lương ( Địa chỉ: Thị trấn Kiên Lương huyện Kiên Lương – tỉnh Kiên Giang) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 643,5285 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | 504,8754 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 764,3472 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 415,0863 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 104,686 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 196,776 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 58,48 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ khung thép lan can bằng thủ công | 12,727 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 219,9176 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 162,0296 | m2 | |
| 11 | Vệ sinh đáy sảnh và sê nô | 162,0296 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 287,101 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 294,8583 | m2 | |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 18,5675 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 18,5675 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PC40 | 287,101 | m2 | |
| 17 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PC40 | 294,8583 | m2 | |
| 18 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PC40 | 0,9454 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PC40 | 50,634 | m2 | |
| 20 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PC40 | 219,9176 | m2 | |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 162,0296 | m2 | |
| 22 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PC40 | 162,0296 | m2 | |
| 23 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | 855,0446 | m2 | |
| 24 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | 631,0942 | m2 | |
| 25 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | 955,434 | m2 | |
| 26 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhà | 518,8579 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.486,1388 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.474,2919 | m2 | |
| 29 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 196,776 | m2 | |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 58,48 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng cửa | 104,686 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 5,747 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 5,7 | 100m2 | |
| B | SỬA CHỮA CẢI TẠO NHÀ TIẾP DÂN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 91,034 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 111,83 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 18,2 | m | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 8,54 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 4,232 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 18,36 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | 0,27 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 6 | m2 | |
| 9 | Xây gạch 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PC40 | 0,108 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PC40 | 1,02 | m2 | |
| 11 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | 1,2 | m2 | |
| 12 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PC40 | 6 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 4,86 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng cửa sổ | 3,68 | m2 | |
| 15 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 4,232 | m2 | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,36 | m2 | |
| 17 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | 91,034 | m2 | |
| 18 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | 111,83 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 91,034 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 111,83 | m2 | |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,0248 | tấn | |
| 22 | Gia công xà gồ thép | 0,0122 | tấn | |
| 23 | Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo | 0,0248 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0122 | tấn | |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,0288 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 8,25 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,0368 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 0,504 | 100m2 | |
| C | SỬA CHỮA CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 55,1484 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 10,18 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 48,056 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 19,2 | m | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 6,64 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | 4 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu | 1 | bộ | |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | 3 | bộ | |
| 9 | Vệ sinh sê nô | 5,8656 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 5,04 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 1,6 | m2 | |
| 12 | Lắp chốt ngang, dọc | 4 | 1 chốt | |
| 13 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Lavabo + vòi xả | 3 | bộ | |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 5,8656 | m2 | |
| 17 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PC40 | 5,8656 | m2 | |
| 18 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | 55,1484 | m2 | |
| 19 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 10,18 | m2 | |
| 20 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | 48,056 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 65,3284 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 48,056 | m2 | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 27mm | 0,2 | 100m | |
| 24 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,504 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 0,16 | 100m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.199E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.39E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV hoặc cao hơn + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 559.000.000 (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 559.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.677.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 Chỉ huy trưởng | 1 | KS chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh), bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 2 | 01 Cán bộ kỹ thuật | 1 | trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng, bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250l | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | đầm dùi | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 4 | Máy cắt duỗi thép | Máy cắt duỗi thép | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi