Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220716826-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ACT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220678834 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 16:44:00 đến ngày 2022-07-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,117,827,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9675E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất, độ phức tạp của gói thầu: Công trình dân dụng cấp III.- Tương tự về quy mô, tính chất với công việc chính của gói thầu. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận).- Hợp đồng tương tự nêu trên phải được Chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản đã hoàn thành đảm bảo chất lượng tiến độ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Để đảm bảo tính chính xác về số liệu kê khai về hợp đồng tương tự, nhà thầu phải chuẩn bị đệ trình các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự khi được yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có số năm kinh nghiệm thi công xây dựng các công trình từ 05 năm trở lên, đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 01 công trình dân dụng cấp III tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Cán bộ kỹ thuật có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có số năm kinh nghiệm thi công xây dựng các công trình từ 03 năm trở lên, đã làm cán bộ kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp III tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Cán bộ an toàn lao động có trình độ Cao đẳng trở lên, đã tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III tương tự trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào >= 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc, lực ép >= 50T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi >= 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép >= 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn >= 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc >= 70 Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn >= 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch >= 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn >= 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi >= 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa >= 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông >= 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ACT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ xã Đồn Xá, huyện Bình Lục 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1- Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). + Báo cáo tài chính theo quy định hoặc báo cáo kiểm toán kèm văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế 03 năm gần nhất (năm 2019, 2020, 2021 – Văn bản gốc hoặc văn bản được chứng thực). + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp. Trường hợp liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng. Tài liệu Nhà thầu sử dụng là bản sao có chứng thực theo quy định của pháp luật. + Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật, năng lực nhân sự (bằng, chứng chỉ hành nghề phù hợp, cam kết về cung cấp vật liệu, hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công…). + Các tài liệu liên quan (nếu có). Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu bản chính để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chính khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đồn Xá.
Địa chỉ: Xã Đồn Xá – huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đồn Xá. Địa chỉ: Xã Đồn Xá – huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ - huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 02263860156 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 126,209 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10,465 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,55 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 14,3 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính > 18mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,806 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,991 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,991 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 22,1 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 260 | mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8,125 | m3 |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 520 | cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 31,552 | 10 tấn/1km |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 520 | cấu kiện |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 100 | m2 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 175,778 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7,031 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 27,122 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,171 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,812 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,104 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,944 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7,591 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 134,707 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,523 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,732 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,709 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,612 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 16,742 | m3 |
| 30 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5,295 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 55,71 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 30,43 | m2 |
| 33 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10,948 | m2 |
| 34 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 56,133 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7,039 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,75 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,416 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 52,543 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,429 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9,385 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5,12 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 34,911 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5,377 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,913 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,05 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10,412 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 56,427 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9,022 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9,131 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 83,12 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,418 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,451 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,455 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,067 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,861 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,172 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,741 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5,075 | m3 |
| 59 | Lợp mái bằng tôn xốp PU cách nhiệt dày 0,45mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,906 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc và cạnh sườn khổ rộng 400mm, dày 0,45mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 48,22 | m |
| 61 | Tăng đơ D16 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 36 | cái |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,762 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,744 | tấn |
| 64 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,233 | tấn |
| 65 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,233 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 259,781 | m2 |
| 67 | Sản xuất và lắp dựng cụm 4 bu lông D18 chữ J, L550 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10 | bộ |
| 68 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 207,191 | m3 |
| 69 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 14,926 | m3 |
| 70 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 28,755 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7,932 | m3 |
| 72 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 37,016 | m3 |
| 73 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,828 | m3 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 835,061 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1.256,502 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 327,814 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 177,436 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 944 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 25,861 | m2 |
| 80 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 25,959 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 114,864 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x250 mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 114,824 | m2 |
| 83 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 58,67 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường bằng đá nhám 100x200mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 107,079 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1.869,66 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1.449,25 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 727,982 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2.590,928 | m2 |
| 89 | Gia công hệ khung thép làm trần thạch cao | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,07 | tấn |
| 90 | Lắp dựng hệ khung thép làm trần thạch cao | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,07 | tấn |
| 91 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 279,712 | m2 |
| 92 | Làm sàn gỗ sân khấu: | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 62,886 | m2 |
| 93 | Nẹp len tường sàn gỗ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 33,32 | m |
| 94 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 340,657 | m2 |
| 95 | Láng mái dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 66,584 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 577,221 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 400x400mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 18,731 | m2 |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 514,12 | m |
| 99 | Chi tiết phù điêu | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 12,456 | m2 |
| 100 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 31,782 | m |
| 101 | Đắp chữ nổi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | bộ |
| 102 | Sản xuất khuôn cửa kép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 373,92 | m |
| 103 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 373,92 | m |
| 104 | Sản xuất khuôn cửa đơn | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 58,01 | m |
| 105 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 58,01 | m |
| 106 | Nẹp khuôn cửa | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 349,07 | m |
| 107 | Sản xuất cửa đi loại 4 cánh pano kính gỗ dổi loại 4 cánh | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 35 | m2 |
| 108 | Sản xuất cửa đi loại 2 cánh pano kính gỗ dổi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 41,1 | m2 |
| 109 | Sản xuất cửa sổ loại 4 cánh pano kính gỗ dổi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 52,04 | m2 |
| 110 | Sản xuất cửa sổ loại 2 cánh pano kính gỗ dổi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 32,904 | m2 |
| 111 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 161,044 | m2 |
| 112 | Khóa cửa + tay nắm cửa | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 20 | cái |
| 113 | Sản xuất vách khung nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,38mm bao gồm cả phụ kiện Kin Long | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 18,83 | m2 |
| 114 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,38mm bao gồm cả phụ kiện Kin long | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8,325 | m2 |
| 115 | Gia công hoa inox cửa | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,545 | tấn |
| 116 | Lắp dựng hoa inox cửa | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 118,393 | m2 |
| 117 | Tủ điện vỏ kim loại kích thước 450x300x130mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | tủ |
| 118 | Tủ điện vỏ kim loại, kích thước 300x200x130 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5 | tủ |
| 119 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 21 | cái |
| 123 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn LED 3 bóng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 22 | bộ |
| 124 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn LED 2 bóng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 29 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 33 | bộ |
| 126 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 30 | cái |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 53 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 13 | cái |
| 131 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 120 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 40 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 230 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 580 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1.200 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 480 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 110 | m |
| 139 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 12 | hộp |
| 140 | Bình khí CO2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | bình |
| 141 | Bình bọt MF4 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | bình |
| 142 | Giá đỡ, tiêu lệnh, nội quy | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 143 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | hộp |
| 144 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7,68 | m3 |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7,68 | m3 |
| 146 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 11 | cái |
| 147 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 11 | cái |
| 148 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8 | cọc |
| 149 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 118 | m |
| 150 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 36 | m |
| 151 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| 152 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6 | bộ |
| 153 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| 155 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| 156 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | bể |
| 157 | Lắp đặt vòi xịt | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt vòi rửa | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt gương soi 500x700mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê thông tắc D110 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,18 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,8 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,3 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,2 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,2 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,4 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,3 | 100m |
| 172 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 26 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 15 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 52 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 28 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 58 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10 | cái |
| 179 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 14 | cái |
| 181 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | cái |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 22,77 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 22,77 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 22,77 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 169,273 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,356 | 100m3 |
| 6 | Lớp nilon chống mất nước xi măng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2.355,892 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 235,589 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,286 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 32,831 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,538 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 22,947 | m3 |
| 12 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 40,871 | m3 |
| 13 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,418 | m3 |
| 14 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 99,008 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 404,836 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 12,504 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,792 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,26 | tấn |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 388 | 1 cấu kiện |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 28,046 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10,623 | m3 |
| 22 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 25,041 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 118,882 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch thẻ 60x240mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 126,47 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9675E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất, độ phức tạp của gói thầu: Công trình dân dụng cấp III.- Tương tự về quy mô, tính chất với công việc chính của gói thầu. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận).- Hợp đồng tương tự nêu trên phải được Chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản đã hoàn thành đảm bảo chất lượng tiến độ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Để đảm bảo tính chính xác về số liệu kê khai về hợp đồng tương tự, nhà thầu phải chuẩn bị đệ trình các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự khi được yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có số năm kinh nghiệm thi công xây dựng các công trình từ 05 năm trở lên, đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 01 công trình dân dụng cấp III tương tự trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Cán bộ kỹ thuật có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có số năm kinh nghiệm thi công xây dựng các công trình từ 03 năm trở lên, đã làm cán bộ kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp III tương tự trở lên | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Cán bộ an toàn lao động có trình độ Cao đẳng trở lên, đã tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III tương tự trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ >= 5T | Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 2 | Máy đào >= 0,5m3 | Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 3 | Máy ép cọc, lực ép >= 50T | Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 4 | Máy ủi >= 110cv | Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép >= 9T | Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn >= 5 KW | Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc >= 70 Kg | Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn >= 1,0KW | Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch >= 1,7KW | Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 10 | Máy hàn >= 23KW | Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 11 | Đầm dùi >= 1,5KW | Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa >= 150 lít | Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông >= 250lít | Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc | Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi