Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220716826-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ACT
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220678834
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 16:44:00 đến ngày 2022-07-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,117,827,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9675E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất, độ phức tạp của gói thầu: Công trình dân dụng cấp III.- Tương tự về quy mô, tính chất với công việc chính của gói thầu. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận).- Hợp đồng tương tự nêu trên phải được Chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản đã hoàn thành đảm bảo chất lượng tiến độ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Để đảm bảo tính chính xác về số liệu kê khai về hợp đồng tương tự, nhà thầu phải chuẩn bị đệ trình các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự khi được yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có số năm kinh nghiệm thi công xây dựng các công trình từ 05 năm trở lên, đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 01 công trình dân dụng cấp III tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Cán bộ kỹ thuật có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có số năm kinh nghiệm thi công xây dựng các công trình từ 03 năm trở lên, đã làm cán bộ kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp III tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cán bộ an toàn lao động có trình độ Cao đẳng trở lên, đã tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III tương tự trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ >= 5T
- Đặc điểm thiết bị Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào >= 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc, lực ép >= 50T
- Đặc điểm thiết bị Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi >= 110cv
- Đặc điểm thiết bị Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép >= 9T
- Đặc điểm thiết bị Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn >= 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc >= 70 Kg
- Đặc điểm thiết bị Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn >= 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch >= 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn >= 23KW
- Đặc điểm thiết bị Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm dùi >= 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa >= 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông >= 250lít
- Đặc điểm thiết bị Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ACT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ xã Đồn Xá, huyện Bình Lục
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ACT , địa chỉ: Thôn Cói, xã An Đổ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Đồn Xá. Địa chỉ: Xã Đồn Xá – huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng ACT. Địa chỉ: Thôn Cói – xã An Đổ - huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng ACT. Địa chỉ: Thôn Cói- xã An Đổ- huyện Bình Lục- tỉnh Hà Nam + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hưng Phát 79. Địa chỉ: Thôn Hòa Ngãi – xã Thanh Hà – huyện Thanh Liêm – tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ACT , địa chỉ: Thôn Cói, xã An Đổ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Đồn Xá. Địa chỉ: Xã Đồn Xá – huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1- Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). + Báo cáo tài chính theo quy định hoặc báo cáo kiểm toán kèm văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế 03 năm gần nhất (năm 2019, 2020, 2021 – Văn bản gốc hoặc văn bản được chứng thực). + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp. Trường hợp liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng. Tài liệu Nhà thầu sử dụng là bản sao có chứng thực theo quy định của pháp luật. + Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật, năng lực nhân sự (bằng, chứng chỉ hành nghề phù hợp, cam kết về cung cấp vật liệu, hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công…). + Các tài liệu liên quan (nếu có). Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu bản chính để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chính khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đồn Xá. Địa chỉ: Xã Đồn Xá – huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đồn Xá. Địa chỉ: Xã Đồn Xá – huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ - huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 02263860156
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ kèm theo HSMT126,209m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọcTheo bản vẽ kèm theo HSMT10,465100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính Theo bản vẽ kèm theo HSMT4,55tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính Theo bản vẽ kèm theo HSMT14,3tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính > 18mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,806tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ kèm theo HSMT3,991tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ kèm theo HSMT3,991tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo bản vẽ kèm theo HSMT22,1100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo bản vẽ kèm theo HSMT260mối nối
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo bản vẽ kèm theo HSMT8,125m3
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo bản vẽ kèm theo HSMT520cấu kiện
12Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ kèm theo HSMT31,55210 tấn/1km
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo bản vẽ kèm theo HSMT520cấu kiện
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT10m3
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT100m2
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT175,778m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ kèm theo HSMT7,031100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT27,122m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ kèm theo HSMT2,171100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ kèm theo HSMT2,812100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT3,104tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT4,944tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT7,591tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT134,707m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ kèm theo HSMT1,523100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,732tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,709tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,612tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT16,742m3
30Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT5,295m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT55,71m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT30,43m2
33Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ kèm theo HSMT10,948m2
34Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ kèm theo HSMT56,133m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ kèm theo HSMT7,039100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,75100m3
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ kèm theo HSMT3,416100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo bản vẽ kèm theo HSMT52,543m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,429tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT9,385tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ kèm theo HSMT5,12100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ kèm theo HSMT34,911m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ kèm theo HSMT5,377100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,913tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,05tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT10,412tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT56,427m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ kèm theo HSMT9,022100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT9,131tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ kèm theo HSMT83,12m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,418100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,451tấn
53Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,455tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ kèm theo HSMT4,067m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,861100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,172tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,741tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ kèm theo HSMT5,075m3
59Lợp mái bằng tôn xốp PU cách nhiệt dày 0,45mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT2,906100m2
60Tôn úp nóc và cạnh sườn khổ rộng 400mm, dày 0,45mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT48,22m
61Tăng đơ D16Theo bản vẽ kèm theo HSMT36cái
62Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ kèm theo HSMT2,762tấn
63Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ kèm theo HSMT2,744tấn
64Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo bản vẽ kèm theo HSMT3,233tấn
65Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ kèm theo HSMT3,233tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ kèm theo HSMT259,781m2
67Sản xuất và lắp dựng cụm 4 bu lông D18 chữ J, L550Theo bản vẽ kèm theo HSMT10bộ
68Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ kèm theo HSMT207,191m3
69Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ kèm theo HSMT14,926m3
70Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT28,755m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT7,932m3
72Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ kèm theo HSMT37,016m3
73Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,828m3
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT835,061m2
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT1.256,502m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT327,814m2
77Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT177,436m2
78Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT944m2
79Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT25,861m2
80Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT25,959m2
81Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT114,864m2
82Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x250 mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT114,824m2
83Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo bản vẽ kèm theo HSMT58,67m2
84Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường bằng đá nhám 100x200mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT107,079m2
85Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ kèm theo HSMT1.869,66m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ kèm theo HSMT1.449,25m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ kèm theo HSMT727,982m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ kèm theo HSMT2.590,928m2
89Gia công hệ khung thép làm trần thạch caoTheo bản vẽ kèm theo HSMT2,07tấn
90Lắp dựng hệ khung thép làm trần thạch caoTheo bản vẽ kèm theo HSMT2,07tấn
91Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo bản vẽ kèm theo HSMT279,712m2
92Làm sàn gỗ sân khấu:Theo bản vẽ kèm theo HSMT62,886m2
93Nẹp len tường sàn gỗTheo bản vẽ kèm theo HSMT33,32m
94Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo bản vẽ kèm theo HSMT340,657m2
95Láng mái dày 3cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ kèm theo HSMT66,584m2
96Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT577,221m2
97Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 400x400mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT18,731m2
98Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo bản vẽ kèm theo HSMT514,12m
99Chi tiết phù điêuTheo bản vẽ kèm theo HSMT12,456m2
100Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo bản vẽ kèm theo HSMT31,782m
101Đắp chữ nổiTheo bản vẽ kèm theo HSMT1bộ
102Sản xuất khuôn cửa képTheo bản vẽ kèm theo HSMT373,92m
103Lắp dựng khuôn cửa képTheo bản vẽ kèm theo HSMT373,92m
104Sản xuất khuôn cửa đơnTheo bản vẽ kèm theo HSMT58,01m
105Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo bản vẽ kèm theo HSMT58,01m
106Nẹp khuôn cửaTheo bản vẽ kèm theo HSMT349,07m
107Sản xuất cửa đi loại 4 cánh pano kính gỗ dổi loại 4 cánhTheo bản vẽ kèm theo HSMT35m2
108Sản xuất cửa đi loại 2 cánh pano kính gỗ dổiTheo bản vẽ kèm theo HSMT41,1m2
109Sản xuất cửa sổ loại 4 cánh pano kính gỗ dổiTheo bản vẽ kèm theo HSMT52,04m2
110Sản xuất cửa sổ loại 2 cánh pano kính gỗ dổiTheo bản vẽ kèm theo HSMT32,904m2
111Lắp dựng cửa vào khuônTheo bản vẽ kèm theo HSMT161,044m2
112Khóa cửa + tay nắm cửaTheo bản vẽ kèm theo HSMT20cái
113Sản xuất vách khung nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,38mm bao gồm cả phụ kiện Kin LongTheo bản vẽ kèm theo HSMT18,83m2
114Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,38mm bao gồm cả phụ kiện Kin longTheo bản vẽ kèm theo HSMT8,325m2
115Gia công hoa inox cửaTheo bản vẽ kèm theo HSMT1,545tấn
116Lắp dựng hoa inox cửaTheo bản vẽ kèm theo HSMT118,393m2
117Tủ điện vỏ kim loại kích thước 450x300x130mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT1tủ
118Tủ điện vỏ kim loại, kích thước 300x200x130Theo bản vẽ kèm theo HSMT5tủ
119Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo bản vẽ kèm theo HSMT1cái
120Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo bản vẽ kèm theo HSMT1cái
121Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo bản vẽ kèm theo HSMT2cái
122Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ kèm theo HSMT21cái
123Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn LED 3 bóngTheo bản vẽ kèm theo HSMT22bộ
124Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn LED 2 bóngTheo bản vẽ kèm theo HSMT29bộ
125Lắp đặt đèn LED ốp trần D200Theo bản vẽ kèm theo HSMT33bộ
126Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo bản vẽ kèm theo HSMT30cái
127Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ kèm theo HSMT53cái
128Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ kèm theo HSMT2cái
129Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ kèm theo HSMT6cái
130Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ kèm theo HSMT13cái
131Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo bản vẽ kèm theo HSMT2cái
132Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2Theo bản vẽ kèm theo HSMT120m
133Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2Theo bản vẽ kèm theo HSMT40m
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2Theo bản vẽ kèm theo HSMT230m
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2Theo bản vẽ kèm theo HSMT580m
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2Theo bản vẽ kèm theo HSMT1.200m
137Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ kèm theo HSMT480m
138Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT110m
139Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo bản vẽ kèm theo HSMT12hộp
140Bình khí CO2Theo bản vẽ kèm theo HSMT4bình
141Bình bọt MF4Theo bản vẽ kèm theo HSMT4bình
142Giá đỡ, tiêu lệnh, nội quyTheo bản vẽ kèm theo HSMT2cái
143Hộp đựng bình chữa cháyTheo bản vẽ kèm theo HSMT4hộp
144Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT7,68m3
145Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo bản vẽ kèm theo HSMT7,68m3
146Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo bản vẽ kèm theo HSMT11cái
147Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo bản vẽ kèm theo HSMT11cái
148Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo bản vẽ kèm theo HSMT8cọc
149Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT118m
150Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT36m
151Lắp đặt chậu xí bệtTheo bản vẽ kèm theo HSMT2bộ
152Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ kèm theo HSMT6bộ
153Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT4cái
154Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnTheo bản vẽ kèm theo HSMT2bộ
155Lắp đặt chậu tiểu nữTheo bản vẽ kèm theo HSMT2bộ
156Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo bản vẽ kèm theo HSMT1bể
157Lắp đặt vòi xịtTheo bản vẽ kèm theo HSMT2cái
158Lắp đặt vòi rửaTheo bản vẽ kèm theo HSMT6cái
159Lắp đặt gương soi 500x700mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT6cái
160Lắp đặt kệ kínhTheo bản vẽ kèm theo HSMT6cái
161Lắp đặt tê thông tắc D110Theo bản vẽ kèm theo HSMT1cái
162Lắp đặt van 1 chiều D25Theo bản vẽ kèm theo HSMT1cái
163Lắp đặt van 2 chiều D25Theo bản vẽ kèm theo HSMT2cái
164Lắp đặt van 2 chiều D32Theo bản vẽ kèm theo HSMT3cái
165Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,18100m
166Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,8100m
167Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,3100m
168Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,2100m
169Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT1,2100m
170Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,4100m
171Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,3100m
172Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT26cái
173Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT8cái
174Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT15cái
175Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT52cái
176Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT28cái
177Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT58cái
178Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT10cái
179Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT1cái
180Lắp đặt cầu chắn rácTheo bản vẽ kèm theo HSMT14cái
181Lắp đặt máy bơm nướcTheo bản vẽ kèm theo HSMT1cái
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo bản vẽ kèm theo HSMT22,77100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT22,77100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT22,77100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ kèm theo HSMT169,273100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ kèm theo HSMT2,356100m3
6Lớp nilon chống mất nước xi măngTheo bản vẽ kèm theo HSMT2.355,892m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ kèm theo HSMT235,589m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,286100m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT32,831m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,538100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT22,947m3
12Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT40,871m3
13Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT4,418m3
14Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT99,008m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT404,836m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ kèm theo HSMT12,504m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,792100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,26tấn
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ kèm theo HSMT3881 cấu kiện
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT28,046m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT10,623m3
22Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ kèm theo HSMT25,041m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT118,882m2
24Công tác ốp gạch vào chân tường gạch thẻ 60x240mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT126,47m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9675E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất, độ phức tạp của gói thầu: Công trình dân dụng cấp III.- Tương tự về quy mô, tính chất với công việc chính của gói thầu. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận).- Hợp đồng tương tự nêu trên phải được Chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản đã hoàn thành đảm bảo chất lượng tiến độ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Để đảm bảo tính chính xác về số liệu kê khai về hợp đồng tương tự, nhà thầu phải chuẩn bị đệ trình các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự khi được yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có số năm kinh nghiệm thi công xây dựng các công trình từ 05 năm trở lên, đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 01 công trình dân dụng cấp III tương tự trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Cán bộ kỹ thuật có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có số năm kinh nghiệm thi công xây dựng các công trình từ 03 năm trở lên, đã làm cán bộ kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp III tương tự trở lên31
3 Cán bộ an toàn lao động 1 + Cán bộ an toàn lao động có trình độ Cao đẳng trở lên, đã tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III tương tự trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ >= 5T Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
2 Máy đào >= 0,5m3 Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
3 Máy ép cọc, lực ép >= 50T Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
4 Máy ủi >= 110cv Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
5 Máy lu bánh thép >= 9T Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
6 Máy cắt uốn >= 5 KW Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
7 Máy đầm cóc >= 70 Kg Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
8 Máy đầm bàn >= 1,0KW Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
9 Máy cắt gạch >= 1,7KW Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
10 Máy hàn >= 23KW Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
11 Đầm dùi >= 1,5KW Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
12 Máy trộn vữa >= 150 lít Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
13 Máy trộn bê tông >= 250lít Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
14 Máy thủy bình Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
15 Máy toàn đạc Mô tả đặc điểm chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->