Gói thầu: Gói thầu XL - Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220720194-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu XL - Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220707928
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 16:39:00 đến ngày 2022-07-17 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,963,735,099 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 209,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.09456E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.189E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dung.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,6kW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL - Thi công xây lắp
Cải tạo, nâng cấp Đội K98/PHC và một số hạng mục cơ quan, đơn vị/Bộ CHQS tỉnh Bắc Kạn
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 16, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 16, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc và xây dựng An Thịnh. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty TNHH sản xuất vật liệu và tư vấn đầu tư xây dựng Duy Hòa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 16, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 16, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. - Một số tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 209.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 16, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Quân khu 1; Địa chỉ: xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: Khu BCH Nhà khách
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột3.554,4567m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần566,272m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm6,1849m3
4Tháo dỡ trần77,7138m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại6,8062m2
6Tháo dỡ gạch ốp tường79,02m2
7Tháo dỡ bệ xí24bộ
8Tháo dỡ chậu rửa24bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác24bộ
10Nhân công tháo dỡ8công
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ124,2m2
12Cạo rỉ các kết cấu thép86,6664m2
13Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng15m2
14Vận chuyển phế thải32,5913m3
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,024tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0328tấn
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,014100m2
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,154m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB304,5957m3
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB3044,9035m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.784,9288m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.380,7034m2
23SXLD Tay nắm khoá cửa nhà vệ sinh16bộ
24SXLD Tay nắm khoá cửa đi bằng gỗ11bộ
25SXLD Cửa đi khung nhôm hệ kính dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện đầy đủ và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh)8,16m2
26Pano kính cửa gỗ13bộ
27SXLD Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm7,4295m2
28SXLD Vách gỗ CNC chống ẩm dày 17mm9,45m2
29Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương13,8345m2
30Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao184,9592m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần184,9592m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ184,9592m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng124,2m2
34Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30124,2m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng17,3175m2
36Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB3014,4945m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30129,66m2
38SXLD Giá đỡ chậu rửa âm bàn bằng inox4bộ
39SXLD Mặt bàn đá granite có khoan lỗ lavabo0,96m2
40SXLD Kính cường lực dày 10mm dán mờ, có nẹp thanh inox cố định và ray trượt9,093m2
41SXLD Tay nắm cửa kính cường lực2bộ
42SXLD bộ kẹp dưới, kẹp L cửa thủy lực:2bộ
43SXLD bộ bản lề âm sàn2bộ
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ86,66641m2
45Láng granitô cầu thang81,711m2
46Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m9,3732100m2
47Lát gạch đất nung kích thước gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB3025m2
48Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0598tấn
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,03100m2
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,5m3
51Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg201 cấu kiện
52Lắp đặt chậu xí bệt6bộ
53Lắp đặt vòi rửa vệ sinh22cái
54Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
55Lắp đặt vòi rửa 1 vòi22bộ
56Lắp đặt gương soi6cái
57Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (kệ kính, giá để xà phòng, giá để cốc, giá treo đồ, lô treo giấy vệ sinh)22bộ
58Lắp đặt chậu rửa 2 vòi2bộ
59Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen20bộ
60Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen2bộ
61Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm134cái
62Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm8cái
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,12100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,08100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm0,04100m
66Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm10cái
67Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm11cái
68Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm4cái
69Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm4cái
70Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm2cái
71Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm2cái
72Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm0,42100m
73Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm20cái
74Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm20cái
75Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm14cái
76Bộ dây cấp nước nóng lạnh inox12bộ
77Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm2cái
78Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm4cái
79Máy bơm tăng áp2máy
80Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Hộp ≤ 6x8cm6hộp
81Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe6cái
82Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe18cái
83Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe16cái
84Đế + mặt aptomat6bộ
85Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc24cái
86Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc10cái
87Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
88Lắp đặt ổ cắm đôi28cái
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2500m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2450m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2300m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm230m
93Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi16bộ
94Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt2bộ
95Đèn dây LED hắt trần106,5m
96Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt16bộ
97Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần96bộ
98Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm1.230m
99Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)4máy
100Lắp đặt ổ cắm đơn12cái
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm212m
102Router wifi 6 AX1500 Băng Tần Kép TP-Link Archer AX101bộ
103Bộ kích sóng wifi TP-Link RE305 AC120012bộ
104Ống hộp PVC 14x24mm8m
B HM: Khu BCH Nhà trung đội cảnh vệ
1Đào móng - Cấp đất III2,3252100m3
2Đổ bê tông lót móng, , đá 4x6, vữa M100, PCB3013,4443m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0471tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,4549tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,3891100m2
6Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB408,16m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB4026,9242m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB4028,578m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5062tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,3964tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,1349100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB4012,4643m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,950,775100m3
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0637tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3909tấn
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,521100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,8653m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2532tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,9312tấn
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,0667100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB4014,4527m3
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m2,5219tấn
23Ván khuôn gỗ sàn mái3,1963100m2
24Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB4031,1407m3
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0264tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,1789tấn
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,2413100m2
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,0543m3
29Gia công xà gồ thép1,2567tấn
30Lắp dựng xà gồ thép1,2567tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ106,72641m2
32Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,950,8747100m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4024,9914m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB4076,6809m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB409,8204m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40370,0496m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40415,0545m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40106,67m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB40319,634m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4082,764m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4081,8m
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng103,0332m2
43Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB4071,7372m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB30221,653m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB3030,2342m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB3082,1055m2
47Cửa đi thép hộp sơn tĩnh điện, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện trừ khóa và lắp đặt hoàn chỉnh)43,42m2
48Cửa sổ thép hộp sơn tĩnh điện, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện trừ khóa và lắp đặt hoàn chỉnh)16,56m2
49Khóa cửa17bộ
50Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ3,1555100m2
51Tôn úp nóc53,94m
52Ống nhựa UPVC D900,515100m
53Cút D9010cái
54Chếch D9020cái
55Quả cầu chắn rác D11010cái
56Ống nhựa UPVC D340,06100m
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m2,7794100m2
58Đào móng- Cấp đất III1,97681m3
59Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB301,9768m3
60Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB404,347m3
61Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB3035,046m2
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB309,666m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ379,7096m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ924,1185m2
65Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III30,5451m3
66Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB304,99m3
67Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB408,6966m3
68Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB3077,96m2
69Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB3027,598m2
70Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,4542tấn
71Ván khuôn gỗ tấm đan0,294100m2
72Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn4,9m3
73Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg981 cấu kiện
74Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB304,877m3
75Tủ điện tổng KT 400x300x1501hộp
76Hộp điện phòng nhựa loại 2-4 module2hộp
77Hộp điện phòng nhựa loại 3-6 module2hộp
78Aptomat MCCB 3P-60A 18kA1cái
79Aptomat MCB 1P-32A 6kA12cái
80Aptomat MCB 1P-25A 6kA10cái
81Aptomat MCB 1P-20A 6kA1cái
82Aptomat MCB 1P-10A 6kA5cái
83Đèn tuýp Led đơn 1,2m 220V/20W12bộ
84Đèn Led ốp trần 220V/15W18bộ
85Lắp đặt quạt trần7cái
86Công tắc 1 phím (gồm đế âm + mặt + hạt)4cái
87Công tắc 2 phím (gồm đế âm + mặt + hạt)6cái
88Ổ cắm đôi 3 cực 16A/220V (gồm đế âm + mặt + hạt)14cái
89Bình nóng lạnh 50L3bộ
90Aptomat 2 cực 32A (lắp cho bình nóng lạnh)3cái
91Mặt + đế âm2bộ
92Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm250m
93Dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2354m
94Dây tiếp địa đơn Cu/PVC 1x2,5mm2317m
95Dây điện đơn Cu/PVC 1x2.5mm2304m
96Dây điện đơn Cu/PVC 1x1.5mm2829m
97Ống luồn dây PVC D20750m
98Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m4cọc
99Băng đồng tiếp địa 25x315m
100Kẹp băng đồng4cái
101Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m4cái
102Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x5mm; L=2,5m5cọc
103Dây thu sét D1240m
104Thép dẹt tiếp địa 40x4mm15m
105Chân bật sắt D610cái
106Hộp kiểm tra tiếp địa1cái
107Móc quạt trần7cái
108Công tơ 3 pha2cái
109Tủ điện công tơ 3 pha ngoài trời1cái
110Đào móng - Cấp đất III0,2015100m3
111Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,900,0107100m3
112Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0459100m2
113Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB401,5373m3
114Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0627tấn
115Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB405,6029m3
116Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4030,16m2
117Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4030,16m2
118Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB405,9752m2
119Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0509100m2
120Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0556tấn
121Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,8518m3
122Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg181 cấu kiện
123Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,950,0125100m3
124Cút sanh4cái
125Ống PVC D1100,15100m
126Ống PVC D900,6100m
127Ống PVC D420,12100m
128Cút góc PVC D1106cái
129Tê PVC D1103cái
130Cút góc PVC D909cái
131Tê PVC D906cái
132Côn thu PVC D90/424cái
133Cút góc PVC D4212cái
134Đầu bịt ống D1105cái
135Đầu bịt ống D907cái
136Đầu bịt ống D424cái
137Ga thoát sàn D907cái
138Ống PPR D500,08100m
139Ống PPR D320,4100m
140Ống PPR D251,23100m
141Ống PPR D25 nóng0,32100m
142Cút PPR D505cái
143Van cửa PPR D503cái
144Tê PPR D504cái
145Măng xông ren ngoài PPR D50 1.5"3cái
146Rắc co PPR D503cái
147Côn thu PPR D50/322cái
148Côn thu PPR D50/251cái
149Cút PPR D3212cái
150Tê PPR D3220cái
151Van cửa PPR D322cái
152Côn thu PPR D32/2518cái
153Cút PPR D2520cái
154Tê PPR D256cái
155Măng xông PPR D2515cái
156Cút ren trong PPR D25 1/2"40cái
157Cút ren ngoài PPR D25 1/2"2cái
158Van cửa PPR D253cái
159Phao cơ D251cái
160Lắp đặt xí bệt4bộ
161Vòi xịt4cái
162Lắp đặt chậu rửa 2 vòi4bộ
163Lắp đặt vòi rửa 2 vòi4bộ
164Xy phông4cái
165Vòi tắm hoa sen nóng lạnh7bộ
166Vòi gạt đồng6bộ
167Lắp đặt bể nước Inox 2m32bể
168Máy bơm tăng áp 1 pha 500w1máy
169Lắp đặt gương soi4cái
C HM: Khu BCH Lan can Nhà chỉ huy
1SXLD Lan can bằng inox 3040,8617tấn
2Bulong giãn nở M10416cái
D HM: Khu BCH: Cải tạo nhà trực ban tiếp dân
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột295,1356m2
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB404,3694m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4034,2015m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ329,3371m2
5SXLD Cửa đi bằng tôn khung thép hộp2,76m2
E HM: Khu BCH: Hạ tầng ngoài nhà + Hàng rào kè đá
1Phá dỡ kết cấu bê tông10,8m3
2Đào xúc đất - Cấp đất III1,3916100m3
3Vận chuyển phế thải199,744m3
4Đào khuân sân- Cấp đất III0,8981100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,900,2994100m3
6Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB4059,874m3
7Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm1,8100m
8Đào móng bó sân, tường chắn- Cấp đất III0,1711100m3
9Bê tông lót móng bó sân, tường chắn, M150, đá 4x6, PCB402,8903m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB4012,8573m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4077,5924m2
12Bê tông lót móng bậc, M150, đá 4x6, PCB401,027m3
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB4012,504m3
14Lát gạch đất nung kích thước gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB3012,0876m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB406,9072m2
16Đào móngkè đá - Cấp đất III0,6075100m3
17Bê tông lót móng kè đá, M150, đá 4x6, PCB405,523m3
18Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB4091,7213m3
19Ống nhựa UPVC D6015,6m
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,950,1361100m3
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0995tấn
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1196100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB401,316m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB4017,7712m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40289,2156m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ289,2156m2
27Đào móng cột dây phơi - Cấp đất III0,37441m3
28Bê tông lót móng cột dây phơi, M150, đá 4x6, PCB400,1056m3
29Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB400,5544m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB403,36m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3,36m2
32Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1204tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0116100m2
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,4m3
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg11 cấu kiện
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB305,16m2
37SXLD Thép dây phơi V50x50x3mm28,28kg
38Dây cáp 5mm120m
39Tăng đơ cáp8cái
F HM: Khu vận tải + công binh: Nhà ăn + bếp
1Đào móng - Cấp đất III0,6944100m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB405,9003m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB4011,1473m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB409,5905m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,3036tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,8308tấn
7Ván khuôn móng cột0,1062100m2
8Ván khuôn móng dài0,6449100m2
9Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB409,4404m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,3336100m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0216tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1168tấn
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1628100m2
14Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB400,8954m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3428tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,8822tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,9559100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB409,4138m3
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,341tấn
20Ván khuôn gỗ sàn mái1,7611100m2
21Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB4017,0515m3
22Gia công cột bằng thép hình0,0837tấn
23Lắp cột thép các loại0,0837tấn
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m0,121tấn
25Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,121tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4,49611m2
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB4044,6752m3
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40255,845m2
29Trát trần, vữa XM M50, PCB40128,2212m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40179,5887m2
31Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40108,8316m2
32Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB4040,9032m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4014,96m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ384,0612m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ303,348m2
36Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,950,3993100m3
37Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4015,7461m3
38Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30129,9372m2
39Lát gạch đất nung kích thước gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB305,3m2
40Đào móng bậc tam cấ - Cấp đất III0,81771m3
41Bê tông lót móng bậc tam cấp, M150, đá 4x6, PCB400,8177m3
42Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB401,6335m3
43Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB3015,939m2
44Gia công xà gồ thép0,8834tấn
45Lắp dựng xà gồ thép0,8834tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ71,56481m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ2,345100m2
48Tôn úp nóc29,016m
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng52,44m2
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4052,44m2
51SXLD Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện trừ khóa và lắp đặt hoàn chỉnh)21,06m2
52SXLD Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện trừ khóa và lắp đặt hoàn chỉnh)18,24
53Gia công cửa sắt, hoa sắt0,2305tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ9,7921m2
55Lắp dựng hoa sắt cửa18,24m2
56SXLD Tấm đan bê tông cốt thép mác 2001,0055m3
57Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB309,35m2
58Đắp mi nổi, vữa XM mác 759,9m
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm0,15100m
60Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm4cái
61Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm8cái
62Ống thoát nước lan can2cái
63Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m2,6196100m2
64Tủ điện tổng kt 600x400x150mm1hộp
65Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe1cái
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe1cái
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe4cái
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe2cái
69Đèn báo pha3bộ
70Cầu chì 2A3hộp
71Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường1cái
72Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng15bộ
73Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt3bộ
74Lắp đặt quạt điện - Quạt trần8cái
75Móc sắt treo quạt trần8cái
76Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (gồm đế âm, mặt, hạt)18cái
77Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (gồm đế âm, mặt, hạt)3cái
78Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (gồm đế âm, mặt, hạt)3cái
79Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm270m
80Lắp đặt dây đơn 4mm290m
81Lắp đặt dây đơn 2,5mm2190m
82Lắp đặt dây đơn 1,5mm2364m
83Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤32mm4m
84Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm200m
85Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
86Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m5cọc
87Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 25x3mm19m
88Kẹp tiếp địa6cái
89Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m4cái
90Cọc tiếp địa L63x63x65cọc
91Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm25m
92Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mm12m
93Chân bật sắt D610cái
94Hộp đo điện trở nối đất1hộp
95Thép hộp 30x60x2mm84,78kg
96Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,35100m
97Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm4cái
98Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm0,1100m
99Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm2cái
100Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/76mm2cái
101Lắp đặt ga thoát sàn D1102cái
102Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,15100m
103Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm0,2100m
104Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm1cái
105Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm1cái
106Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu 32/25mm2cái
107Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm16cái
108Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm6cái
109Lắp đặt vòi gạt 1/26bộ
110Lắp đặt van cửa, đường kính van 25mm2cái
111Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo2bộ
112Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo2bộ
113Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cả chân2bộ
114Lắp đặt chậu rửa 1 vòi- chậu bếp1bộ
115Hộp đựng bình chữa cháy lắp nổi kt 600x500x180mm2hộp
116Bình chữa cháy MFZL4 ABC 4kg4bình
117Bình chữa cháy CO2 MT32bình
G HM: Khu vận tải + công binh: Nhà trung đội công binh
1Đào móng - Cấp đất III1,4179100m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB4011,9548m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB4012,2853m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB4021,612m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,5653tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,3221tấn
7Ván khuôn móng cột0,3258100m2
8Ván khuôn móng dài1,0838100m2
9Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB4019,3835m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,7942100m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0526tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3691tấn
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,521100m2
14Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB402,8653m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4493tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,218tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,6856100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB4015,7524m3
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m2,7094tấn
20Ván khuôn gỗ sàn mái2,9287100m2
21Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB4028,5048m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB4068,6826m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75309,908m2
24Trát trần, vữa XM M75, PCB40226,8024m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40215,603m2
26Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40148,93m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4047,872m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ536,71m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ412,405m2
30Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,950,6905100m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4023,0182m3
32Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30224,1382m2
33Đào móng bậc tam cấp - Cấp đất III2,09821m3
34Bê tông lót móng bậc tam cấp, M150, đá 4x6, PCB402,0982m3
35Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB404,3308m3
36Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB3040,971m2
37Gia công xà gồ thép1,3223tấn
38Lắp dựng xà gồ thép1,3223tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ105,8611m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ2,9473100m2
41Tôn úp nóc39,816m
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng77,6m2
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4077,6m2
44SXLD Cửa đi khung thép hộp sơn tĩnh điện, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện trừ khóa và lắp đặt hoàn chỉnh)37,26m2
45SXLD Cửa sổ khung thép hộp sơn tĩnh điện, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện trừ khóa và lắp đặt hoàn chỉnh)9,12m2
46Gia công cửa sắt, hoa sắt0,1153tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4,8961m2
48Lắp dựng hoa sắt cửa9,12m2
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm0,3100m
50Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm8cái
51Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm16cái
52Ống thoát nước ngang hành lang5cái
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,1064100m2
54Tủ điện tổng kích thước 600x400x150mm1hộp
55Hộp điện nhựa âm tường loại 2-4 module4hộp
56Hộp điện nhựa âm tường loại 3-6 module1hộp
57Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe1cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe2cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe8cái
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe11cái
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe6cái
62Đèn báo pha3bộ
63Cầu chì 2A3hộp
64Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường1cái
65Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng14bộ
66Đèn LED ốp trần 15W/220V8bộ
67Lắp đặt quạt trần8cái
68Móc sắt treo quạt trần10cái
69Lắp đặt ổ cắm ba (gồm đế âm +mặt+hạt)18cái
70Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (gồm đế âm +mặt+hạt)6cái
71Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (gồm đế âm +mặt+hạt)4cái
72Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm270m
73Lắp đặt dây đơn 6mm230m
74Lắp đặt dây đơn 4mm2200m
75Lắp đặt dây đơn 2,5mm2330m
76Lắp đặt dây đơn 1,5mm2520m
77Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm5m
78Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm570m
79Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m4cái
80Đóng cọc chống sét đã có sẵn6cọc
81Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm50m
82Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm20m
83Chân bật sắt D610cái
84Hộp đo điện trơ1hộp
85Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm0,12100m
86Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm0,5100m
87Lắp đặt van cửa PPR, đường kính van 50mm4cái
88Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm8cái
89Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mm4cái
90Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50/32mm5cái
91Lắp đặt rắc co PPR nhựa ren ngoài 1,5, đường kính 50mm2cái
92Lắp đặt rắc co PPR nhựa ren ngoài 1, đường kính 32mm2cái
93Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm11cái
94Phao cơ 3/41cái
95Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
96Máy bơm tăng áp Inverter 1P-300W1cái
H HM: Khu vận tải + công binh: Nhà vệ sinh
1Đào móng - Cấp đất III0,2311100m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB402,5306m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB403,1469m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB404,7253m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1108tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3194tấn
7Ván khuôn móng dài0,3229100m2
8Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB403,5517m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,0916100m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0772tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1327tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1575100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB401,7325m3
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1133tấn
15Ván khuôn gỗ sàn mái0,0534100m2
16Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,534m3
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1359tấn
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1187100m2
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,6027m3
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,1575tấn
21Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,1575tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ8,05891m2
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB4028,8234m3
24Đào móng tam cấp- Cấp đất III0,1561m3
25Bê tông lót móng tam cấp, M150, đá 4x6, PCB400,156m3
26Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB400,324m3
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB301,659m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4070,2m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30116,1607m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB406,084m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40133,98m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ70,2m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ133,98m2
34Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,1233100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1504,1101m3
36Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB3040,2967m2
37Gia công xà gồ thép0,2103tấn
38Lắp dựng xà gồ thép0,2103tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ17,8561m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,5244100m2
41Tôn úp nóc6,08m
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng7,7164m2
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB407,7164m2
44Ống thoát nước mái D342cái
45SXLD Cửa đi khung nhôm hệ, kính mờ dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện trừ khóa và lắp đặt hoàn chỉnh)15,6m2
46SXLD Cửa sổ khung nhôm hệ, kính mờ dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện trừ khóa và lắp đặt hoàn chỉnh)9,12m2
47Gia công cửa sắt, hoa sắt0,1153tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4,8961m2
49Lắp dựng hoa sắt cửa9,12m2
50Vách compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox đồng bộ và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh)3,5m2
51Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,5255100m2
52Tủ điện tổng kt 400x300x150mm1hộp
53Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe1cái
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe2cái
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe1cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe2cái
57Lắp đặt đèn LED ốp trần 15W/220V12bộ
58Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (gồm đế âm, mặt, hạt)2cái
59Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 6mm270m
60Lắp đặt dây đơn 4mm236m
61Lắp đặt dây đơn 2,5mm258m
62Lắp đặt dây đơn 1,5mm2100m
63Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm5m
64Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm60m
65Hố ga KT 1000x1000x8001hố
66Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm0,35100m
67Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm0,08100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,8100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,85100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,16100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,05100m
72Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 200mm2cái
73Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm3cái
74Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 125mm2cái
75Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125/90mm3cái
76Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm12cái
77Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm4cái
78Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/60mm4cái
79Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm18cái
80Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm17cái
81Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm6cái
82Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm18cái
83Lắp đặt tê PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm1cái
84Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm25cái
85Lắp đặt ga thoát sàn D9014cái
86Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mm4cái
87Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mm11cái
88Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 60mm4cái
89Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 42mm7cái
90Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm0,12100m
91Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,23100m
92Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm1,3100m
93Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm0,18100m
94Lắp đặt van cửa PPR, đường kính van 50mm4cái
95Lắp đặt van cửa PPR, đường kính van 32mm3cái
96Lắp đặt van cửa PPR, đường kính van 25mm2cái
97Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm8cái
98Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mm8cái
99Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu 50/32mm5cái
100Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu 50/25mm2cái
101Lắp đặt rắc co PPR ren ngoài, đường kính 50mm2cái
102Lắp đặt rắc co PPR ren ngoài, đường kính 32mm2cái
103Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm14cái
104Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm18cái
105Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu 32/25mm16cái
106Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm80cái
107Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm10cái
108Lắp đặt chếch nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính chếch 25mm10cái
109Lắp đặt cút nhựa PPR ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm44cái
110Lắp đầu bịt ren 1/242cái
111Kép inox 1/220cái
112Tê inox 1/25cái
113Lắp đặt xí bệt4bộ
114Lắp đặt vòi rửa vệ sinh4cái
115Lắp đặt hộp đựng vệ sinh4cái
116Lắp đặt chậu rửa lavabo6bộ
117Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo6bộ
118Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen6bộ
119Lắp đặt vòi rửa gạt đồng5bộ
120Van phao cơ1cái
121Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
122Máy bơm tăng áp invecter 1P-400W1máy
123Đào móng bể tự hoại - Cấp đất III0,2015100m3
124Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,900,0107100m3
125Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0459100m2
126Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB401,5373m3
127Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0627tấn
128Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB405,6029m3
129Trát tường trong lớp 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4030,16m2
130Trát tường trong lớp 2 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4030,16m2
131Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB405,9752m2
132Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0509100m2
133Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0556tấn
134Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,8518m3
135Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg181 cấu kiện
136Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,950,0125100m3
137Cút sành6cái
138Giếng khoan+máy bơm+đường ống1HT
139Chống sét1HT
I HM: Khu vận tải + công binh: Cải tạo nhà để xe
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m384,32m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m3,3552m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công88,65m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm9,942m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ277,95m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại174,9928m2
7Thu gom phế thải2công
8Đục nhám mặt bê tông298,8846m2
9Vận chuyển phế thải20,3935m3
10Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm641 lỗ khoan
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0082tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0772100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0364tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1544tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB401,2738m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB4022,5152m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,006100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0056tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0198tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,132m3
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40179,3075m2
22Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40287,0535m2
23Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 752,64m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ179,3075m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ287,0535m2
26Đắp nền móng công trình14,9442m3
27Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB4044,8327m3
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ230,5968m2
29Gia công xà gồ thép0,9192tấn
30Lắp dựng xà gồ thép0,9192tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ3,71100m2
32Tôn úp nóc + diềm mái56,2m
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm70,56m2
34SXLD cửa khung sắt, cả khung và lắp đặt17,28m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,6996100m2
36Gia công cột bằng thép hình0,6536tấn
37Lắp cột thép các loại0,6537tấn
38Tủ điện tổng kt 400x300x150mm1hộp
39Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe1cái
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe3cái
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe1cái
42Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng4bộ
43Lắp đặt đèn thường có chụp8bộ
44Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (gồm đế âm, mặt, hạt)6cái
45Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (gồm đế âm, mặt, hạt)2cái
46Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (gồm đế âm, mặt, hạt)2cái
47Lắp đặt dây cáp dẫn 4 ruột 10mm230m
48Lắp đặt dây đơn 2,5mm2468m
49Lắp đặt dây đơn 1,5mm2240m
50Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm10m
51Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm280m
52Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m5cọc
53Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 25x3mm18m
54Kẹp tiếp địa6cái
J HM: Khu vận tải + công binh: Cải tạo Nhà làm việc trung đội vận tải
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công29,58m2
2Cắt tường gạch dầy 1104,12m
3Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ0,075m3
4Tháo dỡ trần3,058m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,4631m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại3,058m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần276,6526m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột456,12m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ74,153m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại21,3m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại147,09m2
12Các công phát sinh3công
13Vận chuyển phế thải5,6298m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III0,2251m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,048m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,003100m2
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,009100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0021tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0144tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB400,1188m3
21Vận chuyển đất - Cấp đất III0,0023100m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB401,5201m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0074100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0034tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,0264m3
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401,1625m2
27Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB4023,5494m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4013,819m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB406,781m2
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,045m3
31Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB303,058m2
32Trần thạch cao(trần phẳng)3,058m2
33Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao3,058m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần3,058m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ142,5184m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ274,867m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ292,9182m2
38SXLD sen hoa cửa bằng inox 3044,708kg
39Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ74,153m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ21,31m2
41Lắp dựng cửa vào khuôn29,581m2
42SXLD cửa đi 1 cánh bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện)1,575m2
43SXLD cửa sổ bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện)0,45m2
44Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,998100m2
45Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m1,42100m2
46Lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
47Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt1bộ
48Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A1cái
49Lắp đặt thùng đun nước nóng thường1bộ
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm230m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm220m
52Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm50m
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm0,175100m
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm0,16100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm0,02100m
56Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm4cái
57Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm1cái
58Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm3cái
59Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm1cái
60Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm1cái
61Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm3cái
62Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm1cái
63Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm1cái
64Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm1cái
65Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm0,45100m
66Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm0,06100m
67Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm12cái
68Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm4cái
69Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm4cái
70Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm7cái
71Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm1cái
72Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm7cái
73Kép inox 1/26cái
74Tê inox 1/21cái
75Lắp đặt xí bệt1bộ
76Lắp đặt vòi rửa vệ sinh1cái
77Lắp đặt hộp đựng xà phòng1cái
78Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
79Lắp đặt vòi rửa 1 vòi1bộ
80Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen1bộ
K HM: Khu vận tải + công binh: Sân đường bồn bồn hoa + Cổng hàng rào
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm6,5115m3
2Vận chuyển phế thải6,5115m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,3636100m3
4Vận chuyển đất0,2423100m3
5Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB4016,0787m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB4054,484m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0599tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0724100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB400,7966m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40365,5954m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ365,5954m2
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,950,8215100m3
13Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB4085,448m3
14Nhân công phá dỡ1công
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ55,068m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ6,751m2
17Bộ chữ Inox mạ đồng5,25m2
18khung biển bọc Alumium + Lo gô đơn vị1cái
19Thanh thép ray V50x50x5mm22,2m
20Gia công xà gồ thép0,2074tấn
21Lắp dựng xà gồ thép0,2074tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,0852tấn
23Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,0852tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ19,27921m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,4432100m2
26Máng tôn, úp nóc tôn34,66m
L HM: Khu vận tải + công binh: Bốt gác
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III0,93571m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,1462m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB400,5984m3
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0526tấn
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,034100m2
6Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0255tấn
7Ván khuôn gỗ sàn mái0,033100m2
8Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,3304m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB404,9832m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4012,35m2
11Trát trần, vữa XM M75, PCB402,1504m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4016,8612m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ14,5004m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ14,5004m2
15Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB400,296m3
16Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB302,96m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,0273100m2
18Gia công xà gồ thép0,0289tấn
19Lắp dựng xà gồ thép0,0289tấn
20SXLD Cửa đi khung nhôm hệ kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh)1,76m2
21SXLD Cửa sổ khung nhôm hệ kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh)3,19m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB400,6106m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB400,6106m2
M HM: Khu vận tải + công binh: Hàng rào + cổng sắt
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III3,6181m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB303,618m3
3Cột bê tông cốt thép đúc sẵn kích thước 150x150x1600mm134cột
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg1341 cấu kiện
5SXLD Hàng rào dây thép gai 2,2 ly1.440m
6Cạo rỉ các kết cấu thép9,765m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ9,7651m2
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm9,765m2
N HM: Khu vận tải + công binh: Hàng rào + kè đá bổ sung
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III1,8252100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,850,108100m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB30129,6m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M50, PCB30107,1m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,061100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III1,8311100m3
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,48100m
O HM: Ban CHQS TP- Cải tạo TTCH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công149,3425m2
2Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm2,1m2
3Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng104,2386m2
4Phá dỡ nền gạch đất nung138,2753m2
5Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ24,9021m3
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m269,132m2
7Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m362,7522m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,6527tấn
9Cạo rỉ các kết cấu thép34,5427m2
10Tháo dỡ kim thu sét, dây dẫn sét, ống thoát nước mái hiện trạng5công
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ820,673m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần47,3262m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột4.074,5463m2
14Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng122,3463m2
15Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III4,891m3
16Vệ sinh khơi thông rãnh thoát nước ngoài nhà3Chuyến
17Vận chuyển phế thải66,7957m3
18Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB407,6732m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,208100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,5452tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB302,288m3
22Gia công xà gồ thép0,3256tấn
23Lắp dựng xà gồ thép0,9786tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ62,191m2
25Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40632,98m2
26Trát trần, vữa XM M75, XM PCB4047,236m2
27Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB4083,488m2
28Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.386,45m2
29Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3.453,328m2
30Sản xuất lắp dựng vách kính 6,38mm khung nhôm hệ (giá đã bao gồm vật tư phụ và công lắp dựng)40,4125m2
31Sản xuất lan can thép tròn và thép hộp sơn tĩnh điện (bao gồm vật tư &sơn hoàn thiện)312,8736kg
32Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao30,876m2
33Lắp dựng lan can sắt40,32m2
34Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB4038,6669m2
35Lát gạch đất nung kích thước gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB3099,6084m2
36Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2, vữa XM M75, PCB30371,302m2
37Lợp mái bằng tôn sóng ngói (Tôn dày 0.4mm- 01 lớp Hòa Phát hoặc tđ)2,6913100m2
38Bê tông gạch vỡ, M25, XM PCB4024,9021m3
39Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB40407,7773m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng441,0589m2
41Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,850,9785100m3
42Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB406,8495m3
43Láng máng cáp, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40119,4108m2
44Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m21,8448100m2
45Lắp đặt ống nhựa UVC D901,566100m
46Cút nhựa D9028cái
47Chếch nhựa D9028cái
48Cầu chắn rác D90 (INOX 304)14cái
49Măng sông nhựa D9020cái
50Chống thấm cổ ống bằng SIKA14Ck
51Chống thấm khe lún bằng SIKA (SIKA FLEX hoặc tđ)21,2md
52Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m8cái
53Con sứ chân kin thu sét8con
54Dây thép chống sét D=12mm200m
55Chân bật sắt D660cái
56Lắp đặt bể nước Inox 2m32bể
57Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm0,16100m
58Lắp đặt van khóa - Đường kính50mm2cái
59Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,2100m
60Lắp đặt van khóa- Đường kính ≤25mm2cái
P HM: Ban CHQS TP- Nhà hội trường
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m479,6543m2
2Tháo dỡ kim thu sét, dây dẫn sét, ống thoát nước mái hiện trạng3công
3Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng324,6803m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ619,1325m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột1.163,4687m2
6Tháo dỡ trần243,7459m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại484,5894m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đá8,14m3
9Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao3,54m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ công9,74m2
11Cạo rỉ các kết cấu thép38,1816m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ247,832m2
13Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải - Cấp đất III7,2851m3
14Vệ sinh khơi thông rãnh thoát nước ngoài nhà2Chuyến
15Vận chuyển phế thải37,7274m3
16Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB301,7153m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1109100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB300,5808m3
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ144,151m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ4,7965100m2
21Tôn úp nóc dày 0,4 khổ 40102,5md
22Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2, vữa XM M75, PCB3038,1138m2
23Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao244,0183m2
24Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30347,618m2
25Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30281,723m2
26Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB30167,183m2
27Lát gạch đất nung kích thước gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB3045,9468m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30411,3489m2
29Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB3029,8885m2
30Lát bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB3075,963m2
31Phá dỡ nền bậc11,4653m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ843,525m2
33Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ939,077m2
34SXLD vách kính khung nhôm hệ kính 6.38mm3,54m2
35SXLD cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ kính 6.38mm2,94m2
36SXLD cửa số cánh khung nhôm hệ kính 6.38mm3,65m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ95,454m2
38Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ247,832m2
39Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,850,4371100m3
40Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB3010,199m3
41Láng máng cáp, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB3066,3696m2
42Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m8,0214100m2
43Tủ điện tổng KT400x300x150 sơn tĩnh điện1tủ
44Tủ điện cầu dao đảo chiều 4p-100A (Vinakip 3 pha 4 cực 100A - CDH3P4CĐ 100A hoặc tđ)1tủ
45Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 100Ampe1cái
46Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe6cái
47Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe4cái
48Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe4cái
49Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng6bộ
50Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi11bộ
51Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi2bộ
52Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần24bộ
53Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm24bộ
54Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc4cái
55Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc3cái
56Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc2cái
57Lắp đặt ổ cắm đôi23cái
58Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2220m
59Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2250m
60Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm21.020m
61Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm500m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm1,729100m
63Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm15cái
64Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm15cái
65Cầu chắn rác D90 (INOX 304)15cái
66Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm15cái
67Chống thấm cổ ống bằng SIKA15Ck
Q HM: Ban CHQS TP- Hàng Rào
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III25,5661m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB403,8532m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB403,9948m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB407,7834m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1245tấn
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1584100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB401,7424m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB4024,4004m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40353,5094m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ399,1574m2
11Gia công cửa sắt, hoa sắt0,2722tấn
12Lắp dựng hoa sắt cửa0,2722m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4,9651m2
14SXLD gạch bông ô thoáng bằng xi măng đúc sẵn kt 200x200mm91viên
R HM: Ban CHQS TP- Nhà trực ban
1Đào móng - Cấp đất III0,3222100m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB403,6026m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1884tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,4135tấn
5Ván khuôn móng cột0,0486100m2
6Ván khuôn móng dài0,4168100m2
7Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB405,5189m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB406,8408m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB405,9853m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,1027100m3
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,7233tấn
12Ván khuôn gỗ sàn mái0,8434100m2
13Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB408,4343m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1036tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3453tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,3278100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB403,9376m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,013tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0701tấn
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0898100m2
21Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB400,4937m3
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0218tấn
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0538100m2
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB4047,2616m3
25Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB401,0803m3
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4020,25m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB4041,1008m2
28Trát trần, vữa XM M75, PCB4041,8664m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40161,9394m2
30Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4014,82m
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB3011,832m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4098,415m2
33Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4039,312m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ203,0402m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ199,8434m2
36Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,2113100m3
37Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB406,5041m3
38Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB3052,5698m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB302,7104m2
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB301,1626m3
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M50, PCB402,0475m3
42Lát gạch đất nung kích thước gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB3011,1145m2
43Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB3014,088m2
44Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương2,5344m2
45Gia công xà gồ thép0,6325tấn
46Lắp dựng xà gồ thép0,6325tấn
47Gia công cột bằng thép hình0,032tấn
48Lắp cột thép các loại0,032tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ54,06371m2
50Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M50, PCB401,0369100m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng3,63m2
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB403,63m2
53Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,05100m
54Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm2cái
55Lắp đặt chếch nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm2cái
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm0,003100m
57Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm (đã bao gồm nhân công lắp dựng hoàn chỉnh và phụ kiện đồng bộ)25,29m2
58Gia công cửa sắt, hoa sắt0,1153tấn
59Lắp dựng hoa sắt cửa9,12m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4,8961m2
61Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,6019100m2
62Lắp đặt vỏ tủ điện tổng âm tường bằng thép sơn tĩnh điện kích thước 300x200x100mm1hộp
63Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe1cái
64Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe1cái
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe4cái
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe1cái
67Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng4bộ
68Lắp đặt đèn LED ốp trần 220V/15W4bộ
69Lắp đặt quạt điện - Quạt trần3cái
70Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (gồm đế âm + mặt + hạt)4cái
71Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (gồm đế âm + mặt + hạt)2cái
72Lắp đặt ổ cắm đôi (gồm đế âm + mặt + hạt)8cái
73Lắp đặt bình nóng lạnh 30L1bộ
74Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe (gồm đế âm + mặt + hạt)1cái
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm250m
76Lắp đặt dây đơn 2,5mm2150m
77Lắp đặt dây đơn 1,5mm2200m
78Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm200m
79Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,16100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,14100m
81Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm3cái
82Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm3cái
83Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mm1cái
84Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mm1cái
85Lắp đặt ga thoát sàn D901cái
86Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm0,05100m
87Lắp đặt ống nhựa PPR-lạnh bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm0,32100m
88Lắp đặt ống nhựa PPR-nóng bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm0,04100m
89Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm3cái
90Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-25mm, chiều dày 4,6mm1cái
91Lắp đặt van cửa PPR, đường kính van 50mm1cái
92Lắp đặt van cửa PPR, đường kính van 25mm1cái
93Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm1cái
94Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm16cái
95Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm2cái
96Lắp đặt măng xông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm10cái
97Lắp đặt chậu xí bệt1bộ
98Lắp đặt vòi rửa vệ sinh1cái
99Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen1bộ
100Lắp đặt vòi rửa gạt đồng1bộ
101Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
102Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IV7,88541m3
103Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,4262m3
104Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0124100m2
105Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0232tấn
106Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB400,6394m3
107Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB402,5105m3
108Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB4014,145m2
109Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB401,8498m2
110Quét nước xi măng 2 nước14,145m2
111Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,043tấn
112Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0345100m2
113Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn0,3454m3
114Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg61 cấu kiện
115Hệ thống kỹ thuật sành bể tự hoại1bộ
S HM: Ban CHQSTP- Nhà xe Xuồng + kho
1Đào móng - Cấp đất III0,4886100m3
2Đổ bê tông, đá 2x4, vữa M100, PCB304,8777m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,3241tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,7697tấn
5Ván khuôn móng cột0,2232100m2
6Ván khuôn móng dài0,6862100m2
7Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB3013,0066m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB305,4595m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,2553100m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,054tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2727tấn
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,3802100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB302,0909m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1688tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5222tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,5166100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB305,6822m3
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,4528tấn
19Ván khuôn gỗ sàn mái1,2479100m2
20Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB3015,9394m3
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0265tấn
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0198100m2
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,5148m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB3037,6596m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB304,7454m3
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30306,2204m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB30118,0832m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3011,1m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30226,9458m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ435,4036m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ226,9458m2
32Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,3382100m3
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB3012,1416m3
34Lát gạch đất nung kích thước gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40118,8916m2
35Gia công xà gồ thép0,8189tấn
36Lắp dựng xà gồ thép0,8189tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ34,7719m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,3404100m2
39Tôn úp nóc23,084m
40Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng21,744m2
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB3043,488m2
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,2786100m
43Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm7cái
44Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm14cái
45Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm7cái
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,06100m
47SXLD Cửa đi, cửa sổ khung thép hộp sơn tĩnh điện kết hợp pano tôn huỳnh và kính dày 6,38mm CẢ PHỤ KIỆN, LẮP DỰNG20,592m2
48SXLD Cửa cuốn bằng cơ19,952m2
49SXLD Hộp cửa cuốn bằng khung thép bọc aluminium kt 550x4006,88m
50SXLD Giá phao bằng thép hộp sơn tĩnh điện125,96kg
51Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m2,4634100m2
52Đào móng - Cấp đất III0,1414100m3
53Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB302,571m3
54Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB303,037m3
55Đắp đất nền móng công trình2,7015m3
56Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0658tấn
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,072100m2
58Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB301,2m3
59Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg241 cấu kiện
60Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Hộp ≤ 6x8cm1hộp
61Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe1cái
62Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe2cái
63Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe1cái
64Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc16cái
65Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
66Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2120m
67Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2180m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm230m
69Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm250m
T HM: Ban CHQS TP- Cổng
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph42,345m3
2Đào xúc đất - Cấp đất III2,7707100m3
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm3cây
4Vận chuyển đất - Cấp đất III2,7707100m3
5Đào móng- Cấp đất III0,3896100m3
6Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB402,376m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0438tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1621tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,4102tấn
10Ván khuôn móng cột0,1498100m2
11Ván khuôn móng dài0,1275100m2
12Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB406,9061m3
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB401,4616m3
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB401,892m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,2632100m3
16Vận chuyển đất - Cấp đất IV0,1264100m3
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,7948tấn
18Ván khuôn gỗ sàn mái1,1714100m2
19Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB407,8728m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1298tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0873tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,3289tấn
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,4496100m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,7252m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,3813m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1439tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2918tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,7642tấn
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,7664100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB405,9919m3
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0754tấn
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1853100m2
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB403,9638m3
34Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB409,2236m3
35Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB403,0534m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB403,5822m3
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4070,211m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4019,668m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB403,3124m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40104,1294m2
41Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4010,4028m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ22,9804m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40184,7432m2
44Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,900,005100m3
45Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB400,3312m3
46Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB403,4884m2
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB409,3636m2
48Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB400,4422100m2
49SXLD chữ aluminium mạ đồng dòng chữ "BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH BẮC KẠN" "BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ THÀNH PHỐ BẮC KẠN"1bộ
50SXLD Cửa đi khung nhôm hệ, kính mờ dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh)1,76m2
51SXLD Khoá cửa đi1bộ
52SXLD Cửa sổ khung nhôm hệ, kính mờ dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh)2,8199m2
53Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m2cái
54Cọc tiếp địa L63x63x64cọc
55Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm80m
56Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mm8m
57Chân bật sắt D630cái
58Chân sứ kim thu2cái
59Hộp đo điện trở nối đất1hộp
60Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,950,664100m3
61Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB4039,8415m3
62Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB400,4278m3
63Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB402,2692m3
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4014,5083m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ10,5896m2
U HM: Ban CHQS Ba Bể - Nhà ăn + bếp
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m73,1698m2
2Nhân công phá dỡ3công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công7,44m2
4Tháo dỡ trần40,6m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph15,4112m3
6Phá dỡ móng gạch12,25m3
7Vận chuyển phế thải31,6612m3
8Đào móng - Cấp đất III1,0091100m3
9Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB407,5197m3
10Ván khuôn móng cột0,0624100m2
11Ván khuôn móng dài0,6418100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,2204tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,6139tấn
14Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB408,4603m3
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB4018,6065m3
16Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB4015,2516m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,4179100m3
18Vận chuyển đất - Cấp đất III0,2188100m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0109tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0672tấn
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0871100m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,4792m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1485tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5467tấn
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,5434100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB406,1749m3
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,25tấn
28Ván khuôn gỗ sàn mái0,3959100m2
29Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,546m3
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0352tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0193tấn
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0751100m2
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,495m3
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,314tấn
35Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,314tấn
36Gia công xà gồ thép0,7401tấn
37Lắp dựng xà gồ thép0,7401tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ85,19281m2
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB4042,5724m3
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB408,712m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40103,7193m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB4012,96m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40184,0665m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ103,7192m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ205,7386m2
46Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,3723100m3
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB408,6859m3
48Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30119,7073m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB305,8635m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng61,5517m2
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4061,5517m2
52Thi công trần TÔN LẠNH113,4028m2
53Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,4869100m2
54SXLD Tôn úp nóc22,155m
55SXLD Máng thu nước inox kt 250x300x250mm11,83m
56Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB403,3401m3
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4012,225m2
58Sản xuất và lắp dựng cửa bằng cửa nhôm hệ kết hợp kính dày 6,38mm (đã bao gồm nhân công lắp dựng hoàn chỉnh và phụ kiện đồng bộ)29,88m2
59Gia công cửa sắt, hoa sắt0,214tấn
60Lắp dựng hoa sắt cửa16,2m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ9,08581m2
62Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0844100m2
63Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0475tấn
64Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,6486m3
65Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg21 cấu kiện
66Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB403,84m2
67Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB408,122m2
68Sản xuất lam chắn nắng bằng thép hộp mạ kẽm203,3213kg
69Lắp dựng hoa sắt cửa4,0866m2
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm0,03100m
71Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,8144100m2
72Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại kích thước 400x300x150mm, sơn tĩnh điện, lắp âm tường1hộp
73Lắp đặt hộp điện phòng nhựa loại 2-4 module3hộp
74Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe1cái
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe8cái
76Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe6cái
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe5cái
78Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng13bộ
79Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 15W2bộ
80Lắp đặt quạt điện - Quạt trần6cái
81Lắp đặt công tắc đơn (gồm hộp âm và mặt nhựa)4cái
82Lắp đặt công tắc đôi (gồm hộp âm và mặt nhựa)2cái
83Lắp đặt công tắc 2 chiều (gồm hộp âm và mặt nhựa)17cái
84Lắp đặt dây cáp dẫn 4x6mm220m
85Lắp đặt dây đơn 4mm250m
86Lắp đặt dây đơn 2,5mm2200m
87Lắp đặt dây đơn 1,5mm2220m
88Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm235m
89Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm20m
90Lắp đặt kim thu sét D16mm chiều dài kim 1000mm4cái
91Đóng cọc chống sét L63x63x6mm, dài 2500mm5cọc
92Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm30m
93Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mm15m
94Chân bật sắt D610cái
95Hộp kiểm tra điện trở1hộp
96Thép hộp 30x60x2mm58,05kg
97Móc sắt treo quạt trần6cái
98Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,2100m
99Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm0,25100m
100Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm4cái
101Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm3cái
102Lắp đặt van cửa, đường kính van 25mm3cái
103Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu 32/25mm3cái
104Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm20cái
105Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm4cái
106Lắp đặt măng xông PPR, đường kính 32mm5cái
107Lắp đặt măng xông PPR, đường kính 25mm5cái
108Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm7cái
109Lắp đặt chậu rửa lavabo2bộ
110Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo2bộ
111Lắp đặt gương soi2cái
112Cung cấp lắp đặt bộ phụ kiện nhà vệ sinh (kệ kính, giá để cốc, giá để xà phòng, giá treo)1bộ
113Lắp đặt chậu rửa bát đôi inox1bộ
114Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa bát đôi inox1bộ
115Lắp đặt vòi gạt đồng4bộ
116Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm0,08100m
117Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,05100m
118Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,32100m
119Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140mm2cái
120Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 140mm2cái
121Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 150mm1cái
122Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm3cái
123Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm1cái
124Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm10cái
125Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mm3cái
126Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 42mm2cái
127Lắp đặt ga thoát sàn D1103cái
V HM: Ban CHQS Ba Bể -Nhà đa năng
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ425,1705m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công46,04m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại229,2928m2
4Nhân công phá dỡ2công
5Vận chuyển phế thải12,4646m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40207,2785m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40217,892m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ414,557m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ435,784m2
10Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ92,08m2
11Lắp dựng cửa vào khuôn92,081m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ37,41m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30225,0408m2
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB306,858m2
15Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương230,4764m2
16Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m2,3155100m2
17Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm8,1526100m2
18Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m4,824100m2
19Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại kích thước 400x300x150mm, sơn tĩnh điện, lắp âm tường1hộp
20Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60Ampe1cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe9cái
22Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng18bộ
23Lắp đặt đèn LED pha 220V/50W ánh sáng vàng12bộ
24Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường10cái
25Lắp đặt công tắc đơn (gồm hộp âm và mặt nhựa)1cái
26Lắp đặt công tắc đôi (gồm hộp âm và mặt nhựa)2cái
27Lắp đặt công tắc ba (gồm hộp âm và mặt nhựa)1cái
28Lắp đặt công tắc 2 chiều (gồm hộp âm và mặt nhựa)10cái
29Lắp đặt dây cáp dẫn 4 ruột 10mm210m
30Lắp đặt dây đơn 4mm2200m
31Lắp đặt dây đơn 2,5mm2180m
32Lắp đặt dây đơn 1,5mm2350m
33Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm280m
34Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm10m
35Thép hộp 30x60x2mm115,425kg
W HM: Đội K98 -Hạ tầng ngoài nhà
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,950,9515100m3
2Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB4044,7083m3
3Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm1100m
4Đào nền đường - Cấp đất III0,3078100m3
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm3,078100m2
6Đào móng - Cấp đất III11,64861m3
7Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB403,2294m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB401,7015m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB4013,808m3
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB404,8825m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4068,8002m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ67,2402m2
13Đắp đất nền móng công trình5,0191m3
14Vận chuyển đất - Cấp đất III0,1004100m3
15Giếng khoan1Hệ thống
X HM: Đội K98 -Nhà ở cán bộ
1Đào móng - Cấp đất IV1,8643100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, vữa M100, PCB3011,816m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,5463tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,3133tấn
5Ván khuôn móng cột0,3469100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,2486100m2
7Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB3021,0115m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M50, PCB4013,5695m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB3025,1181m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,901,6447100m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0665tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3692tấn
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,521100m2
14Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB302,8653m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3648tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,1701tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,229100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB3013,3397m3
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m2,5953tấn
20Ván khuôn gỗ sàn mái2,8556100m2
21Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB3027,7416m3
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0567tấn
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1617100m2
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB301,0263m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB3071,2386m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M50, PCB403,7098m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB309,3611m3
28Trát trần, vữa XM M75, PCB30162,235m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB304,864m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30433,1385m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB4064,4038m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3016,008m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30349,047m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ600,2375m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ429,4588m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB3043,128m2
37Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,648100m3
38Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB3021,6m3
39Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30209,0816m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB3019,763m2
41Lát gạch đất nung kích thước gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB3029,064m2
42Gia công xà gồ thép1,1839tấn
43Lắp dựng xà gồ thép1,1839tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ100,544m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng32,9478m2
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30112,7196m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ2,8804100m2
48Tôn úp nóc22m
49SXLD Cửa đi, cửa sổ khung thép hộp sơn tĩnh điện kết hợp pano tôn huỳnh và kính dày 6,38mm (cả phụ kiện, lắp đặt)56,25m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm13,68m2
51Gia công cửa sắt, hoa sắt0,173tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ7,344m2
53Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0161tấn
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0195100m2
55Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,165m3
56Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán1,65m2
57Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m4,1064100m2
58Bê tự hoại 2500l bao gồm lắp đặt, phụ kiện toàn bộ:1cái
59Lắp đặt vỏ tủ điện tổng kích thước 400x300x150mm1hộp
60Lắp đặt hộp điện phòng nhựa loại 2-4 module5hộp
61Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe1cái
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe11cái
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe15cái
64Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe6cái
65Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng17bộ
66Lắp đặt đèn LED ốp trần 220V/15W11bộ
67Lắp đặt quạt điện - Quạt trần7cái
68Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (gồm đế âm + mặt + hạt)11cái
69Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (gồm đế âm + mặt + hạt)6cái
70Lắp đặt ổ cắm đôi (gồm đế âm + mặt + hạt)14cái
71Lắp đặt bình nóng lạnh 20L4bộ
72Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe (gồm đế âm + mặt + hạt)4cái
73Lắp đặt dây dẫn cáp nhôm 4 ruột, 4x16mm2120m
74Lắp đặt dây đơn 4mm2280m
75Lắp đặt dây đơn 2,5mm2320m
76Lắp đặt dây đơn 1,5mm2500m
77Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm550m
78Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m5cái
79Đóng cọc tiếp địa L63x63x65cọc
80Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm45m
81Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D40x4mm22m
82Chân bật sắt D620cái
83Lắp đặt hộp đo điện trở1hộp
84Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,5100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,6100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,16100m
87Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm12cái
88Lắp đặt tê PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm6cái
89Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm10cái
90Lắp đặt tê PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm8cái
91Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm4cái
92Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm4cái
93Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mm6cái
94Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mm8cái
95Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 42mm4cái
96Lắp đặt ga thoát sàn D906cái
97Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,3100m
98Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm - Lạnh0,95100m
99Lắp đặt ống nhựa PPR nóng nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm - Nóng0,3100m
100Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm8cái
101Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm1cái
102Lắp đặt van cửa PPR, đường kính van 25mm5cái
103Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu 32/25mm2cái
104Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm60cái
105Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm20cái
106Lắp đặt măng xông PPR, đường kính 25mm30cái
107Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm28cái
108Lắp đặt chậu xí bệt4bộ
109Lắp đặt vòi rửa vệ sinh4cái
110Lắp đặt chậu rửa4bộ
111Lắp đặt vòi rửa 2 vòi4bộ
112Lắp đặt gương soi4cái
113Téc nước 2m31téc
114Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen4bộ
115Lắp đặt vòi gạt đồng8bộ
116Lắp đặt van cửa PPR, đường kính van 32mm1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.09456E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.189E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư)52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: 2 - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).52
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dung.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Công suất ≥ 23kW2
2 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kW3
3 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥ 1,0kW2
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW2
6 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,6kW3
7 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70kg2
8 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L2
9 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150L2
10 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt1
11 Vận thăng hoặc máy tời Còn hoạt động tốt1
12 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 5T1
13 Máy đào Dung tích gầu ≤ 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->