Gói thầu: Gói thầu XL - Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220720194-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL - Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220707928 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 16:39:00 đến ngày 2022-07-17 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,963,735,099 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 209,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.09456E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.189E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dung. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,6kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Bắc Kạn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL - Thi công xây lắp Cải tạo, nâng cấp Đội K98/PHC và một số hạng mục cơ quan, đơn vị/Bộ CHQS tỉnh Bắc Kạn 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. - Một số tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 209.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ CHQS tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 16, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Quân khu 1; Địa chỉ: xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: Khu BCH Nhà khách | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 3.554,4567 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 566,272 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 6,1849 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ trần | 77,7138 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 6,8062 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 79,02 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | 24 | bộ | |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | 24 | bộ | |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | 24 | bộ | |
| 10 | Nhân công tháo dỡ | 8 | công | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 124,2 | m2 | |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 86,6664 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | 15 | m2 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải | 32,5913 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,024 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0328 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,014 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,154 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 4,5957 | m3 | |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | 44,9035 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.784,9288 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.380,7034 | m2 | |
| 23 | SXLD Tay nắm khoá cửa nhà vệ sinh | 16 | bộ | |
| 24 | SXLD Tay nắm khoá cửa đi bằng gỗ | 11 | bộ | |
| 25 | SXLD Cửa đi khung nhôm hệ kính dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện đầy đủ và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | 8,16 | m2 | |
| 26 | Pano kính cửa gỗ | 13 | bộ | |
| 27 | SXLD Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm | 7,4295 | m2 | |
| 28 | SXLD Vách gỗ CNC chống ẩm dày 17mm | 9,45 | m2 | |
| 29 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 13,8345 | m2 | |
| 30 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 184,9592 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 184,9592 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 184,9592 | m2 | |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 124,2 | m2 | |
| 34 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | 124,2 | m2 | |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 17,3175 | m2 | |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | 14,4945 | m2 | |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | 129,66 | m2 | |
| 38 | SXLD Giá đỡ chậu rửa âm bàn bằng inox | 4 | bộ | |
| 39 | SXLD Mặt bàn đá granite có khoan lỗ lavabo | 0,96 | m2 | |
| 40 | SXLD Kính cường lực dày 10mm dán mờ, có nẹp thanh inox cố định và ray trượt | 9,093 | m2 | |
| 41 | SXLD Tay nắm cửa kính cường lực | 2 | bộ | |
| 42 | SXLD bộ kẹp dưới, kẹp L cửa thủy lực: | 2 | bộ | |
| 43 | SXLD bộ bản lề âm sàn | 2 | bộ | |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 86,6664 | 1m2 | |
| 45 | Láng granitô cầu thang | 81,711 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 9,3732 | 100m2 | |
| 47 | Lát gạch đất nung kích thước gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | 25 | m2 | |
| 48 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0598 | tấn | |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,03 | 100m2 | |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,5 | m3 | |
| 51 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | 20 | 1 cấu kiện | |
| 52 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 22 | cái | |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 22 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 57 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (kệ kính, giá để xà phòng, giá để cốc, giá treo đồ, lô treo giấy vệ sinh) | 22 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | 2 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 20 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | 134 | cái | |
| 62 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | 8 | cái | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,12 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,08 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | 0,04 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 10 | cái | |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 11 | cái | |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 4 | cái | |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 4 | cái | |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | 2 | cái | |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,42 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | 20 | cái | |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | 20 | cái | |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | 14 | cái | |
| 76 | Bộ dây cấp nước nóng lạnh inox | 12 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | 4 | cái | |
| 79 | Máy bơm tăng áp | 2 | máy | |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Hộp ≤ 6x8cm | 6 | hộp | |
| 81 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | 6 | cái | |
| 82 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | 18 | cái | |
| 83 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | 16 | cái | |
| 84 | Đế + mặt aptomat | 6 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 24 | cái | |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 10 | cái | |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 28 | cái | |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 500 | m | |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 450 | m | |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 300 | m | |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | 30 | m | |
| 93 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | 16 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 2 | bộ | |
| 95 | Đèn dây LED hắt trần | 106,5 | m | |
| 96 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 16 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 96 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | 1.230 | m | |
| 99 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | 4 | máy | |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 12 | cái | |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 12 | m | |
| 102 | Router wifi 6 AX1500 Băng Tần Kép TP-Link Archer AX10 | 1 | bộ | |
| 103 | Bộ kích sóng wifi TP-Link RE305 AC1200 | 12 | bộ | |
| 104 | Ống hộp PVC 14x24mm | 8 | m | |
| B | HM: Khu BCH Nhà trung đội cảnh vệ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | 2,3252 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, , đá 4x6, vữa M100, PCB30 | 13,4443 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0471 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,4549 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,3891 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 | 8,16 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | 26,9242 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 28,578 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5062 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,3964 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,1349 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | 12,4643 | m3 | |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,775 | 100m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0637 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3909 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,521 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,8653 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2532 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,9312 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,0667 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | 14,4527 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,5219 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 3,1963 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 31,1407 | m3 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0264 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,1789 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2413 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,0543 | m3 | |
| 29 | Gia công xà gồ thép | 1,2567 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,2567 | tấn | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 106,7264 | 1m2 | |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,8747 | 100m3 | |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 24,9914 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 76,6809 | m3 | |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 9,8204 | m3 | |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 370,0496 | m2 | |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 415,0545 | m2 | |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 106,67 | m2 | |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 319,634 | m2 | |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 82,764 | m2 | |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 81,8 | m | |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 103,0332 | m2 | |
| 43 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 71,7372 | m2 | |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | 221,653 | m2 | |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | 30,2342 | m2 | |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | 82,1055 | m2 | |
| 47 | Cửa đi thép hộp sơn tĩnh điện, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện trừ khóa và lắp đặt hoàn chỉnh) | 43,42 | m2 | |
| 48 | Cửa sổ thép hộp sơn tĩnh điện, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện trừ khóa và lắp đặt hoàn chỉnh) | 16,56 | m2 | |
| 49 | Khóa cửa | 17 | bộ | |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 3,1555 | 100m2 | |
| 51 | Tôn úp nóc | 53,94 | m | |
| 52 | Ống nhựa UPVC D90 | 0,515 | 100m | |
| 53 | Cút D90 | 10 | cái | |
| 54 | Chếch D90 | 20 | cái | |
| 55 | Quả cầu chắn rác D110 | 10 | cái | |
| 56 | Ống nhựa UPVC D34 | 0,06 | 100m | |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,7794 | 100m2 | |
| 58 | Đào móng- Cấp đất III | 1,9768 | 1m3 | |
| 59 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,9768 | m3 | |
| 60 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | 4,347 | m3 | |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | 35,046 | m2 | |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 9,666 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 379,7096 | m2 | |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 924,1185 | m2 | |
| 65 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 30,545 | 1m3 | |
| 66 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | 4,99 | m3 | |
| 67 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 8,6966 | m3 | |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 77,96 | m2 | |
| 69 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 27,598 | m2 | |
| 70 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,4542 | tấn | |
| 71 | Ván khuôn gỗ tấm đan | 0,294 | 100m2 | |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | 4,9 | m3 | |
| 73 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 98 | 1 cấu kiện | |
| 74 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | 4,877 | m3 | |
| 75 | Tủ điện tổng KT 400x300x150 | 1 | hộp | |
| 76 | Hộp điện phòng nhựa loại 2-4 module | 2 | hộp | |
| 77 | Hộp điện phòng nhựa loại 3-6 module | 2 | hộp | |
| 78 | Aptomat MCCB 3P-60A 18kA | 1 | cái | |
| 79 | Aptomat MCB 1P-32A 6kA | 12 | cái | |
| 80 | Aptomat MCB 1P-25A 6kA | 10 | cái | |
| 81 | Aptomat MCB 1P-20A 6kA | 1 | cái | |
| 82 | Aptomat MCB 1P-10A 6kA | 5 | cái | |
| 83 | Đèn tuýp Led đơn 1,2m 220V/20W | 12 | bộ | |
| 84 | Đèn Led ốp trần 220V/15W | 18 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt quạt trần | 7 | cái | |
| 86 | Công tắc 1 phím (gồm đế âm + mặt + hạt) | 4 | cái | |
| 87 | Công tắc 2 phím (gồm đế âm + mặt + hạt) | 6 | cái | |
| 88 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A/220V (gồm đế âm + mặt + hạt) | 14 | cái | |
| 89 | Bình nóng lạnh 50L | 3 | bộ | |
| 90 | Aptomat 2 cực 32A (lắp cho bình nóng lạnh) | 3 | cái | |
| 91 | Mặt + đế âm | 2 | bộ | |
| 92 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | 50 | m | |
| 93 | Dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2 | 354 | m | |
| 94 | Dây tiếp địa đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | 317 | m | |
| 95 | Dây điện đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | 304 | m | |
| 96 | Dây điện đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | 829 | m | |
| 97 | Ống luồn dây PVC D20 | 750 | m | |
| 98 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | 4 | cọc | |
| 99 | Băng đồng tiếp địa 25x3 | 15 | m | |
| 100 | Kẹp băng đồng | 4 | cái | |
| 101 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 102 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x5mm; L=2,5m | 5 | cọc | |
| 103 | Dây thu sét D12 | 40 | m | |
| 104 | Thép dẹt tiếp địa 40x4mm | 15 | m | |
| 105 | Chân bật sắt D6 | 10 | cái | |
| 106 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 1 | cái | |
| 107 | Móc quạt trần | 7 | cái | |
| 108 | Công tơ 3 pha | 2 | cái | |
| 109 | Tủ điện công tơ 3 pha ngoài trời | 1 | cái | |
| 110 | Đào móng - Cấp đất III | 0,2015 | 100m3 | |
| 111 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0107 | 100m3 | |
| 112 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0459 | 100m2 | |
| 113 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,5373 | m3 | |
| 114 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0627 | tấn | |
| 115 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | 5,6029 | m3 | |
| 116 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 30,16 | m2 | |
| 117 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 30,16 | m2 | |
| 118 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,9752 | m2 | |
| 119 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0509 | 100m2 | |
| 120 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0556 | tấn | |
| 121 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,8518 | m3 | |
| 122 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | 18 | 1 cấu kiện | |
| 123 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0125 | 100m3 | |
| 124 | Cút sanh | 4 | cái | |
| 125 | Ống PVC D110 | 0,15 | 100m | |
| 126 | Ống PVC D90 | 0,6 | 100m | |
| 127 | Ống PVC D42 | 0,12 | 100m | |
| 128 | Cút góc PVC D110 | 6 | cái | |
| 129 | Tê PVC D110 | 3 | cái | |
| 130 | Cút góc PVC D90 | 9 | cái | |
| 131 | Tê PVC D90 | 6 | cái | |
| 132 | Côn thu PVC D90/42 | 4 | cái | |
| 133 | Cút góc PVC D42 | 12 | cái | |
| 134 | Đầu bịt ống D110 | 5 | cái | |
| 135 | Đầu bịt ống D90 | 7 | cái | |
| 136 | Đầu bịt ống D42 | 4 | cái | |
| 137 | Ga thoát sàn D90 | 7 | cái | |
| 138 | Ống PPR D50 | 0,08 | 100m | |
| 139 | Ống PPR D32 | 0,4 | 100m | |
| 140 | Ống PPR D25 | 1,23 | 100m | |
| 141 | Ống PPR D25 nóng | 0,32 | 100m | |
| 142 | Cút PPR D50 | 5 | cái | |
| 143 | Van cửa PPR D50 | 3 | cái | |
| 144 | Tê PPR D50 | 4 | cái | |
| 145 | Măng xông ren ngoài PPR D50 1.5" | 3 | cái | |
| 146 | Rắc co PPR D50 | 3 | cái | |
| 147 | Côn thu PPR D50/32 | 2 | cái | |
| 148 | Côn thu PPR D50/25 | 1 | cái | |
| 149 | Cút PPR D32 | 12 | cái | |
| 150 | Tê PPR D32 | 20 | cái | |
| 151 | Van cửa PPR D32 | 2 | cái | |
| 152 | Côn thu PPR D32/25 | 18 | cái | |
| 153 | Cút PPR D25 | 20 | cái | |
| 154 | Tê PPR D25 | 6 | cái | |
| 155 | Măng xông PPR D25 | 15 | cái | |
| 156 | Cút ren trong PPR D25 1/2" | 40 | cái | |
| 157 | Cút ren ngoài PPR D25 1/2" | 2 | cái | |
| 158 | Van cửa PPR D25 | 3 | cái | |
| 159 | Phao cơ D25 | 1 | cái | |
| 160 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 161 | Vòi xịt | 4 | cái | |
| 162 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | 4 | bộ | |
| 163 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | 4 | bộ | |
| 164 | Xy phông | 4 | cái | |
| 165 | Vòi tắm hoa sen nóng lạnh | 7 | bộ | |
| 166 | Vòi gạt đồng | 6 | bộ | |
| 167 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 2 | bể | |
| 168 | Máy bơm tăng áp 1 pha 500w | 1 | máy | |
| 169 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| C | HM: Khu BCH Lan can Nhà chỉ huy | |||
| 1 | SXLD Lan can bằng inox 304 | 0,8617 | tấn | |
| 2 | Bulong giãn nở M10 | 416 | cái | |
| D | HM: Khu BCH: Cải tạo nhà trực ban tiếp dân | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 295,1356 | m2 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 4,3694 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 34,2015 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 329,3371 | m2 | |
| 5 | SXLD Cửa đi bằng tôn khung thép hộp | 2,76 | m2 | |
| E | HM: Khu BCH: Hạ tầng ngoài nhà + Hàng rào kè đá | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 10,8 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất III | 1,3916 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải | 199,744 | m3 | |
| 4 | Đào khuân sân- Cấp đất III | 0,8981 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2994 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | 59,874 | m3 | |
| 7 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | 1,8 | 100m | |
| 8 | Đào móng bó sân, tường chắn- Cấp đất III | 0,1711 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng bó sân, tường chắn, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,8903 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 12,8573 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 77,5924 | m2 | |
| 12 | Bê tông lót móng bậc, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,027 | m3 | |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | 12,504 | m3 | |
| 14 | Lát gạch đất nung kích thước gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | 12,0876 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,9072 | m2 | |
| 16 | Đào móngkè đá - Cấp đất III | 0,6075 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông lót móng kè đá, M150, đá 4x6, PCB40 | 5,523 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40 | 91,7213 | m3 | |
| 19 | Ống nhựa UPVC D60 | 15,6 | m | |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1361 | 100m3 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0995 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1196 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,316 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 17,7712 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 289,2156 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 289,2156 | m2 | |
| 27 | Đào móng cột dây phơi - Cấp đất III | 0,3744 | 1m3 | |
| 28 | Bê tông lót móng cột dây phơi, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,1056 | m3 | |
| 29 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 0,5544 | m3 | |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,36 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,36 | m2 | |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1204 | tấn | |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0116 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,4 | m3 | |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | 1 | 1 cấu kiện | |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | 5,16 | m2 | |
| 37 | SXLD Thép dây phơi V50x50x3mm | 28,28 | kg | |
| 38 | Dây cáp 5mm | 120 | m | |
| 39 | Tăng đơ cáp | 8 | cái | |
| F | HM: Khu vận tải + công binh: Nhà ăn + bếp | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | 0,6944 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 5,9003 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | 11,1473 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 9,5905 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,3036 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,8308 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn móng cột | 0,1062 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn móng dài | 0,6449 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 9,4404 | m3 | |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3336 | 100m3 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0216 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1168 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1628 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,8954 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3428 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,8822 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,9559 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | 9,4138 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,341 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 1,7611 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 17,0515 | m3 | |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0837 | tấn | |
| 23 | Lắp cột thép các loại | 0,0837 | tấn | |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | 0,121 | tấn | |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,121 | tấn | |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4,4961 | 1m2 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 44,6752 | m3 | |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 255,845 | m2 | |
| 29 | Trát trần, vữa XM M50, PCB40 | 128,2212 | m2 | |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 179,5887 | m2 | |
| 31 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 108,8316 | m2 | |
| 32 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 40,9032 | m2 | |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 14,96 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 384,0612 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 303,348 | m2 | |
| 36 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,3993 | 100m3 | |
| 37 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 15,7461 | m3 | |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | 129,9372 | m2 | |
| 39 | Lát gạch đất nung kích thước gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | 5,3 | m2 | |
| 40 | Đào móng bậc tam cấ - Cấp đất III | 0,8177 | 1m3 | |
| 41 | Bê tông lót móng bậc tam cấp, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,8177 | m3 | |
| 42 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 1,6335 | m3 | |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | 15,939 | m2 | |
| 44 | Gia công xà gồ thép | 0,8834 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,8834 | tấn | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 71,5648 | 1m2 | |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,345 | 100m2 | |
| 48 | Tôn úp nóc | 29,016 | m | |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 52,44 | m2 | |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 52,44 | m2 | |
| 51 | SXLD Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện trừ khóa và lắp đặt hoàn chỉnh) | 21,06 | m2 | |
| 52 | SXLD Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện trừ khóa và lắp đặt hoàn chỉnh) | 18,24 | ||
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,2305 | tấn | |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 9,792 | 1m2 | |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 18,24 | m2 | |
| 56 | SXLD Tấm đan bê tông cốt thép mác 200 | 1,0055 | m3 | |
| 57 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | 9,35 | m2 | |
| 58 | Đắp mi nổi, vữa XM mác 75 | 9,9 | m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | 0,15 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | 4 | cái | |
| 61 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm | 8 | cái | |
| 62 | Ống thoát nước lan can | 2 | cái | |
| 63 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,6196 | 100m2 | |
| 64 | Tủ điện tổng kt 600x400x150mm | 1 | hộp | |
| 65 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 1 | cái | |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 4 | cái | |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 2 | cái | |
| 69 | Đèn báo pha | 3 | bộ | |
| 70 | Cầu chì 2A | 3 | hộp | |
| 71 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | 1 | cái | |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 15 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 3 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 8 | cái | |
| 75 | Móc sắt treo quạt trần | 8 | cái | |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (gồm đế âm, mặt, hạt) | 18 | cái | |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (gồm đế âm, mặt, hạt) | 3 | cái | |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (gồm đế âm, mặt, hạt) | 3 | cái | |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 | 70 | m | |
| 80 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 90 | m | |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 190 | m | |
| 82 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 364 | m | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤32mm | 4 | m | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | 200 | m | |
| 85 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 86 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | 5 | cọc | |
| 87 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 25x3mm | 19 | m | |
| 88 | Kẹp tiếp địa | 6 | cái | |
| 89 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 90 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | 5 | cọc | |
| 91 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 25 | m | |
| 92 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mm | 12 | m | |
| 93 | Chân bật sắt D6 | 10 | cái | |
| 94 | Hộp đo điện trở nối đất | 1 | hộp | |
| 95 | Thép hộp 30x60x2mm | 84,78 | kg | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,35 | 100m | |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 4 | cái | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | 0,1 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | 2 | cái | |
| 100 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/76mm | 2 | cái | |
| 101 | Lắp đặt ga thoát sàn D110 | 2 | cái | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,15 | 100m | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,2 | 100m | |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | 1 | cái | |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm | 1 | cái | |
| 106 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu 32/25mm | 2 | cái | |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | 16 | cái | |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm | 6 | cái | |
| 109 | Lắp đặt vòi gạt 1/2 | 6 | bộ | |
| 110 | Lắp đặt van cửa, đường kính van 25mm | 2 | cái | |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | 2 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | 2 | bộ | |
| 113 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cả chân | 2 | bộ | |
| 114 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi- chậu bếp | 1 | bộ | |
| 115 | Hộp đựng bình chữa cháy lắp nổi kt 600x500x180mm | 2 | hộp | |
| 116 | Bình chữa cháy MFZL4 ABC 4kg | 4 | bình | |
| 117 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | 2 | bình | |
| G | HM: Khu vận tải + công binh: Nhà trung đội công binh | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | 1,4179 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 11,9548 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | 12,2853 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 21,612 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,5653 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,3221 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn móng cột | 0,3258 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn móng dài | 1,0838 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 19,3835 | m3 | |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,7942 | 100m3 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0526 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3691 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,521 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,8653 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4493 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,218 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,6856 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | 15,7524 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,7094 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 2,9287 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 28,5048 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 68,6826 | m3 | |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 309,908 | m2 | |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 226,8024 | m2 | |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 215,603 | m2 | |
| 26 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 148,93 | m2 | |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 47,872 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 536,71 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 412,405 | m2 | |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,6905 | 100m3 | |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 23,0182 | m3 | |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | 224,1382 | m2 | |
| 33 | Đào móng bậc tam cấp - Cấp đất III | 2,0982 | 1m3 | |
| 34 | Bê tông lót móng bậc tam cấp, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,0982 | m3 | |
| 35 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | 4,3308 | m3 | |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | 40,971 | m2 | |
| 37 | Gia công xà gồ thép | 1,3223 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,3223 | tấn | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 105,861 | 1m2 | |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,9473 | 100m2 | |
| 41 | Tôn úp nóc | 39,816 | m | |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 77,6 | m2 | |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 77,6 | m2 | |
| 44 | SXLD Cửa đi khung thép hộp sơn tĩnh điện, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện trừ khóa và lắp đặt hoàn chỉnh) | 37,26 | m2 | |
| 45 | SXLD Cửa sổ khung thép hộp sơn tĩnh điện, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện trừ khóa và lắp đặt hoàn chỉnh) | 9,12 | m2 | |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1153 | tấn | |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4,896 | 1m2 | |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 9,12 | m2 | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | 0,3 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 8 | cái | |
| 51 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm | 16 | cái | |
| 52 | Ống thoát nước ngang hành lang | 5 | cái | |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,1064 | 100m2 | |
| 54 | Tủ điện tổng kích thước 600x400x150mm | 1 | hộp | |
| 55 | Hộp điện nhựa âm tường loại 2-4 module | 4 | hộp | |
| 56 | Hộp điện nhựa âm tường loại 3-6 module | 1 | hộp | |
| 57 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 8 | cái | |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 11 | cái | |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 6 | cái | |
| 62 | Đèn báo pha | 3 | bộ | |
| 63 | Cầu chì 2A | 3 | hộp | |
| 64 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 14 | bộ | |
| 66 | Đèn LED ốp trần 15W/220V | 8 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt quạt trần | 8 | cái | |
| 68 | Móc sắt treo quạt trần | 10 | cái | |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm ba (gồm đế âm +mặt+hạt) | 18 | cái | |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (gồm đế âm +mặt+hạt) | 6 | cái | |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (gồm đế âm +mặt+hạt) | 4 | cái | |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 | 70 | m | |
| 73 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 30 | m | |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 200 | m | |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 330 | m | |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 520 | m | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 5 | m | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 570 | m | |
| 79 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 80 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 6 | cọc | |
| 81 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | 50 | m | |
| 82 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | 20 | m | |
| 83 | Chân bật sắt D6 | 10 | cái | |
| 84 | Hộp đo điện trơ | 1 | hộp | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | 0,12 | 100m | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,5 | 100m | |
| 87 | Lắp đặt van cửa PPR, đường kính van 50mm | 4 | cái | |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | 8 | cái | |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mm | 4 | cái | |
| 90 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50/32mm | 5 | cái | |
| 91 | Lắp đặt rắc co PPR nhựa ren ngoài 1,5, đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 92 | Lắp đặt rắc co PPR nhựa ren ngoài 1, đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | 11 | cái | |
| 94 | Phao cơ 3/4 | 1 | cái | |
| 95 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 96 | Máy bơm tăng áp Inverter 1P-300W | 1 | cái | |
| H | HM: Khu vận tải + công binh: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | 0,2311 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,5306 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | 3,1469 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 4,7253 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1108 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3194 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn móng dài | 0,3229 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,5517 | m3 | |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0916 | 100m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0772 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1327 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1575 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,7325 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1133 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,0534 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,534 | m3 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1359 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1187 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,6027 | m3 | |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,1575 | tấn | |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,1575 | tấn | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 8,0589 | 1m2 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 28,8234 | m3 | |
| 24 | Đào móng tam cấp- Cấp đất III | 0,156 | 1m3 | |
| 25 | Bê tông lót móng tam cấp, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,156 | m3 | |
| 26 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | 0,324 | m3 | |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | 1,659 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 70,2 | m2 | |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | 116,1607 | m2 | |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 6,084 | m2 | |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 133,98 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 70,2 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 133,98 | m2 | |
| 34 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1233 | 100m3 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 4,1101 | m3 | |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | 40,2967 | m2 | |
| 37 | Gia công xà gồ thép | 0,2103 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2103 | tấn | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 17,856 | 1m2 | |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,5244 | 100m2 | |
| 41 | Tôn úp nóc | 6,08 | m | |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 7,7164 | m2 | |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,7164 | m2 | |
| 44 | Ống thoát nước mái D34 | 2 | cái | |
| 45 | SXLD Cửa đi khung nhôm hệ, kính mờ dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện trừ khóa và lắp đặt hoàn chỉnh) | 15,6 | m2 | |
| 46 | SXLD Cửa sổ khung nhôm hệ, kính mờ dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện trừ khóa và lắp đặt hoàn chỉnh) | 9,12 | m2 | |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1153 | tấn | |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4,896 | 1m2 | |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 9,12 | m2 | |
| 50 | Vách compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox đồng bộ và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | 3,5 | m2 | |
| 51 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,5255 | 100m2 | |
| 52 | Tủ điện tổng kt 400x300x150mm | 1 | hộp | |
| 53 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | 2 | cái | |
| 57 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 15W/220V | 12 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (gồm đế âm, mặt, hạt) | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 6mm2 | 70 | m | |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 36 | m | |
| 61 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 58 | m | |
| 62 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 100 | m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | 5 | m | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 60 | m | |
| 65 | Hố ga KT 1000x1000x800 | 1 | hố | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | 0,35 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | 0,08 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,8 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,85 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,16 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,05 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 200mm | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | 3 | cái | |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 125mm | 2 | cái | |
| 75 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125/90mm | 3 | cái | |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | 12 | cái | |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | 4 | cái | |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/60mm | 4 | cái | |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 18 | cái | |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | 17 | cái | |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | 6 | cái | |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | 18 | cái | |
| 83 | Lắp đặt tê PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | 1 | cái | |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | 25 | cái | |
| 85 | Lắp đặt ga thoát sàn D90 | 14 | cái | |
| 86 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mm | 4 | cái | |
| 87 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mm | 11 | cái | |
| 88 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 60mm | 4 | cái | |
| 89 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 42mm | 7 | cái | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | 0,12 | 100m | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,23 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 1,3 | 100m | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,18 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt van cửa PPR, đường kính van 50mm | 4 | cái | |
| 95 | Lắp đặt van cửa PPR, đường kính van 32mm | 3 | cái | |
| 96 | Lắp đặt van cửa PPR, đường kính van 25mm | 2 | cái | |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | 8 | cái | |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mm | 8 | cái | |
| 99 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu 50/32mm | 5 | cái | |
| 100 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu 50/25mm | 2 | cái | |
| 101 | Lắp đặt rắc co PPR ren ngoài, đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 102 | Lắp đặt rắc co PPR ren ngoài, đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | 14 | cái | |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm | 18 | cái | |
| 105 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu 32/25mm | 16 | cái | |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | 80 | cái | |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm | 10 | cái | |
| 108 | Lắp đặt chếch nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính chếch 25mm | 10 | cái | |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | 44 | cái | |
| 110 | Lắp đầu bịt ren 1/2 | 42 | cái | |
| 111 | Kép inox 1/2 | 20 | cái | |
| 112 | Tê inox 1/2 | 5 | cái | |
| 113 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 115 | Lắp đặt hộp đựng vệ sinh | 4 | cái | |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | 6 | bộ | |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | 6 | bộ | |
| 118 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 6 | bộ | |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa gạt đồng | 5 | bộ | |
| 120 | Van phao cơ | 1 | cái | |
| 121 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 122 | Máy bơm tăng áp invecter 1P-400W | 1 | máy | |
| 123 | Đào móng bể tự hoại - Cấp đất III | 0,2015 | 100m3 | |
| 124 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0107 | 100m3 | |
| 125 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0459 | 100m2 | |
| 126 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,5373 | m3 | |
| 127 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0627 | tấn | |
| 128 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,6029 | m3 | |
| 129 | Trát tường trong lớp 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 30,16 | m2 | |
| 130 | Trát tường trong lớp 2 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 30,16 | m2 | |
| 131 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,9752 | m2 | |
| 132 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0509 | 100m2 | |
| 133 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0556 | tấn | |
| 134 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,8518 | m3 | |
| 135 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | 18 | 1 cấu kiện | |
| 136 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0125 | 100m3 | |
| 137 | Cút sành | 6 | cái | |
| 138 | Giếng khoan+máy bơm+đường ống | 1 | HT | |
| 139 | Chống sét | 1 | HT | |
| I | HM: Khu vận tải + công binh: Cải tạo nhà để xe | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 384,32 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 3,3552 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 88,65 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 9,942 | m3 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 277,95 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 174,9928 | m2 | |
| 7 | Thu gom phế thải | 2 | công | |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | 298,8846 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải | 20,3935 | m3 | |
| 10 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | 64 | 1 lỗ khoan | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0082 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0772 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0364 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1544 | tấn | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,2738 | m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 22,5152 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,006 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0056 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0198 | tấn | |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,132 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 179,3075 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 287,0535 | m2 | |
| 23 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 2,64 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 179,3075 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 287,0535 | m2 | |
| 26 | Đắp nền móng công trình | 14,9442 | m3 | |
| 27 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | 44,8327 | m3 | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 230,5968 | m2 | |
| 29 | Gia công xà gồ thép | 0,9192 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,9192 | tấn | |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 3,71 | 100m2 | |
| 32 | Tôn úp nóc + diềm mái | 56,2 | m | |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 70,56 | m2 | |
| 34 | SXLD cửa khung sắt, cả khung và lắp đặt | 17,28 | m2 | |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,6996 | 100m2 | |
| 36 | Gia công cột bằng thép hình | 0,6536 | tấn | |
| 37 | Lắp cột thép các loại | 0,6537 | tấn | |
| 38 | Tủ điện tổng kt 400x300x150mm | 1 | hộp | |
| 39 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 3 | cái | |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt đèn thường có chụp | 8 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (gồm đế âm, mặt, hạt) | 6 | cái | |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (gồm đế âm, mặt, hạt) | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (gồm đế âm, mặt, hạt) | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt dây cáp dẫn 4 ruột 10mm2 | 30 | m | |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 468 | m | |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 240 | m | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 10 | m | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 280 | m | |
| 52 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | 5 | cọc | |
| 53 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 25x3mm | 18 | m | |
| 54 | Kẹp tiếp địa | 6 | cái | |
| J | HM: Khu vận tải + công binh: Cải tạo Nhà làm việc trung đội vận tải | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 29,58 | m2 | |
| 2 | Cắt tường gạch dầy 110 | 4,12 | m | |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 0,075 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ trần | 3,058 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,4631 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 3,058 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 276,6526 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 456,12 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 74,153 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 21,3 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 147,09 | m2 | |
| 12 | Các công phát sinh | 3 | công | |
| 13 | Vận chuyển phế thải | 5,6298 | m3 | |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,225 | 1m3 | |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,048 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,003 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,009 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0021 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0144 | tấn | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,1188 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 0,0023 | 100m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 1,5201 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0074 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0034 | tấn | |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,0264 | m3 | |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,1625 | m2 | |
| 27 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | 23,5494 | m2 | |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 13,819 | m2 | |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,781 | m2 | |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,045 | m3 | |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | 3,058 | m2 | |
| 32 | Trần thạch cao(trần phẳng) | 3,058 | m2 | |
| 33 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 3,058 | m2 | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 3,058 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 142,5184 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 274,867 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 292,9182 | m2 | |
| 38 | SXLD sen hoa cửa bằng inox 304 | 4,708 | kg | |
| 39 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 74,153 | m2 | |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 21,3 | 1m2 | |
| 41 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 29,58 | 1m2 | |
| 42 | SXLD cửa đi 1 cánh bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện) | 1,575 | m2 | |
| 43 | SXLD cửa sổ bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện) | 0,45 | m2 | |
| 44 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,998 | 100m2 | |
| 45 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 1,42 | 100m2 | |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 1 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | 1 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 30 | m | |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 20 | m | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 50 | m | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | 0,175 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | 0,16 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | 0,02 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | 4 | cái | |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | 3 | cái | |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | 3 | cái | |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | 0,45 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | 0,06 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 12 | cái | |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 4 | cái | |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 4 | cái | |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 7 | cái | |
| 71 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | 1 | cái | |
| 72 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | 7 | cái | |
| 73 | Kép inox 1/2 | 6 | cái | |
| 74 | Tê inox 1/2 | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt xí bệt | 1 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 77 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 1 | cái | |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| K | HM: Khu vận tải + công binh: Sân đường bồn bồn hoa + Cổng hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 6,5115 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải | 6,5115 | m3 | |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,3636 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất | 0,2423 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 16,0787 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 54,484 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0599 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0724 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,7966 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 365,5954 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 365,5954 | m2 | |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,8215 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | 85,448 | m3 | |
| 14 | Nhân công phá dỡ | 1 | công | |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 55,068 | m2 | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 6,75 | 1m2 | |
| 17 | Bộ chữ Inox mạ đồng | 5,25 | m2 | |
| 18 | khung biển bọc Alumium + Lo gô đơn vị | 1 | cái | |
| 19 | Thanh thép ray V50x50x5mm | 22,2 | m | |
| 20 | Gia công xà gồ thép | 0,2074 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2074 | tấn | |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,0852 | tấn | |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,0852 | tấn | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 19,2792 | 1m2 | |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,4432 | 100m2 | |
| 26 | Máng tôn, úp nóc tôn | 34,66 | m | |
| L | HM: Khu vận tải + công binh: Bốt gác | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,9357 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,1462 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 0,5984 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0526 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,034 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0255 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,033 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,3304 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 4,9832 | m3 | |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,35 | m2 | |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 2,1504 | m2 | |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 16,8612 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 14,5004 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 14,5004 | m2 | |
| 15 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,296 | m3 | |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | 2,96 | m2 | |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,0273 | 100m2 | |
| 18 | Gia công xà gồ thép | 0,0289 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0289 | tấn | |
| 20 | SXLD Cửa đi khung nhôm hệ kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | 1,76 | m2 | |
| 21 | SXLD Cửa sổ khung nhôm hệ kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | 3,19 | m2 | |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,6106 | m2 | |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,6106 | m2 | |
| M | HM: Khu vận tải + công binh: Hàng rào + cổng sắt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 3,618 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 3,618 | m3 | |
| 3 | Cột bê tông cốt thép đúc sẵn kích thước 150x150x1600mm | 134 | cột | |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | 134 | 1 cấu kiện | |
| 5 | SXLD Hàng rào dây thép gai 2,2 ly | 1.440 | m | |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 9,765 | m2 | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 9,765 | 1m2 | |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 9,765 | m2 | |
| N | HM: Khu vận tải + công binh: Hàng rào + kè đá bổ sung | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 1,8252 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,108 | 100m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB30 | 129,6 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M50, PCB30 | 107,1 | m3 | |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,061 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 1,8311 | 100m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,48 | 100m | |
| O | HM: Ban CHQS TP- Cải tạo TTCH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 149,3425 | m2 | |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 2,1 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 104,2386 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch đất nung | 138,2753 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 24,9021 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 269,132 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | 362,7522 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,6527 | tấn | |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 34,5427 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ kim thu sét, dây dẫn sét, ống thoát nước mái hiện trạng | 5 | công | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 820,673 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 47,3262 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 4.074,5463 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 122,3463 | m2 | |
| 15 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | 4,89 | 1m3 | |
| 16 | Vệ sinh khơi thông rãnh thoát nước ngoài nhà | 3 | Chuyến | |
| 17 | Vận chuyển phế thải | 66,7957 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | 7,6732 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,208 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,5452 | tấn | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,288 | m3 | |
| 22 | Gia công xà gồ thép | 0,3256 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,9786 | tấn | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 62,191 | m2 | |
| 25 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 632,98 | m2 | |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | 47,236 | m2 | |
| 27 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB40 | 83,488 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.386,45 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.453,328 | m2 | |
| 30 | Sản xuất lắp dựng vách kính 6,38mm khung nhôm hệ (giá đã bao gồm vật tư phụ và công lắp dựng) | 40,4125 | m2 | |
| 31 | Sản xuất lan can thép tròn và thép hộp sơn tĩnh điện (bao gồm vật tư &sơn hoàn thiện) | 312,8736 | kg | |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 30,876 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | 40,32 | m2 | |
| 34 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | 38,6669 | m2 | |
| 35 | Lát gạch đất nung kích thước gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | 99,6084 | m2 | |
| 36 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | 371,302 | m2 | |
| 37 | Lợp mái bằng tôn sóng ngói (Tôn dày 0.4mm- 01 lớp Hòa Phát hoặc tđ) | 2,6913 | 100m2 | |
| 38 | Bê tông gạch vỡ, M25, XM PCB40 | 24,9021 | m3 | |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB40 | 407,7773 | m2 | |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 441,0589 | m2 | |
| 41 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,9785 | 100m3 | |
| 42 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40 | 6,8495 | m3 | |
| 43 | Láng máng cáp, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 119,4108 | m2 | |
| 44 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 21,8448 | 100m2 | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa UVC D90 | 1,566 | 100m | |
| 46 | Cút nhựa D90 | 28 | cái | |
| 47 | Chếch nhựa D90 | 28 | cái | |
| 48 | Cầu chắn rác D90 (INOX 304) | 14 | cái | |
| 49 | Măng sông nhựa D90 | 20 | cái | |
| 50 | Chống thấm cổ ống bằng SIKA | 14 | Ck | |
| 51 | Chống thấm khe lún bằng SIKA (SIKA FLEX hoặc tđ) | 21,2 | md | |
| 52 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 8 | cái | |
| 53 | Con sứ chân kin thu sét | 8 | con | |
| 54 | Dây thép chống sét D=12mm | 200 | m | |
| 55 | Chân bật sắt D6 | 60 | cái | |
| 56 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 2 | bể | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | 0,16 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt van khóa - Đường kính50mm | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,2 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt van khóa- Đường kính ≤25mm | 2 | cái | |
| P | HM: Ban CHQS TP- Nhà hội trường | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 479,6543 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kim thu sét, dây dẫn sét, ống thoát nước mái hiện trạng | 3 | công | |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 324,6803 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 619,1325 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 1.163,4687 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ trần | 243,7459 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 484,5894 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 8,14 | m3 | |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | 3,54 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 9,74 | m2 | |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 38,1816 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 247,832 | m2 | |
| 13 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải - Cấp đất III | 7,285 | 1m3 | |
| 14 | Vệ sinh khơi thông rãnh thoát nước ngoài nhà | 2 | Chuyến | |
| 15 | Vận chuyển phế thải | 37,7274 | m3 | |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | 1,7153 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1109 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,5808 | m3 | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 144,151 | m2 | |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 4,7965 | 100m2 | |
| 21 | Tôn úp nóc dày 0,4 khổ 40 | 102,5 | md | |
| 22 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | 38,1138 | m2 | |
| 23 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | 244,0183 | m2 | |
| 24 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | 347,618 | m2 | |
| 25 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | 281,723 | m2 | |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB30 | 167,183 | m2 | |
| 27 | Lát gạch đất nung kích thước gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | 45,9468 | m2 | |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | 411,3489 | m2 | |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | 29,8885 | m2 | |
| 30 | Lát bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | 75,963 | m2 | |
| 31 | Phá dỡ nền bậc | 11,4653 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 843,525 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 939,077 | m2 | |
| 34 | SXLD vách kính khung nhôm hệ kính 6.38mm | 3,54 | m2 | |
| 35 | SXLD cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ kính 6.38mm | 2,94 | m2 | |
| 36 | SXLD cửa số cánh khung nhôm hệ kính 6.38mm | 3,65 | m2 | |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 95,454 | m2 | |
| 38 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 247,832 | m2 | |
| 39 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,4371 | 100m3 | |
| 40 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | 10,199 | m3 | |
| 41 | Láng máng cáp, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 66,3696 | m2 | |
| 42 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 8,0214 | 100m2 | |
| 43 | Tủ điện tổng KT400x300x150 sơn tĩnh điện | 1 | tủ | |
| 44 | Tủ điện cầu dao đảo chiều 4p-100A (Vinakip 3 pha 4 cực 100A - CDH3P4CĐ 100A hoặc tđ) | 1 | tủ | |
| 45 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 100Ampe | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | 6 | cái | |
| 47 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | 4 | cái | |
| 48 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | 4 | cái | |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | 11 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | 2 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 24 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | 24 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 23 | cái | |
| 58 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 220 | m | |
| 59 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 250 | m | |
| 60 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | 1.020 | m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | 500 | m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 1,729 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 15 | cái | |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 15 | cái | |
| 65 | Cầu chắn rác D90 (INOX 304) | 15 | cái | |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 15 | cái | |
| 67 | Chống thấm cổ ống bằng SIKA | 15 | Ck | |
| Q | HM: Ban CHQS TP- Hàng Rào | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 25,566 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,8532 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | 3,9948 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 7,7834 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1245 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1584 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,7424 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 24,4004 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 353,5094 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 399,1574 | m2 | |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,2722 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 0,2722 | m2 | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4,965 | 1m2 | |
| 14 | SXLD gạch bông ô thoáng bằng xi măng đúc sẵn kt 200x200mm | 91 | viên | |
| R | HM: Ban CHQS TP- Nhà trực ban | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | 0,3222 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,6026 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1884 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,4135 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng cột | 0,0486 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn móng dài | 0,4168 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,5189 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | 6,8408 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 5,9853 | m3 | |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1027 | 100m3 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,7233 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,8434 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 8,4343 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1036 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3453 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3278 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,9376 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,013 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0701 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0898 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,4937 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0218 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0538 | 100m2 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 47,2616 | m3 | |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 1,0803 | m3 | |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 20,25 | m2 | |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 41,1008 | m2 | |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 41,8664 | m2 | |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 161,9394 | m2 | |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 14,82 | m | |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | 11,832 | m2 | |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 98,415 | m2 | |
| 33 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 39,312 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 203,0402 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 199,8434 | m2 | |
| 36 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2113 | 100m3 | |
| 37 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,5041 | m3 | |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | 52,5698 | m2 | |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | 2,7104 | m2 | |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 1,1626 | m3 | |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M50, PCB40 | 2,0475 | m3 | |
| 42 | Lát gạch đất nung kích thước gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | 11,1145 | m2 | |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | 14,088 | m2 | |
| 44 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 2,5344 | m2 | |
| 45 | Gia công xà gồ thép | 0,6325 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6325 | tấn | |
| 47 | Gia công cột bằng thép hình | 0,032 | tấn | |
| 48 | Lắp cột thép các loại | 0,032 | tấn | |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 54,0637 | 1m2 | |
| 50 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M50, PCB40 | 1,0369 | 100m2 | |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 3,63 | m2 | |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,63 | m2 | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,05 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt chếch nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 0,003 | 100m | |
| 57 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm (đã bao gồm nhân công lắp dựng hoàn chỉnh và phụ kiện đồng bộ) | 25,29 | m2 | |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1153 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 9,12 | m2 | |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4,896 | 1m2 | |
| 61 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,6019 | 100m2 | |
| 62 | Lắp đặt vỏ tủ điện tổng âm tường bằng thép sơn tĩnh điện kích thước 300x200x100mm | 1 | hộp | |
| 63 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 4 | cái | |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 220V/15W | 4 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 3 | cái | |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (gồm đế âm + mặt + hạt) | 4 | cái | |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (gồm đế âm + mặt + hạt) | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi (gồm đế âm + mặt + hạt) | 8 | cái | |
| 73 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | 1 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe (gồm đế âm + mặt + hạt) | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | 50 | m | |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 150 | m | |
| 77 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 200 | m | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 200 | m | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,16 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,14 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | 3 | cái | |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 3 | cái | |
| 83 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mm | 1 | cái | |
| 84 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mm | 1 | cái | |
| 85 | Lắp đặt ga thoát sàn D90 | 1 | cái | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 0,05 | 100m | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR-lạnh bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,32 | 100m | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR-nóng bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,04 | 100m | |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 3 | cái | |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-25mm, chiều dày 4,6mm | 1 | cái | |
| 91 | Lắp đặt van cửa PPR, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 92 | Lắp đặt van cửa PPR, đường kính van 25mm | 1 | cái | |
| 93 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 1 | cái | |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 16 | cái | |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 2 | cái | |
| 96 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 10 | cái | |
| 97 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 99 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa gạt đồng | 1 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 102 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IV | 7,8854 | 1m3 | |
| 103 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,4262 | m3 | |
| 104 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0124 | 100m2 | |
| 105 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0232 | tấn | |
| 106 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,6394 | m3 | |
| 107 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,5105 | m3 | |
| 108 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 14,145 | m2 | |
| 109 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,8498 | m2 | |
| 110 | Quét nước xi măng 2 nước | 14,145 | m2 | |
| 111 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,043 | tấn | |
| 112 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0345 | 100m2 | |
| 113 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | 0,3454 | m3 | |
| 114 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | 6 | 1 cấu kiện | |
| 115 | Hệ thống kỹ thuật sành bể tự hoại | 1 | bộ | |
| S | HM: Ban CHQSTP- Nhà xe Xuồng + kho | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | 0,4886 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông, đá 2x4, vữa M100, PCB30 | 4,8777 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,3241 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,7697 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng cột | 0,2232 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn móng dài | 0,6862 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 13,0066 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | 5,4595 | m3 | |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2553 | 100m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,054 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2727 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,3802 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,0909 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1688 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5222 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,5166 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | 5,6822 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,4528 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 1,2479 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 15,9394 | m3 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0265 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0198 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,5148 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 37,6596 | m3 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 4,7454 | m3 | |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | 306,2204 | m2 | |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 118,0832 | m2 | |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 11,1 | m2 | |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 226,9458 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 435,4036 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 226,9458 | m2 | |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3382 | 100m3 | |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | 12,1416 | m3 | |
| 34 | Lát gạch đất nung kích thước gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | 118,8916 | m2 | |
| 35 | Gia công xà gồ thép | 0,8189 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,8189 | tấn | |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 34,7719 | m2 | |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,3404 | 100m2 | |
| 39 | Tôn úp nóc | 23,084 | m | |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 21,744 | m2 | |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 43,488 | m2 | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,2786 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 7 | cái | |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 14 | cái | |
| 45 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | 7 | cái | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,06 | 100m | |
| 47 | SXLD Cửa đi, cửa sổ khung thép hộp sơn tĩnh điện kết hợp pano tôn huỳnh và kính dày 6,38mm CẢ PHỤ KIỆN, LẮP DỰNG | 20,592 | m2 | |
| 48 | SXLD Cửa cuốn bằng cơ | 19,952 | m2 | |
| 49 | SXLD Hộp cửa cuốn bằng khung thép bọc aluminium kt 550x400 | 6,88 | m | |
| 50 | SXLD Giá phao bằng thép hộp sơn tĩnh điện | 125,96 | kg | |
| 51 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,4634 | 100m2 | |
| 52 | Đào móng - Cấp đất III | 0,1414 | 100m3 | |
| 53 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | 2,571 | m3 | |
| 54 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,037 | m3 | |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình | 2,7015 | m3 | |
| 56 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0658 | tấn | |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,072 | 100m2 | |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,2 | m3 | |
| 59 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | 24 | 1 cấu kiện | |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Hộp ≤ 6x8cm | 1 | hộp | |
| 61 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | 2 | cái | |
| 63 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 16 | cái | |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 66 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 120 | m | |
| 67 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | 180 | m | |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | 30 | m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | 250 | m | |
| T | HM: Ban CHQS TP- Cổng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 42,345 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất III | 2,7707 | 100m3 | |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | 3 | cây | |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 2,7707 | 100m3 | |
| 5 | Đào móng- Cấp đất III | 0,3896 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,376 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0438 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1621 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,4102 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn móng cột | 0,1498 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn móng dài | 0,1275 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,9061 | m3 | |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | 1,4616 | m3 | |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 1,892 | m3 | |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2632 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | 0,1264 | 100m3 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,7948 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 1,1714 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 7,8728 | m3 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1298 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0873 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,3289 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,4496 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,7252 | m3 | |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,3813 | m3 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1439 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2918 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,7642 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,7664 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,9919 | m3 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0754 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1853 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,9638 | m3 | |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 9,2236 | m3 | |
| 35 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 3,0534 | m3 | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 3,5822 | m3 | |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 70,211 | m2 | |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 19,668 | m2 | |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 3,3124 | m2 | |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 104,1294 | m2 | |
| 41 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 10,4028 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 22,9804 | m2 | |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 184,7432 | m2 | |
| 44 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,005 | 100m3 | |
| 45 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,3312 | m3 | |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 3,4884 | m2 | |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,3636 | m2 | |
| 48 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | 0,4422 | 100m2 | |
| 49 | SXLD chữ aluminium mạ đồng dòng chữ "BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH BẮC KẠN" "BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ THÀNH PHỐ BẮC KẠN" | 1 | bộ | |
| 50 | SXLD Cửa đi khung nhôm hệ, kính mờ dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | 1,76 | m2 | |
| 51 | SXLD Khoá cửa đi | 1 | bộ | |
| 52 | SXLD Cửa sổ khung nhôm hệ, kính mờ dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | 2,8199 | m2 | |
| 53 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 2 | cái | |
| 54 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | 4 | cọc | |
| 55 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 80 | m | |
| 56 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mm | 8 | m | |
| 57 | Chân bật sắt D6 | 30 | cái | |
| 58 | Chân sứ kim thu | 2 | cái | |
| 59 | Hộp đo điện trở nối đất | 1 | hộp | |
| 60 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,664 | 100m3 | |
| 61 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | 39,8415 | m3 | |
| 62 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,4278 | m3 | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 2,2692 | m3 | |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 14,5083 | m2 | |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 10,5896 | m2 | |
| U | HM: Ban CHQS Ba Bể - Nhà ăn + bếp | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | 73,1698 | m2 | |
| 2 | Nhân công phá dỡ | 3 | công | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 7,44 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ trần | 40,6 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 15,4112 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ móng gạch | 12,25 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải | 31,6612 | m3 | |
| 8 | Đào móng - Cấp đất III | 1,0091 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 7,5197 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng cột | 0,0624 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn móng dài | 0,6418 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2204 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,6139 | tấn | |
| 14 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 8,4603 | m3 | |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | 18,6065 | m3 | |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 15,2516 | m3 | |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4179 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 0,2188 | 100m3 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0109 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0672 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0871 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,4792 | m3 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1485 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5467 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,5434 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,1749 | m3 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,25 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,3959 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,546 | m3 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0352 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0193 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0751 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,495 | m3 | |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,314 | tấn | |
| 35 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,314 | tấn | |
| 36 | Gia công xà gồ thép | 0,7401 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,7401 | tấn | |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 85,1928 | 1m2 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 42,5724 | m3 | |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 8,712 | m2 | |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 103,7193 | m2 | |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 12,96 | m2 | |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 184,0665 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 103,7192 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 205,7386 | m2 | |
| 46 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3723 | 100m3 | |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 8,6859 | m3 | |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | 119,7073 | m2 | |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | 5,8635 | m2 | |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 61,5517 | m2 | |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 61,5517 | m2 | |
| 52 | Thi công trần TÔN LẠNH | 113,4028 | m2 | |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,4869 | 100m2 | |
| 54 | SXLD Tôn úp nóc | 22,155 | m | |
| 55 | SXLD Máng thu nước inox kt 250x300x250mm | 11,83 | m | |
| 56 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | 3,3401 | m3 | |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 12,225 | m2 | |
| 58 | Sản xuất và lắp dựng cửa bằng cửa nhôm hệ kết hợp kính dày 6,38mm (đã bao gồm nhân công lắp dựng hoàn chỉnh và phụ kiện đồng bộ) | 29,88 | m2 | |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,214 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 16,2 | m2 | |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 9,0858 | 1m2 | |
| 62 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0844 | 100m2 | |
| 63 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0475 | tấn | |
| 64 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,6486 | m3 | |
| 65 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | 2 | 1 cấu kiện | |
| 66 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | 3,84 | m2 | |
| 67 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | 8,122 | m2 | |
| 68 | Sản xuất lam chắn nắng bằng thép hộp mạ kẽm | 203,3213 | kg | |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 4,0866 | m2 | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | 0,03 | 100m | |
| 71 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,8144 | 100m2 | |
| 72 | Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại kích thước 400x300x150mm, sơn tĩnh điện, lắp âm tường | 1 | hộp | |
| 73 | Lắp đặt hộp điện phòng nhựa loại 2-4 module | 3 | hộp | |
| 74 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 8 | cái | |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 6 | cái | |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 5 | cái | |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 13 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 15W | 2 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 6 | cái | |
| 81 | Lắp đặt công tắc đơn (gồm hộp âm và mặt nhựa) | 4 | cái | |
| 82 | Lắp đặt công tắc đôi (gồm hộp âm và mặt nhựa) | 2 | cái | |
| 83 | Lắp đặt công tắc 2 chiều (gồm hộp âm và mặt nhựa) | 17 | cái | |
| 84 | Lắp đặt dây cáp dẫn 4x6mm2 | 20 | m | |
| 85 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 50 | m | |
| 86 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 200 | m | |
| 87 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 220 | m | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 235 | m | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 20 | m | |
| 90 | Lắp đặt kim thu sét D16mm chiều dài kim 1000mm | 4 | cái | |
| 91 | Đóng cọc chống sét L63x63x6mm, dài 2500mm | 5 | cọc | |
| 92 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 30 | m | |
| 93 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mm | 15 | m | |
| 94 | Chân bật sắt D6 | 10 | cái | |
| 95 | Hộp kiểm tra điện trở | 1 | hộp | |
| 96 | Thép hộp 30x60x2mm | 58,05 | kg | |
| 97 | Móc sắt treo quạt trần | 6 | cái | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,2 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,25 | 100m | |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | 4 | cái | |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm | 3 | cái | |
| 102 | Lắp đặt van cửa, đường kính van 25mm | 3 | cái | |
| 103 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu 32/25mm | 3 | cái | |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | 20 | cái | |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm | 4 | cái | |
| 106 | Lắp đặt măng xông PPR, đường kính 32mm | 5 | cái | |
| 107 | Lắp đặt măng xông PPR, đường kính 25mm | 5 | cái | |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | 7 | cái | |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | 2 | bộ | |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | 2 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 112 | Cung cấp lắp đặt bộ phụ kiện nhà vệ sinh (kệ kính, giá để cốc, giá để xà phòng, giá treo) | 1 | bộ | |
| 113 | Lắp đặt chậu rửa bát đôi inox | 1 | bộ | |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa bát đôi inox | 1 | bộ | |
| 115 | Lắp đặt vòi gạt đồng | 4 | bộ | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | 0,08 | 100m | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,05 | 100m | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,32 | 100m | |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140mm | 2 | cái | |
| 120 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 140mm | 2 | cái | |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 150mm | 1 | cái | |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | 3 | cái | |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | 1 | cái | |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | 10 | cái | |
| 125 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mm | 3 | cái | |
| 126 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 42mm | 2 | cái | |
| 127 | Lắp đặt ga thoát sàn D110 | 3 | cái | |
| V | HM: Ban CHQS Ba Bể -Nhà đa năng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 425,1705 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 46,04 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 229,2928 | m2 | |
| 4 | Nhân công phá dỡ | 2 | công | |
| 5 | Vận chuyển phế thải | 12,4646 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 207,2785 | m2 | |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 217,892 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 414,557 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 435,784 | m2 | |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 92,08 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 92,08 | 1m2 | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 37,4 | 1m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | 225,0408 | m2 | |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | 6,858 | m2 | |
| 15 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 230,4764 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 2,3155 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 8,1526 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 4,824 | 100m2 | |
| 19 | Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại kích thước 400x300x150mm, sơn tĩnh điện, lắp âm tường | 1 | hộp | |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 9 | cái | |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 18 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt đèn LED pha 220V/50W ánh sáng vàng | 12 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 10 | cái | |
| 25 | Lắp đặt công tắc đơn (gồm hộp âm và mặt nhựa) | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt công tắc đôi (gồm hộp âm và mặt nhựa) | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt công tắc ba (gồm hộp âm và mặt nhựa) | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt công tắc 2 chiều (gồm hộp âm và mặt nhựa) | 10 | cái | |
| 29 | Lắp đặt dây cáp dẫn 4 ruột 10mm2 | 10 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 200 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 180 | m | |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 350 | m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 280 | m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 10 | m | |
| 35 | Thép hộp 30x60x2mm | 115,425 | kg | |
| W | HM: Đội K98 -Hạ tầng ngoài nhà | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,9515 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | 44,7083 | m3 | |
| 3 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | 1 | 100m | |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất III | 0,3078 | 100m3 | |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | 3,078 | 100m2 | |
| 6 | Đào móng - Cấp đất III | 11,6486 | 1m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,2294 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | 1,7015 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 13,808 | m3 | |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,8825 | m2 | |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 68,8002 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 67,2402 | m2 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | 5,0191 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 0,1004 | 100m3 | |
| 15 | Giếng khoan | 1 | Hệ thống | |
| X | HM: Đội K98 -Nhà ở cán bộ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất IV | 1,8643 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, vữa M100, PCB30 | 11,816 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,5463 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,3133 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng cột | 0,3469 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,2486 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 21,0115 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M50, PCB40 | 13,5695 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | 25,1181 | m3 | |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,6447 | 100m3 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0665 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3692 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,521 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,8653 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3648 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,1701 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,229 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | 13,3397 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,5953 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 2,8556 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 27,7416 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0567 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1617 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,0263 | m3 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 71,2386 | m3 | |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M50, PCB40 | 3,7098 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 9,3611 | m3 | |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 162,235 | m2 | |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 4,864 | m2 | |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 433,1385 | m2 | |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 64,4038 | m2 | |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 16,008 | m2 | |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 349,047 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 600,2375 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 429,4588 | m2 | |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | 43,128 | m2 | |
| 37 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,648 | 100m3 | |
| 38 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | 21,6 | m3 | |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | 209,0816 | m2 | |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | 19,763 | m2 | |
| 41 | Lát gạch đất nung kích thước gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | 29,064 | m2 | |
| 42 | Gia công xà gồ thép | 1,1839 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,1839 | tấn | |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 100,544 | m2 | |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 32,9478 | m2 | |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 112,7196 | m2 | |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,8804 | 100m2 | |
| 48 | Tôn úp nóc | 22 | m | |
| 49 | SXLD Cửa đi, cửa sổ khung thép hộp sơn tĩnh điện kết hợp pano tôn huỳnh và kính dày 6,38mm (cả phụ kiện, lắp đặt) | 56,25 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 13,68 | m2 | |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,173 | tấn | |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 7,344 | m2 | |
| 53 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0161 | tấn | |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0195 | 100m2 | |
| 55 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,165 | m3 | |
| 56 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 1,65 | m2 | |
| 57 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 4,1064 | 100m2 | |
| 58 | Bê tự hoại 2500l bao gồm lắp đặt, phụ kiện toàn bộ: | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt vỏ tủ điện tổng kích thước 400x300x150mm | 1 | hộp | |
| 60 | Lắp đặt hộp điện phòng nhựa loại 2-4 module | 5 | hộp | |
| 61 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 11 | cái | |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 15 | cái | |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 6 | cái | |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 17 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 220V/15W | 11 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 7 | cái | |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (gồm đế âm + mặt + hạt) | 11 | cái | |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (gồm đế âm + mặt + hạt) | 6 | cái | |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi (gồm đế âm + mặt + hạt) | 14 | cái | |
| 71 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | 4 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe (gồm đế âm + mặt + hạt) | 4 | cái | |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn cáp nhôm 4 ruột, 4x16mm2 | 120 | m | |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 280 | m | |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 320 | m | |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 500 | m | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | 550 | m | |
| 78 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | 5 | cái | |
| 79 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 | 5 | cọc | |
| 80 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | 45 | m | |
| 81 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D40x4mm | 22 | m | |
| 82 | Chân bật sắt D6 | 20 | cái | |
| 83 | Lắp đặt hộp đo điện trở | 1 | hộp | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,5 | 100m | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,6 | 100m | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,16 | 100m | |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | 12 | cái | |
| 88 | Lắp đặt tê PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | 6 | cái | |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 10 | cái | |
| 90 | Lắp đặt tê PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | 8 | cái | |
| 91 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | 4 | cái | |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | 4 | cái | |
| 93 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mm | 6 | cái | |
| 94 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mm | 8 | cái | |
| 95 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 42mm | 4 | cái | |
| 96 | Lắp đặt ga thoát sàn D90 | 6 | cái | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,3 | 100m | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm - Lạnh | 0,95 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR nóng nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm - Nóng | 0,3 | 100m | |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | 8 | cái | |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm | 1 | cái | |
| 102 | Lắp đặt van cửa PPR, đường kính van 25mm | 5 | cái | |
| 103 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu 32/25mm | 2 | cái | |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | 60 | cái | |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm | 20 | cái | |
| 106 | Lắp đặt măng xông PPR, đường kính 25mm | 30 | cái | |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | 28 | cái | |
| 108 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 110 | Lắp đặt chậu rửa | 4 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | 4 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 113 | Téc nước 2m3 | 1 | téc | |
| 114 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 4 | bộ | |
| 115 | Lắp đặt vòi gạt đồng | 8 | bộ | |
| 116 | Lắp đặt van cửa PPR, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.09456E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.189E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: | 2 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dung. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kW | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kW | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất ≥ 1,0kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,6kW | 3 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70kg | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150L | 2 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Vận thăng hoặc máy tời | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 5T | 1 |
| 13 | Máy đào | Dung tích gầu ≤ 0,8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi