Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220719207-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Huy Hoàng BMT |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220603890 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 16:36:00 đến ngày 2022-07-27 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,661,364,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 263,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29968184E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1661364E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục chính gồm: Nền, móng và mặt đường bê tông nhựa; hệ thống thoát nước và hệ thống an toàn giao thông. Công trình đường giao (kèm theo file scan hợp đồng và biên bản nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.162.954.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.325.909.600 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng cầu đường (trở lên). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (trở lên) còn hiệu lực và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng. Tài liệu scan kèm theo: Các bằng cấp, chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động (hoặc cam kết của nhân sự đối với hợp đồng thời vụ); tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: 02 Kỹ sư xây dựng cầu đường (trở lên). Tài liệu scan kèm theo: Các bằng cấp; hợp đồng lao động (hoặc cam kết của nhân sự đối với hợp đồng thời vụ); tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Kèm theo Quyết định phân công Cán bộ kỹ thuật trực tiếp giám sát công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng chuyên nghành xây dựng (trở lên).Tài liệu scan kèm theo: Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động; Các bằng cấp, hợp đồng lao động (hoặc cam kết của nhân sự đối với hợp đồng thời vụ); tài liệu chứng minh kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy san gạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chức năng máy: San vật liệu- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chức năng máy: Ủi vật liệu- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chức năng máy: Đào, xúc vật liệu- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chức năng máy: Lu nền, móng đường- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chức năng máy: Lu nền, móng đường- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chức năng máy: Lu mặt đường BTN- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chức năng máy: Rải vật liệu- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chức năng máy: Vận chuyển vật liệu- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn bê tông dung tích ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Thiết bị tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chức năng máy: Tưới nước- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cẩu ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chức năng máy: Cẩu, lắp- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tưới nước ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chức năng máy: Tưới nước- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chức năng máy: Đo cao độ- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Huy Hoàng BMT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng Đường vành đai kết nối các xã trong huyện (D10), huyện Krông Nô 30 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III (trở lên). - Báo cáo tài chính. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 263.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Krông Nô, địa chỉ: 07 Phan Bội Châu, thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông và công ty TNHH MTV Huy Hoàng BMT, địa chỉ: 15-17 Quang Trung, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Nông, địa chỉ: Đường 23/3 thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Huy Hoàng BMT, địa chỉ: 15-17 Quang Trung, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông, địa chỉ: Đường 23/3 thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Theo Chương V và TKBVTC | 475,5333 | 100m2 |
| 2 | Đào vét hữu cơ và vét bùn bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I (đổ đi 1km) | Theo Chương V và TKBVTC | 51,616 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V và TKBVTC | 51,616 | 100m3 |
| 4 | Đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II (đổ đi 1km) | Theo Chương V và TKBVTC | 7,3449 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V và TKBVTC | 7,3449 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường trong phạm vi | Theo Chương V và TKBVTC | 220,5067 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường trong phạm vi | Theo Chương V và TKBVTC | 135,0559 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (tận dụng) | Theo Chương V và TKBVTC | 188,1415 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V và TKBVTC | 76,5745 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V và TKBVTC | 11,6548 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V và TKBVTC | 9,4749 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V và TKBVTC | 85,1905 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1,5km tiếp theo, đất cấp III (Mx1,5) | Theo Chương V và TKBVTC | 85,1905 | 100m3/1km |
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II (đổ đi 1km) | Theo Chương V và TKBVTC | 98,0292 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V và TKBVTC | 98,0292 | 100m3 |
| 16 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (đổ đi 1km) | Theo Chương V và TKBVTC | 11,7947 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V và TKBVTC | 11,7947 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chương V và TKBVTC | 110,2129 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V và TKBVTC | 363,372 | 100m3 |
| 20 | Lu xử lý nền đường đào bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Máy lu x 0.3 x 0.8) | Theo Chương V và TKBVTC | 133,9626 | 100m2 |
| B | MÓNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37.5mm), dày 30cm (TC 2 lớp), K>=0.98 | Theo Chương V và TKBVTC | 66,1282 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm), dày 14cm, K>=0.98 | Theo Chương V và TKBVTC | 30,8498 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Chương V và TKBVTC | 207,8336 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Chương V và TKBVTC | 207,8336 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất BTN bằng trạm trộn 80T/h (chỉ tính vật liệu phụ phục vụ sx BTN, tại trạm trộn Cty Hoàng Vũ, KCN Hoà Phú, BMT, cách 32,7km) | Theo Chương V và TKBVTC | 35,2694 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo Chương V và TKBVTC | 35,2694 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 28,7km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (Mx28,7) | Theo Chương V và TKBVTC | 35,2694 | 100tấn |
| C | GIA CỐ MÁI TALUY NỀN ĐẮP BẰNG TẤM ỐP | |||
| 1 | Đào đất thi công chân khay, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (đổ đi 1km) | Theo Chương V và TKBVTC | 0,33 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V và TKBVTC | 0,33 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (lấy đất tận dụng từ đào nền và rãnh) | Theo Chương V và TKBVTC | 0,182 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V và TKBVTC | 0,2056 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá 2x4, mác 150 (C3231) làm chân khay | Theo Chương V và TKBVTC | 14,81 | m3 |
| 6 | Đá dăm sạn đệm dày 10cm | Theo Chương V và TKBVTC | 2,54 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khay | Theo Chương V và TKBVTC | 1,1424 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá 0,5x1, mác 200 (C3212) đúc tấm ốp KT(40x40x5)cm | Theo Chương V và TKBVTC | 16,74 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo Chương V và TKBVTC | 0,5648 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo Chương V và TKBVTC | 5,0208 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V và TKBVTC | 2.092 | cái |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo Chương V và TKBVTC | 41,85 | tấn |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo Chương V và TKBVTC | 4,185 | 10 tấn/1km |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo Chương V và TKBVTC | 41,85 | tấn |
| 15 | Vữa XM mác 100 (B2214) chít liên kết tấm ốp | Theo Chương V và TKBVTC | 0,63 | m3 |
| 16 | Vữa XM mác 50 (B2212) lót tấm ốp dày 2cm | Theo Chương V và TKBVTC | 334,77 | m2 |
| 17 | Bê tông đá 1x2, mác 250 (C3223) vuốt nối dày 12cm | Theo Chương V và TKBVTC | 2,73 | m3 |
| 18 | Đá dăm sạn đệm dày 10cm | Theo Chương V và TKBVTC | 1,33 | m3 |
| D | BÓ VỈA ĐỨNG (BỐ TRÍ TẠI NÚT GIAO SỐ 2) - L=30M | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, mác 250 (C3223) bó vỉa | Theo Chương V và TKBVTC | 3,12 | m3 |
| 2 | Đá dăm sạn đệm dày 6cm | Theo Chương V và TKBVTC | 1,02 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bó vỉa | Theo Chương V và TKBVTC | 0,27 | 100m2 |
| E | VUỐT NỐI VÀO ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, mác 250 (C3223) mặt đường dày 18cm | Theo Chương V và TKBVTC | 113,16 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V và TKBVTC | 6,2869 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường vuốt nối | Theo Chương V và TKBVTC | 0,7762 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm), dày 14cm, K>=0.98 | Theo Chương V và TKBVTC | 0,9914 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường dân sinh bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo Chương V và TKBVTC | 13,6677 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V và TKBVTC | 13,6677 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V và TKBVTC | 4,2207 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V và TKBVTC | 15,8304 | 100m3 |
| 9 | Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I dày 20cm (đổ đi 1km) | Theo Chương V và TKBVTC | 1,6334 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V và TKBVTC | 1,6334 | 100m3 |
| F | HỆ THỐNG ATGT | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) đúc cọc tiêu | Theo Chương V và TKBVTC | 4,644 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép đúc cọc tiêu | Theo Chương V và TKBVTC | 1,0148 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính | Theo Chương V và TKBVTC | 0,43 | tấn |
| 4 | Sơn cọc tiêu bằng sơn 2 lớp màu trắng (phần trên mặt đất) | Theo Chương V và TKBVTC | 75,68 | m2 |
| 5 | Sơn đỏ phản quang đầu cọc tiêu | Theo Chương V và TKBVTC | 17,2 | m2 |
| 6 | Đào đất móng chôn cọc tiêu, đất cấp III | Theo Chương V và TKBVTC | 12,04 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 2x4, mác 150 (C3231) móng chôn cọc tiêu | Theo Chương V và TKBVTC | 10,32 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và TKBVTC | 172 | cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo Chương V và TKBVTC | 11,61 | tấn |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo Chương V và TKBVTC | 1,161 | 10 tấn/1km |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo Chương V và TKBVTC | 11,61 | tấn |
| 12 | Đóng cọc ống thép bằng búa máy có trọng lượng búa | Theo Chương V và TKBVTC | 3,198 | 100m |
| 13 | Lắp đặt hộ lan | Theo Chương V và TKBVTC | 472 | m |
| 14 | Vật liệu làm hộ lan (theo thiết kế) | Theo Chương V và TKBVTC | 472 | m |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm (Bt chôn cột đá 1x2 mác 200 (C3222)) | Theo Chương V và TKBVTC | 24 | cái |
| 16 | Biển báo tam giác cạnh 90cm | Theo Chương V và TKBVTC | 24 | cái |
| 17 | Cột đỡ biển báo D76mm, dài 2,95m | Theo Chương V và TKBVTC | 8 | cái |
| 18 | Cột đỡ biển báo D76mm, dài 3,25m | Theo Chương V và TKBVTC | 16 | cái |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo Chương V và TKBVTC | 976,86 | m2 |
| G | RÃNH DỌC GIA CỐ TẤM BTXM LOẠI 2 KT(85x50x8)CM - 968,65M | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) đúc tấm đan KT(85x50x8)cm | Theo Chương V và TKBVTC | 69,01 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo Chương V và TKBVTC | 4,3841 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và TKBVTC | 2.030 | cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo Chương V và TKBVTC | 151,822 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo Chương V và TKBVTC | 15,1822 | 10 tấn/1km |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo Chương V và TKBVTC | 151,822 | tấn |
| 7 | Vữa XM mác 50 (B2212) lót tấm BTXM dày 2cm | Theo Chương V và TKBVTC | 881,89 | m2 |
| 8 | Vữa XM mác 100 (B2214) chít khe, vuốt cạnh tấm BTXM | Theo Chương V và TKBVTC | 3,04 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 1x2, mác 150 (C3221) đáy rãnh dày 10cm | Theo Chương V và TKBVTC | 25,37 | m3 |
| 10 | Đá dăm sạn đệm dày 10cm | Theo Chương V và TKBVTC | 26,39 | m3 |
| 11 | Đào thi công rãnh bằng thủ công, đất cấp III | Theo Chương V và TKBVTC | 142,08 | m3 |
| 12 | Bê tông đá 1x2, mác 250 (C3223) vuốt nối dày 12cm | Theo Chương V và TKBVTC | 8,05 | m3 |
| 13 | Đá dăm sạn đệm dày 10cm | Theo Chương V và TKBVTC | 3,64 | m3 |
| 14 | Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) cửa xả rãnh gia cố | Theo Chương V và TKBVTC | 3,96 | m3 |
| 15 | Đá dăm sạn đệm dày 10cm | Theo Chương V và TKBVTC | 0,72 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thi công | Theo Chương V và TKBVTC | 0,3198 | 100m2 |
| 17 | Đào thi công cửa xả rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo Chương V và TKBVTC | 0,3447 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất hoàn trả thi công cửa xả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V và TKBVTC | 0,2511 | 100m3 |
| H | RÃNH CƠ GIA CỐ TẤM BTXM LOẠI 1 KT(50x49x6)CM - 123,52M | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) đúc tấm đan KT(50x49x6)cm | Theo Chương V và TKBVTC | 17,89 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo Chương V và TKBVTC | 1,4358 | 100m2 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V và TKBVTC | 1.209 | cái |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo Chương V và TKBVTC | 39,358 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo Chương V và TKBVTC | 3,9358 | 10 tấn/1km |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo Chương V và TKBVTC | 39,358 | tấn |
| 7 | Vữa XM mác 50 (B2212) lót tấm BTXM dày 2cm | Theo Chương V và TKBVTC | 319,8 | m2 |
| 8 | Vữa XM mác 100 (B2214) chít khe, vuốt cạnh tấm BTXM | Theo Chương V và TKBVTC | 7,74 | m3 |
| 9 | Đào thi công rãnh bằng thủ công, đất cấp III | Theo Chương V và TKBVTC | 31,91 | m3 |
| I | BẬC NƯỚC VÀ HỐ TỤ RÃNH CƠ, RÃNH DỌC (4 CÁI) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) bậc nước và hố tụ rãnh | Theo Chương V và TKBVTC | 53,68 | m3 |
| 2 | Đá dăm sạn đệm dày 10cm | Theo Chương V và TKBVTC | 5,72 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thi công | Theo Chương V và TKBVTC | 2,5864 | 100m2 |
| 4 | Đào thi công bậc nước và hố tụ rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo Chương V và TKBVTC | 3,2468 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả thi công bậc nước và hố tụ rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V và TKBVTC | 2,2044 | 100m3 |
| J | CỐNG BẢN Lo=170CM | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, mác 250 (C3223) tấm bản | Theo Chương V và TKBVTC | 28,73 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm bản + mối nối, đường kính d | Theo Chương V và TKBVTC | 0,7926 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản, đường kính d>10mm | Theo Chương V và TKBVTC | 3,1315 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép tấm bản | Theo Chương V và TKBVTC | 0,9016 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá 0.5x1, mác 250 (C3213) mối nối bản | Theo Chương V và TKBVTC | 2,04 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm bản | Theo Chương V và TKBVTC | 61 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo Chương V và TKBVTC | 61 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển ck bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Theo Chương V và TKBVTC | 7,1825 | 10 tấn/1km |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo Chương V và TKBVTC | 61 | cấu kiện |
| 10 | Bê tông đá 1x2, mác 250 (C3223) xà mũ cống | Theo Chương V và TKBVTC | 12,34 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép xà mũ | Theo Chương V và TKBVTC | 1,0164 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Theo Chương V và TKBVTC | 0,5049 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Theo Chương V và TKBVTC | 0,303 | tấn |
| 14 | Vữa XM mác 50 (B2212) lót đệm xà mũ, dày 2cm | Theo Chương V và TKBVTC | 31,5 | m2 |
| 15 | Nhựa đường lấp chỗ chốt | Theo Chương V và TKBVTC | 2,04 | lít |
| 16 | Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) thân cống | Theo Chương V và TKBVTC | 58,5 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép thân cống | Theo Chương V và TKBVTC | 2,9251 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) móng thân cống | Theo Chương V và TKBVTC | 43,88 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép móng cống | Theo Chương V và TKBVTC | 0,5155 | 100m2 |
| 20 | Đá dăm đệm móng cống dày 10cm + đá dăm lớp giảm tải thân cống | Theo Chương V và TKBVTC | 56,68 | m3 |
| 21 | Đào móng thi công cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo Chương V và TKBVTC | 0,4022 | 100m3 |
| 22 | Đào móng thi công cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V và TKBVTC | 4,8082 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất hoàn trả hiện trạng bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chương V và TKBVTC | 4,3446 | 100m3 |
| K | CỐNG HỘP KT(2,5x3)M | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, mác 300 (C3224) cống hộp kt(2.5x3)m | Theo Chương V và TKBVTC | 59,23 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống, đường kính | Theo Chương V và TKBVTC | 0,3908 | tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống, đường kính | Theo Chương V và TKBVTC | 7,1635 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống | Theo Chương V và TKBVTC | 2,3854 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá 2x4, mác 150 (C3231) lót cống | Theo Chương V và TKBVTC | 5,94 | m3 |
| 6 | Đá dăm sạn đệm móng thân cống | Theo Chương V và TKBVTC | 5,94 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp II (mật độ 25 cây/m2) | Theo Chương V và TKBVTC | 37,125 | 100m |
| 8 | Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) tường cánh thượng lưu, hạ lưu | Theo Chương V và TKBVTC | 7,4 | m3 |
| 9 | Cốt thép tường cánh thượng lưu, hạ lưu, đường kính cốt thép | Theo Chương V và TKBVTC | 0,0389 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường cánh thượng lưu, hạ lưu, đường kính cốt thép | Theo Chương V và TKBVTC | 1,2799 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép tường cánh thượng lưu, hạ lưu | Theo Chương V và TKBVTC | 0,2782 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) móng tường cánh thượng lưu, hạ lưu | Theo Chương V và TKBVTC | 9,38 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép móng tường cánh thượng lưu, hạ lưu | Theo Chương V và TKBVTC | 0,2768 | 100m2 |
| 14 | Đá dăm sạn đệm móng tường cánh thượng lưu, hạ lưu | Theo Chương V và TKBVTC | 3,7 | m3 |
| 15 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp II (mật độ 16 cây/m2) | Theo Chương V và TKBVTC | 17,7 | 100m |
| 16 | Bê tông đá 2x4, mác 150 (C3231) sân gia cố | Theo Chương V và TKBVTC | 8,88 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép sân gia cố | Theo Chương V và TKBVTC | 0,127 | 100m2 |
| 18 | Đá dăm sạn đệm sân gia cố | Theo Chương V và TKBVTC | 3,86 | m3 |
| 19 | Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) bản giảm tải | Theo Chương V và TKBVTC | 10,56 | m3 |
| 20 | Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép | Theo Chương V và TKBVTC | 0,1211 | tấn |
| 21 | Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép | Theo Chương V và TKBVTC | 1,0906 | tấn |
| 22 | Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép >18mm | Theo Chương V và TKBVTC | 0,0377 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thi công bản giảm tải | Theo Chương V và TKBVTC | 0,0592 | 100m2 |
| 24 | Đá dăm sạn đệm bản giảm tải | Theo Chương V và TKBVTC | 23,01 | m3 |
| 25 | Đào đất thi công cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (đổ đi 1km) | Theo Chương V và TKBVTC | 2,2159 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V và TKBVTC | 2,2159 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V và TKBVTC | 0,7261 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V và TKBVTC | 0,8205 | 100m3 |
| L | CỐNG TRÒN D=100CM (106 ĐỐT) | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, ống BTLT D100-H30, L=4m | Theo Chương V và TKBVTC | 20 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, ống BTLT D100-H30, L=2,5m | Theo Chương V và TKBVTC | 11 | đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo Chương V và TKBVTC | 26 | mối nối |
| 4 | Bê tông đá 2x4, mác 150 (C3231) làm móng cống | Theo Chương V và TKBVTC | 49,45 | m3 |
| 5 | Đá dăm sạn đệm móng cống | Theo Chương V và TKBVTC | 16,32 | m3 |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo Chương V và TKBVTC | 31 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo Chương V và TKBVTC | 31 | cấu kiện |
| 8 | Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) tường đầu, tường cánh, hố thu thượng lưu, hạ lưu | Theo Chương V và TKBVTC | 22,18 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh, hố thu thượng lưu, hạ lưu | Theo Chương V và TKBVTC | 1,2123 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) móng tường đầu, tường cánh, hố thu thượng lưu, hạ lưu | Theo Chương V và TKBVTC | 23,17 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép móng tường đầu, tường cánh, hố thu thượng lưu, hạ lưu | Theo Chương V và TKBVTC | 0,7586 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá 2x4, mác 150 (C3231) sân gia cố thượng lưu, hạ lưu | Theo Chương V và TKBVTC | 13,47 | m3 |
| 13 | Đá dăm sạn đệm móng tường đầu, tường cánh, hố thu, sân gia cố thượng lưu, hạ lưu | Theo Chương V và TKBVTC | 9,62 | m3 |
| 14 | Đào đất thi công cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V và TKBVTC | 6,3876 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V và TKBVTC | 3,1914 | 100m3 |
| M | CỐNG TRÒN D150CM (72 ĐỐT) | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, ống BTLT D150-H30, L=3m | Theo Chương V và TKBVTC | 24 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Theo Chương V và TKBVTC | 20 | mối nối |
| 3 | Bê tông đá 2x4, mác 150 (C3231) làm móng cống | Theo Chương V và TKBVTC | 48,7 | m3 |
| 4 | Đá dăm sạn đệm móng cống | Theo Chương V và TKBVTC | 13,61 | m3 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo Chương V và TKBVTC | 24 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo Chương V và TKBVTC | 24 | cấu kiện |
| 7 | Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) tường đầu, tường cánh, hố thu thượng lưu, hạ lưu | Theo Chương V và TKBVTC | 28,76 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh, hố thu thượng lưu, hạ lưu | Theo Chương V và TKBVTC | 1,4413 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) móng tường đầu, tường cánh, hố thu thượng lưu, hạ lưu | Theo Chương V và TKBVTC | 33,43 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép móng tường đầu, tường cánh, hố thu thượng lưu, hạ lưu | Theo Chương V và TKBVTC | 1,0373 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá 2x4, mác 150 (C3231) sân gia cố thượng lưu, hạ lưu | Theo Chương V và TKBVTC | 22,98 | m3 |
| 12 | Đá dăm sạn đệm móng tường đầu, tường cánh, hố thu, sân gia cố thượng lưu, hạ lưu | Theo Chương V và TKBVTC | 14,11 | m3 |
| 13 | Đào đất thi công cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V và TKBVTC | 3,6325 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V và TKBVTC | 1,2214 | 100m3 |
| N | MƯƠNG DẪN NƯỚC QUA ĐƯỜNG DÂN SINH KT(80x50)CM | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) đúc tấm đan | Theo Chương V và TKBVTC | 7,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo Chương V và TKBVTC | 0,3 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo Chương V và TKBVTC | 0,6623 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan 0,25 tấn/1 tấm | Theo Chương V và TKBVTC | 75 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo Chương V và TKBVTC | 75 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển ck bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Theo Chương V và TKBVTC | 1,875 | 10 tấn/1km |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo Chương V và TKBVTC | 75 | cấu kiện |
| 8 | Bê tông đá 2x4, mác 150 (C3231) thân mương | Theo Chương V và TKBVTC | 14,33 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thân mương | Theo Chương V và TKBVTC | 1,609 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá 2x4, mác 150 (C3231) móng thân mương | Theo Chương V và TKBVTC | 18,7 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng mương | Theo Chương V và TKBVTC | 0,3499 | 100m2 |
| 12 | Đá dăm sạn đệm móng mương | Theo Chương V và TKBVTC | 9,35 | m3 |
| O | PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường | 1 | Toàn bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29968184E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1661364E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục chính gồm: Nền, móng và mặt đường bê tông nhựa; hệ thống thoát nước và hệ thống an toàn giao thông. Công trình đường giao (kèm theo file scan hợp đồng và biên bản nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.162.954.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.325.909.600 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng cầu đường (trở lên). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (trở lên) còn hiệu lực và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng. Tài liệu scan kèm theo: Các bằng cấp, chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động (hoặc cam kết của nhân sự đối với hợp đồng thời vụ); tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Trình độ chuyên môn: 02 Kỹ sư xây dựng cầu đường (trở lên). Tài liệu scan kèm theo: Các bằng cấp; hợp đồng lao động (hoặc cam kết của nhân sự đối với hợp đồng thời vụ); tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Kèm theo Quyết định phân công Cán bộ kỹ thuật trực tiếp giám sát công trình tương tự) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng chuyên nghành xây dựng (trở lên).Tài liệu scan kèm theo: Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động; Các bằng cấp, hợp đồng lao động (hoặc cam kết của nhân sự đối với hợp đồng thời vụ); tài liệu chứng minh kinh nghiệm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy san gạt | - Chức năng máy: San vật liệu- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 2 | Máy ủi | - Chức năng máy: Ủi vật liệu- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 3 | Máy đào | - Chức năng máy: Đào, xúc vật liệu- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 4 | Máy lu tĩnh | - Chức năng máy: Lu nền, móng đường- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 5 | Máy lu rung | - Chức năng máy: Lu nền, móng đường- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 6 | Máy lu bánh lốp | - Chức năng máy: Lu mặt đường BTN- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 7 | Máy rải | - Chức năng máy: Rải vật liệu- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥10T | - Chức năng máy: Vận chuyển vật liệu- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 3 |
| 9 | Máy trộn bê tông dung tích ≥250l | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Thiết bị tưới nhựa đường | - Chức năng máy: Tưới nước- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 12 | Máy cẩu ≥10 tấn | - Chức năng máy: Cẩu, lắp- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 13 | Ô tô tưới nước ≥5m3 | - Chức năng máy: Tưới nước- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 14 | Máy thuỷ bình | - Chức năng máy: Đo cao độ- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi