Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220719207-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Huy Hoàng BMT
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220603890
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 16:36:00 đến ngày 2022-07-27 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,661,364,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 263,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29968184E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1661364E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục chính gồm: Nền, móng và mặt đường bê tông nhựa; hệ thống thoát nước và hệ thống an toàn giao thông. Công trình đường giao (kèm theo file scan hợp đồng và biên bản nghiệm thu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.162.954.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.325.909.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng cầu đường (trở lên). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (trở lên) còn hiệu lực và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng. Tài liệu scan kèm theo: Các bằng cấp, chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động (hoặc cam kết của nhân sự đối với hợp đồng thời vụ); tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: 02 Kỹ sư xây dựng cầu đường (trở lên). Tài liệu scan kèm theo: Các bằng cấp; hợp đồng lao động (hoặc cam kết của nhân sự đối với hợp đồng thời vụ); tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Kèm theo Quyết định phân công Cán bộ kỹ thuật trực tiếp giám sát công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng chuyên nghành xây dựng (trở lên).Tài liệu scan kèm theo: Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động; Các bằng cấp, hợp đồng lao động (hoặc cam kết của nhân sự đối với hợp đồng thời vụ); tài liệu chứng minh kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy san gạt
- Đặc điểm thiết bị - Chức năng máy: San vật liệu- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Chức năng máy: Ủi vật liệu- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Chức năng máy: Đào, xúc vật liệu- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị - Chức năng máy: Lu nền, móng đường- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị - Chức năng máy: Lu nền, móng đường- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị - Chức năng máy: Lu mặt đường BTN- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị - Chức năng máy: Rải vật liệu- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥10T
- Đặc điểm thiết bị - Chức năng máy: Vận chuyển vật liệu- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn bê tông dung tích ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Thiết bị tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị - Chức năng máy: Tưới nước- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cẩu ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Chức năng máy: Cẩu, lắp- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nước ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị - Chức năng máy: Tưới nước- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị - Chức năng máy: Đo cao độ- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Huy Hoàng BMT
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng
Đường vành đai kết nối các xã trong huyện (D10), huyện Krông Nô
30 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Huy Hoàng BMT , địa chỉ: 15-17 quang Trung, Phường Nghĩa Tân, thị xã gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Krông Nô, địa chỉ: 07 Phan Bội Châu, thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông và công ty TNHH MTV Huy Hoàng BMT, địa chỉ: 15-17 Quang Trung, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng P-T, địa chỉ: Số 05 Y Út NiÊ, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV xây dựng H&T, địa chỉ: Tổ 3, phường Nghĩa Thành, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV xây dựng H&T, địa chỉ: Tổ 3, phường Nghĩa Thành, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Huy Hoàng BMT , địa chỉ: 15-17 quang Trung, Phường Nghĩa Tân, thị xã gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Krông Nô, địa chỉ: 07 Phan Bội Châu, thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông và công ty TNHH MTV Huy Hoàng BMT, địa chỉ: 15-17 Quang Trung, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III (trở lên). - Báo cáo tài chính. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 263.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Krông Nô, địa chỉ: 07 Phan Bội Châu, thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông và công ty TNHH MTV Huy Hoàng BMT, địa chỉ: 15-17 Quang Trung, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Nông, địa chỉ: Đường 23/3 thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Huy Hoàng BMT, địa chỉ: 15-17 Quang Trung, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông, địa chỉ: Đường 23/3 thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Theo Chương V và TKBVTC475,5333100m2
2Đào vét hữu cơ và vét bùn bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I (đổ đi 1km)Theo Chương V và TKBVTC51,616100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V và TKBVTC51,616100m3
4Đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II (đổ đi 1km)Theo Chương V và TKBVTC7,3449100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V và TKBVTC7,3449100m3
6Đào nền đường trong phạm vi Theo Chương V và TKBVTC220,5067100m3
7Đào nền đường trong phạm vi Theo Chương V và TKBVTC135,0559100m3
8Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (tận dụng)Theo Chương V và TKBVTC188,1415100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V và TKBVTC76,5745100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V và TKBVTC11,6548100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V và TKBVTC9,4749100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V và TKBVTC85,1905100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1,5km tiếp theo, đất cấp III (Mx1,5)Theo Chương V và TKBVTC85,1905100m3/1km
14Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II (đổ đi 1km)Theo Chương V và TKBVTC98,0292100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V và TKBVTC98,0292100m3
16Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (đổ đi 1km)Theo Chương V và TKBVTC11,7947100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V và TKBVTC11,7947100m3
18Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo Chương V và TKBVTC110,2129100m3
19Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V và TKBVTC363,372100m3
20Lu xử lý nền đường đào bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Máy lu x 0.3 x 0.8)Theo Chương V và TKBVTC133,9626100m2
B MÓNG, MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37.5mm), dày 30cm (TC 2 lớp), K>=0.98Theo Chương V và TKBVTC66,1282100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm), dày 14cm, K>=0.98Theo Chương V và TKBVTC30,8498100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo Chương V và TKBVTC207,8336100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo Chương V và TKBVTC207,8336100m2
5Sản xuất BTN bằng trạm trộn 80T/h (chỉ tính vật liệu phụ phục vụ sx BTN, tại trạm trộn Cty Hoàng Vũ, KCN Hoà Phú, BMT, cách 32,7km)Theo Chương V và TKBVTC35,2694100tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnTheo Chương V và TKBVTC35,2694100tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 28,7km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (Mx28,7)Theo Chương V và TKBVTC35,2694100tấn
C GIA CỐ MÁI TALUY NỀN ĐẮP BẰNG TẤM ỐP
1Đào đất thi công chân khay, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (đổ đi 1km)Theo Chương V và TKBVTC0,33100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V và TKBVTC0,33100m3
3Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (lấy đất tận dụng từ đào nền và rãnh)Theo Chương V và TKBVTC0,182100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V và TKBVTC0,2056100m3
5Bê tông đá 2x4, mác 150 (C3231) làm chân khayTheo Chương V và TKBVTC14,81m3
6Đá dăm sạn đệm dày 10cmTheo Chương V và TKBVTC2,54m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khayTheo Chương V và TKBVTC1,1424100m2
8Bê tông đá 0,5x1, mác 200 (C3212) đúc tấm ốp KT(40x40x5)cmTheo Chương V và TKBVTC16,74m3
9Cốt thép tấm đan, đường kính Theo Chương V và TKBVTC0,5648tấn
10Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo Chương V và TKBVTC5,0208100m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V và TKBVTC2.092cái
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo Chương V và TKBVTC41,85tấn
13Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo Chương V và TKBVTC4,18510 tấn/1km
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo Chương V và TKBVTC41,85tấn
15Vữa XM mác 100 (B2214) chít liên kết tấm ốpTheo Chương V và TKBVTC0,63m3
16Vữa XM mác 50 (B2212) lót tấm ốp dày 2cmTheo Chương V và TKBVTC334,77m2
17Bê tông đá 1x2, mác 250 (C3223) vuốt nối dày 12cmTheo Chương V và TKBVTC2,73m3
18Đá dăm sạn đệm dày 10cmTheo Chương V và TKBVTC1,33m3
D BÓ VỈA ĐỨNG (BỐ TRÍ TẠI NÚT GIAO SỐ 2) - L=30M
1Bê tông đá 1x2, mác 250 (C3223) bó vỉaTheo Chương V và TKBVTC3,12m3
2Đá dăm sạn đệm dày 6cmTheo Chương V và TKBVTC1,02m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn bó vỉaTheo Chương V và TKBVTC0,27100m2
E VUỐT NỐI VÀO ĐƯỜNG DÂN SINH
1Bê tông đá 1x2, mác 250 (C3223) mặt đường dày 18cmTheo Chương V và TKBVTC113,16m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V và TKBVTC6,2869100m2
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường vuốt nốiTheo Chương V và TKBVTC0,7762100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm), dày 14cm, K>=0.98Theo Chương V và TKBVTC0,9914100m3
5Đào nền đường dân sinh bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo Chương V và TKBVTC13,6677100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V và TKBVTC13,6677100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V và TKBVTC4,2207100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V và TKBVTC15,8304100m3
9Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I dày 20cm (đổ đi 1km)Theo Chương V và TKBVTC1,6334100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V và TKBVTC1,6334100m3
F HỆ THỐNG ATGT
1Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) đúc cọc tiêuTheo Chương V và TKBVTC4,644m3
2Ván khuôn thép đúc cọc tiêuTheo Chương V và TKBVTC1,0148100m2
3Cốt thép cọc tiêu, đường kính Theo Chương V và TKBVTC0,43tấn
4Sơn cọc tiêu bằng sơn 2 lớp màu trắng (phần trên mặt đất)Theo Chương V và TKBVTC75,68m2
5Sơn đỏ phản quang đầu cọc tiêuTheo Chương V và TKBVTC17,2m2
6Đào đất móng chôn cọc tiêu, đất cấp IIITheo Chương V và TKBVTC12,04m3
7Bê tông đá 2x4, mác 150 (C3231) móng chôn cọc tiêuTheo Chương V và TKBVTC10,32m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V và TKBVTC172cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo Chương V và TKBVTC11,61tấn
10Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo Chương V và TKBVTC1,16110 tấn/1km
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo Chương V và TKBVTC11,61tấn
12Đóng cọc ống thép bằng búa máy có trọng lượng búa Theo Chương V và TKBVTC3,198100m
13Lắp đặt hộ lanTheo Chương V và TKBVTC472m
14Vật liệu làm hộ lan (theo thiết kế)Theo Chương V và TKBVTC472m
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm (Bt chôn cột đá 1x2 mác 200 (C3222))Theo Chương V và TKBVTC24cái
16Biển báo tam giác cạnh 90cmTheo Chương V và TKBVTC24cái
17Cột đỡ biển báo D76mm, dài 2,95mTheo Chương V và TKBVTC8cái
18Cột đỡ biển báo D76mm, dài 3,25mTheo Chương V và TKBVTC16cái
19Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo Chương V và TKBVTC976,86m2
G RÃNH DỌC GIA CỐ TẤM BTXM LOẠI 2 KT(85x50x8)CM - 968,65M
1Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) đúc tấm đan KT(85x50x8)cmTheo Chương V và TKBVTC69,01m3
2Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo Chương V và TKBVTC4,3841100m2
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V và TKBVTC2.030cấu kiện
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo Chương V và TKBVTC151,822tấn
5Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo Chương V và TKBVTC15,182210 tấn/1km
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo Chương V và TKBVTC151,822tấn
7Vữa XM mác 50 (B2212) lót tấm BTXM dày 2cmTheo Chương V và TKBVTC881,89m2
8Vữa XM mác 100 (B2214) chít khe, vuốt cạnh tấm BTXMTheo Chương V và TKBVTC3,04m3
9Bê tông đá 1x2, mác 150 (C3221) đáy rãnh dày 10cmTheo Chương V và TKBVTC25,37m3
10Đá dăm sạn đệm dày 10cmTheo Chương V và TKBVTC26,39m3
11Đào thi công rãnh bằng thủ công, đất cấp IIITheo Chương V và TKBVTC142,08m3
12Bê tông đá 1x2, mác 250 (C3223) vuốt nối dày 12cmTheo Chương V và TKBVTC8,05m3
13Đá dăm sạn đệm dày 10cmTheo Chương V và TKBVTC3,64m3
14Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) cửa xả rãnh gia cốTheo Chương V và TKBVTC3,96m3
15Đá dăm sạn đệm dày 10cmTheo Chương V và TKBVTC0,72m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn thi côngTheo Chương V và TKBVTC0,3198100m2
17Đào thi công cửa xả rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo Chương V và TKBVTC0,3447100m3
18Đắp đất hoàn trả thi công cửa xả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V và TKBVTC0,2511100m3
H RÃNH CƠ GIA CỐ TẤM BTXM LOẠI 1 KT(50x49x6)CM - 123,52M
1Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) đúc tấm đan KT(50x49x6)cmTheo Chương V và TKBVTC17,89m3
2Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo Chương V và TKBVTC1,4358100m2
3Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V và TKBVTC1.209cái
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo Chương V và TKBVTC39,358tấn
5Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo Chương V và TKBVTC3,935810 tấn/1km
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo Chương V và TKBVTC39,358tấn
7Vữa XM mác 50 (B2212) lót tấm BTXM dày 2cmTheo Chương V và TKBVTC319,8m2
8Vữa XM mác 100 (B2214) chít khe, vuốt cạnh tấm BTXMTheo Chương V và TKBVTC7,74m3
9Đào thi công rãnh bằng thủ công, đất cấp IIITheo Chương V và TKBVTC31,91m3
I BẬC NƯỚC VÀ HỐ TỤ RÃNH CƠ, RÃNH DỌC (4 CÁI)
1Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) bậc nước và hố tụ rãnhTheo Chương V và TKBVTC53,68m3
2Đá dăm sạn đệm dày 10cmTheo Chương V và TKBVTC5,72m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn thi côngTheo Chương V và TKBVTC2,5864100m2
4Đào thi công bậc nước và hố tụ rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo Chương V và TKBVTC3,2468100m3
5Đắp đất hoàn trả thi công bậc nước và hố tụ rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V và TKBVTC2,2044100m3
J CỐNG BẢN Lo=170CM
1Bê tông đá 1x2, mác 250 (C3223) tấm bảnTheo Chương V và TKBVTC28,73m3
2Cốt thép tấm bản + mối nối, đường kính dTheo Chương V và TKBVTC0,7926tấn
3Cốt thép tấm bản, đường kính d>10mmTheo Chương V và TKBVTC3,1315tấn
4Ván khuôn thép tấm bảnTheo Chương V và TKBVTC0,9016100m2
5Bê tông đá 0.5x1, mác 250 (C3213) mối nối bảnTheo Chương V và TKBVTC2,04m3
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm bảnTheo Chương V và TKBVTC61cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo Chương V và TKBVTC61cấu kiện
8Vận chuyển ck bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Theo Chương V và TKBVTC7,182510 tấn/1km
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo Chương V và TKBVTC61cấu kiện
10Bê tông đá 1x2, mác 250 (C3223) xà mũ cốngTheo Chương V và TKBVTC12,34m3
11Ván khuôn thép xà mũTheo Chương V và TKBVTC1,0164100m2
12Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Theo Chương V và TKBVTC0,5049tấn
13Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Theo Chương V và TKBVTC0,303tấn
14Vữa XM mác 50 (B2212) lót đệm xà mũ, dày 2cmTheo Chương V và TKBVTC31,5m2
15Nhựa đường lấp chỗ chốtTheo Chương V và TKBVTC2,04lít
16Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) thân cốngTheo Chương V và TKBVTC58,5m3
17Ván khuôn thép thân cốngTheo Chương V và TKBVTC2,9251100m2
18Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) móng thân cốngTheo Chương V và TKBVTC43,88m3
19Ván khuôn thép móng cốngTheo Chương V và TKBVTC0,5155100m2
20Đá dăm đệm móng cống dày 10cm + đá dăm lớp giảm tải thân cốngTheo Chương V và TKBVTC56,68m3
21Đào móng thi công cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVTheo Chương V và TKBVTC0,4022100m3
22Đào móng thi công cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo Chương V và TKBVTC4,8082100m3
23Đắp đất hoàn trả hiện trạng bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo Chương V và TKBVTC4,3446100m3
K CỐNG HỘP KT(2,5x3)M
1Bê tông đá 1x2, mác 300 (C3224) cống hộp kt(2.5x3)mTheo Chương V và TKBVTC59,23m3
2Cốt thép ống cống, đường kính Theo Chương V và TKBVTC0,3908tấn
3Cốt thép ống cống, đường kính Theo Chương V và TKBVTC7,1635tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cốngTheo Chương V và TKBVTC2,3854100m2
5Bê tông đá 2x4, mác 150 (C3231) lót cốngTheo Chương V và TKBVTC5,94m3
6Đá dăm sạn đệm móng thân cốngTheo Chương V và TKBVTC5,94m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp II (mật độ 25 cây/m2)Theo Chương V và TKBVTC37,125100m
8Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) tường cánh thượng lưu, hạ lưuTheo Chương V và TKBVTC7,4m3
9Cốt thép tường cánh thượng lưu, hạ lưu, đường kính cốt thép Theo Chương V và TKBVTC0,0389tấn
10Cốt thép tường cánh thượng lưu, hạ lưu, đường kính cốt thép Theo Chương V và TKBVTC1,2799tấn
11Ván khuôn thép tường cánh thượng lưu, hạ lưuTheo Chương V và TKBVTC0,2782100m2
12Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) móng tường cánh thượng lưu, hạ lưuTheo Chương V và TKBVTC9,38m3
13Ván khuôn thép móng tường cánh thượng lưu, hạ lưuTheo Chương V và TKBVTC0,2768100m2
14Đá dăm sạn đệm móng tường cánh thượng lưu, hạ lưuTheo Chương V và TKBVTC3,7m3
15Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp II (mật độ 16 cây/m2)Theo Chương V và TKBVTC17,7100m
16Bê tông đá 2x4, mác 150 (C3231) sân gia cốTheo Chương V và TKBVTC8,88m3
17Ván khuôn thép sân gia cốTheo Chương V và TKBVTC0,127100m2
18Đá dăm sạn đệm sân gia cốTheo Chương V và TKBVTC3,86m3
19Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) bản giảm tảiTheo Chương V và TKBVTC10,56m3
20Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Theo Chương V và TKBVTC0,1211tấn
21Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Theo Chương V và TKBVTC1,0906tấn
22Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép >18mmTheo Chương V và TKBVTC0,0377tấn
23Ván khuôn thép. Ván khuôn thi công bản giảm tảiTheo Chương V và TKBVTC0,0592100m2
24Đá dăm sạn đệm bản giảm tảiTheo Chương V và TKBVTC23,01m3
25Đào đất thi công cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (đổ đi 1km)Theo Chương V và TKBVTC2,2159100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V và TKBVTC2,2159100m3
27Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V và TKBVTC0,7261100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V và TKBVTC0,8205100m3
L CỐNG TRÒN D=100CM (106 ĐỐT)
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, ống BTLT D100-H30, L=4mTheo Chương V và TKBVTC20đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, ống BTLT D100-H30, L=2,5mTheo Chương V và TKBVTC11đoạn ống
3Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo Chương V và TKBVTC26mối nối
4Bê tông đá 2x4, mác 150 (C3231) làm móng cốngTheo Chương V và TKBVTC49,45m3
5Đá dăm sạn đệm móng cốngTheo Chương V và TKBVTC16,32m3
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo Chương V và TKBVTC31cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo Chương V và TKBVTC31cấu kiện
8Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) tường đầu, tường cánh, hố thu thượng lưu, hạ lưuTheo Chương V và TKBVTC22,18m3
9Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh, hố thu thượng lưu, hạ lưuTheo Chương V và TKBVTC1,2123100m2
10Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) móng tường đầu, tường cánh, hố thu thượng lưu, hạ lưuTheo Chương V và TKBVTC23,17m3
11Ván khuôn thép móng tường đầu, tường cánh, hố thu thượng lưu, hạ lưuTheo Chương V và TKBVTC0,7586100m2
12Bê tông đá 2x4, mác 150 (C3231) sân gia cố thượng lưu, hạ lưuTheo Chương V và TKBVTC13,47m3
13Đá dăm sạn đệm móng tường đầu, tường cánh, hố thu, sân gia cố thượng lưu, hạ lưuTheo Chương V và TKBVTC9,62m3
14Đào đất thi công cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo Chương V và TKBVTC6,3876100m3
15Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V và TKBVTC3,1914100m3
M CỐNG TRÒN D150CM (72 ĐỐT)
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, ống BTLT D150-H30, L=3mTheo Chương V và TKBVTC24đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmTheo Chương V và TKBVTC20mối nối
3Bê tông đá 2x4, mác 150 (C3231) làm móng cốngTheo Chương V và TKBVTC48,7m3
4Đá dăm sạn đệm móng cốngTheo Chương V và TKBVTC13,61m3
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo Chương V và TKBVTC24cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo Chương V và TKBVTC24cấu kiện
7Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) tường đầu, tường cánh, hố thu thượng lưu, hạ lưuTheo Chương V và TKBVTC28,76m3
8Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh, hố thu thượng lưu, hạ lưuTheo Chương V và TKBVTC1,4413100m2
9Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) móng tường đầu, tường cánh, hố thu thượng lưu, hạ lưuTheo Chương V và TKBVTC33,43m3
10Ván khuôn thép móng tường đầu, tường cánh, hố thu thượng lưu, hạ lưuTheo Chương V và TKBVTC1,0373100m2
11Bê tông đá 2x4, mác 150 (C3231) sân gia cố thượng lưu, hạ lưuTheo Chương V và TKBVTC22,98m3
12Đá dăm sạn đệm móng tường đầu, tường cánh, hố thu, sân gia cố thượng lưu, hạ lưuTheo Chương V và TKBVTC14,11m3
13Đào đất thi công cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo Chương V và TKBVTC3,6325100m3
14Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V và TKBVTC1,2214100m3
N MƯƠNG DẪN NƯỚC QUA ĐƯỜNG DÂN SINH KT(80x50)CM
1Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) đúc tấm đanTheo Chương V và TKBVTC7,5m3
2Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo Chương V và TKBVTC0,3100m2
3Cốt thép tấm đan, đường kính Theo Chương V và TKBVTC0,6623tấn
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan 0,25 tấn/1 tấmTheo Chương V và TKBVTC75cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo Chương V và TKBVTC75cấu kiện
6Vận chuyển ck bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Theo Chương V và TKBVTC1,87510 tấn/1km
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo Chương V và TKBVTC75cấu kiện
8Bê tông đá 2x4, mác 150 (C3231) thân mươngTheo Chương V và TKBVTC14,33m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn thân mươngTheo Chương V và TKBVTC1,609100m2
10Bê tông đá 2x4, mác 150 (C3231) móng thân mươngTheo Chương V và TKBVTC18,7m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng mươngTheo Chương V và TKBVTC0,3499100m2
12Đá dăm sạn đệm móng mươngTheo Chương V và TKBVTC9,35m3
O PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Phí bảo vệ môi trường1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29968184E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1661364E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục chính gồm: Nền, móng và mặt đường bê tông nhựa; hệ thống thoát nước và hệ thống an toàn giao thông. Công trình đường giao (kèm theo file scan hợp đồng và biên bản nghiệm thu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.162.954.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.325.909.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng cầu đường (trở lên). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (trở lên) còn hiệu lực và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng. Tài liệu scan kèm theo: Các bằng cấp, chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động (hoặc cam kết của nhân sự đối với hợp đồng thời vụ); tài liệu chứng minh kinh nghiệm.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Trình độ chuyên môn: 02 Kỹ sư xây dựng cầu đường (trở lên). Tài liệu scan kèm theo: Các bằng cấp; hợp đồng lao động (hoặc cam kết của nhân sự đối với hợp đồng thời vụ); tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Kèm theo Quyết định phân công Cán bộ kỹ thuật trực tiếp giám sát công trình tương tự)33
3 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng chuyên nghành xây dựng (trở lên).Tài liệu scan kèm theo: Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động; Các bằng cấp, hợp đồng lao động (hoặc cam kết của nhân sự đối với hợp đồng thời vụ); tài liệu chứng minh kinh nghiệm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy san gạt - Chức năng máy: San vật liệu- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
2 Máy ủi - Chức năng máy: Ủi vật liệu- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
3 Máy đào - Chức năng máy: Đào, xúc vật liệu- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
4 Máy lu tĩnh - Chức năng máy: Lu nền, móng đường- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
5 Máy lu rung - Chức năng máy: Lu nền, móng đường- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
6 Máy lu bánh lốp - Chức năng máy: Lu mặt đường BTN- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
7 Máy rải - Chức năng máy: Rải vật liệu- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
8 Ô tô tự đổ ≥10T - Chức năng máy: Vận chuyển vật liệu- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)3
9 Máy trộn bê tông dung tích ≥250l Hoạt động tốt2
10 Máy hàn điện Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động2
11 Thiết bị tưới nhựa đường - Chức năng máy: Tưới nước- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
12 Máy cẩu ≥10 tấn - Chức năng máy: Cẩu, lắp- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
13 Ô tô tưới nước ≥5m3 - Chức năng máy: Tưới nước- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
14 Máy thuỷ bình - Chức năng máy: Đo cao độ- Yêu cầu:+ Hoạt động tốt+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->