Gói thầu: Sửa chữa trạm quản lý bảo vệ rừng Leng Su Sìn thuộc Ban quản lý khu bảo tồn thiên nhiên Mường Nhé
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220678820-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Mường Nhé |
| Tên gói thầu | Sửa chữa trạm quản lý bảo vệ rừng Leng Su Sìn thuộc Ban quản lý khu bảo tồn thiên nhiên Mường Nhé |
| Số hiệu KHLCNT | 20220670208 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Mường Nhé |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 19:22:00 đến ngày 2022-07-21 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 421,943,374 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ở vị trí Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 gói thầu tương tự (có giá trị tối thiểu 350.000.000 VND)- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của CĐT, bằng cấp hoặc chứng chỉ có liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Mường Nhé |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa trạm quản lý bảo vệ rừng Leng Su Sìn thuộc Ban quản lý khu bảo tồn thiên nhiên Mường Nhé 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Mường Nhé |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý khu bảo tồn thiên nhiên Mường Nhé, Chung Chải, Mường Nhé, Điện Biên, 0215 3500 600 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý khu bảo tồn thiên nhiên Mường Nhé, Chung Chải, Mường Nhé, Điện Biên, 0215 3500 600 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý khu bảo tồn thiên nhiên Mường Nhé, Chung Chải, Mường Nhé, Điện Biên, 0215 3500 600 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý khu bảo tồn thiên nhiên Mường Nhé, Chung Chải, Mường Nhé, Điện Biên, 0215 3500 600 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ 10% kính cửa bị nứt, vỡ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,218 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50,361 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ 30% lớp vữa trát tường, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT | 65,988 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ 70% lớp sơn cũ tường, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT | 153,973 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ 30% lớp vữa trát tường, cột trong nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT | 60,423 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ 70% lớp sơn cũ tường, cột trong nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT | 140,986 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ 30% lớp vữa trát dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT | 31,621 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ 70% lớp sơn cũ dầm trần | Theo yêu cầu của E-HSMT | 73,783 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,432 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 72,175 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 28,56 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | công |
| 13 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,356 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,356 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,356 | m3 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,414 | 100m2 |
| 17 | Trát lại 30% tường ngoài nhà VXM 75# dầy 15 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 63,197 | m2 |
| 18 | Trát lại 30% tường trong nhà VXM 75# dầy 15 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 57,715 | m2 |
| 19 | Trát lại 30% cột ngoài nhà VXM 75# dầy 15 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,792 | m2 |
| 20 | Trát lại 30% cột, má cửa trong nhà VXM 75# dầy 15 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,707 | m2 |
| 21 | Trát lại 30% dầm VXM 75# dầy 15 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,919 | m2 |
| 22 | Trát lại 30% trần VXM 75# dầy 15 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 29,702 | m2 |
| 23 | Lát nền gạch liên doanh 50x50 VXM 75# | Theo yêu cầu của E-HSMT | 71,945 | m2 |
| 24 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,432 | m2 |
| 25 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 28,56 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của E-HSMT | 45,36 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,867 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50,361 | 1m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 219,962 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 312,571 | m2 |
| 31 | Lắp lại 10% kính cửa bị nứt, vỡ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,218 | m2 |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 80 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT | 120 | m |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt lồng điện cơ 360độ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | hộp |
| 45 | Đế âm chôn tường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22 | cái |
| 46 | Tủ điện hộp chìm 320x210x180 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Công sơn đón điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | sứ |
| B | HẠNG MỤC : SỬA CHỮA NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dớ 20% kính cửa bị nứt, vỡ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,68 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,746 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ 100% lớp vữa trát tường, ngoài nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT | 57,561 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ 100% lớp vữa trát tường, cột trong nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT | 55,349 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,673 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20,903 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | công |
| 8 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,434 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,434 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,434 | m3 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,663 | 100m2 |
| 12 | Trát lại 100% tường ngoài nhà VXM 75# dầy 15 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 57,561 | m2 |
| 13 | Trát lại 100% tường trong nhà VXM 75# dầy 15 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 55,349 | m2 |
| 14 | Lát nền gạch đất nung 40x40 VXM 75# | Theo yêu cầu của E-HSMT | 23,149 | m2 |
| 15 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,438 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,746 | 1m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 57,561 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 55,349 | m2 |
| 19 | Lắp lại 20% kính cửa bị nứt, vỡ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,68 | m2 |
| 20 | SX dầm trần thép hộp 40x40x1,5 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 21 | LD dầm trần thép hộp 40x40x1,5 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,048 | m2 |
| 23 | Đóng trần tấm tôn phẳng màu vàng nhạt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20,343 | m2 |
| 24 | Phào tôn cổ trần màu vàng chanh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18,2 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT | 60 | m |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt lồng điện cơ 360 độ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | hộp |
| 36 | Đế âm chôn tường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Tủ điện hộp chìm 320x210x180 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Công sơn đón điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | sứ |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,662 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cạo bỏ 100% lớp vữa trát tường, ngoài nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,071 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ 100% lớp vữa trát tường, cột trong nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,347 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ 100% lớp vữa trát trần | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,37 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường ốp gạch men kính | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,108 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,352 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | công |
| 11 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,179 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,179 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,179 | m3 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,232 | 100m2 |
| 15 | Trát lại 100% tường ngoài nhà VXM 75# dầy 15 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22,782 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,37 | m2 |
| 17 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của E-HSMT | 28,56 | m2 |
| 19 | ốp gạch vào tường tiết diên gạch 300x600 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 23,926 | m2 |
| 20 | Lát nền nền gạch trống trơn 30x30 VXM 75# | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,352 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22,6 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,37 | m2 |
| 23 | SXLD cửa đi khung thép hộp huỳnh tôn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,662 | m2 |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25-20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm ren trong | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32-25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25-20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | m |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | hộp |
| 54 | Đế âm chôn tường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| D | HẠNG MỤC : SỬA CHỮA BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Cạo bỏ 100% lớp vữa trát tường ngoài bể | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,82 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ 100% lớp vữa trát tường trong bể | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,368 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vữa láng nắp bể | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,898 | 0.0 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vữa láng đáy bể | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,918 | 0.0 |
| 5 | Bốc xếp các loại phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,589 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,589 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,589 | m3 |
| 8 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,368 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,82 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,918 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,898 | m2 |
| 12 | Bả bằng xi măng vào tường bể | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,368 | m2 |
| E | HẠNG MỤC : SỬA CHỮA HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu của E-HSMT | 111,52 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột trụ xây gạch | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,684 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,672 | m3 |
| 4 | Bốc xúc các loại phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT | 35,6258 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của E-HSMT | 35,6258 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của E-HSMT | 35,6258 | m3 |
| 7 | Gia công cổng sắt hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,866 | m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 10 | Khóa cổng Việt Tiệp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 37,9036 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,6345 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,2965 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1967 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,7502 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2584 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,9024 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,9958 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,4172 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,8295 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 85,788 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 37,282 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 51,5876 | m2 |
| 24 | SX tường rào thép hộp 40x20x1.1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6391 | tấn |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 94,5313 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 74,448 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 174,6576 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ở vị trí Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 gói thầu tương tự (có giá trị tối thiểu 350.000.000 VND)- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của CĐT, bằng cấp hoặc chứng chỉ có liên quan | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250 lít | (Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác) | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa 150 lít | (Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác) | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | (Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác) | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | (Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác) | 1 |
| 5 | Máy dầm dùi 1,5 kW | (Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác) | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn 1 kW | (Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác) | 1 |
| 7 | Máy hàn 23 kW | (Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác) | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | (Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác) | 1 |
| 9 | Máy mài 2,7 kW | (Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi