Gói thầu: Xây lắp công trình + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220700423-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2022 06:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Quang Châu
Tên gói thầu Xây lắp công trình + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220700393
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 21:56:00 đến ngày 2022-07-13 06:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,611,481,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 129,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2917E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng Công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên Ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng công tình; Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp do cơ quan nhà nước, tổ chức có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 1 kỹ sư xây dựng dân dụng, 1 kỹ sư kiến trúc, 01 kỹ sư kinh tế xây dựng (có chứng chỉ định giá), 01 Kỹ sư công nghệ vật liệu xây dựng, 01 kỹ sư trắc địa công trình, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước (nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội giàn giáo
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề lắp dựng giàn giáo
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng vận hành máy đào xúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề vận hành máy xúc trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội cốp pha
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề cốp pha
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội thợ nề
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề thợ nề
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội bê tông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề bê tông trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đào xúc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị khoan
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị phát điện
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 3
15-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo
- Số lượng tối thiểu 50
16-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
18-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị nâng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Quang Châu
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình + Thiết bị
Xây mới nhà lớp học 3 tầng 9 phòng trường tiểu học Quang Châu (khu lẻ)
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Quang Châu , địa chỉ: xã Quang Châu, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư UBND xã Quang Châu. - Địa chỉ: Xã Quang Châu, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chủ đầu tư UBND xã Quang Châu. - Địa chỉ: Xã Quang Châu, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang + Tư vấn Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang; Địa chỉ: Số 02/3 ngõ 23 đường Á Lữ, phường Trần Phú, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH Đăng Bích– Địa chỉ: Số 142-144 đường Nguyễn Văn Cừ, phường Lê Lợi, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: UBND xã Quang Châu , địa chỉ: xã Quang Châu, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư UBND xã Quang Châu. - Địa chỉ: Xã Quang Châu, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
KHông
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 129.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư UBND xã Quang Châu. - Địa chỉ: Xã Quang Châu, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư UBND xã Quang Châu. - Địa chỉ: Xã Quang Châu, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. Chủ tịch Nguyễn Tài Hải SĐT 0983203255
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tư vấn Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang; Địa chỉ: Số 02/3 ngõ 23 đường Á Lữ, phường Trần Phú, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH Đăng Bích– Địa chỉ: Số 142-144 đường Nguyễn Văn Cừ, phường Lê Lợi, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bắc Giang- Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tp Bắc Giang, SĐT: 0204 3854 317 - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,1759100m3
2Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,1893m3
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6511100m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150,3275m3
5Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4863100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3848tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,2541tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,9045tấn
9Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,4567m3
10Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,1648m3
11Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,2139100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,60410m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,60410m³/1km
14Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,3606m3
B PHẦN KẾT CẤU
1Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,1667m3
2Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,3385m3
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,3591100m2
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6313tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,959tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,9389tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60,6791m3
8Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,5133100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2229tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4381tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,6198tấn
12Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt134,8488m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,193100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,4704tấn
15Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,4477m3
16Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9357100m2
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6023tấn
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3663tấn
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,8941m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9001100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2775tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5982tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4775m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3734100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2209tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1604tấn
27Gia công xà gồ thép U80x40x3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1101tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt97,8561m2
29Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1101tấn
30Gia công thép mái sảnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2101tấn
31Lắp dựng thép mái sảnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2101tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,78741m2
33Bu lông M20 x 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
34Bu lông M14x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
35Bu lông M12x100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
36Mái sảnh tấm Aluminium PVDF ngoài trời, độ dày tấm 5mm, độ dày nhôm 0.4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,974m2
C PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt231,0635m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,368m3
3Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,2507m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,0701m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.325,8766m2
6Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt268,1639m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt224,1196m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt834,3768m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt310,98m2
10Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt900,2512m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt230,1m
12Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt847m
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.594,0404m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.269,7276m2
15Lát nền, sàn - Gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt778,624m2
16Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt101,9451m2
17Ốp chân tường, Gạch ốp chân tường 120x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,3832m2
18Ốp tường trụ, cột, Gạch ốp tường 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt329,976m2
19Ốp tường gạch INAX, kích thước 95x45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt123,5259m2
20Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,963m2
21Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90,0994m2
22Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt145,884m
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90,0994m2
24Inox hộp 304 dày 1,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5675tấn
25Tấm inox 304, độ dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0425tấn
26Gia công lan can ( vận dụng mã hiệu, tính vlp, nc, mtc )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5941tấn
27Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,772m2
28Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2trụ
29Tay vịn cầu thang 60x80mm, gỗ lim nam phiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,04m
30Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt153,5036m2
31Quét 3 lớp dung dịch chống thấm mái sikatop seal 107 plusTheo hồ sơ thiết kế được duyệt177,9594m2
32Quét dung dịch chống thấm mái sikatop seal 107 plusTheo hồ sơ thiết kế được duyệt132,192m2
33"Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khungxương Vĩnh Tường (loại Topline hoặcFineLine), tấm trần sợi khoáng có viềnDAIKEN (Nhật Bản) KT: 605x605mm, dày15mm"Theo hồ sơ thiết kế được duyệt101,3511m2
34Vách ngắn bằng tấm compac HPL, tấm compact HPL dày 18mm, đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng inox, phụ kiện cửa liền vách ( nếu có )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt53,109m2
35Đá ganit tự nhiên Mặt bậc màu đen các loại, khổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,368m2
36Gia công inox hộp đỡ bàn đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0737tấn
37Lắp dựng bệ đỡ bàn đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0737tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8825100m2
39Cửa nhôm hệ, cửa đi mở quay, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt62,1m2
40Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm 6 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
41Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm 3 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
42Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45,36m2
43Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
44Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39,96m2
45Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất 2 cánh gồm bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh càiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30bộ
46Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh gồm bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh càiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
47Vách kính cố định, nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,96m2
48Vách kính cố định, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,52m2
49Vách kính mặt dựng thông tầng giấu đố (mặt kính phủ hoàn toàn bên ngoài) hệ 65x70mm, nhôm dày 2,5mm; kính dán an toàn dày 8,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,56m2
50Sen hoa sắt vuông 14x14, trọng lượng 20kg/m2 - 24 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt97,2m2
51Hệ chắn nắng Sun Louver làm từ hợp kim nhôm; bề mặt sơn tĩnh điện cao cấp Akzo Nobel; chiều dài theo yêu cầu, Sun Louver 85C, lam 11,5m/m², rộng 85, phụ kiện khung thép 1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt93,5405m2
52Lắp dựng hệ chắn nắng Sun LouverTheo hồ sơ thiết kế được duyệt93,5405m2
53Gia công lan can inox 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4904tấn
54Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,013m2
55Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,4061m2
56Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,27m
57Thép bản dày 1mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,5963kg
58Thép D16, tay trèoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,1456kg
59Khóa treo gangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
60bản lề 85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
61Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,6957100m2
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt Đèn Led tube CSLH/18Wx2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54bộ
2Lắp đặt Tủ điện tổng KT 400x600x180mm, tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
3Lắp đặt Tủ điện phòng mặt nhựa đế sắt ( loại chứa 6MCB )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9hộp
4Lắp đặt Aptomat 3 cực MCCB-3P-125ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
5Lắp đặt Aptomat 3 cực MCCB-2P-75ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
6Lắp đặt Aptomat 2 cực MCB-2P-40ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
7Lắp đặt Aptomat 1 cực MCB-1P-20ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt27cái
8Lắp đặt Aptomat 1 cực MCB-1P-10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
9Lắp đặt Đèn Led ốp trần LN08 300x300/24W SSTheo hồ sơ thiết kế được duyệt52bộ
10Lắp đặt công tắc 3 hạt - 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
11Lắp đặt công tắc 1 hạt - 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
12Lắp đặt Công tắc cầu thang -10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
13Lắp đặt quạt thông gió gắn tường 1x32WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
14Consol đón điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
15Lắp đặt công tắc 2 hạt - 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
16Lắp đặt ổ cắm đôi -16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
17Lắp đặt quạt trần 1,4m 80WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
18Lắp đặt cáp Cu/DSTA/XLPE/PVC 4x50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
19Lắp đặt Cáp Cu/Xlpe/Pvc ( 3x16+1x10)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65m
20Lắp đặt Dây Cu/Pvc/Pvc ( 2x10)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27m
21Lắp đặt Dây Cu/Pvc/Pvc ( 2x2.5)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt610m
22Lắp đặt Dây Cu/Pvc/Pvc ( 2x1.5)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.160m
23Lắp đặt ống nhựa cứng Pvc D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
24Lắp đặt ống nhựa cứng Pvc D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27m
25Lắp đặt ống nhựa cứng Pvc D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt990m
26Lắp đặt hộp nối dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9hộp
E PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cọc
2Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,144100m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,144100m3
4Bầu sứTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
5Mũ chống dộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36m
7Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt74m
8Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
9Đóng Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16, L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cọc
10Dây dẫn sét đồng dẹt 25x3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
11Kéo rải băng đồng tiếp địa 25x3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
12Cáp đồng trần C70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
13Kéo rải Dây đồng trần C70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
14Kẹp đồng tiếp địa Leeweld (Thái Lan)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
15Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
16Hóa chất giảm điện trở Terrafill/Powerfill (Mỹ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50kg
F PHẦN PCCC
1Bình khí CO2-3kg mt3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9bình
2Bình bọt MFZL4-ABCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bình
3Bảng tiêu lệnh, nội quuyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
4Hộp đựng bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9hộp
G PHẦN THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Switch 6 port, tham khảo SWITCH 6 PORT APTEK SF1042PTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
2Lắp đặt hộp trung gian cho đi dây internet - PVC ( 300x200x50 ) mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
3Lắp đặt Hạt ổ cắm internetTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
4Lắp đặt Hộp âm tường lắp ổ cắm internetTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9hộp
5Cáp internet cat6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt130m
6Lắp đặt ống nhựa PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt130m
7Lắp đặt hộp đấu dây dùng cho ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9hộp
8Bộ phát Wifi, tham khảo Bộ phát wifi TP-Link Archer C50 Wireless AC1200MbpsTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
H PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt Ống cấp nước lạnh -PPR PN10, D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,36100m
2Lắp đặt Ống cấp nước lạnh -PPR PN10, D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,85100m
3Lắp đặt Ống cấp nước lạnh -PPR PN10, D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
4Lắp đặt Ống cấp nước lạnh -PPR PN10, D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
5Lắp đặt Tê PPR, D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
6Lắp đặt Tê PPR, D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
7Lắp đặt Tê PPR, D40/32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
8Lắp đặt Tê PPR, D50/32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
9Lắp đặt Côn thu PPR, D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54cái
10Lắp đặt Côn thu PPR, D40/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
11Lắp đặt Côn thu PPR, D50/40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
12Lắp đặt Côn thu PPR, D50/32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
13Lắp đặt Cút PPR, D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21cái
14Lắp đặt Cút PPR, D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60cái
15Lắp đặt Cút PPR, D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
16Lắp đặt Cút PPR, D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
17Lắp đặt Van khóa D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
18Lắp đặt Van khóa D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
19Lắp đặt Van khóa D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
20Lắp đặt Van 1 chiều, D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
21Lắp đặt Cút góc ren trong, D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54cái
22Lắp đặt Cút góc ren trong, D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
23Lắp đặt Rắc co D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
24Lắp đặt Rắc co D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
25Lắp đặt Rắc co D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
26Lắp đặt Rắc co D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
I PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt Ống PVC, D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24100m
2Lắp đặt Ống PVC, D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
3Lắp đặt Ống PVC, D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,99100m
4Lắp đặt Ống PVC, D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,57100m
5Lắp đặt Ống PVC, D125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
6Lắp đặt Tê chếch 135 độ, D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
7Lắp đặt Tê chếch 135 độ, D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34cái
8Lắp đặt Tê chếch 135 độ, D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
9Lắp đặt Tê chếch 135 độ, D125/110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
10Lắp đặt Tê chếch 135 độ, D110/90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
11Lắp đặt Tê chếch 135 độ, D125/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
12Lắp đặt Tê chếch 135 độ, D90/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
13Lắp đặt Cút chếch 135 độ, D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
14Lắp đặt Cút chếch 135 độ, D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
15Lắp đặt Cút chếch 135 độ, D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
16Lắp đặt Cút chếch 135 độ, D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27cái
17Lắp đặt Cút chếch 135 độ, D125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
18Lắp đặt Côn thu D90/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
19Lắp đặt Côn thu D110/90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
20Lắp đặt Côn thu D125/110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
21Lắp Nút kiểm tra thông tắc, D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
22Lắp Nút kiểm tra thông tắc, D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
23Lắp Nút kiểm tra thông tắc, D125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
24Lắp đặt Y kiểm tra, D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
25Lắp đặt Y kiểm tra, D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
26Lắp đặt Y kiểm tra, D125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
27Lắp Nút bịt D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
28Lắp Nút bịt D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
29Lắp Nút bịt D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
30Lắp đặt xí bệt thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
31Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
32Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
33Hộp giấy CF-22HTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
34Lắp đặt lavabo đặt bànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
35Vòi Inax Lavabo chậu rửa LFV-1101S-1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120.0
36Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
37Giá chân gương, tham khảo H-482VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
38Giá để xà phòng, H-484VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
39Giá để cốc, H-483vTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
40Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
41Lắp đặt vòi rửa tự do tay gạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
42Lắp đặt Van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
43Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
44Lắp đặt Phễu thoát sàn D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
45Lắp đặt Cầu chắn nước mưa D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
46Dây cấp nước A-701-8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48bộ
47Xi phông nhựa BF405PTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
J BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1868100m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,999m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0944tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,074tấn
5Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0514100m2
6Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6795m3
7Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,0604m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,316m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,2256m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8698m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,049100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0757tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt141cấu kiện
14Cút sành D110 lắp trong bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
K Phá dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,42m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,34m2
3Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
4Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
5Tháo dỡ vách ngănTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,24m2
6Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5893100m2
7Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0183100m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8477tấn
9Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0316tấn
10Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt52cấu kiện
11Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cây
12Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4gốc
13Cắt khe bê tông phá dỡTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,03610m
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt80,9393m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,6031m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,1837m3
17Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1615100m3
18Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5469100m2
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt154,8761m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt154,8761m3
L Phụ trợ
1Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,6285m3
2Cắt khe coTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,16610m
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,123100m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9625m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0755100m2
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch NTKN 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6606m3
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0809100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1261tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3832m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt381cấu kiện
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,192m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,322m2
13Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,041100m3
14Đào móng - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2982100m3
15Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7946m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1016100m2
17Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,8686m3
18Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,6031m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1016100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0214tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1391tấn
22Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6767m3
23Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,6809m3
24Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0776m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1575100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0214tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1391tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6767m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt190,1628m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,196m2
31Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt210,3588m2
M Thiết bị trường học
1Bàn ghế học sinh cỡ số 6 (1 bàn, 2 ghế rời)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt135Bộ
2Bàn ghế học sinh cỡ số 6 (bàn ghế đơn 1 chỗ ngồi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45Bộ
3Bộ bàn ghế Giáo viên ( 1 bàn 1 ghế tựa )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9Bộ
4Bảng trượtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9chiếc
5Giá móc treo để quần áoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2917E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng Công trình 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên Ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng công tình; Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp do cơ quan nhà nước, tổ chức có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật 7 Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 1 kỹ sư xây dựng dân dụng, 1 kỹ sư kiến trúc, 01 kỹ sư kinh tế xây dựng (có chứng chỉ định giá), 01 Kỹ sư công nghệ vật liệu xây dựng, 01 kỹ sư trắc địa công trình, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước (nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ )31
3 Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)21
4 Đội trưởng đội giàn giáo 1 Có chứng chỉ nghề lắp dựng giàn giáo21
5 Đội trưởng vận hành máy đào xúc 1 Có chứng chỉ nghề vận hành máy xúc trở lên21
6 Đội trưởng đội cốp pha 1 Có chứng chỉ nghề cốp pha21
7 Đội trưởng đội thợ nề 1 Có chứng chỉ nghề thợ nề21
8 Đội trưởng đội bê tông 1 Có chứng chỉ nghề bê tông trở lên21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình đo đạc1
2 Máy đào đào xúc1
3 Máy đầm bàn đầm bê tông3
4 Máy đầm dùi đầm bê tông3
5 Máy hàn hàn2
6 Máy khoan cầm tay khoan3
7 Máy cắt uốn thép cắt uốn thép3
8 Máy trộn bê tông trộn bê tông3
9 Máy trộn vữa trộn vữa3
10 Máy đầm cóc đầm2
11 Máy cắt gạch đá cắt gạch3
12 Máy phát điện phát điện2
13 Ô tô tự đổ vận chuyển vật liệu3
14 Máy bơm nước bơm nước3
15 Giàn giáo Giàn giáo50
16 Tời điện Vận chuyển2
17 Máy nén khí Nén khí1
18 Búa căn khí nén Nén khí1
19 Máy hàn nhiệt hàn nhiệt2
20 Máy vận thăng nâng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->