Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công san lấp mặt bằng, đường giao thông, vòng xuyến, hệ thống cấp thoát nước, hào kỹ thuật, vỉa hè, hệ thống cấp điện và hệ thống chiếu sáng công cộng (bao gồm chi phí thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220719963-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công san lấp mặt bằng, đường giao thông, vòng xuyến, hệ thống cấp thoát nước, hào kỹ thuật, vỉa hè, hệ thống cấp điện và hệ thống chiếu sáng công cộng (bao gồm chi phí thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20211130739
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Tỉnh hỗ trợ và đối ứng ngân sách Thành phố (vốn đầu tư công)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 18:08:00 đến ngày 2022-07-27 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 82,132,648,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23198972E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4639794E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó phải có các hạng mục: Nền, mặt đường; Bơm cát san lấp; Hệ thống thoát nước mặt, Hệ thống thoát nước thải, hào kỹ thuật, hệ thống chiếu sáng, thi công bó vỉa, vỉa hè, Hệ thống an toàn giao thông, đường dây và Trạm biến áp.-Đã ký kết hợp đồng thi công và hoàn thành ít nhất 02 công trình giao thông, có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 58.000.000.000 đồng- Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); 3/ Tài liệu thể hiện cấp, khối lượng hạng mục công trình; 4/ Hóa đơn giá trị gia tăng và hồ sơ thanh quyết toán công trình; 5/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với chủ đầu tư; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). 3/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 4/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 5/ Xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: thực hiện hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ; 6/ Tài liệu thể hiện khối lượng hạng mục công trình; 7/ Hóa đơn giá trị gia tăng và hồ sơ thanh quyết toán công trình; 8/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết).Lưu ý: Thời điểm bàn giao đưa vào sử dụng từ năm 2019 trở lại đây.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 58.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥116.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật công trình giao thông-Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động trong xây dựng (Trường hợp đã có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động thì không bắt buộc có chứng nhận đào tạo) còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;-Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cấp III còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu;2. Bản chụp công chứng tại cơ quan có thẩm quyền: văn bằng; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình3. Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm chỉ huy trưởng: Bản chụp Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình trước đây kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Bản chụp: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật công trình giao thông.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cấp III còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò Cán bộ kỹ thuật xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật xây dựng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu;2. Bản chụp công chứng tại cơ quan có thẩm quyền: văn bằng; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.3. Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm Cán bộ kỹ thuật xây dựng: Bản chụp Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật xây dựng trước đây kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Cán bộ kỹ thuật xây dựng đó đã thực hiện như: Bản chụp: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của cán bộ kỹ thuật hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ kỹ thuật xây dựng của công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu- Đã tham gia vai trò Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ an toàn lao động bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu;2. Bản chụp công chứng tại cơ quan có thẩm quyền: văn bằng chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.3. Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm Cán bộ an toàn lao động: Bản chụp Quyết định bổ nhiệm Cán bộ an toàn lao động trước đây kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Cán bộ kỹ thuật xây dựng đó đã thực hiện như: Bản chụp: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên;-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ phụ trách điện ít nhất 01 công trình.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách điện bằng cách kèm theo:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu;2. Bản chụp công chứng tại cơ quan có thẩm quyền: văn bằng Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện.3. Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm Cán bộ phụ trách điện: Bản chụp Quyết định bổ nhiệm Cán bộ phụ trách điện trước đây kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Cán bộ kỹ thuật xây dựng đó đã thực hiện như: Bản chụp: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách điện hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ phụ trách điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạ tầng kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ phụ trách hạ tầng kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (kèm tài liệu chứng minh).(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo):1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu;2. Bản chụp công chứng tại cơ quan có thẩm quyền: văn bằng Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành các chuyên ngành giao thông/ xây dựng dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.3. Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm Cán bộ phụ trách hạ tầng kỹ thuật: Bản chụp Quyết định bổ nhiệm trước đây kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Cán bộ cán bộ phụ trách hạ tầng kỹ thuật đó đã thực hiện như: Bản chụp: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách hạ tầng kỹ thuật hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ phụ trách hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành giao thông/ hạ tầng kỹ thuật-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên;-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu- Đã tham gia vai trò cán bộ phụ trách giao thông ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ phụ trách giao thông bằng cách kèm theo:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu;2. Bản chụp công chứng tại cơ quan có thẩm quyền: văn bằng Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành giao thông, chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.3. Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm Cán bộ phụ trách hạ tầng kỹ thuật: Bản chụp Quyết định bổ nhiệm trước đây kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Cán bộ cán bộ phụ trách hạ tầng kỹ thuật đó đã thực hiện như: Bản chụp: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách giao thông hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ phụ trách phụ trách giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ sư vật liệu xây dựng-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ phụ trách kiểm soát vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách máy xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành máy xây dựng-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ phụ trách máy xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cấp thoát nước/ hạ tầng kỹ thuật-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ phụ trách cấp thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện/ điện tử/ điện công nghiệp-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ phụ trách PCCC ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích ≥ 0,7 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 4
2-Xe cẩu bánh xích ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ trọng lượng hàng hóa >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe lu rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bánh thép 8-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi 110Cv trở lên
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêPhải có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy Toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêPhải có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
14-Xà lan 500 tấn đặt Máy bơm nước Diezel 30CV + Máy bơm cát động cơ Diezel 126CV.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công san lấp mặt bằng, đường giao thông, vòng xuyến, hệ thống cấp thoát nước, hào kỹ thuật, vỉa hè, hệ thống cấp điện và hệ thống chiếu sáng công cộng (bao gồm chi phí thiết bị)
Hạ tầng khu đô thị Bắc An Thành
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Tỉnh hỗ trợ và đối ứng ngân sách Thành phố (vốn đầu tư công)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự , địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự thành phố Hồng Ngự. - Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, Phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. - Điện thoại: (0277) 3 836 313; Fax: (0277) 3 836 313.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát địa hình, lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Quốc Hữu và Công ty TNHH thương mại dịch vụ tư vấn xây dựng An Gia Phát + Tư vấn khảo sát địa chất: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng An Thành Phát Đồng Tháp. + Tư vấn thẩm tra thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở: Liên danh giữa Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và Xây dựng Tổng Hợp và Công ty TNHH một thành viên tư vấn thiết kế Nam Sơn + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thái A. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Tấn Linh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự , địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự thành phố Hồng Ngự. - Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, Phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. - Điện thoại: (0277) 3 836 313; Fax: (0277) 3 836 313.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản scan chứng chỉ năng lực của tổ chức, trong đó có thi công xây dựng công trình giao thông và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên. - Bản scan giấy đăng ký kinh doanh của nhà thầu. - Bản scan báo cáo tài chính nhà thầu 03 năm 2019, 2020, 2021 được sao y công ty, kèm theo là bản scan một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính của năm 2019, 2020, 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm tài chính của năm 2019, 2020, 2021; +Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. +Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất. + Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I năm 2022.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự thành phố Hồng Ngự. - Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, Phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. - Điện thoại: (0277) 3 836 313; Fax: (0277) 3 836 313.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự. Điện thoại: 02773.563.631.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: 0277.3851101.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A  I. NỀN + MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật170,6558100m3
2Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (vải địa kỹ thuật chịu kéo 2 phương ở lòng đường)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật285,4057100m2
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,5062100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (không tính vật liệu)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật109,267100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (không tính vật liệu)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật12,1424100m3
6Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấpTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật10,7525100m2
7Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới đá dăm 0x4 loại 2, mặt đường đã lèn ép 18cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật218,534100m2
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật218,534100m2
9Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật218,534100m2
10Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật218,534100m2
11Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật218,534100m2
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật477,18m2
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,5211m3
14Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,156100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,17m3
16Trải nilong chống mất nước xi măngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0234100m2
17Cung cấp trụ STK D90, L=3,0m dày 2,5mm, sơn trắng đỏTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật26trụ
18Cung cấp thép tấm chân cộtTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật60,5157kg
19Gia công cột bằng thép tấmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,2442tấn
20Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,2442tấn
21Cung cấp bu long D16, L=500Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật104cái
22Cung cấp biển tên đường chữ nhật 40x70cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật32cái
23Cung cấp biển báo hình tròn D70cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật8cái
24Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4cái
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật67,1104m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật262,613m3
27Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật15,0003100m2
28Trải nilong chống mất nước xi măngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật32,9723100m2
29Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật157,8894m3
30Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo 400x400x32Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2.626,13m2
B II. VÒNG XUYẾN
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật28,96m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật80,5m3
3Trải nilong chống mất nước xi măngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật10,946100m2
4Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật5,1722100m2
5Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,429100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật48,7328m3
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật71,76m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật101,4m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật108m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật108m2
11Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch TerrazzoTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật647,5m2
12Lát nền, sàn đá granite băm mặt 300x600x40, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật108m2
13Lát nền, sàn đá granite băm mặt 300x1000x40, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật49,5m2
14Lát đá hoa cương bật tam cấp (VL+NC)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật75,75m2
15Trồng cây lá màu (cỏ đậu phộng)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật11,4743100m2
16Trồng cây lá màu (cỏ ắc ó)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,4208100m2
17Trồng cây lá màu (cây Tuyết sơn phi hồng)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,9355100m2
18Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 8m3Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật44,4918100m2/ tháng
19Duy trì bồn cảnh cỏ đậu phộng- không có hàng ràoTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật11,4743100m2/ năm
20Duy trì bồn cảnh Cỏ ắc ó- không có hàng ràoTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,4208100m2/ năm
21Duy trì bồn cảnh cây Tuyết sơn phi hồng - không có hàng ràoTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,9355100m2/ năm
22Đắp đất trồng câyTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật431,5m3
C III. SAN LẤP MẶT BẰNG
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật663,7808100m2
2Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật16,9281100m3
3Đào đất tạo ao cảnh quan, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật11,8596100m3
4Đào xúc đất đắp đê bao trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật100,8959100m3
5Đắp đê bao chắn cát đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật114,0124100m3
6Đào xúc đất (vét bùn ao, mương) bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật405,0343100m3
7Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật457,6888100m3
8Đào xúc đất (vét bùn ao, mương) bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật12,0312100m3
9Đào san đất đất hữu cơ trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật71,9098100m3
10Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2.313,4342100m3
11Cung cấp cát nền san lấpTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật231.343,419m3
12Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (R>=18KN/m)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật692,6316100m2
13Cung cấp thép D6 buộc đầu ống (1,0m x 2 / 1 ống)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật19,092kg
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật5,22100m
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I (đất vét bùn ao mương, đất hữu cơ tận dụng để trồng cây)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật83,941100m3
16Đóng cọc dừa L=8,0m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật35,784100m
17Cung cấp cừ dừa L=8,0m, Dgốc=25cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật449,8m
18Lắp dựng cốt thép thép neo cừ dừa, ĐK =10mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,3821tấn
19Đóng cọc bạch đàn L=7,0m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6,16100m
20Đóng cọc tràm L=4,0m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật719,838100m
21Bê tông thiết bị đo, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,02100m2
23Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,302100m
24Cung cấp thép tấm mạ kẽm 150x150x5mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật8,8kg
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK =6mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0048tấn
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,307100m
27Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật10cái
28Lắp đặt măng sông STK - Đường kính 42mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật10cái
29Lắp đặt nắp chụp nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật10cái
D IV. HÀO KỸ THUẬT
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật49,0787100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3,2854100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật46,9833100m3
4NylonTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật29,956100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật163,6m3
6Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK06mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,7337tấn
7Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 08mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật11,9633tấn
8Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK10mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật11,9797tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,4173tấn
10Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,778100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật46,4788100m2
12Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật293,112m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật103,692m3
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d06mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3,3472tấn
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d08mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật5,9119tấn
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d10mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,072tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật8,557100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật140,928m3
19Cung cấp máng cáp dạng lưới sắt D5 mạ kẽm nhúng nóng 200x100, cáp 3mTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật441,1bộ
20Cung cấp máng cáp dạng lưới sắt D5, mạ kẽm nhúng nóng 200x50Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật441,1bộ
21Cung cấp thanh nối thẳng máng lướiTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1.636bộ
22Cung cấp thanh nối co máng lưới lên xuốngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật112bộ
23Cung cấp tay đỡ Omega gắn tường máng lướiTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3.384bộ
24Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật7,5698tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1.3471cấu kiện
26Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật42,756m2
27Gạch thẻ 4x8x18cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật26.722,5viên
28Băng cảnh báo cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật9,6201100m2
29Băng cảnh báo cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1.068,9m
30Lắp đặt ống STK D114x3,2mm nối bằng măng sôngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật10,845100m
31Lắp đặt ống STK D142x3,96mm nối bằng măng sôngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4,585100m
32Lắp đặt Ống HDPE D90mm, L=0,2mTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật499cái
33Lắp đặt Nút bịt HDPE D90mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật499cái
34Cung cấp lắp đặt cáp D6 lồng trong ống STK (làm sợi mồi kéo ống)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1.428,8m
35Lắp đặt Ống PVC D200x9,6mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
36Lắp đặt Van 1 chiều PVC D200mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
E V. CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,0934100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,4539100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,4733100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,6395100m3
5Đệm cát đầu cừTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,008m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,143m3
7NylonTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,1058100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,929m3
9Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,3839100m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,918m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật181 cấu kiện
12Nắp chụp van gangTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật18cái
13Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,31100 m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật15,68100m
15Lắp đặt ống PVC D200mm bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,01100m
16Lắp đặt ống PVC D150mm bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
17Lắp đặt Tê nhựa HDPE D225x110mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
18Lắp đặt Tê nhựa HDPE D110mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật7cái
19Lắp đặt Co 45 nhựa HDPE D110mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật18cái
20Lắp đặt Co nhựa HDPE D110mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật5cái
21Lắp Bít thép D100mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2cặp bích
22Lắp đặt Bít HDPE D63mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
23Lắp đặt BU PVC D225mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4cái
24Lắp đặt BU HDPE D200mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4cái
25Lắp đặt BU HDPE D110mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật25cái
26Lắp đặt MANCHON PVC D27mm RNTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
27Lắp đặt MANCHON PVC D27mm RTTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
28Lắp đặt Van gang D100mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật17cái
29Lắp đặt Van HDPE D63mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
30Lắp đặt Van uPVC D27mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
31Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
32Lắp đặt MANCHON gang D200mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4cái
33Lắp đặt MANCHON gang D110mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4cái
34Lắp đặt MANCHON HDPE D63mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
35Lắp đai khởi thủy HDPE D110/63mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
36Lắp đai khởi thủy HDPE D110/27mm RTTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
37Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật7cái
38Bát đở ốngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật72cái
39Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 63mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,31100m
40Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D100mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật15,68100m
41Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 63mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,31100m
42Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật15,68100m
43Lắp đặt Ống nhựa HDPE D40mm nối bằng măng sôngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật5,28100 m
44Lắp Đai khởi thuỷ HDPE D110/40mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật132cái
45Lắp đặt Co nhựa HDPE D40mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật264cái
46Lắp đặt Khâu nối HDPE D40mm RNTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật132cái
47Lắp đặt Van HDPE D40mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật132cái
48Lắp đặt Nút bịt HDPE D40mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật132cái
F VI. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật93,9688100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật12,9283100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật28,5998100m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật34,8918100m3
5Cát đắp ống cốngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3.489,1756m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật55,0187100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật51,8784100m3
8Đóng Cừ tràm L=3,7m, N>=4,0cm, mật độ 16 cây /m² bằng máy đào 0,5m3, Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật513,779100m
9Vét bùn đầu cừTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật105,8722m3
10Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật105,8722m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật114,1282m3
12Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật83,694m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (thành hố ga)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật191,7134m3
14Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật5,179100m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4,3222100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật19,8981100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật41,411m3
18NylonTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật12,7847100m2
19Gia công, lắp đặt cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật5,913tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép móng, ĐK 12mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,4326tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,4712tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,2466tấn
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật14,2231tấn
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,3201tấn
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d08mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,0535tấn
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d 10mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật5,752tấn
27Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d 12mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,3847tấn
28Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật8,6035tấn
29Thép hìnhTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật8.603,5kg
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2031cấu kiện
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật173cái
32Thang gang thăm hố gaTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật650cái
33Lắp đặt Ống PVC D250mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,46100m
34Lắp đặtỐng nhựa HDPE đường kính 450mm chiều dày 21,5mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,56100m
35Lắp đặt Cống BTLT D400x50mm L=4m, H.10Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật91 đoạn ống
36Lắp đặt Cống BTLT D400x50mm L=2m, H.10Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật11 đoạn ống
37Lắp đặt Cống BTLT D400x50mm L=4m, H.30Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật141 đoạn ống
38Lắp đặt Cống BTLT D600x60mm L=4m, H.10Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật241 đoạn ống
39Lắp đặt Cống BTLT D600x60mm L=4m, H.30Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật181 đoạn ống
40Lắp đặt Cống BTLT D1000x90mm L=4m, H.10Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3411 đoạn ống
41Lắp đặt Cống BTLT D1000x90mm L=1m, H.10Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật11 đoạn ống
42Lắp đặt Cống BTLT D1000x90mm L=4m, H.30Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật551 đoạn ống
43Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật23mối nối
44Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật40mối nối
45Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật394mối nối
46Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật113cái
47Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật126cái
48Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1.189cái
49Lắp đặt Ống PVC D250mm L= 0.8mTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật86cái
50Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật961 cấu kiện
51Nắp gang KT 85x85x7,5cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật10cái
52Nắp gang KT 800x390mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật86cái
53Lắp đặt Nắp cửa xả nhựa HDPE D1000mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
54Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật151,007510 tấn/1km
55Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1.359,067810 tấn/1km
56Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật5.587,278610 tấn/1km
57Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật518tấn
58Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật416,1251 cấu kiện
G VII. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật72,3453100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6,1608100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật16,2788100m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật19,8601100m3
5Cát đắp ống cốngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1.986,0136m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật23,5209100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật54,9853100m3
8Đóng Cừ tràm L=3,7m, N>=4,0cm, mật độ 16 cây /m² bằng máy đào 0,5m3, Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật341,6887100m
9Vét bùn đầu cừTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật67,5398m3
10Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật67,5398m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật67,5398m3
12Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật51,16m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật125,0334m3
14Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3,4436100m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3,0512100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật13,2215100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,728m3
18NylonTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6,12100m2
19Gia công, lắp đặt cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3,2452tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép móng, ĐK 12mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,4127tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0839tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0427tấn
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật8,6514tấn
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d08mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0341tấn
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d 10mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,3165tấn
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d 12mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0109tấn
27Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,1165tấn
28Thép hìnhTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1.116,5kg
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật271cấu kiện
30Lắp đặt Ống PVC D200mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật10,31100m
31Lắp đặt Ống nhựa HDPE đường kính 450mm chiều dày 21,5mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3,26100m
32Lắp đặt Cống BTLT D400x50mm L=4m, H.10Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật141 đoạn ống
33Lắp đặt Cống BTLT D400x50mm L=4m, H.30Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3181 đoạn ống
34Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật330mối nối
35Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1.385cái
36Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật126cái
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật561 cấu kiện
38Nắp gang KT 85x85x7,5cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật56cái
39Thang gang thăm hố gaTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật483cái
40Lắp đặt Tê gang (BBB) D400x400x400mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
41Lắp đặt Tê gang (BBB) D400x100x400mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4cái
42Lắp đặt Tê gang (BBB) D100x100x100mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
43Lắp đặt Co gang D400mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4cái
44Lắp đặt Van gang D400mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4cái
45Lắp đặt Van gang D100mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6cái
46Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 400mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4cái
47Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6cái
48Lắp đặt Bu gang BB D400mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
49Lắp đặt Bu gang BU D400mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4cái
50Lắp đặt Bu gang BB D100mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6cái
51Lắp đặt Bu gang BU D100mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
52Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật28,245910 tấn/1km
53Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật254,212910 tấn/1km
54Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1.045,097310 tấn/1km
55Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật461,6667tấn
56Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3321 cấu kiện
H VIII. HỆ THỐNG ĐIỆN VÀ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt cầu chì 35 (22) KvTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật21 bộ (3 pha)
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt chống sét van ≤ 35kVTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6bộ
4Thí nghiệm chống sét van đến 15KV, điện áp 10- 15kv, 1 phaTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6bộ
5Lắp đặt tủ điện cao áp: máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường loại tủ điện cấp điện áp ≤ 35kvTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật21 tủ
6Dựng cột bê tông, cao Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4cột
7Boulon ghép trụ BTLT 14mTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Dựng cột thép hình bằng thủ công, cao Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2cột
9Vận chuyển cột bê tông, cự ly Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6,796tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0664tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,2852tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6,188m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,95m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật20,91m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật13,58m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,3100m2
17Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,176100m
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0799tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,6812tấn
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3,42m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,76m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật17,31m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật13,12m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,3100m2
25Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,156100m
26Bộ bulon móng trụ 22x1000 + LĐ (Bao gồm đai thép)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2bộ/4 cây
27Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,210 cọc
28Rải dây tiếp địaTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3,610m
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,51m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,5m3
31Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,210 cọc
32Rải dây tiếp địaTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,8110m
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,51m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,5m3
35Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,810 cọc
36Rải dây tiếp địaTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật310m
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,51m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,5m3
39Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại sứ các loạiTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
40Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2bộ
41Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp dưới đất 15-22KVTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,210 sứ
42Lắp đặt cách điện Polymer đứng, cột tròn, lắp trên cột 15-22KVTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật12Bộ chuỗi cách điện
43Kẹp quai + hotlineTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật12bộ
44Móc treo chữ U 18 (ma ní)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật24bộ
45Kẹp AC 50mm2 (2 boulon)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4bộ
46Kẹp ngừng dây 5U - 185mm2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6bộ
47Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2bộ
48Kẹp quai + Hotline + ChụpTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6bộ
49Đầu cáp ngầm 3M - 24KV ngoài trời + Đầu coss épTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2bộ/3pha
50Đầu cáp ngầm T-plug 50mm2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2bộ/3pha
51Đầu cáp ngầm Elbow 50mm2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4bộ/3pha
52Giá đỡ đầu cáp ngầm + BulonTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2bộ
53Lắp đặt các loại phụ kiện dây dẫn, thanh cái, sứ và thiết bị trong phạm vi trạm, loại khung định vịTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật21 bộ
54Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,03km/dây
55Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật5,64100m
56Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật81 sợi, 1 ruột
57Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật5,64100m
58Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật5,52100m
59Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật5,52100m
60Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk >100mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4,58100m
61Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật75,61m3
62Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật75,6m3
63Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,72100m2
64Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,2521000 viên
65Băng keo trung thếTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật5cuồn
66Bảng báo thứ tự pha (3pha)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2bộ
67Cọc móc định vị cáp ngầm (Sứ)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật14,4cái
68Băng cảnh báo cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật72mét
69Cổ dê đỡ cáp ngầm & Ống STKTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật12cái
70Vận chuyểnTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1T/bộ
71Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 14m. Hoàn toàn bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật11 cột
72Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 12m. Hoàn toàn bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật11 cột
73Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. Hoàn toàn bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật11 cột
74Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 95mm2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,08771km / 1dây
75Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 95mm2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,08771km / 1dây
76Thay kẹp néo cáp ABC ≤ 4x70Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật21 bộ
77Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật31 bộ
78Thay dây néo cột. Chiều cao lắp đặt ≤ 20mTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2công/bộ
79Dựng cột bê tông, cao Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2cột
80Boulon ghép trụ BTLT 12mTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
81Dựng cột bê tông, cao Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1cột
82Vận chuyển cột bê tông, cự ly Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật5,048tấn
83Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0332tấn
84Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,1426tấn
85Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3,094m3
86Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,475m3
87Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật10,451m3
88Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6,79m3
89Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,15100m2
90Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,088100m
91Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0236tấn
92Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,1112tấn
93Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,287m3
94Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,298m3
95Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3,7241m3
96Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,139m3
97Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,15100m2
98Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,056100m
99Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 4 sứTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
100Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1bộ
101Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp dưới đất 15-22KVTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,310 sứ
102Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1bộ
103Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp dưới đất 15-22KVTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,310 sứ
104Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0877km/dây
105Vận chuyển phụ kiện các loại, cự ly Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0337tấn
106Băng keo trung thếTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3cuồn
107Bảng báo thứ tự pha (3pha)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1bộ
108Lắp đặt và tháo kẹp dừng cáp ABC Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
109Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0877km/dây
110Vận chuyển phụ kiện các loại, cự ly Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0337tấn
111Băng keo hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3cuồn
112Kẹp WRTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật8cái
113Tháo gỡ phụ kiệnTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1bộ
114Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 560KVATheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2máy
115Thí nghiệm máy biến áp U: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2máy
116Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 600ATheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4cái
117Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4cái
118Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (thủ công)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,121 Mvar
119Thí nghiệm kháng điện dầu, máy tạo trung tính, cuộn dập hồ quang, kháng điện dầu 1 pha U Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2bộ
120Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,810 cọc
121Rải dây tiếp địaTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật910m
122Lắp đặt các loại phụ kiện dây dẫn, thanh cái, sứ và thiết bị trong phạm vi trạm, kẹp các loạiTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật61 bộ
123Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,51m3
124Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,5m3
125Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 150mm2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật196m
126Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật24m
127Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật24m
128Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật5,610 đầu cốt
129Băng keo hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4cuồn
130Lắp đặt ống PVCTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4,810m
131Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 150mm2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật36m
132Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,610 đầu cốt
133Lắp đặt ống PVCTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3,610m
134Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,36100m
135Lắp đặt các loại thanh cái dẹt loại 25x4mTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,06910m
136Lắp đặt các loại thanh cái dẹt loại 40x4mTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,13210m
137Vật tư bảng điệnTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2bộ
138Bảng tên trạmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2bảng
139Boulon 16x300 + 2LĐVTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4bộ
140Bulon 8x50 + LĐTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4bộ
141MÁY BIẾN ÁP 1P-50kVA (12,7/0.23kV) + CHỤP (SDL)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3Máy
142Chống sét van LA-18kV 10kA polymer + chụp (SDL)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3Bộ
143FCO - 27kV - 100A 12KA VN (SDL)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3Bộ
144Công tơ (điện kế) 3 pha (SDL)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1Cái
145MCCB 3P-600V-250A 18KA (SDL)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1Cái
146Thay máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) / 0,4kV. Công suất ≤ 50KVATheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật11 máy ( 3 pha)
147Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 1 pha Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật31 máy
148Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kVTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật11 bộ (3pha)
149Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật11 bộ (3 pha)
150Thay chống sét van ≤ 35kVTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật11 bộ (3 pha)
151Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U 10-15KvTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật11 pha
152Thay Aptomat 1 pha cường độ dòng điện ≤ 150 AmpeTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật11 cái
153Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật11 cái
154Lắp đặt điện kế 3 phaTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
155Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
156Boulon 16x150 + 2LĐV @18 (50x50x2.5)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2bộ
157Boulon 16x250 + 2LĐV @18 (50x50x2.5)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1bộ
158Boulon 16x400+ 02 LĐV @ 18(50x50x2.5)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1bộ
159Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây thép, tiết diện dây Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,018km/dây
160Ống ép dây đồngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
161Đầu Cosse Cu 25mm2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật9Bộ
162Thay dây nhôm, dây nhôm lõi thép dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 150mm2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật40m
163Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật12m
164Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật12m
165Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,210 đầu cốt
166Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,310 cọc
167Rải dây tiếp địaTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3,1510m
168Ống nối dây trung hòaTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
169Kẹp WRTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2bộ
170Lắp đặt ống PVCTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,410m
171Đai ThépTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật16bộ
172Co nối ống PVC D49Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6bộ
173Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 1 phaTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
174Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 1 phaTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
175Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật8m
176Lắp đặt ống PVCTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,610m
177Splitbolt CU - AL 1/0Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
178Đầu Cosse Cu 25mm2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
179Boulon 6x80Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2cây
180Boulon 16x400 VRS +02 LĐV @ 18(50x50x5)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2bộ
181Boulon 16x300 + 2 LĐV (D18 50x50x2.5)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2bộ
182Băng keo cách điện hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2cuộn
183Bảng mica tên trạmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1Cái
184Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật9,91m3
185Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4,86m3
186Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,018100m2
187Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0631000 viên
188Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,98m3
189Băng cảnh báo cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật18mét
190Gạch lát rãnh cápTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật63viên
191Móc định vị cáp ngầm (Sứ)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3,6Cái
192Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật51,151m3
193Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật25,11m3
194Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,093100m2
195Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,32551000 viên
196Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật10,23m3
197Băng cảnh báo cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật93mét
198Gạch lát rãnh cápTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật325,5viên
199Móc định vị cáp ngầm (Sứ)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật18,6Cái
200Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6,61m3
201Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,97m3
202Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,011100m2
203Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,03851000 viên
204Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,066100m2
205Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,066100m2
206Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,066100m2
207Băng cảnh báo cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật11mét
208Gạch lát rãnh cápTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật38,5viên
209Móc định vị cáp ngầm (Sứ)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,2Cái
210Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4621m3
211Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật462m3
212Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,32100m2
213Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4,621000 viên
214Băng cảnh báo cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1.320mét
215Gạch lát rãnh cápTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4.620viên
216Móc định vị cáp ngầm (Sứ)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật264Cái
217Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật9,61m3
218Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,039tấn
219Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,135tấn
220Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật10,71m3
221Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật9,6m3
222Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4,5100m2
223Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật301 tủ
224Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật132cái
225Lắp đặt các automat 3 pha ≤150ATheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật30cái
226Lắp đặt các automat 3 pha >200ATheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật8cái
227Lắp đặt các loại phụ kiện dây dẫn, thanh cái, sứ và thiết bị trong phạm vi trạm, loại khung định vịTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật601 bộ
228Lắp đặt các loại thanh cái ống loại ≤ 80mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4,0510m
229Lắp đặt các loại thanh cái ống loại ≤ 80mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật5,410m
230Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,510 cọc
231Rải dây tiếp địaTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4,510m
232Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,251m3
233Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,25m3
234Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật11,81100m
235Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,88100m
236Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật264m
237Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật12,6100m
238Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật13,2100m
239Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
240Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤80mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật11m
241Đầu cáp ngầm hạ thế 4x120mm2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật56đầu
242Đầu cáp ngầm hạ thế 4x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4đầu
243Ống co nhiệtTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật90mét
244Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2410 đầu cốt
245Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,610 đầu cốt
246Băng keo cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật20Cuồn
247Đai thép cố định ống nhựa lên trụTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4Sợi
248Vận chuyểnTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1T/bộ
249Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật132,6651m3
250Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật132,665m3
251Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật24,3481m3
252Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật8,116m3
253Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật25,356m3
254Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,7184100m2
255Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật551 cột
256Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2mTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật491 cần đèn
257Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2mTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật61 cần đèn
258Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật61bộ
259Làm tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật551 bộ
260Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật81 bộ
261Rải cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
262Rải cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật23,47100m
263Lắp cửa cộtTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật55cửa
264Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật7,32100m
265Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật21 tủ
266Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật55cái
267Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
268Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
269Lắp đặt đồng hồ Rơ leTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6cái
270Lắp đặt đồng hồ Rơ leTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6cái
271Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
272Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6cái
273Lắp đặt đồng hồ Rơ leTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
274Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật632,5m
275Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2.333m
276Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤80mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật315m
277Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,316100m2
278Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,316100m2
279Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,316100m2
280Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật185,2m2
281Phụ kiện lắp đặt tủ CSTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2T/bộ
282Bulon móng trụ M24x1200+4 LĐ (4 bulon)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật55bộ
283Đai thép sắt phi 10mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật249,425kg
284Bulon móng trụ M16x700+4 LĐ (4 bulon)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2bộ
285Ốc xiết cáp 16mm2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật110cái
286Đầu coss 16mm2 - 25mm2 + Chụp nhựa + BLTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật460bộ
287Băng keo hạ thế 600VTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật20cuồn
288Băng cảnh báo cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật463m
289Gạch thẻ lát rãnh cápTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật463viên
290Bass thép cố định ống STK D90 vào lan can cầuTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật50cái
291Ống co nhiệtTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật110mét
292Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật14,91751m3
293Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật14,9175m3
294Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật53,3521m3
295Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật35,568m3
296Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,88m3
297Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật38,448m3
298Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,074tấn
299Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,538tấn
300Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,2592100m2
301Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,936100m
302Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật751m
303Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤80mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật51m
304Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m bằng máyTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật21 cột
305Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật16bộ
306Làm tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật21 bộ
307Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật21 bộ
308Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật8cọc
309Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật80m
310Rải cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật7,507100m
311Luồn dây từ cáp treo lên đèn (Điều khiển)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,7100m
312Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,6100m
313Khung + Bulon M30x1750 + LĐ móng trụ 25m [20 bulon/trụ]Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2bộ
314Vận chuyểnTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1T/bộ
I IX. THIẾT BỊ
1LA 21KV - 10KA + Bass lắpTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6Bộ
2LB.FCO-27KV - 100A - 12KA + Chì + Bass lắpTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6bộ
3Máy biến áp 3P-400kvA (22/0.4kV) + ChụpTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2máy
4MCCB 3P-400A-42KATheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4cái
5Tụ bù hạ thế 3P-120kvar (1 cấp nền + 11 cấp khiển)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2tủ
6Tủ RMU 24kV (2 ngăn)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23198972E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4639794E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó phải có các hạng mục: Nền, mặt đường; Bơm cát san lấp; Hệ thống thoát nước mặt, Hệ thống thoát nước thải, hào kỹ thuật, hệ thống chiếu sáng, thi công bó vỉa, vỉa hè, Hệ thống an toàn giao thông, đường dây và Trạm biến áp.-Đã ký kết hợp đồng thi công và hoàn thành ít nhất 02 công trình giao thông, có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 58.000.000.000 đồng- Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); 3/ Tài liệu thể hiện cấp, khối lượng hạng mục công trình; 4/ Hóa đơn giá trị gia tăng và hồ sơ thanh quyết toán công trình; 5/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với chủ đầu tư; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). 3/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 4/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 5/ Xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: thực hiện hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ; 6/ Tài liệu thể hiện khối lượng hạng mục công trình; 7/ Hóa đơn giá trị gia tăng và hồ sơ thanh quyết toán công trình; 8/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết).Lưu ý: Thời điểm bàn giao đưa vào sử dụng từ năm 2019 trở lại đây.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 58.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥116.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật công trình giao thông-Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động trong xây dựng (Trường hợp đã có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động thì không bắt buộc có chứng nhận đào tạo) còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;-Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cấp III còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu;2. Bản chụp công chứng tại cơ quan có thẩm quyền: văn bằng; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình3. Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm chỉ huy trưởng: Bản chụp Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình trước đây kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Bản chụp: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình53
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật công trình giao thông.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cấp III còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò Cán bộ kỹ thuật xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật xây dựng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu;2. Bản chụp công chứng tại cơ quan có thẩm quyền: văn bằng; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.3. Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm Cán bộ kỹ thuật xây dựng: Bản chụp Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật xây dựng trước đây kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Cán bộ kỹ thuật xây dựng đó đã thực hiện như: Bản chụp: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của cán bộ kỹ thuật hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ kỹ thuật xây dựng của công trình.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu- Đã tham gia vai trò Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ an toàn lao động bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu;2. Bản chụp công chứng tại cơ quan có thẩm quyền: văn bằng chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.3. Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm Cán bộ an toàn lao động: Bản chụp Quyết định bổ nhiệm Cán bộ an toàn lao động trước đây kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Cán bộ kỹ thuật xây dựng đó đã thực hiện như: Bản chụp: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ an toàn lao động.33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên;-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu;33
5 Cán bộ phụ trách điện 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ phụ trách điện ít nhất 01 công trình.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách điện bằng cách kèm theo:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu;2. Bản chụp công chứng tại cơ quan có thẩm quyền: văn bằng Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện.3. Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm Cán bộ phụ trách điện: Bản chụp Quyết định bổ nhiệm Cán bộ phụ trách điện trước đây kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Cán bộ kỹ thuật xây dựng đó đã thực hiện như: Bản chụp: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách điện hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ phụ trách điện.33
6 Cán bộ phụ trách hạ tầng kỹ thuật: 1 -Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ phụ trách hạ tầng kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (kèm tài liệu chứng minh).(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo):1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu;2. Bản chụp công chứng tại cơ quan có thẩm quyền: văn bằng Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành các chuyên ngành giao thông/ xây dựng dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.3. Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm Cán bộ phụ trách hạ tầng kỹ thuật: Bản chụp Quyết định bổ nhiệm trước đây kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Cán bộ cán bộ phụ trách hạ tầng kỹ thuật đó đã thực hiện như: Bản chụp: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách hạ tầng kỹ thuật hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ phụ trách hạ tầng kỹ thuật.33
7 Cán bộ phụ trách giao thông 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành giao thông/ hạ tầng kỹ thuật-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên;-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu- Đã tham gia vai trò cán bộ phụ trách giao thông ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ phụ trách giao thông bằng cách kèm theo:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu;2. Bản chụp công chứng tại cơ quan có thẩm quyền: văn bằng Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành giao thông, chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.3. Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm Cán bộ phụ trách hạ tầng kỹ thuật: Bản chụp Quyết định bổ nhiệm trước đây kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Cán bộ cán bộ phụ trách hạ tầng kỹ thuật đó đã thực hiện như: Bản chụp: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách giao thông hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ phụ trách phụ trách giao thông.33
8 Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ sư vật liệu xây dựng-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ phụ trách kiểm soát vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu;33
9 Cán bộ phụ trách máy xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành máy xây dựng-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ phụ trách máy xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu;33
10 Cán bộ phụ trách cấp thoát nước 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cấp thoát nước/ hạ tầng kỹ thuật-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ phụ trách cấp thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu;33
11 Cán bộ phụ trách PCCC 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện/ điện tử/ điện công nghiệp-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ phụ trách PCCC ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích ≥ 0,7 m3 Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.4
2 Xe cẩu bánh xích ≥ 25 tấn Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.2
3 Ô tô tự đổ trọng lượng hàng hóa >= 10 tấn Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.4
4 Máy trộn bê tông 250 lít Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê4
5 Máy đầm dùi 1,5kW Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê2
6 Máy hàn điện 23kW Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê2
7 Xe lu rung ≥ 25 tấn Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.2
8 Máy đầm bánh thép 8-10 tấn Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.2
9 Thiết bị tưới nhựa Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê1
10 Máy san tự hành Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.1
11 Máy ủi 110Cv trở lên Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.1
12 Máy thủy bình Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêPhải có kiểm định2
13 Máy Toàn đạc Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêPhải có kiểm định2
14 Xà lan 500 tấn đặt Máy bơm nước Diezel 30CV + Máy bơm cát động cơ Diezel 126CV. Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->