Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công san lấp mặt bằng, đường giao thông, vòng xuyến, hệ thống cấp thoát nước, hào kỹ thuật, vỉa hè, hệ thống cấp điện và hệ thống chiếu sáng công cộng (bao gồm chi phí thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220719963-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công san lấp mặt bằng, đường giao thông, vòng xuyến, hệ thống cấp thoát nước, hào kỹ thuật, vỉa hè, hệ thống cấp điện và hệ thống chiếu sáng công cộng (bao gồm chi phí thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211130739 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Tỉnh hỗ trợ và đối ứng ngân sách Thành phố (vốn đầu tư công) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 18:08:00 đến ngày 2022-07-27 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 82,132,648,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23198972E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4639794E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó phải có các hạng mục: Nền, mặt đường; Bơm cát san lấp; Hệ thống thoát nước mặt, Hệ thống thoát nước thải, hào kỹ thuật, hệ thống chiếu sáng, thi công bó vỉa, vỉa hè, Hệ thống an toàn giao thông, đường dây và Trạm biến áp.-Đã ký kết hợp đồng thi công và hoàn thành ít nhất 02 công trình giao thông, có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 58.000.000.000 đồng- Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); 3/ Tài liệu thể hiện cấp, khối lượng hạng mục công trình; 4/ Hóa đơn giá trị gia tăng và hồ sơ thanh quyết toán công trình; 5/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với chủ đầu tư; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). 3/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 4/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 5/ Xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: thực hiện hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ; 6/ Tài liệu thể hiện khối lượng hạng mục công trình; 7/ Hóa đơn giá trị gia tăng và hồ sơ thanh quyết toán công trình; 8/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết).Lưu ý: Thời điểm bàn giao đưa vào sử dụng từ năm 2019 trở lại đây. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 58.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥116.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật công trình giao thông-Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động trong xây dựng (Trường hợp đã có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động thì không bắt buộc có chứng nhận đào tạo) còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;-Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cấp III còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu;2. Bản chụp công chứng tại cơ quan có thẩm quyền: văn bằng; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình3. Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm chỉ huy trưởng: Bản chụp Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình trước đây kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Bản chụp: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật công trình giao thông.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cấp III còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò Cán bộ kỹ thuật xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật xây dựng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu;2. Bản chụp công chứng tại cơ quan có thẩm quyền: văn bằng; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.3. Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm Cán bộ kỹ thuật xây dựng: Bản chụp Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật xây dựng trước đây kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Cán bộ kỹ thuật xây dựng đó đã thực hiện như: Bản chụp: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của cán bộ kỹ thuật hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ kỹ thuật xây dựng của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu- Đã tham gia vai trò Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ an toàn lao động bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu;2. Bản chụp công chứng tại cơ quan có thẩm quyền: văn bằng chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.3. Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm Cán bộ an toàn lao động: Bản chụp Quyết định bổ nhiệm Cán bộ an toàn lao động trước đây kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Cán bộ kỹ thuật xây dựng đó đã thực hiện như: Bản chụp: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên;-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ phụ trách điện ít nhất 01 công trình.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách điện bằng cách kèm theo:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu;2. Bản chụp công chứng tại cơ quan có thẩm quyền: văn bằng Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện.3. Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm Cán bộ phụ trách điện: Bản chụp Quyết định bổ nhiệm Cán bộ phụ trách điện trước đây kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Cán bộ kỹ thuật xây dựng đó đã thực hiện như: Bản chụp: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách điện hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ phụ trách điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạ tầng kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ phụ trách hạ tầng kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (kèm tài liệu chứng minh).(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo):1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu;2. Bản chụp công chứng tại cơ quan có thẩm quyền: văn bằng Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành các chuyên ngành giao thông/ xây dựng dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.3. Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm Cán bộ phụ trách hạ tầng kỹ thuật: Bản chụp Quyết định bổ nhiệm trước đây kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Cán bộ cán bộ phụ trách hạ tầng kỹ thuật đó đã thực hiện như: Bản chụp: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách hạ tầng kỹ thuật hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ phụ trách hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành giao thông/ hạ tầng kỹ thuật-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên;-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu- Đã tham gia vai trò cán bộ phụ trách giao thông ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ phụ trách giao thông bằng cách kèm theo:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu;2. Bản chụp công chứng tại cơ quan có thẩm quyền: văn bằng Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành giao thông, chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.3. Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm Cán bộ phụ trách hạ tầng kỹ thuật: Bản chụp Quyết định bổ nhiệm trước đây kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Cán bộ cán bộ phụ trách hạ tầng kỹ thuật đó đã thực hiện như: Bản chụp: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách giao thông hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ phụ trách phụ trách giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ sư vật liệu xây dựng-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ phụ trách kiểm soát vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách máy xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành máy xây dựng-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ phụ trách máy xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cấp thoát nước/ hạ tầng kỹ thuật-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ phụ trách cấp thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện/ điện tử/ điện công nghiệp-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ phụ trách PCCC ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích ≥ 0,7 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Xe cẩu bánh xích ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ trọng lượng hàng hóa >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bánh thép 8-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi 110Cv trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêPhải có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy Toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêPhải có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Xà lan 500 tấn đặt Máy bơm nước Diezel 30CV + Máy bơm cát động cơ Diezel 126CV. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công san lấp mặt bằng, đường giao thông, vòng xuyến, hệ thống cấp thoát nước, hào kỹ thuật, vỉa hè, hệ thống cấp điện và hệ thống chiếu sáng công cộng (bao gồm chi phí thiết bị) Hạ tầng khu đô thị Bắc An Thành 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Tỉnh hỗ trợ và đối ứng ngân sách Thành phố (vốn đầu tư công) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản scan chứng chỉ năng lực của tổ chức, trong đó có thi công xây dựng công trình giao thông và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên. - Bản scan giấy đăng ký kinh doanh của nhà thầu. - Bản scan báo cáo tài chính nhà thầu 03 năm 2019, 2020, 2021 được sao y công ty, kèm theo là bản scan một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính của năm 2019, 2020, 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm tài chính của năm 2019, 2020, 2021; +Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. +Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất. + Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I năm 2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự thành phố Hồng Ngự.
- Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, Phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp.
- Điện thoại: (0277) 3 836 313; Fax: (0277) 3 836 313. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự. Điện thoại: 02773.563.631. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: 0277.3851101. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. NỀN + MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 170,6558 | 100m3 |
| 2 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (vải địa kỹ thuật chịu kéo 2 phương ở lòng đường) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 285,4057 | 100m2 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,5062 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (không tính vật liệu) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 109,267 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (không tính vật liệu) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 12,1424 | 100m3 |
| 6 | Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10,7525 | 100m2 |
| 7 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới đá dăm 0x4 loại 2, mặt đường đã lèn ép 18cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 218,534 | 100m2 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 218,534 | 100m2 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 218,534 | 100m2 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 218,534 | 100m2 |
| 11 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 218,534 | 100m2 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 477,18 | m2 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,521 | 1m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,17 | m3 |
| 16 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0234 | 100m2 |
| 17 | Cung cấp trụ STK D90, L=3,0m dày 2,5mm, sơn trắng đỏ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 26 | trụ |
| 18 | Cung cấp thép tấm chân cột | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 60,5157 | kg |
| 19 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2442 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2442 | tấn |
| 21 | Cung cấp bu long D16, L=500 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 104 | cái |
| 22 | Cung cấp biển tên đường chữ nhật 40x70cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 23 | Cung cấp biển báo hình tròn D70cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 24 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 67,1104 | m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 262,613 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 15,0003 | 100m2 |
| 28 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 32,9723 | 100m2 |
| 29 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 157,8894 | m3 |
| 30 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo 400x400x32 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2.626,13 | m2 |
| B | II. VÒNG XUYẾN | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 28,96 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 80,5 | m3 |
| 3 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10,946 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,1722 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,429 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 48,7328 | m3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 71,76 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 101,4 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 108 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 108 | m2 |
| 11 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 647,5 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn đá granite băm mặt 300x600x40, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 108 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn đá granite băm mặt 300x1000x40, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 49,5 | m2 |
| 14 | Lát đá hoa cương bật tam cấp (VL+NC) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 75,75 | m2 |
| 15 | Trồng cây lá màu (cỏ đậu phộng) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 11,4743 | 100m2 |
| 16 | Trồng cây lá màu (cỏ ắc ó) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,4208 | 100m2 |
| 17 | Trồng cây lá màu (cây Tuyết sơn phi hồng) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,9355 | 100m2 |
| 18 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 8m3 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 44,4918 | 100m2/ tháng |
| 19 | Duy trì bồn cảnh cỏ đậu phộng- không có hàng rào | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 11,4743 | 100m2/ năm |
| 20 | Duy trì bồn cảnh Cỏ ắc ó- không có hàng rào | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,4208 | 100m2/ năm |
| 21 | Duy trì bồn cảnh cây Tuyết sơn phi hồng - không có hàng rào | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,9355 | 100m2/ năm |
| 22 | Đắp đất trồng cây | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 431,5 | m3 |
| C | III. SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 663,7808 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 16,9281 | 100m3 |
| 3 | Đào đất tạo ao cảnh quan, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 11,8596 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất đắp đê bao trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 100,8959 | 100m3 |
| 5 | Đắp đê bao chắn cát đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 114,0124 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất (vét bùn ao, mương) bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 405,0343 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 457,6888 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất (vét bùn ao, mương) bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 12,0312 | 100m3 |
| 9 | Đào san đất đất hữu cơ trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 71,9098 | 100m3 |
| 10 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2.313,4342 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp cát nền san lấp | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 231.343,419 | m3 |
| 12 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (R>=18KN/m) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 692,6316 | 100m2 |
| 13 | Cung cấp thép D6 buộc đầu ống (1,0m x 2 / 1 ống) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 19,092 | kg |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,22 | 100m |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I (đất vét bùn ao mương, đất hữu cơ tận dụng để trồng cây) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 83,941 | 100m3 |
| 16 | Đóng cọc dừa L=8,0m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 35,784 | 100m |
| 17 | Cung cấp cừ dừa L=8,0m, Dgốc=25cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 449,8 | m |
| 18 | Lắp dựng cốt thép thép neo cừ dừa, ĐK =10mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,3821 | tấn |
| 19 | Đóng cọc bạch đàn L=7,0m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,16 | 100m |
| 20 | Đóng cọc tràm L=4,0m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 719,838 | 100m |
| 21 | Bê tông thiết bị đo, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,302 | 100m |
| 24 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm 150x150x5mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 8,8 | kg |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK =6mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0048 | tấn |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,307 | 100m |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông STK - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt nắp chụp nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| D | IV. HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 49,0787 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,2854 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 46,9833 | 100m3 |
| 4 | Nylon | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 29,956 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 163,6 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK06mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,7337 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 08mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 11,9633 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK10mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 11,9797 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,4173 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,778 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 46,4788 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 293,112 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 103,692 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d06mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,3472 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d08mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,9119 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d10mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,072 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 8,557 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 140,928 | m3 |
| 19 | Cung cấp máng cáp dạng lưới sắt D5 mạ kẽm nhúng nóng 200x100, cáp 3m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 441,1 | bộ |
| 20 | Cung cấp máng cáp dạng lưới sắt D5, mạ kẽm nhúng nóng 200x50 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 441,1 | bộ |
| 21 | Cung cấp thanh nối thẳng máng lưới | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1.636 | bộ |
| 22 | Cung cấp thanh nối co máng lưới lên xuống | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 112 | bộ |
| 23 | Cung cấp tay đỡ Omega gắn tường máng lưới | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3.384 | bộ |
| 24 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7,5698 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1.347 | 1cấu kiện |
| 26 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 42,756 | m2 |
| 27 | Gạch thẻ 4x8x18cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 26.722,5 | viên |
| 28 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 9,6201 | 100m2 |
| 29 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1.068,9 | m |
| 30 | Lắp đặt ống STK D114x3,2mm nối bằng măng sông | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10,845 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống STK D142x3,96mm nối bằng măng sông | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,585 | 100m |
| 32 | Lắp đặt Ống HDPE D90mm, L=0,2m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 499 | cái |
| 33 | Lắp đặt Nút bịt HDPE D90mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 499 | cái |
| 34 | Cung cấp lắp đặt cáp D6 lồng trong ống STK (làm sợi mồi kéo ống) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1.428,8 | m |
| 35 | Lắp đặt Ống PVC D200x9,6mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 36 | Lắp đặt Van 1 chiều PVC D200mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| E | V. CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,0934 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,4539 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,4733 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,6395 | 100m3 |
| 5 | Đệm cát đầu cừ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,143 | m3 |
| 7 | Nylon | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1058 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,929 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,3839 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,918 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 18 | 1 cấu kiện |
| 12 | Nắp chụp van gang | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 15,68 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống PVC D200mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PVC D150mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE D225x110mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE D110mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt Co 45 nhựa HDPE D110mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt Co nhựa HDPE D110mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 21 | Lắp Bít thép D100mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 22 | Lắp đặt Bít HDPE D63mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt BU PVC D225mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt BU HDPE D200mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt BU HDPE D110mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 26 | Lắp đặt MANCHON PVC D27mm RN | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt MANCHON PVC D27mm RT | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Van gang D100mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 29 | Lắp đặt Van HDPE D63mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Van uPVC D27mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt MANCHON gang D200mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt MANCHON gang D110mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt MANCHON HDPE D63mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đai khởi thủy HDPE D110/63mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đai khởi thủy HDPE D110/27mm RT | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 38 | Bát đở ống | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 63mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | 100m |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D100mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 15,68 | 100m |
| 41 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 63mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | 100m |
| 42 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 15,68 | 100m |
| 43 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE D40mm nối bằng măng sông | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | 100 m |
| 44 | Lắp Đai khởi thuỷ HDPE D110/40mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 132 | cái |
| 45 | Lắp đặt Co nhựa HDPE D40mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 264 | cái |
| 46 | Lắp đặt Khâu nối HDPE D40mm RN | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 132 | cái |
| 47 | Lắp đặt Van HDPE D40mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 132 | cái |
| 48 | Lắp đặt Nút bịt HDPE D40mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 132 | cái |
| F | VI. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 93,9688 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 12,9283 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 28,5998 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 34,8918 | 100m3 |
| 5 | Cát đắp ống cống | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3.489,1756 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 55,0187 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 51,8784 | 100m3 |
| 8 | Đóng Cừ tràm L=3,7m, N>=4,0cm, mật độ 16 cây /m² bằng máy đào 0,5m3, Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 513,779 | 100m |
| 9 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 105,8722 | m3 |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 105,8722 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 114,1282 | m3 |
| 12 | Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 83,694 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (thành hố ga) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 191,7134 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,179 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,3222 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 19,8981 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 41,411 | m3 |
| 18 | Nylon | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 12,7847 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,913 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,4326 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,4712 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2466 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 14,2231 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,3201 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d08mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,0535 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,752 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d 12mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,3847 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 8,6035 | tấn |
| 29 | Thép hình | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 8.603,5 | kg |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 203 | 1cấu kiện |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 173 | cái |
| 32 | Thang gang thăm hố ga | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 650 | cái |
| 33 | Lắp đặt Ống PVC D250mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,46 | 100m |
| 34 | Lắp đặtỐng nhựa HDPE đường kính 450mm chiều dày 21,5mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 35 | Lắp đặt Cống BTLT D400x50mm L=4m, H.10 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1 đoạn ống |
| 36 | Lắp đặt Cống BTLT D400x50mm L=2m, H.10 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 đoạn ống |
| 37 | Lắp đặt Cống BTLT D400x50mm L=4m, H.30 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1 đoạn ống |
| 38 | Lắp đặt Cống BTLT D600x60mm L=4m, H.10 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 24 | 1 đoạn ống |
| 39 | Lắp đặt Cống BTLT D600x60mm L=4m, H.30 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 18 | 1 đoạn ống |
| 40 | Lắp đặt Cống BTLT D1000x90mm L=4m, H.10 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 341 | 1 đoạn ống |
| 41 | Lắp đặt Cống BTLT D1000x90mm L=1m, H.10 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 đoạn ống |
| 42 | Lắp đặt Cống BTLT D1000x90mm L=4m, H.30 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 55 | 1 đoạn ống |
| 43 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 23 | mối nối |
| 44 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 40 | mối nối |
| 45 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 394 | mối nối |
| 46 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 113 | cái |
| 47 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 126 | cái |
| 48 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1.189 | cái |
| 49 | Lắp đặt Ống PVC D250mm L= 0.8m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 86 | cái |
| 50 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 96 | 1 cấu kiện |
| 51 | Nắp gang KT 85x85x7,5cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 52 | Nắp gang KT 800x390mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 86 | cái |
| 53 | Lắp đặt Nắp cửa xả nhựa HDPE D1000mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 151,0075 | 10 tấn/1km |
| 55 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1.359,0678 | 10 tấn/1km |
| 56 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5.587,2786 | 10 tấn/1km |
| 57 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 518 | tấn |
| 58 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 416,125 | 1 cấu kiện |
| G | VII. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 72,3453 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,1608 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 16,2788 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 19,8601 | 100m3 |
| 5 | Cát đắp ống cống | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1.986,0136 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 23,5209 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 54,9853 | 100m3 |
| 8 | Đóng Cừ tràm L=3,7m, N>=4,0cm, mật độ 16 cây /m² bằng máy đào 0,5m3, Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 341,6887 | 100m |
| 9 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 67,5398 | m3 |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 67,5398 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 67,5398 | m3 |
| 12 | Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 51,16 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 125,0334 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,4436 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,0512 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 13,2215 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 18 | Nylon | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,12 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,2452 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,4127 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0839 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0427 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 8,6514 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d08mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0341 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,3165 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d 12mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0109 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,1165 | tấn |
| 28 | Thép hình | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1.116,5 | kg |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 27 | 1cấu kiện |
| 30 | Lắp đặt Ống PVC D200mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10,31 | 100m |
| 31 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE đường kính 450mm chiều dày 21,5mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,26 | 100m |
| 32 | Lắp đặt Cống BTLT D400x50mm L=4m, H.10 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1 đoạn ống |
| 33 | Lắp đặt Cống BTLT D400x50mm L=4m, H.30 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 318 | 1 đoạn ống |
| 34 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 330 | mối nối |
| 35 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1.385 | cái |
| 36 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 126 | cái |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 56 | 1 cấu kiện |
| 38 | Nắp gang KT 85x85x7,5cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 39 | Thang gang thăm hố ga | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 483 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê gang (BBB) D400x400x400mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê gang (BBB) D400x100x400mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê gang (BBB) D100x100x100mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Co gang D400mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt Van gang D400mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt Van gang D100mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt Bu gang BB D400mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Bu gang BU D400mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt Bu gang BB D100mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt Bu gang BU D100mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 28,2459 | 10 tấn/1km |
| 53 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 254,2129 | 10 tấn/1km |
| 54 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1.045,0973 | 10 tấn/1km |
| 55 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 461,6667 | tấn |
| 56 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 332 | 1 cấu kiện |
| H | VIII. HỆ THỐNG ĐIỆN VÀ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì 35 (22) Kv | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van đến 15KV, điện áp 10- 15kv, 1 pha | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện cao áp: máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường loại tủ điện cấp điện áp ≤ 35kv | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 6 | Dựng cột bê tông, cao | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cột |
| 7 | Boulon ghép trụ BTLT 14m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Dựng cột thép hình bằng thủ công, cao | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 9 | Vận chuyển cột bê tông, cự ly | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,796 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0664 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2852 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,188 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,95 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 20,9 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 13,58 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 17 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,176 | 100m |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0799 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,6812 | tấn |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,42 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 17,3 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 13,12 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 25 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | 100m |
| 26 | Bộ bulon móng trụ 22x1000 + LĐ (Bao gồm đai thép) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ/4 cây |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 cọc |
| 28 | Rải dây tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | 10m |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 31 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 cọc |
| 32 | Rải dây tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,81 | 10m |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 1m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 35 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 10 cọc |
| 36 | Rải dây tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 10m |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 39 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại sứ các loại | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 40 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp dưới đất 15-22KV | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 10 sứ |
| 42 | Lắp đặt cách điện Polymer đứng, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Bộ chuỗi cách điện |
| 43 | Kẹp quai + hotline | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 44 | Móc treo chữ U 18 (ma ní) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 45 | Kẹp AC 50mm2 (2 boulon) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 46 | Kẹp ngừng dây 5U - 185mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 48 | Kẹp quai + Hotline + Chụp | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 49 | Đầu cáp ngầm 3M - 24KV ngoài trời + Đầu coss ép | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ/3pha |
| 50 | Đầu cáp ngầm T-plug 50mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ/3pha |
| 51 | Đầu cáp ngầm Elbow 50mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ/3pha |
| 52 | Giá đỡ đầu cáp ngầm + Bulon | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các loại phụ kiện dây dẫn, thanh cái, sứ và thiết bị trong phạm vi trạm, loại khung định vị | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 54 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | km/dây |
| 55 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,64 | 100m |
| 56 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 sợi, 1 ruột |
| 57 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,64 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,52 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,52 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk >100mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,58 | 100m |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 75,6 | 1m3 |
| 62 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 75,6 | m3 |
| 63 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m2 |
| 64 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | 1000 viên |
| 65 | Băng keo trung thế | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cuồn |
| 66 | Bảng báo thứ tự pha (3pha) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 67 | Cọc móc định vị cáp ngầm (Sứ) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | cái |
| 68 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 72 | mét |
| 69 | Cổ dê đỡ cáp ngầm & Ống STK | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 70 | Vận chuyển | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | T/bộ |
| 71 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 14m. Hoàn toàn bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cột |
| 72 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 12m. Hoàn toàn bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cột |
| 73 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. Hoàn toàn bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cột |
| 74 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 95mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0877 | 1km / 1dây |
| 75 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 95mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0877 | 1km / 1dây |
| 76 | Thay kẹp néo cáp ABC ≤ 4x70 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 77 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 78 | Thay dây néo cột. Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công/bộ |
| 79 | Dựng cột bê tông, cao | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 80 | Boulon ghép trụ BTLT 12m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Dựng cột bê tông, cao | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 82 | Vận chuyển cột bê tông, cự ly | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,048 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0332 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1426 | tấn |
| 85 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,094 | m3 |
| 86 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,475 | m3 |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10,45 | 1m3 |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,79 | m3 |
| 89 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m2 |
| 90 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | 100m |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0236 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1112 | tấn |
| 93 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,287 | m3 |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,298 | m3 |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,724 | 1m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,139 | m3 |
| 97 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m2 |
| 98 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | 100m |
| 99 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 4 sứ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 100 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp dưới đất 15-22KV | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 10 sứ |
| 102 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp dưới đất 15-22KV | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 10 sứ |
| 104 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0877 | km/dây |
| 105 | Vận chuyển phụ kiện các loại, cự ly | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0337 | tấn |
| 106 | Băng keo trung thế | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cuồn |
| 107 | Bảng báo thứ tự pha (3pha) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt và tháo kẹp dừng cáp ABC | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0877 | km/dây |
| 110 | Vận chuyển phụ kiện các loại, cự ly | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0337 | tấn |
| 111 | Băng keo hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cuồn |
| 112 | Kẹp WR | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 113 | Tháo gỡ phụ kiện | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 560KVA | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 115 | Thí nghiệm máy biến áp U: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 116 | Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 600A | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 117 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (thủ công) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 1 Mvar |
| 119 | Thí nghiệm kháng điện dầu, máy tạo trung tính, cuộn dập hồ quang, kháng điện dầu 1 pha U | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 120 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 10 cọc |
| 121 | Rải dây tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 9 | 10m |
| 122 | Lắp đặt các loại phụ kiện dây dẫn, thanh cái, sứ và thiết bị trong phạm vi trạm, kẹp các loại | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 bộ |
| 123 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 1m3 |
| 124 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 125 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 150mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 196 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 128 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | 10 đầu cốt |
| 129 | Băng keo hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cuồn |
| 130 | Lắp đặt ống PVC | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | 10m |
| 131 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 150mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 132 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 133 | Lắp đặt ống PVC | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | 10m |
| 134 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 135 | Lắp đặt các loại thanh cái dẹt loại 25x4m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | 10m |
| 136 | Lắp đặt các loại thanh cái dẹt loại 40x4m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | 10m |
| 137 | Vật tư bảng điện | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 138 | Bảng tên trạm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bảng |
| 139 | Boulon 16x300 + 2LĐV | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 140 | Bulon 8x50 + LĐ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 141 | MÁY BIẾN ÁP 1P-50kVA (12,7/0.23kV) + CHỤP (SDL) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Máy |
| 142 | Chống sét van LA-18kV 10kA polymer + chụp (SDL) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 143 | FCO - 27kV - 100A 12KA VN (SDL) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 144 | Công tơ (điện kế) 3 pha (SDL) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 145 | MCCB 3P-600V-250A 18KA (SDL) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 146 | Thay máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) / 0,4kV. Công suất ≤ 50KVA | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy ( 3 pha) |
| 147 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 1 pha | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 máy |
| 148 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 149 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 150 | Thay chống sét van ≤ 35kV | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 151 | Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U 10-15Kv | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 pha |
| 152 | Thay Aptomat 1 pha cường độ dòng điện ≤ 150 Ampe | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 153 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 154 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 155 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 156 | Boulon 16x150 + 2LĐV @18 (50x50x2.5) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 157 | Boulon 16x250 + 2LĐV @18 (50x50x2.5) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 158 | Boulon 16x400+ 02 LĐV @ 18(50x50x2.5) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 159 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | km/dây |
| 160 | Ống ép dây đồng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 161 | Đầu Cosse Cu 25mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 162 | Thay dây nhôm, dây nhôm lõi thép dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 150mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 163 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 164 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 165 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 166 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 10 cọc |
| 167 | Rải dây tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,15 | 10m |
| 168 | Ống nối dây trung hòa | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 169 | Kẹp WR | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 170 | Lắp đặt ống PVC | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 10m |
| 171 | Đai Thép | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 172 | Co nối ống PVC D49 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 173 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 1 pha | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 174 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 1 pha | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 175 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 176 | Lắp đặt ống PVC | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10m |
| 177 | Splitbolt CU - AL 1/0 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 178 | Đầu Cosse Cu 25mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 179 | Boulon 6x80 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cây |
| 180 | Boulon 16x400 VRS +02 LĐV @ 18(50x50x5) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 181 | Boulon 16x300 + 2 LĐV (D18 50x50x2.5) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 182 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 183 | Bảng mica tên trạm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 184 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 9,9 | 1m3 |
| 185 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,86 | m3 |
| 186 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 187 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | 1000 viên |
| 188 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 189 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 18 | mét |
| 190 | Gạch lát rãnh cáp | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 63 | viên |
| 191 | Móc định vị cáp ngầm (Sứ) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | Cái |
| 192 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 51,15 | 1m3 |
| 193 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 25,11 | m3 |
| 194 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,093 | 100m2 |
| 195 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,3255 | 1000 viên |
| 196 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10,23 | m3 |
| 197 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 93 | mét |
| 198 | Gạch lát rãnh cáp | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 325,5 | viên |
| 199 | Móc định vị cáp ngầm (Sứ) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 18,6 | Cái |
| 200 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | 1m3 |
| 201 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,97 | m3 |
| 202 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 203 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0385 | 1000 viên |
| 204 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 205 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 206 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 207 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 11 | mét |
| 208 | Gạch lát rãnh cáp | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 38,5 | viên |
| 209 | Móc định vị cáp ngầm (Sứ) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | Cái |
| 210 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 462 | 1m3 |
| 211 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 462 | m3 |
| 212 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | 100m2 |
| 213 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,62 | 1000 viên |
| 214 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1.320 | mét |
| 215 | Gạch lát rãnh cáp | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4.620 | viên |
| 216 | Móc định vị cáp ngầm (Sứ) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 264 | Cái |
| 217 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | 1m3 |
| 218 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 219 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,135 | tấn |
| 220 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10,71 | m3 |
| 221 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 222 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | 100m2 |
| 223 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 30 | 1 tủ |
| 224 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 132 | cái |
| 225 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 226 | Lắp đặt các automat 3 pha >200A | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 227 | Lắp đặt các loại phụ kiện dây dẫn, thanh cái, sứ và thiết bị trong phạm vi trạm, loại khung định vị | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 60 | 1 bộ |
| 228 | Lắp đặt các loại thanh cái ống loại ≤ 80mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,05 | 10m |
| 229 | Lắp đặt các loại thanh cái ống loại ≤ 80mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | 10m |
| 230 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 10 cọc |
| 231 | Rải dây tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | 10m |
| 232 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | 1m3 |
| 233 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | m3 |
| 234 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 11,81 | 100m |
| 235 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | 100m |
| 236 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 264 | m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 12,6 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤80mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 11 | m |
| 241 | Đầu cáp ngầm hạ thế 4x120mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 56 | đầu |
| 242 | Đầu cáp ngầm hạ thế 4x70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | đầu |
| 243 | Ống co nhiệt | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 90 | mét |
| 244 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 24 | 10 đầu cốt |
| 245 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 246 | Băng keo cách điện | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Cuồn |
| 247 | Đai thép cố định ống nhựa lên trụ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Sợi |
| 248 | Vận chuyển | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | T/bộ |
| 249 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 132,665 | 1m3 |
| 250 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 132,665 | m3 |
| 251 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 24,348 | 1m3 |
| 252 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 8,116 | m3 |
| 253 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 25,356 | m3 |
| 254 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,7184 | 100m2 |
| 255 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 55 | 1 cột |
| 256 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 49 | 1 cần đèn |
| 257 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 cần đèn |
| 258 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 61 | bộ |
| 259 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 55 | 1 bộ |
| 260 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 bộ |
| 261 | Rải cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 262 | Rải cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 23,47 | 100m |
| 263 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 55 | cửa |
| 264 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7,32 | 100m |
| 265 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 266 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 55 | cái |
| 267 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 268 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 269 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 270 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 271 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 272 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 273 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 632,5 | m |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2.333 | m |
| 276 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤80mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 315 | m |
| 277 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,316 | 100m2 |
| 278 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,316 | 100m2 |
| 279 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,316 | 100m2 |
| 280 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 185,2 | m2 |
| 281 | Phụ kiện lắp đặt tủ CS | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | T/bộ |
| 282 | Bulon móng trụ M24x1200+4 LĐ (4 bulon) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 55 | bộ |
| 283 | Đai thép sắt phi 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 249,425 | kg |
| 284 | Bulon móng trụ M16x700+4 LĐ (4 bulon) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 285 | Ốc xiết cáp 16mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 110 | cái |
| 286 | Đầu coss 16mm2 - 25mm2 + Chụp nhựa + BL | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 460 | bộ |
| 287 | Băng keo hạ thế 600V | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cuồn |
| 288 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 463 | m |
| 289 | Gạch thẻ lát rãnh cáp | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 463 | viên |
| 290 | Bass thép cố định ống STK D90 vào lan can cầu | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 291 | Ống co nhiệt | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 110 | mét |
| 292 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 14,9175 | 1m3 |
| 293 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 14,9175 | m3 |
| 294 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 53,352 | 1m3 |
| 295 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 35,568 | m3 |
| 296 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 297 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 38,448 | m3 |
| 298 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 299 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,538 | tấn |
| 300 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2592 | 100m2 |
| 301 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,936 | 100m |
| 302 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 751 | m |
| 303 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤80mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 51 | m |
| 304 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m bằng máy | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 305 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 306 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 307 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 308 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cọc |
| 309 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 310 | Rải cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7,507 | 100m |
| 311 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn (Điều khiển) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 312 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 313 | Khung + Bulon M30x1750 + LĐ móng trụ 25m [20 bulon/trụ] | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 314 | Vận chuyển | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | T/bộ |
| I | IX. THIẾT BỊ | |||
| 1 | LA 21KV - 10KA + Bass lắp | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 2 | LB.FCO-27KV - 100A - 12KA + Chì + Bass lắp | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Máy biến áp 3P-400kvA (22/0.4kV) + Chụp | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 4 | MCCB 3P-400A-42KA | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Tụ bù hạ thế 3P-120kvar (1 cấp nền + 11 cấp khiển) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 6 | Tủ RMU 24kV (2 ngăn) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23198972E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4639794E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó phải có các hạng mục: Nền, mặt đường; Bơm cát san lấp; Hệ thống thoát nước mặt, Hệ thống thoát nước thải, hào kỹ thuật, hệ thống chiếu sáng, thi công bó vỉa, vỉa hè, Hệ thống an toàn giao thông, đường dây và Trạm biến áp.-Đã ký kết hợp đồng thi công và hoàn thành ít nhất 02 công trình giao thông, có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 58.000.000.000 đồng- Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); 3/ Tài liệu thể hiện cấp, khối lượng hạng mục công trình; 4/ Hóa đơn giá trị gia tăng và hồ sơ thanh quyết toán công trình; 5/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với chủ đầu tư; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). 3/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 4/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 5/ Xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: thực hiện hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ; 6/ Tài liệu thể hiện khối lượng hạng mục công trình; 7/ Hóa đơn giá trị gia tăng và hồ sơ thanh quyết toán công trình; 8/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết).Lưu ý: Thời điểm bàn giao đưa vào sử dụng từ năm 2019 trở lại đây. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 58.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥116.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật công trình giao thông-Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động trong xây dựng (Trường hợp đã có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động thì không bắt buộc có chứng nhận đào tạo) còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;-Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cấp III còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu;2. Bản chụp công chứng tại cơ quan có thẩm quyền: văn bằng; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình3. Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm chỉ huy trưởng: Bản chụp Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình trước đây kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Bản chụp: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật công trình giao thông.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cấp III còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò Cán bộ kỹ thuật xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật xây dựng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu;2. Bản chụp công chứng tại cơ quan có thẩm quyền: văn bằng; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.3. Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm Cán bộ kỹ thuật xây dựng: Bản chụp Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật xây dựng trước đây kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Cán bộ kỹ thuật xây dựng đó đã thực hiện như: Bản chụp: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của cán bộ kỹ thuật hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ kỹ thuật xây dựng của công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu- Đã tham gia vai trò Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ an toàn lao động bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu;2. Bản chụp công chứng tại cơ quan có thẩm quyền: văn bằng chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.3. Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm Cán bộ an toàn lao động: Bản chụp Quyết định bổ nhiệm Cán bộ an toàn lao động trước đây kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Cán bộ kỹ thuật xây dựng đó đã thực hiện như: Bản chụp: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ an toàn lao động. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên;-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu; | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách điện | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ phụ trách điện ít nhất 01 công trình.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách điện bằng cách kèm theo:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu;2. Bản chụp công chứng tại cơ quan có thẩm quyền: văn bằng Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện.3. Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm Cán bộ phụ trách điện: Bản chụp Quyết định bổ nhiệm Cán bộ phụ trách điện trước đây kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Cán bộ kỹ thuật xây dựng đó đã thực hiện như: Bản chụp: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách điện hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ phụ trách điện. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hạ tầng kỹ thuật: | 1 | -Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ phụ trách hạ tầng kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (kèm tài liệu chứng minh).(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo):1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu;2. Bản chụp công chứng tại cơ quan có thẩm quyền: văn bằng Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành các chuyên ngành giao thông/ xây dựng dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.3. Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm Cán bộ phụ trách hạ tầng kỹ thuật: Bản chụp Quyết định bổ nhiệm trước đây kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Cán bộ cán bộ phụ trách hạ tầng kỹ thuật đó đã thực hiện như: Bản chụp: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách hạ tầng kỹ thuật hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ phụ trách hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách giao thông | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành giao thông/ hạ tầng kỹ thuật-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên;-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu- Đã tham gia vai trò cán bộ phụ trách giao thông ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ phụ trách giao thông bằng cách kèm theo:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu;2. Bản chụp công chứng tại cơ quan có thẩm quyền: văn bằng Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành giao thông, chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.3. Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm Cán bộ phụ trách hạ tầng kỹ thuật: Bản chụp Quyết định bổ nhiệm trước đây kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Cán bộ cán bộ phụ trách hạ tầng kỹ thuật đó đã thực hiện như: Bản chụp: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách giao thông hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ phụ trách phụ trách giao thông. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ sư vật liệu xây dựng-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ phụ trách kiểm soát vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu; | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách máy xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành máy xây dựng-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ phụ trách máy xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu; | 3 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cấp thoát nước/ hạ tầng kỹ thuật-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ phụ trách cấp thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu; | 3 | 3 |
| 11 | Cán bộ phụ trách PCCC | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện/ điện tử/ điện công nghiệp-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ phụ trách PCCC ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích ≥ 0,7 m3 | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. | 4 |
| 2 | Xe cẩu bánh xích ≥ 25 tấn | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ trọng lượng hàng hóa >= 10 tấn | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. | 4 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 4 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 2 |
| 6 | Máy hàn điện 23kW | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 2 |
| 7 | Xe lu rung ≥ 25 tấn | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. | 2 |
| 8 | Máy đầm bánh thép 8-10 tấn | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. | 2 |
| 9 | Thiết bị tưới nhựa | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 10 | Máy san tự hành | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Máy ủi 110Cv trở lên | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêPhải có kiểm định | 2 |
| 13 | Máy Toàn đạc | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêPhải có kiểm định | 2 |
| 14 | Xà lan 500 tấn đặt Máy bơm nước Diezel 30CV + Máy bơm cát động cơ Diezel 126CV. | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi