Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220672721-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220671477
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp thủy lợi, MTLP, hỗ trợ đất trồng lúa và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 18:03:00 đến ngày 2022-07-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,863,358,757 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.795E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.65E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên ;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị ≥ 540m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị 5 - 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Duy tu, sửa chữa thủy lợi Lũng Rầy xã Thuận Hòa, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
6 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp thủy lợi, MTLP, hỗ trợ đất trồng lúa và nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Vị Xuyên -Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Vị Xuyên -Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng III trở lên đối với loại công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP). Trường hợp liên danh từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhiệm
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Vị Xuyên -Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lý Hồng Thái - Giám đốc; Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Vị Xuyên; Đ/C: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 02193862850.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ chuyên gia xét thầu, đấu thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu các dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang. Đ/C: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B HẠNG MỤC: ĐẬP TUYẾN 1 - K
1Đào phá đá chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V158,0743m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3197m3
3Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,08m3
4Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2613m3
5Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,425m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V33,82m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V28,025m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V26,39m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân đập, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5766tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân đập, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28tấn
11Ván khuôn gỗ thân đập, tường cánh đậpMô tả kỹ thuật theo chương V1,5756100m2
12Lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
13Bu lông đuôi cáMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V37,5m3
15Bạt dứa chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V50m2
C HẠNG MỤC: TUYẾN 1 - K
1Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V549,7m3
2Phá đá kênh bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III (95% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,434m3
3Phá đá kênh bằng thủ công, đá cấp III (5% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,286m3
4Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V173,49m3
5Đổ bê lót móng kênh, đá 2x4, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V48,364m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V136,0238m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V11,4865100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2052tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,294tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,725m3
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V27m2
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,253100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2165m3
17Van khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,392m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0005tấn
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,93m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,322m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1232100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0622tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,352m3
33Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,75m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1438100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6879m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0297tấn
39Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,17m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,322m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3058100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3279m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0455tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,072m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1872100m2
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3715tấn
48Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2161 cấu kiện
D HẠNG MỤC: NHÁNH M CỦA TUYẾN 1 - K
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V186,56m3
2Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V97m3
3Đổ bê lót móng kênh, đá 2x4, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V26,3165m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V67,671m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V6,3912100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5564tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2759tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,185m3
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V23,25m2
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,448100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,784m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,93m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,322m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1232100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0622tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,352m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,564m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0792100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3391tấn
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V991 cấu kiện
E HẠNG MỤC: TUYẾN 2 - N
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V152,31m3
2Đào phá đá chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,308m3
3Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Mô tả kỹ thuật theo chương V0,332m3
4Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V58,45m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,752m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V61,1775m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V5,1661100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1372tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V11,9m2
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,253100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2165m3
16Van khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,392m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,384m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1317100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2614tấn
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1521 cấu kiện
F HẠNG MỤC: NHÁNH G CỦA TUYẾN 2 - N
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V89,8m3
2Đào phá đá chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1355m3
3Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9545m3
4Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V41,45m3
5Đổ bê lót móng kênh, đá 2x4, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,608m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V34,992m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V3,3048100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1351tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0801tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,215m3
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6,75m2
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,392m3
G HẠNG MỤC: ĐẬP TUYẾN 3 - T
1Đào phá đá chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V77,482m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Mô tả kỹ thuật theo chương V4,078m3
3Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9m3
4Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5333m3
5Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,736m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V11,92m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,04m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,976m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân đập, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2901tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân đập, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,607tấn
11Ván khuôn gỗ thân đập, tường cánh đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,8467100m2
12Lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
13Bu lông đuôi cáMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V22,5m3
15Bạt dứa chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
H HẠNG MỤC: TUYẾN 3 - T
1Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V384,19m3
2Phá đá kênh mương bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,747m3
3Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Mô tả kỹ thuật theo chương V0,513m3
4Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V112,11m3
5Đổ bê lót móng kênh, đá 2x4, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V34,272m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V96,39m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V8,9964100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2058tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3075m3
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V18,9m2
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,253100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2165m3
16Van khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,93m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,322m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1232100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0622tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,352m3
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,75m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1438100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6879m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0297tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,116m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0849100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1686tấn
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V981 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.795E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.65E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên ;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường 2 - Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành thủy lợi31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
2 Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph2
3 Máy nén khí diezel ≥ 540m3/h2
4 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW2
6 Máy đầm bàn ≥ 1kW1
7 Máy hàn ≥ 23kW1
8 Ô tô tải 5 - 7 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->