Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220719740-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220692838 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 17:59:00 đến ngày 2022-07-17 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,658,387,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.97E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục của Thông tư 86/2011/TTBTC hoặc TT10/2019 của Bộ Tài chính)Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IVcó đầy đủ các hạng mục xây dựng tương tự theo HSMT.(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng theo yêu cầu E-HSMT bao gồm: |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Khoan cầm tay ≥0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn ≥3 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy Đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nhà A, nhà C và hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học An Hoà 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan bản gốc/ bản sao công chứng/ bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Scan bản gốc/ bản sao công chứng/ bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; - Scan bản gốc Bão lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền của liên danh (nếu có) đính kèm; - Scan bản gốc cam kết cung cấp tín dụng đính kèm; - Scan Thuyết minh và bản vẽ biện pháp tổ chức thi công, bảng tiến độ thi công, biểu đồ huy động nhân lực, máy móc thiết bị và thiết bị phục vụ thi công. - Scan bản gốc bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung ứng vật tư, thiết bị được ký kết giữa đơn vị dự thầu và đơn vị cung ứng và các tài liệu yêu cầu kèm theo. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành >= 80% khối lượng hợp đồng và các tài liệu chứng minh công trình tương tự. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính năm 2019,2020,2021 theo quy định hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 2019,2020,2021 - Đề xuất kỹ thuật. - Bản scan Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu với giá trị như yêu cầu tại Mục 2.3 Mẫu số 03 - Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Hòa; Địa chỉ: Thôn An Lãng, xã An Hòa, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng;
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Đức Thai; Địa chỉ: Số 23 Lưu Úc, Phù Liễn, Kiến An, Hải Phòng, Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo. Địa chỉ: Số 08 đường 20/8, Thị Trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo; Điện thoại: 0225.3884237 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch huyện Vĩnh Bảo. Địa chỉ: Số 08 đường 20/8, Thị Trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo; Điện thoại: 0225.3884234 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Vĩnh Bảo. Địa chỉ: Số 08 đường 20/8, Thị Trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo; Điện thoại: 0225.3884234 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng khu A | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 193,61 | m2 |
| 2 | tháo dỡ mái tôn phục vụ công tác chống thấm mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 308,385 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ dây dẫn và thiết bị điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | Phòng |
| 4 | Tháo dỡ cánh cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 151,616 | m2 cấu kiện |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn, cửa S2 thay thế phía sau | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 212,64 | m |
| 6 | Đục lớp vữa trát Granito bậc cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,248 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 157,399 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát gờ cửa tầng 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,114 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch gốm tầng 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 109,588 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường chân móng phía ngoài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,724 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát gờ cửa sổ phía sau S2 thay thế tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,114 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch gốm tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 134,928 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,376 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 2km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,374 | 100m3/1km |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 222,45 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần hành lang tầng 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 406,604 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong phòng tầng 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 312,29 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường phía trước hàng lang và buồn thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 136,188 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong phòng tầng 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 389,088 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần khu hành lang tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 262,088 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong phòng tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 259,253 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong phòng tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 365,856 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường phía trước và buồng thang tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 116,316 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 294,402 | m2 |
| 25 | Cạo lớp sơn trên bề mặt tay vịn cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,527 | m2 |
| 26 | Cạo lớp sơn trên bề mặt hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 90,24 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 187,888 | m2 |
| 28 | Trát tường trên mái, dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 157,399 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,493 | m3 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,441 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m "theo hình chiếu bằng" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,715 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,795 | 100m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 193,61 | m2 |
| 34 | Dán khò chống thấm mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 248,746 | m2 |
| 35 | lợp mái tôn đã tháo phục vụ công tác chống thấm mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,083 | 100m2 |
| 36 | Xây chèn khuôn cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,24 | m3 |
| 37 | Trát gờ cửa sổ S2 tầng 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,114 | m2 |
| 38 | Trát gờ cửa sổ S2 tầng 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,114 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,724 | m2 |
| 40 | Lát nền hành lang bằng gạch 50x50cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 248,512 | m2 |
| 41 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 860x500, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 92,605 | m2 |
| 42 | Mài đánh bóng, gắn vá, vệ sinh granitô cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,33 | m2 |
| 43 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,248 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 336,126 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.524,145 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.049,01 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.233,882 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.339,273 | m2 |
| 49 | Quét trang trí đấu trụ cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 95,767 | m2 |
| 51 | Vật liệu cửa "hệ 55, kính trắng 2 lớp dày 6.38 ly" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 68,4 | m2 |
| 52 | Phụ kiện cửa nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | bộ |
| 53 | Goong của inox ( bao gồm tháo goong cửa cũ, thay thế bằng goong cửa mới ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 128 | cái |
| 54 | Khóa cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | bộ |
| 55 | Móc gió cửa sổ phía trước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt kemon cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | cái |
| 57 | Gia công tay vịn bổ sung ống lan can tầng 2 bằng inox d 60 dày 1.2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,059 | tấn |
| 58 | Lắp dựng bổ sung ống lan can tầng 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,951 | m2 |
| 59 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 187,888 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 83,488 | m2 cấu kiện |
| 61 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 68,4 | m2 |
| 62 | Tháo bỏ đường ống thoát nước cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | công |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,57 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn dường kính côn, cút 89mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 66 | Lắp đặt đai Inoc giữ ống D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 67 | Tháo bỏ hệ thống thu sét cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | Công |
| 68 | Gia công kim thu sét bằng thép dài 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 69 | Vật liệu mũi kim thu bằng đồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | mũi |
| 70 | Lắp đặt quả cầu sứ cố định chân kim thu sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | quả |
| 71 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 58,22 | m |
| 72 | Sơn bằng sơn chống gỉ 3 nước cho dây dẫn sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 58,22 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn theo tường và mái, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 58,22 | m |
| 74 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cọc |
| 75 | Ghíp đỡ dây theo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 696,66 | m |
| 77 | Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 206 | hộp |
| 78 | Lắp đặt tủ điện tổng 500x450x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2- 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 79,8 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 289,72 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 414,9 | m |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 64 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp số quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 91 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp "bóng led D220" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn ống chống lóa dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn ống chống lóa dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường, bổ sung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | cái |
| 95 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| B | Sửa chữa nhà lớp học khu C | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 111,193 | m2 cấu kiện |
| 2 | Đục lỗ tháo dỡ bản lề cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 144 | 1lỗ |
| 3 | Phá lớp vữa trát gờ cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 58,713 | m2 |
| 4 | Cạo lớp sơn trên hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 82,08 | m2 |
| 5 | Xây chèn lỗ bản lề cửa sổ đã tháo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 144 | lỗ |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 58,08 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 82,08 | m2 |
| 8 | Vật liệu cửa "nhôm hệ 55, kính trắng 2 lớp dày 6.38 ly" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 82,08 | m2 |
| 9 | Phụ kiện cửa nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | bộ |
| 10 | Vật liệu cánh cửa đi Đ 1 gỗ nhóm 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,328 | m2 |
| 11 | Goong của inox cửa đi Đ 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | cái |
| 12 | Khóa cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt kemon cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 14 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54,656 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54,656 | m2 cấu kiện |
| 16 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 82,08 | m2 |
| 17 | Sơn mép cửa sổ và cửa đi 1 nước lót 2 nước phủ đồng bộ màu với màu tường hiện có | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 209,312 | m2 |
| C | Sửa chữa công trình phụ trợ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,469 | m3 |
| 2 | Đào móng bồn cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,838 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,016 | m3 |
| 4 | Xây tường bồn cây bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,876 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,028 | m2 |
| 6 | Ốp gạch thẻ tường bồn hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,028 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.97E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục của Thông tư 86/2011/TTBTC hoặc TT10/2019 của Bộ Tài chính)Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IVcó đầy đủ các hạng mục xây dựng tương tự theo HSMT.(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng theo yêu cầu E-HSMT bao gồm: | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng: | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥3 tấn | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 2 | Khoan cầm tay ≥0,5 kW | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 3 | Máy hàn ≥3 kW | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 150l | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 5 | Máy Đầm bàn ≥ 1Kw | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn ≥ 5kW | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch ≥ 1,7kW | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi