Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220719740-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220692838
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 17:59:00 đến ngày 2022-07-17 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,658,387,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.97E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục của Thông tư 86/2011/TTBTC hoặc TT10/2019 của Bộ Tài chính)Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IVcó đầy đủ các hạng mục xây dựng tương tự theo HSMT.(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng theo yêu cầu E-HSMT bao gồm:
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥3 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
2-Khoan cầm tay ≥0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn ≥3 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy Đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa nhà A, nhà C và hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học An Hoà
50 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Hòa; Địa chỉ: Thôn An Lãng, xã An Hòa, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng; - Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Đức Thai; Địa chỉ: Số 23 Lưu Úc, Phù Liễn, Kiến An, Hải Phòng, Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Sông Chanh. Địa chỉ: Cụm 4 Nam Tạ (tại nhà ông Nguyễn Văn Dinh), Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Vĩnh Bảo. Địa chỉ: Đường 20/8 thị trấn Vĩnh Bảo - Huyện Vĩnh Bảo - Hải Phòng. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Đức Thái. Địa chỉ: Số 23 Lưu Úc, phường Phù Liễn, quận Kiến An, TP. Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Thành Long. Địa chỉ: Số 7/35 Trần Khánh Dư, Máy Tơ, Ngô Quyền, Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái , địa chỉ: Số 23 Lưu Úc, Phường Phù Liễn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Hòa; Địa chỉ: Thôn An Lãng, xã An Hòa, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng; - Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Đức Thai; Địa chỉ: Số 23 Lưu Úc, Phù Liễn, Kiến An, Hải Phòng, Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Scan bản gốc/ bản sao công chứng/ bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Scan bản gốc/ bản sao công chứng/ bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; - Scan bản gốc Bão lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền của liên danh (nếu có) đính kèm; - Scan bản gốc cam kết cung cấp tín dụng đính kèm; - Scan Thuyết minh và bản vẽ biện pháp tổ chức thi công, bảng tiến độ thi công, biểu đồ huy động nhân lực, máy móc thiết bị và thiết bị phục vụ thi công. - Scan bản gốc bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung ứng vật tư, thiết bị được ký kết giữa đơn vị dự thầu và đơn vị cung ứng và các tài liệu yêu cầu kèm theo. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành >= 80% khối lượng hợp đồng và các tài liệu chứng minh công trình tương tự. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính năm 2019,2020,2021 theo quy định hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 2019,2020,2021 - Đề xuất kỹ thuật. - Bản scan Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu với giá trị như yêu cầu tại Mục 2.3 Mẫu số 03 - Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Hòa; Địa chỉ: Thôn An Lãng, xã An Hòa, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng; - Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Đức Thai; Địa chỉ: Số 23 Lưu Úc, Phù Liễn, Kiến An, Hải Phòng, Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo. Địa chỉ: Số 08 đường 20/8, Thị Trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo; Điện thoại: 0225.3884237
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch huyện Vĩnh Bảo. Địa chỉ: Số 08 đường 20/8, Thị Trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo; Điện thoại: 0225.3884234
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Vĩnh Bảo. Địa chỉ: Số 08 đường 20/8, Thị Trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo; Điện thoại: 0225.3884234
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng khu A
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT193,61m2
2tháo dỡ mái tôn phục vụ công tác chống thấm máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT308,385m2
3Tháo dỡ dây dẫn và thiết bị điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24Phòng
4Tháo dỡ cánh cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT151,616m2 cấu kiện
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn, cửa S2 thay thế phía sauTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT212,64m
6Đục lớp vữa trát Granito bậc cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,248m2
7Phá lớp vữa trát tường máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT157,399m2
8Phá lớp vữa trát gờ cửa tầng 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,114m2
9Phá dỡ nền gạch gốm tầng 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT109,588m2
10Phá lớp vữa trát tường chân móng phía ngoàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT41,724m2
11Phá lớp vữa trát gờ cửa sổ phía sau S2 thay thế tầng 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,114m2
12Phá dỡ nền gạch gốm tầng 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT134,928m2
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34,376m3
14Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 2kmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,374100m3/1km
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT222,45m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần hành lang tầng 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT406,604m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong phòng tầng 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT312,29m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường phía trước hàng lang và buồn thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT136,188m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong phòng tầng 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT389,088m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần khu hành lang tầng 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT262,088m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong phòng tầng 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT259,253m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong phòng tầng 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT365,856m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường phía trước và buồng thang tầng 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT116,316m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT294,402m2
25Cạo lớp sơn trên bề mặt tay vịn cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,527m2
26Cạo lớp sơn trên bề mặt hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT90,24m2
27Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT187,888m2
28Trát tường trên mái, dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT157,399m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,493m3
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,441100m2
31Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m "theo hình chiếu bằng"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,715100m2
32Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,795100m2
33Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT193,61m2
34Dán khò chống thấm máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT248,746m2
35lợp mái tôn đã tháo phục vụ công tác chống thấm máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,083100m2
36Xây chèn khuôn cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,24m3
37Trát gờ cửa sổ S2 tầng 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,114m2
38Trát gờ cửa sổ S2 tầng 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,114m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT41,724m2
40Lát nền hành lang bằng gạch 50x50cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT248,512m2
41Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 860x500, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT92,605m2
42Mài đánh bóng, gắn vá, vệ sinh granitô cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,33m2
43Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,248m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT336,126m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.524,145m2
46Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.049,01m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.233,882m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.339,273m2
49Quét trang trí đấu trụ cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT95,767m2
51Vật liệu cửa "hệ 55, kính trắng 2 lớp dày 6.38 ly"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT68,4m2
52Phụ kiện cửa nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24bộ
53Goong của inox ( bao gồm tháo goong cửa cũ, thay thế bằng goong cửa mới )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT128cái
54Khóa cửa điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16bộ
55Móc gió cửa sổ phía trướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
56Lắp đặt kemon cửa điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32cái
57Gia công tay vịn bổ sung ống lan can tầng 2 bằng inox d 60 dày 1.2mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,059tấn
58Lắp dựng bổ sung ống lan can tầng 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,951m2
59Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT187,888m2
60Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT83,488m2 cấu kiện
61Lắp dựng cửa nhôm kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT68,4m2
62Tháo bỏ đường ống thoát nước cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2công
63Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,57100m
64Lắp đặt côn dường kính côn, cút 89mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
65Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18cái
66Lắp đặt đai Inoc giữ ống D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18cái
67Tháo bỏ hệ thống thu sét cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3Công
68Gia công kim thu sét bằng thép dài 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
69Vật liệu mũi kim thu bằng đồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7mũi
70Lắp đặt quả cầu sứ cố định chân kim thu sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7quả
71Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT58,22m
72Sơn bằng sơn chống gỉ 3 nước cho dây dẫn sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT58,22m
73Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn theo tường và mái, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT58,22m
74Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cọc
75Ghíp đỡ dây theo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT696,66m
77Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automatTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT206hộp
78Lắp đặt tủ điện tổng 500x450x200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1tủ
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT150m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2- 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT79,8m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT289,72m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT414,9m
83Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
84Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
86Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT64cái
87Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14cái
88Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
89Lắp đặt hộp số quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32cái
90Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
91Lắp đặt đèn sát trần có chụp "bóng led D220"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14bộ
92Lắp đặt đèn ống chống lóa dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32bộ
93Lắp đặt đèn ống chống lóa dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48bộ
94Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường, bổ sungTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48cái
95Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
B Sửa chữa nhà lớp học khu C
1Tháo dỡ cánh cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT111,193m2 cấu kiện
2Đục lỗ tháo dỡ bản lề cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1441lỗ
3Phá lớp vữa trát gờ cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT58,713m2
4Cạo lớp sơn trên hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT82,08m2
5Xây chèn lỗ bản lề cửa sổ đã tháoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT144lỗ
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT58,08m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT82,08m2
8Vật liệu cửa "nhôm hệ 55, kính trắng 2 lớp dày 6.38 ly"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT82,08m2
9Phụ kiện cửa nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24bộ
10Vật liệu cánh cửa đi Đ 1 gỗ nhóm 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27,328m2
11Goong của inox cửa đi Đ 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48cái
12Khóa cửa điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bộ
13Lắp đặt kemon cửa điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
14Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT54,656m2
15Lắp dựng cửa không có khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT54,656m2 cấu kiện
16Lắp dựng cửa nhôm kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT82,08m2
17Sơn mép cửa sổ và cửa đi 1 nước lót 2 nước phủ đồng bộ màu với màu tường hiện cóTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT209,312m2
C Sửa chữa công trình phụ trợ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,469m3
2Đào móng bồn câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,838m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,016m3
4Xây tường bồn cây bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,876m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,028m2
6Ốp gạch thẻ tường bồn hoaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,028m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.97E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục của Thông tư 86/2011/TTBTC hoặc TT10/2019 của Bộ Tài chính)Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IVcó đầy đủ các hạng mục xây dựng tương tự theo HSMT.(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng theo yêu cầu E-HSMT bao gồm:53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng: 1 * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥3 tấn - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
2 Khoan cầm tay ≥0,5 kW - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
3 Máy hàn ≥3 kW - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
4 Máy trộn vữa ≥ 150l - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
5 Máy Đầm bàn ≥ 1Kw - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
6 Máy cắt uốn ≥ 5kW - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
8 Máy cắt gạch ≥ 1,7kW - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->