Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220720665-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220720621
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Đồ Sơn (nguồn vốn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 17:54:00 đến ngày 2022-07-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,306,156,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.46E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.291E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào > 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đào > 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa > 80L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa > 80L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông > 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông > 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép ≥ 3KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép ≥ 3KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá ≥ 1,2KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá ≥ 1,2KW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Sửa chữa Trường Tiểu học Vạn Hương. Hạng mục: Nhà lớp học 10 phòng, khu chức năng, hệ thống thoát nước sân trường và một số hạng mục phụ trợ.
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Đồ Sơn (nguồn vốn sự nghiệp)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà , địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, quận Lê Chân
- Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Vạn Hương; Địa chỉ: Ngõ 61/20 Đường Phạm Ngọc, phường Vạn Hương, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư là Trường Tiểu học Vạn Hương; Địa chỉ: Ngõ 61/20 Đường Phạm Ngọc, phường Vạn Hương, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trường Tiểu học Vạn Hương; Địa chỉ: Ngõ 61/20 Đường Phạm Ngọc, phường Vạn Hương, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà , địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, quận Lê Chân
- Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Vạn Hương; Địa chỉ: Ngõ 61/20 Đường Phạm Ngọc, phường Vạn Hương, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao công chứng). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Hợp đồng kèm theo các tài liệu sau (bản sao công chứng): + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự nhà thầu kê khai trong HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc, đăng ký, đăng kiểm theo quy định và khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Vật tư: Có Hợp đồng mua bán vật tư, vật liệu xây dựng và cam kết cung cấp đầy đủ vật tư xây dựng phục vụ thi công công trình.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Vạn Hương; Địa chỉ: Ngõ 61/20 Đường Phạm Ngọc, phường Vạn Hương, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà; Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ + CHỨC NĂNG 2 TẦNG
1Di chuyển bàn ghế, tháo dỡ bóng đèn, quạt để sơn phòng sau lắp lại:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15công
2Tháo dỡ máy điều hoà để phục vụ thi công ( Tháo cục lạnh trong phòng), sau lắp lại::Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5công
3Cạo vệ sinh lớp sơn cũ trên tường trong nhà:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.204,6254m2
4Cạo vệ sinh lớp sơn cũ trên dầm + đan thang tầng 1 lên tầng 2:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,6524m2
5Bả bằng bột bả vào tường trong nhà:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.204,6254m2
6Bả bằng bột bả vào dầm trần ô cầu thang:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,6524m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.238,2778m2
8Cạo vệ sinh lớp sợn cũ trên tường mặt ngoài:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật834,9332m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột hành lang:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật103,844m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ tren trần, dầm mặt ngoài:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật319,0386m2
11Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoài:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật834,9332m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật422,8826m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.257,8158m2
14Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,816100m2
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,0637100m2
16Tháo dỡ gạch lát sàn tầng 2:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật390,8015m2
17Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,5136m2
18Lát nền gạch men 600x600 vữa XM mác 75:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật390,8015m2
19Ốp chân tường gạch 120x600mm vữa XM mác 75:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,5136m2
20Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,2909m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 10000mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,2909m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền ô cầu thang , đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8178m3
23Lát nền ô cầu thang gạch men 600x600 vữa XM mác 75:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,7856m2
24Bạt che chắn để thi côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m2
B SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG HỌC
1Thu dọn bàn ghế để lấy mặt bằng thi công, sau đó lắp đặt lại:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật186,4m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5155m3
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật156m
5Xây chèn má cửa bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,368m3
6Trát tường xây bù má cửa mặt ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,4m2
7Trát tường xây bù má cửa mặt trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,52m2
8Lắp dựng cửa nhôm kính Việt - PhápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,4m2
9Cửa đi pa nô nhôm kính Việt - Pháp kính trắng dày 6,38mm, 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,4m2
10Cửa sổ nhôm kính Việt _ Pháp kính trắng dày 6,38mm, 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m2
11Gia công, lắp dựng cửa sổ hoa bằng INOX 304:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật751,4619kg
12Phá lớp vữa trát tường trong nhà:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật848,888m2
13Ốp tường trong nhà tầng 1 gạch 300x450 mm vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật247,219m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật601,669m2
15Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật658,189m2
16Cạo lớp sơn cũ trên trần trong nhà (70% KL):Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật286,945m2
17Phá lớp vữa trát trần trong nhà tầng 1: (30% DT):Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật122,9765m2
18Trát gắn vá trần trong nhà (30% KL), vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật122,9765m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm trong nhà:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật108,9004m2
20Bả bằng bột bả vào dầm trần trong nhà:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật518,8219m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.177,0109m2
22Phá lớp vữa trát tường mặt ngoài:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật496,487m2
23Phá lớp vữa trát cột mặt đứng:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật92,62m2
24Cạo lớp sơn cũ trên trần hành lang, trần sảnh ( 70% KL):Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật94,8153m2
25Phá lớp vữa trát trần hành lang+ trần sảnh (30% KL):Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,6351m2
26Trát gắn vá trần hành lang + trần sảnh, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,6351m2
27Cạo bỏ lớp sơn trên dầm hành lang, dầm sảnh + trần ô văng mái:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120,7833m2
28Ốp tường trục B mặt hành lang tầng 1 gạch 300x450 mm vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,99m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật443,497m2
30Trát cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật92,62m2
31Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoài:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật467,897m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật348,8537m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật816,7507m2
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,3195100m2
35Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4729100m2
36Cạo lớp sơn cũ trên lan can hành lang :Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,616m2
37Sơn lan can sắt hành lang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,616m2
38Phá dỡ gạch lát nền cũ:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật574,657m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật574,657m2
40Ốp gạch chân tường tầng 2 gạch KT 120x600mm, vữa XM mác 75:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,0048m2
41Tháo dỡ lan can tay vịn cầu thang:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,828m
42Phá lớp vữa trát Grali tô bậc tam cấp, bậc cầu thang:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,088m2
43Trát cầu thang + bậc tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,088m2
44Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,088m2
45Gia công, lắp dựng tay vịn cầu thang bằng INOX 304:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật134,1259kg
46Phá lớp vữa trát tường mặt ngoài và mặt trên bồn cây:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,268m2
47Ốp gạch thẻ tường mặt ngoài + mặt trên bồn cây, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,268m2
48Đèn tuýp đôi bóng led máng phản quang 1,2m, lắp trên ty treo:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60bộ
49Đèn Led ốp trần D250,18w:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
50Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
51Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
52Tủ điện âm tường 8 ModuleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
53Tủ điện âm tường, tôn dập định hình sơn tĩnh điện KT 600x500x200:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
54Vật liệu phụ+ tiếp địa tủ điện:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
55Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-50A:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
56Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-75A:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-32AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
58Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-20AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
59Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
60Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-6AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
61Công tắc đơn + đế âm tường:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
62Công tắc đôi + đế âm tường:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
63Công tắc đảo chiều + đế âm tường:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
64ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm ngfg:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
65Ổ cắm đơn 3 chấu 16A + đế âm tường:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
66Cáp điện CXV - 4x25mm2:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75m
67Cáp điện CXV - 4x10mm2:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
68Dây điện CV- 1x6mm2:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật360m
69Dây điện CV- 1x4mm2:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật650m
70Dây điện CV-1x2.5 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật680m
71Dây điện CV-1x1.5 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.600m
72Dây tiếp địa M1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
73Dây tiếp địa M1x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật180m
74Dây tiếp địa M1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật320m
75Dây tiếp địa M1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật340m
76Ống gen D16:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.400m
77Ống gen D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật480m
78Ống gen D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật180m
79Nẹp nhựa 25x15:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật550m
80Nẹp nhựa 20x40:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
81Hộp phân dây 150x150:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30hộp
82Tháo dỡ hệ thống chiếu sáng+ quạt điện cũ:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10công
83Tháo dỡ máy điều hoà :Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
84Bảo dưỡng điều hòa + bổ sung ga:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
85Lắp lại máy điều hòa sau khi bảo dưỡng:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20máy
86Ống đồng D10mm ( Dùng cho máy 12.000 BTU):Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
87Bảo ôn ống đồng D10mm:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
88Kẹp giữa ống INOX :Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120cái
89Ga bổ sung R410:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6kg
90Ống nhựa PVC D20-C2:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
91Cút 90 độ PVC D20:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
92Vật tư phụ lắp điều hòa ( Băng cuốn, bạc hàn, ô xy, ga hàn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1
93Ống nhựa PVC- C2 D110:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
94Cầu chắn rác:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
95Chếch nhựa PVC D110:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
96Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120,5m2
97Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 ( láng tạo phẳng và đánh dốc )Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120,5m2
98Chống thấm mái nhà lớp học bằng giấy dầu khò nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật164,412m2
99Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 ( láng phủ mặt giấy dầu)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật164,412m2
100Bạt che chắn để thi côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m2
101Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,1216m3
102Vận chuyển phế thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6912100m3
103Ổ cắm mạng RJ 45 + đế âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
104MODEM wifiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
105TP LINKS 16 CổNGChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
106CáP mạng lan 4pard.amp cat6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m
107Giắc cắm mạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
108Ống gen D16:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m
109Hộp đựng bình cứu hỏa xchs tay KT 500x600x180Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
110Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bảng
111Bình cứu hỏa MT3:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Bình
112BÌNH CỨU HỎA mfzl4:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Bình
C SỬA CHỮA HÀNH LANG NỐI
1Cạo lớp sơn cũ trên cột hành lang:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,53m2
2Cạo lớp sơn cũ trên trần, dầm hành lang:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,88m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,41m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,41m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can sắt:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,161m2
6Sơn lan can sắt 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,161m2
7Tháo dỡ gạch lát nền cũ:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,734m2
8Lát sàn hành lang gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,734m2
9Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,253100m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1765100m2
D NỀN SÂN + BỒN CÂY
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân , đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật357,336m3
2Lát sân gạch terazo 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.279,3m2
3Phá dỡ tường bồn cây 01, 06 xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2523m3
4Đào móng tường bồn cây 01 mới:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,7654m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tường bồn cấy 01, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3923m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn cây , chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,6966m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn cây , chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5489m3
8Phá lớp vữa trát tường bồn cây :Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật113,7334m2
9Trát tường bồn cây mặt trong , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật134,2832m2
10Ốp tường bồn cây mặt trên và mặt ngoài gach, giếng đáy 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật239,8764m2
11Vận chuyển phế thải đổ điChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2086100m3
E GA + RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,36m3
2Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8539m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7556m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5185m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1425m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0137100m2
7Trát tường trong ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,8568m2
8Láng đáy ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7896m2
9Cốt thép tấm đan nắp ga:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0271tấn
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan nắp ga:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0271100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4086m3
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật111 cấu kiện
13Lấp đất hố móng:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,9027m3
14Đào đất làm rãnh thoát nước, cống thoát nước bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật105,3332m3
15Thi công lớp đá đệm móng cống bê tông D400 , loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,411m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống bê tông D400 , đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6987m3
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D400mm:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6đoạn ống
18Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6mối nối
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9m3
20Lát hoàn trả nền gạch 400x400mm chống trơn vữa XM mác 75:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m2
21Lấp đất hố đào cống D400mm:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6956m3
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,66100m
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,6924m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh thoát nước , đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,7568m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,1193m3
26Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật170,316m2
27Đánh màu tường rãnh xi măng nguyên chất:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật137,448m2
28Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,82m2
29Cốt thép tấm đan nắp rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7328tấn
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan nắp rãnh:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,33100m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4382m3
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1661 cấu kiện
33Lấp đất hố móng:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,5191m3
34Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật299cấu kiện
35Vét bùn lưu đọng trong rãnh cũ:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,8045m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3185m3
37Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,822m2
38Đánh màu tường rãnh xi măng nguyên chất:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,168m2
39Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2991 cấu kiện
40Vận chuyển đất, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8726100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.46E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.291E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên.32
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên.32
4 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào > 0,4 m3 Máy xúc đào > 0,4 m31
2 Ô tô tự đổ > 5 tấn Ô tô tự đổ > 5 tấn2
3 Máy trộn vữa > 80L Máy trộn vữa > 80L2
4 Máy trộn bê tông > 250L Máy trộn bê tông > 250L2
5 Máy cắt uốn thép ≥ 3KW Máy cắt uốn thép ≥ 3KW2
6 Máy hàn ≥ 23KW Máy hàn ≥ 23KW2
7 Đầm bàn ≥ 1KW Đầm bàn ≥ 1KW2
8 Đầm dùi ≥ 1,5KW Đầm dùi ≥ 1,5KW2
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1,2KW Máy cắt gạch đá ≥ 1,2KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->