Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220720665-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220720621 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Đồ Sơn (nguồn vốn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 17:54:00 đến ngày 2022-07-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,306,156,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.46E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.291E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào > 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc đào > 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa > 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa > 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông > 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông > 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép ≥ 3KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép ≥ 3KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá ≥ 1,2KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá ≥ 1,2KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Sửa chữa Trường Tiểu học Vạn Hương. Hạng mục: Nhà lớp học 10 phòng, khu chức năng, hệ thống thoát nước sân trường và một số hạng mục phụ trợ. 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Đồ Sơn (nguồn vốn sự nghiệp) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao công chứng). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Hợp đồng kèm theo các tài liệu sau (bản sao công chứng): + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự nhà thầu kê khai trong HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc, đăng ký, đăng kiểm theo quy định và khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Vật tư: Có Hợp đồng mua bán vật tư, vật liệu xây dựng và cam kết cung cấp đầy đủ vật tư xây dựng phục vụ thi công công trình. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Tiểu học Vạn Hương; Địa chỉ: Ngõ 61/20 Đường Phạm Ngọc, phường Vạn Hương, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà; Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ + CHỨC NĂNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Di chuyển bàn ghế, tháo dỡ bóng đèn, quạt để sơn phòng sau lắp lại: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | công |
| 2 | Tháo dỡ máy điều hoà để phục vụ thi công ( Tháo cục lạnh trong phòng), sau lắp lại:: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 3 | Cạo vệ sinh lớp sơn cũ trên tường trong nhà: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.204,6254 | m2 |
| 4 | Cạo vệ sinh lớp sơn cũ trên dầm + đan thang tầng 1 lên tầng 2: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6524 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.204,6254 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào dầm trần ô cầu thang: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6524 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.238,2778 | m2 |
| 8 | Cạo vệ sinh lớp sợn cũ trên tường mặt ngoài: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 834,9332 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột hành lang: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,844 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tren trần, dầm mặt ngoài: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 319,0386 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoài: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 834,9332 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 422,8826 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.257,8158 | m2 |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,816 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0637 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch lát sàn tầng 2: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 390,8015 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,5136 | m2 |
| 18 | Lát nền gạch men 600x600 vữa XM mác 75: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 390,8015 | m2 |
| 19 | Ốp chân tường gạch 120x600mm vữa XM mác 75: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,5136 | m2 |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2909 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 10000m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2909 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền ô cầu thang , đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8178 | m3 |
| 23 | Lát nền ô cầu thang gạch men 600x600 vữa XM mác 75: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,7856 | m2 |
| 24 | Bạt che chắn để thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m2 |
| B | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Thu dọn bàn ghế để lấy mặt bằng thi công, sau đó lắp đặt lại: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 186,4 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5155 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156 | m |
| 5 | Xây chèn má cửa bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,368 | m3 |
| 6 | Trát tường xây bù má cửa mặt ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,4 | m2 |
| 7 | Trát tường xây bù má cửa mặt trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,52 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa nhôm kính Việt - Pháp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,4 | m2 |
| 9 | Cửa đi pa nô nhôm kính Việt - Pháp kính trắng dày 6,38mm, 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4 | m2 |
| 10 | Cửa sổ nhôm kính Việt _ Pháp kính trắng dày 6,38mm, 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cửa sổ hoa bằng INOX 304: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 751,4619 | kg |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 848,888 | m2 |
| 13 | Ốp tường trong nhà tầng 1 gạch 300x450 mm vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 247,219 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 601,669 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 658,189 | m2 |
| 16 | Cạo lớp sơn cũ trên trần trong nhà (70% KL): | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 286,945 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà tầng 1: (30% DT): | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,9765 | m2 |
| 18 | Trát gắn vá trần trong nhà (30% KL), vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,9765 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm trong nhà: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,9004 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào dầm trần trong nhà: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 518,8219 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.177,0109 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường mặt ngoài: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 496,487 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát cột mặt đứng: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,62 | m2 |
| 24 | Cạo lớp sơn cũ trên trần hành lang, trần sảnh ( 70% KL): | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,8153 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát trần hành lang+ trần sảnh (30% KL): | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,6351 | m2 |
| 26 | Trát gắn vá trần hành lang + trần sảnh, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,6351 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm hành lang, dầm sảnh + trần ô văng mái: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,7833 | m2 |
| 28 | Ốp tường trục B mặt hành lang tầng 1 gạch 300x450 mm vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,99 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 443,497 | m2 |
| 30 | Trát cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,62 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoài: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 467,897 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 348,8537 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 816,7507 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3195 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4729 | 100m2 |
| 36 | Cạo lớp sơn cũ trên lan can hành lang : | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,616 | m2 |
| 37 | Sơn lan can sắt hành lang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,616 | m2 |
| 38 | Phá dỡ gạch lát nền cũ: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 574,657 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 574,657 | m2 |
| 40 | Ốp gạch chân tường tầng 2 gạch KT 120x600mm, vữa XM mác 75: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,0048 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ lan can tay vịn cầu thang: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,828 | m |
| 42 | Phá lớp vữa trát Grali tô bậc tam cấp, bậc cầu thang: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,088 | m2 |
| 43 | Trát cầu thang + bậc tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,088 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,088 | m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng tay vịn cầu thang bằng INOX 304: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134,1259 | kg |
| 46 | Phá lớp vữa trát tường mặt ngoài và mặt trên bồn cây: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,268 | m2 |
| 47 | Ốp gạch thẻ tường mặt ngoài + mặt trên bồn cây, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,268 | m2 |
| 48 | Đèn tuýp đôi bóng led máng phản quang 1,2m, lắp trên ty treo: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 49 | Đèn Led ốp trần D250,18w: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 52 | Tủ điện âm tường 8 Module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 53 | Tủ điện âm tường, tôn dập định hình sơn tĩnh điện KT 600x500x200: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Vật liệu phụ+ tiếp địa tủ điện: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 55 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-50A: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-75A: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-32A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 58 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 59 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 60 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-6A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Công tắc đơn + đế âm tường: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 62 | Công tắc đôi + đế âm tường: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 63 | Công tắc đảo chiều + đế âm tường: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm ngfg: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 65 | Ổ cắm đơn 3 chấu 16A + đế âm tường: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 66 | Cáp điện CXV - 4x25mm2: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 67 | Cáp điện CXV - 4x10mm2: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 68 | Dây điện CV- 1x6mm2: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 69 | Dây điện CV- 1x4mm2: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 70 | Dây điện CV-1x2.5 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 680 | m |
| 71 | Dây điện CV-1x1.5 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.600 | m |
| 72 | Dây tiếp địa M1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 73 | Dây tiếp địa M1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 74 | Dây tiếp địa M1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 75 | Dây tiếp địa M1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 340 | m |
| 76 | Ống gen D16: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.400 | m |
| 77 | Ống gen D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 78 | Ống gen D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 79 | Nẹp nhựa 25x15: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 80 | Nẹp nhựa 20x40: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 81 | Hộp phân dây 150x150: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | hộp |
| 82 | Tháo dỡ hệ thống chiếu sáng+ quạt điện cũ: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 83 | Tháo dỡ máy điều hoà : | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 84 | Bảo dưỡng điều hòa + bổ sung ga: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 85 | Lắp lại máy điều hòa sau khi bảo dưỡng: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | máy |
| 86 | Ống đồng D10mm ( Dùng cho máy 12.000 BTU): | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 87 | Bảo ôn ống đồng D10mm: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 88 | Kẹp giữa ống INOX : | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 89 | Ga bổ sung R410: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | kg |
| 90 | Ống nhựa PVC D20-C2: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 91 | Cút 90 độ PVC D20: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 92 | Vật tư phụ lắp điều hòa ( Băng cuốn, bạc hàn, ô xy, ga hàn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 93 | Ống nhựa PVC- C2 D110: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 94 | Cầu chắn rác: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 95 | Chếch nhựa PVC D110: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 96 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,5 | m2 |
| 97 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 ( láng tạo phẳng và đánh dốc ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,5 | m2 |
| 98 | Chống thấm mái nhà lớp học bằng giấy dầu khò nóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 164,412 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 ( láng phủ mặt giấy dầu) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 164,412 | m2 |
| 100 | Bạt che chắn để thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m2 |
| 101 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,1216 | m3 |
| 102 | Vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6912 | 100m3 |
| 103 | Ổ cắm mạng RJ 45 + đế âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 104 | MODEM wifi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | TP LINKS 16 CổNG | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | CáP mạng lan 4pard.amp cat6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 107 | Giắc cắm mạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 108 | Ống gen D16: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 109 | Hộp đựng bình cứu hỏa xchs tay KT 500x600x180 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 110 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bảng |
| 111 | Bình cứu hỏa MT3: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bình |
| 112 | BÌNH CỨU HỎA mfzl4: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bình |
| C | SỬA CHỮA HÀNH LANG NỐI | |||
| 1 | Cạo lớp sơn cũ trên cột hành lang: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,53 | m2 |
| 2 | Cạo lớp sơn cũ trên trần, dầm hành lang: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,88 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,41 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,41 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can sắt: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,161 | m2 |
| 6 | Sơn lan can sắt 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,161 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch lát nền cũ: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,734 | m2 |
| 8 | Lát sàn hành lang gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,734 | m2 |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,253 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1765 | 100m2 |
| D | NỀN SÂN + BỒN CÂY | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân , đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 357,336 | m3 |
| 2 | Lát sân gạch terazo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.279,3 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường bồn cây 01, 06 xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2523 | m3 |
| 4 | Đào móng tường bồn cây 01 mới: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7654 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tường bồn cấy 01, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3923 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn cây , chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6966 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn cây , chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5489 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường bồn cây : | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,7334 | m2 |
| 9 | Trát tường bồn cây mặt trong , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134,2832 | m2 |
| 10 | Ốp tường bồn cây mặt trên và mặt ngoài gach, giếng đáy 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 239,8764 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2086 | 100m3 |
| E | GA + RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | m3 |
| 2 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8539 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7556 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5185 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1425 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0137 | 100m2 |
| 7 | Trát tường trong ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8568 | m2 |
| 8 | Láng đáy ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7896 | m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan nắp ga: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0271 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan nắp ga: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0271 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4086 | m3 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | 1 cấu kiện |
| 13 | Lấp đất hố móng: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9027 | m3 |
| 14 | Đào đất làm rãnh thoát nước, cống thoát nước bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,3332 | m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng cống bê tông D400 , loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,411 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống bê tông D400 , đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6987 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D400mm: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | mối nối |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 20 | Lát hoàn trả nền gạch 400x400mm chống trơn vữa XM mác 75: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 21 | Lấp đất hố đào cống D400mm: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6956 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6924 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh thoát nước , đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7568 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1193 | m3 |
| 26 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170,316 | m2 |
| 27 | Đánh màu tường rãnh xi măng nguyên chất: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,448 | m2 |
| 28 | Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,82 | m2 |
| 29 | Cốt thép tấm đan nắp rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7328 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan nắp rãnh: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4382 | m3 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 166 | 1 cấu kiện |
| 33 | Lấp đất hố móng: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,5191 | m3 |
| 34 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 299 | cấu kiện |
| 35 | Vét bùn lưu đọng trong rãnh cũ: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8045 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3185 | m3 |
| 37 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,822 | m2 |
| 38 | Đánh màu tường rãnh xi măng nguyên chất: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,168 | m2 |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 299 | 1 cấu kiện |
| 40 | Vận chuyển đất, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8726 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.46E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.291E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào > 0,4 m3 | Máy xúc đào > 0,4 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ > 5 tấn | Ô tô tự đổ > 5 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa > 80L | Máy trộn vữa > 80L | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông > 250L | Máy trộn bê tông > 250L | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép ≥ 3KW | Máy cắt uốn thép ≥ 3KW | 2 |
| 6 | Máy hàn ≥ 23KW | Máy hàn ≥ 23KW | 2 |
| 7 | Đầm bàn ≥ 1KW | Đầm bàn ≥ 1KW | 2 |
| 8 | Đầm dùi ≥ 1,5KW | Đầm dùi ≥ 1,5KW | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,2KW | Máy cắt gạch đá ≥ 1,2KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi