Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220679538-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng Hà Minh Khuê
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220679530
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách hỗ trợ và Nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 21:18:00 đến ngày 2022-07-18 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,004,536,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.506804E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0136E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu từng thực hiện 1 hoặc khác 1 hợp đồng xây dựng công trình giao thông trong đó có thi công mặt đường bê tông xi măng(Nhà thầu nộp kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh năng lực như: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng với tư cách là nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.103.175.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông hoặc tương đương và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc tương đương (còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu);+ Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông hoặc tương đương và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã giám sát thi công ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu);+ Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanhtoán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: Kế toán, tài chính, ngân hàng, kinh tế xây dựng, kiểm toán và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT+ Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy toàn đạc điện tử (hoặc kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe đào xúc đất gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và Giấy đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH xây dựng Hà Minh Khuê
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường ngã 3 Ông Tú ấp 4
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách hỗ trợ và Nhân dân đóng góp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Hà Minh Khuê , địa chỉ: Tổ 6, khu 8, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Hà Minh Khuê , địa chỉ: Tổ 6, khu 8, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú + Chủ đầu tư: UBND xã Trà Cổ, địa chỉ: xã Trà Cổ, Huyện Tân Phú, Tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH xây dựng Hà Minh Khuê - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dung Minh Nguyên Phát - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng Hương Thủy - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Phú; - Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thống Nhất T.N.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Hà Minh Khuê , địa chỉ: Tổ 6, khu 8, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Hà Minh Khuê , địa chỉ: Tổ 6, khu 8, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú + Chủ đầu tư: UBND xã Trà Cổ, địa chỉ: xã Trà Cổ, Huyện Tân Phú, Tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm chủ chốt của nhà thầu, năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt, các tài liệu bằng cấp, giấy xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý của các hợp đồng tư vấn liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Hà Minh Khuê , địa chỉ: Tổ 6, khu 8, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú + Chủ đầu tư: UBND xã Trà Cổ, địa chỉ: xã Trà Cổ, Huyện Tân Phú, Tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Phú. Địa chỉ: Số 175 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,542100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,542100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,638100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,638100m3
5Lu lèn nguyên thổMô tả kỹ thuật theo chương V15,857100m2
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V17,969100m3
7Cung cấp đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2.030,47m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V140,3m3
B II. MẶT ĐƯỜNG
1Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,049100m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V748,5m3
C III. AN TOÀN GIAO THÔNG
1Thi công cọc tiêu bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V136cái
2Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 87,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
3Cung cấp biển báo phản quang tròn đường kính 87,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Cung cấp trụ biển báo D90Mô tả kỹ thuật theo chương V25trụ
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
7Gia công cột biển báo bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,178tấn
8Cung cấp bulong D16, L=50cmMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
9Cung cấp bulong D10, L=10cmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
10Hàn gia cố bản mã tai cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,410m
D IV. THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,022m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,109100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,725m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,674100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132m3
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
10Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,174tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V9100m2
E V. GIA CỐ TALUY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,935100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V35,77m3
3Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V319,375m3
4Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V356,594m3
5Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,455100m3
6Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,129100m2
7Lắp đặt ống nhựa PVC 110 bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,11100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.506804E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0136E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu từng thực hiện 1 hoặc khác 1 hợp đồng xây dựng công trình giao thông trong đó có thi công mặt đường bê tông xi măng(Nhà thầu nộp kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh năng lực như: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng với tư cách là nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.103.175.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông hoặc tương đương và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc tương đương (còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu);+ Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động.33
2 Giám sát kỹ thuật 1 Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông hoặc tương đương và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã giám sát thi công ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu);+ Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động.33
3 Cán bộ phụ trách thanhtoán, quyết toán 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: Kế toán, tài chính, ngân hàng, kinh tế xây dựng, kiểm toán và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT+ Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT2
2 Máy đầm dùi Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT3
3 Máy đầm cóc Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT2
4 Máy thủy bình Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu1
5 Máy toàn đạc điện tử (hoặc kinh vĩ) Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu1
6 Xe đào xúc đất gầu ≥ 0,8m3 Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu1
7 Xe tải ≥ 5T Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và Giấy đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu2
8 Xe lu Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu1
9 Xe ủi Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->