Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220720810-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 07:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220686039 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 là 8.500 triệu đồng và vốn ngân sách huyện (đầu tư phần còn lại) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 21:14:00 đến ngày 2022-07-18 07:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,435,590,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 104,100,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bốn triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1154E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.230677E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.204.913.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.409.826.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng Công trình dân dụng trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành nước trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư điện trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy tời sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Hồng Phong, huyện Bắc Bình 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 là 8.500 triệu đồng và vốn ngân sách huyện (đầu tư phần còn lại) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 104.100.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Bắc Bình (Địa chỉ: Số 94 - đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận, số điện thoại: 0252.3860302) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bắc Bình (Địa chỉ: : Số 94- đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Bắc Bình; địa chỉ: Nguyễn Tất Thành - Chợ Lầu, Thị trấn Chợ Lầu, Huyện Bắc Bình, Tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 06 PHÒNG HỌC + 02 PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Tại Chương V | 3,9069 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | … | 97,0397 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | … | 3,4311 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | … | 27,8936 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 60,4716 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 5,3064 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | … | 49,886 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | … | 4,08 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | … | 5,7066 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | … | 18,4124 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép móng cột | … | 0,7512 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | … | 1,3787 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | … | 1,9905 | 100m2 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tính nhân công) | … | 418,345 | m3 |
| 15 | Cát đắp nền | … | 365,7593 | m3 |
| 16 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | … | 42,611 | m3 |
| 17 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | … | 4,5602 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | … | 6,847 | m3 |
| 19 | Kẻ ron chống trượt | … | 13,44 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | … | 0,2136 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | … | 3,8143 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | … | 0,5572 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | … | 3,1469 | tấn |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | … | 24,4457 | m3 |
| 25 | Ốp Đá da, vữa XM M75, PCB40 | … | 95,326 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | … | 435,11 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm nhám, vữa XM M75, PCB40 | … | 330,52 | m2 |
| 28 | Lát bậc tam cấp gạch ceramic nhám 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | … | 69,241 | m2 |
| 29 | Lát bậc cầu thang gạch ceramic nhám 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | … | 59,64 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm nhám, vữa XM M75, PCB40 | … | 66,97 | m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | … | 14,6814 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | … | 16,592 | m3 |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | … | 10,638 | m3 |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | … | 12,746 | m3 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | … | 6,696 | m3 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | … | 10,072 | m3 |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | … | 42,414 | m3 |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | … | 42,6752 | m3 |
| 39 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | … | 7,3267 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | … | 3,3471 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | … | 4,082 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | … | 2,9885 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | … | 9,5023 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | … | 0,6826 | 100m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | … | 334,71 | m2 |
| 46 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | … | 298,852 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | … | 889,3014 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 68,256 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 204,1 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 146,156 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | … | 179,641 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | … | 146,156 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | … | 1.479,5094 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | … | 443,8528 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | … | 1.035,6566 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | … | 0,4682 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | … | 4,0405 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | … | 0,4752 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | … | 3,6618 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | … | 0,2846 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | … | 2,5685 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | … | 0,2846 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | … | 2,6464 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | … | 0,2517 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | … | 0,5816 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | … | 0,4212 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | … | 0,8144 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | … | 7,5154 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | … | 0,0647 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | … | 0,2287 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | … | 0,91 | tấn |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | … | 71,39 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | … | 98,0485 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | … | 29,8046 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | … | 11,2866 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | … | 12,1024 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | … | 2,7005 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | … | 23,5707 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | … | 562,3423 | m2 |
| 80 | Trát tường thu hồi ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | … | 25,048 | m2 |
| 81 | Trát tường thu hồi trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | … | 333,008 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | … | 1.434,9723 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | … | 329,952 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường | … | 2.307,6745 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | … | 917,3423 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | … | 1.390,3323 | m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | … | 656,65 | m |
| 88 | Đắp bánh ú vữa XM mác75 | … | 8,04 | m2 |
| 89 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | … | 221,76 | m2 |
| 90 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 120x600mm | … | 44,64 | m2 |
| 91 | Cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 8ly, có chia ô | … | 66,52 | m2 |
| 92 | Cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 8ly, không chia ô | … | 16,5 | m2 |
| 93 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 8ly, có chia ô | … | 108,8 | m2 |
| 94 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 8ly, không chia ô | … | 6,48 | m2 |
| 95 | Vách khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính phản quang cường lực dày 10ly có chia ô | … | 7,84 | m2 |
| 96 | Vách ngăn lam ri nhôm hệ 700 | … | 2,6 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | … | 198,3 | m2 |
| 98 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | … | 7,84 | m2 |
| 99 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | … | 2,6 | m2 |
| 100 | Lan can inox 304 D60x2 và D34x2 | … | 15,6 | m2 |
| 101 | Ống inox 304 D60x2mm | … | 86 | m |
| 102 | Ống inox 304 D34x2mm | … | 13,5 | m |
| 103 | Lắp dựng lan can Inox | … | 32,76 | m2 |
| 104 | Lắp dựng hoa sắt cửa | … | 116,64 | m2 |
| 105 | Hoa sắt cửa [] 14x14x1,4mm + sơn hoàn thiện | … | 116,64 | m2 |
| 106 | Cửa lên mái tôn dày 4,5zem + khung[]30x30x1,4 + bản lề | … | 1,1236 | m2 |
| 107 | Nẹp nhôm T12x4,5 nẹp khe lún | … | 23,8 | m |
| 108 | Nắp chụp khe nhiệt tôn 4,5zem lên mái | … | 1,8 | m |
| 109 | Nắp chụp D60 | … | 40 | cái |
| 110 | Trần thạch cao tấm thả, khung nhôm nổi (VL+NC) | … | 309,08 | m2 |
| 111 | Gia công xà gồ thép STK | … | 3,3453 | tấn |
| 112 | Lắp dựng xà gồ thép STK | … | 3,3453 | tấn |
| 113 | Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | … | 0,6051 | tấn |
| 114 | Lắp vì kèo thép STK khẩu độ ≤18m | … | 0,6051 | tấn |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | … | 258,6 | 1m2 |
| 116 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 4,5zem | … | 6,0014 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | … | 12,3053 | 100m2 |
| 118 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | … | 450 | m2 |
| 119 | Quạt trần 70W 220V | … | 16 | cái |
| 120 | Đèn led ốp trần 30W | … | 28 | bộ |
| 121 | Đèn led ốp trần 12W | … | 12 | bộ |
| 122 | Đèn led tube 2x20W (có máng phản quang) | … | 40 | bộ |
| 123 | Công tắc đơn âm tường 16A 220V | … | 46 | cái |
| 124 | Công tắc hai chiều âm tường 16A 220V | … | 4 | cái |
| 125 | Ổ cắm đôi 16A/220V + cầu chì âm 16A/220V + đế + mặt | … | 53 | cái |
| 126 | Tủ điện tổng | … | 1 | hộp |
| 127 | Tủ điện trệt, lầu | … | 2 | hộp |
| 128 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | … | 1.400 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | … | 900 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 | … | 300 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn CXV 16mm2 | … | 300 | m |
| 132 | MCB 2P 20A/6KA + đế + mặt | … | 8 | cái |
| 133 | MCCB 2P 125A 85kA | … | 2 | cái |
| 134 | MCCB 2P 60A 35kA | … | 2 | cái |
| 135 | Hộp, đế âm + mặt nạ các loại (chống cháy) | … | 90 | hộp |
| 136 | Hộp nối phân dây (chống cháy) | … | 90 | hộp |
| 137 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | … | 1.100 | m |
| 138 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32 | … | 60 | m |
| 139 | Ống gen mềm D20 | … | 400 | m |
| 140 | Máy biến tầng 1 pha sang 3 pha 380V 220V | … | 1 | bộ |
| 141 | Dây dẫn CXV 2(1x25mm2) | … | 60 | m |
| 142 | Ống nhựa xoắn HDPE D30/40 | … | 0,5 | 100m |
| 143 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | … | 0,1 | 100m3 |
| 144 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | … | 0,1 | 100m3 |
| 145 | Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19 | … | 9,5 | m2 |
| 146 | Dây mạng internet cat6 | … | 250 | m |
| 147 | Ổ cắm mạng (nhân mạng) | … | 16 | cái |
| 148 | Đầu bấm dây (hạt mạng) | … | 18 | cái |
| 149 | Thiết bị chia mạng 8 cổng (switch 8port) | … | 1 | cái |
| 150 | Tủ mạng rack 6U D400 (320x550x400) | … | 1 | cái |
| 151 | Modem wifi | … | 4 | bộ |
| 152 | Ổ cắm điện cho modem | … | 4 | cái |
| 153 | Ống nhựa uPVC D168x4,3mm | … | 0,12 | 100m |
| 154 | Ống nhựa uPVC D114x3,8mm | … | 0,48 | 100m |
| 155 | Ống nhựa uPVC D90x3,0mm | … | 0,7 | 100m |
| 156 | Ống nhựa uPVC D60x2,8mm | … | 0,22 | 100m |
| 157 | Ống nhựa uPVC D34x2,0mm | … | 1,8 | 100m |
| 158 | Ống nhựa uPVC D27x1,8mm | … | 0,4 | 100m |
| 159 | Ống nhựa uPVC D21x1,6mm | … | 0,15 | 100m |
| 160 | Co nhựa 90độ D114 | … | 15 | cái |
| 161 | Co nhựa 90độ D90 | … | 9 | cái |
| 162 | Co nhựa 90độ D60 | … | 9 | cái |
| 163 | Co nhựa 90độ D34 | … | 15 | cái |
| 164 | Co nhựa 90độ D27 | … | 15 | cái |
| 165 | Co nhựa 90độ D21 | … | 16 | cái |
| 166 | Co nhựa 90độ ren trong D21 | … | 30 | cái |
| 167 | Tê nhựa D114 | … | 18 | cái |
| 168 | Tê nhựa D90 | … | 22 | cái |
| 169 | Tê nhựa D60 | … | 26 | cái |
| 170 | Tê nhựa D34 | … | 20 | cái |
| 171 | Tê nhựa D27 | … | 18 | cái |
| 172 | Tê nhựa D21 | … | 8 | cái |
| 173 | Tê rút nhựa D90/60 | … | 15 | cái |
| 174 | Tê rút nhựa D60/34 | … | 8 | cái |
| 175 | Tê rút nhựa D34/27 | … | 6 | cái |
| 176 | Tê rút nhựa D27/21 | … | 13 | cái |
| 177 | Tê rút nhựa D90/34 | … | 9 | cái |
| 178 | Co 90o rút nhựa D90/60 | … | 12 | cái |
| 179 | Co 90o rút nhựa D60/34 | … | 20 | cái |
| 180 | Co 90o rút nhựa D27/21 | … | 15 | cái |
| 181 | Co 90o rút nhựa D90/34 | … | 9 | cái |
| 182 | Vòi đồng D21 (vòi gạt 1/2) | … | 6 | cái |
| 183 | Xí bệt + vòi rửa + phụ kiện | … | 12 | bộ |
| 184 | Tiểu treo + vòi xả + phụ kiện | … | 6 | bộ |
| 185 | Lavabo + vòi rửa + phụ kiện | … | 14 | bộ |
| 186 | Van 1 chiều D34 đồng | … | 4 | cái |
| 187 | Van khóa 2 chiều đồng | … | 8 | cái |
| 188 | Phễu thu inox 120x120 | … | 16 | cái |
| 189 | Bồn đứng 1m3 + đế + van phao + phụ kiện | … | 1 | bể |
| 190 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | … | 0,24 | 100m3 |
| 191 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | … | 0,24 | 100m3 |
| 192 | Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19 | … | 22,8 | m2 |
| 193 | Ống nhựa uPVC D90x3,0mm | … | 3,4 | 100m |
| 194 | Ống nhựa uPVC D34x2,0mm | … | 0,05 | 100m |
| 195 | Co nhựa 90độ D90 | … | 41 | cái |
| 196 | Cầu chắn rác D90 | … | 40 | cái |
| 197 | Khâu nối PVC D90 | … | 40 | cái |
| 198 | Bát sắt giữ ống | … | 200 | cái |
| 199 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | … | 0,2149 | 100m3 |
| 200 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | … | 0,0745 | 100m3 |
| 201 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | … | 1,59 | m3 |
| 202 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | … | 4,1008 | m3 |
| 203 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | … | 0,7373 | m3 |
| 204 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 4,08 | m2 |
| 205 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | … | 23,296 | m2 |
| 206 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | … | 23,296 | m2 |
| 207 | Quét nước xi măng 2 nước | … | 23,296 | m2 |
| 208 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | … | 0,4732 | m3 |
| 209 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | … | 0,0582 | tấn |
| 210 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | … | 6 | 1cấu kiện |
| 211 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | … | 3 | 1 cấu kiện |
| 212 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | … | 0,0005 | 100m3 |
| 213 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | … | 0,0202 | 100m2 |
| B | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Tại Chương V | 14,6312 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | … | 4,0388 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | … | 0,2672 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | … | 0,2833 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | … | 4,42 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 12,08 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 0,8154 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | … | 4,598 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | … | 0,714 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | … | 4,596 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép móng cột | … | 0,1248 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | … | 0,1428 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | … | 0,4802 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | … | 1,68 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | … | 3,158 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | … | 1,044 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | … | 2,5928 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | … | 0,336 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | … | 0,3568 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | … | 0,1808 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | … | 0,3794 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | … | 0,0341 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | … | 0,3892 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | … | 0,1817 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | … | 0,9586 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | … | 0,0783 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | … | 0,2916 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | … | 0,0263 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | … | 0,0579 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | … | 0,2232 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | … | 0,0048 | tấn |
| 32 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | … | 29,7824 | m3 |
| 33 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | … | 5,575 | m3 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | … | 1,232 | m3 |
| 35 | Trải nilon chống mất nước bê tông | … | 0,176 | 100m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 4,83 | m2 |
| 37 | Kẻ ron | … | 4,83 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | … | 2,112 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | … | 2,6816 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | … | 0,9486 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | … | 12,5379 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | … | 0,918 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | … | 84,96 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | … | 13,86 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | … | 16,276 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | … | 31,62 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | … | 68,86 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 27,295 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | … | 35,68 | m2 |
| 50 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | … | 18,08 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | … | 37,94 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | … | 183,956 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | … | 75,485 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | … | 137,7415 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | … | 121,6995 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 21,34 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | … | 21,34 | m2 |
| 58 | Quét nước xi măng 2 nước | … | 21,34 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | … | 30 | m |
| 60 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | … | 151,92 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | … | 63,13 | m2 |
| 62 | Cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 8ly, có chia ô | … | 5,94 | m2 |
| 63 | Cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 8ly, không chia ô | … | 13,2 | m2 |
| 64 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 8ly, không chia ô | … | 7,2 | m2 |
| 65 | Vách ngăn lam ri nhôm hệ 700 | … | 1,95 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | … | 28,29 | m2 |
| 67 | Trần tôn lạnh dày 3,5zem + khung thép 30x30x1,5mm a600a900, ti móc fi4 (VL+NC) | … | 42,96 | m2 |
| 68 | Gia công xà gồ thép STK | … | 0,3943 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép STK | … | 0,3943 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | … | 25,8 | 1m2 |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 7,698 | m2 |
| 72 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | … | 0,0287 | 100m2 |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 4,5zem | … | 0,651 | 100m2 |
| 74 | Ống inox 304 D30x2mm | … | 3,5 | m |
| 75 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | … | 90 | m2 |
| 76 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | … | 1,5184 | 100m2 |
| 77 | Đèn led ốp trần 30W | … | 1 | bộ |
| 78 | Đèn led ốp trần 12W | … | 20 | bộ |
| 79 | Công tắc đơn âm tường 16A/220V | … | 46 | cái |
| 80 | Dây điện CXV 2(1x2,5mm2) | … | 60 | m |
| 81 | Dây điện CXV 2(1x1,5mm2) | … | 80 | m |
| 82 | Hộp, đế âm + mặt nạ các loại (chống cháy) | … | 14 | hộp |
| 83 | Hộp nối phân dây (chống cháy) | … | 10 | hộp |
| 84 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | … | 110 | m |
| 85 | Ống gen mềm D20 | … | 30 | m |
| 86 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | … | 0,105 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | … | 0,105 | 100m3 |
| 88 | Ống nhựa uPVC D114x3,8mm | … | 0,35 | 100m |
| 89 | Ống nhựa uPVC D90x3,0mm | … | 0,62 | 100m |
| 90 | Ống nhựa uPVC D60x2,8mm | … | 0,24 | 100m |
| 91 | Ống nhựa uPVC D34x2,0mm | … | 0,45 | 100m |
| 92 | Ống nhựa uPVC D27x1,8mm | … | 0,35 | 100m |
| 93 | Ống nhựa uPVC D21x1,6mm | … | 0,24 | 100m |
| 94 | Co nhựa 90o D168 | … | 6 | cái |
| 95 | Co nhựa 90o D114 | … | 8 | cái |
| 96 | Co nhựa 90o D90 | … | 15 | cái |
| 97 | Co nhựa 90o D60 | … | 18 | cái |
| 98 | Co nhựa 90o D34 | … | 15 | cái |
| 99 | Co nhựa 90o D27 | … | 9 | cái |
| 100 | Co nhựa 90o D21 | … | 22 | cái |
| 101 | Co nhựa 90o ren trong D21 | … | 22 | cái |
| 102 | Tê nhựa D168 | … | 7 | cái |
| 103 | Tê nhựa D114 | … | 18 | cái |
| 104 | Tê nhựa D90 | … | 22 | cái |
| 105 | Tê nhựa D60 | … | 26 | cái |
| 106 | Tê nhựa D34 | … | 20 | cái |
| 107 | Tê nhựa D27 | … | 18 | cái |
| 108 | Tê nhựa D21 | … | 8 | cái |
| 109 | Tê rút nhựa D90/60 | … | 15 | cái |
| 110 | Tê rút nhựa D60/34 | … | 8 | cái |
| 111 | Tê rút nhựa D34/27 | … | 6 | cái |
| 112 | Tê rút nhựa D27/21 | … | 13 | cái |
| 113 | Tê rút nhựa D90/34 | … | 9 | cái |
| 114 | Co 90o rút nhựa D90/60 | … | 12 | cái |
| 115 | Co 90o rút nhựa D60/34 | … | 20 | cái |
| 116 | Co 90o rút nhựa D27/21 | … | 15 | cái |
| 117 | Co 90o rút nhựa D90/34 | … | 9 | cái |
| 118 | Cầu chắn rác D120 | … | 4 | cái |
| 119 | Vòi đồng D21 (vòi gạt 1/2) | … | 2 | bộ |
| 120 | Xí bệt + vòi rửa + phụ kiện | … | 9 | bộ |
| 121 | Tiểu treo + vòi xả + phụ kiện | … | 4 | bộ |
| 122 | Lavabo + vòi rửa + phụ kiện | … | 7 | bộ |
| 123 | Van 1 chiều D34 đồng | … | 1 | cái |
| 124 | Van khóa 2 chiều đồng | … | 3 | cái |
| 125 | Phễu thu inox 200x200 | … | 13 | cái |
| 126 | Bồn nằm 1m3 + đế + van phao + phụ kiện | … | 1 | bể |
| 127 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | … | 0,2149 | 100m3 |
| 128 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | … | 0,0745 | 100m3 |
| 129 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | … | 1,59 | m3 |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | … | 4,1008 | m3 |
| 131 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | … | 0,7373 | m3 |
| 132 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 4,08 | m2 |
| 133 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | … | 23,296 | m2 |
| 134 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | … | 23,296 | m2 |
| 135 | Quét nước xi măng 2 nước | … | 23,296 | m2 |
| 136 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | … | 0,4732 | m3 |
| 137 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | … | 0,0582 | tấn |
| 138 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | … | 6 | 1cấu kiện |
| 139 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | … | 3 | 1 cấu kiện |
| 140 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | … | 0,0005 | 100m3 |
| 141 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | … | 0,0202 | 100m2 |
| C | SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Tại Chương V | 2,962 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | … | 29,33 | m3 |
| 3 | Rải lớp nilon | … | 4,19 | 100m2 |
| 4 | Kẻ roon KT 200x2000 | … | 419 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | … | 2,2891 | m3 |
| 6 | Tháo cột cờ thép (nc) | … | 2 | công |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | … | 0,432 | 1m3 |
| 8 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | … | 0,69 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | … | 0,128 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | … | 0,128 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | … | 0,0064 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | … | 0,0128 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | … | 0,0072 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | … | 0,0039 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | … | 0,0021 | 100m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | … | 1,53 | m3 |
| 17 | Lát bậc tam cấp gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | … | 10,81 | m2 |
| 18 | Lắp đặt trụ cờ ống inox | … | 10,4 | m |
| 19 | Ống inox 304 D90x3mm | … | 5,9 | m |
| 20 | Ống inox 304 D60x2mm | … | 2,5 | m |
| 21 | Ống inox 304 D42x2mm | … | 2 | m |
| 22 | Bulong D18, L=300 | … | 2 | cái |
| 23 | Ròng rọc D60 | … | 1 | cái |
| 24 | Cờ Tổ quốc | … | 1 | cái |
| 25 | Dây thừng trắng | … | 14 | m |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | … | 0,0545 | 100m3 |
| 27 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | … | 0,8219 | 100m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | … | 6,615 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | … | 26,0326 | m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | … | 0,3536 | 100m3 |
| 31 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | … | 128,054 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 21,81 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | … | 0,2 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | … | 0,3695 | tấn |
| 35 | Gia công thép hình viền đan | … | 0,029 | tấn |
| 36 | Lắp dựng thép hình viền đan | … | 0,029 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | … | 4,08 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | … | 74 | 1cấu kiện |
| 39 | Ống nhựa uPVC D34x2mm | … | 0,4608 | 100m |
| D | SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Tại Chương V | 154,346 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | … | 42,255 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | … | 95,4042 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 | … | 369,576 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | … | 4,59 | m3 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | … | 4,59 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | … | 4,59 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | … | 18,36 | m3 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | … | 196,601 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | … | 95,4042 | 1m2 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | … | 0,9996 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | … | 28,334 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | … | 0,8471 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | … | 10,133 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | … | 11,36 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | … | 2,982 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | … | 11,4672 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép móng cột | … | 0,568 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | … | 0,5964 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | … | 0,7645 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | … | 0,7645 | 100m2 |
| 22 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 11,4672 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | … | 6,248 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | … | 1,2496 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | … | 0,4653 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | … | 0,5547 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | … | 0,1507 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | … | 0,5547 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | … | 0,4866 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | … | 0,7516 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | … | 10,3205 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | … | 229,344 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 121,41 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | … | 57,336 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | … | 156,2 | m |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | … | 229,344 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | … | 178,746 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | … | 408,09 | m2 |
| 39 | Gia công khung hàng rào | … | 1,2084 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hàng rào | … | 267,568 | m2 |
| 41 | Lưới thép B40 dày 3ly, khổ 1,2m | … | 191,12 | m |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | … | 107,9141 | 1m2 |
| E | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy khí 4kg MT4 | Tại Chương V | 10 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | … | 10 | bình |
| 3 | Khay đựng bình chữa cháy KT 600x400x220 | … | 10 | hộp |
| 4 | Bộ nội qui tiêu lệnh | … | 10 | cái |
| 5 | Hộp đựng vòi PCCC | … | 2 | cái |
| 6 | Ống thép STK D76x4mm | … | 0,95 | 100m |
| 7 | Co STK D76 | … | 12 | cái |
| 8 | Tê STK D76 | … | 4 | cái |
| 9 | Côn giảm STK D76/50 | … | 4 | cái |
| 10 | Van mở D76 | … | 2 | cái |
| 11 | Van chữa cháy D50 | … | 4 | cái |
| 12 | Vòi lăng D50 chữa cháy | … | 4 | cái |
| 13 | Lăng chữa cháy D50 | … | 4 | cuộn |
| 14 | Đầu nối răng trong D50/60 | … | 4 | cái |
| 15 | Đầu nối răng ngoài D50 | … | 4 | cái |
| 16 | Máy bơm điện 20KW (dự phòng) Q=27m3/h, H=55m | … | 1 | 1 máy |
| 17 | Máy bơm DIEZEN (chuyên dùng) Q=21m3/h, H=55m | … | 1 | 1 máy |
| 18 | Van 1 chiều D76 | … | 2 | cái |
| 19 | Khớp nối mềm D76 | … | 4 | cái |
| 20 | Van khóa D76 | … | 2 | cái |
| 21 | Thiết bị lọc | … | 2 | cái |
| 22 | Van lúp-pê | … | 2 | cái |
| 23 | Máy đo áp | … | 2 | cái |
| 24 | Trụ PCCC bên ngoài D76 | … | 1 | cái |
| 25 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy (trọn bộ + phụ kiện kèm theo) | … | 1 | bộ |
| 26 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | … | 0,1875 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | … | 0,1875 | 100m3 |
| 28 | Tủ báo cháy trung tâm 2zone, 24VDC | … | 1 | bộ |
| 29 | Đầu báo khói | … | 1,6 | 10 đầu |
| 30 | Nút ấn khẩn | … | 1,2 | 5 nút |
| 31 | Chuông báo động | … | 0,8 | 5 chuông |
| 32 | Điện trở đầu cuối | … | 2 | cái |
| 33 | Dây cáp CVV 1x2Cx1,5mm2 | … | 220 | m |
| 34 | Ống PVC D16 luồn dây | … | 220 | m |
| 35 | Đèn báo phòng áp tường | … | 1,4 | 5 đèn |
| 36 | Cầu thu sét R=57m, phát hiện sớm | … | 1 | cái |
| 37 | Dây đồng trần tiếp địa chuyên dùng 60mm2 | … | 25 | m |
| 38 | Dây dẫn sét CXV 60mm2 chuyên dùng | … | 25 | m |
| 39 | Cọc tiêu năng bằng đồng D16, L=2,4m + ốc cáp xiếc cáp | … | 10 | cọc |
| 40 | Hộp đo điện trở | … | 1 | cái |
| 41 | Ống nhựa luồn dây dẫn sét D27 | … | 25 | m |
| 42 | Bát giữ chân + cáp neo dây D6 | … | 4 | bộ |
| 43 | Trụ đỡ kim thu sét H=4m (STK D60x4) | … | 1 | trụ |
| 44 | Dung dịch giảm điện trở | … | 3 | kg |
| 45 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | … | 0,08 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | … | 0,08 | 100m3 |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | … | 0,9707 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | … | 0,2992 | 100m3 |
| 49 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | … | 2,8 | m3 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | … | 3,861 | m3 |
| 51 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | … | 6,6854 | m3 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | … | 0,2976 | m3 |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | … | 2,5901 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép đáy bể | … | 0,0333 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | … | 1,1061 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | … | 0,0298 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | … | 0,0732 | 100m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 8,88 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 89,364 | m2 |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước | … | 89,364 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 47,8392 | m2 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | … | 0,0468 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | … | 0,564 | m2 |
| 64 | Thanh waterstop V200 | … | 23 | m |
| 65 | Chống thấm Sika Plastocrete 1,35 lít/m3 | … | 14,2376 | lít |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | … | 13 | 1cấu kiện |
| 67 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | … | 0,5717 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | … | 1,2493 | tấn |
| 69 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | … | 0,288 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | … | 0,0104 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | … | 0,0104 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | … | 0,0851 | tấn |
| 73 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | … | 0,864 | 1m3 |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | … | 0,108 | 1m3 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | … | 0,112 | m3 |
| 76 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | … | 1,024 | m3 |
| 77 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | … | 0,676 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | … | 0,0128 | 100m2 |
| 79 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | … | 0,064 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | … | 0,0224 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | … | 0,0036 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | … | 0,0213 | tấn |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | … | 0,224 | m3 |
| 84 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 0,672 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 2,4 | m2 |
| 86 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 6,76 | m2 |
| 87 | Hàng rào lưới thép B40 dày 3ly + khung thép hộp (VL+NC) | … | 27,3 | m2 |
| 88 | Ổ khóa | … | 1 | cái |
| 89 | Gia công xà gồ thép | … | 0,0274 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | … | 0,0274 | tấn |
| 91 | Sản xuất khung, cửa | … | 0,0706 | tấn |
| 92 | Lắp dựng khung, cửa | … | 0,0706 | tấn |
| 93 | Gia công cột bằng thép hình | … | 0,0337 | tấn |
| 94 | Lắp cột thép các loại | … | 0,0337 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | … | 10,0788 | 1m2 |
| 96 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 4,5zem | … | 0,1544 | 100m2 |
| 97 | Máy bơm điện 20KW (dự phòng) Q=27m3/h, H=55m | … | 1 | cái |
| 98 | Máy bơm DIEZEN (chuyên dùng) Q=21m3/h, H=55m | … | 1 | cái |
| 99 | Tủ báo cháy trung tâm 2zone, 24VDC | … | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1154E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.230677E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.204.913.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.409.826.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng Công trình dân dụng trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành nước trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện | 1 | - Trình độ kỹ sư điện trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 5 | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 1 |
| 5 | Máy đào | 0,8m3 | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 8 | Máy tời sức nâng | 0,8T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi