Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220720810-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 07:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220686039
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 là 8.500 triệu đồng và vốn ngân sách huyện (đầu tư phần còn lại)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 21:14:00 đến ngày 2022-07-18 07:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,435,590,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 104,100,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bốn triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1154E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.230677E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.204.913.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.409.826.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng Công trình dân dụng trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành nước trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư điện trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tời sức nâng
- Đặc điểm thiết bị 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Hồng Phong, huyện Bắc Bình
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 là 8.500 triệu đồng và vốn ngân sách huyện (đầu tư phần còn lại)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Số 94, đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bắc Bình (Địa chỉ: Số 94 - đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận, số điện thoại: 0252.3860302)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





. Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Ngô Hy; .Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định xây dựng Bình Thuận; . Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Bình Thuận .Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; .Thẩm định HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Bình; .Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; . Thẩm định kết quả LCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Bình;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Số 94, đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bắc Bình (Địa chỉ: Số 94 - đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận, số điện thoại: 0252.3860302)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 104.100.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bắc Bình (Địa chỉ: Số 94 - đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận, số điện thoại: 0252.3860302)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bắc Bình (Địa chỉ: : Số 94- đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Bắc Bình; địa chỉ: Nguyễn Tất Thành - Chợ Lầu, Thị trấn Chợ Lầu, Huyện Bắc Bình, Tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 06 PHÒNG HỌC + 02 PHÒNG BỘ MÔN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITại Chương V3,9069100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I97,03971m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,853,4311100m3
4Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4027,8936m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4060,4716m3
6Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB405,3064m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4049,886m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB404,08m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB405,7066m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4018,4124m3
11Ván khuôn thép móng cột0,7512100m2
12Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,3787100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,9905100m2
14Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tính nhân công)418,345m3
15Cát đắp nền365,7593m3
16Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4042,611m3
17Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB404,5602m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB406,847m3
19Kẻ ron chống trượt13,44m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,2136tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm3,8143tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5572tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,1469tấn
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4024,4457m3
25Ốp Đá da, vữa XM M75, PCB4095,326m2
26Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40435,11m2
27Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm nhám, vữa XM M75, PCB40330,52m2
28Lát bậc tam cấp gạch ceramic nhám 600x600mm, vữa XM M75, PCB4069,241m2
29Lát bậc cầu thang gạch ceramic nhám 600x600mm, vữa XM M75, PCB4059,64m2
30Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm nhám, vữa XM M75, PCB4066,97m2
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4014,6814m3
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)16,592m3
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4010,638m3
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4012,746m3
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB406,696m3
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4010,072m3
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4042,414m3
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4042,6752m3
39Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB407,3267m3
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m3,3471100m2
41Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m4,082100m2
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,9885100m2
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m9,5023100m2
44Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,6826100m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40334,71m2
46Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40298,852m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB40889,3014m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4068,256m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40204,1m2
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40146,156m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng179,641m2
52Quét nước xi măng 2 nước146,156m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.479,5094m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ443,8528m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.035,6566m2
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4682tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m4,0405tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,4752tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m3,6618tấn
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2846tấn
61Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,5685tấn
62Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2846tấn
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m2,6464tấn
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2517tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,5816tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,4212tấn
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,8144tấn
68Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m7,5154tấn
69Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,0647tấn
70Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2287tấn
71Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,91tấn
72Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4071,39m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4098,0485m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4029,8046m3
75Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4011,2866m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4012,1024m3
77Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB402,7005m3
78Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4023,5707m3
79Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40562,3423m2
80Trát tường thu hồi ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4025,048m2
81Trát tường thu hồi trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40333,008m2
82Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401.434,9723m2
83Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40329,952m2
84Bả bằng bột bả vào tường2.307,6745m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ917,3423m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.390,3323m2
87Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40656,65m
88Đắp bánh ú vữa XM mác758,04m2
89Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40221,76m2
90Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 120x600mm44,64m2
91Cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 8ly, có chia ô66,52m2
92Cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 8ly, không chia ô16,5m2
93Cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 8ly, có chia ô108,8m2
94Cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 8ly, không chia ô6,48m2
95Vách khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính phản quang cường lực dày 10ly có chia ô7,84m2
96Vách ngăn lam ri nhôm hệ 7002,6m2
97Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm198,3m2
98Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền7,84m2
99Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà2,6m2
100Lan can inox 304 D60x2 và D34x215,6m2
101Ống inox 304 D60x2mm86m
102Ống inox 304 D34x2mm13,5m
103Lắp dựng lan can Inox32,76m2
104Lắp dựng hoa sắt cửa116,64m2
105Hoa sắt cửa [] 14x14x1,4mm + sơn hoàn thiện116,64m2
106Cửa lên mái tôn dày 4,5zem + khung[]30x30x1,4 + bản lề1,1236m2
107Nẹp nhôm T12x4,5 nẹp khe lún23,8m
108Nắp chụp khe nhiệt tôn 4,5zem lên mái1,8m
109Nắp chụp D6040cái
110Trần thạch cao tấm thả, khung nhôm nổi (VL+NC)309,08m2
111Gia công xà gồ thép STK3,3453tấn
112Lắp dựng xà gồ thép STK3,3453tấn
113Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,6051tấn
114Lắp vì kèo thép STK khẩu độ ≤18m0,6051tấn
115Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ258,61m2
116Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 4,5zem6,0014100m2
117Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m12,3053100m2
118Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung450m2
119Quạt trần 70W 220V16cái
120Đèn led ốp trần 30W28bộ
121Đèn led ốp trần 12W12bộ
122Đèn led tube 2x20W (có máng phản quang)40bộ
123Công tắc đơn âm tường 16A 220V46cái
124Công tắc hai chiều âm tường 16A 220V4cái
125Ổ cắm đôi 16A/220V + cầu chì âm 16A/220V + đế + mặt53cái
126Tủ điện tổng1hộp
127Tủ điện trệt, lầu2hộp
128Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm21.400m
129Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2900m
130Lắp đặt dây đơn CV 10mm2300m
131Lắp đặt dây đơn CXV 16mm2300m
132MCB 2P 20A/6KA + đế + mặt8cái
133MCCB 2P 125A 85kA2cái
134MCCB 2P 60A 35kA2cái
135Hộp, đế âm + mặt nạ các loại (chống cháy)90hộp
136Hộp nối phân dây (chống cháy)90hộp
137Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D201.100m
138Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D3260m
139Ống gen mềm D20400m
140Máy biến tầng 1 pha sang 3 pha 380V 220V1bộ
141Dây dẫn CXV 2(1x25mm2)60m
142Ống nhựa xoắn HDPE D30/400,5100m
143Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,1100m3
144Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1100m3
145Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x199,5m2
146Dây mạng internet cat6250m
147Ổ cắm mạng (nhân mạng)16cái
148Đầu bấm dây (hạt mạng)18cái
149Thiết bị chia mạng 8 cổng (switch 8port)1cái
150Tủ mạng rack 6U D400 (320x550x400)1cái
151Modem wifi4bộ
152Ổ cắm điện cho modem4cái
153Ống nhựa uPVC D168x4,3mm0,12100m
154Ống nhựa uPVC D114x3,8mm0,48100m
155Ống nhựa uPVC D90x3,0mm0,7100m
156Ống nhựa uPVC D60x2,8mm0,22100m
157Ống nhựa uPVC D34x2,0mm1,8100m
158Ống nhựa uPVC D27x1,8mm0,4100m
159Ống nhựa uPVC D21x1,6mm0,15100m
160Co nhựa 90độ D11415cái
161Co nhựa 90độ D909cái
162Co nhựa 90độ D609cái
163Co nhựa 90độ D3415cái
164Co nhựa 90độ D2715cái
165Co nhựa 90độ D2116cái
166Co nhựa 90độ ren trong D2130cái
167Tê nhựa D11418cái
168Tê nhựa D9022cái
169Tê nhựa D6026cái
170Tê nhựa D3420cái
171Tê nhựa D2718cái
172Tê nhựa D218cái
173Tê rút nhựa D90/6015cái
174Tê rút nhựa D60/348cái
175Tê rút nhựa D34/276cái
176Tê rút nhựa D27/2113cái
177Tê rút nhựa D90/349cái
178Co 90o rút nhựa D90/6012cái
179Co 90o rút nhựa D60/3420cái
180Co 90o rút nhựa D27/2115cái
181Co 90o rút nhựa D90/349cái
182Vòi đồng D21 (vòi gạt 1/2)6cái
183Xí bệt + vòi rửa + phụ kiện12bộ
184Tiểu treo + vòi xả + phụ kiện6bộ
185Lavabo + vòi rửa + phụ kiện14bộ
186Van 1 chiều D34 đồng4cái
187Van khóa 2 chiều đồng8cái
188Phễu thu inox 120x12016cái
189Bồn đứng 1m3 + đế + van phao + phụ kiện1bể
190Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,24100m3
191Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,24100m3
192Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x1922,8m2
193Ống nhựa uPVC D90x3,0mm3,4100m
194Ống nhựa uPVC D34x2,0mm0,05100m
195Co nhựa 90độ D9041cái
196Cầu chắn rác D9040cái
197Khâu nối PVC D9040cái
198Bát sắt giữ ống200cái
199Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,2149100m3
200Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0745100m3
201Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,59m3
202Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,1008m3
203Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,7373m3
204Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB404,08m2
205Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4023,296m2
206Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB4023,296m2
207Quét nước xi măng 2 nước23,296m2
208Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,4732m3
209Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0582tấn
210Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu61cấu kiện
211Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg31 cấu kiện
212Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0005100m3
213Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0202100m2
B NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITại Chương V14,63121m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I4,03881m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,2672100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,2833100m3
5Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB404,42m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4012,08m3
7Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB400,8154m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB404,598m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,714m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB404,596m3
11Ván khuôn thép móng cột0,1248100m2
12Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,1428100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,4802100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,68m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB403,158m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,044m3
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,5928m3
18Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,336100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,3568100m2
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1808100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,3794100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0341tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,3892tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1817tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,9586tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0783tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2916tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0263tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0579tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2232tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,0048tấn
32Đắp nền móng công trình bằng thủ công29,7824m3
33Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB405,575m3
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB401,232m3
35Trải nilon chống mất nước bê tông0,176100m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB404,83m2
37Kẻ ron4,83m2
38Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,112m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,6816m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,9486m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4012,5379m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,918m3
43Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4084,96m2
44Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4013,86m2
45Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4016,276m2
46Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4031,62m2
47Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4068,86m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4027,295m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4035,68m2
50Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4018,08m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB4037,94m2
52Bả bằng bột bả vào tường183,956m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần75,485m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ137,7415m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ121,6995m2
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4021,34m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng21,34m2
58Quét nước xi măng 2 nước21,34m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4030m
60Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40151,92m2
61Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB4063,13m2
62Cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 8ly, có chia ô5,94m2
63Cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 8ly, không chia ô13,2m2
64Cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 8ly, không chia ô7,2m2
65Vách ngăn lam ri nhôm hệ 7001,95m2
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm28,29m2
67Trần tôn lạnh dày 3,5zem + khung thép 30x30x1,5mm a600a900, ti móc fi4 (VL+NC)42,96m2
68Gia công xà gồ thép STK0,3943tấn
69Lắp dựng xà gồ thép STK0,3943tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ25,81m2
71Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB407,698m2
72Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB400,0287100m2
73Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 4,5zem0,651100m2
74Ống inox 304 D30x2mm3,5m
75Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung90m2
76Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,5184100m2
77Đèn led ốp trần 30W1bộ
78Đèn led ốp trần 12W20bộ
79Công tắc đơn âm tường 16A/220V46cái
80Dây điện CXV 2(1x2,5mm2)60m
81Dây điện CXV 2(1x1,5mm2)80m
82Hộp, đế âm + mặt nạ các loại (chống cháy)14hộp
83Hộp nối phân dây (chống cháy)10hộp
84Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20110m
85Ống gen mềm D2030m
86Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,105100m3
87Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,105100m3
88Ống nhựa uPVC D114x3,8mm0,35100m
89Ống nhựa uPVC D90x3,0mm0,62100m
90Ống nhựa uPVC D60x2,8mm0,24100m
91Ống nhựa uPVC D34x2,0mm0,45100m
92Ống nhựa uPVC D27x1,8mm0,35100m
93Ống nhựa uPVC D21x1,6mm0,24100m
94Co nhựa 90o D1686cái
95Co nhựa 90o D1148cái
96Co nhựa 90o D9015cái
97Co nhựa 90o D6018cái
98Co nhựa 90o D3415cái
99Co nhựa 90o D279cái
100Co nhựa 90o D2122cái
101Co nhựa 90o ren trong D2122cái
102Tê nhựa D1687cái
103Tê nhựa D11418cái
104Tê nhựa D9022cái
105Tê nhựa D6026cái
106Tê nhựa D3420cái
107Tê nhựa D2718cái
108Tê nhựa D218cái
109Tê rút nhựa D90/6015cái
110Tê rút nhựa D60/348cái
111Tê rút nhựa D34/276cái
112Tê rút nhựa D27/2113cái
113Tê rút nhựa D90/349cái
114Co 90o rút nhựa D90/6012cái
115Co 90o rút nhựa D60/3420cái
116Co 90o rút nhựa D27/2115cái
117Co 90o rút nhựa D90/349cái
118Cầu chắn rác D1204cái
119Vòi đồng D21 (vòi gạt 1/2)2bộ
120Xí bệt + vòi rửa + phụ kiện9bộ
121Tiểu treo + vòi xả + phụ kiện4bộ
122Lavabo + vòi rửa + phụ kiện7bộ
123Van 1 chiều D34 đồng1cái
124Van khóa 2 chiều đồng3cái
125Phễu thu inox 200x20013cái
126Bồn nằm 1m3 + đế + van phao + phụ kiện1bể
127Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,2149100m3
128Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0745100m3
129Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,59m3
130Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,1008m3
131Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,7373m3
132Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB404,08m2
133Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4023,296m2
134Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB4023,296m2
135Quét nước xi măng 2 nước23,296m2
136Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,4732m3
137Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0582tấn
138Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu61cấu kiện
139Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg31 cấu kiện
140Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0005100m3
141Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0202100m2
C SÂN TRƯỜNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITại Chương V2,962100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4029,33m3
3Rải lớp nilon4,19100m2
4Kẻ roon KT 200x2000419m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,2891m3
6Tháo cột cờ thép (nc)2công
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,4321m3
8Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB400,69m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,128m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,128m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0064100m2
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0128100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0072tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0039tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0021100m3
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,53m3
17Lát bậc tam cấp gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB4010,81m2
18Lắp đặt trụ cờ ống inox10,4m
19Ống inox 304 D90x3mm5,9m
20Ống inox 304 D60x2mm2,5m
21Ống inox 304 D42x2mm2m
22Bulong D18, L=3002cái
23Ròng rọc D601cái
24Cờ Tổ quốc1cái
25Dây thừng trắng14m
26Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0545100m3
27Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,8219100m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB406,615m3
29Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4026,0326m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,3536100m3
31Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40128,054m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4021,81m2
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,2100m2
34Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,3695tấn
35Gia công thép hình viền đan0,029tấn
36Lắp dựng thép hình viền đan0,029tấn
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)4,08m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu741cấu kiện
39Ống nhựa uPVC D34x2mm0,4608100m
D SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTại Chương V154,346m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần42,255m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại95,4042m2
4Phá dỡ hàng rào lưới B40369,576m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph4,59m3
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại4,59m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)4,59m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)18,36m3
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ196,601m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ95,40421m2
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,9996100m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I28,3341m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,8471100m3
14Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4010,133m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4011,36m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,982m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4011,4672m3
18Ván khuôn thép móng cột0,568100m2
19Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,5964100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,7645100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,7645100m2
22Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4011,4672m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB406,248m3
24Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,2496100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,4653tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,5547tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1507tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5547tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4866tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,7516tấn
31Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4010,3205m3
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40229,344m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40121,41m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4057,336m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40156,2m
36Bả bằng bột bả vào tường229,344m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần178,746m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ408,09m2
39Gia công khung hàng rào1,2084tấn
40Lắp dựng hàng rào267,568m2
41Lưới thép B40 dày 3ly, khổ 1,2m191,12m
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ107,91411m2
E PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình chữa cháy khí 4kg MT4Tại Chương V10bình
2Bình chữa cháy bột 4kg MFZ410bình
3Khay đựng bình chữa cháy KT 600x400x22010hộp
4Bộ nội qui tiêu lệnh10cái
5Hộp đựng vòi PCCC2cái
6Ống thép STK D76x4mm0,95100m
7Co STK D7612cái
8Tê STK D764cái
9Côn giảm STK D76/504cái
10Van mở D762cái
11Van chữa cháy D504cái
12Vòi lăng D50 chữa cháy4cái
13Lăng chữa cháy D504cuộn
14Đầu nối răng trong D50/604cái
15Đầu nối răng ngoài D504cái
16Máy bơm điện 20KW (dự phòng) Q=27m3/h, H=55m11 máy
17Máy bơm DIEZEN (chuyên dùng) Q=21m3/h, H=55m11 máy
18Van 1 chiều D762cái
19Khớp nối mềm D764cái
20Van khóa D762cái
21Thiết bị lọc2cái
22Van lúp-pê2cái
23Máy đo áp2cái
24Trụ PCCC bên ngoài D761cái
25Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy (trọn bộ + phụ kiện kèm theo)1bộ
26Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,1875100m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1875100m3
28Tủ báo cháy trung tâm 2zone, 24VDC1bộ
29Đầu báo khói1,610 đầu
30Nút ấn khẩn1,25 nút
31Chuông báo động0,85 chuông
32Điện trở đầu cuối2cái
33Dây cáp CVV 1x2Cx1,5mm2220m
34Ống PVC D16 luồn dây220m
35Đèn báo phòng áp tường1,45 đèn
36Cầu thu sét R=57m, phát hiện sớm1cái
37Dây đồng trần tiếp địa chuyên dùng 60mm225m
38Dây dẫn sét CXV 60mm2 chuyên dùng25m
39Cọc tiêu năng bằng đồng D16, L=2,4m + ốc cáp xiếc cáp10cọc
40Hộp đo điện trở1cái
41Ống nhựa luồn dây dẫn sét D2725m
42Bát giữ chân + cáp neo dây D64bộ
43Trụ đỡ kim thu sét H=4m (STK D60x4)1trụ
44Dung dịch giảm điện trở3kg
45Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,08100m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,08100m3
47Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,9707100m3
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,2992100m3
49Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB402,8m3
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB403,861m3
51Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB406,6854m3
52Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,2976m3
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,5901m3
54Ván khuôn thép đáy bể0,0333100m2
55Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m1,1061100m2
56Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0298100m2
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0732100m2
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB408,88m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4089,364m2
60Quét nước xi măng 2 nước89,364m2
61Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4047,8392m2
62Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,0468m3
63Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB400,564m2
64Thanh waterstop V20023m
65Chống thấm Sika Plastocrete 1,35 lít/m314,2376lít
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu131cấu kiện
67Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm0,5717tấn
68Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,2493tấn
69Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,288tấn
70Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0104tấn
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0104tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0851tấn
73Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,8641m3
74Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,1081m3
75Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,112m3
76Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,024m3
77Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,676m3
78Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,0128100m2
79Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,064m3
80Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0224100m2
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0036tấn
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0213tấn
83Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,224m3
84Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB400,672m3
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB402,4m2
86Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB406,76m2
87Hàng rào lưới thép B40 dày 3ly + khung thép hộp (VL+NC)27,3m2
88Ổ khóa1cái
89Gia công xà gồ thép0,0274tấn
90Lắp dựng xà gồ thép0,0274tấn
91Sản xuất khung, cửa0,0706tấn
92Lắp dựng khung, cửa0,0706tấn
93Gia công cột bằng thép hình0,0337tấn
94Lắp cột thép các loại0,0337tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ10,07881m2
96Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 4,5zem0,1544100m2
97Máy bơm điện 20KW (dự phòng) Q=27m3/h, H=55m1cái
98Máy bơm DIEZEN (chuyên dùng) Q=21m3/h, H=55m1cái
99Tủ báo cháy trung tâm 2zone, 24VDC1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1154E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.230677E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.204.913.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.409.826.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.31
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng Công trình dân dụng trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước 1 - Trình độ đại học chuyên ngành nước trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
4 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện 1 - Trình độ kỹ sư điện trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
5 Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW1
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
4 Máy đầm dùi 1,5kW1
5 Máy đào 0,8m31
6 Máy hàn điện 23kW1
7 Máy trộn bê tông 250 lít1
8 Máy tời sức nâng 0,8T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->