Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220695460-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng Hà Minh Khuê
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220694588
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 21:02:00 đến ngày 2022-07-19 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,097,586,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0646379E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.129275E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu từng thực hiện một hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có thi công hạng mục lát gạch vỉa hè và thảm bê tông nhựa nóng (Nhà thầu nộp kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh năng lực như: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.968.310.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông hoặc tương đương và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc tương đương (còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu);+ Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông hoặc tương đương và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã giám sát thi công ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu);+ Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc tương đương đáp các điều kiện sau:+ Đã là đội trưởng đội thi công ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT;+ Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: Kế toán, tài chính, ngân hàng, kinh tế xây dựng, kiểm toán và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT+ Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe đào xúc đất
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe tải ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và Giấy đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe rải thảm BTNN
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH xây dựng Hà Minh Khuê
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa tuyến đường Lương Thế Vinh và đường Nguyễn Hữu Cảnh (đoạn từ đường Nguyễn Du đến đường 774B) TT Tân Phú
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Hà Minh Khuê , địa chỉ: Tổ 6, khu 8, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Hà Minh Khuê , địa chỉ: Tổ 6, khu 8, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú + Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tang huyện Tân Phú, địa chỉ: thị trấn Tân Phú, Huyện Tân Phú, Tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Hà Minh Khuê - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng K126; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty TNHH xây dựng Nhật Gia Khang; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Phú; - Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thống Nhất T.N.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Hà Minh Khuê , địa chỉ: Tổ 6, khu 8, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Hà Minh Khuê , địa chỉ: Tổ 6, khu 8, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú + Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tang huyện Tân Phú, địa chỉ: thị trấn Tân Phú, Huyện Tân Phú, Tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm chủ chốt của nhà thầu, năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt, các tài liệu bằng cấp, giấy xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý của các hợp đồng tư vấn liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Hà Minh Khuê , địa chỉ: Tổ 6, khu 8, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú + Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tang huyện Tân Phú, địa chỉ: thị trấn Tân Phú, Huyện Tân Phú, Tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Phú. Địa chỉ: Số 175 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. PHẦN LÁT GẠCH VỈA HÈ
B 1: Vỉa hè lát gạch, bê tông cổng cơ quan
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V631,24m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,31100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,31100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,45100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V10,45100m3
6Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V63,12100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V5,1100m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V510,66m3
9Lát gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5.960,331m2
C 2.Gờ lề bê tông vỉa hè (bó vỉa)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V254,44m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,54100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,54100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V89,81m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V226,88m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V8,194100m2
D II.PHẦN NÂNG CẤP MẶT ĐƯỜNG
E 1.Thảm nhựa mặt đường:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V36,4m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m3
3Vệ sinh mặt đường:Mô tả kỹ thuật theo chương V44,85100m2
4Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo chương V6,62100m2
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo chương V6,62100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V47,53100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V47,53100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V53,12100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V53,12100m2
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V9,89100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V781,67100tấn
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V33,09m3
14Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,99100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99100m3
16Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc:Mô tả kỹ thuật theo chương V42,7m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m3
F 2. vạch sơn kẻ đường
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V53,88m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
G III. HỆ THỐNG CÂY XANH VÀ BỒN CÂY
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V298,79m2
3Trồng mới cây giáng hươngMô tả kỹ thuật theo chương V69Cây
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V22cây
H IV.Hố ga làm mới tại vị trí có hố ga và máng thu nước hiện hữu
I a.phần móng và thân
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V34,56m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,96m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,96m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,34m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m2
J b.Gờ gác đan hố ga
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
3Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m2
K c.Tấm đan
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
3Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,56tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
L d. Cửa thu nước (số lượng : 27 cái )
M Tấm đan cửa thu nước
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
3Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
N Phần móng và thân cửa thu nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,11m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
8Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
O V. TẤM ĐAN THAY MỚI 100% TẤM ĐAN HIỆN HỮU
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V22,68m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,18tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1,14100m2
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V493cái
P TẤM ĐAN THAY MỚI TẠI VỊ TRÍ HỐ GA HIỆN HỮU ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Q VI. MƯƠNG DỌC TUYẾN:
R ĐÀO ĐẮP MƯƠNG + CỐNG
1Đào phá đá chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V113,77m3
2Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m3
5Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc:Mô tả kỹ thuật theo chương V48,77m3
S MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V38,44m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,07100m2
T MÓNG MƯƠNG
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,16m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,16m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,71100m2
U TẤM ĐAN MƯƠNG LÀM MỚI:
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V2,39tấn
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V14,24m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V178cấu kiện
V GỜ GÁC ĐAN CHO MƯƠNG:
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9tấn
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,68m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,71100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0646379E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.129275E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu từng thực hiện một hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có thi công hạng mục lát gạch vỉa hè và thảm bê tông nhựa nóng (Nhà thầu nộp kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh năng lực như: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.968.310.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông hoặc tương đương và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc tương đương (còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu);+ Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động.53
2 Giám sát kỹ thuật 1 Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông hoặc tương đương và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã giám sát thi công ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu);+ Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động.53
3 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc tương đương đáp các điều kiện sau:+ Đã là đội trưởng đội thi công ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT;+ Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động.33
4 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: Kế toán, tài chính, ngân hàng, kinh tế xây dựng, kiểm toán và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT+ Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa2
2 Máy đầm dùi Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa2
3 Máy đầm cóc Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa1
4 Máy cắt gạch Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa2
5 Máy thủy bình Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu1
6 Máy toàn đạc điện tử Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu1
7 Xe đào xúc đất Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu1
8 Xe tải ≥ 7T Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và Giấy đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu2
9 Xe ủi Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu1
10 Xe rải thảm BTNN Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu1
11 Xe lu bánh hơi Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu2
12 Xe lu bánh thép Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu2
13 Thiết bị sơn kẻ đường Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->