Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220720777-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220655094 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 20:31:00 đến ngày 2022-07-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,110,064,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.574E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công, lắp đặt thiết bị công trình dân dụng hoặc công trình giáo dục cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét. Trường hợp liên danh Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn yêu cầu tương tự với phần công việc đảm nhận của từng thanh viên liên danh.Đối với phần xây lắp phải có tối thiểu 01 Hợp đồng tương tự >14.758.000.000 vnđ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng xây lắp>29.516.000.000 vnđ. Đối với phần thiết bị có tối thiếu 01 hợp đồng tương tự >1.920.000.000 vnđ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thiết bị >3.840.000.000vnđ.Tài liệu chứng minh: Theo yêu cầu tại Mục 2.1 Chương 3 E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.678.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.356.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền):+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất với gói thầu đang xét trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị pháp lý tương đương).* Trường hợp đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh, phù hợp với chuyên môn lĩnh vực đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người+ Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 người+ Chuyên ngành PCCC: 01 người+ Chuyên ngành trắc địa: 01 người+ Chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin: 01 người+ Chuyên ngành nội thất: 01 người+ Chuyên ngành lâm nghiệp hoặc khoa học cây trồng: 01 người+ Chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ phòng chống mối công trình: 01 người+ Năng lực, kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị pháp lý tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn thời hạn).- Năng lực kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ có liên quan.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị pháp lý tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Năng lực kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu cí giá trị pháp lý tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu (đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành).* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu (đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành).* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu (đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành).* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn ≥5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu (đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành).* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu (đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành).* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu (đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành).* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy mài ≥2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu (đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành).* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu (đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành).* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu (đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành).* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần trục ô tô ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu (đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành).* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Vận thăng ≥1T | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu (đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành).* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm bê tông ≥50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu (đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành).* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc, thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu (đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành).* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Xây dựng trường THCS Xuân Canh (gđ 2) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy đăng ký kinh doanh, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021) đính kèm một trong các tài liệu sau: ‘‘+ Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có)”; 1. Phần xây lắp: - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục Quản lý hoạt động xây dựng – Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp cho lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy do Cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp lĩnh vực: thi công lắp đặt hệ thống PCCC. - Có danh sách công nhân kèm theo (Phù hợp với tiến độ thi công dự án) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc đảm nhận. 2. Phần thiết bị, hàng hóa: Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Theo khoản 5.1 Mục V- Chương V, Phần 2 của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh (Số 68, đường Cao Lỗ, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Hà Nội), -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Anh Tên đường, phố: Số 66, đường Cao Lỗ, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Hà Nội Số điện thoại: Fax: ................… -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh Tên đường, phố: Số 68, đường Cao Lỗ, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Hà Nội Số điện thoại: 024.38834630 Fax: |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Đông Anh Tên đường, phố: Số 66, đường Cao Lỗ, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG: KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 8,2204 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 23,1027 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 3,8897 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,9836 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 33,8361 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 123,8717 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6, D8mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,0582 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,6616 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 2,7851 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V E-HSMT | 5,874 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1,221 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 65,6453 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Đất tận dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 6,4859 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,3265 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 1,196 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 0,1456 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,2578 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1296 | tấn |
| 19 | Bê tông bể đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 2,7754 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 4,8791 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 32,158 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 7,7454 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V E-HSMT | 39,752 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 1,125 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,1224 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0895 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,237 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V E-HSMT | 30,0326 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,2864 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 5,1194 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,8608 | tấn |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 4,1091 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 73,2175 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 6,7867 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, D8mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 2,6046 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,1152 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 3,2909 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 6,61 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 131,4848 | m3 |
| 42 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 10,8879 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6, D8mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,3147 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 14,4542 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 6,2106 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V E-HSMT | 0,5418 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6, D8mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,0508 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,5404 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D16-D18mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,0606 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,1044 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 5,097 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6,D8mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,0991 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,0449 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,4874 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo Chương V E-HSMT | 0,7479 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,4907 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ | Theo Chương V E-HSMT | 0,271 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,0392 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,2352 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 2,1315 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 0,1939 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,1306 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lan can, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 4,8428 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 2,2757 | m3 |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 1,0646 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,4248 | 100m2 |
| 68 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V E-HSMT | 312 | cái |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nan BTCT, thép đường kính D6mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1224 | tấn |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nan BTCT đường kính D10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,2736 | tấn |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nan BTCT đường kính D14mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,612 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,0132 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,0558 | tấn |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,0616 | tấn |
| 75 | Bu lông M10 | Theo Chương V E-HSMT | 360 | cái |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,0616 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 128,7816 | m2 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 143,512 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bên trong nhà, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 64,2682 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 16,8311 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi + tường chắn mái, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 34,7422 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 4,8605 | m3 |
| 83 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Giai đoạn I dùng cát san nền do đó tận dụng cát đào móng để đắp) | Theo Chương V E-HSMT | 1,0684 | 100m3 |
| 84 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót nền, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 35,9777 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,8124 | m3 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền đường dốc, đường kính cốt thép D = 10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0504 | tấn |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đường dốc | Theo Chương V E-HSMT | 0,0054 | 100m2 |
| 88 | Căng lưới thép gia cố tường | Theo Chương V E-HSMT | 342,84 | m2 |
| 89 | Ốp gạch thẻ vào dầm gạch màu ghi ( gạch inax hoặc tương đương) | Theo Chương V E-HSMT | 23,013 | m2 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 957,8153 | m2 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1.013,8253 | m2 |
| 92 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 395,312 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 762,1783 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 971,6408 | m2 |
| 95 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ ốp cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,0635 | tấn |
| 96 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung ốp cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,0635 | tấn |
| 97 | ốp tấm Aluminum cột ( Đơn giá bao gồm: Vật liệu + Nhân công) | Theo Chương V E-HSMT | 6,174 | m2 |
| 98 | Ốp gạch thẻ vào dầm kích thước gạch màu ghi ( gạch inax hoặc tương đương) | Theo Chương V E-HSMT | 12,7785 | m2 |
| 99 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granit 120x600mm hành lang | Theo Chương V E-HSMT | 24,7368 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Cremic 120x600mm lớp học | Theo Chương V E-HSMT | 61,7624 | m2 |
| 101 | Công tác ốp đá Marble trắng dày 20 bậu cửa sổ | Theo Chương V E-HSMT | 19,269 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 957,8153 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 3.130,2322 | m2 |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,8638 | m3 |
| 105 | Bê tông thương phấm mác 200, bê tông tôn nền bục giảng | Theo Chương V E-HSMT | 6,554 | m3 |
| 106 | Cát đen tôn nền bục giảng ( Cát tận dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 3,277 | m3 |
| 107 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit màu sáng 600x600mm | Theo Chương V E-HSMT | 933,0146 | m2 |
| 108 | Quét Sikatop Seal chống thấm hành lang tầng 2 + tầng 3 ( 3 lớp ) | Theo Chương V E-HSMT | 200,8786 | m2 |
| 109 | Lát gạch Cremic chống trơn KT 300x300mm WC | Theo Chương V E-HSMT | 104,5966 | m2 |
| 110 | Lát gạch Granit màu đậm qua cửa 600x600mm | Theo Chương V E-HSMT | 6,336 | m2 |
| 111 | Lát đá Granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 63,248 | m2 |
| 112 | Láng granitô viền bục giảng | Theo Chương V E-HSMT | 19,768 | m2 |
| 113 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 76,0346 | m2 |
| 114 | Lát đường dốc đá tạo nhám KT 200x200 màu ghi, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 8,124 | m2 |
| 115 | Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch Ceramic 300x600 mm | Theo Chương V E-HSMT | 552,132 | m2 |
| 116 | Đá Granit bàn đá chậu rửa | Theo Chương V E-HSMT | 14,976 | m2 |
| 117 | Công khoét lỗ bàn đá đặt chậu rửa | Theo Chương V E-HSMT | 18 | lỗ |
| 118 | Lớp vữa chống thấm chỗ mỏng nhất dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 35,0399 | m2 |
| 119 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 70,0798 | m2 |
| 120 | Quét Sikatop Seal chống thấm WC | Theo Chương V E-HSMT | 98,276 | m2 |
| 121 | Làm trần bằng tấm thạch cao có khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9mm | Theo Chương V E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 122 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo Chương V E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 124 | Trần nhôm clip-in 600x600 | Theo Chương V E-HSMT | 108,4692 | m2 |
| 125 | Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact (Tấm compact HPL chịu nước+phụ kiện inox 304) | Theo Chương V E-HSMT | 79,515 | m2 |
| 126 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bê tông chậu rửa | Theo Chương V E-HSMT | 0,7338 | m3 |
| 127 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bê tông chậu rửa đường kính D8mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 128 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 0,0347 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dựng tấm đan bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 130 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tưỡng đỡ bê tông chậu rửa, vữa XM mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 0,5808 | m3 |
| 131 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 6,336 | m2 |
| 132 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 6,336 | m2 |
| 133 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 28,1424 | m2 |
| 134 | Lớp vữa xi măng mác 100, dày 3,0 cm | Theo Chương V E-HSMT | 176,4292 | m2 |
| 135 | Bê tông tạo dốc dày trung bình 0.125m | Theo Chương V E-HSMT | 19,5072 | m3 |
| 136 | Chống thấm mái bằng Sika latex | Theo Chương V E-HSMT | 204,5716 | m2 |
| 137 | Lát gạch lá nem 200x200x75, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 156,0572 | m2 |
| 138 | Lợp mái tôn múi dày 0,45mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,4174 | 100m2 |
| 139 | Tôn úp nóc | Theo Chương V E-HSMT | 26,86 | md |
| 140 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính Xingfa, kính dày 6,38mm (đơn giá đã bao gồm lắp dựng + phụ kiện đồng bộ) | Theo Chương V E-HSMT | 48,6 | m2 |
| 141 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính XingFa, kính dày 6,38mm (đơn giá đã bao gồm lắp dựng + phụ kiện đồng bộ) | Theo Chương V E-HSMT | 24,3 | m2 |
| 142 | Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm kính XingFA, kính dày 6,38mm (đơn giá đã bao gồm Lắp dựng + phụ kiện đồng bộ) | Theo Chương V E-HSMT | 98,01 | m2 |
| 143 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm kính XingFA, kính dày 6,38mm (đơn giá đã bao gồm lắp dựng + phụ kiện đồng bộ) | Theo Chương V E-HSMT | 8,82 | m2 |
| 144 | Vách nhôm kính XingFa, kính dán an toàn dày 6,38mm (đơn giá đã bao gồm lắp dựng+ phụ kiện đồng bộ) | Theo Chương V E-HSMT | 46,5 | m2 |
| 145 | Gia công hoa sắt cửa thép 14x14 | Theo Chương V E-HSMT | 1,2764 | tấn |
| 146 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V E-HSMT | 82,68 | m2 |
| 147 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 46,4576 | m2 |
| 148 | Tay vịn gỗ nhóm II, KT (60x70)mm | Theo Chương V E-HSMT | 18,478 | md |
| 149 | Gia công lan can cầu thang thép vuông 14x14 | Theo Chương V E-HSMT | 0,244 | tấn |
| 150 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V E-HSMT | 16,2545 | m2 |
| 151 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 2,4023 | m2 |
| 152 | Thang sắt lên mái | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Sản xuất lan can hành lang, sắt vuông đặc 14x14 | Theo Chương V E-HSMT | 0,8241 | tấn |
| 154 | Tay vịn sắt tròn D70x2 | Theo Chương V E-HSMT | 53,62 | md |
| 155 | Lắp dựng lan can sắt hành lang | Theo Chương V E-HSMT | 56,424 | m2 |
| 156 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 41,7837 | m2 |
| 157 | Gia công lan can inox 304 + Sơn tĩnh điện | Theo Chương V E-HSMT | 28,207 | kg |
| 158 | Lắp dựng lan can inox | Theo Chương V E-HSMT | 1,5438 | m2 |
| 159 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 12,3451 | 100m2 |
| 160 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V E-HSMT | 1,8491 | tấn |
| 161 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V E-HSMT | 67,3693 | 10m2 |
| 162 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V E-HSMT | 0,044 | 10m2 |
| 163 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V E-HSMT | 25,301 | tấn |
| 164 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V E-HSMT | 2,8646 | 100m2 |
| 165 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V E-HSMT | 81,4419 | m3 |
| 166 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V E-HSMT | 6,9725 | 10m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN NƯỚC: KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Cáp CV/4*10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 2 | Cáp CV/1*10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Cáp CV/1*6mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 420 | m |
| 4 | Cáp CV/1*2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 3.300 | m |
| 5 | Cáp CV/1*1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 3.950 | m |
| 6 | Ống bảo hộ PVC D20 | Theo Chương V E-HSMT | 1.900 | m |
| 7 | Máng nhựa hộp 60*100 | Theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 8 | Hộp điện sắt sơn 530*350*170 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 9 | Hộp điện sắt sơn 10-12 module | Theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 10 | Hộp điện sắt sơn 6-8 module | Theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 11 | MCB-3C-100A-22KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | MCB-3C-50A-18KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | MCB-3C-40A-18KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | MCB-3C-30A-18KA | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | MCB-2C-30A-10KA | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | MCB-1C-16A-6KA | Theo Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 17 | MCB-1C-10A-6KA | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 18 | Công tắc 1 hạt + Mặt + Đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 19 | Công tắc 2 hạt + Mặt + Đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Công tắc 3 hạt + Mặt + Đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | Đèn lốp bóng led 20w | Theo Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 22 | Đèn led PANEL 36w-600*600mm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 23 | Đèn tuýp led chống cận 1*18w-1,2m | Theo Chương V E-HSMT | 120 | bộ |
| 24 | Lắp đặt cần đèn cao áp | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cần đèn |
| 25 | Bộ đèn cao áp bóng led 100w + Chao đèn | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Ổ cắm điện đôi + Mặt + Đế âm tường | Theo Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 27 | Ổ cắm điện đôi + Mặt + Đế âm sàn | Theo Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 28 | Quạt trần sải cánh 1,4m + Điều tốc | Theo Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 29 | Quạt thông gió âm tường 300*300 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Kim thu sét sắt D16*1m | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 31 | Cọc thép góc L = 63*63*2,5m | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cọc |
| 32 | Dây sắt dẫn dòng D10mm | Theo Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 33 | Dây sắt dẫn dòng D16mm | Theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 34 | Bộ phát WIFI - 4 cổng | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 35 | Cáp quang AMP UTP 4 PAIRS CAT6E | Theo Chương V E-HSMT | 65 | 10 m |
| 36 | Ổ cắm mạng lan - loại âm sàn | Theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 37 | Switch 16 cổng | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Tủ rack 6U | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 39 | Chậu rửa mặt + Vòi + Dây cấp mềm | Theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 40 | Xi phông ( Tham khảo Inax A-675PV hoặc tương đương) | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 41 | Khay đựng xà phòng | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 42 | Gương soi chậu sứ KT 3x1m | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 44 | Vòi xịt vệ sinh | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 45 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 47 | Phễu thu nước sàn AxB = 100x100 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 48 | Vòi rửa nước sàn kiểu gạt tay | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 50 | ống nhựa PPR D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 51 | ống nhựa PPR D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 52 | ống nhựa PPR D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 53 | ống nhựa PPR D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 54 | ống nhựa PPR D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 55 | ống nhựa PPR D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 56 | Cút 90 độ PPR D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Cút 90 độ PPR D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Cút 90 độ PPR D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 59 | Cút 90 độ PPR D25/20mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 60 | Cút PPR 90 độ ren trong D25/20mm | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 61 | Cút PPR 90 độ ren trong D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Tê nối cấp nước PPR D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Tê nối cấp nước PPR D75/20mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Tê nối cấp nước PPR D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Tê nối cấp nước PPR D50/40mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Tê nối cấp nước PPR D40/32mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Tê nối cấp nước PPR D32/25mm | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 68 | Tê nối cấp nước PPR D25/20mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Tê nối ren trong cấp nước PPR D25/20mm | Theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 70 | Tê thép ren trong nối thẳng ren ngoài D20 | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 71 | Côn thu PPR D50x40mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Côn thu PPR D50x25mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Van 2 chiều D75 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Van 2 chiều D50 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Van 2 chiều D32 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Van 2 chiều D25 | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 77 | Rắc co D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Rắc co D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 79 | Rắc co D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 80 | Rắc co D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 81 | ống nhựa PVC D110mm Class 3 | Theo Chương V E-HSMT | 0,63 | 100m |
| 82 | ống nhựa PVC D90mm Class 3 | Theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 83 | ống nhựa PVC D75mm Class 3 | Theo Chương V E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 84 | ống nhựa PVC D60mm Class 3 | Theo Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 85 | ống nhựa PVC D42mm Class3 | Theo Chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 86 | Cút PVC 90 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Cút PVC 90 độ D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 88 | Cút PVC 90 độ D60mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 89 | Cút PVC 90 độ D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 90 | Cút PVC 90 độ ren trong D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 91 | Cút PVC 135 độ D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 92 | Cút PVC 135 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 93 | Cút PVC 135 độ D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 94 | Cút PVC 135 độ D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 95 | Tê PVC 90 độ D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 96 | Tê PVC 90 độ D110/60mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 97 | Tê PVC 90 độ D90/60mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 98 | Tê PVC 90 độ D75/60mm | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 99 | Tê PVC 90 độ D60mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Tê PVC 135 độ D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 101 | Tê PVC 135 độ D110/90mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Tê PVC 135 độ D110/42mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 103 | Tê PVC 135 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Tê PVC 135 độ D90/75mm | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 105 | Tê PVC 135 độ D90/42mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Tê PVC 135 độ D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 107 | Tê PVC 135 độ D75/42mm | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 108 | Côn chuyển 110/90 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Côn chuyển 90/75 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Tê PVC 135 độ kiểm tra D110 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Nút bịt tê kiểm tra PVC D110 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Tê PVC 135 độ kiểm tra D90 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Nút bịt tê kiểm tra PVC D90 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Nút bịt đầu ống thông tắc D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 115 | Nút bịt đầu ống thông tắc D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Nút bịt đầu ống thông tắc D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 117 | Nút bịt đầu ống thông hơi D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Nút bịt đầu ống thông hơi D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Nắp bể đậy thăm bể phốt D200 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | ống nhựa uPVC D90mm Class 3 | Theo Chương V E-HSMT | 1,18 | 100m |
| 121 | ống nhựa uPVC D60mm Class 3 | Theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 122 | Cút PVC 90 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 123 | Cút PVC 90 độ D60mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 124 | Cút PVC 135 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 125 | Tê PVC 90 độ D90/60mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 126 | Tê PVC 135 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 127 | Phễu thu nước mưa mái, hành lang D140 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 128 | Phễu thu nước mưa mái, hành lang D100 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 129 | Côn chuyển 90/110 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 130 | Tê PVC 135 độ kiểm tra D110 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 131 | Nút bịt tê kiểm tra PVC D110 | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 132 | Chậu rửa theo nhóm bàn học, chậu inox 2 hố có chân | Theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 133 | Chậu rửa trên bục giảng và P.C.bị, chậu inox 1 hôc có chân | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 134 | Phễu thu nước sàn AxB = 100x100 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | ống nhựa PPR D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 136 | ống nhựa PPR D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 137 | ống nhựa PPR D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 138 | ống nhựa PPR D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 139 | Cút 90 độ PPR D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 140 | Cút 90 độ PPR D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Cút 90 độ PPR D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 142 | Cút PPR 90 độ ren trong D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 143 | Tê nối cấp nước PPR D75/40mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Tê nối cấp nước PPR D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Tê nối cấp nước PPR D40/32mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Tê nối cấp nước PPR D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Tê nối cấp nước PPR D32/20mm | Theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 148 | Van 2 chiều D40 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Van 2 chiều D32 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | Van 2 chiều D20 | Theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 151 | Rắc co D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 152 | Rắc co D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 153 | Rắc co D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 154 | ống nhựa PVC D90mm Class 3 | Theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 155 | ống nhựa PVC D60mm Class 3 | Theo Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 156 | ống nhựa uPVC D48mm Class 3 | Theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 157 | Cút PVC 90 độ ren trong D48mm | Theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 158 | Cút PVC 135 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 159 | Cút PVC 135 độ D90/60mm | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 160 | Cút PVC 135 độ D90/48mm | Theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 161 | Tê PVC 135 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 162 | Tê PVC 135 độ D90/60mm | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 163 | Tê PVC 135 độ D90/48mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 164 | Tê PVC 135 độ D60mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 165 | Nút bịt đầu ống thông tắc D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 166 | Nút bịt đầu ống thông tắc D60mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 167 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| C | PHẦN XÂY DỰNG: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 11,9316 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 16,0569 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 5,9416 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 1,0042 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 44,475 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 231,7267 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6, D8mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,191 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm | Theo Chương V E-HSMT | 5,7905 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 3,0272 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V E-HSMT | 6,7808 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 5,6129 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 100,0707 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 9,0172 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,1696 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,2351 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 0,861 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể | Theo Chương V E-HSMT | 0,0848 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép D6mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép D10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1554 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0808 | tấn |
| 21 | Bê tông bể đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 2,301 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 4,1232 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 26,794 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể lần 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 26,794 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 5,0454 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V E-HSMT | 31,8394 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan thép D10 | Theo Chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0585 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,1766 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V E-HSMT | 49,1284 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,5175 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 5,7132 | tấn |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 5,5917 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 100,6401 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 8,7262 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, D8mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 3,6583 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,1444 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 4,8976 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 5,0319 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 111,8657 | m3 |
| 44 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 7,962 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6, D8mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,1415 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 13,4009 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 3,1791 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V E-HSMT | 0,289 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6, D8mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,0299 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,2741 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D16-D18mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,0592 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,0219 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 6,6969 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6,D8mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,2005 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,3834 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo Chương V E-HSMT | 0,8872 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,5647 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ | Theo Chương V E-HSMT | 0,1027 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,0144 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,1446 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 1,9888 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 0,1898 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,1568 | tấn |
| 65 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo Chương V E-HSMT | 2,8454 | tấn |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 3,7789 | tấn |
| 67 | Gia công giằng mái thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,1334 | tấn |
| 68 | Bu lông neo M20x600 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 69 | Bu lông neo M14x400 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 70 | Bu lông M12 | Theo Chương V E-HSMT | 520,1477 | cái |
| 71 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo Chương V E-HSMT | 2,8454 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 3,7789 | tấn |
| 73 | Lắp dựng giằng mái thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,1334 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 663,8845 | m2 |
| 75 | Lợp mái tôn múi dày 0,45mm | Theo Chương V E-HSMT | 6,0336 | 100m2 |
| 76 | Máng nước inox304 chữ U KT (0,3x0,3x0,4)m dày 0,6mm | Theo Chương V E-HSMT | 274,0608 | kg |
| 77 | Thép hộp mạ kẽm C50x25x3mm đỡ máng nước | Theo Chương V E-HSMT | 61,0416 | kg |
| 78 | Gia công kết cấu thép mái sảnh | Theo Chương V E-HSMT | 2,1434 | tấn |
| 79 | Lắp dựng kết cấu thép mái sảnh | Theo Chương V E-HSMT | 2,1434 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 99,4903 | m2 |
| 81 | Bu lông neo M16x200 | Theo Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 82 | Chân nhện SUS 304( spider) loại 4 chân | Theo Chương V E-HSMT | 57 | cái |
| 83 | Mái kính, kính dán an toàn dày 12,38 mm ( Vật liệu: Phần kính và keo Silicon liên kết; Nhân công lắp dựng kết hợp với xe cẩu tấm kính lớn) | Theo Chương V E-HSMT | 73,789 | m2 |
| 84 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo Chương V E-HSMT | 14 | 1lỗ |
| 85 | Đục tường để chôn tấm inox che mái | Theo Chương V E-HSMT | 0,1731 | m3 |
| 86 | Chèn vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1885 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 5,982 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 5,982 | m2 |
| 89 | Tấm inox dập máy mài rộng 200m dày 0,8mm che khe, kích thước | Theo Chương V E-HSMT | 79,8836 | kg |
| 90 | Gia công khung thép đỡ mái M4 | Theo Chương V E-HSMT | 0,5837 | tấn |
| 91 | Lắp dựng kết cấu thép mái sảnh | Theo Chương V E-HSMT | 0,5837 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 31,0848 | m2 |
| 93 | Máng nước inox304 chữ U mặt cắt máng rộng 250mm dày 0,8mm | Theo Chương V E-HSMT | 84,8764 | kg |
| 94 | Tấm lợp POLYCARBONNATTE lượn sóng màu trắng dày 5mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,6352 | 100m2 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 156,2015 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng trong nhà, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 54,1522 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 16,1051 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây các chi tiết, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 26,2689 | m3 |
| 99 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 2,183 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 2,0564 | m3 |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,466 | m3 |
| 102 | Bê tông thương phấm mác 200, bê tông tôn nền bục giảng | Theo Chương V E-HSMT | 1,6385 | m3 |
| 103 | Cát đen tôn nền bục giảng ( Cát tận dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 0,8193 | m3 |
| 104 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Cát tận dụng cát san nền đào móng lên để đắp) | Theo Chương V E-HSMT | 2,1235 | 100m3 |
| 105 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 70,4378 | m3 |
| 106 | Căng lưới thép gia cố tường | Theo Chương V E-HSMT | 312,322 | m2 |
| 107 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V E-HSMT | 25,866 | m2 |
| 108 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 677,6368 | m2 |
| 109 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 684,681 | m2 |
| 110 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 531,2569 | m2 |
| 111 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 990,73 | m2 |
| 112 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 247,9132 | m2 |
| 113 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 450,6402 | m2 |
| 114 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V E-HSMT | 11,835 | m2 |
| 115 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Cremic 120x600mm | Theo Chương V E-HSMT | 21,9678 | m2 |
| 116 | Công tác ốp gạch vào tường bếp + Khu gia công, gạch Ceramic 300x600 mm | Theo Chương V E-HSMT | 549,351 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 925,55 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 2.575,5485 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 705,2327 | m2 |
| 120 | Quét Sikatop Seal chống thấm hành lang tầng 2 ( 1 lớp lót, 2 lớp phủ) | Theo Chương V E-HSMT | 87,204 | m2 |
| 121 | Thảm trải sàn đa năng 3 lớp chiều dày 4,5mm | Theo Chương V E-HSMT | 481,554 | m2 |
| 122 | Mài granitô bục giảng | Theo Chương V E-HSMT | 4,942 | m2 |
| 123 | Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch kích thước 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 106,4904 | m2 |
| 124 | Lát gạch Cremic chống trơn KT 300x300mm WC | Theo Chương V E-HSMT | 72,5025 | m2 |
| 125 | Lát gạch Granit màu đậm qua cửa 600x600mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,782 | m2 |
| 126 | Lát đá Marble màu trắng bậu cửa, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 13,0044 | m2 |
| 127 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 22,2384 | m2 |
| 128 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 75,7548 | m2 |
| 129 | Lát đường dốc đá tạo nhám KT 200x200 màu ghi, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 8,1165 | m2 |
| 130 | Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch Ceramic 300x600 mm | Theo Chương V E-HSMT | 263,849 | m2 |
| 131 | Đá Granit bàn đá chậu rửa | Theo Chương V E-HSMT | 9,2223 | m2 |
| 132 | Công khoét lỗ bàn đá đặt chậu rửa | Theo Chương V E-HSMT | 12 | lỗ |
| 133 | Lớp vữa chống thấm chỗ mỏng nhất dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 34,8087 | m2 |
| 134 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 37,1658 | m2 |
| 135 | Quét Sikatop Seal chống thấm WC ( 3 lớp) | Theo Chương V E-HSMT | 87,9625 | m2 |
| 136 | Trần nhôm cell caro 500x500 dày 5mm | Theo Chương V E-HSMT | 232,2684 | m2 |
| 137 | Trần nhôm clip-in 600x600 | Theo Chương V E-HSMT | 113,2914 | m2 |
| 138 | Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact (Tấm compact HPL chịu nước +phụ kiện inox 304) | Theo Chương V E-HSMT | 42,9293 | m2 |
| 139 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bê tông chậu rửa | Theo Chương V E-HSMT | 0,6497 | m3 |
| 140 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bê tông chậu rửa đường kính D8mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0293 | tấn |
| 141 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 0,0267 | 100m2 |
| 142 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dựng tấm đan bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 143 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tưỡng đỡ bê tông chậu rửa, vữa XM mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2087 | m3 |
| 144 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 3,962 | m2 |
| 145 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 3,962 | m2 |
| 146 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 11,1384 | m2 |
| 147 | Lớp vữa xi măng mác 100, dày 3,0 cm | Theo Chương V E-HSMT | 183,4472 | m2 |
| 148 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 65,1924 | m2 |
| 149 | Lát gạch lá nem 200x200x75, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 174,2312 | m2 |
| 150 | Chống thấm mái bằng Sika latex | Theo Chương V E-HSMT | 194,5856 | m2 |
| 151 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính Xingfa, kính dày 6,38mm (đơn giá đã bao gồm lắp dựng + phụ kiện đồng bộ) | Theo Chương V E-HSMT | 46,7784 | m2 |
| 152 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính XingFa, kính dày 6,38mm (đơn giá đã bao gồm lắp dựng + phụ kiện đồng bộ) | Theo Chương V E-HSMT | 12,15 | m2 |
| 153 | Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm kính XingFA, kính dày 6,38mm (đơn giá đã bao gồm lắp dựng + phụ kiện đồng bộ) | Theo Chương V E-HSMT | 75,3975 | m2 |
| 154 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm kính XingFA, kính dày 6,38mm (đơn giá đã bao gồm lắp dựng + phụ kiện đồng bộ) | Theo Chương V E-HSMT | 125,297 | m2 |
| 155 | Vách nhôm kính XingFa, kính dán an toàn dày 6,38mm (đơn giá đã bao gồm lắp dựng + phụ kiện đồng bộ) | Theo Chương V E-HSMT | 97,4271 | m2 |
| 156 | Cửa chớp sắt, khung thép hộp 30x60x2, sơn tĩnh điện ( Đã bao gồm lắp dựng) | Theo Chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 157 | Gia công hoa sắt cửa thép 14x14 | Theo Chương V E-HSMT | 0,9344 | tấn |
| 158 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V E-HSMT | 62,982 | m2 |
| 159 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 34,0127 | m2 |
| 160 | Vách chớp nhôm cố định, lá chớp nhôm hình chữ z, nhôm xingfa dày 1,4mm ( Đơn giá đã bao gồm vận chuyển + lắp đặt) | Theo Chương V E-HSMT | 159,2786 | m2 |
| 161 | Cửa lưới chống muỗi dạng xếp, khung nhôm sơn tĩnh điện, lưới inox 304 ( Đơn giá đã bao gồm vận chuyển + lắp đặt) | Theo Chương V E-HSMT | 25,368 | m2 |
| 162 | Cửa lưới chống muỗi cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, lưới inox 304 ( Đơn giá đã bao gồm vận chuyển + lắp đặt) | Theo Chương V E-HSMT | 8,145 | m2 |
| 163 | Tay vịn gỗ nhóm II, KT (60x70)mm ( Đơn giá đã bao gồm vận chuyển + Lắp đặt) | Theo Chương V E-HSMT | 12,312 | md |
| 164 | Gia công lan can cầu thang thép vuông 14x14 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1578 | tấn |
| 165 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V E-HSMT | 10,5202 | m2 |
| 166 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 5,7435 | m2 |
| 167 | Thang sắt lên mái | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 168 | Sản xuất lan can hành lang, sắt vuông đặc 14x14 | Theo Chương V E-HSMT | 0,7686 | tấn |
| 169 | Tay vịn sắt tròn D70x2 | Theo Chương V E-HSMT | 46,86 | md |
| 170 | Lắp dựng lan can sắt hành lang | Theo Chương V E-HSMT | 48,4318 | m2 |
| 171 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 28,3648 | m2 |
| 172 | Ống thoát nước ống kẽm D30x1,5; L=0,33m | Theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 173 | Gia công lan can inox 304 + Sơn tĩnh điện | Theo Chương V E-HSMT | 28,207 | kg |
| 174 | Lắp dựng lan can inox | Theo Chương V E-HSMT | 1,5438 | m2 |
| 175 | Máng xối inox 304 U300 mặt cắt máng 30cm | Theo Chương V E-HSMT | 8,55 | md |
| 176 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 14,5946 | 100m2 |
| 177 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V E-HSMT | 10,7145 | 100m2 |
| 178 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm ( Khối lượng x 5 lần) | Theo Chương V E-HSMT | 17,5102 | 100m2 |
| 179 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,2576 | m3 |
| 180 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 0,3036 | m3 |
| 181 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,0874 | m3 |
| 182 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh | Theo Chương V E-HSMT | 0,0184 | 100m2 |
| 183 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 8,924 | m2 |
| 184 | Nắp composite đậy rãnh bếp tải trọng >=125KN, kích thước AxB = 500x300mm | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 185 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V E-HSMT | 15,9279 | 10m2 |
| 186 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V E-HSMT | 5,5162 | m3 |
| 187 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V E-HSMT | 3,1296 | tấn |
| 188 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V E-HSMT | 17,5974 | 10m2 |
| 189 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V E-HSMT | 1,3762 | tấn |
| 190 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V E-HSMT | 17,0668 | tấn |
| 191 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V E-HSMT | 7,1498 | 100m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN NƯỚC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Cáp CV/1*6mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 2 | Cáp CV/1*2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1.050 | m |
| 3 | Cáp CV/1*1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1.300 | m |
| 4 | Ống bảo hộ PVC D20 | Theo Chương V E-HSMT | 700 | m |
| 5 | Hộp điện sắt sơn 530*350*170 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Hộp điện sắt sơn 400*550*170 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Hộp điện sắt sơn 10-12 module | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Hộp điện sắt sơn 6-8 module | Theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 9 | Đèn báo pha vàng, xanh, đỏ | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | MCB-3C-150A-22KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | MCB-3C-50A-18KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | MCB-3C-40A-18KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | MCB-3C-30A-18KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | MCB-2C-30A-10KA | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | MCB-1C-16A-6KA | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 16 | MCB-1C-10A-6KA | Theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 17 | Công tắc 1 hạt + Mặt + Đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 18 | Công tắc 2 hạt + Mặt + Đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Công tắc 3 hạt + Mặt + Đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Đèn lốp bóng led 20w | Theo Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 21 | Đèn led PANEL 36w-600*600mm | Theo Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 22 | Đèn tuýp led (chống lóa) 1*18w-1,2m | Theo Chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 23 | Lắp đặt cần đèn cao áp | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cần đèn |
| 24 | Bộ đèn cao áp bóng led 100w + Chao đèn | Theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 25 | Ổ cắm điện đôi + Mặt + Đế âm tường | Theo Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 26 | Quạt trần sải cánh 1,4m + Điều tốc | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 27 | Quạt treo tường 400mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Quạt thông gió âm trần 300*300 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Kim thu sét sắt D16*1m | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Cọc thép góc L = 63*63*2,5m | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cọc |
| 31 | Dây sắt dẫn dòng D10mm | Theo Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 32 | Dây sắt dẫn dòng D16mm | Theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 33 | Bộ phát WIFI - 4 cổng | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Cáp quang AMP UTP 4 PAIRS CAT6E | Theo Chương V E-HSMT | 12 | 10 m |
| 35 | Tủ rack 4U, KT= H320*W400*D320 + Phụ kiện | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 36 | Lắp đặt SWITCH ACCES 24 PORTS 10/100/1000MBPS | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt camera hồng ngoại hình trụ - IP | Theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đầu ghi hình 16 kênh | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt màn hình quan sát 49" | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Dây CU/PVC/2*1,0mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 41 | Cáp UTP Cat6 4P-0.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 160 | 10 m |
| 42 | Máng nhựa hộp 30/40 | Theo Chương V E-HSMT | 450 | m |
| 43 | Ống nhựa xoắn HDPE- D30/40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 44 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 45 | Van phao cơ D32 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | ống nhựa PPR D63mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 47 | ống nhựa PPR D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 48 | ống nhựa PPR D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 49 | ống nhựa PPR D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 50 | ống nhựa PPR D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 51 | Cút 90 độ PPR D63mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Cút 90 độ PPR D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Cút 90 độ PPR D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 54 | Cút 90 độ PPR D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Tê nối cấp nước PPR D63mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Tê nối cấp nước PPR D63/50mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Tê nối cấp nước PPR D63/32mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Tê nối cấp nước PPR D63/25mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Tê nối cấp nước PPR D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Tê nối cấp nước PPR D50/25mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Tê nối cấp nước PPR D40/32mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Tê nối cấp nước PPR D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Côn thu cấp nước PPR D63/40 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Côn thu cấp nước PPR D63/25 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Côn thu cấp nước PPR D50/40 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Côn thu cấp nước PPR D50/25 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Van 2 chiều D63 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Van 2 chiều D50 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Van 2 chiều D32 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Rắc co D63mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Rắc co D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Rắc co D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | ống nhựa PVC D110mm Class 3 | Theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 74 | ống nhựa PVC D90mm Class 3 | Theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 75 | ống nhựa PVC D75mm Class 3 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 76 | Cút PVC 90 độ D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Cút PVC 45 độ D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Tê PVC 45 độ D110/90mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Tê PVC 45 độ D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Tê PVC 45 độ kiểm tra D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Tê PVC 45 kiểm tra độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Côn chuyển 110/90 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Côn chuyển 90/75 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Tê PVC 135 độ kiểm tra D110 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Nút bịt tê kiểm tra PVC D110 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Tê PVC 135 độ kiểm tra D90 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Nút bịt tê kiểm tra PVC D90 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Nút bịt đầu ống thông hơi D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Chậu rửa mặt cảm ứng + Vòi + Dây cấp mềm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 90 | Xi phông ( Tham khảo Inax A-675PV hoặc tương đương) | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 91 | Khay đựng xà phòng | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 92 | Gương soi loại đơn thông thường | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Gương soi chậu sứ KT 1,5x1m | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Gương soi chậu sứ KT 6,5x1m | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 96 | Vòi xịt vệ sinh | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 99 | Vòi rửa nước sàn kiểu gạt tay | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 100 | Phễu thu nước sàn AxB = 100x100 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 101 | ống nhựa PPR D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 102 | ống nhựa PPR D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 103 | ống nhựa PPR D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 104 | Cút 90 độ PPR D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Cút 90 độ PPR D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 106 | Cút 90 độ PPR D25/20mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 107 | Cút 90 độ PPR D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 108 | Cút PPR 90 độ ren trong D25/20mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 109 | Cút PPR 90 độ ren trong D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 110 | Tê nối cấp nước 90 độ PPR D32/25mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 111 | Tê nối cấp nước 90 độ PPR D32/20mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Tê nối cấp nước 90 độ PPR D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Tê nối cấp nước 90 độ PPR D25/20mm | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 114 | Tê ren trong 90 độ PPR D25/20mm | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 115 | Tê thép ren trong nối thẳng ren ngoài D20 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 116 | Van 2 chiều D32 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Van 2 chiều D25 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 118 | Van 2 chiều D20 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Rắc co D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 120 | Rắc co D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 121 | Rắc co D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | ống nhựa PVC D110mm Class 3 | Theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 123 | ống nhựa PVC D90mm Class 3 | Theo Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 124 | ống nhựa PVC D75mm Class 3 | Theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 125 | ống nhựa PVC D60mm Class 3 | Theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 126 | ống nhựa PVC D42mm Class3 | Theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 127 | Cút PVC 90 độ D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Cút PVC 90 độ D60mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 129 | Cút PVC 90 độ D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 130 | Cút PVC 90 độ ren trong D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 131 | Cút PVC 45 độ D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 132 | Cút PVC 45 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 133 | Cút PVC 45 độ D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 134 | Cút PVC 45 độ D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 135 | Tê PVC 90 độ D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 136 | Tê PVC 90 độ D90/60mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Tê PVC 90 độ D75/60mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 138 | Tê PVC 90 độ D60mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Tê PVC 90 độ D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 140 | Tê PVC 45 độ D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 141 | Tê PVC 45 độ D90/75mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Tê PVC 45 độ D90/42mm | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 143 | Tê PVC 45 độ D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 144 | Tê PVC 45 độ D75/42mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 145 | Nút bịt đầu ống thông tắc D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 146 | Nút bịt đầu ống thông tắc D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Nút bịt đầu ống thông tắc D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Nắp bể đậy thăm bể phốt D200 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Chậu rửa mặt + Vòi + Dây cấp mềm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 150 | Xi phông ( Tham khảo Inax A-675PV hoặc tương đượng) | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 151 | Khay đựng xà phòng | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 152 | Gương soi loại đơn thông thường | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 154 | Vòi xịt vệ sinh | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 155 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt chậu tiểu nam ( bao gôm Tiểu , van xả tiểu; tham khảo U431 Vr; OKUV-32SM hoặc tương đương) | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 157 | Vòi rửa nước sàn kiểu gạt tay | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 158 | Phễu thu nước sàn, si phông AxB = 100x100 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 159 | ống nhựa PPR D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 160 | ống nhựa PPR D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 161 | Cút 90 độ PPR D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 162 | Cút PPR 90 độ ren trong D25/20mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 163 | Cút PPR 90 độ ren trong D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 164 | Tê nối cấp nước 90 độ PPR D25/20mm | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 165 | Tê thép ren trong nối thẳng ren ngoài D20 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 166 | Van 2 chiều D25 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 167 | Rắc co D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 168 | ống nhựa PVC D110mm Class 3 | Theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 169 | ống nhựa PVC D75mm Class 3 | Theo Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 170 | ống nhựa PVC D60mm Class 3 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 171 | ống nhựa PVC D42mm Class3 | Theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 172 | Cút PVC 90 độ D60mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 173 | Cút PVC 90 độ D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 174 | Cút PVC 90 độ ren trong D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 175 | Cút PVC 45 độ D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 176 | Cút PVC 45 độ D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 177 | Cút PVC 45 độ D60mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 178 | Tê PVC 90 độ D110/60mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 179 | Tê PVC 90 độ D75/60mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 180 | Tê PVC 90 độ D60mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 181 | Tê PVC 45 độ D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 182 | Tê PVC 45 độ D110/42mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 183 | Tê PVC 45 độ D90/75mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 184 | Tê PVC 45 độ D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 185 | Tê PVC 45 độ D75/42mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 186 | Nút bịt đầu ống thông tắc trần D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 187 | Nút bịt đầu ống thông tắc trần D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 188 | Chậu rửa inox đơn + Vòi chậu | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 189 | Chậu rửa inox đôi + 2 vòi chậu | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 190 | Vòi cấp nước bếp nấu kiểu gạt tay | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 191 | Bình đun nước nóng bằng điện 30L | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 192 | Bể tách mỡ 100L | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 193 | Bể tách mỡ 200L | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 194 | Phễu thu nước rãnh bếp AxB = 150x150 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 195 | ống nhựa PPR D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 196 | ống nhựa PPR D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 197 | ống nhựa PPR D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 198 | Cút 90 độ PPR D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 199 | Cút 90 độ PPR D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 200 | Cút 90 độ PPR D25/20mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 201 | Cút 90 độ PPR D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 202 | Cút PPR 90 độ ren trong D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 203 | Tê nối cấp nước PPR D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 204 | Tê nối cấp nước 90 độ PPR D32/25mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 205 | Tê nối cấp nước 90 độ PPR D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 206 | Tê nối cấp nước 90 độ PPR D25/20mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 207 | Tê nối cấp nước 90 độ PPR D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 208 | Van 2 chiều D32 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 209 | Van 2 chiều D25 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 210 | Rắc co D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 211 | Rắc co D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 212 | Rắc co D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 213 | ống nhựa PVC D110mm Class 3 | Theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 214 | ống nhựa PVC D90mm Class 3 | Theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 215 | ống nhựa PVC D60mm Class 3 | Theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 216 | Cút PVC 90 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 217 | Cút PVC 45 độ D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 218 | Cút PVC 45 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 219 | Cút PVC 45 độ D60mm | Theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 220 | Tê PVC 45 độ D90/60mm | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 221 | Nút bịt đầu ống thông tắc D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 222 | ống nhựa PVC D110mm Class 3 | Theo Chương V E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 223 | ống nhựa PVC D60mm Class 3 | Theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 224 | Cút PVC 90 độ D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 225 | Cút PVC 90 độ D60mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 226 | Cút PVC 45 độ D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 47 | cái |
| 227 | Tê PVC 45 độ D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 228 | Tê PVC 45 độ D110/60mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 229 | Tê PVC 45 độ D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 230 | Tê PVC 45 độ kiểm tra D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 231 | Côn chuyển PVC 140/110 | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 232 | Tê PVC 135 độ kiểm tra D110 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 233 | Nút bịt tê kiểm tra PVC D110 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 234 | Cầu chắn rác thu nước mưa D110 | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 235 | Phễu thu nước mưa hành lang D60 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| E | PHẦN BỂ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 1,3174 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 3,025 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bể, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 26,2996 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép D6mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0014 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép D10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0653 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 3,8781 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0197 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể | Theo Chương V E-HSMT | 1,3621 | 100m2 |
| 9 | Trát tường trong bể lần 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 49,5 | m2 |
| 10 | Trát tường trong bể lần 2,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 49,5 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 20,326 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V E-HSMT | 69,826 | m2 |
| 13 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo Chương V E-HSMT | 38 | m |
| 14 | Ngâm nước chống thấm, định mức 5kg xi măng /m3 nước | Theo Chương V E-HSMT | 55,6875 | m3 |
| 15 | Nắp bể bằng inox 304 dày 1,2m, hệ khung xương hộp 30x30x1,2mm, + Khoá bể | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Thang thăm bể nước | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,5767 | 100m3 |
| F | PHẦN HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cáp CXV/4*50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 195 | m |
| 2 | Cáp CXV/4*25mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 3 | Cáp CXV/4*10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 4 | Cáp CXV/2x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE- D40/30 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE- D50/40 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 100m |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,864 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( Cát tận dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 0,2206 | 100m3 |
| 9 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo Chương V E-HSMT | 240 | md |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,627 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,0624 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,338 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0144 | 100m3 |
| 16 | Khung móng cột thép 4M35x950 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép bát giác mạ kẽm chiều cao cột =10m | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 18 | Đèn pha led 150w chiếu sáng sân bóng | Theo Chương V E-HSMT | 8 | đèn |
| 19 | ống nhựa PPR D63mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 20 | ống nhựa PPR D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 21 | ống nhựa PPR D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 22 | Cút 90 độ PPR D63mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Cút 90 độ PPR D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Cút 90 độ PPR D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Cút 90 độ PPR D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Cút 45 độ PPR D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Tê nối cấp nước PPR D50/32mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Tê nối cấp nước PPR D25/20mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Côn thu PPR 20/15mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Vòi tưới sân vườn D20 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ đỡ vòi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0048 | 100m2 |
| 33 | Van 2 chiều D32 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Van 2 chiều D20 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Van phao cơ D32 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | ống thông hơi xả tràn bể nước, ống PPR D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 37 | Van 1 chiều D32 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Phễu xả tràn bể D32 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 16,7 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,167 | 100m3 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 2,753 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 0,705 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 33,135 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 42,9 | m3 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 611 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 14,1 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 15,51 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 1,88 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 1,034 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 1,8236 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính D6mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính D10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,58 | tấn |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 470 | cái |
| 54 | Cát vàng tưới nước đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,8677 | 100m3 |
| 55 | Ống nhựa PVC-C3 D200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 56 | Đào đất đường ống, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 25,6256 | m3 |
| 57 | Cát vàng tưới nước đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2425 | 100m3 |
| 58 | Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,1686 | 100m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,7846 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 6,1647 | m3 |
| 61 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 16,335 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 44,0374 | m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 1,3232 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga | Theo Chương V E-HSMT | 0,0686 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga | Theo Chương V E-HSMT | 0,154 | 100m2 |
| 67 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính D6mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0116 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính D10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0347 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,1454 | tấn |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,0704 | 100m2 |
| 72 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0389 | 100m3 |
| 74 | Đào móng ga, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,0576 | 100m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,8112 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 2,0816 | m3 |
| 77 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 8,806 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 11,542 | m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,5654 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga | Theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 83 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính D6mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0035 | tấn |
| 84 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính D10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0247 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,0661 | tấn |
| 87 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 88 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0133 | 100m3 |
| 90 | Rải lớp nilon trắng dày 0,3mm | Theo Chương V E-HSMT | 1.650 | m2 |
| 91 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 330 | m3 |
| 92 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo, vữa XM mác 75# | Theo Chương V E-HSMT | 1.650 | m2 |
| 93 | Thi công khe co giãn | Theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 94 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 17,178 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 8,589 | m3 |
| 96 | Bó vỉa đá xanh KT 150x100x700, vát cạnh R20 | Theo Chương V E-HSMT | 286,3 | m |
| 97 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 3,192 | m3 |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,0936 | 100m3 |
| 99 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 1,52 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,5069 | tấn |
| 102 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 3,762 | m3 |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V E-HSMT | 0,836 | m3 |
| 105 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0216 | 100m3 |
| 106 | San đầm cát tôn nền đầm chặt máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 2,09 | 100m3 |
| 107 | Lớp đá base dày 15cm lu chặt | Theo Chương V E-HSMT | 1,254 | 100m3 |
| 108 | Lớp đá mặt lẫn bột đá tạo dốc chỗ nhỏ nhất dày 3cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,2508 | 100m3 |
| 109 | Thảm cỏ nhân tạo cao 50mm | Theo Chương V E-HSMT | 849 | m2 |
| 110 | Rắc cát vàng dày 15mm | Theo Chương V E-HSMT | 12,735 | m3 |
| 111 | Rắc hạt cao su dày 15mm kích thước TB 2x2,5mm ( 5kg/m2) | Theo Chương V E-HSMT | 4.245 | kg |
| 112 | Khung móng cột thép 4M35x950 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 113 | Lắp dựng cột đỡ lưới bằng máy, cột thép bát giác mạ kẽm chiều cao cột 8m | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cột |
| 114 | Khung thành (mua sẵn) | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Cáp căng lưói D = 4mm, bọc nhựa | Theo Chương V E-HSMT | 118 | md |
| 116 | Lưới đỡ bóng sợi nilon, mắt lưới 140x140 | Theo Chương V E-HSMT | 826 | m2 |
| 117 | Tăng đơ M20, ốc xiết | Theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 118 | Móc thép móc lưới inox D100 | Theo Chương V E-HSMT | 43 | cái |
| 119 | Chốt hãm thép D10, tấm thép inox dày 5m, + bu lông | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Móc thép D6 | Theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 121 | Sơn kẻ line sân bóng | Theo Chương V E-HSMT | 13,632 | m2 |
| G | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói thường | Theo Chương V E-HSMT | 10,8 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt gia tăng thường | Theo Chương V E-HSMT | 1,1 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 chống cháy | Theo Chương V E-HSMT | 1.000 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chống cháy | Theo Chương V E-HSMT | 350 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp báo cháy 10x2x0,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 170 | m |
| 10 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Theo Chương V E-HSMT | 1.300 | m |
| 11 | Lắp đặt ống ghen mềm D20 | Theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính F32/25mm | Theo Chương V E-HSMT | 170 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Theo Chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn thoát nạn | Theo Chương V E-HSMT | 3,6 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo Chương V E-HSMT | 3 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 2,475 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0248 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm dày 2,6mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm dày 2,9mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm dày 3,2mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mm | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=65/50mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100/65mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van d=65mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=65mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van 50mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1200x700x200, tôn sơn tĩnh điện | Theo Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 30 | Cuộn vòi D50 20m 16 bar | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cuộn |
| 31 | Lắp đặt khớp nối tren trong D50 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt khớp nối đầu vói D50 | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 33 | Lăng phun chữa cháy D13 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 34 | Bình chữa cháy ABC-8KG | Theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 14,6 | m2 |
| 38 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo Chương V E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt cửa thép lên mái EI45 | Theo Chương V E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 40 | Khóa cửa | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| H | PHẦN CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Theo Chương V E-HSMT | 48 | cây/lần |
| 2 | Trồng, chăm sóc cỏ nhung | Theo Chương V E-HSMT | 876 | m2/tháng |
| 3 | Trồng, chăm sóc cây cây hoa bụi | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cây/lần |
| 4 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm ô tô tưới (xe 5 m3) | Theo Chương V E-HSMT | 65,975 | m2/tháng |
| 5 | Mua đất màu trồng cây | Theo Chương V E-HSMT | 324,1 | m3 |
| 6 | Cung cấp cây sao đen, cao 5-7m, ĐK thân 15-20cm | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cây |
| 7 | Cung cấp cây sang, cao 5-7m đk thân 15-20cm | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cây |
| 8 | Cung cấp cây long não, cao 5-7m đk thân 15-20cm | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cây |
| 9 | Cung cấp cây ban hoàng hậu, cao 5-7m, ĐK thân 15-20cm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cây |
| 10 | Cung cấp cây giáng hương, cao 5-7m, ĐK thân 15-20cm | Theo Chương V E-HSMT | 13 | cây |
| 11 | Cung cấp Cỏ nhung nhật | Theo Chương V E-HSMT | 876 | m2 |
| I | PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hào | Theo Chương V E-HSMT | 60,399 | 1m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo Chương V E-HSMT | 51,8628 | 1m3 |
| 3 | Phòng mối mặt nền công trình | Theo Chương V E-HSMT | 848,81 | 1m2 |
| J | PHẦN THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Mua sắm thiết bị công trình | Thông số kỹ thuật và số lượng của thiết bị, hàng hóa chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| K | PHẦN THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC | |||
| 1 | Mua sắm thiết bị, hàng hóa | Thông số kỹ thuật và số lượng của thiết bị, hàng hóa chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.574E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công, lắp đặt thiết bị công trình dân dụng hoặc công trình giáo dục cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét. Trường hợp liên danh Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn yêu cầu tương tự với phần công việc đảm nhận của từng thanh viên liên danh.Đối với phần xây lắp phải có tối thiểu 01 Hợp đồng tương tự >14.758.000.000 vnđ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng xây lắp>29.516.000.000 vnđ. Đối với phần thiết bị có tối thiếu 01 hợp đồng tương tự >1.920.000.000 vnđ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thiết bị >3.840.000.000vnđ.Tài liệu chứng minh: Theo yêu cầu tại Mục 2.1 Chương 3 E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.678.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.356.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền):+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất với gói thầu đang xét trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị pháp lý tương đương).* Trường hợp đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh, phù hợp với chuyên môn lĩnh vực đảm nhận. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 10 | + Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người+ Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 người+ Chuyên ngành PCCC: 01 người+ Chuyên ngành trắc địa: 01 người+ Chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin: 01 người+ Chuyên ngành nội thất: 01 người+ Chuyên ngành lâm nghiệp hoặc khoa học cây trồng: 01 người+ Chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ phòng chống mối công trình: 01 người+ Năng lực, kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị pháp lý tương đương. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình | 1 | - Chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn thời hạn).- Năng lực kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ có liên quan.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị pháp lý tương đương. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Năng lực kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu cí giá trị pháp lý tương đương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥250L | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu (đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành).* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥150L | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu (đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành).* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 3 | Máy cắt cắt gạch đá ≥1,7kW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu (đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành).* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn ≥5KW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu (đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành).* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 5 | Máy đào ≥1,25m3 | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu (đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành).* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 6 | Đầm dùi ≥1,5kW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu (đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành).* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 7 | Máy mài ≥2,7kW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu (đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành).* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 8 | Máy hàn ≥23kW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu (đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành).* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥5T | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu (đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành).* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 10 | Cần trục ô tô ≥10T | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu (đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành).* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 11 | Vận thăng ≥1T | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu (đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành).* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 12 | Máy bơm bê tông ≥50 m3/h | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu (đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành).* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc, thủy bình | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu (đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành).* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi