Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220720777-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220655094
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 20:31:00 đến ngày 2022-07-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,110,064,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.574E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công, lắp đặt thiết bị công trình dân dụng hoặc công trình giáo dục cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét. Trường hợp liên danh Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn yêu cầu tương tự với phần công việc đảm nhận của từng thanh viên liên danh.Đối với phần xây lắp phải có tối thiểu 01 Hợp đồng tương tự >14.758.000.000 vnđ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng xây lắp>29.516.000.000 vnđ. Đối với phần thiết bị có tối thiếu 01 hợp đồng tương tự >1.920.000.000 vnđ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thiết bị >3.840.000.000vnđ.Tài liệu chứng minh: Theo yêu cầu tại Mục 2.1 Chương 3 E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.678.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.356.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền):+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất với gói thầu đang xét trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị pháp lý tương đương).* Trường hợp đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh, phù hợp với chuyên môn lĩnh vực đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn + Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người+ Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 người+ Chuyên ngành PCCC: 01 người+ Chuyên ngành trắc địa: 01 người+ Chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin: 01 người+ Chuyên ngành nội thất: 01 người+ Chuyên ngành lâm nghiệp hoặc khoa học cây trồng: 01 người+ Chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ phòng chống mối công trình: 01 người+ Năng lực, kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị pháp lý tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn thời hạn).- Năng lực kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ có liên quan.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị pháp lý tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Năng lực kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu cí giá trị pháp lý tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu (đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành).* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa ≥150L
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu (đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành).* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu (đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành).* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn ≥5KW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu (đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành).* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu (đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành).* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu (đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành).* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy mài ≥2,7kW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu (đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành).* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu (đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành).* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu (đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành).* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần trục ô tô ≥10T
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu (đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành).* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Vận thăng ≥1T
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu (đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành).* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm bê tông ≥50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu (đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành).* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc, thủy bình
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu (đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành).* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Xây dựng trường THCS Xuân Canh (gđ 2)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh (Số 68, đường Cao Lỗ, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Hà Nội),
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Cầu Đường Việt, địa chỉ: 1C – Khu TT Tổng cục II – Phường Cổ Nhuế 2 – Quận Bắc Từ Liêm – Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn giám sát gói thầu này;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh (Số 68, đường Cao Lỗ, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Hà Nội),


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy đăng ký kinh doanh, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021) đính kèm một trong các tài liệu sau: ‘‘+ Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có)”; 1. Phần xây lắp: - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục Quản lý hoạt động xây dựng – Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp cho lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy do Cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp lĩnh vực: thi công lắp đặt hệ thống PCCC. - Có danh sách công nhân kèm theo (Phù hợp với tiến độ thi công dự án) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc đảm nhận. 2. Phần thiết bị, hàng hóa: Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Theo khoản 5.1 Mục V- Chương V, Phần 2 của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh (Số 68, đường Cao Lỗ, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Hà Nội),
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Anh Tên đường, phố: Số 66, đường Cao Lỗ, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Hà Nội Số điện thoại: Fax: ................…
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh Tên đường, phố: Số 68, đường Cao Lỗ, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Hà Nội Số điện thoại: 024.38834630 Fax:
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Đông Anh Tên đường, phố: Số 66, đường Cao Lỗ, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG: KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT8,2204100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT23,1027m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT3,8897100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,9836100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT33,8361m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT123,8717m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6, D8mmTheo Chương V E-HSMT2,0582tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mmTheo Chương V E-HSMT2,6616tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT2,7851tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V E-HSMT5,874tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT1,221m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT65,6453m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Đất tận dụng)Theo Chương V E-HSMT6,4859100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,3265100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Chương V E-HSMT1,196m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT0,1456100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mmTheo Chương V E-HSMT0,2578tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V E-HSMT0,1296tấn
19Bê tông bể đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT2,7754m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT4,8791m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT32,158m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT7,7454m2
23Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V E-HSMT39,752m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT1,125m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,1224tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,063100m2
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V E-HSMT18cái
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,0895100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,237100m3
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V E-HSMT30,0326m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,2864tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT5,1194tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,8608tấn
34Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V E-HSMT4,1091100m2
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT73,2175m3
36Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT6,7867100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, D8mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT2,6046tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,1152tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT3,2909tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT6,61tấn
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT131,4848m3
42Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V E-HSMT10,8879100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6, D8mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,3147tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT14,4542tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT6,2106m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V E-HSMT0,5418100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6, D8mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,0508tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,5404tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D16-D18mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,0606tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,1044tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT5,097m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6,D8mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,0991tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,0449tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,4874tấn
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo Chương V E-HSMT0,7479100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,4907m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụTheo Chương V E-HSMT0,271100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,0392tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,2352tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT2,1315m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V E-HSMT0,1939100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,032tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,1306tấn
64Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lan can, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT4,8428m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT2,2757m3
66Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo Chương V E-HSMT1,0646100m2
67Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,4248100m2
68Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V E-HSMT312cái
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nan BTCT, thép đường kính D6mmTheo Chương V E-HSMT0,1224tấn
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nan BTCT đường kính D10mmTheo Chương V E-HSMT0,2736tấn
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nan BTCT đường kính D14mmTheo Chương V E-HSMT0,612tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,0132tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,0558tấn
74Gia công xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT1,0616tấn
75Bu lông M10Theo Chương V E-HSMT360cái
76Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT1,0616tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT128,7816m2
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT143,512m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bên trong nhà, chiều dày Theo Chương V E-HSMT64,2682m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT16,8311m3
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi + tường chắn mái, chiều dày Theo Chương V E-HSMT34,7422m3
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V E-HSMT4,8605m3
83Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Giai đoạn I dùng cát san nền do đó tận dụng cát đào móng để đắp)Theo Chương V E-HSMT1,0684100m3
84Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót nền, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150Theo Chương V E-HSMT35,9777m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,8124m3
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền đường dốc, đường kính cốt thép D = 10mmTheo Chương V E-HSMT0,0504tấn
87Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đường dốcTheo Chương V E-HSMT0,0054100m2
88Căng lưới thép gia cố tườngTheo Chương V E-HSMT342,84m2
89Ốp gạch thẻ vào dầm gạch màu ghi ( gạch inax hoặc tương đương)Theo Chương V E-HSMT23,013m2
90Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT957,8153m2
91Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT1.013,8253m2
92Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT395,312m2
93Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT762,1783m2
94Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT971,6408m2
95Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ ốp cộtTheo Chương V E-HSMT0,0635tấn
96Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung ốp cộtTheo Chương V E-HSMT0,0635tấn
97ốp tấm Aluminum cột ( Đơn giá bao gồm: Vật liệu + Nhân công)Theo Chương V E-HSMT6,174m2
98Ốp gạch thẻ vào dầm kích thước gạch màu ghi ( gạch inax hoặc tương đương)Theo Chương V E-HSMT12,7785m2
99Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granit 120x600mm hành langTheo Chương V E-HSMT24,7368m2
100Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Cremic 120x600mm lớp họcTheo Chương V E-HSMT61,7624m2
101Công tác ốp đá Marble trắng dày 20 bậu cửa sổTheo Chương V E-HSMT19,269m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT957,8153m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT3.130,2322m2
104Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,8638m3
105Bê tông thương phấm mác 200, bê tông tôn nền bục giảngTheo Chương V E-HSMT6,554m3
106Cát đen tôn nền bục giảng ( Cát tận dụng)Theo Chương V E-HSMT3,277m3
107Lát nền, sàn bằng gạch Granit màu sáng 600x600mmTheo Chương V E-HSMT933,0146m2
108Quét Sikatop Seal chống thấm hành lang tầng 2 + tầng 3 ( 3 lớp )Theo Chương V E-HSMT200,8786m2
109Lát gạch Cremic chống trơn KT 300x300mm WCTheo Chương V E-HSMT104,5966m2
110Lát gạch Granit màu đậm qua cửa 600x600mmTheo Chương V E-HSMT6,336m2
111Lát đá Granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT63,248m2
112Láng granitô viền bục giảngTheo Chương V E-HSMT19,768m2
113Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT76,0346m2
114Lát đường dốc đá tạo nhám KT 200x200 màu ghi, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT8,124m2
115Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch Ceramic 300x600 mmTheo Chương V E-HSMT552,132m2
116Đá Granit bàn đá chậu rửaTheo Chương V E-HSMT14,976m2
117Công khoét lỗ bàn đá đặt chậu rửaTheo Chương V E-HSMT18lỗ
118Lớp vữa chống thấm chỗ mỏng nhất dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT35,0399m2
119Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT70,0798m2
120Quét Sikatop Seal chống thấm WCTheo Chương V E-HSMT98,276m2
121Làm trần bằng tấm thạch cao có khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9mmTheo Chương V E-HSMT15,6m2
122Bả bằng bột bả vào trầnTheo Chương V E-HSMT15,6m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT15,6m2
124Trần nhôm clip-in 600x600Theo Chương V E-HSMT108,4692m2
125Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact (Tấm compact HPL chịu nước+phụ kiện inox 304)Theo Chương V E-HSMT79,515m2
126Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bê tông chậu rửaTheo Chương V E-HSMT0,7338m3
127Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bê tông chậu rửa đường kính D8mmTheo Chương V E-HSMT0,043tấn
128Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bê tôngTheo Chương V E-HSMT0,0347100m2
129Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dựng tấm đan bê tôngTheo Chương V E-HSMT6cái
130Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tưỡng đỡ bê tông chậu rửa, vữa XM mác 50Theo Chương V E-HSMT0,5808m3
131Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT6,336m2
132Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT6,336m2
133Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT28,1424m2
134Lớp vữa xi măng mác 100, dày 3,0 cmTheo Chương V E-HSMT176,4292m2
135Bê tông tạo dốc dày trung bình 0.125mTheo Chương V E-HSMT19,5072m3
136Chống thấm mái bằng Sika latexTheo Chương V E-HSMT204,5716m2
137Lát gạch lá nem 200x200x75, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT156,0572m2
138Lợp mái tôn múi dày 0,45mmTheo Chương V E-HSMT2,4174100m2
139Tôn úp nócTheo Chương V E-HSMT26,86md
140Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính Xingfa, kính dày 6,38mm (đơn giá đã bao gồm lắp dựng + phụ kiện đồng bộ)Theo Chương V E-HSMT48,6m2
141Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính XingFa, kính dày 6,38mm (đơn giá đã bao gồm lắp dựng + phụ kiện đồng bộ)Theo Chương V E-HSMT24,3m2
142Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm kính XingFA, kính dày 6,38mm (đơn giá đã bao gồm Lắp dựng + phụ kiện đồng bộ)Theo Chương V E-HSMT98,01m2
143Cửa sổ mở hất, cửa nhôm kính XingFA, kính dày 6,38mm (đơn giá đã bao gồm lắp dựng + phụ kiện đồng bộ)Theo Chương V E-HSMT8,82m2
144Vách nhôm kính XingFa, kính dán an toàn dày 6,38mm (đơn giá đã bao gồm lắp dựng+ phụ kiện đồng bộ)Theo Chương V E-HSMT46,5m2
145Gia công hoa sắt cửa thép 14x14Theo Chương V E-HSMT1,2764tấn
146Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V E-HSMT82,68m2
147Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT46,4576m2
148Tay vịn gỗ nhóm II, KT (60x70)mmTheo Chương V E-HSMT18,478md
149Gia công lan can cầu thang thép vuông 14x14Theo Chương V E-HSMT0,244tấn
150Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V E-HSMT16,2545m2
151Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT2,4023m2
152Thang sắt lên máiTheo Chương V E-HSMT1cái
153Sản xuất lan can hành lang, sắt vuông đặc 14x14Theo Chương V E-HSMT0,8241tấn
154Tay vịn sắt tròn D70x2Theo Chương V E-HSMT53,62md
155Lắp dựng lan can sắt hành langTheo Chương V E-HSMT56,424m2
156Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT41,7837m2
157Gia công lan can inox 304 + Sơn tĩnh điệnTheo Chương V E-HSMT28,207kg
158Lắp dựng lan can inoxTheo Chương V E-HSMT1,5438m2
159Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V E-HSMT12,3451100m2
160Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V E-HSMT1,8491tấn
161Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V E-HSMT67,369310m2
162Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V E-HSMT0,04410m2
163Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V E-HSMT25,301tấn
164Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V E-HSMT2,8646100m2
165Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V E-HSMT81,4419m3
166Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V E-HSMT6,972510m2
B PHẦN ĐIỆN NƯỚC: KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP
1Cáp CV/4*10mm2Theo Chương V E-HSMT30m
2Cáp CV/1*10mm2Theo Chương V E-HSMT30m
3Cáp CV/1*6mm2Theo Chương V E-HSMT420m
4Cáp CV/1*2,5mm2Theo Chương V E-HSMT3.300m
5Cáp CV/1*1,5mm2Theo Chương V E-HSMT3.950m
6Ống bảo hộ PVC D20Theo Chương V E-HSMT1.900m
7Máng nhựa hộp 60*100Theo Chương V E-HSMT90m
8Hộp điện sắt sơn 530*350*170Theo Chương V E-HSMT3hộp
9Hộp điện sắt sơn 10-12 moduleTheo Chương V E-HSMT3hộp
10Hộp điện sắt sơn 6-8 moduleTheo Chương V E-HSMT6hộp
11MCB-3C-100A-22KATheo Chương V E-HSMT1cái
12MCB-3C-50A-18KATheo Chương V E-HSMT2cái
13MCB-3C-40A-18KATheo Chương V E-HSMT2cái
14MCB-3C-30A-18KATheo Chương V E-HSMT6cái
15MCB-2C-30A-10KATheo Chương V E-HSMT12cái
16MCB-1C-16A-6KATheo Chương V E-HSMT44cái
17MCB-1C-10A-6KATheo Chương V E-HSMT18cái
18Công tắc 1 hạt + Mặt + Đế âmTheo Chương V E-HSMT13cái
19Công tắc 2 hạt + Mặt + Đế âmTheo Chương V E-HSMT1cái
20Công tắc 3 hạt + Mặt + Đế âmTheo Chương V E-HSMT9cái
21Đèn lốp bóng led 20wTheo Chương V E-HSMT17bộ
22Đèn led PANEL 36w-600*600mmTheo Chương V E-HSMT12bộ
23Đèn tuýp led chống cận 1*18w-1,2mTheo Chương V E-HSMT120bộ
24Lắp đặt cần đèn cao ápTheo Chương V E-HSMT2cần đèn
25Bộ đèn cao áp bóng led 100w + Chao đènTheo Chương V E-HSMT2bộ
26Ổ cắm điện đôi + Mặt + Đế âm tườngTheo Chương V E-HSMT38cái
27Ổ cắm điện đôi + Mặt + Đế âm sànTheo Chương V E-HSMT46cái
28Quạt trần sải cánh 1,4m + Điều tốcTheo Chương V E-HSMT44cái
29Quạt thông gió âm tường 300*300Theo Chương V E-HSMT6cái
30Kim thu sét sắt D16*1mTheo Chương V E-HSMT7cái
31Cọc thép góc L = 63*63*2,5mTheo Chương V E-HSMT10cọc
32Dây sắt dẫn dòng D10mmTheo Chương V E-HSMT110m
33Dây sắt dẫn dòng D16mmTheo Chương V E-HSMT60m
34Bộ phát WIFI - 4 cổngTheo Chương V E-HSMT6bộ
35Cáp quang AMP UTP 4 PAIRS CAT6ETheo Chương V E-HSMT6510 m
36Ổ cắm mạng lan - loại âm sànTheo Chương V E-HSMT19cái
37Switch 16 cổngTheo Chương V E-HSMT2bộ
38Tủ rack 6UTheo Chương V E-HSMT1tủ
39Chậu rửa mặt + Vòi + Dây cấp mềmTheo Chương V E-HSMT18bộ
40Xi phông ( Tham khảo Inax A-675PV hoặc tương đương)Theo Chương V E-HSMT18cái
41Khay đựng xà phòngTheo Chương V E-HSMT18cái
42Gương soi chậu sứ KT 3x1mTheo Chương V E-HSMT6cái
43Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V E-HSMT18bộ
44Vòi xịt vệ sinhTheo Chương V E-HSMT18cái
45Hộp đựng giấy vệ sinhTheo Chương V E-HSMT18cái
46Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V E-HSMT6bộ
47Phễu thu nước sàn AxB = 100x100Theo Chương V E-HSMT12cái
48Vòi rửa nước sàn kiểu gạt tayTheo Chương V E-HSMT6bộ
49Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo Chương V E-HSMT1bể
50ống nhựa PPR D75mmTheo Chương V E-HSMT0,24100m
51ống nhựa PPR D50mmTheo Chương V E-HSMT0,12100m
52ống nhựa PPR D40mmTheo Chương V E-HSMT0,03100m
53ống nhựa PPR D32mmTheo Chương V E-HSMT0,23100m
54ống nhựa PPR D25mmTheo Chương V E-HSMT0,95100m
55ống nhựa PPR D20mmTheo Chương V E-HSMT0,03100m
56Cút 90 độ PPR D75mmTheo Chương V E-HSMT3cái
57Cút 90 độ PPR D50mmTheo Chương V E-HSMT1cái
58Cút 90 độ PPR D25mmTheo Chương V E-HSMT38cái
59Cút 90 độ PPR D25/20mmTheo Chương V E-HSMT3cái
60Cút PPR 90 độ ren trong D25/20mmTheo Chương V E-HSMT16cái
61Cút PPR 90 độ ren trong D20mmTheo Chương V E-HSMT6cái
62Tê nối cấp nước PPR D75mmTheo Chương V E-HSMT1cái
63Tê nối cấp nước PPR D75/20mmTheo Chương V E-HSMT1cái
64Tê nối cấp nước PPR D50mmTheo Chương V E-HSMT3cái
65Tê nối cấp nước PPR D50/40mmTheo Chương V E-HSMT2cái
66Tê nối cấp nước PPR D40/32mmTheo Chương V E-HSMT1cái
67Tê nối cấp nước PPR D32/25mmTheo Chương V E-HSMT18cái
68Tê nối cấp nước PPR D25/20mmTheo Chương V E-HSMT3cái
69Tê nối ren trong cấp nước PPR D25/20mmTheo Chương V E-HSMT27cái
70Tê thép ren trong nối thẳng ren ngoài D20Theo Chương V E-HSMT18cái
71Côn thu PPR D50x40mmTheo Chương V E-HSMT1cái
72Côn thu PPR D50x25mmTheo Chương V E-HSMT1cái
73Van 2 chiều D75Theo Chương V E-HSMT2cái
74Van 2 chiều D50Theo Chương V E-HSMT2cái
75Van 2 chiều D32Theo Chương V E-HSMT3cái
76Van 2 chiều D25Theo Chương V E-HSMT18cái
77Rắc co D75mmTheo Chương V E-HSMT4cái
78Rắc co D50mmTheo Chương V E-HSMT3cái
79Rắc co D32mmTheo Chương V E-HSMT6cái
80Rắc co D25mmTheo Chương V E-HSMT18cái
81ống nhựa PVC D110mm Class 3Theo Chương V E-HSMT0,63100m
82ống nhựa PVC D90mm Class 3Theo Chương V E-HSMT0,36100m
83ống nhựa PVC D75mm Class 3Theo Chương V E-HSMT0,44100m
84ống nhựa PVC D60mm Class 3Theo Chương V E-HSMT0,35100m
85ống nhựa PVC D42mm Class3Theo Chương V E-HSMT0,38100m
86Cút PVC 90 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT1cái
87Cút PVC 90 độ D75mmTheo Chương V E-HSMT6cái
88Cút PVC 90 độ D60mmTheo Chương V E-HSMT10cái
89Cút PVC 90 độ D42mmTheo Chương V E-HSMT48cái
90Cút PVC 90 độ ren trong D42mmTheo Chương V E-HSMT24cái
91Cút PVC 135 độ D110mmTheo Chương V E-HSMT40cái
92Cút PVC 135 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT7cái
93Cút PVC 135 độ D75mmTheo Chương V E-HSMT32cái
94Cút PVC 135 độ D42mmTheo Chương V E-HSMT30cái
95Tê PVC 90 độ D110mmTheo Chương V E-HSMT3cái
96Tê PVC 90 độ D110/60mmTheo Chương V E-HSMT5cái
97Tê PVC 90 độ D90/60mmTheo Chương V E-HSMT3cái
98Tê PVC 90 độ D75/60mmTheo Chương V E-HSMT7cái
99Tê PVC 90 độ D60mmTheo Chương V E-HSMT4cái
100Tê PVC 135 độ D110mmTheo Chương V E-HSMT25cái
101Tê PVC 135 độ D110/90mmTheo Chương V E-HSMT1cái
102Tê PVC 135 độ D110/42mmTheo Chương V E-HSMT6cái
103Tê PVC 135 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT2cái
104Tê PVC 135 độ D90/75mmTheo Chương V E-HSMT7cái
105Tê PVC 135 độ D90/42mmTheo Chương V E-HSMT2cái
106Tê PVC 135 độ D75mmTheo Chương V E-HSMT30cái
107Tê PVC 135 độ D75/42mmTheo Chương V E-HSMT16cái
108Côn chuyển 110/90Theo Chương V E-HSMT1cái
109Côn chuyển 90/75Theo Chương V E-HSMT1cái
110Tê PVC 135 độ kiểm tra D110Theo Chương V E-HSMT2cái
111Nút bịt tê kiểm tra PVC D110Theo Chương V E-HSMT2cái
112Tê PVC 135 độ kiểm tra D90Theo Chương V E-HSMT2cái
113Nút bịt tê kiểm tra PVC D90Theo Chương V E-HSMT2cái
114Nút bịt đầu ống thông tắc D110mmTheo Chương V E-HSMT7cái
115Nút bịt đầu ống thông tắc D90mmTheo Chương V E-HSMT1cái
116Nút bịt đầu ống thông tắc D75mmTheo Chương V E-HSMT6cái
117Nút bịt đầu ống thông hơi D90mmTheo Chương V E-HSMT1cái
118Nút bịt đầu ống thông hơi D75mmTheo Chương V E-HSMT2cái
119Nắp bể đậy thăm bể phốt D200Theo Chương V E-HSMT1cái
120ống nhựa uPVC D90mm Class 3Theo Chương V E-HSMT1,18100m
121ống nhựa uPVC D60mm Class 3Theo Chương V E-HSMT0,07100m
122Cút PVC 90 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT12cái
123Cút PVC 90 độ D60mmTheo Chương V E-HSMT8cái
124Cút PVC 135 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT24cái
125Tê PVC 90 độ D90/60mmTheo Chương V E-HSMT8cái
126Tê PVC 135 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT8cái
127Phễu thu nước mưa mái, hành lang D140Theo Chương V E-HSMT8cái
128Phễu thu nước mưa mái, hành lang D100Theo Chương V E-HSMT8cái
129Côn chuyển 90/110Theo Chương V E-HSMT8cái
130Tê PVC 135 độ kiểm tra D110Theo Chương V E-HSMT8cái
131Nút bịt tê kiểm tra PVC D110Theo Chương V E-HSMT16cái
132Chậu rửa theo nhóm bàn học, chậu inox 2 hố có chânTheo Chương V E-HSMT9bộ
133Chậu rửa trên bục giảng và P.C.bị, chậu inox 1 hôc có chânTheo Chương V E-HSMT2bộ
134Phễu thu nước sàn AxB = 100x100Theo Chương V E-HSMT2cái
135ống nhựa PPR D40mmTheo Chương V E-HSMT0,35100m
136ống nhựa PPR D32mmTheo Chương V E-HSMT0,15100m
137ống nhựa PPR D25mmTheo Chương V E-HSMT0,02100m
138ống nhựa PPR D20mmTheo Chương V E-HSMT0,46100m
139Cút 90 độ PPR D32mmTheo Chương V E-HSMT3cái
140Cút 90 độ PPR D25mmTheo Chương V E-HSMT1cái
141Cút 90 độ PPR D20mmTheo Chương V E-HSMT15cái
142Cút PPR 90 độ ren trong D20mmTheo Chương V E-HSMT11cái
143Tê nối cấp nước PPR D75/40mmTheo Chương V E-HSMT1cái
144Tê nối cấp nước PPR D40mmTheo Chương V E-HSMT1cái
145Tê nối cấp nước PPR D40/32mmTheo Chương V E-HSMT1cái
146Tê nối cấp nước PPR D32mmTheo Chương V E-HSMT1cái
147Tê nối cấp nước PPR D32/20mmTheo Chương V E-HSMT11cái
148Van 2 chiều D40Theo Chương V E-HSMT1cái
149Van 2 chiều D32Theo Chương V E-HSMT1cái
150Van 2 chiều D20Theo Chương V E-HSMT11cái
151Rắc co D40mmTheo Chương V E-HSMT3cái
152Rắc co D32mmTheo Chương V E-HSMT3cái
153Rắc co D25mmTheo Chương V E-HSMT11cái
154ống nhựa PVC D90mm Class 3Theo Chương V E-HSMT0,16100m
155ống nhựa PVC D60mm Class 3Theo Chương V E-HSMT0,32100m
156ống nhựa uPVC D48mm Class 3Theo Chương V E-HSMT0,16100m
157Cút PVC 90 độ ren trong D48mmTheo Chương V E-HSMT11cái
158Cút PVC 135 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT5cái
159Cút PVC 135 độ D90/60mmTheo Chương V E-HSMT20cái
160Cút PVC 135 độ D90/48mmTheo Chương V E-HSMT11cái
161Tê PVC 135 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT1cái
162Tê PVC 135 độ D90/60mmTheo Chương V E-HSMT7cái
163Tê PVC 135 độ D90/48mmTheo Chương V E-HSMT1cái
164Tê PVC 135 độ D60mmTheo Chương V E-HSMT10cái
165Nút bịt đầu ống thông tắc D90mmTheo Chương V E-HSMT2cái
166Nút bịt đầu ống thông tắc D60mmTheo Chương V E-HSMT6cái
167Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mmTheo Chương V E-HSMT3cái
C PHẦN XÂY DỰNG: NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT11,9316100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT16,0569m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT5,9416100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT1,0042100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT44,475m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT231,7267m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6, D8mmTheo Chương V E-HSMT1,191tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mmTheo Chương V E-HSMT5,7905tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT3,0272tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V E-HSMT6,7808tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT5,6129m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT100,0707m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT9,0172100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,1696100m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,2351100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo Chương V E-HSMT0,861m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bểTheo Chương V E-HSMT0,0848100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép D6mmTheo Chương V E-HSMT0,01tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép D10mmTheo Chương V E-HSMT0,1554tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V E-HSMT0,0808tấn
21Bê tông bể đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT2,301m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT4,1232m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT26,794m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể lần 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT26,794m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT5,0454m2
26Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V E-HSMT31,8394m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,8m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan thép D10Theo Chương V E-HSMT0,08tấn
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,04100m2
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V E-HSMT8cái
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,0585100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,1766100m3
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V E-HSMT49,1284m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,5175tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT5,7132tấn
36Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V E-HSMT5,5917100m2
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT100,6401m3
38Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT8,7262100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, D8mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT3,6583tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,1444tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT4,8976tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT5,0319tấn
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT111,8657m3
44Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V E-HSMT7,962100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6, D8mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,1415tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT13,4009tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT3,1791m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V E-HSMT0,289100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6, D8mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,0299tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,2741tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D16-D18mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,0592tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,0219tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT6,6969m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6,D8mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,2005tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,06tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,3834tấn
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo Chương V E-HSMT0,8872100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V E-HSMT0,5647m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụTheo Chương V E-HSMT0,1027100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,0144tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,1446tấn
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT1,9888m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V E-HSMT0,1898100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,1568tấn
65Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo Chương V E-HSMT2,8454tấn
66Gia công xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT3,7789tấn
67Gia công giằng mái thépTheo Chương V E-HSMT1,1334tấn
68Bu lông neo M20x600Theo Chương V E-HSMT12cái
69Bu lông neo M14x400Theo Chương V E-HSMT12cái
70Bu lông M12Theo Chương V E-HSMT520,1477cái
71Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mTheo Chương V E-HSMT2,8454tấn
72Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT3,7789tấn
73Lắp dựng giằng mái thépTheo Chương V E-HSMT1,1334tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT663,8845m2
75Lợp mái tôn múi dày 0,45mmTheo Chương V E-HSMT6,0336100m2
76Máng nước inox304 chữ U KT (0,3x0,3x0,4)m dày 0,6mmTheo Chương V E-HSMT274,0608kg
77Thép hộp mạ kẽm C50x25x3mm đỡ máng nướcTheo Chương V E-HSMT61,0416kg
78Gia công kết cấu thép mái sảnhTheo Chương V E-HSMT2,1434tấn
79Lắp dựng kết cấu thép mái sảnhTheo Chương V E-HSMT2,1434tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo Chương V E-HSMT99,4903m2
81Bu lông neo M16x200Theo Chương V E-HSMT70cái
82Chân nhện SUS 304( spider) loại 4 chânTheo Chương V E-HSMT57cái
83Mái kính, kính dán an toàn dày 12,38 mm ( Vật liệu: Phần kính và keo Silicon liên kết; Nhân công lắp dựng kết hợp với xe cẩu tấm kính lớn)Theo Chương V E-HSMT73,789m2
84Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Theo Chương V E-HSMT141lỗ
85Đục tường để chôn tấm inox che máiTheo Chương V E-HSMT0,1731m3
86Chèn vữa xi măng mác 75Theo Chương V E-HSMT0,1885m3
87Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT5,982m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT5,982m2
89Tấm inox dập máy mài rộng 200m dày 0,8mm che khe, kích thướcTheo Chương V E-HSMT79,8836kg
90Gia công khung thép đỡ mái M4Theo Chương V E-HSMT0,5837tấn
91Lắp dựng kết cấu thép mái sảnhTheo Chương V E-HSMT0,5837tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT31,0848m2
93Máng nước inox304 chữ U mặt cắt máng rộng 250mm dày 0,8mmTheo Chương V E-HSMT84,8764kg
94Tấm lợp POLYCARBONNATTE lượn sóng màu trắng dày 5mmTheo Chương V E-HSMT0,6352100m2
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT156,2015m3
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng trong nhà, chiều dày Theo Chương V E-HSMT54,1522m3
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT16,1051m3
98Xây gạch không nung 5x10x20, xây các chi tiết, chiều cao Theo Chương V E-HSMT26,2689m3
99Xây không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V E-HSMT2,183m3
100Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Theo Chương V E-HSMT2,0564m3
101Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,466m3
102Bê tông thương phấm mác 200, bê tông tôn nền bục giảngTheo Chương V E-HSMT1,6385m3
103Cát đen tôn nền bục giảng ( Cát tận dụng)Theo Chương V E-HSMT0,8193m3
104Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Cát tận dụng cát san nền đào móng lên để đắp)Theo Chương V E-HSMT2,1235100m3
105Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150Theo Chương V E-HSMT70,4378m3
106Căng lưới thép gia cố tườngTheo Chương V E-HSMT312,322m2
107Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V E-HSMT25,866m2
108Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT677,6368m2
109Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT684,681m2
110Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT531,2569m2
111Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT990,73m2
112Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT247,9132m2
113Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT450,6402m2
114Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V E-HSMT11,835m2
115Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Cremic 120x600mmTheo Chương V E-HSMT21,9678m2
116Công tác ốp gạch vào tường bếp + Khu gia công, gạch Ceramic 300x600 mmTheo Chương V E-HSMT549,351m2
117Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT925,55m2
118Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT2.575,5485m2
119Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT705,2327m2
120Quét Sikatop Seal chống thấm hành lang tầng 2 ( 1 lớp lót, 2 lớp phủ)Theo Chương V E-HSMT87,204m2
121Thảm trải sàn đa năng 3 lớp chiều dày 4,5mmTheo Chương V E-HSMT481,554m2
122Mài granitô bục giảngTheo Chương V E-HSMT4,942m2
123Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch kích thước 600x600 mm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT106,4904m2
124Lát gạch Cremic chống trơn KT 300x300mm WCTheo Chương V E-HSMT72,5025m2
125Lát gạch Granit màu đậm qua cửa 600x600mmTheo Chương V E-HSMT1,782m2
126Lát đá Marble màu trắng bậu cửa, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT13,0044m2
127Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT22,2384m2
128Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT75,7548m2
129Lát đường dốc đá tạo nhám KT 200x200 màu ghi, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT8,1165m2
130Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch Ceramic 300x600 mmTheo Chương V E-HSMT263,849m2
131Đá Granit bàn đá chậu rửaTheo Chương V E-HSMT9,2223m2
132Công khoét lỗ bàn đá đặt chậu rửaTheo Chương V E-HSMT12lỗ
133Lớp vữa chống thấm chỗ mỏng nhất dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT34,8087m2
134Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT37,1658m2
135Quét Sikatop Seal chống thấm WC ( 3 lớp)Theo Chương V E-HSMT87,9625m2
136Trần nhôm cell caro 500x500 dày 5mmTheo Chương V E-HSMT232,2684m2
137Trần nhôm clip-in 600x600Theo Chương V E-HSMT113,2914m2
138Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact (Tấm compact HPL chịu nước +phụ kiện inox 304)Theo Chương V E-HSMT42,9293m2
139Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bê tông chậu rửaTheo Chương V E-HSMT0,6497m3
140Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bê tông chậu rửa đường kính D8mmTheo Chương V E-HSMT0,0293tấn
141Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bê tôngTheo Chương V E-HSMT0,0267100m2
142Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dựng tấm đan bê tôngTheo Chương V E-HSMT5cái
143Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tưỡng đỡ bê tông chậu rửa, vữa XM mác 50Theo Chương V E-HSMT0,2087m3
144Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V E-HSMT3,962m2
145Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT3,962m2
146Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT11,1384m2
147Lớp vữa xi măng mác 100, dày 3,0 cmTheo Chương V E-HSMT183,4472m2
148Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT65,1924m2
149Lát gạch lá nem 200x200x75, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT174,2312m2
150Chống thấm mái bằng Sika latexTheo Chương V E-HSMT194,5856m2
151Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính Xingfa, kính dày 6,38mm (đơn giá đã bao gồm lắp dựng + phụ kiện đồng bộ)Theo Chương V E-HSMT46,7784m2
152Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính XingFa, kính dày 6,38mm (đơn giá đã bao gồm lắp dựng + phụ kiện đồng bộ)Theo Chương V E-HSMT12,15m2
153Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm kính XingFA, kính dày 6,38mm (đơn giá đã bao gồm lắp dựng + phụ kiện đồng bộ)Theo Chương V E-HSMT75,3975m2
154Cửa sổ mở hất, cửa nhôm kính XingFA, kính dày 6,38mm (đơn giá đã bao gồm lắp dựng + phụ kiện đồng bộ)Theo Chương V E-HSMT125,297m2
155Vách nhôm kính XingFa, kính dán an toàn dày 6,38mm (đơn giá đã bao gồm lắp dựng + phụ kiện đồng bộ)Theo Chương V E-HSMT97,4271m2
156Cửa chớp sắt, khung thép hộp 30x60x2, sơn tĩnh điện ( Đã bao gồm lắp dựng)Theo Chương V E-HSMT1,44m2
157Gia công hoa sắt cửa thép 14x14Theo Chương V E-HSMT0,9344tấn
158Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V E-HSMT62,982m2
159Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT34,0127m2
160Vách chớp nhôm cố định, lá chớp nhôm hình chữ z, nhôm xingfa dày 1,4mm ( Đơn giá đã bao gồm vận chuyển + lắp đặt)Theo Chương V E-HSMT159,2786m2
161Cửa lưới chống muỗi dạng xếp, khung nhôm sơn tĩnh điện, lưới inox 304 ( Đơn giá đã bao gồm vận chuyển + lắp đặt)Theo Chương V E-HSMT25,368m2
162Cửa lưới chống muỗi cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, lưới inox 304 ( Đơn giá đã bao gồm vận chuyển + lắp đặt)Theo Chương V E-HSMT8,145m2
163Tay vịn gỗ nhóm II, KT (60x70)mm ( Đơn giá đã bao gồm vận chuyển + Lắp đặt)Theo Chương V E-HSMT12,312md
164Gia công lan can cầu thang thép vuông 14x14Theo Chương V E-HSMT0,1578tấn
165Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V E-HSMT10,5202m2
166Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT5,7435m2
167Thang sắt lên máiTheo Chương V E-HSMT1cái
168Sản xuất lan can hành lang, sắt vuông đặc 14x14Theo Chương V E-HSMT0,7686tấn
169Tay vịn sắt tròn D70x2Theo Chương V E-HSMT46,86md
170Lắp dựng lan can sắt hành langTheo Chương V E-HSMT48,4318m2
171Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT28,3648m2
172Ống thoát nước ống kẽm D30x1,5; L=0,33mTheo Chương V E-HSMT22cái
173Gia công lan can inox 304 + Sơn tĩnh điệnTheo Chương V E-HSMT28,207kg
174Lắp dựng lan can inoxTheo Chương V E-HSMT1,5438m2
175Máng xối inox 304 U300 mặt cắt máng 30cmTheo Chương V E-HSMT8,55md
176Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V E-HSMT14,5946100m2
177Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo Chương V E-HSMT10,7145100m2
178Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm ( Khối lượng x 5 lần)Theo Chương V E-HSMT17,5102100m2
179Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,2576m3
180Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT0,3036m3
181Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,0874m3
182Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnhTheo Chương V E-HSMT0,0184100m2
183Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT8,924m2
184Nắp composite đậy rãnh bếp tải trọng >=125KN, kích thước AxB = 500x300mmTheo Chương V E-HSMT9cái
185Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V E-HSMT15,927910m2
186Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V E-HSMT5,5162m3
187Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V E-HSMT3,1296tấn
188Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V E-HSMT17,597410m2
189Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V E-HSMT1,3762tấn
190Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V E-HSMT17,0668tấn
191Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V E-HSMT7,1498100m2
D PHẦN ĐIỆN NƯỚC: NHÀ ĐA NĂNG
1Cáp CV/1*6mm2Theo Chương V E-HSMT140m
2Cáp CV/1*2,5mm2Theo Chương V E-HSMT1.050m
3Cáp CV/1*1,5mm2Theo Chương V E-HSMT1.300m
4Ống bảo hộ PVC D20Theo Chương V E-HSMT700m
5Hộp điện sắt sơn 530*350*170Theo Chương V E-HSMT1hộp
6Hộp điện sắt sơn 400*550*170Theo Chương V E-HSMT1hộp
7Hộp điện sắt sơn 10-12 moduleTheo Chương V E-HSMT1hộp
8Hộp điện sắt sơn 6-8 moduleTheo Chương V E-HSMT2hộp
9Đèn báo pha vàng, xanh, đỏTheo Chương V E-HSMT6cái
10MCB-3C-150A-22KATheo Chương V E-HSMT1cái
11MCB-3C-50A-18KATheo Chương V E-HSMT2cái
12MCB-3C-40A-18KATheo Chương V E-HSMT1cái
13MCB-3C-30A-18KATheo Chương V E-HSMT1cái
14MCB-2C-30A-10KATheo Chương V E-HSMT6cái
15MCB-1C-16A-6KATheo Chương V E-HSMT15cái
16MCB-1C-10A-6KATheo Chương V E-HSMT14cái
17Công tắc 1 hạt + Mặt + Đế âmTheo Chương V E-HSMT11cái
18Công tắc 2 hạt + Mặt + Đế âmTheo Chương V E-HSMT6cái
19Công tắc 3 hạt + Mặt + Đế âmTheo Chương V E-HSMT2cái
20Đèn lốp bóng led 20wTheo Chương V E-HSMT13bộ
21Đèn led PANEL 36w-600*600mmTheo Chương V E-HSMT11bộ
22Đèn tuýp led (chống lóa) 1*18w-1,2mTheo Chương V E-HSMT27bộ
23Lắp đặt cần đèn cao ápTheo Chương V E-HSMT8cần đèn
24Bộ đèn cao áp bóng led 100w + Chao đènTheo Chương V E-HSMT8bộ
25Ổ cắm điện đôi + Mặt + Đế âm tườngTheo Chương V E-HSMT35cái
26Quạt trần sải cánh 1,4m + Điều tốcTheo Chương V E-HSMT20cái
27Quạt treo tường 400mmTheo Chương V E-HSMT10cái
28Quạt thông gió âm trần 300*300Theo Chương V E-HSMT4cái
29Kim thu sét sắt D16*1mTheo Chương V E-HSMT5cái
30Cọc thép góc L = 63*63*2,5mTheo Chương V E-HSMT9cọc
31Dây sắt dẫn dòng D10mmTheo Chương V E-HSMT160m
32Dây sắt dẫn dòng D16mmTheo Chương V E-HSMT50m
33Bộ phát WIFI - 4 cổngTheo Chương V E-HSMT2bộ
34Cáp quang AMP UTP 4 PAIRS CAT6ETheo Chương V E-HSMT1210 m
35Tủ rack 4U, KT= H320*W400*D320 + Phụ kiệnTheo Chương V E-HSMT1tủ
36Lắp đặt SWITCH ACCES 24 PORTS 10/100/1000MBPSTheo Chương V E-HSMT1cái
37Lắp đặt camera hồng ngoại hình trụ - IPTheo Chương V E-HSMT15bộ
38Lắp đặt đầu ghi hình 16 kênhTheo Chương V E-HSMT1bộ
39Lắp đặt màn hình quan sát 49"Theo Chương V E-HSMT2bộ
40Dây CU/PVC/2*1,0mm2Theo Chương V E-HSMT100m
41Cáp UTP Cat6 4P-0.5mm2Theo Chương V E-HSMT16010 m
42Máng nhựa hộp 30/40Theo Chương V E-HSMT450m
43Ống nhựa xoắn HDPE- D30/40Theo Chương V E-HSMT0,25100m
44Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo Chương V E-HSMT1bể
45Van phao cơ D32Theo Chương V E-HSMT1cái
46ống nhựa PPR D63mmTheo Chương V E-HSMT0,1100m
47ống nhựa PPR D50mmTheo Chương V E-HSMT0,05100m
48ống nhựa PPR D40mmTheo Chương V E-HSMT0,04100m
49ống nhựa PPR D32mmTheo Chương V E-HSMT0,48100m
50ống nhựa PPR D25mmTheo Chương V E-HSMT0,03100m
51Cút 90 độ PPR D63mmTheo Chương V E-HSMT2cái
52Cút 90 độ PPR D50mmTheo Chương V E-HSMT1cái
53Cút 90 độ PPR D32mmTheo Chương V E-HSMT8cái
54Cút 90 độ PPR D25mmTheo Chương V E-HSMT2cái
55Tê nối cấp nước PPR D63mmTheo Chương V E-HSMT1cái
56Tê nối cấp nước PPR D63/50mmTheo Chương V E-HSMT2cái
57Tê nối cấp nước PPR D63/32mmTheo Chương V E-HSMT1cái
58Tê nối cấp nước PPR D63/25mmTheo Chương V E-HSMT1cái
59Tê nối cấp nước PPR D50mmTheo Chương V E-HSMT1cái
60Tê nối cấp nước PPR D50/25mmTheo Chương V E-HSMT1cái
61Tê nối cấp nước PPR D40/32mmTheo Chương V E-HSMT2cái
62Tê nối cấp nước PPR D32mmTheo Chương V E-HSMT2cái
63Côn thu cấp nước PPR D63/40Theo Chương V E-HSMT1cái
64Côn thu cấp nước PPR D63/25Theo Chương V E-HSMT1cái
65Côn thu cấp nước PPR D50/40Theo Chương V E-HSMT1cái
66Côn thu cấp nước PPR D50/25Theo Chương V E-HSMT1cái
67Van 2 chiều D63Theo Chương V E-HSMT2cái
68Van 2 chiều D50Theo Chương V E-HSMT1cái
69Van 2 chiều D32Theo Chương V E-HSMT2cái
70Rắc co D63mmTheo Chương V E-HSMT2cái
71Rắc co D50mmTheo Chương V E-HSMT1cái
72Rắc co D32mmTheo Chương V E-HSMT4cái
73ống nhựa PVC D110mm Class 3Theo Chương V E-HSMT0,08100m
74ống nhựa PVC D90mm Class 3Theo Chương V E-HSMT0,08100m
75ống nhựa PVC D75mm Class 3Theo Chương V E-HSMT0,2100m
76Cút PVC 90 độ D75mmTheo Chương V E-HSMT2cái
77Cút PVC 45 độ D75mmTheo Chương V E-HSMT2cái
78Tê PVC 45 độ D110/90mmTheo Chương V E-HSMT2cái
79Tê PVC 45 độ D75mmTheo Chương V E-HSMT4cái
80Tê PVC 45 độ kiểm tra D110mmTheo Chương V E-HSMT2cái
81Tê PVC 45 kiểm tra độ D90mmTheo Chương V E-HSMT2cái
82Côn chuyển 110/90Theo Chương V E-HSMT1cái
83Côn chuyển 90/75Theo Chương V E-HSMT1cái
84Tê PVC 135 độ kiểm tra D110Theo Chương V E-HSMT2cái
85Nút bịt tê kiểm tra PVC D110Theo Chương V E-HSMT2cái
86Tê PVC 135 độ kiểm tra D90Theo Chương V E-HSMT2cái
87Nút bịt tê kiểm tra PVC D90Theo Chương V E-HSMT2cái
88Nút bịt đầu ống thông hơi D75mmTheo Chương V E-HSMT2cái
89Chậu rửa mặt cảm ứng + Vòi + Dây cấp mềmTheo Chương V E-HSMT10bộ
90Xi phông ( Tham khảo Inax A-675PV hoặc tương đương)Theo Chương V E-HSMT10cái
91Khay đựng xà phòngTheo Chương V E-HSMT10cái
92Gương soi loại đơn thông thườngTheo Chương V E-HSMT1cái
93Gương soi chậu sứ KT 1,5x1mTheo Chương V E-HSMT1cái
94Gương soi chậu sứ KT 6,5x1mTheo Chương V E-HSMT1cái
95Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V E-HSMT4bộ
96Vòi xịt vệ sinhTheo Chương V E-HSMT4cái
97Hộp đựng giấy vệ sinhTheo Chương V E-HSMT4cái
98Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V E-HSMT3bộ
99Vòi rửa nước sàn kiểu gạt tayTheo Chương V E-HSMT3bộ
100Phễu thu nước sàn AxB = 100x100Theo Chương V E-HSMT8cái
101ống nhựa PPR D32mmTheo Chương V E-HSMT0,25100m
102ống nhựa PPR D25mmTheo Chương V E-HSMT0,56100m
103ống nhựa PPR D20mmTheo Chương V E-HSMT0,18100m
104Cút 90 độ PPR D32mmTheo Chương V E-HSMT4cái
105Cút 90 độ PPR D25mmTheo Chương V E-HSMT33cái
106Cút 90 độ PPR D25/20mmTheo Chương V E-HSMT5cái
107Cút 90 độ PPR D20mmTheo Chương V E-HSMT10cái
108Cút PPR 90 độ ren trong D25/20mmTheo Chương V E-HSMT5cái
109Cút PPR 90 độ ren trong D20mmTheo Chương V E-HSMT12cái
110Tê nối cấp nước 90 độ PPR D32/25mmTheo Chương V E-HSMT8cái
111Tê nối cấp nước 90 độ PPR D32/20mmTheo Chương V E-HSMT1cái
112Tê nối cấp nước 90 độ PPR D20mmTheo Chương V E-HSMT2cái
113Tê nối cấp nước 90 độ PPR D25/20mmTheo Chương V E-HSMT7cái
114Tê ren trong 90 độ PPR D25/20mmTheo Chương V E-HSMT16cái
115Tê thép ren trong nối thẳng ren ngoài D20Theo Chương V E-HSMT4cái
116Van 2 chiều D32Theo Chương V E-HSMT2cái
117Van 2 chiều D25Theo Chương V E-HSMT8cái
118Van 2 chiều D20Theo Chương V E-HSMT2cái
119Rắc co D32mmTheo Chương V E-HSMT4cái
120Rắc co D25mmTheo Chương V E-HSMT6cái
121Rắc co D20mmTheo Chương V E-HSMT1cái
122ống nhựa PVC D110mm Class 3Theo Chương V E-HSMT0,36100m
123ống nhựa PVC D90mm Class 3Theo Chương V E-HSMT0,26100m
124ống nhựa PVC D75mm Class 3Theo Chương V E-HSMT0,3100m
125ống nhựa PVC D60mm Class 3Theo Chương V E-HSMT0,18100m
126ống nhựa PVC D42mm Class3Theo Chương V E-HSMT0,18100m
127Cút PVC 90 độ D75mmTheo Chương V E-HSMT2cái
128Cút PVC 90 độ D60mmTheo Chương V E-HSMT4cái
129Cút PVC 90 độ D42mmTheo Chương V E-HSMT28cái
130Cút PVC 90 độ ren trong D42mmTheo Chương V E-HSMT13cái
131Cút PVC 45 độ D110mmTheo Chương V E-HSMT17cái
132Cút PVC 45 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT16cái
133Cút PVC 45 độ D75mmTheo Chương V E-HSMT16cái
134Cút PVC 45 độ D42mmTheo Chương V E-HSMT23cái
135Tê PVC 90 độ D110mmTheo Chương V E-HSMT5cái
136Tê PVC 90 độ D90/60mmTheo Chương V E-HSMT1cái
137Tê PVC 90 độ D75/60mmTheo Chương V E-HSMT3cái
138Tê PVC 90 độ D60mmTheo Chương V E-HSMT2cái
139Tê PVC 90 độ D42mmTheo Chương V E-HSMT3cái
140Tê PVC 45 độ D110mmTheo Chương V E-HSMT2cái
141Tê PVC 45 độ D90/75mmTheo Chương V E-HSMT2cái
142Tê PVC 45 độ D90/42mmTheo Chương V E-HSMT7cái
143Tê PVC 45 độ D75mmTheo Chương V E-HSMT3cái
144Tê PVC 45 độ D75/42mmTheo Chương V E-HSMT3cái
145Nút bịt đầu ống thông tắc D110mmTheo Chương V E-HSMT2cái
146Nút bịt đầu ống thông tắc D90mmTheo Chương V E-HSMT1cái
147Nút bịt đầu ống thông tắc D75mmTheo Chương V E-HSMT1cái
148Nắp bể đậy thăm bể phốt D200Theo Chương V E-HSMT1cái
149Chậu rửa mặt + Vòi + Dây cấp mềmTheo Chương V E-HSMT2bộ
150Xi phông ( Tham khảo Inax A-675PV hoặc tương đượng)Theo Chương V E-HSMT2cái
151Khay đựng xà phòngTheo Chương V E-HSMT2cái
152Gương soi loại đơn thông thườngTheo Chương V E-HSMT2cái
153Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V E-HSMT3bộ
154Vòi xịt vệ sinhTheo Chương V E-HSMT3cái
155Hộp đựng giấy vệ sinhTheo Chương V E-HSMT3cái
156Lắp đặt chậu tiểu nam ( bao gôm Tiểu , van xả tiểu; tham khảo U431 Vr; OKUV-32SM hoặc tương đương)Theo Chương V E-HSMT2bộ
157Vòi rửa nước sàn kiểu gạt tayTheo Chương V E-HSMT2bộ
158Phễu thu nước sàn, si phông AxB = 100x100Theo Chương V E-HSMT4cái
159ống nhựa PPR D25mmTheo Chương V E-HSMT0,2100m
160ống nhựa PPR D20mmTheo Chương V E-HSMT0,04100m
161Cút 90 độ PPR D25mmTheo Chương V E-HSMT6cái
162Cút PPR 90 độ ren trong D25/20mmTheo Chương V E-HSMT2cái
163Cút PPR 90 độ ren trong D20mmTheo Chương V E-HSMT7cái
164Tê nối cấp nước 90 độ PPR D25/20mmTheo Chương V E-HSMT7cái
165Tê thép ren trong nối thẳng ren ngoài D20Theo Chương V E-HSMT3cái
166Van 2 chiều D25Theo Chương V E-HSMT2cái
167Rắc co D25mmTheo Chương V E-HSMT4cái
168ống nhựa PVC D110mm Class 3Theo Chương V E-HSMT0,18100m
169ống nhựa PVC D75mm Class 3Theo Chương V E-HSMT0,22100m
170ống nhựa PVC D60mm Class 3Theo Chương V E-HSMT0,2100m
171ống nhựa PVC D42mm Class3Theo Chương V E-HSMT0,07100m
172Cút PVC 90 độ D60mmTheo Chương V E-HSMT8cái
173Cút PVC 90 độ D42mmTheo Chương V E-HSMT8cái
174Cút PVC 90 độ ren trong D42mmTheo Chương V E-HSMT4cái
175Cút PVC 45 độ D110mmTheo Chương V E-HSMT14cái
176Cút PVC 45 độ D75mmTheo Chương V E-HSMT18cái
177Cút PVC 45 độ D60mmTheo Chương V E-HSMT4cái
178Tê PVC 90 độ D110/60mmTheo Chương V E-HSMT2cái
179Tê PVC 90 độ D75/60mmTheo Chương V E-HSMT2cái
180Tê PVC 90 độ D60mmTheo Chương V E-HSMT2cái
181Tê PVC 45 độ D110mmTheo Chương V E-HSMT5cái
182Tê PVC 45 độ D110/42mmTheo Chương V E-HSMT2cái
183Tê PVC 45 độ D90/75mmTheo Chương V E-HSMT1cái
184Tê PVC 45 độ D75mmTheo Chương V E-HSMT5cái
185Tê PVC 45 độ D75/42mmTheo Chương V E-HSMT2cái
186Nút bịt đầu ống thông tắc trần D110mmTheo Chương V E-HSMT3cái
187Nút bịt đầu ống thông tắc trần D75mmTheo Chương V E-HSMT2cái
188Chậu rửa inox đơn + Vòi chậuTheo Chương V E-HSMT3bộ
189Chậu rửa inox đôi + 2 vòi chậuTheo Chương V E-HSMT3bộ
190Vòi cấp nước bếp nấu kiểu gạt tayTheo Chương V E-HSMT1bộ
191Bình đun nước nóng bằng điện 30LTheo Chương V E-HSMT2bộ
192Bể tách mỡ 100LTheo Chương V E-HSMT1bể
193Bể tách mỡ 200LTheo Chương V E-HSMT1bể
194Phễu thu nước rãnh bếp AxB = 150x150Theo Chương V E-HSMT1cái
195ống nhựa PPR D32mmTheo Chương V E-HSMT0,17100m
196ống nhựa PPR D25mmTheo Chương V E-HSMT0,26100m
197ống nhựa PPR D20mmTheo Chương V E-HSMT0,06100m
198Cút 90 độ PPR D32mmTheo Chương V E-HSMT1cái
199Cút 90 độ PPR D25mmTheo Chương V E-HSMT8cái
200Cút 90 độ PPR D25/20mmTheo Chương V E-HSMT5cái
201Cút 90 độ PPR D20mmTheo Chương V E-HSMT13cái
202Cút PPR 90 độ ren trong D20mmTheo Chương V E-HSMT24cái
203Tê nối cấp nước PPR D32mmTheo Chương V E-HSMT1cái
204Tê nối cấp nước 90 độ PPR D32/25mmTheo Chương V E-HSMT4cái
205Tê nối cấp nước 90 độ PPR D25mmTheo Chương V E-HSMT1cái
206Tê nối cấp nước 90 độ PPR D25/20mmTheo Chương V E-HSMT5cái
207Tê nối cấp nước 90 độ PPR D20mmTheo Chương V E-HSMT5cái
208Van 2 chiều D32Theo Chương V E-HSMT1cái
209Van 2 chiều D25Theo Chương V E-HSMT4cái
210Rắc co D32mmTheo Chương V E-HSMT3cái
211Rắc co D25mmTheo Chương V E-HSMT4cái
212Rắc co D20mmTheo Chương V E-HSMT4cái
213ống nhựa PVC D110mm Class 3Theo Chương V E-HSMT0,04100m
214ống nhựa PVC D90mm Class 3Theo Chương V E-HSMT0,14100m
215ống nhựa PVC D60mm Class 3Theo Chương V E-HSMT0,14100m
216Cút PVC 90 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT3cái
217Cút PVC 45 độ D110mmTheo Chương V E-HSMT2cái
218Cút PVC 45 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT7cái
219Cút PVC 45 độ D60mmTheo Chương V E-HSMT17cái
220Tê PVC 45 độ D90/60mmTheo Chương V E-HSMT9cái
221Nút bịt đầu ống thông tắc D90mmTheo Chương V E-HSMT2cái
222ống nhựa PVC D110mm Class 3Theo Chương V E-HSMT2,4100m
223ống nhựa PVC D60mm Class 3Theo Chương V E-HSMT0,04100m
224Cút PVC 90 độ D110mmTheo Chương V E-HSMT8cái
225Cút PVC 90 độ D60mmTheo Chương V E-HSMT8cái
226Cút PVC 45 độ D110mmTheo Chương V E-HSMT47cái
227Tê PVC 45 độ D110mmTheo Chương V E-HSMT4cái
228Tê PVC 45 độ D110/60mmTheo Chương V E-HSMT4cái
229Tê PVC 45 độ D110mmTheo Chương V E-HSMT4cái
230Tê PVC 45 độ kiểm tra D110mmTheo Chương V E-HSMT12cái
231Côn chuyển PVC 140/110Theo Chương V E-HSMT16cái
232Tê PVC 135 độ kiểm tra D110Theo Chương V E-HSMT12cái
233Nút bịt tê kiểm tra PVC D110Theo Chương V E-HSMT12cái
234Cầu chắn rác thu nước mưa D110Theo Chương V E-HSMT16cái
235Phễu thu nước mưa hành lang D60Theo Chương V E-HSMT4cái
E PHẦN BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT1,3174100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Chương V E-HSMT3,025m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bể, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT26,2996m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép D6mmTheo Chương V E-HSMT0,0014tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép D10mmTheo Chương V E-HSMT0,0653tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT3,8781tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V E-HSMT0,0197tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn bểTheo Chương V E-HSMT1,3621100m2
9Trát tường trong bể lần 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT49,5m2
10Trát tường trong bể lần 2,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT49,5m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT20,326m2
12Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V E-HSMT69,826m2
13Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suTheo Chương V E-HSMT38m
14Ngâm nước chống thấm, định mức 5kg xi măng /m3 nướcTheo Chương V E-HSMT55,6875m3
15Nắp bể bằng inox 304 dày 1,2m, hệ khung xương hộp 30x30x1,2mm, + Khoá bểTheo Chương V E-HSMT1bộ
16Thang thăm bể nướcTheo Chương V E-HSMT1cái
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,5767100m3
F PHẦN HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ
1Cáp CXV/4*50mm2Theo Chương V E-HSMT195m
2Cáp CXV/4*25mm2Theo Chương V E-HSMT35m
3Cáp CXV/4*10mm2Theo Chương V E-HSMT180m
4Cáp CXV/2x4mm2Theo Chương V E-HSMT130m
5Ống nhựa xoắn HDPE- D40/30Theo Chương V E-HSMT1100m
6Ống nhựa xoắn HDPE- D50/40Theo Chương V E-HSMT2100m
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,864100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( Cát tận dụng)Theo Chương V E-HSMT0,2206100m3
9Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mTheo Chương V E-HSMT240md
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,627100m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,0624100m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT4,8m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mmTheo Chương V E-HSMT0,338tấn
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,192100m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,0144100m3
16Khung móng cột thép 4M35x950Theo Chương V E-HSMT4bộ
17Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép bát giác mạ kẽm chiều cao cột =10mTheo Chương V E-HSMT4cột
18Đèn pha led 150w chiếu sáng sân bóngTheo Chương V E-HSMT8đèn
19ống nhựa PPR D63mmTheo Chương V E-HSMT0,22100m
20ống nhựa PPR D32mmTheo Chương V E-HSMT0,45100m
21ống nhựa PPR D20mmTheo Chương V E-HSMT1100m
22Cút 90 độ PPR D63mmTheo Chương V E-HSMT3cái
23Cút 90 độ PPR D50mmTheo Chương V E-HSMT3cái
24Cút 90 độ PPR D32mmTheo Chương V E-HSMT3cái
25Cút 90 độ PPR D20mmTheo Chương V E-HSMT3cái
26Cút 45 độ PPR D20mmTheo Chương V E-HSMT1cái
27Tê nối cấp nước PPR D50/32mmTheo Chương V E-HSMT1cái
28Tê nối cấp nước PPR D25/20mmTheo Chương V E-HSMT1cái
29Côn thu PPR 20/15mmTheo Chương V E-HSMT1cái
30Vòi tưới sân vườn D20Theo Chương V E-HSMT2cái
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,036m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ đỡ vòiTheo Chương V E-HSMT0,0048100m2
33Van 2 chiều D32Theo Chương V E-HSMT1cái
34Van 2 chiều D20Theo Chương V E-HSMT2cái
35Van phao cơ D32Theo Chương V E-HSMT1cái
36ống thông hơi xả tràn bể nước, ống PPR D50mmTheo Chương V E-HSMT0,09100m
37Van 1 chiều D32Theo Chương V E-HSMT1cái
38Phễu xả tràn bể D32Theo Chương V E-HSMT1cái
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT16,7m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,167100m3
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT2,753100m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT0,705100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT33,135m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT42,9m3
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT611m2
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT14,1m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT15,51m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V E-HSMT1,88100m2
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT1,034100m2
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo Chương V E-HSMT1,8236tấn
51Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính D6mmTheo Chương V E-HSMT0,12tấn
52Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính D10mmTheo Chương V E-HSMT0,58tấn
53Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT470cái
54Cát vàng tưới nước đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,8677100m3
55Ống nhựa PVC-C3 D200Theo Chương V E-HSMT0,44100m
56Đào đất đường ống, rộng Theo Chương V E-HSMT25,6256m3
57Cát vàng tưới nước đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,2425100m3
58Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,1686100m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT1,7846m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT6,1647m3
61Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT3,96m2
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT16,335m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT44,0374m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT1,3232m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố gaTheo Chương V E-HSMT0,0686100m2
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ gaTheo Chương V E-HSMT0,154100m2
67Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính D6mmTheo Chương V E-HSMT0,0116tấn
68Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính D10mmTheo Chương V E-HSMT0,0347tấn
69Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,704m3
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,1454tấn
71Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo Chương V E-HSMT0,0704100m2
72Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V E-HSMT22cái
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,0389100m3
74Đào móng ga, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,0576100m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,8112m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT2,0816m3
77Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT1,8m2
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT8,806m2
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT11,542m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,5654m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,0312100m2
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ gaTheo Chương V E-HSMT0,07100m2
83Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính D6mmTheo Chương V E-HSMT0,0035tấn
84Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính D10mmTheo Chương V E-HSMT0,0247tấn
85Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,32m3
86Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,0661tấn
87Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo Chương V E-HSMT0,032100m2
88Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V E-HSMT10cái
89Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,0133100m3
90Rải lớp nilon trắng dày 0,3mmTheo Chương V E-HSMT1.650m2
91Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT330m3
92Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo, vữa XM mác 75#Theo Chương V E-HSMT1.650m2
93Thi công khe co giãnTheo Chương V E-HSMT200m
94Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT17,178m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT8,589m3
96Bó vỉa đá xanh KT 150x100x700, vát cạnh R20Theo Chương V E-HSMT286,3m
97Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT3,192m3
98Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,0936100m3
99Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT1,52m3
100Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT7,2m3
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mmTheo Chương V E-HSMT0,5069tấn
102Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,288100m2
103Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT3,762m3
104Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V E-HSMT0,836m3
105Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,0216100m3
106San đầm cát tôn nền đầm chặt máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT2,09100m3
107Lớp đá base dày 15cm lu chặtTheo Chương V E-HSMT1,254100m3
108Lớp đá mặt lẫn bột đá tạo dốc chỗ nhỏ nhất dày 3cmTheo Chương V E-HSMT0,2508100m3
109Thảm cỏ nhân tạo cao 50mmTheo Chương V E-HSMT849m2
110Rắc cát vàng dày 15mmTheo Chương V E-HSMT12,735m3
111Rắc hạt cao su dày 15mm kích thước TB 2x2,5mm ( 5kg/m2)Theo Chương V E-HSMT4.245kg
112Khung móng cột thép 4M35x950Theo Chương V E-HSMT6bộ
113Lắp dựng cột đỡ lưới bằng máy, cột thép bát giác mạ kẽm chiều cao cột 8mTheo Chương V E-HSMT6cột
114Khung thành (mua sẵn)Theo Chương V E-HSMT2cái
115Cáp căng lưói D = 4mm, bọc nhựaTheo Chương V E-HSMT118md
116Lưới đỡ bóng sợi nilon, mắt lưới 140x140Theo Chương V E-HSMT826m2
117Tăng đơ M20, ốc xiếtTheo Chương V E-HSMT20bộ
118Móc thép móc lưới inox D100Theo Chương V E-HSMT43cái
119Chốt hãm thép D10, tấm thép inox dày 5m, + bu lôngTheo Chương V E-HSMT1cái
120Móc thép D6Theo Chương V E-HSMT22cái
121Sơn kẻ line sân bóngTheo Chương V E-HSMT13,632m2
G PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói thườngTheo Chương V E-HSMT10,810 đầu
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt gia tăng thườngTheo Chương V E-HSMT1,110 đầu
3Lắp đặt điện trở cuối đường dâyTheo Chương V E-HSMT5bộ
4Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo Chương V E-HSMT15 nút
5Lắp đặt chuông báo cháyTheo Chương V E-HSMT15 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháyTheo Chương V E-HSMT15 đèn
7Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 chống cháyTheo Chương V E-HSMT1.000m
8Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chống cháyTheo Chương V E-HSMT350m
9Lắp đặt cáp báo cháy 10x2x0,5mm2Theo Chương V E-HSMT170m
10Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmTheo Chương V E-HSMT1.300m
11Lắp đặt ống ghen mềm D20Theo Chương V E-HSMT50m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính F32/25mmTheo Chương V E-HSMT170m
13Lắp đặt hộp chia ngả D20Theo Chương V E-HSMT120cái
14Lắp đặt đèn thoát nạnTheo Chương V E-HSMT3,65 đèn
15Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo Chương V E-HSMT35 đèn
16Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mmTheo Chương V E-HSMT8hộp
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT2,475m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,0248100m3
19Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm dày 2,6mmTheo Chương V E-HSMT0,06100m
20Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm dày 2,9mmTheo Chương V E-HSMT0,12100m
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm dày 3,2mmTheo Chương V E-HSMT0,6100m
22Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mmTheo Chương V E-HSMT24cái
23Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=65/50mmTheo Chương V E-HSMT5cái
24Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100/65mmTheo Chương V E-HSMT2cái
25Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mmTheo Chương V E-HSMT5cái
26Lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van d=65mmTheo Chương V E-HSMT1cái
27Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=65mmTheo Chương V E-HSMT1cái
28Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van 50mmTheo Chương V E-HSMT5cái
29Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1200x700x200, tôn sơn tĩnh điệnTheo Chương V E-HSMT5hộp
30Cuộn vòi D50 20m 16 barTheo Chương V E-HSMT5cuộn
31Lắp đặt khớp nối tren trong D50Theo Chương V E-HSMT5cái
32Lắp đặt khớp nối đầu vói D50Theo Chương V E-HSMT10cái
33Lăng phun chữa cháy D13Theo Chương V E-HSMT5cái
34Bình chữa cháy ABC-8KGTheo Chương V E-HSMT48cái
35Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmTheo Chương V E-HSMT5cái
36Lắp đặt nội quy tiêu lệnhTheo Chương V E-HSMT5cái
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT14,6m2
38Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo Chương V E-HSMT0,78100m
39Cung cấp, lắp đặt cửa thép lên mái EI45Theo Chương V E-HSMT0,96m2
40Khóa cửaTheo Chương V E-HSMT2bộ
H PHẦN CÂY XANH
1Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmTheo Chương V E-HSMT48cây/lần
2Trồng, chăm sóc cỏ nhungTheo Chương V E-HSMT876m2/tháng
3Trồng, chăm sóc cây cây hoa bụiTheo Chương V E-HSMT7cây/lần
4Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm ô tô tưới (xe 5 m3)Theo Chương V E-HSMT65,975m2/tháng
5Mua đất màu trồng câyTheo Chương V E-HSMT324,1m3
6Cung cấp cây sao đen, cao 5-7m, ĐK thân 15-20cmTheo Chương V E-HSMT16cây
7Cung cấp cây sang, cao 5-7m đk thân 15-20cmTheo Chương V E-HSMT7cây
8Cung cấp cây long não, cao 5-7m đk thân 15-20cmTheo Chương V E-HSMT7cây
9Cung cấp cây ban hoàng hậu, cao 5-7m, ĐK thân 15-20cmTheo Chương V E-HSMT5cây
10Cung cấp cây giáng hương, cao 5-7m, ĐK thân 15-20cmTheo Chương V E-HSMT13cây
11Cung cấp Cỏ nhung nhậtTheo Chương V E-HSMT876m2
I PHẦN CHỐNG MỐI
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hàoTheo Chương V E-HSMT60,3991m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo Chương V E-HSMT51,86281m3
3Phòng mối mặt nền công trìnhTheo Chương V E-HSMT848,811m2
J PHẦN THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
1Mua sắm thiết bị công trìnhThông số kỹ thuật và số lượng của thiết bị, hàng hóa chi tiết tại Chương V E-HSMT1Khoản
K PHẦN THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC
1Mua sắm thiết bị, hàng hóaThông số kỹ thuật và số lượng của thiết bị, hàng hóa chi tiết tại Chương V E-HSMT1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.574E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công, lắp đặt thiết bị công trình dân dụng hoặc công trình giáo dục cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét. Trường hợp liên danh Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn yêu cầu tương tự với phần công việc đảm nhận của từng thanh viên liên danh.Đối với phần xây lắp phải có tối thiểu 01 Hợp đồng tương tự >14.758.000.000 vnđ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng xây lắp>29.516.000.000 vnđ. Đối với phần thiết bị có tối thiếu 01 hợp đồng tương tự >1.920.000.000 vnđ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thiết bị >3.840.000.000vnđ.Tài liệu chứng minh: Theo yêu cầu tại Mục 2.1 Chương 3 E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.678.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.356.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền):+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất với gói thầu đang xét trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị pháp lý tương đương).* Trường hợp đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh, phù hợp với chuyên môn lĩnh vực đảm nhận.55
2 Cán bộ kỹ thuật 10 + Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người+ Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 người+ Chuyên ngành PCCC: 01 người+ Chuyên ngành trắc địa: 01 người+ Chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin: 01 người+ Chuyên ngành nội thất: 01 người+ Chuyên ngành lâm nghiệp hoặc khoa học cây trồng: 01 người+ Chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ phòng chống mối công trình: 01 người+ Năng lực, kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị pháp lý tương đương.32
3 Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình 1 - Chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn thời hạn).- Năng lực kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ có liên quan.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị pháp lý tương đương.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Năng lực kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu cí giá trị pháp lý tương đương.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥250L * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu (đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành).* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
2 Máy trộn vữa ≥150L * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu (đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành).* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
3 Máy cắt cắt gạch đá ≥1,7kW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu (đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành).* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
4 Máy cắt uốn ≥5KW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu (đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành).* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
5 Máy đào ≥1,25m3 * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu (đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành).* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
6 Đầm dùi ≥1,5kW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu (đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành).* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
7 Máy mài ≥2,7kW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu (đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành).* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
8 Máy hàn ≥23kW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu (đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành).* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
9 Ô tô tự đổ ≥5T * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu (đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành).* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
10 Cần trục ô tô ≥10T * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu (đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành).* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
11 Vận thăng ≥1T * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu (đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành).* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
12 Máy bơm bê tông ≥50 m3/h * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu (đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành).* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
13 Máy toàn đạc, thủy bình * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu (đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành).* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->