Gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220720793-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2022 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng, sửa chữa Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
| Số hiệu KHLCNT | 20220673126 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2022 đã phân bổ cho Sở Giáo dục và Đào tạo; Dự toán năm 2022 và nguồn tài chính hợp pháp khác của Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 20:18:00 đến ngày 2022-07-17 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 946,840,583 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo dưỡng, sửa chữa Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai Bảo dưỡng, sửa chữa Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục năm 2022 đã phân bổ cho Sở Giáo dục và Đào tạo; Dự toán năm 2022 và nguồn tài chính hợp pháp khác của Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng 3 trở lên; - Tài liệu chứng minh nguồn cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật); - Tài liệu chứng minh không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai, địa chỉ: Xã Hương Mỹ, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 7 Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 3822148; Fax: 0275.3825543. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 3822148; Fax: 0275.3825543. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Bảo dưỡng, sửa chữa mái che nhà chờ tập thể dục | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 35,607 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng > 1m, sâu | 18,876 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng | 1,452 | M3 | |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | 3,24 | M3 | |
| 5 | Lấp đất hố móng | 14,184 | m3 | |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công rộng | 2,439 | m3 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao | 3,432 | M3 | |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | 15,248 | M3 | |
| 9 | Trãi vải nhựa lót móng | 2,422 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | 0,343 | 100m2 | |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính | 0,098 | 1000kg | |
| 12 | Cốt thép cột - trụ cao | 0,012 | 1000kg | |
| 13 | Cốt thép cột - trụ cao | 0,097 | 1000kg | |
| 14 | Cốt thép cột - trụ cao | 0,385 | 1000kg | |
| 15 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | 0,31 | 1000kg | |
| 16 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | 0,082 | 1000kg | |
| 17 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | 3,132 | M3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ, cột tròn, đa giác | 0,501 | 100m2 | |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | 0,263 | 1000kg | |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,263 | 1000kg | |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 2,99 | 1000kg | |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | 2,99 | 1000kg | |
| 23 | Gia công giằng mái thép | 0,185 | 1000kg | |
| 24 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,185 | 1000kg | |
| 25 | Cung cấp bu lông M18 | 24 | Cái | |
| 26 | Bulon | 32 | cái | |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm | 309,6 | M | |
| 28 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | 3,139 | 100m2 | |
| 29 | Gia công hệ khung dàn | 0,236 | 1000kg | |
| 30 | Lắp máng nước | 34,4 | Cái | |
| 31 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 239,897 | M2 | |
| 32 | Phá dỡ tường gạch | 0,76 | m3 | |
| 33 | Tháo dỡ cửa | 7,41 | m2 | |
| 34 | Gia công cổng sắt | 0,542 | 1000kg | |
| 35 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | 15,96 | M2 | |
| 36 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 31,92 | M2 | |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công rộng | 0,691 | m3 | |
| 38 | Trãi vải nhựa lót móng | 0,138 | 100m2 | |
| 39 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | 0,518 | M3 | |
| 40 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | 0,02 | 1000kg | |
| 41 | Gia công cổng sắt | 0,066 | 1000kg | |
| 42 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,868 | 100m2 | |
| B | Bảo dưỡng, sửa chữa 3 phòng chuyên môn | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | 9,752 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 2,16 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 84,24 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 61,2 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | 9 | bộ | |
| 6 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 0,54 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75 | 84,24 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ trần | 46,92 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 111,975 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp | 192,84 | m2 | |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa xi măng mác 75 | 61,2 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp | 46,92 | m2 | |
| 13 | Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 192,84 | m2 | |
| 14 | Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch | 70,38 | m2 | |
| 15 | Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao > 3,6m | 0,469 | 100m2 | |
| 16 | Vận chuyển đá ốp, lát các loại bằng vận thăng lồng | 6,936 | 10m2 | |
| 17 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ bằng vận thăng lồng | 3,36 | M3 | |
| 18 | Vận chuyển xi măng bằng vận thăng lồng | 0,002 | 1000kg | |
| 19 | Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá,bột bả,…) bằng vận thăng lồng | 0,108 | 1000kg | |
| 20 | Dây điện 1,5mm | 162 | M | |
| 21 | Công tắc đèn | 3 | Cái | |
| 22 | Ổ cấm đơn | 3 | Cái | |
| 23 | Auto mat 10A | 3 | Cái | |
| 24 | Quạt treo tường | 3 | Cái | |
| 25 | Đen led 2 bóng 0,6m | 6 | Bộ | |
| 26 | Nẹp nhựa | 60 | M | |
| 27 | Hộp các loại | 3 | Hộp | |
| C | Bảo dưỡng, sửa chữa sân hè trước cổng trường | |||
| 1 | Phát rừng loại 3, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng là | 7,56 | 100m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường gạch | 1,032 | m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | 90,901 | m3 | |
| 4 | Trải vải nhựa tái sinh | 9,457 | 100M2 | |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | 66,016 | M3 | |
| 6 | Lát gạch xi măng, vữa XM mác 75 | 699,24 | M2 | |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công rộng | 11,673 | m3 | |
| 8 | Trải vải nhựa tái sinh | 0,389 | 100M2 | |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | 3,891 | M3 | |
| 10 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | 4,896 | M3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 114,24 | M2 | |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công rộng | 15,319 | m3 | |
| 13 | Trải vải nhựa tái sinh | 0,766 | 100M2 | |
| 14 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | 5,362 | M3 | |
| 15 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | 8,978 | M3 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | 204,562 | M2 | |
| 17 | Op tường đá chẻ, tiết diện đá | 62,229 | M2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng | 2 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | . | 1 |
| 2 | Máy khoan | . | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch, đá | . | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi