Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, và mua sắm lắp đặt thiết bị, thí nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220689991-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, và mua sắm lắp đặt thiết bị, thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20220584060
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 14:56:00 đến ngày 2022-07-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,650,539,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.475809E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95161E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận.*Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.*Nhà thầu phải cung cấp bản scan hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng Biên bảnnghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trìnhđưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc tài liệu hợp pháp khác… để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.155.377.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên còn hiệu lực. theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên theo còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần lắp đặt thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4, 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1, 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-ô tô cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Hà Vinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, và mua sắm lắp đặt thiết bị, thí nghiệm
Hệ thống chiếu sáng và các hạng mục văn hóa: Cụm pano, cột băng zôn, biển tuyên truyền và cổng chào xã Hà Vinh
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Hà Vinh , địa chỉ: Xã Hà Vinh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Hà Vinh. Địa chỉ: xã Hà Vinh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0942668567
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Xây dựng Hồng Thuận, địa chỉ: xã Hà Lai, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa Tư vấn lập E-HSMT : Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa


- Bên mời thầu: UBND xã Hà Vinh , địa chỉ: Xã Hà Vinh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Hà Vinh. Địa chỉ: xã Hà Vinh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0942668567


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hà Vinh. Địa chỉ: xã Hà Vinh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0942668567
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Mai Hồng Cường Chủ tịch UBND xã Hà Vinh. Địa chỉ: xã Hà Vinh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0942668567
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- UBND huyện Hà Trung- Tỉnh Thanh Hóa; + Địa chỉ: Tiểu khu 6, TT. Hà Trung, Hà Trung, Thanh Hoá + Điện thoại: 02373.836.402 - -Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa, + SĐT: 0913.293.191 + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá - Báo đấu thầu - Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội - Số điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,0638100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT1,024m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT4,56m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT4,48m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,146100m2
6Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT2,2933m3
7Khung bulong móng M18x1400Chương V - E HSMT8bộ
8Gia công cột bằng thép hìnhChương V - E HSMT0,7968tấn
9Gia công cột bằng thép tấmChương V - E HSMT0,2554tấn
10Gia công dầm máiChương V - E HSMT0,6584tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiChương V - E HSMT0,2554tấn
12Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V - E HSMT0,6584tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT298,7089m2
14Gia công và đóng cọc chống sétChương V - E HSMT2cọc
15Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmChương V - E HSMT15,42m
16Gia công kim thu sét có chiều dài 1mChương V - E HSMT2cái
17Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mChương V - E HSMT2cái
18Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mmChương V - E HSMT2m
19Biển chữ XÃ HÀ VINH KÍNH CHÀO QUÝ KHÁCH" kích thước (8*1.0)m*2 mặt: Khung làm bằng thép hộp mạ kẽm, nền biển ốp alumium màu đỏ, chữ bằng alumium gương màu vàngChương V - E HSMT6,8328m2
20Lắp dựng biển chữ bằng cẩu chuyên dụngChương V - E HSMT1ca
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V - E HSMT7,344m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT1,224m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT4,8m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,2976100m2
25Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT2,448m3
26Khung bulong móng M18x750Chương V - E HSMT8bộ
27Gia công cột bằng thép hìnhChương V - E HSMT0,1829tấn
28Gia công cột bằng thép tấmChương V - E HSMT0,0497tấn
29Gia công lắp dựng khung biển bằng thép hộp 30x30x1.5mm (Bao gồm cả sơn tĩnh điện và lắp dựng)Chương V - E HSMT132,3kg
30Lắp dựng cột thép các loạiChương V - E HSMT0,2326tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT8,1664m2
32Pano theo chủ đề kích thước (4.6*1.6)m*1 mặt: Khung làm bằng thép hộp mạ kẽm, nền bằng chất liệu bạt inChương V - E HSMT26,7m2
33Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIChương V - E HSMT25,272m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT1,62m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT13,8m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,567100m2
37Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT8,424m3
38Khung bulong móng M18x750Chương V - E HSMT10bộ
39Gia công cột bằng thép hìnhChương V - E HSMT1,2597tấn
40Gia công cột bằng thép tấmChương V - E HSMT0,1869tấn
41Lắp dựng cột thép các loạiChương V - E HSMT1,4466tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT46,6664m2
43Băng zôn theo chủ đề kích thước (7.5*0.8)m*2 mặt, nền bằng chất liệu bạt inChương V - E HSMT60m2
44Gia công lắp dựng khung treo biển(Bao gồm cả sơn tĩnh điện và lắp dựng)Chương V - E HSMT574,87kg
45Ty ren 10Chương V - E HSMT48m
46Ecu M10Chương V - E HSMT384cái
47Pano treo cột đèn kích thước (0.6*1.2)m*2 mặt: Khung làm bằng thép hộp mạ kẽm, nền bằng chất liệu bạt inChương V - E HSMT69,12m2
B PHẦN ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Thân cột thép bát giác tròn côn D78 cao 6m, dày 3mm, cần đơn cao 2m vươn 1,5mChương V - E HSMT48cột
2Đèn LED 1 công suất 100w IP66Chương V - E HSMT48bộ
3Bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A + Aptomat 10AChương V - E HSMT48bảng
4Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x35sqmm đến tủ chiếu sángChương V - E HSMT18m
5Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x4+1x2.5sqmm đến cột đènChương V - E HSMT513m
6Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x6+1x4sqmm đến cột đènChương V - E HSMT1.391m
7Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x1,5mm2Chương V - E HSMT432m
8Xà đỡ đầu cáp loại 1 cáp cột đôi XĐCChương V - E HSMT1bộ
9Tiếp địa cột đèn RC-1- Phần lắp đặtChương V - E HSMT48bộ
10Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC-4- Phần lắp đặtChương V - E HSMT1bộ
11Đầu cáp ngoài trời 0,6/1kV-4x25÷50mm2Chương V - E HSMT1bộ
12Luồn cáp cửa cột, vào tủChương V - E HSMT49đầu cáp
13Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp Φ85/65Chương V - E HSMT18m
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp Φ40/30Chương V - E HSMT1.565m
15Lắp đặt ống thép Φ60 dày 3,96 ly bảo vệ cápChương V - E HSMT69m
16Cổ dề nối ống thép cáp chiếu sángChương V - E HSMT12cái
17Măng sông ống nhựa Φ85Chương V - E HSMT16cái
18Đầu cốt đồng Cu-35Chương V - E HSMT8cái
19Đầu cốt đồng Cu-6Chương V - E HSMT210cái
20Đầu cốt đồng Cu-4Chương V - E HSMT148cái
21Đầu cốt đồng Cu-2.5Chương V - E HSMT26cái
22Công tơ điện tử 3 phaChương V - E HSMT1cái
23Hòm công tơ 3 phaChương V - E HSMT1hòm
24Dây đồng trần M10 lắp tiếp địa liên hoànChương V - E HSMT1.621m
25Ghíp đồng nhôm 3 bu lôngChương V - E HSMT8Cái
26Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầmChương V - E HSMT82cái
27Hào cáp chiếu sáng đi dưới nền đất, loại 1 cáp - Phần lắp đặtChương V - E HSMT722m
28Hào cáp chiếu sáng đi dưới nền bê tông, loại 1 cáp - Phần lắp đặtChương V - E HSMT858m
29Hào cáp chiếu sáng đi dưới đường bê tông, loại 1 cáp - Phần lắp đặtChương V - E HSMT23m
30Hào cáp chiếu sáng đi dưới đường bê tông, loại 2 cáp - Phần lắp đặtChương V - E HSMT18m
31Móng cột thép bát giác cao 8m MCĐ-1Chương V - E HSMT48móng
32Móng tủ điều khiển chiếu sángChương V - E HSMT1móng
33Hào cáp chiếu sáng đi dưới nền đất, loại 1 cáp - Phần xây dựngChương V - E HSMT722m
34Hào cáp chiếu sáng đi dưới nền bê tông, loại 1 cáp - Phần xây dựngChương V - E HSMT858m
35Hào cáp chiếu sáng đi dưới đường bê tông, loại 1 cáp - Phần xây dựngChương V - E HSMT23m
36Hào cáp chiếu sáng đi dưới đường bê tông, loại 2 cáp - Phần xây dựngChương V - E HSMT18m
37Tiếp địa cột đèn RC-1- Phần xây dựngChương V - E HSMT48bộ
38Tiếp địa tủ chiếu sáng- Phần xây dựngChương V - E HSMT1bộ
39Lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sángChương V - E HSMT1tủ
40Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột thép )Chương V - E HSMT49V.trí
C THIẾT BỊ
1Tủ điều khiển chiếu sáng 100AChương V - E HSMT1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.475809E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95161E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận.*Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.*Nhà thầu phải cung cấp bản scan hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng Biên bảnnghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trìnhđưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc tài liệu hợp pháp khác… để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.155.377.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên còn hiệu lực. theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
2 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên theo còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
3 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.33
4 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.33
5 Cán bộ phụ trách thi công phần lắp đặt thiết bị điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn ≥ 23 KW1
2 Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
4 Máy khoan ≥ 4, 5 KW1
5 Máy đầm dùi ≥ 1, 5 KW1
6 ô tô cẩu ≥ 3 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->