Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220720948-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Cổ Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220703485
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Sơn Tây bố trí 1.800 triệu đồng tại QĐ 1828/QĐ-UBND ngày 22/12/2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 22:17:00 đến ngày 2022-07-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,705,206,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.557809E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.115618E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật.* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tương đương.+ Tài liệu chứng minh loại, quy mô và cấp công trình;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.193.644.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.387.288.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc các chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng;- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 5 tấn, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 0,8 m3, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục tự hành hoặc ô tô tải có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 5 tấn, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 180L, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Cổ Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng khu vui chơi thôn Thiên Mã (nay là thôn Thiên Mã Vĩnh Lộc)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Sơn Tây bố trí 1.800 triệu đồng tại QĐ 1828/QĐ-UBND ngày 22/12/2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Cổ Đông , địa chỉ: Thôn Phúc Lộc - Xã Cổ Đông - thị xã Sơn Tây - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Cổ Đông, địa chỉ: Xã Cổ Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển Thành Đạt. + Đơn vị Thẩm tra BCKTKT: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng TACO 91. + Đơn vị thẩm định dự án: Phòng quản lý đô thị thị xã Sơn Tây. + Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển Sơn Hà; + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần bất động sản và xây dựng Hoàng Sơn Group.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Cổ Đông , địa chỉ: Thôn Phúc Lộc - Xã Cổ Đông - thị xã Sơn Tây - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Cổ Đông, địa chỉ: Xã Cổ Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại “Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT”.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Cổ Đông, địa chỉ: Xã Cổ Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Phố Phó Đức Chính, Ngô Quyền, Sơn Tây, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V10cây
2Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépChương V0,016tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V91,268m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V1,804100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,804100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,804100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,804100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,804100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,668100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,668100m3
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V12,678m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V646,989m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V43,981m2
B PHẦN CẢI TẠO
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V2,152100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V4,77100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V4,77100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,788100m3
5Ni long chống mất nướcChương V1.653,897m2
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V173,067m3
7Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V311,06m
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá, vữa XM mác 75Chương V1.264,08m2
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V14,561m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V5,154m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,15100m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V6,15m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,032100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,114100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,114100m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,443m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V42,753m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V42,753m2
19Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V38,137m2
20Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa thẳng 18x110x100cm, vữa XM mác 75Chương V83,2m
21Đổ đất mầu trồng câyChương V19,231m3
22Trồng cây xanh (cây sấu, muồng hoàng yến, điệp vàng,....) - đường kính gốc 10-15cmChương V16Cây
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V12,678m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V129,398m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V646,989m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V43,981m2
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V4,063m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V0,18m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,016m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,164m3
31Lắp đặt bộ khung móng trụ đènChương V4Bộ
32Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32/25mmChương V0,486100m
33Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V102m
34Gạch không nung đặt cảnh báo đường ốngChương V20Viên
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,033100m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,011100m3
37Lắp dựng cột đèn cao áp năng lượng mặt trờiChương V4cột
38Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn >10,5mChương V4bộ
39Lắp chao cao ápChương V4bộ
40Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V0,839m3
41Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V0,124100m
42Cút nhựa PPR D32Chương V2cái
43Nút bịt nhựa PPR D32Chương V2cái
44Lắp đặt van phao cơ D32Chương V1cái
45Chi phí đấu nối nước sạchChương V1T.gói
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,007100m3
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,002100m3
48Gạch không nung đặt cảnh báo đường ốngChương V5Viên
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,435100m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,196100m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,239100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,239100m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V6,653m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,19100m2
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V5,544m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V2,777m3
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V63,928m2
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V36,488m2
59Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V4,646m3
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,369tấn
61Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,219100m2
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V89cấu kiện
63Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V6,873m3
64Lắp đặt ống nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,526100m
65Chếch U.PVC D110Chương V16cái
66Nút bịt U.PVC D110Chương V4cái
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,05100m3
68Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,02100m3
69Gạch không nung đặt cảnh báo đường ốngChương V24Viên
C PHẦN DỤNG CỤ THỂ THAO NGOÀI TRỜI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V2,55m3
2Bu long M14x500Chương V68Cái
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,55m3
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,018tấn
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,026100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,026100m3
7Lắp đặt thiết bị tập thể dục - Máy tập đi bộ trên khôngChương V1bộ
8Lắp đặt thiết bị tập thể dục - Máy tập đi bộ lắc tayChương V1bộ
9Lắp đặt thiết bị tập thể dục - Máy tập Lưng eoChương V1bộ
10Lắp đặt thiết bị tập thể dục - Máy tập tay vai đôiChương V1bộ
11Lắp đặt thiết bị tập thể dục - Máy tập đạp xeChương V1bộ
12Lắp đặt thiết bị tập thể dục - Máy tập chèo thuyềnChương V1bộ
13Lắp đặt thiết bị tập thể dục - Máy tập xà képChương V1bộ
14Lắp đặt thiết bị tập thể dục - Máy tập xoay eoChương V1bộ
15Lắp đặt thiết bị tập thể dục - Máy tập toàn thânChương V1bộ
16Lắp đặt thiết bị tập thể dục - Máy tập xà đơnChương V1bộ
17Thiết bị đồ chơi trẻ em bao gồm: xích đu, cầu trượt, mâm quayChương V1bộ
D PHẦN NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V1,8m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,108m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,007100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,375m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,03100m2
6Bu lông chờ M16x400Chương V12Bộ
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,046100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V3,05m3
9Lát gạch nền nhà xe bằng gạch bê tông giả đá kích thước 300x300mm2, vữa XM mác 75Chương V30,5m2
10Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,066tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,066tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,067tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,067tấn
14Gia công giằng mái thépChương V0,082tấn
15Lắp dựng giằng thépChương V0,082tấn
16Gia công xà gồ thépChương V0,169tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V0,169tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,418100m2
19Cung cấp, lắp đặt máng xối inoxChương V10md
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V27,835m2
21Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V19,5m
22Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
23Lắp đặt đèn treo bóng compact 220-23WChương V2bộ
24Ống bảo hộ dây dẫn D20Chương V9,75m
E PHẦN SÂN KHẤU
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V4,171m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V1,506m3
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V29,061m2
4Đục nhám mặt bê tôngChương V75,296m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V23,39m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V5,677m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V5,677m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V5,677m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V2,316m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,755m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,028100m2
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Chương V2,928m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V1,257m3
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V25,616m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V25,781m2
16Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước 500x500mm2, vữa XM mác 75Chương V65,024m2
17Gia công giằng mái thépChương V0,094tấn
18Lắp dựng giằng thépChương V0,094tấn
19Gia công xà gồ thépChương V0,487tấn
20Lắp dựng xà gồ thépChương V0,487tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V65,379m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V1,062100m2
23Cốt thép chờ liên kếtChương V0,002tấn
F NHÀ VỆ SINH CẢI TẠO
1Tháo dỡ hệ thống điệnChương V1Trọn gói
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V3,44m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V0,036tấn
4Tháo dỡ bệ xíChương V2bộ
5Tháo dỡ chậu rửaChương V2bộ
6Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V26,568m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V1,426m3
8Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V3,03m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V0,219m3
10Phá dỡ nền gạchChương V7,26m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V76,787m2
12Đục nhám mặt bê tôngChương V13,786m2
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V3,327m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V3,327m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V3,327m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V0,9m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V0,092m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V5,189m2
19Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V19,446m2
20Ốp tường, trụ, cột bằng gạch kích thước 300x600mm2, vữa XM M75Chương V21,984m2
21Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 300x300m2, vữa XM M75Chương V7,965m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V13,421m2
23Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Chương V13,42m2
24Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V15,5071m2
25Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V49,2321m2
26Sản xuất Cửa đi 1 cánh nhôm, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dướiChương V1,68m2
27Sản xuất Cửa sổ 1 cánh nhôm mở hất, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, bản lề A, tay nắmChương V0,72m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V2,4m2
29Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm compositeChương V7,587m2
30Lát đá mặt bệ đỡ lavabôChương V0,54m2
31Bộ côn sơn đỡ bàn đáChương V2Bộ
32Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngChương V2bộ
33Đế âm tườngChương V1bộ
34Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
35Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V65,52m
36Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Chương V15,36m
37Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 10x20Chương V38,6m
38Lắp đặt gương soiChương V1cái
39Lắp đặt chậu xí bệtChương V1bộ
40Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V1bộ
41Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V1bộ
42Xi phôngChương V1bộ
43Lắp đặt chậu tiểu namChương V2bộ
44Vòi xả tiểu namChương V2bộ
45Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmChương V2cái
46Lắp đặt hộp đựng giấyChương V1cái
47Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V0,141100m
48Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V0,098100m
49Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V0,035100m
50Co nhựa PPR D32Chương V5cái
51Co nhựa PPR D32/25Chương V1cái
52Co ren trong nhựa PPR D20Chương V4cái
53Co nhựa PPR D32/25Chương V1cái
54Tê nhựa PPR D32Chương V1cái
55Co nhựa PPR D25Chương V4cái
56Tê nhựa PPR D25/20Chương V3cái
57Lắp đặt van khóa D32Chương V3cái
58Lắp đặt van khóa D25Chương V1cái
59Lắp đặt ống nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,105100m
60Lắp đặt ống nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,011100m
61Lắp đặt ống nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V0,158100m
62Lắp đặt ống nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V0,054100m
63Chếch U.PVC D110Chương V2cái
64Tê cong U.PVC D110Chương V1cái
65Côn thu U.PVC D110/76Chương V1cái
66Chếch U.PVC D90Chương V2cái
67Côn thu U.PVC D76/42Chương V2cái
68Chếch U.PVC D76Chương V12cái
69Tê cong U.PVC D76Chương V2cái
70Tê cong U.PVC D76/42Chương V2cái
71Chếch U.PVC D42Chương V6cái
72Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmChương V2cái
73Qủa cầu chắn rácChương V2cái
74Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,106100m3
75Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V0,557m3
76Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,059100m3
77Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,053100m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,053100m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,414m3
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,009100m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V0,336m3
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,007100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,015tấn
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V1,862m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V0,116m3
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,012100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,01tấn
88Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,331m3
89Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,018tấn
90Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenChương V0,02100m2
91Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenChương V4cái
92Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V11,141m2
93Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V1,728m2
94Quét nước xi măng 2 nướcChương V12,869m2
G NHÀ VỆ SINH LÀM MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,085100m3
2Đào móng băng, rộng Chương V0,445m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,061100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,028100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,028100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,672m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,013100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,036m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,496m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,303m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,028100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,014tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,055tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V0,688m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V0,485m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,066100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,017tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,061tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V1,278m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,12100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,105tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,07m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,006100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,005tấn
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,79m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,527m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V35,98m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2,644m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V4,684m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Chương V6,93m2
31Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V3,98m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V10,75m
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V11,255m2
34Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V11,255m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75Chương V20,178m2
36Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75Chương V7,06m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V14,278m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V39,96m2
39Sản xuất Cửa đi 1 cánh nhôm, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dướiChương V1,68m2
40Sản xuất Cửa sổ 1 cánh nhôm mở hất, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, bản lề A, tay nắmChương V0,72m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V2,4m2
42Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm compositeChương V7,811m2
43Lát đá mặt bệ đỡ lavabôChương V0,54m2
44Bộ côn sơn đỡ bàn đáChương V2Bộ
45Lắp đặt đèn áp trần chống nước 12WChương V3bộ
46Đế âm tườngChương V1bộ
47Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
48Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V57m
49Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Chương V18,5m
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mmChương V36,03m
51Lắp đặt gương soiChương V1cái
52Lắp đặt chậu xí bệtChương V2bộ
53Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V1bộ
54Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V1bộ
55Xi phôngChương V1bộ
56Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmChương V2cái
57Lắp đặt hộp đựng giấyChương V2cái
58Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V0,041100m
59Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V0,057100m
60Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V0,026100m
61Co nhựa PPR D32Chương V3cái
62Co nhựa PPR D32/25Chương V1cái
63Co ren trong nhựa PPR D20Chương V3cái
64Co nhựa PPR D32/25Chương V1cái
65Tê nhựa PPR D32Chương V1cái
66Co nhựa PPR D25Chương V2cái
67Tê nhựa PPR D25/20Chương V3cái
68Lắp đặt van khóa D25Chương V1cái
69Lắp đặt ống nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,011100m
70Lắp đặt ống nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V0,3100m
71Lắp đặt ống nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V0,021100m
72Chếch U.PVC D90Chương V8cái
73Chếch U.PVC D76Chương V14cái
74Tê cong U.PVC D76Chương V3cái
75Tê cong U.PVC D76/42Chương V1cái
76Chếch U.PVC D42Chương V4cái
77Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmChương V2cái
78Qủa cầu chắn rácChương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.557809E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.115618E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật.* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tương đương.+ Tài liệu chứng minh loại, quy mô và cấp công trình;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.193.644.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.387.288.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.51
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc các chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng;- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≤ 5 tấn, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III1
2 Máy đào xúc Dung tích gầu ≤ 0,8 m3, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III1
3 Cần trục tự hành hoặc ô tô tải có cẩu Tải trọng ≤ 5 tấn, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III1
4 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III1
5 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 180L, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III1
6 Máy đầm bàn Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III1
7 Máy đầm dùi Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III1
8 Máy thủy bình Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->