Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220720948-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Cổ Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220703485 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Sơn Tây bố trí 1.800 triệu đồng tại QĐ 1828/QĐ-UBND ngày 22/12/2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 22:17:00 đến ngày 2022-07-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,705,206,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.557809E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.115618E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật.* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tương đương.+ Tài liệu chứng minh loại, quy mô và cấp công trình; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.193.644.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.387.288.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc các chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng;- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤ 5 tấn, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 0,8 m3, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục tự hành hoặc ô tô tải có cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤ 5 tấn, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 180L, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Cổ Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Xây dựng khu vui chơi thôn Thiên Mã (nay là thôn Thiên Mã Vĩnh Lộc) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Sơn Tây bố trí 1.800 triệu đồng tại QĐ 1828/QĐ-UBND ngày 22/12/2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại “Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT”. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Cổ Đông, địa chỉ: Xã Cổ Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Phố Phó Đức Chính, Ngô Quyền, Sơn Tây, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V | 10 | cây |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V | 0,016 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 91,268 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 1,804 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,804 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,804 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,804 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,804 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,668 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,668 | 100m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 12,678 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 646,989 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 43,981 | m2 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 2,152 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 4,77 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 4,77 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,788 | 100m3 |
| 5 | Ni long chống mất nước | Chương V | 1.653,897 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 173,067 | m3 |
| 7 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V | 311,06 | m |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.264,08 | m2 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 14,561 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 5,154 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 6,15 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,114 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,114 | 100m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,443 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,753 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 42,753 | m2 |
| 19 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,137 | m2 |
| 20 | Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa thẳng 18x110x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 83,2 | m |
| 21 | Đổ đất mầu trồng cây | Chương V | 19,231 | m3 |
| 22 | Trồng cây xanh (cây sấu, muồng hoàng yến, điệp vàng,....) - đường kính gốc 10-15cm | Chương V | 16 | Cây |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 12,678 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 129,398 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 646,989 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 43,981 | m2 |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,063 | m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,18 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,016 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,164 | m3 |
| 31 | Lắp đặt bộ khung móng trụ đèn | Chương V | 4 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32/25mm | Chương V | 0,486 | 100m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 102 | m |
| 34 | Gạch không nung đặt cảnh báo đường ống | Chương V | 20 | Viên |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 37 | Lắp dựng cột đèn cao áp năng lượng mặt trời | Chương V | 4 | cột |
| 38 | Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn >10,5m | Chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp chao cao áp | Chương V | 4 | bộ |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,839 | m3 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 0,124 | 100m |
| 42 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 43 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Chương V | 1 | cái |
| 45 | Chi phí đấu nối nước sạch | Chương V | 1 | T.gói |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 48 | Gạch không nung đặt cảnh báo đường ống | Chương V | 5 | Viên |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,435 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,196 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,239 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,239 | 100m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 6,653 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,19 | 100m2 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,544 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,777 | m3 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 63,928 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,488 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,646 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,369 | tấn |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,219 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 89 | cấu kiện |
| 63 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 6,873 | m3 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,526 | 100m |
| 65 | Chếch U.PVC D110 | Chương V | 16 | cái |
| 66 | Nút bịt U.PVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 69 | Gạch không nung đặt cảnh báo đường ống | Chương V | 24 | Viên |
| C | PHẦN DỤNG CỤ THỂ THAO NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,55 | m3 |
| 2 | Bu long M14x500 | Chương V | 68 | Cái |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,55 | m3 |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,018 | tấn |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt thiết bị tập thể dục - Máy tập đi bộ trên không | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt thiết bị tập thể dục - Máy tập đi bộ lắc tay | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt thiết bị tập thể dục - Máy tập Lưng eo | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt thiết bị tập thể dục - Máy tập tay vai đôi | Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt thiết bị tập thể dục - Máy tập đạp xe | Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt thiết bị tập thể dục - Máy tập chèo thuyền | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt thiết bị tập thể dục - Máy tập xà kép | Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt thiết bị tập thể dục - Máy tập xoay eo | Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt thiết bị tập thể dục - Máy tập toàn thân | Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt thiết bị tập thể dục - Máy tập xà đơn | Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Thiết bị đồ chơi trẻ em bao gồm: xích đu, cầu trượt, mâm quay | Chương V | 1 | bộ |
| D | PHẦN NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,8 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,108 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,375 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 6 | Bu lông chờ M16x400 | Chương V | 12 | Bộ |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 3,05 | m3 |
| 9 | Lát gạch nền nhà xe bằng gạch bê tông giả đá kích thước 300x300mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,5 | m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,066 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,066 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,067 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,067 | tấn |
| 14 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 0,082 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép | Chương V | 0,082 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,169 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,169 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,418 | 100m2 |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt máng xối inox | Chương V | 10 | md |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 27,835 | m2 |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V | 19,5 | m |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn treo bóng compact 220-23W | Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Ống bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V | 9,75 | m |
| E | PHẦN SÂN KHẤU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 4,171 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 1,506 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 29,061 | m2 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V | 75,296 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 23,39 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 5,677 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 5,677 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 5,677 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,316 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,755 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V | 2,928 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V | 1,257 | m3 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,616 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 25,781 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước 500x500mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 65,024 | m2 |
| 17 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 0,094 | tấn |
| 18 | Lắp dựng giằng thép | Chương V | 0,094 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,487 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,487 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 65,379 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,062 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép chờ liên kết | Chương V | 0,002 | tấn |
| F | NHÀ VỆ SINH CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V | 1 | Trọn gói |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 3,44 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 0,036 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 26,568 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 1,426 | m3 |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V | 3,03 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 0,219 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch | Chương V | 7,26 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 76,787 | m2 |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V | 13,786 | m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 3,327 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 3,327 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 3,327 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V | 0,9 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V | 0,092 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 5,189 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 19,446 | m2 |
| 20 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch kích thước 300x600mm2, vữa XM M75 | Chương V | 21,984 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 300x300m2, vữa XM M75 | Chương V | 7,965 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V | 13,42 | 1m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 13,42 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 15,507 | 1m2 |
| 25 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 49,232 | 1m2 |
| 26 | Sản xuất Cửa đi 1 cánh nhôm, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Chương V | 1,68 | m2 |
| 27 | Sản xuất Cửa sổ 1 cánh nhôm mở hất, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, bản lề A, tay nắm | Chương V | 0,72 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 2,4 | m2 |
| 29 | Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm composite | Chương V | 7,587 | m2 |
| 30 | Lát đá mặt bệ đỡ lavabô | Chương V | 0,54 | m2 |
| 31 | Bộ côn sơn đỡ bàn đá | Chương V | 2 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Đế âm tường | Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 65,52 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Chương V | 15,36 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 10x20 | Chương V | 38,6 | m |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Xi phông | Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 2 | bộ |
| 44 | Vòi xả tiểu nam | Chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 0,141 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,098 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 0,035 | 100m |
| 50 | Co nhựa PPR D32 | Chương V | 5 | cái |
| 51 | Co nhựa PPR D32/25 | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Co ren trong nhựa PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 53 | Co nhựa PPR D32/25 | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Co nhựa PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 56 | Tê nhựa PPR D25/20 | Chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt van khóa D32 | Chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt van khóa D25 | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,105 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,011 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,158 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,054 | 100m |
| 63 | Chếch U.PVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 64 | Tê cong U.PVC D110 | Chương V | 1 | cái |
| 65 | Côn thu U.PVC D110/76 | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Chếch U.PVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 67 | Côn thu U.PVC D76/42 | Chương V | 2 | cái |
| 68 | Chếch U.PVC D76 | Chương V | 12 | cái |
| 69 | Tê cong U.PVC D76 | Chương V | 2 | cái |
| 70 | Tê cong U.PVC D76/42 | Chương V | 2 | cái |
| 71 | Chếch U.PVC D42 | Chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V | 2 | cái |
| 73 | Qủa cầu chắn rác | Chương V | 2 | cái |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,106 | 100m3 |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,557 | m3 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,053 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,053 | 100m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,414 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,336 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,015 | tấn |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,862 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,116 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,01 | tấn |
| 88 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,331 | m3 |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,018 | tấn |
| 90 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V | 4 | cái |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,141 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,728 | m2 |
| 94 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 12,869 | m2 |
| G | NHÀ VỆ SINH LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,085 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương V | 0,445 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,672 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,036 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,496 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,303 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,014 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,055 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,688 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,485 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,017 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,061 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,278 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,105 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,07 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,005 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,79 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,527 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,98 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,644 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,684 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,93 | m2 |
| 31 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,98 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,75 | m |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 11,255 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,255 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,178 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,06 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 14,278 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 39,96 | m2 |
| 39 | Sản xuất Cửa đi 1 cánh nhôm, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Chương V | 1,68 | m2 |
| 40 | Sản xuất Cửa sổ 1 cánh nhôm mở hất, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, bản lề A, tay nắm | Chương V | 0,72 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 2,4 | m2 |
| 42 | Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm composite | Chương V | 7,811 | m2 |
| 43 | Lát đá mặt bệ đỡ lavabô | Chương V | 0,54 | m2 |
| 44 | Bộ côn sơn đỡ bàn đá | Chương V | 2 | Bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn áp trần chống nước 12W | Chương V | 3 | bộ |
| 46 | Đế âm tường | Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 57 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Chương V | 18,5 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Chương V | 36,03 | m |
| 51 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 55 | Xi phông | Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 0,041 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,057 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 0,026 | 100m |
| 61 | Co nhựa PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 62 | Co nhựa PPR D32/25 | Chương V | 1 | cái |
| 63 | Co ren trong nhựa PPR D20 | Chương V | 3 | cái |
| 64 | Co nhựa PPR D32/25 | Chương V | 1 | cái |
| 65 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Co nhựa PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 67 | Tê nhựa PPR D25/20 | Chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt van khóa D25 | Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,011 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,021 | 100m |
| 72 | Chếch U.PVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 73 | Chếch U.PVC D76 | Chương V | 14 | cái |
| 74 | Tê cong U.PVC D76 | Chương V | 3 | cái |
| 75 | Tê cong U.PVC D76/42 | Chương V | 1 | cái |
| 76 | Chếch U.PVC D42 | Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V | 2 | cái |
| 78 | Qủa cầu chắn rác | Chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.557809E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.115618E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật.* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tương đương.+ Tài liệu chứng minh loại, quy mô và cấp công trình; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.193.644.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.387.288.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc các chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng;- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≤ 5 tấn, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III | 1 |
| 2 | Máy đào xúc | Dung tích gầu ≤ 0,8 m3, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III | 1 |
| 3 | Cần trục tự hành hoặc ô tô tải có cẩu | Tải trọng ≤ 5 tấn, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 180L, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi