Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng đoạn từ Km10+240 đến Km12+180

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220711895-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2022 22:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng đoạn từ Km10+240 đến Km12+180
Số hiệu KHLCNT 20220553265
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 22:03:00 đến ngày 2022-07-27 22:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 71,602,758,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43205E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7655E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
‐Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp I trở lên, hợp đồng phải có thi công các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét gồm: Đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Hệ thống thoát nước. ‐Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 46.930.000.000 VND.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:‐Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. ‐Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 46.930.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng I trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng I trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật chính phụ trách hạng mục đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách hạng mục thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật (thoát nước).-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng một trong các ngành xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu tĩnh bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Thiết bị thi công cừ lasen
- Đặc điểm thiết bị Bao gồm: Cần cẩu: Sức nâng ≥ 25 tấn và Búa rung: Công suất ≥ 170 kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa ≥ 1,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng đoạn từ Km10+240 đến Km12+180
Nâng cấp, mở rộng ĐT.824 đoạn từ Tua Một đến cầu Kênh Ranh
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Trường Sơn; Địa chỉ: Số 25 ngõ 66, đường Kim Giang, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội và Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Giao thông Long An; Địa chỉ: Số 66A Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.  Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tam Kiệt; Địa chỉ: Số 36 Nguyễn Đình Chính, phường 15, quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh .  Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 22 đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.  Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An,tỉnh Long An.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý chất lượng công trình giao thông; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN - MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp II, kể cả vận chuyển đổ điTheo chương V và bản vẽ thiết kế83,085100m3
2Đắp đất nền đường K=0,95, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,77100m3
3Đắp đất taluy K=0,90, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,151100m3
4Lu lèn nền đường đạt K=0,98Theo chương V và bản vẽ thiết kế31,164100m3
5Đắp sỏi K=0,98, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế31,164100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, Dmax=37,5mm, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế18,759100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp giữa, Dmax=37,5mm, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế17,286100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, Dmax=25mm, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế15,253100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế81,997100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế282,145100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế685,21100m2
12Bù vênh BTNC19 (NC+M), kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế200,148100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế282,145100m2
14Thảm BTNC12,5 bù phụ (NC+M), kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,77100m2
15BTXM mặt đường đá 1x2 M300, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế62,085m3
B VỈA HÈ - BÓ VỈA - BÓ HÈ - CÂY XANH
C VỈA HÈ
1Đắp cát đệm móng vỉa hè, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế318,399m3
2Trải ni lông, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế63,68100m2
3BTXM đá 1x2 M150Theo chương V và bản vẽ thiết kế382,079m3
4Lát gạch terrazzo, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế6.367,988m2
D BÓ VỈA
1Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế490,75m3
2Khe nối bó vỉa bằng vữa XM m100 (nc), kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế245,229m2
E BÓ HÈ
1Đá dăm đệm bó vỉa, bó hè, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế129,309m3
2Bê tông bó hè đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế337,033m3
3Khe nối bó vỉa bằng vữa XM m100 (nc), kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế161,168m2
F HỐ TRỒNG CÂY
1Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế32,56m3
2Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế32,56m3
G AN TOÀN GIAO THÔNG
H SƠN ĐƯỜNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế472,81m2
I BIỂN BÁO
1Đào móng trụ đỡ BBTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,728m3
2Bê tông móng trụ đỡ BB đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,728m3
3Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo 3,2mTheo chương V và bản vẽ thiết kế17trụ
4Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giácTheo chương V và bản vẽ thiết kế17cái
J CỘT KILOMET
1Đào móng cột KmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,12m3
2BT cột Km đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,121m3
3Bê tông đế cột đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,121m3
4Sơn cột kilomet, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,577m2
5Lắp đặt cột kilometTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cấu kiện
6Kẻ chữ cột kilomet, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
K TỔ CHỨC THI CÔNG
1Nhân công bậc 1/7 nhóm 1 điều tiết giao thôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế720công
2Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác (KH)Theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
3Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn (KH)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
4Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 0,8x1,4 (KH)Theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
5Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 1,2x0,25 (KH)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
6Cung cấp, lắp đặt đèn chớp xoay (KH)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
7Cung cấp thép hìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,737kg
8Sơn phản quang, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế113,399m2
9Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế11,546tấn
10Dây phản quang, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế406,575m
L SỬA CHỮA
M SỬA CHỮA DẠNG 1
1Cào bóc lớp mặt đường cũ dày 7cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế32,895100m2
2Lu lèn nền đường đạt K=0,98Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,869100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế32,895100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế32,895100m2
N SỬA CHỮA DẠNG 2
1Cào bóc lớp mặt đường cũ dày 7cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6100m2
2Lu lèn nền đường đạt K=0,98Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,8100m3
3Đắp lớp ngăn cách (NC+M) (VL tận dụng từ KC đào)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,2100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, Dmax=37,5mm, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,08100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp giữa, Dmax=37,5mm, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,02100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, Dmax=25mm, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,9100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế6100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế6100m2
O HỆ THÓNG THOÁT NƯỚC
P GA (1,4x1,9)m
1Đào đất thi công hố gaTheo chương V và bản vẽ thiết kế19,513100m3
2Đóng cừ tràm gia cố móng hố ga, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế226,8100m
3Đắp cát đệm móng, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế90m3
4BT lót móng đá 1x2, M150, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế40,32m3
5Cung cấp, gia công, lắp đặt thép thân ga Ø ≤ 10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế29,205tấn
6BT hố ga đá 1x2, M200, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế289,854m3
7BT tường chắn cửa thu đá 1x2, M200, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế26,952m3
8Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép máng hầm Ø ≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,801tấn
9Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm Ø ≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,093tấn
10Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa Ø ≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,128tấn
11Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa Ø ≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,316tấn
12Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tường chắn cửa thu Ø ≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,232tấn
13Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tường chắn cửa thu Ø ≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,527tấn
14BT máng hầm, khuôn hầm đá 1x2, M200, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế47,688m3
15Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga Ø ≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,939tấn
16Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga Ø ≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,431tấn
17Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga D>18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,428tấn
18Sản xuất, lắp đặt thép hình nắp gaTheo chương V và bản vẽ thiết kế12,048tấn
19BT nắp ga đá 1x2, M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế17,165m3
20Lắp đặt máng hầmTheo chương V và bản vẽ thiết kế120cấu kiện
21Lắp đặt khuôn hầmTheo chương V và bản vẽ thiết kế120cấu kiện
22Lắp đặt nắp gaTheo chương V và bản vẽ thiết kế240cấu kiện
23Đắp đất hố ga K=0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,363100m3
Q GA (1,4x3,7)m (6 ga)
1Đào đất thi công hố gaTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,807100m3
2Đóng cừ tràm gia cố móng hố ga, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế22,41100m
3Đắp cát đệm móng, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,172m3
4BT lót móng đá 1x2, M150, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,744m3
5Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép thân ga Ø ≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,668tấn
6BT hố ga đá 1x2, M200, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế25,661m3
7BT tường chắn cửa thu đá 1x2, M200, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,482m3
8Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép máng hầm Ø ≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,043tấn
9Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm Ø ≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,211tấn
10Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa Ø ≤ 10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,009tấn
11Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa Ø ≤ 18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,022tấn
12Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tường chắn cửa thu Ø ≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,016tấn
13Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tường chắn cửa thu Ø ≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,036tấn
14BT máng hầm, khuôn hầm đá 1x2, M200, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,514m3
15Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga Ø ≤ 10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,086tấn
16Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga Ø ≤ 18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,029tấn
17Sản xuất, lắp đặt thép hình nắp gaTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,416tấn
18BT nắp ga đá 1x2, M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,56m3
19Lắp đặt máng hầmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cấu kiện
20Lắp đặt khuôn hầmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cấu kiện
21Lắp đặt nắp gaTheo chương V và bản vẽ thiết kế12cấu kiện
22Đắp đất hố ga K=0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,922100m3
R LƯỚI CHẮN RÁC
1Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng gangTheo chương V và bản vẽ thiết kế126cái
S HỐ GA DÂN SINH (0,6x0,8)m (126 GA)
1Bê tông lót đá 1x2, M150, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,048m3
2BT hố ga đá 1x2, M200, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế33,264m3
3Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga Ø ≤ 10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,287tấn
4Sản xuất, lắp đặt thép hình nắp gaTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,625tấn
5BT nắp ga đá 1x2, M200, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,879m3
6Đắp cát đệm ống PVC, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,368m3
7Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC Ø=168mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,428100m
8Cung cấp, lắp đặt ống pvc Ø=220mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,037100m
T CỐNG DỌC D100 (L=3754,5m)
1Đào đất cống dọc, kể cả thi công vòng vâyTheo chương V và bản vẽ thiết kế167,575100m3
2Đóng cừ tràm gia cố, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.699,335100m
3Đắp cát đệm móng cống, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.761,931m3
4Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế236,808m3
5Cung cấp, lắp đặt gối cống Ø100Theo chương V và bản vẽ thiết kế6.090cái
6Cung cấp, lắp đặt cống Ø100 (VH), L=3m/đoạn (kể cả mối nối cống gioăng cao su)Theo chương V và bản vẽ thiết kế9đoạn
7Cung cấp, lắp đặt cống Ø100 (VH), L=2,5m/đoạn, (kể cả mối nối cống gioăng cao su)Theo chương V và bản vẽ thiết kế976đoạn
8Cung cấp, lắp đặt cống Ø100 (H30-XB80), L=2,5m/đoạn (kể cả mối nối cống gioăng cao su)Theo chương V và bản vẽ thiết kế515đoạn
9Bê tông chèn đá 1x2, M200, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế42,298m3
10Vữa XM M100Theo chương V và bản vẽ thiết kế20,305m3
11Đắp cát lưng cống K=0,95, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế55,143100m3
12Đắp đất lưng cống K=0,95, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế45,832100m3
U TẤM GIA CƯỜNG
1Đá dăm đệm, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế54m3
2Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tấm gia cường Ø ≤ 10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,05tấn
3BT tấm gia cường đá 1x2, M200, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế81m3
V GIA CỐ CỪ LARSEN
W Cừ Larsen gia cố nền-mặt đường
1Đóng, nhổ cọc Larsen (ngập đất), bao gồm hao hụt cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế71,34100m
2Đóng cọc Larsen (không ngập đất), bao gồm hao hụt cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,46100m
3Lắp dựng, tháo dở thép tấm, bao gồm hao hụt thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế423,9tấn
X Cừ Larsen gia cố trụ điện
1Đóng, nhổ cọc Larsen (ngập đất), bao gồm hao hụt cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế22,33100m
2Đóng cọc Larsen (không ngập đất), bao gồm hao hụt cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,77100m
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2,8%
2Chi phí dự phòng trượt giá4%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43205E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7655E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
‐Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp I trở lên, hợp đồng phải có thi công các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét gồm: Đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Hệ thống thoát nước. ‐Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 46.930.000.000 VND.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:‐Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. ‐Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 46.930.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng I trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Kỹ thuật phụ trách KCS 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng I trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Kỹ thuật chính phụ trách hạng mục đường 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Kỹ thuật phụ trách hạng mục thoát nước 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật (thoát nước).-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng một trong các ngành xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Tải trọng hàng ≥ 10 tấn3
2 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn2
3 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,5 m32
4 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m32
5 Lu tĩnh bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn2
6 Lu tĩnh bánh hơi Tải trọng ≥ 16 tấn2
7 Máy lu rung Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn2
8 Máy rải cấp phối đá dăm Công suất ≥ 50 m3/h1
9 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 130 CV1
10 Máy phun tưới nhựa đường Công suất ≥ 190 CV1
11 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV2
12 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng ≥ 10 tấn2
13 Thiết bị thi công cừ lasen Bao gồm: Cần cẩu: Sức nâng ≥ 25 tấn và Búa rung: Công suất ≥ 170 kW1
14 Máy đóng cọc Trọng lượng đầu búa ≥ 1,8 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->