Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220720968-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Cổ Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220703561
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Sơn Tây bố trí 3.100 triệu đồng tại QĐ 1828/QĐ-UBND ngày 22/12/2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 22:28:00 đến ngày 2022-07-15 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,990,468,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.485702E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.971404E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật.* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tương đương.+ Tài liệu chứng minh loại, quy mô và cấp công trình;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.093.327.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.186.655.200 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc các chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng;- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 5 tấn, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 0,8 m3, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục tự hành hoặc ô tô tải có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 5 tấn, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 180L, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Cổ Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng sân tập thể thao các thôn Bắc Kiên, Trại Láng, Cổ Liễn
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Sơn Tây bố trí 3.100 triệu đồng tại QĐ 1828/QĐ-UBND ngày 22/12/2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Cổ Đông , địa chỉ: Thôn Phúc Lộc - Xã Cổ Đông - thị xã Sơn Tây - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Cổ Đông, địa chỉ: Xã Cổ Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH xây dựng Việt - VNC. + Đơn vị Thẩm tra BCKTKT: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng TACO 91. + Đơn vị thẩm định dự án: Phòng quản lý đô thị thị xã Sơn Tây. + Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển Sơn Hà; + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần bất động sản và xây dựng Hoàng Sơn Group.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Cổ Đông , địa chỉ: Thôn Phúc Lộc - Xã Cổ Đông - thị xã Sơn Tây - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Cổ Đông, địa chỉ: Xã Cổ Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại “Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT”.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Cổ Đông, địa chỉ: Xã Cổ Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Phố Phó Đức Chính, Ngô Quyền, Sơn Tây, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÔN BẮC KIÊN
1Đào san đất trong phạm vi Chương V4,278100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V4,278100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V4,278100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V4,278100m3
5Mua đất đắpChương V970,12m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V9,701100m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V116,949m3
8Rải nilong chống mất nướcChương V2.338,98m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V233,898m3
10Lát gạch sân bằng gạch bê tông giả đá KT 400x400x45mmChương V2.338,98m2
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V0,402m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V0,804m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V15,945m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,427100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,586100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,586100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,586100m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,647100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V14,549m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V86,393m3
21Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V129,695m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V305,82m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V305,82m2
24Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,686100m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,103100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,789100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,789100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,789100m3
29Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V4,486m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,21100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Chương V8,972m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V19,795m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,939100m2
34Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V0,525tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V7,942m3
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V113,577m2
37Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V32,036m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V0,509tấn
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,318100m2
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V5,3m3
41Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V1061 cấu kiện
42Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V12m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,12100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,12100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,12100m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,47100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V7,04m3
49Bộ cột bát giác đèn cao áp tròn côn H=8,0m; D78-3mmChương V10Cột
50Đèn LED năng lượng mặt trời 150WChương V10bộ
51Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V0,314100m2
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V1,568m3
53Lắp đặt bó vỉa đá ô bồn câyChương V78,4m
54Trông cây xanh (cây sấu, muồng hoàng yến, điệp vàng,....)Chương V14cây
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V4,459m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,045100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,045100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,045100m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,637m3
60Bu lông M18x600Chương V52cái
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,192100m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,95m3
B THÔN TRẠI LÁNG
1Đào san đất trong phạm vi Chương V2,927100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V2,927100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V2,927100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V2,927100m3
5Mua đất đắpChương V298,43m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V2,984100m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V0,08m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V15,93m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V52,754m3
10Rải nilong chống mất nướcChương V1.055,08m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V105,508m3
12Lát gạch sân bằng gạch bê tông giả đá KT 400x400x45mmChương V1.055,08m2
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V14,4m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,144100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,144100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,144100m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,47100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,2m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V8,448m3
20Bộ cột bát giác đèn cao áp tròn côn H=8,0m; D78-3mmChương V12Cột
21Đèn LED năng lượng mặt trời 150WChương V12bộ
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V8,067m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,222100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,303100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,303100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,303100m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,334100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V7,511m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V44,638m3
30Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V66,891m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V157,993m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V157,993m2
33Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,493100m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,041100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,534100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,534100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,534100m3
38Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V3,078m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,145100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Chương V6,155m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V13,295m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,64100m2
43Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V0,361tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V5,455m3
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V77,816m2
46Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V21,98m2
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V0,341tấn
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,219100m2
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V3,65m3
50Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V731 cấu kiện
51Gia công xà gồ thépChương V0,264tấn
52Lắp dựng xà gồ thépChương V0,264tấn
53Lợp mái bằng tôn sóng màu xanhChương V0,908100m2
54Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75Chương V77,8m2
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,984m3
56Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V4,17m2
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,314100m2
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V1,568m3
59Lắp đặt bó vỉa đá ô bồn câyChương V78,4m
60Trông cây xanh (cây sấu, muồng hoàng yến, điệp vàng,....)Chương V5cây
C THÔN CỔ LIỄN
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V44,55m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V5,79m3
3Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V6,683m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,125100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,125100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,125100m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V10,414m3
8Rải nilong chống mất nướcChương V208,280.0
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V20,828m3
10Lát gạch sân bằng gạch bê tông giả đá KT 400x400x45mmChương V208,28m2
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,03100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,03100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,03100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,03100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,54m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V1,782m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,97m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V37,8m2
19Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V37,8m2
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,434m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,039100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,043100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,043100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,043100m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,048100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,085m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,629m3
28Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V9,402m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V23,384m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V23,384m2
31Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V2,4m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,024100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,024100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,024100m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,078100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,2m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,408m3
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V2,744m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,027100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,027100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,027100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,392m3
43Bu lông M18x600Chương V32cái
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,118100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,2m3
D PHẦN THIẾT BỊ BẮC KIÊN
1Lắp đặt thiết bị tập thể dục - Máy tập đi bộ trên khôngChương V1bộ
2Lắp đặt thiết bị tập thể dục - Máy tập đi bộ lắc tayChương V1bộ
3Lắp đặt thiết bị tập thể dục - Máy tập Lưng eoChương V1bộ
4Lắp đặt thiết bị tập thể dục - Máy tập tay vai đôiChương V1bộ
5Lắp đặt thiết bị tập thể dục - Máy tập đạp xeChương V1bộ
6Lắp đặt thiết bị tập thể dục - Máy tập chèo thuyềnChương V1bộ
7Lắp đặt thiết bị tập thể dục - Máy tập xà képChương V1bộ
8Lắp đặt thiết bị tập thể dục - Máy tập xoay eoChương V1bộ
9Lắp đặt thiết bị tập thể dục - Máy tập toàn thânChương V1bộ
10Lắp đặt thiết bị tập thể dục - Máy tập xà đơnChương V1bộ
11Thiết bị đồ chơi trẻ em bao gồm: xích đu, cầu trượt, mâm quayChương V1bộ
E PHẦN THIẾT BỊ CỔ LIỄN
1Lắp đặt thiết bị tập thể dục - Máy tập xà đơnChương V1bộ
2Lắp đặt thiết bị tập thể dục - Máy tập xà képChương V1bộ
3Lắp đặt thiết bị tập thể dục - Máy tập đi bộ lắc tayChương V1bộ
4Lắp đặt thiết bị tập thể dục - Máy tập Lưng eoChương V1bộ
5Lắp đặt thiết bị tập thể dục - Máy tập tay vai đôiChương V1bộ
6Lắp đặt thiết bị tập thể dục - Máy tập chèo thuyềnChương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.485702E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.971404E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật.* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tương đương.+ Tài liệu chứng minh loại, quy mô và cấp công trình;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.093.327.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.186.655.200 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.51
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc các chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng;- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≤ 5 tấn, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III1
2 Máy đào xúc Dung tích gầu ≤ 0,8 m3, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III1
3 Cần trục tự hành hoặc ô tô tải có cẩu Tải trọng ≤ 5 tấn, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III1
4 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III1
5 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 180L, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III1
6 Máy đầm bàn Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III1
7 Máy đầm dùi Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III1
8 Máy thủy bình Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo chương III1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->