Gói thầu: XL.01 Xây dựng công trình theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220717072-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2022 22:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP đầu tư và Tổng Hợp Tiến Việt
Tên gói thầu XL.01 Xây dựng công trình theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220716958
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngồn ngân sách thị xã hỗ trợ và Chủ đầu tư huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 22:41:00 đến ngày 2022-07-17 22:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,337,383,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.51E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Hợp đồng là công trình đường giao thông- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu xác nhận hoàn thành phần lớn khối lượng cho các hợp đồng tương tự- Giá trị hợp đồng tương tự được tính là giá trị nghiệm thu thanh toán của chủ đầu tư cho các hạng mục tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng cầu đườngCó chứng chỉ hành nghề GS TCXD công trình giao thông còn hiệu lực.Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông (Có xác nhận chủ đầu tư, bản cam kết của nhân sự tham gia gói thầu kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng cầu đường (Có xác nhận chủ đầu tư, bản cam kết của nhân sự tham gia gói thầu kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSMT (Có bản cam kết của nhân sự tham gia gói thầu kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu tự hành ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty CP đầu tư và Tổng Hợp Tiến Việt
E-CDNT 1.2 XL.01 Xây dựng công trình theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt
Đường giao thông từ đê biển Kỳ Ninh vào trường TH, THCS xã Kỳ Ninh
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngồn ngân sách thị xã hỗ trợ và Chủ đầu tư huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty CP đầu tư và Tổng Hợp Tiến Việt , địa chỉ: Kp Linh Tân, Phường Thạch Linh, TP Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kỳ Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và tổng hợp Tiến Việt. Địa chỉ: KP Linh Tân, phường Thạch Linh, TP Hà Tĩnh; Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng ĐHT. Địa chỉ: Số 136 đường Hải Thượng Lãn Ông, P. Bắc Hà, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh;


- Bên mời thầu: Công ty CP đầu tư và Tổng Hợp Tiến Việt , địa chỉ: Kp Linh Tân, Phường Thạch Linh, TP Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kỳ Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Thuyết minh biện pháp TCTC , + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) + File biểu đồ tiến độ thi công: Có biểu đồ huy động máy móc + nhân công + Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị cung ứng được quy định ở Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật + Bản scan phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự, biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng. + Biên bản xác nhận chủ đầu tư về việc nhân sự kê khai đã hoàn thành hợp đồng tương tự được quy định tại phần tiêu chí về nhân sự. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với công trình + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kỳ Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Kỳ Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư và tổng hợp Tiến Việt. Địa chỉ: KP Linh Tân, phường Thạch Linh, TP Hà Tĩnh. Điện thoại: 0939 393 568
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh, địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG:
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả KT theo chương V12,8431100m3
2Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả KT theo chương V12,8431100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V2,2029100m3
4Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V2,2029100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III1,7145100m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V55,47m3
7Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả KT theo chương V0,5547100m3
8Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả KT theo chương V0,5547100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL)Mô tả KT theo chương V1,8201100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL)Mô tả KT theo chương V34,5819100m3
11Mua đất tại mỏ để đắp K95Mô tả KT theo chương V44,9385100m3
12Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngMô tả KT theo chương V9,8465100m2
13Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100mMô tả KT theo chương V9,8465100m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, M250, đá Dmax=20mm, PCB40Mô tả KT theo chương V866,39m3
15Thi công khe co và khe dọcMô tả KT theo chương V1.261,04m
16Thi công khe giãnMô tả KT theo chương V126m
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V3,8339100m3
18Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả KT theo chương V2,5242100m2
19Lót bạt xác rắnMô tả KT theo chương V39,8537100m2
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả KT theo chương V10,1688100m2
21Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/hMô tả KT theo chương V1,6901100tấn
22Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả KT theo chương V1,6901100tấn
23Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 25,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả KT theo chương V1,6901100tấn
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả KT theo chương V10,1688100m2
B CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II3,0328100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V3,0328100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V1,097100m3
4Mua đất tại mỏ để đắp K95Mô tả KT theo chương V1,4132100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả KT theo chương V133,37m3
6Bê tông dầm bản đúc sẵn M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V21,36m3
7Bê tông mối nối M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,31m3
8Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V11,92m3
9Bê tông giằng chống M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,13m3
10Bê tông tường M200, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V53,73m3
11Bê tông tường M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V24,42m3
12Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V133,36m3
13Ván khuôn đúc sẵnMô tả KT theo chương V0,7707100m2
14Ván khuôn tường tại chỗMô tả KT theo chương V3,4131100m2
15Ván khuôn móng tại chỗMô tả KT theo chương V1,6206100m2
16Cốt thép đúc sẵn, ĐK ≤10mm0,5553tấn
17Cốt thép đúc sẵn, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V1,8681tấn
18Cốt thép tại chỗ, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,4301tấn
19Cốt thép tại chỗ, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,0542tấn
20Nhựa đường lấp lỗ chốtMô tả KT theo chương V447,75kg
21Đóng cọc tre, dài L=2m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V19,935100m
22Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V8,01m2
23Phá dỡ kết cấu cống cũMô tả KT theo chương V23,32m3
24Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả KT theo chương V0,2332100m3
25Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả KT theo chương V0,2332100m3
26Đá dăm đệmMô tả KT theo chương V2,88m3
27Bê tông mương đổ tại chỗ M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V9,72m3
28Ván khuôn mương đổ tại chỗMô tả KT theo chương V0,8377100m2
29Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 đúc sẵnMô tả KT theo chương V3,56m3
30Cốt thép tấm đan ĐKMô tả KT theo chương V0,2904tấn
31Ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V0,1704100m2
32Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V401cấu kiện
33Khe phòng lún 2 lớp giấy, 3 lớp nhựaMô tả KT theo chương V1,35m2
34Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,2666100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,2666100m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,7354100m3
37Mua đất tại mỏ để đắp K95Mô tả KT theo chương V0,9473100m3
38Xây chân khay bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả KT theo chương V40,29m3
39Xây mái taluy bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả KT theo chương V72,92m3
40Làm tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả KT theo chương V0,0052100m3
41Lót vải địa kỹ thuậtMô tả KT theo chương V2,9855100m2
42Ống nhựa PVC D=42mmMô tả KT theo chương V7,15m
43Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựaMô tả KT theo chương V3,71m2
44Sản xuất bê tông cọc tiêu, đá 1x2, M200Mô tả KT theo chương V0,539m3
45Ván khuôn cọc tiêuMô tả KT theo chương V0,081100m2
46Cốt thép cọc tiêu, đường kính Mô tả KT theo chương V0,0583tấn
47Sơn cọc tiêuMô tả KT theo chương V17,028m2
48Lắp dựng cọc tiêu bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V221cấu kiện
49Bê tông móng thủy chí, đá 2x4, mác 150Mô tả KT theo chương V0,452m3
50Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc thủy chí, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,172m3
51Ván khuôn cột thủy chíMô tả KT theo chương V0,0344100m2
52Cốt thép cọc thủy chí, đường kính 0,0199tấn
53Sơn phản quang cọc thủy chíMô tả KT theo chương V7,2m2
54Lắp đặt cọc thủy chí bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V21cấu kiện
55Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển tròn D70cmMô tả KT theo chương V2cái
56Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả KT theo chương V9cái
57Biển báo phản quang tròn ĐK 70cmMô tả KT theo chương V2cái
58Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmMô tả KT theo chương V9cái
59Cột biển báoMô tả KT theo chương V11cái
60Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả KT theo chương V39,8m2
61Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmMô tả KT theo chương V60m2
62Đào móng cộtMô tả KT theo chương V16,861m3
63Đắp đất nền móng cột bằng thủ công7,32m3
64Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả KT theo chương V1,14m3
65Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V7,74m3
66Bê tông chèn cột M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,36m3
67Ván khuôn móng cộtMô tả KT theo chương V0,288100m2
68Cột điện ly tâm 8,5-190-4,3 (thay mới)Mô tả KT theo chương V6cột
69Lắp dựng cộtMô tả KT theo chương V6cột
70Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả KT theo chương V0,2km/dây
C TRÔNG CÂY XANH
1Đào hố trồng cây bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,8418100m3
2Trồng cây bàng Đài Loan (kích thước H>3,5m, ĐK cổ rễ 10-12cm)Mô tả KT theo chương V69cây
3Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnMô tả KT theo chương V691cây / 30 ngày
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.51E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Hợp đồng là công trình đường giao thông- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu xác nhận hoàn thành phần lớn khối lượng cho các hợp đồng tương tự- Giá trị hợp đồng tương tự được tính là giá trị nghiệm thu thanh toán của chủ đầu tư cho các hạng mục tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư xây dựng cầu đườngCó chứng chỉ hành nghề GS TCXD công trình giao thông còn hiệu lực.Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông (Có xác nhận chủ đầu tư, bản cam kết của nhân sự tham gia gói thầu kèm theo)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư xây dựng cầu đường (Có xác nhận chủ đầu tư, bản cam kết của nhân sự tham gia gói thầu kèm theo)33
3 Cán bộ ATLĐ 1 Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSMT (Có bản cam kết của nhân sự tham gia gói thầu kèm theo)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
2 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
3 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
4 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt1
5 Máy đào ≥0,8m3 Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
6 Máy ủi Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
7 Máy lu tự hành ≥10T Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
8 Ô tô tự đổ ≥5T Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->