Gói thầu: XL.01 Xây dựng công trình theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220717072-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2022 22:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP đầu tư và Tổng Hợp Tiến Việt |
| Tên gói thầu | XL.01 Xây dựng công trình theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220716958 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngồn ngân sách thị xã hỗ trợ và Chủ đầu tư huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 22:41:00 đến ngày 2022-07-17 22:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,337,383,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.51E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Hợp đồng là công trình đường giao thông- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu xác nhận hoàn thành phần lớn khối lượng cho các hợp đồng tương tự- Giá trị hợp đồng tương tự được tính là giá trị nghiệm thu thanh toán của chủ đầu tư cho các hạng mục tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.050.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng cầu đườngCó chứng chỉ hành nghề GS TCXD công trình giao thông còn hiệu lực.Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông (Có xác nhận chủ đầu tư, bản cam kết của nhân sự tham gia gói thầu kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng cầu đường (Có xác nhận chủ đầu tư, bản cam kết của nhân sự tham gia gói thầu kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSMT (Có bản cam kết của nhân sự tham gia gói thầu kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu tự hành ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty CP đầu tư và Tổng Hợp Tiến Việt |
| E-CDNT 1.2 |
XL.01 Xây dựng công trình theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt Đường giao thông từ đê biển Kỳ Ninh vào trường TH, THCS xã Kỳ Ninh 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngồn ngân sách thị xã hỗ trợ và Chủ đầu tư huy động các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Thuyết minh biện pháp TCTC , + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) + File biểu đồ tiến độ thi công: Có biểu đồ huy động máy móc + nhân công + Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị cung ứng được quy định ở Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật + Bản scan phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự, biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng. + Biên bản xác nhận chủ đầu tư về việc nhân sự kê khai đã hoàn thành hợp đồng tương tự được quy định tại phần tiêu chí về nhân sự. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với công trình + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Kỳ Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Kỳ Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư và tổng hợp Tiến Việt. Địa chỉ: KP Linh Tân, phường Thạch Linh, TP Hà Tĩnh. Điện thoại: 0939 393 568 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh, địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 12,8431 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 12,8431 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 2,2029 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 2,2029 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 1,7145 | 100m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả KT theo chương V | 55,47 | m3 |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả KT theo chương V | 0,5547 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả KT theo chương V | 0,5547 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL) | Mô tả KT theo chương V | 1,8201 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL) | Mô tả KT theo chương V | 34,5819 | 100m3 |
| 11 | Mua đất tại mỏ để đắp K95 | Mô tả KT theo chương V | 44,9385 | 100m3 |
| 12 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả KT theo chương V | 9,8465 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Mô tả KT theo chương V | 9,8465 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, M250, đá Dmax=20mm, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 866,39 | m3 |
| 15 | Thi công khe co và khe dọc | Mô tả KT theo chương V | 1.261,04 | m |
| 16 | Thi công khe giãn | Mô tả KT theo chương V | 126 | m |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 3,8339 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 2,5242 | 100m2 |
| 19 | Lót bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 39,8537 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 10,1688 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả KT theo chương V | 1,6901 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả KT theo chương V | 1,6901 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 25,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả KT theo chương V | 1,6901 | 100tấn |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả KT theo chương V | 10,1688 | 100m2 |
| B | CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 3,0328 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 3,0328 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 1,097 | 100m3 |
| 4 | Mua đất tại mỏ để đắp K95 | Mô tả KT theo chương V | 1,4132 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả KT theo chương V | 133,37 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm bản đúc sẵn M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 21,36 | m3 |
| 7 | Bê tông mối nối M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,31 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 11,92 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng chống M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,13 | m3 |
| 10 | Bê tông tường M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 53,73 | m3 |
| 11 | Bê tông tường M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 24,42 | m3 |
| 12 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 133,36 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đúc sẵn | Mô tả KT theo chương V | 0,7707 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tường tại chỗ | Mô tả KT theo chương V | 3,4131 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng tại chỗ | Mô tả KT theo chương V | 1,6206 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép đúc sẵn, ĐK ≤10mm | 0,5553 | tấn | |
| 17 | Cốt thép đúc sẵn, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,8681 | tấn |
| 18 | Cốt thép tại chỗ, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4301 | tấn |
| 19 | Cốt thép tại chỗ, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0542 | tấn |
| 20 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả KT theo chương V | 447,75 | kg |
| 21 | Đóng cọc tre, dài L=2m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 19,935 | 100m |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 8,01 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu cống cũ | Mô tả KT theo chương V | 23,32 | m3 |
| 24 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả KT theo chương V | 0,2332 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả KT theo chương V | 0,2332 | 100m3 |
| 26 | Đá dăm đệm | Mô tả KT theo chương V | 2,88 | m3 |
| 27 | Bê tông mương đổ tại chỗ M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 9,72 | m3 |
| 28 | Ván khuôn mương đổ tại chỗ | Mô tả KT theo chương V | 0,8377 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 đúc sẵn | Mô tả KT theo chương V | 3,56 | m3 |
| 30 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,2904 | tấn |
| 31 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,1704 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 40 | 1cấu kiện |
| 33 | Khe phòng lún 2 lớp giấy, 3 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 1,35 | m2 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,2666 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,2666 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,7354 | 100m3 |
| 37 | Mua đất tại mỏ để đắp K95 | Mô tả KT theo chương V | 0,9473 | 100m3 |
| 38 | Xây chân khay bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả KT theo chương V | 40,29 | m3 |
| 39 | Xây mái taluy bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả KT theo chương V | 72,92 | m3 |
| 40 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 0,0052 | 100m3 |
| 41 | Lót vải địa kỹ thuật | Mô tả KT theo chương V | 2,9855 | 100m2 |
| 42 | Ống nhựa PVC D=42mm | Mô tả KT theo chương V | 7,15 | m |
| 43 | Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 3,71 | m2 |
| 44 | Sản xuất bê tông cọc tiêu, đá 1x2, M200 | Mô tả KT theo chương V | 0,539 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả KT theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,0583 | tấn |
| 47 | Sơn cọc tiêu | Mô tả KT theo chương V | 17,028 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cọc tiêu bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 22 | 1cấu kiện |
| 49 | Bê tông móng thủy chí, đá 2x4, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 0,452 | m3 |
| 50 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc thủy chí, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,172 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cột thủy chí | Mô tả KT theo chương V | 0,0344 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép cọc thủy chí, đường kính | 0,0199 | tấn | |
| 53 | Sơn phản quang cọc thủy chí | Mô tả KT theo chương V | 7,2 | m2 |
| 54 | Lắp đặt cọc thủy chí bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 55 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển tròn D70cm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 57 | Biển báo phản quang tròn ĐK 70cm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 59 | Cột biển báo | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 60 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả KT theo chương V | 39,8 | m2 |
| 61 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả KT theo chương V | 60 | m2 |
| 62 | Đào móng cột | Mô tả KT theo chương V | 16,86 | 1m3 |
| 63 | Đắp đất nền móng cột bằng thủ công | 7,32 | m3 | |
| 64 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,14 | m3 |
| 65 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,74 | m3 |
| 66 | Bê tông chèn cột M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,36 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng cột | Mô tả KT theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 68 | Cột điện ly tâm 8,5-190-4,3 (thay mới) | Mô tả KT theo chương V | 6 | cột |
| 69 | Lắp dựng cột | Mô tả KT theo chương V | 6 | cột |
| 70 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | km/dây |
| C | TRÔNG CÂY XANH | |||
| 1 | Đào hố trồng cây bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,8418 | 100m3 |
| 2 | Trồng cây bàng Đài Loan (kích thước H>3,5m, ĐK cổ rễ 10-12cm) | Mô tả KT theo chương V | 69 | cây |
| 3 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Mô tả KT theo chương V | 69 | 1cây / 30 ngày |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.51E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Hợp đồng là công trình đường giao thông- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu xác nhận hoàn thành phần lớn khối lượng cho các hợp đồng tương tự- Giá trị hợp đồng tương tự được tính là giá trị nghiệm thu thanh toán của chủ đầu tư cho các hạng mục tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.050.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng cầu đườngCó chứng chỉ hành nghề GS TCXD công trình giao thông còn hiệu lực.Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông (Có xác nhận chủ đầu tư, bản cam kết của nhân sự tham gia gói thầu kèm theo) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư xây dựng cầu đường (Có xác nhận chủ đầu tư, bản cam kết của nhân sự tham gia gói thầu kèm theo) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ ATLĐ | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSMT (Có bản cam kết của nhân sự tham gia gói thầu kèm theo) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đào ≥0,8m3 | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy ủi | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy lu tự hành ≥10T | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥5T | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi