Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220680785-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220680726 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 11:17:00 đến ngày 2022-07-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,912,308,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.868462E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.73692E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuât có các hạng mục đường giao thông có các hạng mục nền mặt đường bê tông nhựa tương tự gói thầu này.Tính tương tự về loại, cấp công trình: Là công trình giao thông, cấp IVTính tương tự về quy mô công trình: Là công trình có giá trị ≥ 1.338.615.600 VND.Tính tương tự về tính chất công trình: Là công trình đường giao thông rải mặt đường Bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.338.615.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông; có điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;Có đầy đủ tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông;Có đầy đủ tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công giao thông còn hiệu lực.Có đầy đủ tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu thảm nhựa ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu tĩnh ≥ 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ôtô ben tự đổ (loại ≥ 5 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung, có lực rung ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình (đồng bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải thảm BT nhựa (đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường GTNT và chỉnh trang vỉa hè đường trục chính Nhà văn hóa thôn 5 xã Quảng Nhân, huyện Quảng Xương 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện hỗ trợ theo cơ chế khuyến khích chỉnh trang hạ tầng giao thông, hạ tầng khu dân cư trên địa bàn huyện Quảng Xương năm 2022 và nguồn thu NSNN về tiền sử dụng đất ( điều tiết n |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại chương III, tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu là: Công Ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh
Địa chỉ: 114 phố Hàng Đồng, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa
Số điện thoại: 0962005186
+ Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Nhân
Địa chỉ: Xã Quảng Nhân, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Quảng Nhân; địa chỉ: Xã Quảng Nhân, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Quảng Nhân; địa chỉ: Xã Quảng Nhân, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Quảng Nhân; địa chỉ: Xã Quảng Nhân, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG (TỪ NHÀ VĂN HÓA ĐẾN ĐƯỜNG XÓM CHÙA) | |||
| 1 | Bóc hữu cơ, vét bùn nền đường thủ công (KL5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,585 | 1m3 |
| 2 | Bóc hữu cơ, vét bùn nền đường bằng máy đào 0,8m3 (KL95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,341 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,517 | 100m3 |
| 4 | Đào nền, đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (KL5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,338 | 1m3 |
| 5 | Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (KL95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,964 | 100m3 |
| 6 | Luân chuyển đất đào để đắp bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,067 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đá thải đắp nền đường về chân công trình (hệ số nở rời 1,14) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.255,583 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,335 | 100m3 |
| 9 | Đào xáo xới nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,697 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K = 0,95 (đất xáo xới, tận dụng 60%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,697 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đá thải đắp nền đường về chân công trình (hệ số nở rời 1,13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,486 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,279 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng CPĐD loại II, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng CPĐD loại I, dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,052 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,472 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,472 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,405 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4,0km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,479 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10,1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,479 | 100tấn |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 22 | Thi công móng CPĐD loại II, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng CPĐD loại I, dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 24 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 25 | Cột điện tròn LT7,5 - NPC 3.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 26 | Vận chuyển, bốc dỡ cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 27 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 28 | Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất trả móng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 32 | Gia công xà, ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 34 | Bu lông bắt xà M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 35 | Dây nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 36 | Sứ cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt các loại sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cái |
| 38 | Đào móng cống thủ công - Cấp đất II (KL5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | 1m3 |
| 39 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II (KL95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 40 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 41 | Bê tông móng cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 42 | Bê tông tường đầu, tường cánh, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 43 | Ống cống ly tâm D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 44 | Lắp dựng ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 45 | Bê tông chèn ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 46 | Vữa XM nhét mối nối, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 47 | Quét nhựa bitum nóng ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,68 | m2 |
| 48 | Ván khuôn thép cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m2 |
| 49 | Đắp đất móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN RÃNH THOÁT NƯỚC (TRƯỚC NHÀ VĂN HÓA) | |||
| 1 | Đào rãnh thủ công - Cấp đất II (KL5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,756 | 1m3 |
| 2 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (KL95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,804 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,952 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,112 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9 | m3 |
| 7 | Đệm móng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,65 | m3 |
| 8 | Lót nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,47 | m2 |
| 9 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,65 | m3 |
| 10 | Xây rãnh gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,21 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,537 | 100m2 |
| 12 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,08 | m2 |
| 13 | Lắp tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269 | cái |
| 14 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,41 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,605 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,214 | 100m2 |
| 18 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 19 | Lót nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 20 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 21 | Xây rãnh gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 23 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2 | m2 |
| 24 | Lắp tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 25 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 26 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | tấn |
| 27 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 28 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m2 |
| 29 | Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m3 |
| 30 | Lót nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,48 | m2 |
| 31 | Đắp cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: VỈA HÈ (TRƯỚC NHÀ VĂN HÓA) | |||
| 1 | Bóc hữu cơ nền đường thủ công (KL5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | 1m3 |
| 2 | Bóc hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 (KL95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m3 |
| 4 | Đào nền, đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (KL5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 1m3 |
| 5 | Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (KL95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m3 |
| 9 | Lót nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,72 | m2 |
| 10 | Đắp cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m2 |
| 12 | Bó vỉa đá vát cạnh KT0,26x0,23x1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,292 | m3 |
| 13 | Lót móng vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,63 | m2 |
| 14 | Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bó vỉa đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bó vỉa đá vát cạnh KT0,26x0,23x0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | m3 |
| 18 | Lót móng vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m2 |
| 19 | Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bó vỉa đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 cấu kiện |
| 22 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 23 | Xây gờ bó vỉa gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,95 | m2 |
| 25 | Đào móng bồn cây thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,67 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất trả móng thủ công (1/3KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,223 | m3 |
| 27 | Bê tông móng bồn cây, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 29 | Xây tường bồn cây gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| 30 | Trát tường bồn cây dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,44 | m2 |
| 31 | Lát vỉa hè đá xanh xám 300x300x30mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,07 | m2 |
| 32 | Bê tông nền vỉa hè, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,55 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Vệ sinh tường, cột trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,911 | m2 |
| 2 | Sơn tường, cột, trụ ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,911 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch tường rào cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,881 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,881 | m3 |
| 5 | Đào móng tường rào thủ công - Cấp đất II (KL10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,181 | 1m3 |
| 6 | Đào móng tường rào bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất II (KL90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,636 | m3 |
| 10 | Xây móng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,055 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,509 | m3 |
| 15 | Xây tường rào gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,108 | m3 |
| 16 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,386 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,642 | m2 |
| 18 | Trát giằng móng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,266 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, đầu cột, trụ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,48 | m |
| 20 | Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,028 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng lam hoa bê tông tường rào (xi măng đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4 | m |
| 22 | Đào móng cột, trụ, cổng thủ công - Cấp đất II (KL10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 1m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất II (KL90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 30 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,878 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 34 | Bê tông cột, trụ, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | m3 |
| 35 | Xây ốp cột, trụ gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,894 | m3 |
| 36 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, cột, trụ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,04 | m |
| 38 | Đắp vữa tổ mối trang trí, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m2 |
| 39 | Sơn cột, trụ cổng 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m2 |
| 40 | Búp sen bằng vữa XM đúc sẵn D400 (sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ct |
| 41 | Đào móng tường rào thủ công - Cấp đất II (KL10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | 1m3 |
| 42 | Đào móng tường rào bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất II (KL90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 45 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,039 | m3 |
| 46 | Xây móng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,587 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | m3 |
| 51 | Xây tường rào gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,317 | m3 |
| 52 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,075 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,484 | m2 |
| 54 | Trát giằng móng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,076 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, đầu cột, trụ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m |
| 56 | Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,559 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.868462E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.73692E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuât có các hạng mục đường giao thông có các hạng mục nền mặt đường bê tông nhựa tương tự gói thầu này.Tính tương tự về loại, cấp công trình: Là công trình giao thông, cấp IVTính tương tự về quy mô công trình: Là công trình có giá trị ≥ 1.338.615.600 VND.Tính tương tự về tính chất công trình: Là công trình đường giao thông rải mặt đường Bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.338.615.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông; có điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;Có đầy đủ tài liệu chứng minh. | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông;Có đầy đủ tài liệu chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công giao thông còn hiệu lực.Có đầy đủ tài liệu chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy ủi | Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy lu thảm nhựa ≥ 10T | Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy lu tĩnh ≥ 8,5T | Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Ôtô ben tự đổ (loại ≥ 5 tấn) | Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy lu rung, có lực rung ≥ 10T | Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông các loại | Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Đầm cóc | Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy thủy bình (đồng bộ) | Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy rải thảm BT nhựa (đồng bộ | Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi