Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220680785-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220680726
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 11:17:00 đến ngày 2022-07-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,912,308,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.868462E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.73692E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuât có các hạng mục đường giao thông có các hạng mục nền mặt đường bê tông nhựa tương tự gói thầu này.Tính tương tự về loại, cấp công trình: Là công trình giao thông, cấp IVTính tương tự về quy mô công trình: Là công trình có giá trị ≥ 1.338.615.600 VND.Tính tương tự về tính chất công trình: Là công trình đường giao thông rải mặt đường Bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.338.615.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông; có điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;Có đầy đủ tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông;Có đầy đủ tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công giao thông còn hiệu lực.Có đầy đủ tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu thảm nhựa ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu tĩnh ≥ 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ôtô ben tự đổ (loại ≥ 5 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung, có lực rung ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải thảm BT nhựa (đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp đường GTNT và chỉnh trang vỉa hè đường trục chính Nhà văn hóa thôn 5 xã Quảng Nhân, huyện Quảng Xương
03 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện hỗ trợ theo cơ chế khuyến khích chỉnh trang hạ tầng giao thông, hạ tầng khu dân cư trên địa bàn huyện Quảng Xương năm 2022 và nguồn thu NSNN về tiền sử dụng đất ( điều tiết n
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh , địa chỉ: 114 phố Hàng Đồng, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Công Ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh Địa chỉ: 114 phố Hàng Đồng, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa Số điện thoại: 0962005186 + Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Nhân Địa chỉ: Xã Quảng Nhân, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần xây dựng Vinza + Tư vấn thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Xương + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh + Thẩm định E-HSMT và Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Đại Phúc Lâm.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh , địa chỉ: 114 phố Hàng Đồng, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Công Ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh Địa chỉ: 114 phố Hàng Đồng, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa Số điện thoại: 0962005186 + Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Nhân Địa chỉ: Xã Quảng Nhân, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại chương III, tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Công Ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh Địa chỉ: 114 phố Hàng Đồng, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa Số điện thoại: 0962005186 + Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Nhân Địa chỉ: Xã Quảng Nhân, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Quảng Nhân; địa chỉ: Xã Quảng Nhân, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Quảng Nhân; địa chỉ: Xã Quảng Nhân, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Quảng Nhân; địa chỉ: Xã Quảng Nhân, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG (TỪ NHÀ VĂN HÓA ĐẾN ĐƯỜNG XÓM CHÙA)
1Bóc hữu cơ, vét bùn nền đường thủ công (KL5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5851m3
2Bóc hữu cơ, vét bùn nền đường bằng máy đào 0,8m3 (KL95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,341100m3
3Vận chuyển bùn đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V3,517100m3
4Đào nền, đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (KL5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3381m3
5Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (KL95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,964100m3
6Luân chuyển đất đào để đắp bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,067100m3
7Mua đất đá thải đắp nền đường về chân công trình (hệ số nở rời 1,14)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.255,583m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,335100m3
9Đào xáo xới nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,697100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K = 0,95 (đất xáo xới, tận dụng 60%)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,697100m3
11Mua đất đá thải đắp nền đường về chân công trình (hệ số nở rời 1,13)Mô tả kỹ thuật theo chương V257,486m3
12Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,279100m3
13Thi công móng CPĐD loại II, dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,25100m3
14Thi công móng CPĐD loại I, dày 16cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,052100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,472100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,472100m2
17Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/hMô tả kỹ thuật theo chương V2,405100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4,0km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V2,479100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10,1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V2,479100tấn
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m2
22Thi công móng CPĐD loại II, dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
23Thi công móng CPĐD loại I, dày 16cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
24Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
25Cột điện tròn LT7,5 - NPC 3.0Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
26Vận chuyển, bốc dỡ cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
27Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
28Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,18m3
29Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
30Đào móng cột, trụ, thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,351m3
31Đắp đất trả móng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
32Gia công xà, ốp cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
33Lắp dựng xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
34Bu lông bắt xà M16Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
35Dây nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V13m
36Sứ cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Lắp đặt các loại sứMô tả kỹ thuật theo chương V41 cái
38Đào móng cống thủ công - Cấp đất II (KL5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4251m3
39Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II (KL95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m3
40Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,82m3
41Bê tông móng cống, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04m3
42Bê tông tường đầu, tường cánh, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
43Ống cống ly tâm D400Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
44Lắp dựng ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
45Bê tông chèn ống cống, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
46Vữa XM nhét mối nối, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
47Quét nhựa bitum nóng ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V37,68m2
48Ván khuôn thép cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,137100m2
49Đắp đất móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m3
B HẠNG MỤC: TUYẾN RÃNH THOÁT NƯỚC (TRƯỚC NHÀ VĂN HÓA)
1Đào rãnh thủ công - Cấp đất II (KL5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7561m3
2Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (KL95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,804100m3
3Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,952100m3
4Đắp đất trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,112100m3
5Phá dỡ rãnh cũMô tả kỹ thuật theo chương V25,9m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V25,9m3
7Đệm móng đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V23,65m3
8Lót nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V236,47m2
9Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,65m3
10Xây rãnh gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,21m3
11Ván khuôn thép rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,537100m2
12Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V360,08m2
13Lắp tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V269cái
14Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,41m3
15Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,724tấn
16Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,605tấn
17Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,214100m2
18Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m3
19Lót nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V26,4m2
20Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m3
21Xây rãnh gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,94m3
22Ván khuôn thép rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
23Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,2m2
24Lắp tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
25Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m3
26Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,223tấn
27Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,179tấn
28Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,169100m2
29Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,76m3
30Lót nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V73,48m2
31Đắp cát tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
C HẠNG MỤC: VỈA HÈ (TRƯỚC NHÀ VĂN HÓA)
1Bóc hữu cơ nền đường thủ công (KL5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8871m3
2Bóc hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 (KL95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m3
3Vận chuyển bùn đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,177100m3
4Đào nền, đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (KL5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,891m3
5Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (KL95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169100m3
6Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,178100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,352100m3
8Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8m3
9Lót nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V98,72m2
10Đắp cát tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V2,96m3
11Ván khuôn gỗ mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m2
12Bó vỉa đá vát cạnh KT0,26x0,23x1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V5,292m3
13Lót móng vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,63m2
14Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
15Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m2
16Lắp đặt cấu kiện bó vỉa đáMô tả kỹ thuật theo chương V1061 cấu kiện
17Bó vỉa đá vát cạnh KT0,26x0,23x0,4mMô tả kỹ thuật theo chương V0,101m3
18Lót móng vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m2
19Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
20Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m2
21Lắp đặt cấu kiện bó vỉa đáMô tả kỹ thuật theo chương V131 cấu kiện
22Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87m3
23Xây gờ bó vỉa gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,39m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,95m2
25Đào móng bồn cây thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,671m3
26Đắp đất trả móng thủ công (1/3KL đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,223m3
27Bê tông móng bồn cây, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
28Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m2
29Xây tường bồn cây gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,72m3
30Trát tường bồn cây dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,44m2
31Lát vỉa hè đá xanh xám 300x300x30mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V151,07m2
32Bê tông nền vỉa hè, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,55m3
D HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO NHÀ VĂN HÓA
1Vệ sinh tường, cột trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V45,911m2
2Sơn tường, cột, trụ ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,911m2
3Phá dỡ kết cấu gạch tường rào cũMô tả kỹ thuật theo chương V15,881m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V15,881m3
5Đào móng tường rào thủ công - Cấp đất II (KL10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1811m3
6Đào móng tường rào bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất II (KL90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196100m3
7Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m3
8Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,218100m3
9Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,636m3
10Xây móng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,055m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,137100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
14Bê tông xà dầm, giằng móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,509m3
15Xây tường rào gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,108m3
16Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V118,386m2
17Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,642m2
18Trát giằng móng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,266m2
19Trát gờ chỉ, đầu cột, trụ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,48m
20Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V167,028m2
21Sản xuất, lắp dựng lam hoa bê tông tường rào (xi măng đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V62,4m
22Đào móng cột, trụ, cổng thủ công - Cấp đất II (KL10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,381m3
23Đào móng cột, trụ bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất II (KL90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m3
24Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
25Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m3
26Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
27Ván khuôn móng cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
30Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,878m3
31Ván khuôn cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
34Bê tông cột, trụ, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,223m3
35Xây ốp cột, trụ gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,894m3
36Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,28m2
37Trát gờ chỉ, cột, trụ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,04m
38Đắp vữa tổ mối trang trí, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75m2
39Sơn cột, trụ cổng 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,28m2
40Búp sen bằng vữa XM đúc sẵn D400 (sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2ct
41Đào móng tường rào thủ công - Cấp đất II (KL10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6231m3
42Đào móng tường rào bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất II (KL90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m3
43Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m3
44Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m3
45Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,039m3
46Xây móng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,587m3
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
50Bê tông xà dầm, giằng móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,431m3
51Xây tường rào gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,317m3
52Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,075m2
53Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,484m2
54Trát giằng móng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,076m2
55Trát gờ chỉ, đầu cột, trụ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,04m
56Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V77,559m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.868462E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.73692E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuât có các hạng mục đường giao thông có các hạng mục nền mặt đường bê tông nhựa tương tự gói thầu này.Tính tương tự về loại, cấp công trình: Là công trình giao thông, cấp IVTính tương tự về quy mô công trình: Là công trình có giá trị ≥ 1.338.615.600 VND.Tính tương tự về tính chất công trình: Là công trình đường giao thông rải mặt đường Bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.338.615.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông; có điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;Có đầy đủ tài liệu chứng minh.31
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông;Có đầy đủ tài liệu chứng minh.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công giao thông còn hiệu lực.Có đầy đủ tài liệu chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8m3 Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
2 Máy ủi Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
3 Máy lu thảm nhựa ≥ 10T Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
4 Máy lu tĩnh ≥ 8,5T Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
5 Ôtô ben tự đổ (loại ≥ 5 tấn) Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
6 Máy lu rung, có lực rung ≥ 10T Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
8 Máy đầm bê tông các loại Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
9 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
10 Đầm cóc Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
11 Máy thủy bình (đồng bộ) Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
12 Máy rải thảm BT nhựa (đồng bộ Còn hoạt động tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->