Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220720967-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220720922 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 23:32:00 đến ngày 2022-07-15 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,756,861,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.635292E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.127058E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục chính: Nền, mặt đường bê tông nhựa; công trình thoát nước), cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.629.803.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.629.803.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư giao thông;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu các loại: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô tự đổ: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng HH ≥ 05 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy trộn bê tông: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung trọng làm việc ≥ 70kg. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường giao thông từ đường Tân Định đi Quảng Cát, xã Quảng Định, huyện Quảng Xương 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy đăng ký kinh doanh; 2. Bảo đảm dự thầu; 3. Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ và năng lực kinh nghiệm của E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Quảng Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xây dựng công trình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Xương; Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| B | Phá nền bê tông cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,7 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 177,3 | m3 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 197 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 197 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 197 | m3 |
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 94,279 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,4851 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 121,438 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,9294 | 100m3 |
| D | Bãi thải cách công trình 2Km | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,4279 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,4279 | 100m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,1438 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,1438 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,5417 | 100m3 |
| 6 | Mua đất tại mỏ đất Tượng Sơn, huyện Nông Cống. Cự ly vận chuyển TB là 42,3km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.923,6616 | m3 |
| 7 | Mua đất tại mỏ đất Tượng Sơn, huyện Nông Cống. Cự ly vận chuyển TB là 42,3km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.755,5935 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly 1Km đường loại I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 367,9255 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2,8 Km đường loại I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 367,9255 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6,2 KM đường loại 5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 367,9255 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4,3 KM đường loại 5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 367,9255 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 19Km đường loại I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 367,9255 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2 KM đường loại III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 367,9255 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7 KM đường loại III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 367,9255 | 10m³/1km |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,0115 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 118,279 | m3 |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,6406 | 100m3 |
| E | MẶT ĐƯỜNG THẢM NHỰA | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,3241 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,2427 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,3752 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,8982 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,8982 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,8982 | 100tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,3752 | 100m2 |
| F | XÂY NÂNG THÀNH MƯƠNG 20CM, L=117,29m | |||
| 1 | Vệ sinh, đục nhám mặt thành mương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | công |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,8706 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46,916 | m2 |
| G | RÃNH XÂY BXH=0,4X0,5M. L=157M | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,785 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,7 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,55 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,54 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 314 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8949 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7395 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2137 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,2 | m3 |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 157 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 157 | 1cấu kiện |
| H | MƯƠNG BTCT 0,5X0,9 NỐI VÀO MƯƠNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,72 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,312 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,12 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0468 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | tấn |
| I | NỐI CỐNG | |||
| 1 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,33 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1125 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0156 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0427 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0054 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0146 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0557 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,54 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| J | KÈ AO XÂY GẠCH, L=73,69M | |||
| 1 | Bơm nước ao thi công kè | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | ca |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,8952 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,0022 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,7391 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 86,9542 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1769 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2049 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2107 | m3 |
| K | CẦU QUA SÔNG | |||
| L | MỐ TRỤ CẦU: | |||
| 1 | Đào móng mố, trụ cầu thủ công, đất C2; 10% khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,08 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài > 2,5 m bằng thủ công, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,56 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,84 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng, thân, mố trụ cầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7529 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,34 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ mũ mố, mũ trụ cầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1064 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4371 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0327 | tấn |
| 10 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,56 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95; | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8 | 100m3 |
| M | DẦM BẢN MẶT CẦU: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại dầm chủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,62 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1996 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu, ĐK > 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5979 | tấn |
| 4 | Sản xuất bê tông dầm bản, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,59 | m3 |
| 5 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn, cầu trục > 3T bằng náy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| N | LAN CAN: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ lan can | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,34 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lan can | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2686 | tấn |
| 3 | Bê tông lan can, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,25 | m3 |
| 4 | Sản xuất thép hình, thép ống lan can | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8039 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép hình, thép ống lan can cầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8039 | tấn |
| 6 | Bulông M16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80 | cái |
| 7 | Sản xuất ống thoát nước bằng gang đúc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0184 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép lan can | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,31 | m2 |
| O | BẢN VƯỢT: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản vượt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản vượt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2011 | tấn |
| 4 | Sản xuất bê tông bản vượt, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,2 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| P | PHỦ MẶT CẦU: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép phủ mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2952 | tấn |
| 2 | Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,6 | m3 |
| Q | GIA CỐ BẢO VỆ MỐ CẦU | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,8 | 100m |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,376 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,548 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,8 | m3 |
| R | PHÁ DỠ CẦU CŨ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,6 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,45 | m3 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,05 | m3 |
| 4 | Vận chuyển gạch đá sau phá dỡ, ôtô 5T tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5105 | 100m3 |
| S | BIỂN BÁO HẠN CHẾ TẢI TRỌNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,48 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Sơn cọc trắng đỏ 2 lần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8792 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Bảng lưu thông hạn chế tải trọng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Đắp đất móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,32 | m3 |
| T | CẦU TẠM | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | 1 rọ |
| 2 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | 1 rọ |
| 3 | Sản xuất thép hình, thép dầm I250, giá tạm tính đã bao giồm công vận chuyển đến công trường(14 dầm dài 8m, TCVN 7571-2006 khối lượng riêng 38.4kg/1m dài.) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.721,6 | kg |
| 4 | Lắp dựng dầm I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7216 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng thép L100x100x10mm liên kết đáy dầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,432 | tấn |
| 6 | Tà vẹt gỗ kê dầm 250x200x4000mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8 | 1m3 |
| 7 | Tà vẹt gỗ nối đường và cầu 150x200x4000mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 1m3 |
| 8 | Thép tròn D8 hàn mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,3 | KG |
| 9 | Sản xuất lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1817 | tấn |
| 10 | Dây thép D12 lan can | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,057 | tấn |
| 11 | Bê tông bệ dày 15 cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 12 | Thanh thải cầu tạm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | đv |
| 13 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 204 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,4 | 10m³/1km |
| U | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II phần ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7648 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II phần không ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,0352 | 100m |
| 3 | Cọc tre dài 5m làm đà buộc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,48 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc tre, dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,5 | 100m |
| 5 | Phên nứa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 248 | m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,86 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II phá đê quai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,86 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,86 | 100m3 |
| 9 | Ca máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | Cao |
| V | BÃI ĐÚC CẤU KIỆN | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 225 | m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,45 | 100m3 |
| W | CỐNG ĐIỀU TIẾT | |||
| 1 | Phá dỡ cống cũ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | ca |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2338 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,54 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng, chân khay | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0685 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,06 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thành cống, tường đầu, tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3672 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thành, tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,2 | m3 |
| 8 | Ván khuôn trần cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 9 | Bê tông trần cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,88 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8352 | tấn |
| 11 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,2 | m |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,12 | m2 |
| X | DÀN ĐÓNG MỞ: | |||
| 1 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,18 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0048 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0339 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0209 | 100m2 |
| 6 | Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,13 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,002 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,022 | tấn |
| Y | CÁNH CỬA CỐNG: | |||
| 1 | Bê tông cốt thép cánh cửa cống M300, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,14 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cánh cửa, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0397 | tấn |
| 3 | Sản xuất cửa cống bằng thép khung hình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3475 | tấn |
| 4 | Bu lông M12 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | bộ |
| 5 | Bu lông M26 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Bu lông M30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Ổ khóa V3 + Ty cửa + Giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| Z | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN, SL=13 cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46,93 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0101 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,83 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,93 | m3 |
| 5 | Công tác tháo dỡ, chi chuyển cột điện, đường dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.635292E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.127058E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục chính: Nền, mặt đường bê tông nhựa; công trình thoát nước), cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.629.803.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.629.803.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS) | 1 | - Là kỹ sư giao thông;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT | 1 | - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào: | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 2 | Máy ủi: | Công suất ≥ 110CV. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 3 | Máy lu các loại: | Tải trọng ≥ 10 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 3 |
| 4 | Ô tô tự đổ: | Tải trọng HH ≥ 05 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 5 |
| 5 | Máy trộn bê tông: | Dung tích ≥ 250 lít. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay: | Dung trọng làm việc ≥ 70kg. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 8 | Máy hàn: | Công suất ≥ 23kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 9 | Máy nén khí | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi