Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220720967-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220720922
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 23:32:00 đến ngày 2022-07-15 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,756,861,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.635292E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.127058E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục chính: Nền, mặt đường bê tông nhựa; công trình thoát nước), cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.629.803.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.629.803.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư giao thông;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào:
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi:
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu các loại:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tự đổ:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng HH ≥ 05 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy trộn bê tông:
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay:
- Đặc điểm thiết bị Dung trọng làm việc ≥ 70kg. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn:
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp đường giao thông từ đường Tân Định đi Quảng Cát, xã Quảng Định, huyện Quảng Xương
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần xây dựng đầu tư và thương mại Hà Thành. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Xương + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng công trình 36


- Bên mời thầu: UBND xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy đăng ký kinh doanh; 2. Bảo đảm dự thầu; 3. Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ và năng lực kinh nghiệm của E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xây dựng công trình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Xương; Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
B Phá nền bê tông cũ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,7m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt177,3m3
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt197m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt197m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt197m3
C Nền đường
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt94,2791m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,4851100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt121,4381m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,9294100m3
D Bãi thải cách công trình 2Km
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,4279100m3
2Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,4279100m3/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,1438100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,1438100m3/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,5417100m3
6Mua đất tại mỏ đất Tượng Sơn, huyện Nông Cống. Cự ly vận chuyển TB là 42,3kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.923,6616m3
7Mua đất tại mỏ đất Tượng Sơn, huyện Nông Cống. Cự ly vận chuyển TB là 42,3kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.755,5935m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly 1Km đường loại ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt367,925510m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2,8 Km đường loại ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt367,925510m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6,2 KM đường loại 5Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt367,925510m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4,3 KM đường loại 5Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt367,925510m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 19Km đường loại ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt367,925510m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2 KM đường loại IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt367,925510m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7 KM đường loại IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt367,925510m³/1km
15Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,0115100m3
16Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt118,279m3
17Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,6406100m3
E MẶT ĐƯỜNG THẢM NHỰA
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,3241100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,2427100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27,3752100m2
4Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,8982100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,8982100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,8982100tấn
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27,3752100m2
F XÂY NÂNG THÀNH MƯƠNG 20CM, L=117,29m
1Vệ sinh, đục nhám mặt thành mươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5công
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,8706m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt46,916m2
G RÃNH XÂY BXH=0,4X0,5M. L=157M
1Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,785100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,7m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,55m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt34,54m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt314m2
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8949100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7395tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,2137tấn
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,2m3
10Bốc xếp cấu kiện bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1571 cấu kiện
11Lắp đặt cấu kiện bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1571cấu kiện
H MƯƠNG BTCT 0,5X0,9 NỐI VÀO MƯƠNG HIỆN TRẠNG
1Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,016100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,72m3
3Ván khuôn gỗ tường thẳngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,312100m2
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,12m3
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0468tấn
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1tấn
I NỐI CỐNG
1Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,005100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,33m3
3Ván khuôn gỗ tường thẳngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1125100m2
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2m3
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0156tấn
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0427tấn
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0054100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0146tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0557tấn
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,54m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31cấu kiện
J KÈ AO XÂY GẠCH, L=73,69M
1Bơm nước ao thi công kèTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5ca
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,8952m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,0022m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,7391m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt86,9542m2
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1769100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng,Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2049tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,2107m3
K CẦU QUA SÔNG
L MỐ TRỤ CẦU:
1Đào móng mố, trụ cầu thủ công, đất C2; 10% khối lượngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt121m3
2Đào móng, máy đào Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,08100m3
3Đóng cọc tre, dài > 2,5 m bằng thủ công, đất C2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,56100m
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,84m3
5Ván khuôn gỗ móng, thân, mố trụ cầuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7529100m2
6Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt44,34m3
7Ván khuôn gỗ mũ mố, mũ trụ cầuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1064100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4371tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0327tấn
10Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,56m3
11Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95;Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8100m3
M DẦM BẢN MẶT CẦU:
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại dầm chủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,62m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu, ĐK Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1996tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu, ĐK > 18 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5979tấn
4Sản xuất bê tông dầm bản, đá 1x2, M250, PC40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,59m3
5Lắp dựng CKBT đúc sẵn, cầu trục > 3T bằng náyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
N LAN CAN:
1Ván khuôn gỗ lan canTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,34100m2
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép lan canTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2686tấn
3Bê tông lan can, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,25m3
4Sản xuất thép hình, thép ống lan canTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8039tấn
5Lắp đặt thép hình, thép ống lan can cầuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8039tấn
6Bulông M16Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt80cái
7Sản xuất ống thoát nước bằng gang đúcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0184tấn
8Sơn sắt thép lan canTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,31m2
O BẢN VƯỢT:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,44m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản vượtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,096100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản vượtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2011tấn
4Sản xuất bê tông bản vượt, đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,2m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41cấu kiện
P PHỦ MẶT CẦU:
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép phủ mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2952tấn
2Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,6m3
Q GIA CỐ BẢO VỆ MỐ CẦU
1Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,8100m
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,376100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt37,6m3
4Ván khuôn gỗ tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,548100m2
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,8m3
R PHÁ DỠ CẦU CŨ:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41,6m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa cănTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,45m3
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt51,05m3
4Vận chuyển gạch đá sau phá dỡ, ôtô 5T tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5105100m3
S BIỂN BÁO HẠN CHẾ TẢI TRỌNG:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất C3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,481m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,032100m2
4Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
5Sơn cọc trắng đỏ 2 lầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8792m2
6Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
7Bảng lưu thông hạn chế tải trọngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
8Đắp đất móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,32m3
T CẦU TẠM
1Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1001 rọ
2Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41 rọ
3Sản xuất thép hình, thép dầm I250, giá tạm tính đã bao giồm công vận chuyển đến công trường(14 dầm dài 8m, TCVN 7571-2006 khối lượng riêng 38.4kg/1m dài.)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2.721,6kg
4Lắp dựng dầm ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,7216tấn
5Sản xuất lắp dựng thép L100x100x10mm liên kết đáy dầmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,432tấn
6Tà vẹt gỗ kê dầm 250x200x4000mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,81m3
7Tà vẹt gỗ nối đường và cầu 150x200x4000mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,241m3
8Thép tròn D8 hàn mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31,3KG
9Sản xuất lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1817tấn
10Dây thép D12 lan canTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,057tấn
11Bê tông bệ dày 15 cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8m3
12Thanh thải cầu tạmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1đv
13Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt204m3
14Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,410m³/1km
U BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II phần ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,7648100m
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II phần không ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,0352100m
3Cọc tre dài 5m làm đà buộcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,48100m
4Nhổ cọc tre, dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,5100m
5Phên nứaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt248m2
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,86100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II phá đê quaiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,86100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,86100m3
9Ca máy bơmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10Cao
V BÃI ĐÚC CẤU KIỆN
1Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt225m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,45100m3
W CỐNG ĐIỀU TIẾT
1Phá dỡ cống cũTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1ca
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2338100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,54m3
4Ván khuôn móng, chân khayTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0685100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,06m3
6Ván khuôn thành cống, tường đầu, tường cánhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3672100m2
7Bê tông thành, tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,2m3
8Ván khuôn trần cốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,07100m2
9Bê tông trần cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,88m3
10Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8352tấn
11Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,2m
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,12m2
X DÀN ĐÓNG MỞ:
1Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,029100m2
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,18m3
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0048tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0339tấn
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0209100m2
6Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,13m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,002tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,022tấn
Y CÁNH CỬA CỐNG:
1Bê tông cốt thép cánh cửa cống M300, PC40, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,14m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cánh cửa, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0397tấn
3Sản xuất cửa cống bằng thép khung hìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3475tấn
4Bu lông M12Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14bộ
5Bu lông M26Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
6Bu lông M30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
7Ổ khóa V3 + Ty cửa + Giá đỡTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
Z DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN, SL=13 cột
1Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt46,931m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0101100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,83m3
4Đắp đất hoàn trảTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt33,93m3
5Công tác tháo dỡ, chi chuyển cột điện, đường dâyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.635292E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.127058E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục chính: Nền, mặt đường bê tông nhựa; công trình thoát nước), cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.629.803.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.629.803.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
3 Giám sát và quản lý chất lượng (KCS) 1 - Là kỹ sư giao thông;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT 1 - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào: Dung tích gầu ≥ 0,8 m3. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
2 Máy ủi: Công suất ≥ 110CV. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
3 Máy lu các loại: Tải trọng ≥ 10 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.3
4 Ô tô tự đổ: Tải trọng HH ≥ 05 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.5
5 Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
6 Máy rải bê tông nhựa Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
7 Máy đầm đất cầm tay: Dung trọng làm việc ≥ 70kg. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
8 Máy hàn: Công suất ≥ 23kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
9 Máy nén khí Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->