Gói thầu: Gói thầu XL-01: Xây dựng hệ thống nước cứu hỏa tự chảy kho đạn Phân kho 54 Kho K22 + Lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220717218-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu KHO K22/CỤC KỸ THUẬT/QUÂN KHU 3
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Xây dựng hệ thống nước cứu hỏa tự chảy kho đạn Phân kho 54 Kho K22 + Lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220717175
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc Phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 23:24:00 đến ngày 2022-07-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,202,329,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,034,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu ba mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.303493E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.60698E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có đầy đủ loại hợp đồng: cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình xây dựng.Tổng số hợp đồng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau khi được mời vào thương thảo hợp đồng:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện khối lượng, đơn giá, thành tiền). Trong trường hợp là nhà thầu phụ cần có tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp là thành viên liên danh thực hiện hợp đồng cần có tài liệu chứng minh giá trị phần việc thực hiện trong hợp đồng.- Xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành an toàn phòng cháy và chữa cháy (kỹ sư ) hoặc kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức và CNCH (theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP) và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức và CNCH đối với kỹ sư không phải chuyên ngành an toàn+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực : tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy; bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy;+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng PCCC ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô cho hạng mục PCCC trong vòng 05 năm gần đây. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 03 người bao gồm:+ 01 kỹ sư an toàn phòng cháy và chữa cháy+ 01 kỹ sư xây dựng+ 01 kỹ sư điện/ điện tử/ cơ điện tử- Đáp ứng các yêu cầu dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô cho hạng mục PCCC trong vòng 05 năm gần đây. Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và hợp đồng thi công kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ – VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động -vệ sinh lao động còn hiệu lực và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô cho hạng mục PCCC trong vòng 05 năm gần đây. Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và hợp đồng thi công kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô cho hạng mục PCCC trong vòng 05 năm gần đây. Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và hợp đồng thi công kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công số lượng tối thiểu 10 người.
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Toàn bộ công nhân bố trí cho các vị trí nêu trên phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc cam kết của nhà thầu về việc Công nhân kỹ thuật phải được tập huấn ATLĐ – VSLĐ trước khi thi công gói thầu này.+ Có chứng chỉ nghề/ chứng nhận nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề (điện, hàn, cơ khí, nước,…).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông cầm tay 1.1kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 KHO K22/CỤC KỸ THUẬT/QUÂN KHU 3
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-01: Xây dựng hệ thống nước cứu hỏa tự chảy kho đạn Phân kho 54 Kho K22 + Lắp đặt thiết bị
Nâng cấp hệ thống nước cứu hỏa tự chảy kho đạn Phân kho 54/Kho K22/Cục Kỹ thuật/Quân Khu 3
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc Phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu: Kho K22/Cục Kỹ thuật/Quân khu 3; địa chỉ: Thôn đội 2 xã Bảo Hiệu, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình; số điện thoại/ số máy lẻ: 0985964200
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cp cơ điện giao thông + Tư vấn thẩm tra Thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần CCI Group. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP đầu tư phát triển công nghệ quốc tế VNP. Địa chỉ: Số 4 ngõ 8, phố Trần Quang Diệu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án Kho K22; Địa chỉ: Thôn đội 2, xã Bảo Hiệu, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình + Đơn vị thẩm định: Ban quản lý dự án kho K22


- Bên mời thầu: KHO K22/CỤC KỸ THUẬT/QUÂN KHU 3 , địa chỉ: Thôn Đội 2, Xã Bảo Hiệu, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Kho K22/Cục Kỹ thuật/Quân khu 3; địa chỉ: Thôn đội 2 xã Bảo Hiệu, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình; số điện thoại/ số máy lẻ: 0985964200


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng dân dụng và công nghiệp III trở lên. Nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng nếu không có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và bị xử lý theo quy định của pháp luật về xây dựng và đấu thầu. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực: Thi công, lắp đặt hệ thống; Kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư (nếu nhà thầu trực tiếp cung cấp thiết bị, vật tư cho gói thầu)”. - Nhà thầu nộp đầy đủ, đúng quy cách các tài liệu như quy định tại các biểu mẫu trong E- HSMT. Nhà thầu phải toàn bộ chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các tài liệu này. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. - Các tài liệu phục vụ tiêu chí đánh giá kỹ thuật tại Mục 3. Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.034.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Kho K22/Cục Kỹ thuật/Quân khu 3; địa chỉ: Thôn đội 2 xã Bảo Hiệu, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình; số điện thoại/ số máy lẻ: 0985964200
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho K22/Cục Kỹ thuật/Quân khu 3. Địa chỉ: Thôn đội 2 xã Bảo Hiệu, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình Số điện thoại: / số máy lẻ: 0985964200
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THIẾT BỊ
1Bơm trục đứng áp cao Công suất 4Kw-3P-380VMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
2Tủ điện điều khiển bơm 4KwMô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
B PHẦN LẮP ĐẶT
C Phần nước cấp chữa cháy
1Ống thép tráng kẽm Dn150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,85100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE Dn110Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2100m
3Lắp đặt ống nhữa HDPE Dn76Mô tả kỹ thuật theo chương V4,75100m
4Lắp đặt Van khóa Dn150Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt Van khóa Dn100Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
6Lắp đặt Van khóa Dn76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt Van xả khí Dn32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt van xả cặn Dn100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt đồng hồ áp dải 0-15kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt bích thép Dn150Mô tả kỹ thuật theo chương V28cặp bích
11Lắp đặt bích thép Dn100Mô tả kỹ thuật theo chương V26cặp bích
12Lắp đặt đầu bích HDPE Dn76Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
13Lắp đặt đầu bích HDPE Dn110Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
14Tê 3B Gang Dn100/100Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
15Đai khởi thủy Dn32Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
16Lắp đặt Tê đều thép hàn D150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt Tê đều HDPE 110-110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt Tê HDPE 110-76Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
19Lắp đặt Tê HDPE 76-76Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt côn thép hàn Dn150/100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt Cút thép hàn 90-D150Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Lắp đặt Cút thép hàn 45-D150Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
23Lắp đặt cút thép hàn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
24Lắp đặt Cút 90-D110 hàn đối đầuMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
25Lắp đặt Cút 45-D110 hàn đối đầuMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
26Lắp đặt Cút 90-D76 hàn đối đầuMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
27Lắp đặt Cút 45-D76 hàn đối đầuMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
28Tháo dỡ trụ chữa cháy 2 cửa Dn100/65x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
29Lắp đặt Trụ chữa cháy 2 cửa Dn100/65x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
30Lắp đặt lăng phun D65/19Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
31Lắp đặt tủ hộp đựng ngoài nhà 600x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V17tủ
32Lắp đặt cùm khớp đấu nối cuộn vòi D65Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
33Lắp đặt ngàm chuyển đổi D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8925m3
35Lắp đặt giá đỡ ống thép chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V114bộ
36Đào đất cho tuyến ống chạy ngầm (đào thủ công 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V93,325m3
37Đào đất cho tuyến ống chạy ngầm (đào máy 90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3993100m3
38Đắp đất công trình bằng công tác thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V485,0888m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4716100m3
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,92m3
41Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0832m2
42Đổ bê tông tấm đan mác 200# (kích thước tấm đan 345x690x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0476m3
43Đổ bê tông tấm đan mác 200# (kích thước tấm đan 55x1100x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0083tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,68m2
46Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V500,202m2
47Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,85100m
48Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,2100m
49Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=76mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,75100m
D Phần bể nước chữa cháy
1Phá dỡ đá bằng thủ công vị trí đỉnh núi caoMô tả kỹ thuật theo chương V78,0178m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V78,0178m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V78,0178m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7802100m3
5Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7802100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,12m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,343m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,343m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vách, bê tông nắp bể chiều rộng >250cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,368m3
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7149100m2
11Ván khuôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,627100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,324tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,522tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0265tấn
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,264m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,84m2
17Lắp đặt ống D25 chống trànMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
18Lắp đặt nắp bể tôn dày 0,4mm kt:850x850 kèm bản lề và khóaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V12,0397m3
20Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V29,7243m3
21Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V6,8224tấn
22Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,8725tấn
E Xây bậc thang
1Phá dỡ đá tạo mặt bằng vị trí cao >=50mMô tả kỹ thuật theo chương V25,4374m3
2Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2544100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7809m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót bản thangMô tả kỹ thuật theo chương V1,2501100m2
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3949m3
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,056m2
F Phần bể nước chung chuyển và cấp nước lên bể
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V3,509m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,22m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6468m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0786100m2
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0843m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,136m2
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1969m2
8Lắp đặt thép hộp 50x25 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V26m
9Lắp đặt bơm bù áp công suất 4Kw - 3PMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
10Lắp đặt cáp điện Cu/Xlpe 3x4*1x2,5m2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
11Lắp đặt cột điện cột thép D50 kết nối bằng bản mã chiều cao ≤3mMô tả kỹ thuật theo chương V13cột
12Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm 4KwMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
13Lắp đặt ống nhựa Hdpe Dn32Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m
14Lắp đặt ống nhữa PVC-C2 Dn48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
15Lắp đặt rọ hút Dn48Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt van khóa Dn48Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt van khóa Hdpe Dn32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt cút Hdpe Dn32Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.303493E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.60698E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có đầy đủ loại hợp đồng: cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình xây dựng.Tổng số hợp đồng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau khi được mời vào thương thảo hợp đồng:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện khối lượng, đơn giá, thành tiền). Trong trường hợp là nhà thầu phụ cần có tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp là thành viên liên danh thực hiện hợp đồng cần có tài liệu chứng minh giá trị phần việc thực hiện trong hợp đồng.- Xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành an toàn phòng cháy và chữa cháy (kỹ sư ) hoặc kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức và CNCH (theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP) và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức và CNCH đối với kỹ sư không phải chuyên ngành an toàn+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực : tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy; bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy;+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng PCCC ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô cho hạng mục PCCC trong vòng 05 năm gần đây. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng;105
2 Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường 3 - 03 người bao gồm:+ 01 kỹ sư an toàn phòng cháy và chữa cháy+ 01 kỹ sư xây dựng+ 01 kỹ sư điện/ điện tử/ cơ điện tử- Đáp ứng các yêu cầu dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô cho hạng mục PCCC trong vòng 05 năm gần đây. Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và hợp đồng thi công kèm theo.55
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ – VSMT 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động -vệ sinh lao động còn hiệu lực và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô cho hạng mục PCCC trong vòng 05 năm gần đây. Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và hợp đồng thi công kèm theo.55
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Là Kỹ sư kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô cho hạng mục PCCC trong vòng 05 năm gần đây. Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và hợp đồng thi công kèm theo.53
5 Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công số lượng tối thiểu 10 người. 10 Toàn bộ công nhân bố trí cho các vị trí nêu trên phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc cam kết của nhà thầu về việc Công nhân kỹ thuật phải được tập huấn ATLĐ – VSLĐ trước khi thi công gói thầu này.+ Có chứng chỉ nghề/ chứng nhận nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề (điện, hàn, cơ khí, nước,…).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc2
2 Máy khoan bê tông cầm tay 1.1kw Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc2
3 Máy trộn vữa 150 lít Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc1
4 Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc1
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc1
6 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc1
7 Máy bơm nước Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->