Gói thầu: Gói thầu XL-01: Xây dựng hệ thống nước cứu hỏa tự chảy kho đạn Phân kho 54 Kho K22 + Lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220717218-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | KHO K22/CỤC KỸ THUẬT/QUÂN KHU 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Xây dựng hệ thống nước cứu hỏa tự chảy kho đạn Phân kho 54 Kho K22 + Lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220717175 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc Phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 23:24:00 đến ngày 2022-07-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,202,329,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,034,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu ba mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.303493E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.60698E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có đầy đủ loại hợp đồng: cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình xây dựng.Tổng số hợp đồng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau khi được mời vào thương thảo hợp đồng:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện khối lượng, đơn giá, thành tiền). Trong trường hợp là nhà thầu phụ cần có tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp là thành viên liên danh thực hiện hợp đồng cần có tài liệu chứng minh giá trị phần việc thực hiện trong hợp đồng.- Xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành an toàn phòng cháy và chữa cháy (kỹ sư ) hoặc kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức và CNCH (theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP) và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức và CNCH đối với kỹ sư không phải chuyên ngành an toàn+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực : tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy; bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy;+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng PCCC ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô cho hạng mục PCCC trong vòng 05 năm gần đây. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 03 người bao gồm:+ 01 kỹ sư an toàn phòng cháy và chữa cháy+ 01 kỹ sư xây dựng+ 01 kỹ sư điện/ điện tử/ cơ điện tử- Đáp ứng các yêu cầu dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô cho hạng mục PCCC trong vòng 05 năm gần đây. Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và hợp đồng thi công kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ – VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động -vệ sinh lao động còn hiệu lực và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô cho hạng mục PCCC trong vòng 05 năm gần đây. Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và hợp đồng thi công kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô cho hạng mục PCCC trong vòng 05 năm gần đây. Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và hợp đồng thi công kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công số lượng tối thiểu 10 người. |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Toàn bộ công nhân bố trí cho các vị trí nêu trên phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc cam kết của nhà thầu về việc Công nhân kỹ thuật phải được tập huấn ATLĐ – VSLĐ trước khi thi công gói thầu này.+ Có chứng chỉ nghề/ chứng nhận nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề (điện, hàn, cơ khí, nước,…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay 1.1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | KHO K22/CỤC KỸ THUẬT/QUÂN KHU 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-01: Xây dựng hệ thống nước cứu hỏa tự chảy kho đạn Phân kho 54 Kho K22 + Lắp đặt thiết bị Nâng cấp hệ thống nước cứu hỏa tự chảy kho đạn Phân kho 54/Kho K22/Cục Kỹ thuật/Quân Khu 3 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc Phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng dân dụng và công nghiệp III trở lên. Nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng nếu không có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và bị xử lý theo quy định của pháp luật về xây dựng và đấu thầu. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực: Thi công, lắp đặt hệ thống; Kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư (nếu nhà thầu trực tiếp cung cấp thiết bị, vật tư cho gói thầu)”. - Nhà thầu nộp đầy đủ, đúng quy cách các tài liệu như quy định tại các biểu mẫu trong E- HSMT. Nhà thầu phải toàn bộ chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các tài liệu này. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. - Các tài liệu phục vụ tiêu chí đánh giá kỹ thuật tại Mục 3. Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.034.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Kho K22/Cục Kỹ thuật/Quân khu 3; địa chỉ: Thôn đội 2 xã Bảo Hiệu, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình; số điện thoại/ số máy lẻ: 0985964200 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho K22/Cục Kỹ thuật/Quân khu 3. Địa chỉ: Thôn đội 2 xã Bảo Hiệu, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình Số điện thoại: / số máy lẻ: 0985964200 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm trục đứng áp cao Công suất 4Kw-3P-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện điều khiển bơm 4Kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| C | Phần nước cấp chữa cháy | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm Dn150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Dn110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhữa HDPE Dn76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Van khóa Dn150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Van khóa Dn100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt Van khóa Dn76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Van xả khí Dn32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van xả cặn Dn100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ áp dải 0-15kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt bích thép Dn150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cặp bích |
| 11 | Lắp đặt bích thép Dn100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cặp bích |
| 12 | Lắp đặt đầu bích HDPE Dn76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 13 | Lắp đặt đầu bích HDPE Dn110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 14 | Tê 3B Gang Dn100/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 15 | Đai khởi thủy Dn32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Tê đều thép hàn D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê đều HDPE 110-110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê HDPE 110-76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê HDPE 76-76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thép hàn Dn150/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Cút thép hàn 90-D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cút thép hàn 45-D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép hàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cút 90-D110 hàn đối đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt Cút 45-D110 hàn đối đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 26 | Lắp đặt Cút 90-D76 hàn đối đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 27 | Lắp đặt Cút 45-D76 hàn đối đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Tháo dỡ trụ chữa cháy 2 cửa Dn100/65x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 29 | Lắp đặt Trụ chữa cháy 2 cửa Dn100/65x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 30 | Lắp đặt lăng phun D65/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ hộp đựng ngoài nhà 600x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | tủ |
| 32 | Lắp đặt cùm khớp đấu nối cuộn vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 33 | Lắp đặt ngàm chuyển đổi D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8925 | m3 |
| 35 | Lắp đặt giá đỡ ống thép chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | bộ |
| 36 | Đào đất cho tuyến ống chạy ngầm (đào thủ công 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,325 | m3 |
| 37 | Đào đất cho tuyến ống chạy ngầm (đào máy 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3993 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng công tác thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,0888 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4716 | 100m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0832 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông tấm đan mác 200# (kích thước tấm đan 345x690x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0476 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông tấm đan mác 200# (kích thước tấm đan 55x1100x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m2 |
| 46 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,202 | m2 |
| 47 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | 100m |
| 48 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | 100m |
| 49 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | 100m |
| D | Phần bể nước chữa cháy | |||
| 1 | Phá dỡ đá bằng thủ công vị trí đỉnh núi cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,0178 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,0178 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,0178 | m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7802 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7802 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,343 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,343 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vách, bê tông nắp bể chiều rộng >250cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,368 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7149 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,324 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,522 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0265 | tấn |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,264 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống D25 chống tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt nắp bể tôn dày 0,4mm kt:850x850 kèm bản lề và khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0397 | m3 |
| 20 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7243 | m3 |
| 21 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8224 | tấn |
| 22 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8725 | tấn |
| E | Xây bậc thang | |||
| 1 | Phá dỡ đá tạo mặt bằng vị trí cao >=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4374 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2544 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7809 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót bản thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2501 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3949 | m3 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,056 | m2 |
| F | Phần bể nước chung chuyển và cấp nước lên bể | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,509 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6468 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0786 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0843 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,136 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1969 | m2 |
| 8 | Lắp đặt thép hộp 50x25 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 9 | Lắp đặt bơm bù áp công suất 4Kw - 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 10 | Lắp đặt cáp điện Cu/Xlpe 3x4*1x2,5m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt cột điện cột thép D50 kết nối bằng bản mã chiều cao ≤3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm 4Kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa Hdpe Dn32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhữa PVC-C2 Dn48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 15 | Lắp đặt rọ hút Dn48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa Dn48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa Hdpe Dn32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút Hdpe Dn32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.303493E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.60698E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có đầy đủ loại hợp đồng: cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình xây dựng.Tổng số hợp đồng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau khi được mời vào thương thảo hợp đồng:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện khối lượng, đơn giá, thành tiền). Trong trường hợp là nhà thầu phụ cần có tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp là thành viên liên danh thực hiện hợp đồng cần có tài liệu chứng minh giá trị phần việc thực hiện trong hợp đồng.- Xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành an toàn phòng cháy và chữa cháy (kỹ sư ) hoặc kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức và CNCH (theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP) và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức và CNCH đối với kỹ sư không phải chuyên ngành an toàn+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực : tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy; bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy;+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng PCCC ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô cho hạng mục PCCC trong vòng 05 năm gần đây. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng; | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường | 3 | - 03 người bao gồm:+ 01 kỹ sư an toàn phòng cháy và chữa cháy+ 01 kỹ sư xây dựng+ 01 kỹ sư điện/ điện tử/ cơ điện tử- Đáp ứng các yêu cầu dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô cho hạng mục PCCC trong vòng 05 năm gần đây. Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và hợp đồng thi công kèm theo. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ – VSMT | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động -vệ sinh lao động còn hiệu lực và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô cho hạng mục PCCC trong vòng 05 năm gần đây. Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và hợp đồng thi công kèm theo. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Là Kỹ sư kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô cho hạng mục PCCC trong vòng 05 năm gần đây. Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và hợp đồng thi công kèm theo. | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công số lượng tối thiểu 10 người. | 10 | Toàn bộ công nhân bố trí cho các vị trí nêu trên phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc cam kết của nhà thầu về việc Công nhân kỹ thuật phải được tập huấn ATLĐ – VSLĐ trước khi thi công gói thầu này.+ Có chứng chỉ nghề/ chứng nhận nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề (điện, hàn, cơ khí, nước,…). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay 1.1kw | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa 150 lít | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi