Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220719315-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thượng Trưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220709518 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 07:50:00 đến ngày 2022-07-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,794,145,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.845E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.474E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Bên giao thầu: - Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.- Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Bên giao thầu; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Bên giao thầu; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Bên giao thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên còn hiệu lực).- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bên giao thầu).- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra 01 chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc tương đương.- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ sơ cấp nghề hoặc tay nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu (bao gồm Lái máy xúc, máy ủi, máy lu, thợ nề, thợ điện nước, thợ hàn,…)- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe thang nâng ≥ 9m hoặc cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bê tông ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông ≥ 0,6KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy toàn đạc hoặc bộ máy kinh vỹ và thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Thượng Trưng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, chỉnh trang hồ trung tâm Xóm Mới B, xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (hạng IV trở lên đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật). - Văn bản xác minh của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết QIV/2021. - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019 - 2021) đã được kiểm toán. - Nhà thầu phải scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực đối với phần năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trên hệ thống của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Thượng Trưng, địa chỉ: xã Thượng Trưng - huyện Vĩnh Tường - tỉnh Vĩnh Phúc, điện thoại: 02113.838.243 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Văn Long chức vụ Chủ tịch UBND -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường; Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường; Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NẠO VÉT AO, ĐƯỜNG DẠO | |||
| 1 | Đào xúc đất và vận chuyển đổ đi - Cấp đất I | Theo HSMT | 6.817,81 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT | 836,03 | m3 |
| 3 | Khoan giếng + máy bơm, đường ống cho máy bơm phục vụ cấp nước | Theo HSMT | 1 | t bộ |
| 4 | Đào móng - Cấp đất II | Theo HSMT | 5.359,05 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT | 322,12 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo HSMT | 5.036,93 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT | 138,4732 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSMT | 1.270,992 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSMT | 1.707,7416 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT | 1,9823 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 1,104 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 1,8266 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT | 39,6448 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Theo HSMT | 1,5782 | 100m |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo HSMT | 0,0266 | 100m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc cát | Theo HSMT | 0,0266 | 100m3 |
| 17 | Vải lọc đầu ống | Theo HSMT | 26,56 | m2 |
| 18 | Gia công lan can bằng thép ống | Theo HSMT | 4,9672 | tấn |
| 19 | Gia công lan can bằng thép tấm | Theo HSMT | 7,1407 | tấn |
| 20 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Theo HSMT | 12.107,9 | kg |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSMT | 296,8438 | m2 |
| 22 | Bu lông bắt chân (bao gồm cả công đặt sẵn chờ) | Theo HSMT | 1.272 | bộ |
| 23 | Mua cừ larsen loại IV kích thước 400x170x15,5 | Theo HSMT | 57.075 | kg |
| 24 | Ép cọc cừ larsen | Theo HSMT | 22,05 | 100m |
| 25 | Đào nền đường và vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Theo HSMT | 13,01 | 1m3 |
| 26 | Mua đất về đắp K95 | Theo HSMT | 3.122,1885 | m3 |
| 27 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT | 2.283,47 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng | Theo HSMT | 0,254 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT | 3,81 | m3 |
| 30 | Bó vỉa hè, đường đá vát cạnh 1000x300x200, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo HSMT | 254 | m |
| 31 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT | 60,993 | m3 |
| 32 | Lát vỉa hè gạch đá trắng 400x400x40, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 609,93 | m2 |
| 33 | Băm mặt tạo nhám đá lát hè | Theo HSMT | 616,0293 | m2 |
| 34 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo HSMT | 0,9035 | m3 |
| 35 | Bó vỉa hố trồng cây bằng đá 1000x200x180, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSMT | 162,8 | m |
| 36 | Đào móng cột, trụ, Cấp đất II | Theo HSMT | 10,8 | 1m3 |
| 37 | Đắp đất màu trồng cây, đất tận dụng từ đất đào | Theo HSMT | 30 | m3 |
| 38 | Cây ban tây bắc, đường kính >10 cm, chiều cao 3,5-4 mm, đo cách gốc 1m | Theo HSMT | 30 | cây |
| 39 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 m | Theo HSMT | 30 | cây |
| 40 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện | Theo HSMT | 30 | 1 cây / 90 ngày |
| 41 | Đào móng và vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Theo HSMT | 21,06 | 1m3 |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT | 2,64 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,7374 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 0,2688 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,0609 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSMT | 0,1212 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 0,999 | m3 |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo HSMT | 30 | 1 cấu kiện |
| 49 | Tấm chắn rác composite DxR=530x960 | Theo HSMT | 6 | tấm |
| 50 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 51 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 4,8 | m3 |
| 52 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo HSMT | 0,0416 | 100m2 |
| 53 | Rải lớp bạt lót | Theo HSMT | 1,6762 | 100m2 |
| 54 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo HSMT | 33,524 | m3 |
| B | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HSMT | 2,59 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT | 2,592 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo HSMT | 0,1728 | 100m2 |
| 4 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo HSMT | 9 | 1 bộ |
| 5 | Lắp dựng cột đèn sân vườn | Theo HSMT | 9 | cột |
| 6 | Chùm đèn CH06-4 nhôm | Theo HSMT | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn cầu (không bóng) | Theo HSMT | 36 | bộ |
| 8 | Bóng đèn LED 50W | Theo HSMT | 36 | cái |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột đèn chiếu sáng sân vườn (Automat, cầu đấu) | Theo HSMT | 9 | bảng |
| 10 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HSMT | 111,5 | m3 |
| 11 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 22,3 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 87,81 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo HSMT | 23,69 | m3 |
| 14 | Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 6,5228 | m3 |
| 15 | Lưới báo hiệu | Theo HSMT | 223 | md |
| 16 | Ống nhựa HDPE D65/50 luồn ống | Theo HSMT | 2,603 | 100 m |
| 17 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/pvc/DSTA 4*16mm2 | Theo HSMT | 2,693 | 100m |
| 18 | Rải dây đồng M10 | Theo HSMT | 2,693 | 100m |
| 19 | Làm đầu cáp khô | Theo HSMT | 18 | 1 đầu cáp |
| 20 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây Cu 2x1,5 | Theo HSMT | 0,54 | 100m |
| 21 | Ống nhựa mềm D16 bọc luồn dây cột đèn | Theo HSMT | 54 | m |
| 22 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HSMT | 31,2 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo HSMT | 31,2 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Theo HSMT | 0,0252 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT | 0,312 | m3 |
| 26 | Khung móng 4 bu lông M16x500 | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Theo HSMT | 1 | 1 bộ |
| 28 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Theo HSMT | 1 | 1 tủ |
| 29 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất II | Theo HSMT | 10 | 1m3 |
| 30 | Đóng cọc tiếp địa | Theo HSMT | 12 | cọc |
| 31 | Dây tiếp địa bắng thép dẹt 40x4 | Theo HSMT | 37,68 | kg |
| C | GIAO THÔNG + THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường và vận chuyển đổ đi - Cấp đất II | Theo HSMT | 539,305 | m3 |
| 2 | Mua đất về đắp | Theo HSMT | 533,4658 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT | 390,16 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT | 1,13 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo HSMT | 0,3683 | 100m2 |
| 6 | Rải lớp bạt lót | Theo HSMT | 5,7938 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo HSMT | 115,876 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 36,71 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSMT | 0,6738 | 100m3 |
| 10 | Dải lưới cốt sợi thủy tinh | Theo HSMT | 19,6115 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Theo HSMT | 19,6115 | 100m2 |
| 12 | Mua thảm C12.5 hàm lượng nhựa 5.5% | Theo HSMT | 301,3082 | tấn |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo HSMT | 19,6115 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSMT | 69 | cấu kiện |
| 15 | Đào bùn | Theo HSMT | 4,065 | m3 |
| 16 | Phá dỡ móng gạch | Theo HSMT | 14,905 | m3 |
| 17 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Theo HSMT | 5,0813 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải | Theo HSMT | 28,4253 | m3 |
| 19 | Cắt bê tông mặt đường để làm rãnh | Theo HSMT | 673,84 | m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông và vận chuyển đổ đi | Theo HSMT | 82,02 | m3 |
| 21 | Đào móng rãnh và vận chuyển đổ đi - Cấp đất II | Theo HSMT | 242,2631 | m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT | 40,9425 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSMT | 1,4346 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT | 60,2618 | m3 |
| 25 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT | 79,1556 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT | 359,798 | m2 |
| 27 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo HSMT | 4,7818 | 100m2 |
| 28 | Bê tông mũ rãnh, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT | 40,5937 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Theo HSMT | 2,265 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSMT | 5,2552 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 41,4 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSMT | 479 | 1cấu kiện |
| 33 | Tấm chắn rác composite DxR=430x860 | Theo HSMT | 10 | tấm |
| 34 | Tấm chắn rác composite DxR=530x960 | Theo HSMT | 30 | tấm |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo HSMT | 40 | 1 cấu kiện |
| 36 | Di chuyển đường nước sạch | Theo HSMT | 329,46 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.845E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.474E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Bên giao thầu: - Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.- Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Bên giao thầu; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Bên giao thầu; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Bên giao thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên còn hiệu lực).- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bên giao thầu).- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra 01 chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có). | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc tương đương.- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có). | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 8 | - Có trình độ sơ cấp nghề hoặc tay nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu (bao gồm Lái máy xúc, máy ủi, máy lu, thợ nề, thợ điện nước, thợ hàn,…)- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (nếu có). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 3 |
| 2 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110CV | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 6 | Thiết bị tưới nhựa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 7 | Máy lu ≥ 9 tấn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 2 |
| 8 | Xe thang nâng ≥ 9m hoặc cần cẩu | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 10 | Máy đầm bê tông ≥ 1,0KW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông ≥ 0,6KW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 2 |
| 14 | Máy toàn đạc hoặc bộ máy kinh vỹ và thủy bình | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi