Gói thầu: Thi công Đường dây trung thế 22kV cấp điện Cụm nhà xưởng cho thuê trên đường ĐCD.01 tại KCN Giang Điền
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220707087-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI GIANG ĐIỀN |
| Tên gói thầu | Thi công Đường dây trung thế 22kV cấp điện Cụm nhà xưởng cho thuê trên đường ĐCD.01 tại KCN Giang Điền |
| Số hiệu KHLCNT | 20220549013 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có, vốn vay, vốn ứng trước của khách hàng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 07:41:00 đến ngày 2022-07-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,927,044,131 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường dây trung thế và trạm biến áp cấp điện áp ≥ 22kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc ngành điện;(2) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;(3) Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt đường dây và trạm biến áp hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình vẫn còn hiệu lực;(4) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về An toàn điện vẫn còn hiệu lực;(5) Đã từng đảm nhận và hoàn thành chức danh Chỉ huy trưởng của 2 công trình nêu trong hợp đồng tương tự;(6) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc ngành điện;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt đường dây và trạm biến áp hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình vẫn còn hiệu lực;(3) Đã từng đảm nhận và hoàn thành chức danh trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công của 2 công trình nêu trong hợp đồng tương tự;(4) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp phụ trách Nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc ngành điện;(2) Đã từng đảm nhận và hoàn thành chức danh trực tiếp phụ trách nghiệm thu, thanh toán của 1 công trình nêu trong hợp đồng tương tự;(3) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành điện hoặc an toàn lao động/bảo hộ lao động;(2) Đã từng đảm nhận và hoàn thành chức danh trực tiếp phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường của 1 công trình nêu trong hợp đồng tương tự;(3) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về An toàn điện vẫn còn thời gian hiệu lực (trừ trường hợp có bằng tốt nghiệp về an toàn lao động/bảo hộ lao động);(4) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có chứng nhận/chứng chỉ/bằng cấp đào tạo về kỹ thuật điện do cơ quan có chức năng cấp;(2) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về An toàn điện;(3) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải cẩu có gắn gàu nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dùng nâng người |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải dây cáp điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ xăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức kéo 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép 100 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép đầu cosse | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bằng cơ hoặc thuỷ lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ xăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ xăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cơ hoặc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cơ hoặc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI GIANG ĐIỀN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Đường dây trung thế 22kV cấp điện Cụm nhà xưởng cho thuê trên đường ĐCD.01 tại KCN Giang Điền Đầu tư Cụm nhà xưởng cho thuê tại KCN Giang Điền 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có, vốn vay, vốn ứng trước của khách hàng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) File scan bản gốc của giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền cấp cho nhà thầu; (2) File scan bản gốc của chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp cho nhà thầu theo quy định tại Khoản 4 Mục 1 Chương III; (3) Tài liệu chứng minh nhà thầu đã đăng ký trên Hệ thống và không trong trạng thái bị tạm ngừng tham gia Hệ thống theo quy định tại Mục 5.5 E-CDNT Chương I; (4) Tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về cấp doanh nghiệp theo quy định tại Mục 5.6 E-CDNT Chương I (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI GIANG ĐIỀN – Địa chỉ: Tầng 1, Số 1, Đường 1, KCN Biên Hòa 1, phường An Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0251.3833388; Fax: 0251.3833399; Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng Quản trị CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI GIANG ĐIỀN – Địa chỉ: Tầng 1, Số 1, Đường 1, KCN Biên Hòa 1, phường An Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0251.3833388; Fax: 0251.3833399. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai – Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0251.3822505; Fax: 0251.3941718. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không thực hiện theo dõi, giám sát quá trình lựa chọn nhà thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh FCO 24kV - 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Dây chảy 3K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sợi |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh DS 1P - 24KV - 600A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh Recloser 24KV - 630A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh LA 18kV 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN TRỤ ĐIỆN VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực (k=2) (Đã bao gồm chi phí kiểm định theo quy định của ngành điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | trụ |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực (k=2) (Đã bao gồm chi phí kiểm định theo quy định của ngành điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | trụ |
| 3 | Thi công hoàn chỉnh Móng đất tự nhiên M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | móng |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công hoàn chỉnh Móng bê tông trụ đơn 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | móng |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công hoàn chỉnh Móng bê tông trụ đôi 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | móng |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công hoàn chỉnh Móng bê tông trụ đôi 14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | móng |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công hoàn chỉnh Tiếp địa Recloser | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công hoàn chỉnh Tiếp địa LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Đo điện trở tiếp địa Recloser và LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | vị trí |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN XÀ, NÉO | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Bộ xà kép composite 2,4m đỡ 03 DS 1P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Bộ xà composite 0,8m đỡ FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ - C810 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | bộ |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K - C810 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22KK - C810 (trụ ghép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Bộ xà tháp đơn U100x46x4,5mm dài 3,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | bộ |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Bộ xà tháp kép U100x46x4,5mm dài 3,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN DÂY TRUNG THẾ, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cung cấp, thí nghiệm mẫu và kéo Cáp 24KV ACXH 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.012 | m |
| 2 | Cung cấp và kéo Cáp nhôm lõi thép AC-185/29 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.671 | kg |
| 3 | Cung cấp và kéo Cáp TK50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.671 | m |
| 4 | Cung cấp Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 và thí nghiệm mẫu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 5 | Cung cấp Cáp 24KV C/XLPE/PVC 240mm2 và thí nghiệm mẫu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | bộ |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Bộ cách điện đứng + ty sứ: SĐU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183 | bộ |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Chuỗi sứ treo polymer 25kV lắp vào xà: CĐT ply-X | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | chuỗi |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Chuỗi sứ treo kép polymer 25kV lắp vào xà: CĐT ply-X | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chuỗi |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Chuỗi sứ treo polymer 25kV bổ sung: CĐT ply-BS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | chuỗi |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Tiếp địa xà 1 mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | bộ |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Bảng chỉ danh thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp sứ đứng 24KV + ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183 | bộ |
| 15 | Lắp chuỗi sứ néo polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | chuỗi |
| 16 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 1 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | bộ |
| 17 | Thí nghiệm sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183 | cái |
| 18 | Thí nghiệm sứ treo polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | chuỗi |
| E | HẠNG MỤC: THÁO THU HỒI VẬT TƯ, THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tháo thu hồi sứ đứng + ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 2 | Tháo thu hồi chuỗi sứ treo polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 3 | Tháo hạ thu hồi dây AC50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,581 | km |
| 4 | Tháo hạ thu hồi dây ACX50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,581 | km |
| 5 | Tháo thu hồi bộ FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường dây trung thế và trạm biến áp cấp điện áp ≥ 22kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (1) Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc ngành điện;(2) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;(3) Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt đường dây và trạm biến áp hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình vẫn còn hiệu lực;(4) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về An toàn điện vẫn còn hiệu lực;(5) Đã từng đảm nhận và hoàn thành chức danh Chỉ huy trưởng của 2 công trình nêu trong hợp đồng tương tự;(6) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | (1) Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc ngành điện;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt đường dây và trạm biến áp hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình vẫn còn hiệu lực;(3) Đã từng đảm nhận và hoàn thành chức danh trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công của 2 công trình nêu trong hợp đồng tương tự;(4) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ trực tiếp phụ trách Nghiệm thu, thanh toán | 1 | (1) Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc ngành điện;(2) Đã từng đảm nhận và hoàn thành chức danh trực tiếp phụ trách nghiệm thu, thanh toán của 1 công trình nêu trong hợp đồng tương tự;(3) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ trực tiếp phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | (1) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành điện hoặc an toàn lao động/bảo hộ lao động;(2) Đã từng đảm nhận và hoàn thành chức danh trực tiếp phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường của 1 công trình nêu trong hợp đồng tương tự;(3) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về An toàn điện vẫn còn thời gian hiệu lực (trừ trường hợp có bằng tốt nghiệp về an toàn lao động/bảo hộ lao động);(4) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động). | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | (1) Có chứng nhận/chứng chỉ/bằng cấp đào tạo về kỹ thuật điện do cơ quan có chức năng cấp;(2) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về An toàn điện;(3) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tự hành | Sức nâng 10 tấn | 1 |
| 2 | Xe tải cẩu có gắn gàu nâng người | Chuyên dùng nâng người | 1 |
| 3 | Máy rải dây cáp điện | Động cơ xăng | 1 |
| 4 | Tời điện | Sức kéo 5 tấn | 1 |
| 5 | Máy ép thuỷ lực | Lực ép 100 tấn | 1 |
| 6 | Máy ép đầu cosse | Bằng cơ hoặc thuỷ lực | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250l | Động cơ xăng | 1 |
| 8 | Đầm dùi | Động cơ xăng | 1 |
| 9 | Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc | Máy cơ hoặc điện tử | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Máy cơ hoặc điện tử | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi