Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng hạng mục: San nền, giao thông, cấp thoát nước, điện chiếu sáng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220606312-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng hạng mục: San nền, giao thông, cấp thoát nước, điện chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220600956 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 14:59:00 đến ngày 2022-07-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,318,713,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục đường giao thông, san nền, thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường)Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có liên quan đến thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Hoặc là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành tương đương)Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,5CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tải có cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải hốn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 120CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng hạng mục: San nền, giao thông, cấp thoát nước, điện chiếu sáng Hạ tầng kỹ thuật Khu đất ở dân cư tại khu 2, khu 4 phường Vân Cơ và khu Đồng Dộc Chốt phường Vân Phú, thành phố Việt Trì 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì. Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.3843.823 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,7733 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,7733 | 100m3 |
| 3 | Đào bóc hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2863 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển hữu cơ đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2863 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 404,2134 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất đắp - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 432,5083 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất về để đắp - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 432,5083 | 100m3 |
| B | Giao thông | |||
| 1 | Đào đường bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,01 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bê tông mặt đường cũ đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2801 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn nền đường - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,9297 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bùn đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,9297 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đào khuôn đường, đánh cấp - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4878 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4878 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 501,4196 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường , độ chặt K ≥ 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,0211 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất về đắp- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 588,6686 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất về đắp- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 588,6686 | 100m3 |
| 11 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3862 | 100m3 |
| 12 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8817 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,0773 | 100m2 |
| 14 | Mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Sản xuất, vận chuyển, rải thảm hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,0773 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,45 | m3 |
| 16 | Lát gạch tezzarro vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.193,08 | m2 |
| 17 | Bê tông móng vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,05 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,093 | 100m2 |
| 19 | Bê tông bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,35 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1534 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.093 | m |
| 22 | Vữa đệm đáy vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,46 | m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,89 | m3 |
| 24 | Ván khuôn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9062 | 100m2 |
| 25 | Vữa xi măng đáy rãnh, dày 5cm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,75 | m2 |
| 26 | Lát tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,75 | m2 |
| 27 | Bê tông móng đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,01 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9062 | 100m2 |
| 29 | Bê tông gáy hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,08 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bó gáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0154 | 100m2 |
| 31 | Đào đất hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5732 | 100m3 |
| 32 | Xây gạch bó bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,84 | m3 |
| 33 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,856 | m3 |
| 34 | Cây Bàng Đài Loan đường kính 15cm, chiều cao >3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | cây |
| 35 | Cây chống D6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 478,4 | m |
| 36 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5732 | 100m3 |
| 37 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,2 | m2 |
| 38 | Sơn kẻ vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,5 | m2 |
| 39 | Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70x70x70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 40 | Cột đỡ biển báo loại 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 41 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| C | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào đất làm cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2314 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,7019 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5295 | 100m3 |
| 4 | Lớp đá dăm đệm móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,422 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,133 | m3 |
| 6 | Gạch chỉ xây thân rãnh BxH = 500x700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,09 | m3 |
| 7 | Bê tông mũ tường cống M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,738 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | tấn |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,26 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,624 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1267 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4327 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | 1cấu kiện |
| 14 | Lớp đá dăm đệm móng cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9 | m3 |
| 15 | Bê tông ống cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,608 | m3 |
| 16 | Cốt thép ống cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3019 | tấn |
| 17 | Ván khuôn ống cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4458 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cống D400, đoạn ống dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | 1 đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | mối nối |
| 20 | Vữa xi măng mối nối cống M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | m3 |
| 21 | Bê tông đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 22 | Ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5904 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2714 | tấn |
| 24 | Lắp đặt đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | 1cấu kiện |
| 25 | Lớp đá dăm đệm móng móng cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,046 | m3 |
| 26 | Bê tông ống cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,902 | m3 |
| 27 | Cốt thép ống cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1116 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8966 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121 | 1 đoạn ống |
| 30 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | mối nối |
| 31 | Vữa xi măng mối nối cống M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 32 | Bê tông đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,965 | m3 |
| 33 | Cốt thép đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9819 | tấn |
| 34 | Ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4321 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 363 | 1cấu kiện |
| 36 | Lớp đá dăm đệm móng móng cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,509 | m3 |
| 37 | Bê tông ống cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,066 | m3 |
| 38 | Cốt thép ống cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9635 | tấn |
| 39 | Ván khuôn ống cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5413 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt ống cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | 1 đoạn ống |
| 41 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | mối nối |
| 42 | Vữa xi măng mối nối cống M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| 43 | Bê tông đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,162 | m3 |
| 44 | Cốt thép đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,394 | tấn |
| 45 | Ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,881 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | 1cấu kiện |
| 47 | Lớp đá dăm đệm móng móng cống D1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,464 | m3 |
| 48 | Bê tông ống cống D1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m3 |
| 49 | Cốt thép ống cống D1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4416 | tấn |
| 50 | Ván khuôn ống cống D1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3311 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt ống cống D1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | 1 đoạn ống |
| 52 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | mối nối |
| 53 | Vữa xi măng mối nối cống M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | m3 |
| 54 | Bê tông đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m3 |
| 55 | Cốt thép đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5447 | tấn |
| 56 | Ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1712 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | 1cấu kiện |
| 58 | Lớp đá đệm móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,29 | m3 |
| 59 | Bê tông lót móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,92 | m3 |
| 60 | Bê tông móng ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,37 | m3 |
| 61 | Bê tông móng lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | m3 |
| 62 | Bê tông thân ga + tấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,12 | m3 |
| 63 | Bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,84 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2859 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,445 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1672 | tấn |
| 67 | Bê tông cổ ga +thân cửa thu + chèn lưới chắn rác M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,79 | m3 |
| 68 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,39 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 70 | Bộ cửa thu nước bằng comppsite ( loại dưới đường 25tấn ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 71 | Bộ cửa thu nước bằng gang KT 0.75x0.75m (loại dưới đường 40 tấn ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 72 | Nắp ga đậy nắp hố thu composite ( loại dưới đường 12.5 tấn ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 73 | Nắp ga gang (loại dưới đường 40 tấn ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 74 | Đào móng cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 76 | Lớp đá dăm đệm móng cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m3 |
| 77 | Bê tông móng cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,17 | m3 |
| 78 | Xây gạch đầu cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 79 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 80 | Trát tường đầu VXM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,05 | m2 |
| D | Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3681 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3152 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0529 | 100m3 |
| 4 | Lớp đá dăm đệm móng cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,77 | m3 |
| 5 | Bê tông ống cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,14 | m3 |
| 6 | Ván khuôn ống cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2793 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép ống cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8705 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | mối nối |
| 10 | Vữa xi măng mối nối cống M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | m3 |
| 11 | Bê tông đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,79 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4262 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2059 | tấn |
| 14 | Lắp đặt đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 468 | 1 cấu kiện |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh B300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,96 | m3 |
| 16 | Bê tông đáy móng rãnh B300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,44 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng móng rãnh B300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | 100m2 |
| 18 | Xây rãnh B300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,87 | m3 |
| 19 | Bê tông cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,61 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bê tông cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,284 | 100m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,96 | m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,84 | m3 |
| 23 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1633 | tấn |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1704 | 100m2 |
| 25 | Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | 1 cấu kiện |
| 26 | Lớp đá dăm đệm móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,55 | m3 |
| 27 | Bê tông móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,84 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1901 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9 | m3 |
| 30 | Bê tông mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,91 | m3 |
| 31 | Ván khuôn mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4488 | 100m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 2cm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,43 | m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m3 |
| 34 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3719 | tấn |
| 35 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | 1cấu kiện |
| E | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt nối góc nhựa HDPE D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt nối ren trong nhựa HDPE D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt rắc co HDPE D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thu HDPE D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khoá HDPE - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,25 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Nối góc HDPE D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Nối thẳng ren trong HDPE D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co HDPE D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt Van khóa D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Đai khởi thủy + Điểm đấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cụm |
| 17 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1095 | 100m3 |
| 18 | Lót cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,2178 | m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5173 | 100m3 |
| 20 | Đào móng hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7502 | 1m3 |
| 21 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1316 | m3 |
| 22 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,926 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6688 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0872 | 100m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,18 | m2 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8218 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | tấn |
| 29 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5856 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0926 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | tấn |
| 32 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| F | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào rãnh cáp - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,12 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,3125 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5304 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5896 | 100m3 |
| 5 | Lưới nilon -khổ rộng 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510 | m |
| 6 | Gạch không nung -đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.300 | viên |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3 | 1000v |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | 1m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1152 | 100m3 |
| 11 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 1m3 |
| 13 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1728 | m3 |
| 14 | Khung móng tủ điện M16x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Mốc sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 16 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 18 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn V63x63x6mm dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 20 | Khung móng M16x240x240x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 21 | Lắp dựng cột thép, cột gang liền cần đơn chiều cao cột 8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 cột |
| 22 | Lắp đèn led 100W, Dim 5 cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bảng |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 25 | Cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 27 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 (cấp điện cho tủ CS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 28 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,549 | 100m |
| 29 | Rải dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2778 | 100m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 (dây lên đèn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 616,91 | m |
| 32 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | 10 đầu cốt |
| 34 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 10 cột |
| 35 | Đào kênh mương - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 37 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn V63x63x6mm dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 38 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất dây dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5 | m |
| 39 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m |
| G | Chi phí tài nguyên | |||
| 1 | Chi phí tài nguyên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chi phí |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục đường giao thông, san nền, thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường)Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có liên quan đến thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ đại học trở lên, Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Hoặc là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành tương đương)Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn | 5 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,80 m3 | 2 |
| 3 | Máy ủi | ≥ 70 CV | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 L | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | ≥ 5,5CV | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥1,5KW | 2 |
| 7 | Máy lu rung | ≥ 10 tấn | 1 |
| 8 | Máy lu rung | ≥ 16 tấn | 1 |
| 9 | Máy lu rung | ≥ 25 tấn | 1 |
| 10 | Ô tô tải có cẩu | ≥ 2 tấn | 1 |
| 11 | Máy ép thủy lực | ≥ 130T | 1 |
| 12 | Máy rải hốn hợp bê tông nhựa | ≥ 120CV | 1 |
| 13 | Máy phun nhựa đường | ≥ 190CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi