Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220628707-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2022 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Mạnh Hùng HN
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20220627519
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-04 14:08:00 đến ngày 2022-07-14 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,880,521,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 118,000,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1821E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.36E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông từ cấp IV trở lên có hạng mục nền, mặt đường bê tông nhựa, kè mái taluy đá hộc, rãnh hộp BTCT thoát nước mưa, hệ thống điện chiếu sáng.Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng thể hiện hạng mục công việc và giá trị của từng hạng mục công việc, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.516.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm hoặc tài liệu tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông, thoát nước mưa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc ngành giao thông.- Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản thể hiện vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm hoặc tài liệu tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng của ít nhất 01 công trình xây dựng có hạng mục hệ thống chiếu sáng (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản thể hiện vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm hoặc tài liệu tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng.- Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản thể hiện vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm hoặc tài liệu tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào (xúc)
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe nâng người hoặc xe thang làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao đủ để thi công các hạng mục trên cao theo hồ sơ được duyệt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Mạnh Hùng HN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Cải tạo, nâng cấp một số tuyến đường giao thông thôn Lão Cầu và thôn Mạc, xã Tiên Tân, thành phố Phủ Lý
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Mạnh Hùng HN , địa chỉ: Xóm 5, xã Tiên Tân, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Tiên Tân, địa chỉ: xã Tiên Tân, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, Điện thoại: 0226.3835.117
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Mạnh Hùng HN – Địa chỉ: Xã Tiên Tân, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, Điện thoại: 0913.170983. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Quản lý đô thị TP Phủ Lý – Địa chỉ: Đường Biên Hòa, phường Lương Khánh Thiện, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, Điện thoại: 0226.3851.096. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Mạnh Hùng HN – Địa chỉ: Xã Tiên Tân, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, Điện thoại: 0913.170983. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch TP Phủ Lý - Địa chỉ: Đường Biên Hòa, phường Lương Khánh Thiện, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, Điện thoại: 0226.3851.100.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Mạnh Hùng HN , địa chỉ: Xóm 5, xã Tiên Tân, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Tiên Tân, địa chỉ: xã Tiên Tân, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, Điện thoại: 0226.3835.117


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT file quét (scan) từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là hợp đồng nhà thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư (có tên nhà thầu phụ). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 118.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tiên Tân, địa chỉ: xã Tiên Tân, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, Điện thoại: 0226.3835.117
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Đường Biên Hòa, phường Lương Khánh Thiện, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, Điện thoại: 0226.3851.098.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch TP Phủ Lý - Địa chỉ: Đường Biên Hòa, phường Lương Khánh Thiện, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, Điện thoại: 0226.3851.100.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: GIAO THÔNG
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất KTH - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0354100m3
2Đào cấp - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V180,661m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V631,191m3
4Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V5,4243100m3
5Đào mặt đường cũ - Cấp đất IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V5,4243100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,3361100m3
7San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,98Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,1501100m3
8Mua đất đắp K98Chỉ dẫn kỹ thuật chương V929,513m3
9Mua đất đắp K95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V445,3895m3
10Vận chuyển đất - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0354100m3
11Vận chuyển đất - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8066100m3
12Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8936100m3
13Vận chuyển đất - Cấp đất IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V5,4243100m3
C MẶT ĐƯỜNG BTN
1Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V35,3234100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,9019100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChỉ dẫn kỹ thuật chương V4,7544100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5856100m3
5Sản xuất đá bê tông nhựa C19, tỷ lệ nhựa 5%Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,3336100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChỉ dẫn kỹ thuật chương V7,3336100tấn
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V60,0611100m2
8Sản xuất đá dăm đen, tỷ lệ nhựa 4%Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,1899100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,1899100tấn
10Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V18,846100m2
11Cày xới mặt đường bê tông cũChỉ dẫn kỹ thuật chương V9,2937100m2
12Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V901,47m
D MẶT ĐƯỜNG BTXM
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,9m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1074100m3
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1001100m2
4Rải giấy dầu lớp cách lyChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7169100m2
E GỜ BÊ TÔNG XI MĂNG
1Bê tông gờ chắn - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,59m3
2Ván khuôn gỗ gờ chắn - Chiều dày ≤45cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,091100m2
F KÈ MÁI ĐÁ HỘC XÂY M100
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V4,5311100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8972100m3
3Mua đất đắp K85Chỉ dẫn kỹ thuật chương V96,0004m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V4,5311100m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V114,46100m
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chỉ dẫn kỹ thuật chương V98,55m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V128,59m3
8Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V243,19m3
G HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC
H CỐNG HỘP
1Đào móng rãnh - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V818,061m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,7744100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V5,0455100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0553100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chỉ dẫn kỹ thuật chương V89,63m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V39,7894100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V12,8059tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V36,1092tấn
9Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V271,6m3
10Trát mối nối rãnh, vữa XM M100, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V407,4m2
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênChỉ dẫn kỹ thuật chương V1.3581 cấu kiện
12Vận chuyển ống cống bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật chương V67,910 tấn/1km
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1.3581 cấu kiện
14Lắp đặt ống bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1.3581 đoạn ống
I HỐ GA
1Đào móng ga - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V562,741m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,5945100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5656100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,4m3
5Ván khuôn móng gaChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5438100m2
6Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,76m3
7Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V42,2m3
8Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V147,11m2
9Ván khuôn gỗ cổ gaChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,609100m2
10Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3045tấn
11Bê tông cổ ga chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,7m3
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V58,08m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2744tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6567100m2
15Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,13m3
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênChỉ dẫn kỹ thuật chương V671 cấu kiện
17Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,782510 tấn/1km
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V671 cấu kiện
19Lắp đặt tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V671cấu kiện
20Nắp ga CompositeChỉ dẫn kỹ thuật chương V67cái
J TẤM ĐAN
1Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0487tấn
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6419100m2
3Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,39m3
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênChỉ dẫn kỹ thuật chương V1741 cấu kiện
5Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,847510 tấn/1km
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1741 cấu kiện
7Lắp đặt tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V1741cấu kiện
K TẤM SÀN THU NƯỚC
1Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,9m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V57,99m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm sànChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,3751100m2
4Bê tông tấm sàn thu nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,23m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm sànChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8874tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênChỉ dẫn kỹ thuật chương V871 cấu kiện
7Vận chuyển ống cống bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,807510 tấn/1km
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V871 cấu kiện
9Lắp dựng tấm sànChỉ dẫn kỹ thuật chương V87cái
L TẤM CHẮN RÁC
1Vữa kê tấm chắn rác, vữa XM M75, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,8m2
2Gia công tấm chắn Rác sắt vuông 12x12Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6412tấn
3Lắp đặt tấm chắn rácChỉ dẫn kỹ thuật chương V871cấu kiện
M RÃNH DẪN NƯỚC
1Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,01m3
2Ván khuôn đáy rãnhChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,231100m2
3Bê tông đáy rãnh rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,01m3
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,5m3
5Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V47,74m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V38,5m2
N CỔ RÃNH
1Ván khuôn gỗ cổ gaChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,308100m2
2Bê tông cổ ga M200, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,39m3
O TẤM ĐAN D3
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3588100m2
2Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,7m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1743tấn
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênChỉ dẫn kỹ thuật chương V771 cấu kiện
5Vận chuyển ống cống bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,17510 tấn/1km
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V771 cấu kiện
7Lắp đặt tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V771cấu kiện
P ĐÀO ĐẮP RÃNH
1Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V81,281m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1642100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6273100m3
Q CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,34m3
2Ván khuôn móng cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0557100m2
3Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,65m3
4Xây móng cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,62m3
5Xây tường đầu bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,93m3
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V161 đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V14mối nối
R HẠNG MỤC 3: ĐIỆN
S 3.1. ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
T PHẦN LẮP ĐẶT
1Cột bê tông PC.8,5-160-4,3Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cột
2Tháo, lắp lại Hòm công tơ H4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9hộp
3Tháo cột LT8,5Chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cột
U PHẦN XÂY DỰNG
1Tấm móc F20Chỉ dẫn kỹ thuật chương V17cái
2Kẹp néoChỉ dẫn kỹ thuật chương V17cái
3Đai thép + khóaChỉ dẫn kỹ thuật chương V99cái
4Ghíp GN2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
5Băng dínhChỉ dẫn kỹ thuật chương V5cuộn
6Móng 1 cột tròn MT - PC8,5Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9móng
7Ca xe vận chuyển vật tưChỉ dẫn kỹ thuật chương V1ca
8Công bậc 3/7 thu dọnChỉ dẫn kỹ thuật chương V2công
V 3.2. ĐIỆN CHIẾU SÁNG
W PHẦN XÂY LẮP
1Cần đèn đơnChỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
2Bộ đèn LED 80W+ bóngChỉ dẫn kỹ thuật chương V16bóng
3Dây cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V290,46m
4Dây cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V174,32m
5Dây cáp lụa F4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V447,78m
6Dây đồng 2x2,5mm2 lên đènChỉ dẫn kỹ thuật chương V64m
7Dây đồng 1x2,5mm2 chống sét đènChỉ dẫn kỹ thuật chương V64m
8Tấm móc F16Chỉ dẫn kỹ thuật chương V35cái
9Tăng đơ F20Chỉ dẫn kỹ thuật chương V35cái
10Đai thép + khóaChỉ dẫn kỹ thuật chương V40cái
11Dây đồng 1mm ghim cápChỉ dẫn kỹ thuật chương V5kg
12Băng dínhChỉ dẫn kỹ thuật chương V16cuộn
13Tiếp địa đènChỉ dẫn kỹ thuật chương V16bộ
14Móng 1 cột tròn MT - PC7,5Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7móng
15Cột bê tông PC.7,5-160-4,3Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cột
16Ghíp đồngChỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
17Ca xe vận chuyển vật tưChỉ dẫn kỹ thuật chương V2ca
18Công bậc 3/7 thu dọnChỉ dẫn kỹ thuật chương V3công
X PHẦN THÍ NGHIỆM
1TN tiếp địaChỉ dẫn kỹ thuật chương V16vị trí
2Cáp lực điện áp 0,4kVChỉ dẫn kỹ thuật chương V1sợi
Y HẠNG MỤC 4: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất, lắp đặt biển báo công trường số biển chữ nhật KT: (60*190); (135*195)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,545m2
2Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển số 227; 245 Biển tam giác, cạnh 70Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
3Đèn tín hiệu giao thôngChỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
4Áo phản quangChỉ dẫn kỹ thuật chương V2chiếc
5Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1Chỉ dẫn kỹ thuật chương V150m
6Nhân công đảm bảo giao thôngChỉ dẫn kỹ thuật chương V180công
7Bóng điện 100WChỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
8Điện năngChỉ dẫn kỹ thuật chương V864kWh
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1821E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.36E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông từ cấp IV trở lên có hạng mục nền, mặt đường bê tông nhựa, kè mái taluy đá hộc, rãnh hộp BTCT thoát nước mưa, hệ thống điện chiếu sáng.Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng thể hiện hạng mục công việc và giá trị của từng hạng mục công việc, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.516.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm hoặc tài liệu tương đương)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông, thoát nước mưa 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc ngành giao thông.- Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản thể hiện vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm hoặc tài liệu tương đương).32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng của ít nhất 01 công trình xây dựng có hạng mục hệ thống chiếu sáng (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản thể hiện vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm hoặc tài liệu tương đương).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng.- Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản thể hiện vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm hoặc tài liệu tương đương).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0kW1
2 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW1
3 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít2
4 Máy trộn vữa Công suất ≥ 150 lít1
5 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 1,7kW2
6 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 1,5kW2
7 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T2
8 Máy hàn Công suất ≥ 23kW2
9 Máy đào (xúc) Thể tích gầu ≥ 0,5m31
10 Máy ủi Công suất ≤ 110CV1
11 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 10T1
12 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW1
13 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70kg1
14 Xe nâng người hoặc xe thang làm việc trên cao Chiều cao đủ để thi công các hạng mục trên cao theo hồ sơ được duyệt1
15 Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->