Gói thầu: TCXL CÔNG TRÌNH : Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng di động các khu vực trong tỉnh ( Phần Nhà trạm – Ăng ten) - VNPT Bến Tre năm 2022 - Đợt 3

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220720105-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỄN THÔNG BẾN TRE
Tên gói thầu TCXL CÔNG TRÌNH : Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng di động các khu vực trong tỉnh ( Phần Nhà trạm – Ăng ten) - VNPT Bến Tre năm 2022 - Đợt 3
Số hiệu KHLCNT 20220719979
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHẤU HAO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 08:08:00 đến ngày 2022-07-15 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,802,015,033 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, có giá trị (sau thuế GTGT) tối thiểu là 1.500.000.000 đồng. Hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc, điện, điện tử, viễn thông hoặc tương đương . Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình và chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc, điện, điện tử, viễn thông hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc, điện, điện tử, viễn thông hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Ít nhất phải hoàn thành các khóa học nghề, sơ cấp hoặc khóa chuyên đề các ngành nghề kỹ thuật : xây dựng ,kiến trúc, điện, điện tử, viễn thông hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy kinh vĩ /trắc đạc.
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông (Đầm dùi 1,5kw)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 6
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 6
5-Cần cẩu 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
6-Xe ô tô 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe cẩu 2-3 tấn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay 1050W (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy cắt - uốn thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 6
10-Máy đo điện trở suất của đất
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện 2kVa
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 VIỄN THÔNG BẾN TRE
E-CDNT 1.2 TCXL CÔNG TRÌNH : Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng di động các khu vực trong tỉnh ( Phần Nhà trạm – Ăng ten) - VNPT Bến Tre năm 2022 - Đợt 3
Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng di động các khu vực trong tỉnh ( Phần Nhà trạm – Ăng ten) - VNPT Bến Tre năm 2022 - Đợt 3
50 Ngày
E-CDNT 3 KHẤU HAO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: VIỄN THÔNG BẾN TRE , địa chỉ: Số 1, CMT8, Phường 3, Tp.Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: VIỄN THÔNG BẾN TRE, Số 1 Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.3825666; Fax: 0275.3818555
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế- tổng dự toán, thẩm tra, thẩm định hồ sơ: Công ty TNHH Công Nghệ Đại Kim Sơn; VNPT Bến Tre. Địa chỉ : 410/1K Đường Lê Văn Quới, P.Bình Hưng Hòa A, Quận Bình Tân, TP. HCM


- Bên mời thầu: VIỄN THÔNG BẾN TRE , địa chỉ: Số 1, CMT8, Phường 3, Tp.Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: VIỄN THÔNG BẾN TRE, Số 1 Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.3825666; Fax: 0275.3818555


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu của Ngân hàng phải bao gồm ủy quyền ký bảo lãnh theo quy định. - Giấy đăng ký kinh doanh, danh mục ngành nghề kinh doanh, công chứng - Hợp đồng tương tự đã thực hiện, đã nghiệm thu, biên bản nghiệm thu bàn giao, hóa đơn liên 3 công chứng. Trường hợp hóa đơn điện tử gửi bản photo hóa đơn kèm link, mã tra cứu. - Tất cả các nhân sự chính theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu: phải kèm theo bảng sao công chứng hợp đồng, bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận.(công chứng). Trường hợp nhà thầu đang tham gia, triển khai gói thầu khác của chủ đầu tư thì phải chứng minh nguồn nhân sự lao động trực tiếp khác với nhân sự đã đề xuất trong gói thầu đang thi công. - Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông , đến thời điểm mở thầu + 60 ngày còn hiệu lực (công chứng) - Bảng cam kết đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật, điều kiện thanh toán, tiến độ thi công... và các yêu cầu nêu trong yêu cầu báo giá, dự thảo hợp đồng. - Bảng kê tất cả các máy móc thiết bị thi công phục vụ cho dự án, ít nhất phải đầy đủ các máy thi công theo yêu cầu. Nhà thầu phải có bảng sao, công chứng các chứng từ sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng thuê ngoài các thiết bị này để thi công dự án (và phải có chứng từ sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp nhà thầu đang tham gia, triển khai gói thầu khác của chủ đầu tư thì phải chứng minh nguồn thiết bị máy móc khác với thiết bị máy móc đã đề xuất trong gói thầu đang thi công. - Thuyết minh phương án thi công phù hợp để triển khai thi công theo yêu cầu. - Tài liệu kỹ thuật vật tư, xuất xứ hàng hóa cung cấp để thực hiện gói thầu. - Tài liệu để xác định doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ. Tất cả các tài liệu trên phải được nộp qua mạng, và khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp 1 bản chính hồ sơ báo giá và 1 bản sao đầy đủ các nội dung theo báo giá qua mạng.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: VIỄN THÔNG BẾN TRE, Số 1 Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.3825666; Fax: 0275.3818555
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: GIÁM ĐỐC VIỄN THÔNG BẾN TRE, Số 1 Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.3825666; Fax: 0275.3818555
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực: Số 1 Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0753827177 - 0275.3814744
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: VIỄN THÔNG BẾN TRE, Số 1 Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.3825666; Fax: 0275.3818555
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A (Trạm BTS: BTE2022-008 - Thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III, hệ số vat 1,2Theo hồ sơ mời thầu
và hồ sơ thiết kế
36,816m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế28,0494m3
3SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng (BT đổ tại chỗ)Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,4215100m2
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,395Tấn
5Sản xuất bu lông neo móng, thép SCM440Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế9bộ
6Sản xuất móc neo, thép SCM440: d22x3600mmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế12Cái
7Sản xuất bản đệm định vị bulong neoTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,017Tấn
8Lắp dựng bu lông neo, móc neo, bản đệmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,167tấn
9Bê tông móng đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế8,061M3
10Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,524M3
11Trát cổ móng cột anten, chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế5,6318m2
12Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0877100m3
13Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0877100m3
14Hoàn thiện, thu dọn hiện trường và hoàn trả mặt bằng thi côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1Công
15Bốc dỡ Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,4249tấn
16Bốc dỡ Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,5644m3
17Bốc dỡ Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế5,2821m3
18Bốc dỡ Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế8,4797m3
19Bốc dỡ Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,8153tấn
20Vận chuyển Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,4249tấn
21Vận chuyển Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,5644m3
22Vận chuyển Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế5,2821m3
23Vận chuyển Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế8,4797m3
24Vận chuyển Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,8153m3
25Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn đi mạ kẽmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,934tấn
26Vận chuyển thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn đi mạ kẽm, cự ly 100mTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,934tấn
27Sản xuất thân cột anten, cầu cáp (bao gồm đầy đủ phụ kiện)Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1trụ
28Mạ kẽm nhúng nóng cột anten, cầu cápTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,934tấn
29Lắp dựng thử kết cấu cột ở xưởngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,934tấn
30Tháo dỡ thân cột sau khi lắp dựng thửTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,934tấn
31Bốc dỡ, vận chuyển toàn bộ thân cột đến công trìnhTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,934tấn
32Lắp dựng cột anten dây co. Độ cao cột Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1cột
33Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, chiều cao cột Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế62,3645m2
34Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập, hệ số nhân công 1,3 cột cao 42mTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1cái
35Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3m ≤ h Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3m
36Lắp đặt đèn báo hiệu năng lượng mặt trời trên cột, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1bộ
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế14,275m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,08100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,065tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,03tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,676m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế5,493m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,162100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,039tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,06tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,906m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,116100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,016tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,612m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,019100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,007tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,112m3
53Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3,382m3
54Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế7,899m3
55Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,034100m3
56Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,064100m3
57Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,064100m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,602m3
59Gia công, lắp dựng xà gồ mái thẳngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,058m3 cấu kiện
60Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,117100m2
61Sản xuất lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế6,72m2
62Xây tường gạch bông bánh ú 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3,2m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế8,104m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế9,18m2
65Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,859m2
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế6,56m2
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế29,886m2
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế22,11m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế41,253m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế29,886m2
71Ổ khóa cửa nhà máy nổTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1cái
72Bốc dỡ Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,223tấn
73Bốc dỡ Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,619m3
74Bốc dỡ Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế10,999m3
75Bốc dỡ Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế7,397m3
76Bốc dỡ Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3,087tấn
77Bốc dỡ thủ công gạch xâyTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,3881000v
78Vận chuyển Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,223tấn
79Vận chuyển Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,619m3
80Vận chuyển Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế10,999m3
81Vận chuyển Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế7,397m3
82Vận chuyển Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3,087m3
83Vận chuyển thủ công gạch xâyTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,3881000v
84Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế6,502m3
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,105100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,02tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,023tấn
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,333m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,198m3
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,058100m2
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,012tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,046tấn
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,438m3
94Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế4,64m2
95Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế5,84m2
96Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế5,541m3
97Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,01100m3
98Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,01100m3
99Cung cấp, lắp đặt vỏ nhà trạm ShelterTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1trạm
100Cung cấp, lắp đặt cầu thang Shelter CT1400x780Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1cái
101Bốc dỡ Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,104tấn
102Bốc dỡ Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,254m3
103Bốc dỡ Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,286m3
104Bốc dỡ Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,743m3
105Bốc dỡ Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,62tấn
106Vận chuyển Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,104tấn
107Vận chuyển Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,254m3
108Vận chuyển Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,286m3
109Vận chuyển Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,743m3
110Vận chuyển Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,62m3
111Bốc dỡ, vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại vào vị trí lắp đặt, cự ly 100mTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1công/tấn
112Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,12m3
113Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,12m3
114Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công. Độ sâu khoan ≤ 20mTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế12m
115Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất. Kích thước dây liên kết ≤ 55x5mm - Thép dẹt D50x5mm mạ kẽmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế4m
116Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, block co, chân cột antenTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế60m
117Kéo, rải dây liên kết điện cực tiếp đất với bản đồng Indoor, Outdoor, điểm uốn. Kích thước dây liên kết ɸ ≤ 20mm - Cáp nhôm bọc M95Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế16m
118Kéo, rải dây liên kết điện cực tiếp đất với bản đồng Outdoor, điểm uốn với cầu cáp. Kích thước dây liên kết ɸ >20mm - Cáp đồng bọc M25Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2m
119Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế8điện cực
120Hàn điện cực tiếp đất với băng thép bằng phương pháp hàn điệnTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2điện cực
121Tấm thép mạ kẽm, kích thước 100x50x5Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2tấm
122Đóng trực tiếp điện cực chiều dài ≤2,5m xuống đất. Kích thước điện cực ≤ 5x75x7mmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3điện cực (cọc)
123Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất, thoát sét tại block co.Ốc siết cáp D12Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế15điện cực
124Ép đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,410 cái
125Ép đầu cốt đồng M95Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,510 cái
126Lắp đặt tấm tiếp đất tại chân cột anten. Kích thước 150x50x5Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1tấm
127Lắp đặt tấm tiếp đất, bảng đồng điểm uốn. Kích thước 300x50x6Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1tấm
128Lắp đặt tấm tiếp đất, bảng đồng indoor - outdoor. Kích thước 300x100x6Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2tấm
129Xây bể tổ tiếp địa kích thước 600x400x400Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1hố
130Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 600 x 400 x 400 mmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1hố ga
131Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1h. thống
132Hoàn thiện hệ thống tiếp đất (CN3/7)Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1ht
B (Trạm BTS: BTE2021-14 - Xã Phú Phụng, huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III, hệ số vat 1,2Theo hồ sơ mời thầu
và hồ sơ thiết kế
53,25m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế40,43m3
3SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng (BT đổ tại chỗ)Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,6052100m2
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,492tấn
5Sản xuất bu lông neo móng, thép SCM440Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế9bộ
6Sản xuất móc neo, thép SCM440: d22x3600mmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế16cái
7Sản xuất bản đệm định vị bulong neoTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,017Tấn
8Lắp dựng bu lông neo, móc neo, bản đệmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,21tấn
9Bê tông móng đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế11,74m3
10Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,205m3
11Trát cổ móng cột anten, chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế8,85m2
12Vận chuyển cốt thép các loại bằng xuồng máy, cự ly vận chuyển ≤ 0,5 kmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,5251tấn
13Vận chuyển gỗ ván khuôn bằng xuồng máy, cự ly vận chuyển ≤ 0,5 kmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,8104m3
14Vận chuyển cát các loại bằng xuồng máy, cự ly vận chuyển ≤ 0,5 kmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế7,6984m3
15Vận chuyển đá các loại bằng xuồng máy, cự ly vận chuyển ≤ 0,5 kmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế12,3363m3
16Vận chuyển xi măng các loại bằng xuồng máy, cự ly vận chuyển ≤ 0,5 kmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế4,1003tấn
17Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,1282100m3
18Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,1282100m3
19Hoàn thiện, thu dọn hiện trường và hoàn trả mặt bằng thi côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1Công
20Bốc dỡ Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,5251tấn
21Bốc dỡ Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,8104m3
22Bốc dỡ Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế7,6984m3
23Bốc dỡ Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế12,3363m3
24Bốc dỡ Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế4,1003tấn
25Vận chuyển Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,5251tấn
26Vận chuyển Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,8104m3
27Vận chuyển Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế7,6984m3
28Vận chuyển Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế12,3363m3
29Vận chuyển Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế4,1003m3
30Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn đi mạ kẽmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,975tấn
31Vận chuyển thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn đi mạ kẽm, cự ly 100mTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,975tấn
32Sản xuất thân cột anten, cầu cáp (bao gồm đầy đủ phụ kiện)Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1trụ
33Mạ kẽm nhúng nóng cột anten, cầu cápTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,975tấn
34Lắp dựng thử kết cấu cột ở xưởngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,975tấn
35Tháo dỡ thân cột sau khi lắp dựng thửTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,975tấn
36Bốc dỡ, vận chuyển toàn bộ thân cột đến công trìnhTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,975tấn
37Lắp dựng cột anten dây co. Độ cao cột Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1cột
38Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, chiều cao cột Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế63,0223m2
39Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập, hệ số nhân công 1,3 cột cao 42mTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1cái
40Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3m ≤ h Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3m
41Lắp đặt đèn báo hiệu năng lượng mặt trời trên cột, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1bộ
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế14,275m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,08100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,065tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,03tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,676m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế5,493m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,162100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,039tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,06tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,906m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,116100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,016tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,612m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,019100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,007tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,112m3
58Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3,382m3
59Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế7,899m3
60Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,034100m3
61Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,064100m3
62Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,064100m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,602m3
64Gia công, lắp dựng xà gồ mái thẳngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,058m3 cấu kiện
65Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,117100m2
66Sản xuất lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế6,72m2
67Xây tường gạch bông bánh ú 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3,2m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế8,104m2
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế9,18m2
70Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,859m2
71Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế6,56m2
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế29,886m2
73Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế22,11m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế41,253m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế29,886m2
76Ổ khóa cửa nhà máy nổTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1cái
77Vận chuyển cốt thép các loại bằng xuồng máy, cự ly vận chuyển ≤ 0,5 kmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,2226tấn
78Vận chuyển gỗ ván khuôn bằng xuồng máy, cự ly vận chuyển ≤ 0,5 kmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,6189m3
79Vận chuyển cát các loại bằng xuồng máy, cự ly vận chuyển ≤ 0,5 kmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế10,9994m3
80Vận chuyển đá các loại bằng xuồng máy, cự ly vận chuyển ≤ 0,5 kmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế7,3971m3
81Vận chuyển xi măng các loại bằng xuồng máy, cự ly vận chuyển ≤ 0,5 kmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3,0872tấn
82Vận chuyển gạch xây bằng xuồng máy, cự ly vận chuyển ≤ 0,5 kmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,38831000v
83Bốc dỡ Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,223tấn
84Bốc dỡ Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,619m3
85Bốc dỡ Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế10,999m3
86Bốc dỡ Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế7,397m3
87Bốc dỡ Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3,087tấn
88Bốc dỡ thủ công gạch xâyTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,3881000v
89Vận chuyển Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,223tấn
90Vận chuyển Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,619m3
91Vận chuyển Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế10,999m3
92Vận chuyển Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế7,397m3
93Vận chuyển Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3,087m3
94Vận chuyển thủ công gạch xâyTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,3881000v
95Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế6,502m3
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,105100m2
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,02tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,023tấn
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,333m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,198m3
101Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,058100m2
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,012tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,046tấn
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,438m3
105Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế4,64m2
106Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế5,84m2
107Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế5,541m3
108Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,01100m3
109Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,01100m3
110Cung cấp, lắp đặt vỏ nhà trạm ShelterTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1trạm
111Cung cấp, lắp đặt cầu thang Shelter CT1400x780Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1cái
112Vận chuyển cốt thép các loại bằng xuồng máy, cự ly vận chuyển ≤ 0,5 kmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,1036tấn
113Vận chuyển gỗ ván khuôn bằng xuồng máy, cự ly vận chuyển ≤ 0,5 kmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,2536m3
114Vận chuyển cát các loại bằng xuồng máy, cự ly vận chuyển ≤ 0,5 kmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,2856m3
115Vận chuyển đá các loại bằng xuồng máy, cự ly vận chuyển ≤ 0,5 kmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,743m3
116Vận chuyển xi măng các loại bằng xuồng máy, cự ly vận chuyển ≤ 0,5 kmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,6204tấn
117Bốc dỡ Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,104tấn
118Bốc dỡ Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,254m3
119Bốc dỡ Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,286m3
120Bốc dỡ Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,743m3
121Bốc dỡ Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,62tấn
122Vận chuyển Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,104tấn
123Vận chuyển Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,254m3
124Vận chuyển Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,286m3
125Vận chuyển Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,743m3
126Vận chuyển Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,62m3
127Bốc dỡ, vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại vào vị trí lắp đặt, cự ly 100mTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1công/tấn
128Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,12m3
129Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,12m3
130Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công. Độ sâu khoan ≤ 20mTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế12m
131Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất. Kích thước dây liên kết ≤ 55x5mm - Thép dẹt D50x5mm mạ kẽmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế4m
132Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, block co, chân cột antenTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế64m
133Kéo, rải dây liên kết điện cực tiếp đất với bản đồng Indoor, Outdoor, điểm uốn. Kích thước dây liên kết ɸ ≤ 20mm - Cáp nhôm bọc M95Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế16m
134Kéo, rải dây liên kết điện cực tiếp đất với bản đồng Outdoor, điểm uốn với cầu cáp. Kích thước dây liên kết ɸ >20mm - Cáp đồng bọc M25Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2m
135Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế9điện cực
136Hàn điện cực tiếp đất với băng thép bằng phương pháp hàn điệnTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2điện cực
137Tấm thép mạ kẽm, kích thước 100x50x5Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2tấm
138Đóng trực tiếp điện cực chiều dài ≤2,5m xuống đất. Kích thước điện cực ≤ 5x75x7mmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế4điện cực (cọc)
139Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất, thoát sét tại block co.Ốc siết cáp D12Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế20điện cực
140Ép đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,410 cái
141Ép đầu cốt đồng M95Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,510 cái
142Lắp đặt tấm tiếp đất tại chân cột anten. Kích thước 150x50x5Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1tấm
143Lắp đặt tấm tiếp đất, bảng đồng điểm uốn. Kích thước 300x50x6Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1tấm
144Lắp đặt tấm tiếp đất, bảng đồng indoor - outdoor. Kích thước 300x100x6Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2tấm
145Xây bể tổ tiếp địa kích thước 600x400x400Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1hố
146Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 600 x 400 x 400 mmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1hố ga
147Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1h. thống
148Hoàn thiện hệ thống tiếp đất (CN3/7)Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1ht
C (Trạm BTS: BTE2020-109 - Ấp Lộc Thới, xã Lộc Thuận, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III, hệ số vat 1,2Theo hồ sơ mời thầu
và hồ sơ thiết kế
36,816m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế28,0494m3
3SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng (BT đổ tại chỗ)Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,4215100m2
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,395Tấn
5Sản xuất bu lông neo móng, thép SCM440Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế9bộ
6Sản xuất móc neo, thép SCM440: d22x3600mmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế12Cái
7Sản xuất bản đệm định vị bulong neoTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,017Tấn
8Lắp dựng bu lông neo, móc neo, bản đệmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,167tấn
9Bê tông móng đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế8,061M3
10Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,524M3
11Trát cổ móng cột anten, chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế5,6318m2
12Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0877100m3
13Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0877100m3
14Hoàn thiện, thu dọn hiện trường và hoàn trả mặt bằng thi côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1Công
15Bốc dỡ Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,4249tấn
16Bốc dỡ Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,5644m3
17Bốc dỡ Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế5,2821m3
18Bốc dỡ Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế8,4797m3
19Bốc dỡ Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,8153tấn
20Vận chuyển Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,4249tấn
21Vận chuyển Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,5644m3
22Vận chuyển Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế5,2821m3
23Vận chuyển Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế8,4797m3
24Vận chuyển Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,8153m3
25Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn đi mạ kẽmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,934tấn
26Vận chuyển thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn đi mạ kẽm, cự ly 100mTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,934tấn
27Sản xuất thân cột anten, cầu cáp (bao gồm đầy đủ phụ kiện)Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1trụ
28Mạ kẽm nhúng nóng cột anten, cầu cápTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,934tấn
29Lắp dựng thử kết cấu cột ở xưởngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,934tấn
30Tháo dỡ thân cột sau khi lắp dựng thửTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,934tấn
31Bốc dỡ, vận chuyển toàn bộ thân cột đến công trìnhTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,934tấn
32Lắp dựng cột anten dây co. Độ cao cột Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1cột
33Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, chiều cao cột Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế62,3645m2
34Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập, hệ số nhân công 1,3 cột cao 42mTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1cái
35Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3m ≤ h Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3m
36Lắp đặt đèn báo hiệu năng lượng mặt trời trên cột, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1bộ
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế14,275m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,08100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,065tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,03tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,676m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế5,493m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,162100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,039tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,06tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,906m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,116100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,016tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,612m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,019100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,007tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,112m3
53Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3,382m3
54Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế7,899m3
55Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,034100m3
56Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,064100m3
57Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,064100m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,602m3
59Gia công, lắp dựng xà gồ mái thẳngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,058m3 cấu kiện
60Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,117100m2
61Sản xuất lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế6,72m2
62Xây tường gạch bông bánh ú 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3,2m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế8,104m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế9,18m2
65Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,859m2
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế6,56m2
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế29,886m2
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế22,11m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế41,253m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế29,886m2
71Ổ khóa cửa nhà máy nổTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1cái
72Bốc dỡ Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,223tấn
73Bốc dỡ Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,619m3
74Bốc dỡ Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế10,999m3
75Bốc dỡ Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế7,397m3
76Bốc dỡ Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3,087tấn
77Bốc dỡ thủ công gạch xâyTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,3881000v
78Vận chuyển Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,223tấn
79Vận chuyển Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,619m3
80Vận chuyển Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế10,999m3
81Vận chuyển Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế7,397m3
82Vận chuyển Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3,087m3
83Vận chuyển thủ công gạch xâyTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,3881000v
84Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế6,502m3
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,105100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,02tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,023tấn
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,333m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,198m3
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,058100m2
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,012tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,046tấn
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,438m3
94Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế4,64m2
95Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế5,84m2
96Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế5,541m3
97Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,01100m3
98Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,01100m3
99Cung cấp, lắp đặt vỏ nhà trạm ShelterTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1trạm
100Cung cấp, lắp đặt cầu thang Shelter CT1400x780Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1cái
101Bốc dỡ Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,104tấn
102Bốc dỡ Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,254m3
103Bốc dỡ Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,286m3
104Bốc dỡ Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,743m3
105Bốc dỡ Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,62tấn
106Vận chuyển Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,104tấn
107Vận chuyển Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,254m3
108Vận chuyển Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,286m3
109Vận chuyển Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,743m3
110Vận chuyển Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,62m3
111Bốc dỡ, vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại vào vị trí lắp đặt, cự ly 100mTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1công/tấn
112Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,12m3
113Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,12m3
114Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công. Độ sâu khoan ≤ 20mTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế12m
115Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất. Kích thước dây liên kết ≤ 55x5mm - Thép dẹt D50x5mm mạ kẽmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế4m
116Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, block co, chân cột antenTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế60m
117Kéo, rải dây liên kết điện cực tiếp đất với bản đồng Indoor, Outdoor, điểm uốn. Kích thước dây liên kết ɸ ≤ 20mm - Cáp nhôm bọc M95Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế16m
118Kéo, rải dây liên kết điện cực tiếp đất với bản đồng Outdoor, điểm uốn với cầu cáp. Kích thước dây liên kết ɸ >20mm - Cáp đồng bọc M25Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2m
119Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế8điện cực
120Hàn điện cực tiếp đất với băng thép bằng phương pháp hàn điệnTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2điện cực
121Tấm thép mạ kẽm, kích thước 100x50x5Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2tấm
122Đóng trực tiếp điện cực chiều dài ≤2,5m xuống đất. Kích thước điện cực ≤ 5x75x7mmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3điện cực (cọc)
123Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất, thoát sét tại block co.Ốc siết cáp D12Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế15điện cực
124Ép đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,410 cái
125Ép đầu cốt đồng M95Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,510 cái
126Lắp đặt tấm tiếp đất tại chân cột anten. Kích thước 150x50x5Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1tấm
127Lắp đặt tấm tiếp đất, bảng đồng điểm uốn. Kích thước 300x50x6Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1tấm
128Lắp đặt tấm tiếp đất, bảng đồng indoor - outdoor. Kích thước 300x100x6Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2tấm
129Xây bể tổ tiếp địa kích thước 600x400x400Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1hố
130Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 600 x 400 x 400 mmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1hố ga
131Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1h. thống
132Hoàn thiện hệ thống tiếp đất (CN3/7)Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1ht
D (Trạm BTS: BTE2022-010 - Ấp An Thuận B, xã Mỹ Thạnh An, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre)
1Phá dỡ nền bê tông vị trí xây dựng mới móng anten.Theo hồ sơ mời thầu
và hồ sơ thiết kế
0,552m3
2Đóng cọc tràm đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc 4,5m vào đất cấp IITheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế7,0312100m
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III, hệ số vat 1,2Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế56,4972m3
4Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế33,4116m3
5Xây đá hộc, tái lập móng M2 bằng vữa xây M75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế16,643m3
6SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng (BT đổ tại chỗ)Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,4922100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,454Tấn
8Sản xuất bu lông neo móng, thép SCM440Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế9bộ
9Sản xuất bu lông neo móng M2, thép SCM440, d22x1500mmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế8bộ
10Sản xuất móc neo, thép SCM440: d22x3600mmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế8Cái
11Sản xuất bản đệm định vị bulong neoTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,035Tấn
12Lắp dựng bu lông neo, móc neo, bản đệmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,143tấn
13Bê tông móng đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế10,562M3
14Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,839M3
15Trát cổ móng cột anten, chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế7,4405m2
16Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,5229100m3
17Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,5229100m3
18Hoàn thiện, thu dọn hiện trường và hoàn trả mặt bằng thi côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1Công
19Bốc dỡ Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,5025tấn
20Bốc dỡ Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,7434m3
21Bốc dỡ Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế10,7462m3
22Bốc dỡ Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế31,8843m3
23Bốc dỡ Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế4,5211tấn
24Bốc dỡ thủ công cừ tràm dài 4,5m, d8-10cmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế7,3828100 cây
25Vận chuyển Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,5025tấn
26Vận chuyển Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,7434m3
27Vận chuyển Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế10,7462m3
28Vận chuyển Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế31,8843m3
29Vận chuyển Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế4,5211m3
30Vận chuyển thủ công cừ tràm dài 4,5m, d8-10cm cự lyTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế7,3828100 cây
31Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn đi mạ kẽmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,934tấn
32Vận chuyển thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn đi mạ kẽm, cự ly 100mTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,934tấn
33Sản xuất thân cột anten, cầu cáp (bao gồm đầy đủ phụ kiện)Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1trụ
34Sản xuất dầm thép neo chữ I móng M2Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,2014tấn
35Mạ kẽm nhúng nóng cột anten, cầu cáp, dầm thép chữ ITheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,135tấn
36Lắp dựng thử kết cấu cột ở xưởngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,934tấn
37Tháo dỡ thân cột sau khi lắp dựng thửTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,934tấn
38Bốc dỡ, vận chuyển toàn bộ thân cột đến công trìnhTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,135tấn
39Lắp dựng cột anten dây co. Độ cao cột Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1cột
40Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, chiều cao cột Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế62,3645m2
41Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập, hệ số nhân công 1,3 cột cao 42mTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1cái
42Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3m ≤ h Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3m
43Lắp đặt đèn báo hiệu năng lượng mặt trời trên cột, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1bộ
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế14,275m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,08100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,065tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,03tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,676m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế5,493m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,162100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,039tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,06tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,906m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,116100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,016tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,612m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,019100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,007tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,112m3
60Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3,382m3
61Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế7,899m3
62Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,034100m3
63Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,064100m3
64Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,064100m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,602m3
66Gia công, lắp dựng xà gồ mái thẳngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,058m3 cấu kiện
67Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,117100m2
68Sản xuất lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế6,72m2
69Xây tường gạch bông bánh ú 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3,2m2
70Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế8,104m2
71Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế9,18m2
72Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,859m2
73Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế6,56m2
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế29,886m2
75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế22,11m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế41,253m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế29,886m2
78Ổ khóa cửa nhà máy nổTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1cái
79Bốc dỡ Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,223tấn
80Bốc dỡ Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,619m3
81Bốc dỡ Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế10,999m3
82Bốc dỡ Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế7,397m3
83Bốc dỡ Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3,087tấn
84Bốc dỡ thủ công gạch xâyTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,3881000v
85Vận chuyển Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,223tấn
86Vận chuyển Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,619m3
87Vận chuyển Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế10,999m3
88Vận chuyển Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế7,397m3
89Vận chuyển Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3,087m3
90Vận chuyển thủ công gạch xâyTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,3881000v
91Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế6,502m3
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,105100m2
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,02tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,023tấn
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,333m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,198m3
97Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,058100m2
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,012tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,046tấn
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,438m3
101Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế4,64m2
102Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế5,84m2
103Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế5,541m3
104Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,01100m3
105Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,01100m3
106Cung cấp, lắp đặt vỏ nhà trạm ShelterTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1trạm
107Cung cấp, lắp đặt cầu thang Shelter CT1400x780Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1cái
108Bốc dỡ Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,104tấn
109Bốc dỡ Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,254m3
110Bốc dỡ Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,286m3
111Bốc dỡ Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,743m3
112Bốc dỡ Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,62tấn
113Vận chuyển Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,104tấn
114Vận chuyển Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,254m3
115Vận chuyển Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,286m3
116Vận chuyển Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,743m3
117Vận chuyển Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,62m3
118Bốc dỡ, vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại vào vị trí lắp đặt, cự ly 100mTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1công/tấn
119Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,12m3
120Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,12m3
121Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công. Độ sâu khoan ≤ 20mTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế12m
122Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất. Kích thước dây liên kết ≤ 55x5mm - Thép dẹt D50x5mm mạ kẽmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế4m
123Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, block co, chân cột antenTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế60m
124Kéo, rải dây liên kết điện cực tiếp đất với bản đồng Indoor, Outdoor, điểm uốn. Kích thước dây liên kết ɸ ≤ 20mm - Cáp nhôm bọc M95Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế16m
125Kéo, rải dây liên kết điện cực tiếp đất với bản đồng Outdoor, điểm uốn với cầu cáp. Kích thước dây liên kết ɸ >20mm - Cáp đồng bọc M25Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2m
126Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế8điện cực
127Hàn điện cực tiếp đất với băng thép bằng phương pháp hàn điệnTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2điện cực
128Tấm thép mạ kẽm, kích thước 100x50x5Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2tấm
129Đóng trực tiếp điện cực chiều dài ≤2,5m xuống đất. Kích thước điện cực ≤ 5x75x7mmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3điện cực (cọc)
130Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất, thoát sét tại block co.Ốc siết cáp D12Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế15điện cực
131Ép đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,410 cái
132Ép đầu cốt đồng M95Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,510 cái
133Lắp đặt tấm tiếp đất tại chân cột anten. Kích thước 150x50x5Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1tấm
134Lắp đặt tấm tiếp đất, bảng đồng điểm uốn. Kích thước 300x50x6Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1tấm
135Lắp đặt tấm tiếp đất, bảng đồng indoor - outdoor. Kích thước 300x100x6Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2tấm
136Xây bể tổ tiếp địa kích thước 600x400x400Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1hố
137Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 600 x 400 x 400 mmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1hố ga
138Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1h. thống
139Hoàn thiện hệ thống tiếp đất (CN3/7)Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1ht
E (Trạm BTS: BTE2020-26 - xã Tân Bình, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III, hệ số vat 1,2Theo hồ sơ mời thầu
và hồ sơ thiết kế
42m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế32,013m3
3SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng (BT đổ tại chỗ)Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,4728100m2
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,393Tấn
5Sản xuất bu lông neo móng, thép SCM440Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế9bộ
6Sản xuất móc neo, thép SCM440: d22x3600mmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế12Cái
7Sản xuất bản đệm định vị bulong neoTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,017Tấn
8Lắp dựng bu lông neo, móc neo, bản đệmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,21tấn
9Bê tông móng đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế9,348M3
10Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,764M3
11Trát cổ móng cột anten, chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế7,29m2
12Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0999100m3
13Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0999100m3
14Hoàn thiện, thu dọn hiện trường và hoàn trả mặt bằng thi côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1Công
15Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn đi mạ kẽmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,899tấn
16Vận chuyển thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn đi mạ kẽm, cự ly 100mTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,899tấn
17Sản xuất thân cột anten, cầu cáp (bao gồm đầy đủ phụ kiện)Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1trụ
18Mạ kẽm nhúng nóng cột anten, cầu cápTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,899tấn
19Lắp dựng thử kết cấu cột ở xưởngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,899tấn
20Tháo dỡ thân cột sau khi lắp dựng thửTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,899tấn
21Bốc dỡ, vận chuyển toàn bộ thân cột đến công trìnhTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,899tấn
22Lắp dựng cột anten dây co. Độ cao cột Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1cột
23Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, chiều cao cột Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế53,2369m2
24Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập, hệ số nhân công 1,3 cột cao 42mTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1cái
25Lắp đặt đèn báo hiệu năng lượng mặt trời trên cột, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1bộ
26Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,12m3
27Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,12m3
28Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công. Độ sâu khoan ≤ 20mTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế12m
29Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất. Kích thước dây liên kết ≤ 55x5mm - Thép dẹt D50x5mm mạ kẽmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế4m
30Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten. Chiều cao cột Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế60cột
31Kéo, rải dây liên kết điện cực tiếp đất với bản đồng điểm uốn. Kích thước dây liên kết ɸ ≤ 20mm - Cáp nhôm bọc M95Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế6m
32Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế6điện cực
33Hàn điện cực tiếp đất với băng thép bằng phương pháp hàn điệnTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2điện cực
34Tấm thép mạ kẽm, kích thước 100x50x5Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2tấm
35Đóng trực tiếp điện cực chiều dài ≤2,5m xuống đất. Kích thước điện cực ≤ 5x75x7mmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3điện cực (cọc)
36Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất, thoát sét tại block co.Ốc siết cáp D12Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế15điện cực
37Ép đầu cốt đồng M95Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,310 cái
38Lắp đặt tấm tiếp đất tại chân cột anten. Kích thước 150x50x5Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1tấm
39Lắp đặt tấm tiếp đất, bảng đồng điểm uốn. Kích thước 300x50x6Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1tấm
40Xây bể tổ tiếp địa kích thước 600x400x400Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1hố
41Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 600 x 400 x 400 mmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1hố ga
42Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1h. thống
43Hoàn thiện hệ thống tiếp đất (CN3/7)Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1ht
F (Trạm BTS: BTE2022-015 - Xã Phong Nẩm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III, hệ số vat 1,2Theo hồ sơ mời thầu
và hồ sơ thiết kế
36,816m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế28,0494m3
3SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng (BT đổ tại chỗ)Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,4215100m2
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,395Tấn
5Sản xuất bu lông neo móng, thép SCM440Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế9bộ
6Sản xuất móc neo, thép SCM440: d22x3600mmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế12Cái
7Sản xuất bản đệm định vị bulong neoTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,017Tấn
8Lắp dựng bu lông neo, móc neo, bản đệmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,167tấn
9Bê tông móng đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế8,061M3
10Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,524M3
11Trát cổ móng cột anten, chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế5,6318m2
12Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0877100m3
13Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0877100m3
14Hoàn thiện, thu dọn hiện trường và hoàn trả mặt bằng thi côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1Công
15Bốc dỡ Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,4249tấn
16Bốc dỡ Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,5644m3
17Bốc dỡ Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế5,2821m3
18Bốc dỡ Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế8,4797m3
19Bốc dỡ Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,8153tấn
20Vận chuyển Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,4249tấn
21Vận chuyển Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,5644m3
22Vận chuyển Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế5,2821m3
23Vận chuyển Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế8,4797m3
24Vận chuyển Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,8153m3
25Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn đi mạ kẽmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,899tấn
26Vận chuyển thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn đi mạ kẽm, cự ly 100mTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,899tấn
27Sản xuất thân cột anten, cầu cáp (bao gồm đầy đủ phụ kiện)Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1trụ
28Mạ kẽm nhúng nóng cột anten, cầu cápTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,899tấn
29Lắp dựng thử kết cấu cột ở xưởngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,899tấn
30Tháo dỡ thân cột sau khi lắp dựng thửTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,899tấn
31Bốc dỡ, vận chuyển toàn bộ thân cột đến công trìnhTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,899tấn
32Lắp dựng cột anten dây co. Độ cao cột Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1cột
33Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, chiều cao cột Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế53,2369m2
34Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập, hệ số nhân công 1,3 cột cao 42mTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1cái
35Lắp đặt đèn báo hiệu năng lượng mặt trời trên cột, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1bộ
36Bốc dỡ, vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại vào vị trí lắp đặt, cự ly 400mTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1công/tấn
37Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,12m3
38Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,12m3
39Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công. Độ sâu khoan ≤ 20mTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế12m
40Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất. Kích thước dây liên kết ≤ 55x5mm - Thép dẹt D50x5mm mạ kẽmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế4m
41Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten. Chiều cao cột Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế60cột
42Kéo, rải dây liên kết điện cực tiếp đất với bản đồng điểm uốn. Kích thước dây liên kết ɸ ≤ 20mm - Cáp nhôm bọc M95Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế6m
43Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế6điện cực
44Hàn điện cực tiếp đất với băng thép bằng phương pháp hàn điệnTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2điện cực
45Tấm thép mạ kẽm, kích thước 100x50x5Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2tấm
46Đóng trực tiếp điện cực chiều dài ≤2,5m xuống đất. Kích thước điện cực ≤ 5x75x7mmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3điện cực (cọc)
47Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất, thoát sét tại block co.Ốc siết cáp D12Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế15điện cực
48Ép đầu cốt đồng M95Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,310 cái
49Lắp đặt tấm tiếp đất tại chân cột anten. Kích thước 150x50x5Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1tấm
50Lắp đặt tấm tiếp đất, bảng đồng điểm uốn. Kích thước 300x50x6Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1tấm
51Xây bể tổ tiếp địa kích thước 600x400x400Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1hố
52Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 600 x 400 x 400 mmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1hố ga
53Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1h. thống
54Hoàn thiện hệ thống tiếp đất (CN3/7)Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1ht
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, có giá trị (sau thuế GTGT) tối thiểu là 1.500.000.000 đồng. Hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 2 Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc, điện, điện tử, viễn thông hoặc tương đương . Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình và chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.53
2 Phụ trách thi công 2 Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc, điện, điện tử, viễn thông hoặc tương đương32
3 Kỹ sư thi công 2 Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc, điện, điện tử, viễn thông hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động32
4 Công nhân thi công 8 Ít nhất phải hoàn thành các khóa học nghề, sơ cấp hoặc khóa chuyên đề các ngành nghề kỹ thuật : xây dựng ,kiến trúc, điện, điện tử, viễn thông hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250L .6
2 Máy kinh vĩ /trắc đạc. .2
3 Máy đầm bê tông (Đầm dùi 1,5kw) .6
4 Đầm cóc .6
5 Cần cẩu 5 Tấn .4
6 Xe ô tô 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương) .2
7 Xe cẩu 2-3 tấn .2
8 Máy khoan cầm tay 1050W (hoặc tương đương) .6
9 Máy cắt - uốn thép .6
10 Máy đo điện trở suất của đất .1
11 Máy phát điện 2kVa .3
12 Máy hàn nhiệt .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->