Gói thầu: Sửa chữa xe ô tô Toyota Land Cruiser, biển số 82A-000.26

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220709421-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Sửa chữa xe ô tô Toyota Land Cruiser, biển số 82A-000.26
Số hiệu KHLCNT 20220709393
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 08:09:00 đến ngày 2022-07-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 180,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là180.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 54.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 126.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ thuật viên chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ hành nghề liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật hỗ trợ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong ngành nghề liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum
E-CDNT 1.2 Sửa chữa xe ô tô Toyota Land Cruiser, biển số 82A-000.26
Sửa chữa xe ô tô Toyota Land Cruiser, biển số 82A-000.26
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum Địa chỉ: Số 12, đường Nguyễn Viết Xuân, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Số điện thoại: 02603.862710; Số fax: 02603.864.254
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum , địa chỉ: 12 Nguyễn Viết Xuân, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum Địa chỉ: Số 12, đường Nguyễn Viết Xuân, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Số điện thoại: 02603.862710; Số fax: 02603.864.254


E-CDNT 10.7
(1) Báo cáo tài chính; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/ Giấy chứng nhận đầu tư/Quyết định thành lập; Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT của nhà thầu cấp cho chủ đầu tư, hồ sơ thanh quyết toán hợp đồng; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế/Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai/Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số lượng cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế/Báo cáo tài chính được kiểm toán (nếu có) và các tài liệu khác nếu Bên mời thầu yêu cầu làm rõ E-HSDT. (2) Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp (scan) trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức chứng thực bản sao từ bản chính; trong trường hợp cần thiết, Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng (hoặc trong thời gian Chủ đầu tư đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 15.2
Báo cáo tài chính; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/ Giấy chứng nhận đầu tư/Quyết định thành lập; Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT của nhà thầu cấp cho chủ đầu tư, hồ sơ thanh quyết toán hợp đồng; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế/Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai/Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số lượng cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế/Báo cáo kiểm toán (nếu có). Hóa đơn GTGT của nhà thầu cấp cho chủ đầu tư đối với các hợp đồng tương tự trình bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum Địa chỉ: Số 12, đường Nguyễn Viết Xuân, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Số điện thoại: 02603.862710; Số fax: 02603.864.254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Kon Tum. Địa chỉ: Số 492, đường Trần Phú, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Số điện thoại: 02603.862.320; Số fax: 02603.662.493
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum. Địa chỉ: Số 12, đường Nguyễn Viết Xuân, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Số điện thoại: 02603.862710; Số fax: 02603.864.254
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND tỉnh Kon Tum sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Dầu máy Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Lít 7,4
2 Lọc dầu Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Cái 1
3 Bộ xếp roong đại tu động cơ Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Cái 1
4 Đường ống thông hơi động cơ số 1 Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Cái 1
5 Đường ống thông hơi động cơ số 2 Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Cái 1
6 Bạc lót của ống dẫn hướng xupáp Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Cái 24
7 Bánh răng chủ động của bơm dầu Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Cái 1
8 Pu-ly tăng đai, động cơ Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Cái 2
9 Bạc xéc măng Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Bộ 1
10 Piston Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Cái 6
11 Bạc biên Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Cái 6
12 Bạc trục Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Cái 6
13 Căn dọc trục cơ Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Bộ 1
14 Bạc lót đầu nhỏ thanh truyền Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Cái 6
15 Miếng tỳ để tăng xích cam Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Cái 1
16 Miếng tỳ giảm rung của xích cam Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Cái 2
17 Bộ tăng xích cam Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Cái 1
18 Bộ tăng xích cam số 2 Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Cái 1
19 Xích cam Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Cái 1
20 Xích cam số 2 Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Cái 2
21 Xu-páp xả Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Cái 12
22 Xu-páp nạp Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Cái 12
23 Bơm nước Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Cái 1
24 Nước làm mát Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Can 3
25 Đường ống số 1 vào két nước Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Cái 1
26 Đường ống số 2 vào két nước Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Cái 1
27 Van hằng nhiệt Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Cái 1
28 Đường ống số 3 vào két nước Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Cái 1
29 Đường ống số 4 vào két nước Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Cái 1
30 Đường ống số 5 vào két nước Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Cái 1
31 Lọc gió động cơ Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Cái 1
32 Bugi Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Cái 6
33 Dung dịch vệ sinh kim phun Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Chai 1
34 Bạc đạn máy phát ngoài Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Cái 1
35 Bạc đạn máy phát trong Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Cái 1
36 Than máy phát Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Cái 1
37 Than đề ma rơ Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Cái 1
38 Bạc đạn đề ma rơ Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Cái 1
39 Bộ điều áp xăng Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Cái 1
40 Lọc xăng tinh Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Cái 1
41 Lọc xăng thô Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Cái 1
42 Bạc đạn bánh đà Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Cái 1
43 Bi T Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Cái 1
44 Bi chữ thập Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Cái 4
45 Phớt chặn dầu cầu sau Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Cái 1
46 Gioăng cao su cầu sau Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Cái 2
47 Vòng hãm cầu sau Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Cái 2
48 Cao su che bụi láp ngang trước Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Cái 2
49 Giảm xóc trước Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Cái 2
50 Giảm xóc sau Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Cái 2
51 Cao su giảm chấn sau Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Cái 2
52 Dầu hộp số thường Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Lít 5
53 Dầu vi sai Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Lít 6
54 Mỡ moay ơ Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Kg 2
55 Ro tuyn lái ngoài trái Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Cái 1
56 Ro tuyn lái ngoài phải Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Cái 1
57 Ro tuyn lái trong Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Cái 2
58 Dầu trợ lực tay lái Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Lít 1
59 Guốc phanh tay Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Cái 4
60 Má phanh trước Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Bộ 1
61 Bộ cúp pen phanh trước Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Bộ 1
62 Má phanh sau Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Bộ 1
63 Bộ cúp pen phanh sau Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Bộ 1
64 Piston heo phanh sau Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Cái 2
65 Dầu phanh Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Lít 2
66 Cao su gạt mưa trước trái Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Cái 1
67 Cao su gạt mưa trước phải Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Cái 1
68 Chổi gạt mưa sau Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Cái 1
69 Bình ắc quy Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Cái 1
70 Dung dịch vệ sinh dàn lạnh Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Chai 2
71 Ga 134 Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Kg 1,2
72 Công thợ đại tu động cơ Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Xe 1
73 Công thợ sữa chữa và thay thế phụ tùng gầm Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Xe 1
74 Công đồng tháo rã thay thế phụ tùng Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Xe 1
75 Lót sàn xe Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Xe 1
76 Gia công mài trục cơ Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Xe 1
77 Phóng lốc máy + xoáy vỏ dên Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Xe 1
78 Gia công mạ 2 trục cam, mài rà mặt máy Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Xe 1
79 Đóng 6 nòng xi lanh Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Xe 1
80 Gia công miệng xuppap và mạ xupap Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Xe 1
81 Dầu diezel rửa máy Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Xe 1
82 Xăng nổ rô đa + chạy thử Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Xe 1
83 Vệ sinh nội thất Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Xe 1
84 Đánh bas toàn bộ xe Hãng TOYOTA "hoặc tương đương" Xe 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.8E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 54.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là180.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 54.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 126.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ thuật viên chính 1 Chứng chỉ hành nghề liên quan53
2 Kỹ thuật hỗ trợ 2 Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong ngành nghề liên quan31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->