Gói thầu: Gói thầu số 09XL: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị dự án (gồm chi phí xây dựng sau thuế+chi phí thiết bị+chi phí dự phòng khối lượng phát sinh+chi phí dự phòng trượt giá)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220683819-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sông Cầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09XL: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị dự án (gồm chi phí xây dựng sau thuế+chi phí thiết bị+chi phí dự phòng khối lượng phát sinh+chi phí dự phòng trượt giá) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220158417 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 08:50:00 đến ngày 2022-07-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,916,750,871 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 747,500,000 VNĐ ((Bảy trăm bốn mươi bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7375E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.475E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.500.000.000 đồng (3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất, độ phức tạp: + Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật (Theo quy định tại Điểm a, Khoản 4, Mục III, Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/1/2021 của Chính phủ) và bao gồm đầy đủ các hạng mục công việc sau: Có đường dây chiếu sáng (cáp nổi hoặc cáp ngầm); Trụ chiếu sáng bằng thép hoặc bê tông có số lượng >= 235 trụ; Đèn chiếu sáng công nghệ Led >=280 bộ; Đường dây trung thế (cáp ngầm hoặc cáp nổi) và Trạm biến áp >= 25kVA.+ Cấp tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: + Số lượng hợp đồng bằng 01 Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.500.000.000 đồng Hoặc: + 01 hợp đồng xây dựng hệ thống điện chiếu sáng nổi có giá trị hợp đồng >=13.050.000.000 đồng, đáp ứng về bản chất và độ phức tạp, đảm bảo có các hạng mục công việc sau: Có đường dây chiếu sáng nổi; Trụ chiếu sáng bằng bê tông có số lượng >= 220 trụ; Đèn chiếu sáng công nghệ Led >= 265 bộ. + 01 hợp đồng xây dựng hệ thống điện chiếu sáng ngầm có giá trị hợp đồng >=1.650.000.000 đồng, đáp ứng về bản chất và độ phức tạp, đảm bảo có các hạng mục công việc sau: Có đường dây chiếu sáng ngầm; Trụ chiếu sáng bằng thép có số lượng >= 15 trụ; Đèn chiếu sáng công nghệ Led >= 15 bộ.+ 01 hợp đồng xây dựng đường dây và trạm biến áp có giá trị >=2.800.000.000 đồng, đáp ứng về bản chất và độ phức tạp, đảm bảo có các hạng mục công việc sau: Đường dây trung thế (cáp ngầm hoặc nổi) và TBA >=25kVA.- Đối với Công trình điện chiếu sáng công cộng) hoặc Công trình Giao thông/Công trình khác (có hạng mục công trình điện chiếu sáng công cộng đều được tính là hợp đồng tương tự).- Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, các quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện trở lên;- Trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến trước thời điểm đóng thầu đã tham gia làm chỉ huy trưởng/Cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình Điện chiếu sáng công cộng, có giá trị hợp đồng ≥ 13.080.000.000 đồng. Kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc các tài liệu an toàn lao động phù hợp khác; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộphụ tráchkỹ thuậtthi công phần Điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện trở lên;- Trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến trước thời điểm đóng thầu đã tham gia làm chỉ huy trưởng/Cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình điện chiếu sáng công cộng. Kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu an toàn lao động phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộphụ tráchkỹ thuậtthi công phần Đường dây và TBA |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện trở lên;- Trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến trước thời điểm đóng thầu đã tham gia làm chỉ huy trưởng/Cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình đường dây và trạm biến áp. Kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu an toàn lao động phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộphụ tráchkỹ thuậtthi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng Dân dụng, Giao thông;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu an toàn lao động phù hợp khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu an toàn lao động phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô hoặc xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 3T, (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12m, (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự đổ ≥ 3,5T, (Kèm Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít, (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW, (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đo đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc…, (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sông Cầu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09XL: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị dự án (gồm chi phí xây dựng sau thuế+chi phí thiết bị+chi phí dự phòng khối lượng phát sinh+chi phí dự phòng trượt giá) Hệ thống điện chiếu sáng công cộng (đoạn từ cây xăng Điền Trang đến hầm Cù Mông) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 747.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sông Cầu;
+ Địa chỉ: 04 Lê Lợi, phường Xuân Phú, thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên;
+ Điện thoại: 0257.3876370; Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên; + Địa chỉ: 04 Lê Lợi, phường Xuân Phú, thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên; + Điện thoại: 0257.3875289, Fax: 0257.3875226. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Phú Yên; + Địa chỉ: 02A Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên; + Điện thoại: 0257.3552868, Fax: 0257.3842191. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo địa chỉ nêu trên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây dựng hệ thống chiếu sáng nổi | |||
| B | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT đơn MT-1.1 (Nền đất cấp 2): 165 móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng ≤ 250cm, M100, đá 4x6 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 32,34 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, M150, đá 2x4 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 216,645 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, M200, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 12,705 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng, ĐK ≤ 10mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,3324 | tấn |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m - Cấp đất II | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 854,7 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 5,8575 | 100m3 |
| C | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT đơn MT-1.2 (Nền đồi núi): 61 móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng ≤ 250cm, M100, đá 4x6 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 11,956 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, M150, đá 2x4 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 80,093 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, M200, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4,697 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng, ĐK ≤ 10mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,8623 | tấn |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m - Cấp đất III | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 250,1 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,5006 | 100m3 |
| D | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT đơn MT-1.3 (Nền vỉa hè): 11 móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng ≤ 250cm, M100, đá 4x6 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,156 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, M150, đá 2x4 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 14,443 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, M200, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,847 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng, ĐK ≤ 10mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,1555 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 5,632 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m - Cấp đất II | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 39,38 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,2145 | 100m3 |
| E | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT đơn MT-2.2: 73 móng | |||
| 1 | SXLD cốt thép móng, ĐK ≤ 10mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,0319 | tấn |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤ 250cm, M100, đá 4x6 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 15,768 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, M150, đá 2x4 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 81,249 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, M200, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 5,621 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m - Cấp đất II | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 462,528 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3,5624 | 100m3 |
| F | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT đơn MT-2.1: 55 móng | |||
| 1 | SXLD cốt thép móng, ĐK ≤ 10mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,7775 | tấn |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤ 250cm, M100, đá 4x6 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 11,88 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, M150, đá 2x4 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 61,215 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, M200, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4,235 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m - Cấp đất II | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 267,575 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,875 | 100m3 |
| G | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ đèn pha 17m: 01 móng | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Khung móng M30-17m | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Ống gân xoắn HDPE 65/50 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3 | m |
| 3 | SXLD cốt thép móng, ĐK ≤ 18mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,0548 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤ 250cm, M100, đá 4x6 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,484 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, M250, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3,696 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m - Cấp đất III | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 13,52 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,0934 | 100m3 |
| H | Thi công rãnh cáp ngầm chiếu sáng (1 sợi): 80,5m | |||
| 1 | Băng cảnh báo cáp ngầm khổ rộng 150mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 80,5 | m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m - Cấp đất II | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 25,76 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,2544 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT dự ứng lực PC.I-10m-190-3.5kN | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 203 | cột |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT dự ứng lực PC.I-10m-190-5.0kN | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 34 | cột |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT dự ứng lực PC.I-12m-190-5.4kN | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 128 | cột |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Trụ đèn pha 17m + 4 đèn LED 400W | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | trụ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp địa đường dây chiếu sáng 6 cọc: LR-6 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 78 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cs đi riêng phần nổi | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 59 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cs đi trên trụ 22kV phần nổi | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 11 | bộ |
| 11 | Cung cấp kẹp treo dây ABC: PS | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 362 | bộ |
| 12 | Cung cấp kẹp néo dây ABC: PA | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 177 | bộ |
| 13 | Cung cấp giá móc | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 105 | bộ |
| 14 | Cung cấp đai inox 20x0,4mm + khóa | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 233 | bộ |
| 15 | Cung cấp Bulong móc 16x250 nhúng kẽm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 434 | bộ |
| 16 | Cung cấp Kẹp răng IPC-2BL | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Cần đèn chụp đầu cột | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 365 | cần |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Cần đèn gắn trụ BTLT 14m - vươn 4m | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 76 | cần |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Đèn LED chiếu sáng đường phố 150W | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 406 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Đèn LED chiếu sáng đường phố 180W | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 35 | bộ |
| 21 | Kéo rải cáp LV-ABC 4x25mm2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 14.992,51 | m |
| 22 | Kéo rải cáp LV-ABC 4x35mm2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4.090,15 | m |
| 23 | Kéo rải cáp LV-ABC 4x50mm2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 296,11 | m |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 8 | ht |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 8 | bộ |
| 26 | Kéo rải cáp CXV/DSTA/(4x25)mm2-0,6/1kV | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 209,51 | m |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt đặt ống TFP Ø65/50 bảo vệ cáp ngầm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 188,5 | m |
| 28 | Thi công khoan cáp ngầm vượt đường | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 54 | m dài |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt đặt ống STK Ø60-2,3mm bảo vệ dây dẫn | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 12 | m dài |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt đặt ống STK Ø90-3,2mm bảo vệ dây dẫn | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 66 | m dài |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt đặt coude nối ống STK Ø90 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 11 | cái |
| 32 | Đấu nối cáp ngầm lên trụ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | v.trí |
| 33 | Cung cấp Đầu cus đồng 25 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 32 | cái |
| 34 | Cung cấp Đầu cus đồng nhôm 35 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 36 | cái |
| 35 | Cung cấp Đầu cus đồng nhôm 50 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 28 | cái |
| 36 | Chi phí thí nghiệm phục vụ công tác nghiệm thu (đường dây CS) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | T.bộ |
| 37 | Tháo dỡ thu hồi trụ 8,4m chiếu sáng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 31 | trụ |
| 38 | Tháo dỡ thu hồi chiếu sáng (Tháo dỡ thu hồi cần đèn chiếu sáng) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 22 | cần |
| 39 | Tháo dỡ thu hồi cáp chiếu sáng ABC-3x25mm2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1.101,5 | m |
| I | Hạng mục: Xây dựng hệ thống chiếu sáng ngầm | |||
| J | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ thép 1 (MT-CS1): 07 móng | |||
| 1 | Khung bulong móng trụ đèn 4xM24x950, tiện đầu ren 100, mặt đế bulon 300x300, bẻ cong 150, nhúng kẽm phần đầu gai 150, thanh khung + thanh chéo Ø12, 8 tán + 4 long đền vuông nhúng kẽm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 7 | móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Ống Gân Xoắn HDPE 65/50 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 14 | m |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤ 250cm, M100, đá 4x6 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,008 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, M250, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 7,287 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m - Cấp đất III | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 16,464 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,0846 | 100m3 |
| K | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ thép 2 (MT-CS2): 18 móng | |||
| 1 | Khung bulong móng trụ đèn 4xM24x950, tiện đầu ren 100, mặt đế bulon 300x300, bẻ cong 150, nhúng kẽm phần đầu gai 150, thanh khung + thanh chéo 012, 8 tán + 4 long đền vuông nhúng kẽm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 18 | móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Ống Gân Xoắn HDPE 65/50 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 54 | m |
| 3 | SXLD cốt thép móng, ĐK ≤ 18mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,121 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤ 250cm, M100, đá 4x6 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,8 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, M250, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 19,17 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m - Cấp đất III | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 17,82 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp địa LR-2 (2 cọc Ø22 dài 2,5m) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 21 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp địa lặp lại trụ thép chiếu sáng: LR-6 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| L | Thi công rãnh cáp ngầm chiếu sáng (1 sợi): 441m | |||
| 1 | Băng cảnh báo cáp ngầm khổ rộng 150mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 441 | m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m - Cấp đất II | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 141,12 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,3936 | 100m3 |
| M | Thi công rãnh cáp ngầm chiếu sáng vượt đường bê tông dày 20cm: 48m | |||
| 1 | Băng cảnh báo cáp ngầm khổ rộng 150mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 48 | m |
| 2 | Bê tông mặt đường dày mặt đường 20cm, bê tông M250, đá 1x2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,88 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m - Cấp đất III | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 7,2 | 1m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,88 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,072 | 100m3 |
| N | Thi công mương cáp ngầm vỉa hè (nền bê tông dày 10cm): 77,5m | |||
| 1 | Băng cảnh báo cáp ngầm khổ rộng 150mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 77,5 | m |
| 2 | Bê tông mặt đường dày mặt đường 10cm, bê tông M250, đá 1x2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,325 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m - Cấp đất III | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 13,95 | 1m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,325 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,1395 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nổi, bê tông M250, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 12,21 | m3 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt đặt ống TFP Ø65/50 bảo vệ cáp ngầm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 977,73 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt đặt ống STK Ø60-2,3mm bảo vệ dây dẫn | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 54 | m dài |
| 9 | Kéo rải dây nối tiếp địa liên hoàn - đồng trần C10 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1.180,67 | m dài |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Cột thép tròn côn rời cần đơn cao 12m + đèn Led 180W | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 7 | cột |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt thép tròn côn rời cần đơn cao 13m + đèn Led 180W | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 18 | cột |
| 12 | Kéo rải cáp CXV/DSTA/(4x25)mm2-0,6/1kV | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1.180,67 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | ht |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Cung cấp Đầu cus đồng 25 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 200 | cái |
| 16 | Cung cấp và Đầu cus đồng 10 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 50 | cái |
| O | Hạng Mục: Xây dựng đường dây 22kV | |||
| 1 | Kéo rải Cáp trung thế treo AsX-95mm2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 7.100,91 | m |
| 2 | Kéo rải Cáp ngầm trung thế AXV/S-DATA/95mm2-24kV | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 96,96 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc trung thế CX1V/12,7kV-50mm2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 24 | m |
| 4 | Thi công khoan cáp ngầm vượt đường | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 24 | m dài |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đặt ống STK Ø90-3,2mm bảo vệ dây dẫn | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 24 | m dài |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt đặt ống STK Ø114,5-3,2mm bảo vệ dây dẫn | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 24 | m dài |
| P | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT đơn MT-3 (Nền đồi núi): 48 móng | |||
| 1 | SXLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,7147 | tấn |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤ 250cm, M100, đá 4x6 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 12,096 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, M150, đá 2x4 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 63,888 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, M200, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,4 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m - Cấp đất III | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 380,16 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,9664 | 100m3 |
| Q | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT đơn MT-3 (Nền đất cấp 2): 30 móng | |||
| 1 | SXLD cốt thép móng, ĐK ≤ 10mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,4467 | tấn |
| 2 | Bê tông lót, rộng ≤ 250cm, M100, đá 4x6 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 7,56 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, M150, đá 2x4 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 39,93 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, M200, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,5 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m - Cấp đất II | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 237,6 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,854 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 14m loại 11kN | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 56 | trụ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 14m loại 13kN | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 22 | trụ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt bộ tiếp địa đường dây 22kV 6 cọc: RL-6 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 31 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt bộ tiếp địa cáp ngầm 22kV 6 cọc: RL-6 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Móng néo thanh ngáng BT 1,5x0,5m MN-15.5 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 13 | móng |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Bộ dây néo TK50-14 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 13 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Bộ collier néo CDN-G/CDN-T | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Bộ collier néo CDN-C | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Bộ giá kẹp 3 ống luồn cáp chân cột BTLT Đơn | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ 3 đầu cáp ngầm 1 pha và LA trên trụ BTLT | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Bộ giá gắn FCO trên trụ BTLT: GFCO.1 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ lệch toàn phần cột BTLT đơn dây bọc: XĐL.3 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 23 | bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch toàn phần cột BTLT đơn dây bọc: XĐGLP.3 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 37 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo đơn cột BTLT dây bọc: XNG-3.1 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch toàn phần cột BTLT dây bọc: XNLP-3 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 16 | bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 35kV loại Pinpost | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 210 | bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Sứ treo Polymer 35kV | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 68 | bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngầm 2 pha co nguội ngoài trời 35kV cỡ cáp 1Cx95 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | 2 đầu |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì tự rơi cắt có tải LBFCO polymer 27kV-100A | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt chống sét van LA 24kV | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ 1P |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt đầu cus đồng nhôm 95mm2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 6 | cái |
| 28 | Cung cấp Kẹp nhôm 3 bulon | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 296 | cái |
| 29 | Cung cấp Kẹp răng cách điện trung thế IPC 2BL-24kV | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 8 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây 95mm2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 8 | cái |
| 31 | Chi phí thí nghiệm phục vụ công tác nghiệm thu (đường dây 22kV) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | T.bộ |
| R | Hạng Mục: Xây dựng Trạm biến áp | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp địa trạm biến áp: RL.TBA-2x10 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Hệ xà trạm biến áp 1P | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | T.bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 35kV loại Pinpost | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì tự rơi FCO polymer 35kV-100A | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt chống sét van LA 24kV | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc trung thế CX1V/12,7kV-50mm2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 8 | m |
| 7 | Cung cấp và kéo rải Dây đồng bọc CVV-70mm2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 12 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện hạ thế TBA 1 pha | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | tủ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt vật tư – nhân công khác (TBA) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | t.bộ |
| 10 | Mua sắm và lắp đặt thiết bị TBA 25kVA-22/0,23kV (kể cả chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | t.bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng công việc phát sinh (Do Chủ đầu tư quản lý theo quy định và giá trị: 607.725.631 đồng là cố định, không được thay đổi kể cả trong trường hợp nhà thầu có giảm giá) | Nhà thầu chỉ được thanh toán khi có khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng và được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 607725631 | đồng |
| 2 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7375E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.475E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.500.000.000 đồng (3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất, độ phức tạp: + Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật (Theo quy định tại Điểm a, Khoản 4, Mục III, Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/1/2021 của Chính phủ) và bao gồm đầy đủ các hạng mục công việc sau: Có đường dây chiếu sáng (cáp nổi hoặc cáp ngầm); Trụ chiếu sáng bằng thép hoặc bê tông có số lượng >= 235 trụ; Đèn chiếu sáng công nghệ Led >=280 bộ; Đường dây trung thế (cáp ngầm hoặc cáp nổi) và Trạm biến áp >= 25kVA.+ Cấp tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: + Số lượng hợp đồng bằng 01 Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.500.000.000 đồng Hoặc: + 01 hợp đồng xây dựng hệ thống điện chiếu sáng nổi có giá trị hợp đồng >=13.050.000.000 đồng, đáp ứng về bản chất và độ phức tạp, đảm bảo có các hạng mục công việc sau: Có đường dây chiếu sáng nổi; Trụ chiếu sáng bằng bê tông có số lượng >= 220 trụ; Đèn chiếu sáng công nghệ Led >= 265 bộ. + 01 hợp đồng xây dựng hệ thống điện chiếu sáng ngầm có giá trị hợp đồng >=1.650.000.000 đồng, đáp ứng về bản chất và độ phức tạp, đảm bảo có các hạng mục công việc sau: Có đường dây chiếu sáng ngầm; Trụ chiếu sáng bằng thép có số lượng >= 15 trụ; Đèn chiếu sáng công nghệ Led >= 15 bộ.+ 01 hợp đồng xây dựng đường dây và trạm biến áp có giá trị >=2.800.000.000 đồng, đáp ứng về bản chất và độ phức tạp, đảm bảo có các hạng mục công việc sau: Đường dây trung thế (cáp ngầm hoặc nổi) và TBA >=25kVA.- Đối với Công trình điện chiếu sáng công cộng) hoặc Công trình Giao thông/Công trình khác (có hạng mục công trình điện chiếu sáng công cộng đều được tính là hợp đồng tương tự).- Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, các quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện trở lên;- Trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến trước thời điểm đóng thầu đã tham gia làm chỉ huy trưởng/Cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình Điện chiếu sáng công cộng, có giá trị hợp đồng ≥ 13.080.000.000 đồng. Kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc các tài liệu an toàn lao động phù hợp khác; | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộphụ tráchkỹ thuậtthi công phần Điện chiếu sáng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện trở lên;- Trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến trước thời điểm đóng thầu đã tham gia làm chỉ huy trưởng/Cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình điện chiếu sáng công cộng. Kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu an toàn lao động phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộphụ tráchkỹ thuậtthi công phần Đường dây và TBA | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện trở lên;- Trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến trước thời điểm đóng thầu đã tham gia làm chỉ huy trưởng/Cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình đường dây và trạm biến áp. Kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu an toàn lao động phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộphụ tráchkỹ thuậtthi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng Dân dụng, Giao thông;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu an toàn lao động phù hợp khác | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu an toàn lao động phù hợp khác. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô hoặc xe cẩu | Trọng lượng ≥ 3T, (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | 2 |
| 2 | Xe nâng người | Chiều cao nâng ≥ 12m, (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | 4 |
| 3 | Ô tô tải | Tự đổ ≥ 3,5T, (Kèm Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít, (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông | Công suất 1,5kW, (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | 2 |
| 6 | Máy đo đạc | Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc…, (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi