Gói thầu: Gói thầu số 09XL: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị dự án (gồm chi phí xây dựng sau thuế+chi phí thiết bị+chi phí dự phòng khối lượng phát sinh+chi phí dự phòng trượt giá)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220683819-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sông Cầu
Tên gói thầu Gói thầu số 09XL: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị dự án (gồm chi phí xây dựng sau thuế+chi phí thiết bị+chi phí dự phòng khối lượng phát sinh+chi phí dự phòng trượt giá)
Số hiệu KHLCNT 20220158417
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 08:50:00 đến ngày 2022-07-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,916,750,871 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 747,500,000 VNĐ ((Bảy trăm bốn mươi bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7375E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.475E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.500.000.000 đồng (3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất, độ phức tạp: + Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật (Theo quy định tại Điểm a, Khoản 4, Mục III, Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/1/2021 của Chính phủ) và bao gồm đầy đủ các hạng mục công việc sau: Có đường dây chiếu sáng (cáp nổi hoặc cáp ngầm); Trụ chiếu sáng bằng thép hoặc bê tông có số lượng >= 235 trụ; Đèn chiếu sáng công nghệ Led >=280 bộ; Đường dây trung thế (cáp ngầm hoặc cáp nổi) và Trạm biến áp >= 25kVA.+ Cấp tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: + Số lượng hợp đồng bằng 01 Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.500.000.000 đồng Hoặc: + 01 hợp đồng xây dựng hệ thống điện chiếu sáng nổi có giá trị hợp đồng >=13.050.000.000 đồng, đáp ứng về bản chất và độ phức tạp, đảm bảo có các hạng mục công việc sau: Có đường dây chiếu sáng nổi; Trụ chiếu sáng bằng bê tông có số lượng >= 220 trụ; Đèn chiếu sáng công nghệ Led >= 265 bộ. + 01 hợp đồng xây dựng hệ thống điện chiếu sáng ngầm có giá trị hợp đồng >=1.650.000.000 đồng, đáp ứng về bản chất và độ phức tạp, đảm bảo có các hạng mục công việc sau: Có đường dây chiếu sáng ngầm; Trụ chiếu sáng bằng thép có số lượng >= 15 trụ; Đèn chiếu sáng công nghệ Led >= 15 bộ.+ 01 hợp đồng xây dựng đường dây và trạm biến áp có giá trị >=2.800.000.000 đồng, đáp ứng về bản chất và độ phức tạp, đảm bảo có các hạng mục công việc sau: Đường dây trung thế (cáp ngầm hoặc nổi) và TBA >=25kVA.- Đối với Công trình điện chiếu sáng công cộng) hoặc Công trình Giao thông/Công trình khác (có hạng mục công trình điện chiếu sáng công cộng đều được tính là hợp đồng tương tự).- Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, các quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện trở lên;- Trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến trước thời điểm đóng thầu đã tham gia làm chỉ huy trưởng/Cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình Điện chiếu sáng công cộng, có giá trị hợp đồng ≥ 13.080.000.000 đồng. Kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc các tài liệu an toàn lao động phù hợp khác;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộphụ tráchkỹ thuậtthi công phần Điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện trở lên;- Trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến trước thời điểm đóng thầu đã tham gia làm chỉ huy trưởng/Cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình điện chiếu sáng công cộng. Kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu an toàn lao động phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộphụ tráchkỹ thuậtthi công phần Đường dây và TBA
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện trở lên;- Trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến trước thời điểm đóng thầu đã tham gia làm chỉ huy trưởng/Cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình đường dây và trạm biến áp. Kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu an toàn lao động phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộphụ tráchkỹ thuậtthi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng Dân dụng, Giao thông;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu an toàn lao động phù hợp khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu an toàn lao động phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô hoặc xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 3T, (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe nâng người
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 12m, (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 4
3-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tự đổ ≥ 3,5T, (Kèm Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít, (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW, (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đo đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc…, (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sông Cầu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09XL: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị dự án (gồm chi phí xây dựng sau thuế+chi phí thiết bị+chi phí dự phòng khối lượng phát sinh+chi phí dự phòng trượt giá)
Hệ thống điện chiếu sáng công cộng (đoạn từ cây xăng Điền Trang đến hầm Cù Mông)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sông Cầu , địa chỉ: số 04 đường Lê Lợi, thị xã Sông Cầu
- Chủ đầu tư: + Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sông Cầu; + Địa chỉ: 04 Lê Lợi, phường Xuân Phú, thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên; + Điện thoại: 0257.3876370; Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm khuyến công, xúc tiến thương mại và tiết kiệm năng lượng Phú Yên, địa chỉ: 80 Lê Duẩn, phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Phát triển điện EDC, địa chỉ Số 01 Yersin, phường 3, thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Sông Cầu, địa chỉ 04 Lê Lợi, phường Xuân Phú, thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thống Nhất, địa chỉ 18/4 Lê Thành Phương, phường 8, thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên; + Cơ quan thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sông Cầu, địa chỉ 04 Lê Lợi, phường Xuân Phú, thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sông Cầu , địa chỉ: số 04 đường Lê Lợi, thị xã Sông Cầu
- Chủ đầu tư: + Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sông Cầu; + Địa chỉ: 04 Lê Lợi, phường Xuân Phú, thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên; + Điện thoại: 0257.3876370; Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 747.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sông Cầu; + Địa chỉ: 04 Lê Lợi, phường Xuân Phú, thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên; + Điện thoại: 0257.3876370; Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên; + Địa chỉ: 04 Lê Lợi, phường Xuân Phú, thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên; + Điện thoại: 0257.3875289, Fax: 0257.3875226.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Phú Yên; + Địa chỉ: 02A Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên; + Điện thoại: 0257.3552868, Fax: 0257.3842191.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo địa chỉ nêu trên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng hệ thống chiếu sáng nổi
B Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT đơn MT-1.1 (Nền đất cấp 2): 165 móng
1Bê tông lót móng, rộng ≤ 250cm, M100, đá 4x6Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V32,34m3
2Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, M150, đá 2x4 (kể cả công tác ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V216,645m3
3Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, M200, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V12,705m3
4SXLD cốt thép móng, ĐK ≤ 10mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2,3324tấn
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m - Cấp đất IIXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V854,71m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V5,8575100m3
C Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT đơn MT-1.2 (Nền đồi núi): 61 móng
1Bê tông lót móng, rộng ≤ 250cm, M100, đá 4x6Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V11,956m3
2Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, M150, đá 2x4 (kể cả công tác ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V80,093m3
3Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, M200, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4,697m3
4SXLD cốt thép móng, ĐK ≤ 10mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,8623tấn
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m - Cấp đất IIIXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V250,11m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,5006100m3
D Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT đơn MT-1.3 (Nền vỉa hè): 11 móng
1Bê tông lót móng, rộng ≤ 250cm, M100, đá 4x6Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2,156m3
2Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, M150, đá 2x4 (kể cả công tác ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V14,443m3
3Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, M200, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,847m3
4SXLD cốt thép móng, ĐK ≤ 10mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,1555tấn
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V5,632m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m - Cấp đất IIXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V39,381m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,2145100m3
E Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT đơn MT-2.2: 73 móng
1SXLD cốt thép móng, ĐK ≤ 10mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,0319tấn
2Bê tông lót móng, rộng ≤ 250cm, M100, đá 4x6Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V15,768m3
3Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, M150, đá 2x4 (kể cả công tác ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V81,249m3
4Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, M200, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V5,621m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m - Cấp đất IIXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V462,5281m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V3,5624100m3
F Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT đơn MT-2.1: 55 móng
1SXLD cốt thép móng, ĐK ≤ 10mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,7775tấn
2Bê tông lót móng, rộng ≤ 250cm, M100, đá 4x6Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V11,88m3
3Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, M150, đá 2x4 (kể cả công tác ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V61,215m3
4Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, M200, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4,235m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m - Cấp đất IIXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V267,5751m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,875100m3
G Cung cấp và lắp đặt Móng trụ đèn pha 17m: 01 móng
1Cung cấp và lắp đặt Khung móng M30-17mXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1bộ
2Cung cấp và lắp đặt Ống gân xoắn HDPE 65/50Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V3m
3SXLD cốt thép móng, ĐK ≤ 18mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,0548tấn
4Bê tông lót móng, rộng ≤ 250cm, M100, đá 4x6Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,484m3
5Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, M250, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V3,696m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m - Cấp đất IIIXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V13,521m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,0934100m3
H Thi công rãnh cáp ngầm chiếu sáng (1 sợi): 80,5m
1Băng cảnh báo cáp ngầm khổ rộng 150mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V80,5m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m - Cấp đất IIXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V25,761m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,2544100m3
4Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT dự ứng lực PC.I-10m-190-3.5kNXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V203cột
5Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT dự ứng lực PC.I-10m-190-5.0kNXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V34cột
6Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT dự ứng lực PC.I-12m-190-5.4kNXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V128cột
7Cung cấp và lắp đặt Trụ đèn pha 17m + 4 đèn LED 400WXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1trụ
8Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp địa đường dây chiếu sáng 6 cọc: LR-6Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V78bộ
9Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cs đi riêng phần nổiXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V59bộ
10Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cs đi trên trụ 22kV phần nổiXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V11bộ
11Cung cấp kẹp treo dây ABC: PSXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V362bộ
12Cung cấp kẹp néo dây ABC: PAXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V177bộ
13Cung cấp giá mócXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V105bộ
14Cung cấp đai inox 20x0,4mm + khóaXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V233bộ
15Cung cấp Bulong móc 16x250 nhúng kẽmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V434bộ
16Cung cấp Kẹp răng IPC-2BLXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4cái
17Cung cấp và lắp đặt Cần đèn chụp đầu cộtXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V365cần
18Cung cấp và lắp đặt Cần đèn gắn trụ BTLT 14m - vươn 4mXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V76cần
19Cung cấp và lắp đặt Đèn LED chiếu sáng đường phố 150WXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V406bộ
20Cung cấp và lắp đặt Đèn LED chiếu sáng đường phố 180WXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V35bộ
21Kéo rải cáp LV-ABC 4x25mm2Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V14.992,51m
22Kéo rải cáp LV-ABC 4x35mm2Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4.090,15m
23Kéo rải cáp LV-ABC 4x50mm2Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V296,11m
24Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển hệ thống chiếu sángXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V8ht
25Cung cấp và lắp đặt giá đỡ tủ điều khiển hệ thống chiếu sángXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V8bộ
26Kéo rải cáp CXV/DSTA/(4x25)mm2-0,6/1kVXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V209,51m
27Cung cấp và lắp đặt đặt ống TFP Ø65/50 bảo vệ cáp ngầmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V188,5m
28Thi công khoan cáp ngầm vượt đườngXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V54m dài
29Cung cấp và lắp đặt đặt ống STK Ø60-2,3mm bảo vệ dây dẫnXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V12m dài
30Cung cấp và lắp đặt đặt ống STK Ø90-3,2mm bảo vệ dây dẫnXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V66m dài
31Cung cấp và lắp đặt đặt coude nối ống STK Ø90Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V11cái
32Đấu nối cáp ngầm lên trụXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2v.trí
33Cung cấp Đầu cus đồng 25Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V32cái
34Cung cấp Đầu cus đồng nhôm 35Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V36cái
35Cung cấp Đầu cus đồng nhôm 50Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V28cái
36Chi phí thí nghiệm phục vụ công tác nghiệm thu (đường dây CS)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1T.bộ
37Tháo dỡ thu hồi trụ 8,4m chiếu sángXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V31trụ
38Tháo dỡ thu hồi chiếu sáng (Tháo dỡ thu hồi cần đèn chiếu sáng)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V22cần
39Tháo dỡ thu hồi cáp chiếu sáng ABC-3x25mm2Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1.101,5m
I Hạng mục: Xây dựng hệ thống chiếu sáng ngầm
J Cung cấp và lắp đặt Móng trụ thép 1 (MT-CS1): 07 móng
1Khung bulong móng trụ đèn 4xM24x950, tiện đầu ren 100, mặt đế bulon 300x300, bẻ cong 150, nhúng kẽm phần đầu gai 150, thanh khung + thanh chéo Ø12, 8 tán + 4 long đền vuông nhúng kẽmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V7móng
2Cung cấp và lắp đặt Ống Gân Xoắn HDPE 65/50Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V14m
3Bê tông lót móng, rộng ≤ 250cm, M100, đá 4x6Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,008m3
4Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, M250, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V7,287m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m - Cấp đất IIIXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V16,464m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,0846100m3
K Cung cấp và lắp đặt Móng trụ thép 2 (MT-CS2): 18 móng
1Khung bulong móng trụ đèn 4xM24x950, tiện đầu ren 100, mặt đế bulon 300x300, bẻ cong 150, nhúng kẽm phần đầu gai 150, thanh khung + thanh chéo 012, 8 tán + 4 long đền vuông nhúng kẽmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V18móng
2Cung cấp và lắp đặt Ống Gân Xoắn HDPE 65/50Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V54m
3SXLD cốt thép móng, ĐK ≤ 18mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,121tấn
4Bê tông lót móng, rộng ≤ 250cm, M100, đá 4x6Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,8m3
5Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, M250, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V19,17m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m - Cấp đất IIIXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V17,82m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,045100m3
8Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp địa LR-2 (2 cọc Ø22 dài 2,5m)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V21bộ
9Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp địa lặp lại trụ thép chiếu sáng: LR-6Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4bộ
L Thi công rãnh cáp ngầm chiếu sáng (1 sợi): 441m
1Băng cảnh báo cáp ngầm khổ rộng 150mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V441m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m - Cấp đất IIXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V141,121m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,3936100m3
M Thi công rãnh cáp ngầm chiếu sáng vượt đường bê tông dày 20cm: 48m
1Băng cảnh báo cáp ngầm khổ rộng 150mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V48m
2Bê tông mặt đường dày mặt đường 20cm, bê tông M250, đá 1x2Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2,88m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m - Cấp đất IIIXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V7,21m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2,88m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,072100m3
N Thi công mương cáp ngầm vỉa hè (nền bê tông dày 10cm): 77,5m
1Băng cảnh báo cáp ngầm khổ rộng 150mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V77,5m
2Bê tông mặt đường dày mặt đường 10cm, bê tông M250, đá 1x2Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2,325m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m - Cấp đất IIIXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V13,951m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2,325m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,1395100m3
6Bê tông nổi, bê tông M250, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V12,21m3
7Cung cấp và lắp đặt đặt ống TFP Ø65/50 bảo vệ cáp ngầmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V977,73m
8Cung cấp và lắp đặt đặt ống STK Ø60-2,3mm bảo vệ dây dẫnXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V54m dài
9Kéo rải dây nối tiếp địa liên hoàn - đồng trần C10Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1.180,67m dài
10Cung cấp và lắp đặt Cột thép tròn côn rời cần đơn cao 12m + đèn Led 180WXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V7cột
11Cung cấp và lắp đặt thép tròn côn rời cần đơn cao 13m + đèn Led 180WXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V18cột
12Kéo rải cáp CXV/DSTA/(4x25)mm2-0,6/1kVXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1.180,67m
13Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển hệ thống chiếu sángXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1ht
14Cung cấp và lắp đặt giá đỡ tủ điều khiển hệ thống chiếu sángXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1bộ
15Cung cấp Đầu cus đồng 25Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V200cái
16Cung cấp và Đầu cus đồng 10Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V50cái
O Hạng Mục: Xây dựng đường dây 22kV
1Kéo rải Cáp trung thế treo AsX-95mm2Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V7.100,91m
2Kéo rải Cáp ngầm trung thế AXV/S-DATA/95mm2-24kVXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V96,96m
3Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc trung thế CX1V/12,7kV-50mm2Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V24m
4Thi công khoan cáp ngầm vượt đườngXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V24m dài
5Cung cấp và lắp đặt đặt ống STK Ø90-3,2mm bảo vệ dây dẫnXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V24m dài
6Cung cấp và lắp đặt đặt ống STK Ø114,5-3,2mm bảo vệ dây dẫnXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V24m dài
P Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT đơn MT-3 (Nền đồi núi): 48 móng
1SXLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,7147tấn
2Bê tông lót móng, rộng ≤ 250cm, M100, đá 4x6Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V12,096m3
3Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, M150, đá 2x4 (kể cả công tác ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V63,888m3
4Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, M200, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2,4m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m - Cấp đất IIIXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V380,16m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2,9664100m3
Q Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT đơn MT-3 (Nền đất cấp 2): 30 móng
1SXLD cốt thép móng, ĐK ≤ 10mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,4467tấn
2Bê tông lót, rộng ≤ 250cm, M100, đá 4x6Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V7,56m3
3Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, M150, đá 2x4 (kể cả công tác ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V39,93m3
4Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, M200, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,5m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m - Cấp đất IIXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V237,61m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,854100m3
7Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 14m loại 11kNXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V56trụ
8Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 14m loại 13kNXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V22trụ
9Cung cấp và lắp đặt bộ tiếp địa đường dây 22kV 6 cọc: RL-6Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V31bộ
10Cung cấp và lắp đặt bộ tiếp địa cáp ngầm 22kV 6 cọc: RL-6Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2bộ
11Cung cấp và lắp đặt Móng néo thanh ngáng BT 1,5x0,5m MN-15.5Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V13móng
12Cung cấp và lắp đặt Bộ dây néo TK50-14Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V13bộ
13Cung cấp và lắp đặt Bộ collier néo CDN-G/CDN-TXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V5bộ
14Cung cấp và lắp đặt Bộ collier néo CDN-CXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V3bộ
15Cung cấp và lắp đặt Bộ giá kẹp 3 ống luồn cáp chân cột BTLT ĐơnXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2bộ
16Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ 3 đầu cáp ngầm 1 pha và LA trên trụ BTLTXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2bộ
17Cung cấp và lắp đặt Bộ giá gắn FCO trên trụ BTLT: GFCO.1Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1bộ
18Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ lệch toàn phần cột BTLT đơn dây bọc: XĐL.3Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V23bộ
19Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch toàn phần cột BTLT đơn dây bọc: XĐGLP.3Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V37bộ
20Cung cấp và lắp đặt Xà néo đơn cột BTLT dây bọc: XNG-3.1Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2bộ
21Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch toàn phần cột BTLT dây bọc: XNLP-3Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V16bộ
22Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 35kV loại PinpostXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V210bộ
23Cung cấp và lắp đặt Sứ treo Polymer 35kVXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V68bộ
24Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngầm 2 pha co nguội ngoài trời 35kV cỡ cáp 1Cx95Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V22 đầu
25Cung cấp và lắp đặt cầu chì tự rơi cắt có tải LBFCO polymer 27kV-100AXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2bộ
26Cung cấp và lắp đặt chống sét van LA 24kVXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4bộ 1P
27Cung cấp và lắp đặt đầu cus đồng nhôm 95mm2Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V6cái
28Cung cấp Kẹp nhôm 3 bulonXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V296cái
29Cung cấp Kẹp răng cách điện trung thế IPC 2BL-24kVXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V8cái
30Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây 95mm2Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V8cái
31Chi phí thí nghiệm phục vụ công tác nghiệm thu (đường dây 22kV)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1T.bộ
R Hạng Mục: Xây dựng Trạm biến áp
1Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp địa trạm biến áp: RL.TBA-2x10Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1bộ
2Cung cấp và lắp đặt Hệ xà trạm biến áp 1PXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1T.bộ
3Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 35kV loại PinpostXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4bộ
4Cung cấp và lắp đặt cầu chì tự rơi FCO polymer 35kV-100AXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2bộ
5Cung cấp và lắp đặt chống sét van LA 24kVXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2bộ
6Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc trung thế CX1V/12,7kV-50mm2Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V8m
7Cung cấp và kéo rải Dây đồng bọc CVV-70mm2Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V12m
8Cung cấp và lắp đặt Tủ điện hạ thế TBA 1 phaXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1tủ
9Cung cấp và lắp đặt vật tư – nhân công khác (TBA)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1t.bộ
10Mua sắm và lắp đặt thiết bị TBA 25kVA-22/0,23kV (kể cả chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1t.bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng công việc phát sinh (Do Chủ đầu tư quản lý theo quy định và giá trị: 607.725.631 đồng là cố định, không được thay đổi kể cả trong trường hợp nhà thầu có giảm giá) Nhà thầu chỉ được thanh toán khi có khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng và được cấp có thẩm quyền phê duyệt607725631đồng
2Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7375E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.475E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.500.000.000 đồng (3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất, độ phức tạp: + Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật (Theo quy định tại Điểm a, Khoản 4, Mục III, Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/1/2021 của Chính phủ) và bao gồm đầy đủ các hạng mục công việc sau: Có đường dây chiếu sáng (cáp nổi hoặc cáp ngầm); Trụ chiếu sáng bằng thép hoặc bê tông có số lượng >= 235 trụ; Đèn chiếu sáng công nghệ Led >=280 bộ; Đường dây trung thế (cáp ngầm hoặc cáp nổi) và Trạm biến áp >= 25kVA.+ Cấp tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: + Số lượng hợp đồng bằng 01 Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.500.000.000 đồng Hoặc: + 01 hợp đồng xây dựng hệ thống điện chiếu sáng nổi có giá trị hợp đồng >=13.050.000.000 đồng, đáp ứng về bản chất và độ phức tạp, đảm bảo có các hạng mục công việc sau: Có đường dây chiếu sáng nổi; Trụ chiếu sáng bằng bê tông có số lượng >= 220 trụ; Đèn chiếu sáng công nghệ Led >= 265 bộ. + 01 hợp đồng xây dựng hệ thống điện chiếu sáng ngầm có giá trị hợp đồng >=1.650.000.000 đồng, đáp ứng về bản chất và độ phức tạp, đảm bảo có các hạng mục công việc sau: Có đường dây chiếu sáng ngầm; Trụ chiếu sáng bằng thép có số lượng >= 15 trụ; Đèn chiếu sáng công nghệ Led >= 15 bộ.+ 01 hợp đồng xây dựng đường dây và trạm biến áp có giá trị >=2.800.000.000 đồng, đáp ứng về bản chất và độ phức tạp, đảm bảo có các hạng mục công việc sau: Đường dây trung thế (cáp ngầm hoặc nổi) và TBA >=25kVA.- Đối với Công trình điện chiếu sáng công cộng) hoặc Công trình Giao thông/Công trình khác (có hạng mục công trình điện chiếu sáng công cộng đều được tính là hợp đồng tương tự).- Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, các quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện trở lên;- Trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến trước thời điểm đóng thầu đã tham gia làm chỉ huy trưởng/Cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình Điện chiếu sáng công cộng, có giá trị hợp đồng ≥ 13.080.000.000 đồng. Kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc các tài liệu an toàn lao động phù hợp khác;33
2 Cán bộphụ tráchkỹ thuậtthi công phần Điện chiếu sáng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện trở lên;- Trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến trước thời điểm đóng thầu đã tham gia làm chỉ huy trưởng/Cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình điện chiếu sáng công cộng. Kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu an toàn lao động phù hợp khác.22
3 Cán bộphụ tráchkỹ thuậtthi công phần Đường dây và TBA 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện trở lên;- Trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến trước thời điểm đóng thầu đã tham gia làm chỉ huy trưởng/Cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình đường dây và trạm biến áp. Kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu an toàn lao động phù hợp khác.22
4 Cán bộphụ tráchkỹ thuậtthi công phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng Dân dụng, Giao thông;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu an toàn lao động phù hợp khác22
5 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu an toàn lao động phù hợp khác.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô hoặc xe cẩu Trọng lượng ≥ 3T, (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.2
2 Xe nâng người Chiều cao nâng ≥ 12m, (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.4
3 Ô tô tải Tự đổ ≥ 3,5T, (Kèm Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.2
4 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít, (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.2
5 Máy đầm bê tông Công suất 1,5kW, (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.2
6 Máy đo đạc Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc…, (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->