Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Trường Tiểu học Tân Khánh Trung 3; Hạng mục: Xây dựng 07 phòng học, 19 phòng chức năng và các hạng mục phụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220713310-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Trường Tiểu học Tân Khánh Trung 3; Hạng mục: Xây dựng 07 phòng học, 19 phòng chức năng và các hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20220232090
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 08:49:00 đến ngày 2022-07-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,840,866,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.53E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III (khung bê tông cốt thép, tối thiểu 01 trệt, 01 lầu) có giá trị ≥ 11.700.000.000 đồng có quy mô tương tự gói thầu. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Nhà thầu phải gửi kèm các tài liệu chứng minh như sau: + Hợp đồng kèm phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng của hợp đồng; + Hóa đơn VAT (xuất cho chủ đầu tư); + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật...) (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu có 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu).Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành điện (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu).Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc xây dựng dân dụng (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ phụ trách thi công PCCC tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu).Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu).Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.; Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất (đầm bàn hoặc đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Ván Khuôn
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính m2. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 250
8-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính bộ (Bộ: 2 chân, 2 chéo). Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 100
9-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01: Trường Tiểu học Tân Khánh Trung 3; Hạng mục: Xây dựng 07 phòng học, 19 phòng chức năng và các hạng mục phụ
Trường Tiểu học Tân Khánh Trung 3; Hạng mục: Xây dựng 07 phòng học, 19 phòng chức năng và các hạng mục phụ
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò , địa chỉ: Khu Đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò. + Địa chỉ: Khu Đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp; + Số điện thoại: 02773.844.799
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH Xây dựng Khang Thịnh Phát. Địa chỉ: Số 48, Hồ Biểu Chánh, Tổ 6, khóm Mỹ Thượng, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh. + Thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Ngô Trần. Địa chỉ: Số 05, Tổ 17, Ấp 1, xã Mỹ Trà, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò.Địa chỉ:Khu Đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò , địa chỉ: Khu Đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò. + Địa chỉ: Khu Đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp; + Số điện thoại: 02773.844.799


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò. + Địa chỉ: Khu Đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp; + Số điện thoại: 02773.844.799
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Lấp Vò. + Địa chỉ: Quốc lộ 80, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 02773.845110.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lấp Vò. + Địa chỉ: Quốc Lộ 80, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 02773.845122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ UBND huyện Lấp Vò. + Địa chỉ: Quốc lộ 80, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 02773.845110.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối 07 phòng học, 09 phòng chức năng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V8,2626100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, Dngon = 4,5cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V418,842100m
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1276100m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1842100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1842100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,0348m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9932m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,2991m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V166,4017m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,455m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2929m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,5183m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V95,7958m3
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V135,4509m3
15Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7274m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,2838m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0277tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4709tấn
19Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1317tấn
20Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5517tấn
21Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3933tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5347tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2795tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0739tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,377tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3921tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0181tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,9326tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,7938tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0261tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4696tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,174tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7841tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3199tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,1698tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,6565tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5371tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0578tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,9675tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,4216tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,343tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4077tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6304tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2555tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1492tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0742tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0823tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5272tấn
49Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4797100m2
50Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,4656100m2
51Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,7711100m2
52Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V10,9789100m2
53Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V15,981100m2
54Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0372100m2
55Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5,343100m2
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6676m3
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5477m3
58Xây cột, trụ bằng gạch gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2789m3
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02m3
60Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,1529m3
61Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,1332m3
62Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,7433m3
63Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,1692m3
64Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,8567m3
65Ốp chân tường, viền tường bằng đá chẻ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V46,0586m2
66Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 5x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V26,894m2
67Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic TD 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V142,38m2
68Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic TD 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V172,528m2
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.282,232m2
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.411,78m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V385,219m2
72Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V559,838m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V717,72m2
74Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V63,72m2
75Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V801,41m2
76Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V155,432m2
77Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V121,02m
78Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V588,68m
79Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1.282,232m2
80Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V1.411,78m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.003,083m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V581,624m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.863,856m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.414,863m2
85Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V92,14m2
86Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V93,6m2
87Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V115,936m2
88Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,5195m2
89Lát gạch TERRAZZO KT 400x400x30mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,12m2
90Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt KT 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.277,675m2
91Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt - KT 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,25m2
92Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V130,08m2
93Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 nước trong 7 ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V130,08m2
94CCLĐ trần nhựa KT 600x600mm, khung nhôm Vĩnh Tường (bao gồm nhân công + vật tư)Mô tả kỹ thuật theo chương V436,18m2
95Cung cấp li tô STK thép vuông 20x20mm dày 1,2lyMô tả kỹ thuật theo chương V1.547,11kg
96Lắp dựng li tô STK thép vuông 20x20mm dày 1,2lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,5471tấn
97Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8006100m2
98CCLĐ ngói úp nóc (3,3 viên/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V241,804viên
99CCLĐ ngói úp nóc (ngói chạc 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V2viên
100CCLĐ ngói úp nóc (ngói rìa 3 viên/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V432,32viên
101CCLĐ ngói úp nóc (ngói cuối rìa)Mô tả kỹ thuật theo chương V4viên
102Lắp dựng lan can INOXMô tả kỹ thuật theo chương V23,8366m2
103CC Ống INOX D60 dày 1,2lyMô tả kỹ thuật theo chương V137,82m
104CC Ống INOX D42 dày 1,2lyMô tả kỹ thuật theo chương V31,82m
105Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V343,62m2
106Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V33,53m2
107Lắp dựng khung sắt bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V282,3589m2
108CC thép hộp 10x20x1,2ly mạ kẽm (0,54 kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.496,0743kg
109CC thép hộp 50x50x1,4ly mạ kẽm (2,12 kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V66,144kg
110CC thép hộp 20x20x1,2ly mạ kẽm (0,7 kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V62,16kg
111CC thép V50x50x4 (3,06 kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,672kg
112CC bulong nở D10Mô tả kỹ thuật theo chương V12con
113CC thép hộp mạ kẽm 30x30 dày 1,2ly (0,94 kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,612kg
114CC & LĐ cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện lắp đặt, khóa,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V171,18M2
115CC & LĐ cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện lắp đặt, khóa,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V172,44M2
116CC & LĐ vách nhôm kính hệ 700, kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện lắp đặt, khóa,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,53M2
117CC & LĐ vách ngăn bằng tấm compact HPL loại 1, dày 12mm (bao gồm nhân công + vật tư + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,23m2
118CCLĐ thép thang lên mái D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,1059kg
119Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V182,79841m2
120Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x12cm (bao gồm vật tư lắp đặt, sơn PU)Mô tả kỹ thuật theo chương V33m
121CCLD Gạch bông gió xi măng (bao gồm NC+VT hoàn thiện...)Mô tả kỹ thuật theo chương V328cái
122Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V779,6m2
123Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2175100m3
124Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0903100m3
125Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
126Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5448m3
127Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0014tấn
128Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1026tấn
129Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0904100m2
130Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0362100m2
131Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3379m3
132Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3053m3
133Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,968m2
134Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,84m2
135Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,79m2
136Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
137Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,29100m
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m
139Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
141Lắp đặt van khóa - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
142Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Lắp đặt van phao - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Lắp đặt van phao - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
147Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
148Lắp đặt nối rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
149Lắp đặt nối rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
150Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
151Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
153Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
154Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
155Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
156Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
157Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
158Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
159Lắp đặt co răng trong (răng thau) - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
160Lắp đặt khâu nối 2 đầu răng (răng thau) - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
161Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
162Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
163Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
164Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
165Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
166Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
167Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
168Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
169Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
170Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
171Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
172Lắp đặt thông tắt - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
173Lắp đặt xi phong- Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
174Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
175Lắp đặt tứ thông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
176Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
177Lắp đặt tê cong giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
178Lắp đặt nối rút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
179Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
180Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
181Lắp đặt tê cong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
182Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
183Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
184Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m
185Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
186Lắp đặt thông tắt - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
187Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
188Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
189Lắp đặt nối rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
190Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
191Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
192Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
193Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
194Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
195Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
196Lắp đặt khâu nối răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
197Lắp nút bịt răng ngoài nhựa nối măng sông - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
198Lắp đặt ly giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300/220mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
B Khối 10 phòng chức năng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,3895100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, Dngon = 4,5cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V307,8675100m
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0087100m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1927100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1927100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,762m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5976m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1762m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V107,3193m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5124m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6176m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,9104m3
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V77,7485m3
14Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5769m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2127m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1044tấn
17Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,139tấn
18Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4304tấn
19Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3785tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,951tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6701tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,298tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0205tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,9175tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2304tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1933tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1269tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6197tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8138tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,0285tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6813tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0977tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7614tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,7272tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2632tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4395tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,599tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8805tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0706tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0373tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0189tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2992tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1368tấn
44Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7689100m2
45Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,972100m2
46Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,594100m2
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,3585100m2
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,3192100m2
49Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m2
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,9687100m2
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,983m3
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9455m3
53Xây cột, trụ bằng gạch gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0271m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
55Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,279m3
56Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,1708m3
57Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2339m3
58Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9125m3
59Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9172m3
60Ốp chân tường, viền tường bằng đá chẻ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V38,392m2
61Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 5x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,544m2
62Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic TD 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V187,2m2
63Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic TD 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V94,86m2
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V631,528m2
65Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V736,571m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V212,9235m2
67Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V306,74m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V159,7136m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,84m2
70Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V319,47m2
71Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V81,92m2
72Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,02m
73Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V403,14m
74Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V631,528m2
75Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V736,571m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V801,4151m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V307,192m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V938,72m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.537,9861m2
80Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,78m2
81Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,72m2
82Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,72m2
83Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,324m2
84Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt KT 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V627,63m2
85Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt - KT 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,95m2
86Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V42,455m2
87Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 nước trong 7 ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V42,455m2
88CCLĐ trần nhựa KT 600x600mm, khung nhôm Vĩnh Tường (bao gồm nhân công + vật tư)Mô tả kỹ thuật theo chương V398,835m2
89Cung cấp Li tô STK thép hộp 20x20 dày 1,2lyMô tả kỹ thuật theo chương V1.207,09kg
90Lắp dựng Li tô STK thép hộp 20x20 dày 1,2lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,2071tấn
91Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3053100m2
92CCLĐ ngói úp nóc (3,3 viên/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V183,394viên
93CCLĐ ngói úp nóc (ngói chạc 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V2viên
94CCLĐ ngói úp nóc (ngói rìa 3 viên/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V315,2viên
95CCLĐ ngói úp nóc (ngói cuối rìa)Mô tả kỹ thuật theo chương V4viên
96Lắp dựng lan can INOXMô tả kỹ thuật theo chương V12,8934m2
97CC Ống INOX D60 dày 1,2lyMô tả kỹ thuật theo chương V99,18m
98Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V180,81m2
99Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V14,76m2
100Lắp dựng khung sắt bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V144,9116m2
101CC thép hộp 10x20x1,2ly mạ kẽm (0,54 kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V758,943kg
102CC thép hộp 50x50x1,4ly mạ kẽm (2,12 kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V66,144kg
103CC thép hộp 20x20x1,2ly mạ kẽm (0,7 kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V62,16kg
104CC thép V50x50x4 (3,06 kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,672kg
105CC bulong nở D10Mô tả kỹ thuật theo chương V6con
106CC thép hộp mạ kẽm 30x30 dày 1,2ly (0,94 kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,306kg
107CC & LĐ cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện lắp đặt, khóa,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V81,45M2
108CC & LĐ cửa sổ nhôm kính hệ 700,kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện lắp đặt, khóa,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V99,36M2
109CC & LĐ vách nhôm kính hệ 700, kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện lắp đặt, khóa,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,76M2
110CC & LĐ vách ngăn bằng tấm compact HPL loại 1, dày 12mm (bao gồm nhân công + vật tư + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,75m2
111CCLĐ thép thang lên mái D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,1059kg
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V99,70691m2
113Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x12cm (bao gồm vật tư lắp đặt, sơn PU)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5m
114CCLD Gạch bông gió xi măng (bao gồm NC+VT hoàn thiện...)Mô tả kỹ thuật theo chương V176cái
115Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V432,6m2
116Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4349100m3
117Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1805100m3
118Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0181100m3
119Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0896m3
120Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0029tấn
121Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2051tấn
122Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1808100m2
123Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0725100m2
124Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6758m3
125Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6106m3
126Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,936m2
127Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,68m2
128Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,58m2
129Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
130Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
133Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
134Lắp đặt thông tắt - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Lắp đặt thông tắt - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
136Lắp đặt xi phong- Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
137Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Lắp đặt tê cong giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
139Lắp đặt nối rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
142Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
143Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
144Lắp đặt thông tắt - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
145Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
146Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
147Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
148Lắp đặt tê cong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
149Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
150Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
151Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
154Lắp đặt thông tắt - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
155Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
156Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
157Lắp đặt nối rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
158Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
159Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
162Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
163Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
164Lắp đặt khâu nối răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
165Lắp nút bịt răng ngoài nhựa nối măng sông - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
166Lắp đặt ly giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300/220mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
C Hệ thống điện chiếu sáng trong nhà
1Lắp đặt đèn LED TUBE đơn loại ống dài 0,6m - 10WMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
2Lắp đặt đèn LED TUBE đơn loại ống dài 1,2m - 18WMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
3Lắp đặt đèn LED TUBE đôi loại ống dài 1,2m - 36WMô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
4Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốcMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
5Lắp đặt tủ điện compositer KT 600x400x250x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
6Lắp đặt tủ điện compositer KT 400x300x210x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
7Lắp đặt công tắc 2 chiều loại 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
10Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 3 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt cầu chì loại âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V25hộp
12Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
13Lắp đặt MCCB 2P- 75AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt MCB 2P- 20AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Lắp đặt MCB 2P- 40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt MCB 2P - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
17Lắp đặt RCBO 2P-16A/30mAMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
18Lắp đặt MCB 2P- 6AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.980m
20Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
21Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V252m
22Lắp đặt dây đơn 1x 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V315m
23Kéo rải dây đồng tiếp địa_cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
24Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
25CC Kẹp xiết cápMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
26CC Thanh đồng 2x40 (80mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
27CC đầu cos D10Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
28CC đầu cos D16Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29CC bass thép sơn tĩnh điện (200x350x20)Mô tả kỹ thuật theo chương V132cái
30CC tắc kê nở ống D8, 60x0,6Mô tả kỹ thuật theo chương V792con
31Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
32Lắp đặt hộp + mặt nhựa âm tường dùng cho CB, CT, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V75hộp
33Lắp đặt hộp nối 1 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V55hộp
34Lắp đặt hộp nối 2 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V110hộp
35Lắp đặt hộp nối 2 đường vuông gócMô tả kỹ thuật theo chương V50hộp
36Lắp đặt hộp nối 3 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
37Lắp đặt ống nhựa dẹt bảo hộ dây dẫn - Đường kính TD 14x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V865m
38Lắp đặt ống nhựa dẹt bảo hộ dây dẫn - TD 16x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V185m
39Lắp đặt ống nhựa dẹt bảo hộ dây dẫn - TD 22x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V155m
40Lắp đặt hộp nối 6 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V22hộp
41Lắp đặt đèn LED TUBE đơn loại ống dài 0,6m - 10WMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
42Lắp đặt đèn LED TUBE đơn loại ống dài 1,2m - 18WMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
43Lắp đặt đèn LED TUBE đôi loại ống dài 1,2m - 36WMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
44Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốcMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
45Lắp đặt tủ điện KT 600x400x250x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
46Lắp đặt tủ điện KT 400x300x210x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
47Lắp đặt công tắc 2 chiều loại 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
48Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
50Lắp đặt cầu chì loại âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
51Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
52Lắp đặt MCCB 2P - 40AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
53Lắp đặt MCB 2P - 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt MCB 2P - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
55Lắp đặt RCBO 2P - 16A/30mAMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
56Lắp đặt MCB 2P - 6AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.055m
58Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V198m
59Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V268m
60Lắp đặt dây cáp CVV 1 x 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V195m
61Kéo rải dây đồng tiếp địa_cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
62Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
63CC Kẹp xiết cápMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
64CC Thanh đồng 2x40 (80mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
65CC đầu cos D10Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
66CC đầu cos D16Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67CC bass thép sơn tĩnh điện (200x350x20)Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
68CC tắc kê nở ống D8, 60x0,6Mô tả kỹ thuật theo chương V384con
69Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
70Lắp đặt hộp + mặt nhựa âm tường dùng cho CB, CT, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V60hộp
71Lắp đặt hộp nối 1 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V35hộp
72Lắp đặt hộp nối 2 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V50hộp
73Lắp đặt hộp nối 2 đường vuông gócMô tả kỹ thuật theo chương V25hộp
74Lắp đặt hộp nối 3 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
75Lắp đặt ống nhựa dẹt bảo hộ dây dẫn - Đường kính TD 14x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V650m
76Lắp đặt ống nhựa dẹt bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
77Lắp đặt ống nhựa dẹt bảo hộ dây dẫn - Đường kính TD 22x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V78m
78Lắp đặt hộp nối 6 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
D Hệ thống PCCC - Báo cháy tự động - Chống sét
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1189100m3
3Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
4Cung cấp máy bơm chữa cháy Diezen, Q=27-78m3/h, H=58-78m) (Chi phí tính chung trong chi phí thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp Đầu trụ tiếp nước chữa cháy D100x2DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt tủ chữa cháy KT 600x400x200 (gồm 1 lăng B + 1 cuộn vòi B)Mô tả kỹ thuật theo chương V11Tủ
7Lắp đặt Đầu trụ chữa cháy 2 cửa DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt tủ chữa cháy KT 750x500x250 (gồm 2 lăng A + 2 cuộn vòi A)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
9CC Luppe gang D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
11Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
12Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
13Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
14Lắp đặt van 1 chiều STK - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt van khóa - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16CC khớp nối mềmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17CC Đồng hồ áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt van xả khí DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
20Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
22Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
23Lắp đặt tê giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 76/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24CC Bình chữa cháy bột ABC (4kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bình
25CC Bình chữa cháy khí CO2 (3kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bình
26CC Kệ đôi đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Bảng nội qui tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
28CC vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
29Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 Zone (bao gồm biến thế sạc bình, bình Acquy dự phòng + Bàn phím LED và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
30Lắp đặt thiết bịđầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V7,210 đầu
31Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2,25 nút
32Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2,25 chuông
33CC trở kháng cuối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
34Lắp đặt dây tín hiệu 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
36Lắp đặt MCCB 2P-6AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt hộp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V81hộp
38Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
40CCLĐ băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
41Lắp đặt đèn thoát hiểm (loại 2 bên)Mô tả kỹ thuật theo chương V15 đèn
42Lắp đặt đèn thoát hiểm (loại 1 bên)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25 đèn
43Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V4,25 đèn
44Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
45Lắp đặt ống nhựa dẹt bảo hộ dây dẫn - TD 14x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V320m
46Lắp đặt MCB 2P-6AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
47Lắp đặt ổ cắm 2 cực hộp 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
48Lắp đặt ổ cắm 2 cực hộp 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
49Lắp đặt kim thu sét Rp=69mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
51Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,60141m2
53CCLĐ chân đế kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
54CCLĐ cáp chằng 4lyMô tả kỹ thuật theo chương V40m
55CCLĐ tăng đơ 6lyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56CCLĐ ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
57Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
58Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà_ cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
59Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V12mối
60Lắp đặt tủ kiểm tra composite KT 400x300x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
61CCLĐ Bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
62Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
63CCLĐ Cổ dê Inox 304 định vị ốngMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
64CCLĐ Bulong D10, L =100Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
65CCLĐ cổ dê định vị cáp vào trụ đõMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
66CCLĐ Bảng đồng tiếp đất 40x40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
E Tháo dỡ các công trình hiện trạng
1Tháo dở HT điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
2Tháo dở HT nước + Thiết bị WCMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V234,825m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6518tấn
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V108,86m2
6Tháo dỡ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V13m
7Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V120,1368m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V15,77m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V27,464m3
11Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V20,42m2
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Tường 100)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,056m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Tường 200)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,61m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,0192100m3
15Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V100,32m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V100,32m3
17Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m2
18Tháo dở HT điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
19Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,332m2
20Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
21Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V265,84m2
22Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V55,92m2
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V24,472m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V10,448m3
25Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V20,2m2
26Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Tường 100)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,672m3
27Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Tường 200)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,24m3
28Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V92,032m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V100,32m3
30Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,568100m2
F Nhà xe
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3257100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,1481m3
3Đóng cọc tràmbằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I_Cọc tràm L =4,5m, Dngon=4,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,82100m
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2171m3
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2795100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2795100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,032m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,699m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,944m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2436m3
12Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3027100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2944100m2
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1296100m2
15Rải nilon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0764100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1382tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1003tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3535tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Đan nền D08mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3421tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0252tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1262tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7792m3
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,328m2
24CCLD Bulong D14, L=450mmMô tả kỹ thuật theo chương V72con
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5991tấn
26Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,9225tấn
27Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9225tấn
28Lợp mái Tôn sóng vuông dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo chương V2,1125100m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V106,62611m2
30CC Thép hộp 40x80 dày 1,2lyMô tả kỹ thuật theo chương V270,4m
31CC Thép góc LDC 40x3Mô tả kỹ thuật theo chương V6,66kg
32CC Thép ống D76 dày 2,8lyMô tả kỹ thuật theo chương V780,18kg
33CC Thép bản dày 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V135,65kg
G Cột cờ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,28421m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1895100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0021100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,534m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1486m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225m3
7Trải nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0874100m2
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
9Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5151m3
10Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9009m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,96m
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2683m2
13Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,408m2
14Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7663m2
15Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 50x230Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4496m2
16Gia công trụ đỡ cột cờ bằng thép C46x100x4,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
17Lắp trụ đỡ cột cờ thép C46x100x4,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,7921m2
19Lắp đặt ống INOX, ĐK 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0085100m
20Lắp đặt ống INOX, ĐK 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
21Lắp đặt ống INOX, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
22Lắp đặt ống thép INOX, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
23Lắp đặt ống INOX, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
24Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Nối giảm D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Nối giảm D60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt bulong M18x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
27CCLĐ dây + ròng rọc kéo cờ + lá cờ + quả cầu Inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
H Bể nước ngầm
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,3091100m3
2Đóng Cừ tràm L=4,5m, Dngon=4,5cm bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V42,12100m
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3983100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,996m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (Thành bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,934m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (Đáy bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,488m3
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9875m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,788m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0211tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d16)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1551tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1139tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d16)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5909tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Đáy bể_d10)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9775tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Thành bể - d6)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0024tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Thành bể_d10)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4217tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Thành bể_d12)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1336tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (Nắp bể - d8)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1746tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (Nắp bể - d10)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6351tấn
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7912100m2
23Ván khuôn móng dài (Đáy bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0752100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,275100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (Nắp bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2121100m2
26Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,04m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,68m2
28Trát thành bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V96,968m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,68m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V131,018m2
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
33CCLĐ nắp hố thăm KT 800x800x1,2ly (bao gồm: VT+NC+PK...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1nắp
34CC INOX đặc D16, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V7m
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,352m3
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184m3
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0099tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d14)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0483tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0041tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d12)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0185tấn
41Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0704100m2
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0368100m2
43Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,322m3
44Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5248m2
45Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,0648m2
46Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,68m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,5248m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,0248m2
50Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo chương V0,1232100m2
51Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0321tấn
52CC Xà gồ mạ kẽm 40x80x1.2lyMô tả kỹ thuật theo chương V32,088kg
53Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
54CC cửa đi nhôm kính hệ 700 (bao gồm nhân công, vật tư và phụ kiện: kính, ổ khóa, chốt gài...)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
I Sân đan, bồn hoa, hệ thống thoát nước
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
2Trải nilong lót chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V18,685100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8094m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V95,04m3
6Lắp dựng cốt thép sân đan, ĐK 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,7838tấn
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24m2
9Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24m2
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,243100m
11Lát gạch TERRAZZO KT 400x400x32mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V495,6m2
12Xoa phẳng nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1.188m2
13Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V118,810m
14Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (Hố ga)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4953100m3
15Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (Rãnh thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,082100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5259100m3
17Trải nilong lót chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,4764100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6096m3
19Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,118m3
20Gia công, lắp đặt tấm đan, D=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6928tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1762tấn
22Gia công, lắp đặt tấm đan, D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0044tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5303tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,774100m2
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V3001 cấu kiện
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18c - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,048m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9552m3
28Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V298,9921m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V96,12m2
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
31Khoan đường (bao gồm NC, VT, hoàn trả mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
32Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V18,8341m3
33Trải nilong lót chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9417100m2
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5336m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6008m3
37Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch ceramic 200x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V149,56m2
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9447100m
J Hệ thống chiếu sáng ngoài nhà
1Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
2Lắp cần đèn đôi D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V41 cần đèn
3Lắp bóng Led 120W + phụ kiện ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0176100m3
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2847100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
9Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0832100m2
10CCLĐ bulong D22, L=0.8mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Rải cáp CXV/DSTA 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
12Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (Cáp CV 2x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
13Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
14Cung cấp và lắp đặt cáp đồng trần D25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V112m
15Cung cấp và lắp đặt bảng DominoMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
16Cung cấp và lắp đặt Ốc xiếc cápMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Cung cấp và lắp đặt Đầu Cosse đồng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
18Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
19Cung cấp và lắp đặt Sứ báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Lắp đặt MCB 2P - 6AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt Contactor 3P-32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt đồng hồ hẹn giờMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Composite, KT 400x300x210mm, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
24Cung cấp và lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm KT 150x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V94m
25Lát gạch tàu KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,44m2
26CC cọc định vị cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V22cọc
27Lắp đặt MCCB 2P-125AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt MCCB 2P-75AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt MCCB 2P-40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt các MCB 2P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt MCB 2P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m3
34Rải cáp CXV/DSTA 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V71m
35Rải cáp CXV/DSTA 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
36Rải cáp CXV/DSTA 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
37CCLĐ ống nhựa HDPE D105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V1,51100m
38CCLĐ ống nhựa HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
39CCLĐ ống nhựa PVC Fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
K San lấp mặt bằng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5m3
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,259tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,221tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6394tấn
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m2
8Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,65m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V70m2
10Trải tấm nilon lót chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m2
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
12Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V13,1100m3
13CC cát bơm san lấpMô tả kỹ thuật theo chương V1.310m3
L Đường dây trung thế
1FCO - 100A - 27KV - 12KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Fuse link 3AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ 3 pha
4Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kVMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ (3 pha)
5Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
6Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c Mô tả kỹ thuật theo chương V1,126tấn
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,751m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0045tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
11Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
13Bass bắt FCOMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Boulon 16x150 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Boulon 16x500 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Boulon 16x420 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Lắp đặt quaiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ cách điện
19Móc treo chữ U18 (ma ní)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
21Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Kẹp cáp nhôm AC 50mm2 (02 boulon)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009km/dây
24Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
25Kẹp nối ép KW279 (50-70/50-70)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Băng keo cánh điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V2cuồn
M Trạm biến áp
1Máy biến thế 1pha 25kVA AMORPHOUS (cấp điện áp 12,7/2x0,23kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Chống sét van LA 18kV - 10kA - Polymer (USA)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3FCO - 100A - 27KV - 12KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4MCCB 3P-690V 125-30kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Fuse link 3AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Thí nghiệm máy biến áp U: 3kv - 15kv, máy biến áp 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
7Thí nghiệm chống sét van 22-500KV, điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Công suất máy biến áp 1 pha (15) ; (10) ; (6) /0,4 KV, loại ≤ 30KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
11Lắp đặt chống sét van ≤ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 300AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt điện kế 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt máy biến dòng điện loại ≤ 10kVMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kVMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
16Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
18Bass bắt LAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Bass bắt FCOMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Boulon 16x150 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Boulon 16x500 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Boulon 16x420 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Lắp đặt và tháo kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V310m
25Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,310 cọc
26Lắp đặt ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V0,710m
27Kẹp nối ép KW279 (50-70/50-70)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
29Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
30Lắp đặt ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V1,610m
31Co nối PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Lắp đặt ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V110m
33Đai thép kẹp ống nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Đầu cose đồng 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
36Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
37Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
38Đầu cose đồng 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Splitbolt Cu-Al 1/0Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Boulon 6x80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Băng keo cánh điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
42Boulon 16x300 + LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
43Bảng mica tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Kẹp nối ép KW279 (50-70/50-70)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.53E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III (khung bê tông cốt thép, tối thiểu 01 trệt, 01 lầu) có giá trị ≥ 11.700.000.000 đồng có quy mô tương tự gói thầu. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Nhà thầu phải gửi kèm các tài liệu chứng minh như sau: + Hợp đồng kèm phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng của hợp đồng; + Hóa đơn VAT (xuất cho chủ đầu tư); + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật...) (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tối thiểu có 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu).Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng.31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 1 Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành điện (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu).Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng.31
4 Cán bộ phụ trách thi công PCCC 1 Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc xây dựng dân dụng (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ phụ trách thi công PCCC tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu).Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng.31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu).Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4 m3 đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.; Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.2
2 Máy đầm đất (đầm bàn hoặc đầm cóc) Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
3 Máy trộn bê tông Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.3
4 Máy cắt thép Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.3
5 Máy duỗi thép Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.3
6 Máy cắt gạch Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.3
7 Ván Khuôn Đơn vị tính m2. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.250
8 Giàn giáo Đơn vị tính bộ (Bộ: 2 chân, 2 chéo). Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.100
9 Tời kéo Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
10 Máy phát điện Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->