Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Trường Tiểu học Tân Khánh Trung 3; Hạng mục: Xây dựng 07 phòng học, 19 phòng chức năng và các hạng mục phụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220713310-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01: Trường Tiểu học Tân Khánh Trung 3; Hạng mục: Xây dựng 07 phòng học, 19 phòng chức năng và các hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220232090 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 08:49:00 đến ngày 2022-07-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,840,866,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.53E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III (khung bê tông cốt thép, tối thiểu 01 trệt, 01 lầu) có giá trị ≥ 11.700.000.000 đồng có quy mô tương tự gói thầu. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Nhà thầu phải gửi kèm các tài liệu chứng minh như sau: + Hợp đồng kèm phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng của hợp đồng; + Hóa đơn VAT (xuất cho chủ đầu tư); + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật...) (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu có 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu).Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành điện (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu).Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc xây dựng dân dụng (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ phụ trách thi công PCCC tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu).Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu).Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.; Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất (đầm bàn hoặc đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Ván Khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính m2. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 250 |
| 8-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính bộ (Bộ: 2 chân, 2 chéo). Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 9-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 01: Trường Tiểu học Tân Khánh Trung 3; Hạng mục: Xây dựng 07 phòng học, 19 phòng chức năng và các hạng mục phụ Trường Tiểu học Tân Khánh Trung 3; Hạng mục: Xây dựng 07 phòng học, 19 phòng chức năng và các hạng mục phụ 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò. + Địa chỉ: Khu Đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp; + Số điện thoại: 02773.844.799 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Lấp Vò. + Địa chỉ: Quốc lộ 80, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 02773.845110. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lấp Vò. + Địa chỉ: Quốc Lộ 80, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 02773.845122. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + UBND huyện Lấp Vò. + Địa chỉ: Quốc lộ 80, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 02773.845110. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối 07 phòng học, 09 phòng chức năng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2626 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, Dngon = 4,5cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,842 | 100m |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1276 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1842 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1842 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,0348 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9932 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2991 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,4017 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,455 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2929 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5183 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,7958 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,4509 | m3 |
| 15 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7274 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2838 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4709 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1317 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5517 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3933 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5347 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2795 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0739 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3921 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9326 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7938 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0261 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4696 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7841 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3199 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1698 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6565 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5371 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0578 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9675 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4216 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,343 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4077 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6304 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2555 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1492 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0742 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0823 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5272 | tấn |
| 49 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4797 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4656 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7711 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9789 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,981 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0372 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,343 | 100m2 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6676 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5477 | m3 |
| 58 | Xây cột, trụ bằng gạch gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2789 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1529 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1332 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,7433 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1692 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8567 | m3 |
| 65 | Ốp chân tường, viền tường bằng đá chẻ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,0586 | m2 |
| 66 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 5x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,894 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic TD 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,38 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic TD 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,528 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.282,232 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.411,78 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,219 | m2 |
| 72 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 559,838 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 717,72 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,72 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 801,41 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,432 | m2 |
| 77 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,02 | m |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588,68 | m |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.282,232 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.411,78 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.003,083 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581,624 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.863,856 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.414,863 | m2 |
| 85 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,14 | m2 |
| 86 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,936 | m2 |
| 88 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5195 | m2 |
| 89 | Lát gạch TERRAZZO KT 400x400x30mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt KT 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.277,675 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt - KT 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,25 | m2 |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,08 | m2 |
| 93 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 nước trong 7 ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,08 | m2 |
| 94 | CCLĐ trần nhựa KT 600x600mm, khung nhôm Vĩnh Tường (bao gồm nhân công + vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,18 | m2 |
| 95 | Cung cấp li tô STK thép vuông 20x20mm dày 1,2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.547,11 | kg |
| 96 | Lắp dựng li tô STK thép vuông 20x20mm dày 1,2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5471 | tấn |
| 97 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8006 | 100m2 |
| 98 | CCLĐ ngói úp nóc (3,3 viên/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,804 | viên |
| 99 | CCLĐ ngói úp nóc (ngói chạc 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | viên |
| 100 | CCLĐ ngói úp nóc (ngói rìa 3 viên/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,32 | viên |
| 101 | CCLĐ ngói úp nóc (ngói cuối rìa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | viên |
| 102 | Lắp dựng lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8366 | m2 |
| 103 | CC Ống INOX D60 dày 1,2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,82 | m |
| 104 | CC Ống INOX D42 dày 1,2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,82 | m |
| 105 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,62 | m2 |
| 106 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,53 | m2 |
| 107 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,3589 | m2 |
| 108 | CC thép hộp 10x20x1,2ly mạ kẽm (0,54 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.496,0743 | kg |
| 109 | CC thép hộp 50x50x1,4ly mạ kẽm (2,12 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,144 | kg |
| 110 | CC thép hộp 20x20x1,2ly mạ kẽm (0,7 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,16 | kg |
| 111 | CC thép V50x50x4 (3,06 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,672 | kg |
| 112 | CC bulong nở D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | con |
| 113 | CC thép hộp mạ kẽm 30x30 dày 1,2ly (0,94 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,612 | kg |
| 114 | CC & LĐ cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện lắp đặt, khóa,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,18 | M2 |
| 115 | CC & LĐ cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện lắp đặt, khóa,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,44 | M2 |
| 116 | CC & LĐ vách nhôm kính hệ 700, kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện lắp đặt, khóa,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,53 | M2 |
| 117 | CC & LĐ vách ngăn bằng tấm compact HPL loại 1, dày 12mm (bao gồm nhân công + vật tư + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,23 | m2 |
| 118 | CCLĐ thép thang lên mái D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1059 | kg |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,7984 | 1m2 |
| 120 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x12cm (bao gồm vật tư lắp đặt, sơn PU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 121 | CCLD Gạch bông gió xi măng (bao gồm NC+VT hoàn thiện...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328 | cái |
| 122 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 779,6 | m2 |
| 123 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2175 | 100m3 |
| 124 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0903 | 100m3 |
| 125 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 126 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5448 | m3 |
| 127 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | tấn |
| 128 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1026 | tấn |
| 129 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0904 | 100m2 |
| 130 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0362 | 100m2 |
| 131 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3379 | m3 |
| 132 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3053 | m3 |
| 133 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,968 | m2 |
| 134 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,84 | m2 |
| 135 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,79 | m2 |
| 136 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,29 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 141 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 142 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt van phao - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt van phao - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt nối rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt nối rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 158 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 159 | Lắp đặt co răng trong (răng thau) - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 160 | Lắp đặt khâu nối 2 đầu răng (răng thau) - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 161 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 163 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 164 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 165 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 166 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 167 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 168 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 172 | Lắp đặt thông tắt - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt xi phong- Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 174 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt tứ thông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê cong giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 178 | Lắp đặt nối rút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê cong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 182 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 183 | Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 186 | Lắp đặt thông tắt - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 189 | Lắp đặt nối rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 194 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt khâu nối răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 197 | Lắp nút bịt răng ngoài nhựa nối măng sông - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt ly giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300/220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | Khối 10 phòng chức năng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3895 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, Dngon = 4,5cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,8675 | 100m |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0087 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1927 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1927 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,762 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5976 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1762 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,3193 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5124 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6176 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,9104 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,7485 | m3 |
| 14 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5769 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2127 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1044 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,139 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4304 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3785 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,951 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6701 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9175 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2304 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1933 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1269 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6197 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8138 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0285 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6813 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0977 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7614 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7272 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2632 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4395 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8805 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0706 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0373 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2992 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | tấn |
| 44 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7689 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,972 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,594 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3585 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3192 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9687 | 100m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,983 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9455 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0271 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,279 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1708 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2339 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9125 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9172 | m3 |
| 60 | Ốp chân tường, viền tường bằng đá chẻ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,392 | m2 |
| 61 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 5x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,544 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic TD 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,2 | m2 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic TD 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,86 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631,528 | m2 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 736,571 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,9235 | m2 |
| 67 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,74 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,7136 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,84 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,47 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,92 | m2 |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,02 | m |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,14 | m |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631,528 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 736,571 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 801,4151 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,192 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 938,72 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.537,9861 | m2 |
| 80 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,78 | m2 |
| 81 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,72 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,72 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,324 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt KT 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 627,63 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt - KT 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,95 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,455 | m2 |
| 87 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 nước trong 7 ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,455 | m2 |
| 88 | CCLĐ trần nhựa KT 600x600mm, khung nhôm Vĩnh Tường (bao gồm nhân công + vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,835 | m2 |
| 89 | Cung cấp Li tô STK thép hộp 20x20 dày 1,2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.207,09 | kg |
| 90 | Lắp dựng Li tô STK thép hộp 20x20 dày 1,2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2071 | tấn |
| 91 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3053 | 100m2 |
| 92 | CCLĐ ngói úp nóc (3,3 viên/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,394 | viên |
| 93 | CCLĐ ngói úp nóc (ngói chạc 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | viên |
| 94 | CCLĐ ngói úp nóc (ngói rìa 3 viên/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,2 | viên |
| 95 | CCLĐ ngói úp nóc (ngói cuối rìa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | viên |
| 96 | Lắp dựng lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8934 | m2 |
| 97 | CC Ống INOX D60 dày 1,2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,18 | m |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,81 | m2 |
| 99 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | m2 |
| 100 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,9116 | m2 |
| 101 | CC thép hộp 10x20x1,2ly mạ kẽm (0,54 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 758,943 | kg |
| 102 | CC thép hộp 50x50x1,4ly mạ kẽm (2,12 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,144 | kg |
| 103 | CC thép hộp 20x20x1,2ly mạ kẽm (0,7 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,16 | kg |
| 104 | CC thép V50x50x4 (3,06 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,672 | kg |
| 105 | CC bulong nở D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | con |
| 106 | CC thép hộp mạ kẽm 30x30 dày 1,2ly (0,94 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,306 | kg |
| 107 | CC & LĐ cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện lắp đặt, khóa,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,45 | M2 |
| 108 | CC & LĐ cửa sổ nhôm kính hệ 700,kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện lắp đặt, khóa,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,36 | M2 |
| 109 | CC & LĐ vách nhôm kính hệ 700, kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện lắp đặt, khóa,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | M2 |
| 110 | CC & LĐ vách ngăn bằng tấm compact HPL loại 1, dày 12mm (bao gồm nhân công + vật tư + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,75 | m2 |
| 111 | CCLĐ thép thang lên mái D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1059 | kg |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,7069 | 1m2 |
| 113 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x12cm (bao gồm vật tư lắp đặt, sơn PU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m |
| 114 | CCLD Gạch bông gió xi măng (bao gồm NC+VT hoàn thiện...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | cái |
| 115 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,6 | m2 |
| 116 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4349 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1805 | 100m3 |
| 118 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | 100m3 |
| 119 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0896 | m3 |
| 120 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 121 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2051 | tấn |
| 122 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1808 | 100m2 |
| 123 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0725 | 100m2 |
| 124 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6758 | m3 |
| 125 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6106 | m3 |
| 126 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,936 | m2 |
| 127 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,68 | m2 |
| 128 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,58 | m2 |
| 129 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 134 | Lắp đặt thông tắt - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt thông tắt - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt xi phong- Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê cong giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt nối rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 143 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt thông tắt - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 146 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê cong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 149 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 151 | Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 154 | Lắp đặt thông tắt - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 155 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 157 | Lắp đặt nối rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt khâu nối răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp nút bịt răng ngoài nhựa nối măng sông - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt ly giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300/220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | Hệ thống điện chiếu sáng trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED TUBE đơn loại ống dài 0,6m - 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED TUBE đơn loại ống dài 1,2m - 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED TUBE đôi loại ống dài 1,2m - 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện compositer KT 600x400x250x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện compositer KT 400x300x210x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 chiều loại 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 3 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cầu chì loại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCCB 2P- 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P- 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P- 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt RCBO 2P-16A/30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 18 | Lắp đặt MCB 2P- 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.980 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | m |
| 23 | Kéo rải dây đồng tiếp địa_cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 24 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 25 | CC Kẹp xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 26 | CC Thanh đồng 2x40 (80mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 27 | CC đầu cos D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | CC đầu cos D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | CC bass thép sơn tĩnh điện (200x350x20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 30 | CC tắc kê nở ống D8, 60x0,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 792 | con |
| 31 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 32 | Lắp đặt hộp + mặt nhựa âm tường dùng cho CB, CT, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | hộp |
| 33 | Lắp đặt hộp nối 1 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | hộp |
| 34 | Lắp đặt hộp nối 2 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | hộp |
| 35 | Lắp đặt hộp nối 2 đường vuông góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 36 | Lắp đặt hộp nối 3 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa dẹt bảo hộ dây dẫn - Đường kính TD 14x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 865 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa dẹt bảo hộ dây dẫn - TD 16x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa dẹt bảo hộ dây dẫn - TD 22x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 40 | Lắp đặt hộp nối 6 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 41 | Lắp đặt đèn LED TUBE đơn loại ống dài 0,6m - 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn LED TUBE đơn loại ống dài 1,2m - 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn LED TUBE đôi loại ống dài 1,2m - 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 45 | Lắp đặt tủ điện KT 600x400x250x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 46 | Lắp đặt tủ điện KT 400x300x210x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 47 | Lắp đặt công tắc 2 chiều loại 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 50 | Lắp đặt cầu chì loại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt MCCB 2P - 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCB 2P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCB 2P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt RCBO 2P - 16A/30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 56 | Lắp đặt MCB 2P - 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.055 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | m |
| 60 | Lắp đặt dây cáp CVV 1 x 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 61 | Kéo rải dây đồng tiếp địa_cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 62 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 63 | CC Kẹp xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 64 | CC Thanh đồng 2x40 (80mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 65 | CC đầu cos D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | CC đầu cos D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | CC bass thép sơn tĩnh điện (200x350x20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 68 | CC tắc kê nở ống D8, 60x0,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | con |
| 69 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 70 | Lắp đặt hộp + mặt nhựa âm tường dùng cho CB, CT, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | hộp |
| 71 | Lắp đặt hộp nối 1 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | hộp |
| 72 | Lắp đặt hộp nối 2 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 73 | Lắp đặt hộp nối 2 đường vuông góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 74 | Lắp đặt hộp nối 3 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa dẹt bảo hộ dây dẫn - Đường kính TD 14x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa dẹt bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa dẹt bảo hộ dây dẫn - Đường kính TD 22x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 78 | Lắp đặt hộp nối 6 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| D | Hệ thống PCCC - Báo cháy tự động - Chống sét | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1189 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 4 | Cung cấp máy bơm chữa cháy Diezen, Q=27-78m3/h, H=58-78m) (Chi phí tính chung trong chi phí thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp Đầu trụ tiếp nước chữa cháy D100x2DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ chữa cháy KT 600x400x200 (gồm 1 lăng B + 1 cuộn vòi B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Tủ |
| 7 | Lắp đặt Đầu trụ chữa cháy 2 cửa DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ chữa cháy KT 750x500x250 (gồm 2 lăng A + 2 cuộn vòi A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 9 | CC Luppe gang D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều STK - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | CC khớp nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | CC Đồng hồ áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van xả khí DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 76/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | CC Bình chữa cháy bột ABC (4kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bình |
| 25 | CC Bình chữa cháy khí CO2 (3kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bình |
| 26 | CC Kệ đôi đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Bảng nội qui tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 28 | CC vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 Zone (bao gồm biến thế sạc bình, bình Acquy dự phòng + Bàn phím LED và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 30 | Lắp đặt thiết bịđầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 10 đầu |
| 31 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 5 nút |
| 32 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 5 chuông |
| 33 | CC trở kháng cuối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 36 | Lắp đặt MCCB 2P-6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | hộp |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 40 | CCLĐ băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 41 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (loại 2 bên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 42 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (loại 1 bên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 43 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 5 đèn |
| 44 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa dẹt bảo hộ dây dẫn - TD 14x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 46 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm 2 cực hộp 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm 2 cực hộp 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 49 | Lắp đặt kim thu sét Rp=69m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6014 | 1m2 |
| 53 | CCLĐ chân đế kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | CCLĐ cáp chằng 4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 55 | CCLĐ tăng đơ 6ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | CCLĐ ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 57 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 58 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà_ cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 59 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối |
| 60 | Lắp đặt tủ kiểm tra composite KT 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 61 | CCLĐ Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 63 | CCLĐ Cổ dê Inox 304 định vị ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 64 | CCLĐ Bulong D10, L =100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 65 | CCLĐ cổ dê định vị cáp vào trụ đõ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 66 | CCLĐ Bảng đồng tiếp đất 40x40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | Tháo dỡ các công trình hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dở HT điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Tháo dở HT nước + Thiết bị WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,825 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6518 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,86 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 7 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,1368 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,77 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,464 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,42 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Tường 100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,056 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Tường 200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0192 | 100m3 |
| 15 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,32 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,32 | m3 |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m2 |
| 18 | Tháo dở HT điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,332 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,84 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,92 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,472 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,448 | m3 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2 | m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Tường 100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,672 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Tường 200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m3 |
| 28 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,032 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,32 | m3 |
| 30 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | 100m2 |
| F | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3257 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,148 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tràmbằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I_Cọc tràm L =4,5m, Dngon=4,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,82 | 100m |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2171 | m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2795 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2795 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,699 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,944 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2436 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3027 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2944 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 15 | Rải nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0764 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1382 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1003 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3535 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Đan nền D08mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3421 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1262 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7792 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,328 | m2 |
| 24 | CCLD Bulong D14, L=450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | con |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5991 | tấn |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9225 | tấn |
| 27 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9225 | tấn |
| 28 | Lợp mái Tôn sóng vuông dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1125 | 100m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,6261 | 1m2 |
| 30 | CC Thép hộp 40x80 dày 1,2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,4 | m |
| 31 | CC Thép góc LDC 40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | kg |
| 32 | CC Thép ống D76 dày 2,8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780,18 | kg |
| 33 | CC Thép bản dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,65 | kg |
| G | Cột cờ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2842 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1895 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1486 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 7 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0874 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5151 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9009 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2683 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,408 | m2 |
| 14 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7663 | m2 |
| 15 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 50x230 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4496 | m2 |
| 16 | Gia công trụ đỡ cột cờ bằng thép C46x100x4,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 17 | Lắp trụ đỡ cột cờ thép C46x100x4,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 1m2 |
| 19 | Lắp đặt ống INOX, ĐK 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống INOX, ĐK 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống INOX, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép INOX, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống INOX, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Nối giảm D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Nối giảm D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt bulong M18x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 27 | CCLĐ dây + ròng rọc kéo cờ + lá cờ + quả cầu Inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| H | Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3091 | 100m3 |
| 2 | Đóng Cừ tràm L=4,5m, Dngon=4,5cm bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,12 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3983 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,996 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (Thành bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,934 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (Đáy bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,488 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9875 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,788 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1551 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1139 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5909 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Đáy bể_d10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9775 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Thành bể - d6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Thành bể_d10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4217 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Thành bể_d12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1336 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (Nắp bể - d8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1746 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (Nắp bể - d10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6351 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7912 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn móng dài (Đáy bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0752 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (Nắp bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2121 | 100m2 |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,04 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,68 | m2 |
| 28 | Trát thành bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,968 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,018 | m2 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 33 | CCLĐ nắp hố thăm KT 800x800x1,2ly (bao gồm: VT+NC+PK...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | nắp |
| 34 | CC INOX đặc D16, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d14) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0483 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | tấn |
| 41 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,322 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5248 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0648 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5248 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0248 | m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1232 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0321 | tấn |
| 52 | CC Xà gồ mạ kẽm 40x80x1.2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,088 | kg |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 54 | CC cửa đi nhôm kính hệ 700 (bao gồm nhân công, vật tư và phụ kiện: kính, ổ khóa, chốt gài...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| I | Sân đan, bồn hoa, hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 2 | Trải nilong lót chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,685 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8094 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,04 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sân đan, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7838 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m |
| 11 | Lát gạch TERRAZZO KT 400x400x32mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,6 | m2 |
| 12 | Xoa phẳng nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.188 | m2 |
| 13 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,8 | 10m |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (Hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4953 | 100m3 |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (Rãnh thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,082 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5259 | 100m3 |
| 17 | Trải nilong lót chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4764 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6096 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,118 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6928 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1762 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5303 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,774 | 100m2 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | 1 cấu kiện |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18c - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,048 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9552 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,9921 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,12 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 31 | Khoan đường (bao gồm NC, VT, hoàn trả mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,834 | 1m3 |
| 33 | Trải nilong lót chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9417 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5336 | m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6008 | m3 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch ceramic 200x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,56 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9447 | 100m |
| J | Hệ thống chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 2 | Lắp cần đèn đôi D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cần đèn |
| 3 | Lắp bóng Led 120W + phụ kiện ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2847 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 10 | CCLĐ bulong D22, L=0.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Rải cáp CXV/DSTA 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 12 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (Cáp CV 2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 13 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt cáp đồng trần D25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt bảng Domino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Ốc xiếc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Đầu Cosse đồng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Sứ báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 2P - 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Contactor 3P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Composite, KT 400x300x210mm, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm KT 150x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| 25 | Lát gạch tàu KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,44 | m2 |
| 26 | CC cọc định vị cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cọc |
| 27 | Lắp đặt MCCB 2P-125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCCB 2P-75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCCB 2P-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt các MCB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m3 |
| 34 | Rải cáp CXV/DSTA 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | m |
| 35 | Rải cáp CXV/DSTA 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 36 | Rải cáp CXV/DSTA 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 37 | CCLĐ ống nhựa HDPE D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | 100m |
| 38 | CCLĐ ống nhựa HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 39 | CCLĐ ống nhựa PVC Fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| K | San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6394 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,65 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m2 |
| 10 | Trải tấm nilon lót chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 12 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1 | 100m3 |
| 13 | CC cát bơm san lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.310 | m3 |
| L | Đường dây trung thế | |||
| 1 | FCO - 100A - 27KV - 12KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Fuse link 3A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 4 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 5 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 6 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,126 | tấn |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 1m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 11 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 13 | Bass bắt FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Boulon 16x150 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Boulon 16x500 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Boulon 16x420 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ cách điện |
| 19 | Móc treo chữ U18 (ma ní) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 21 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Kẹp cáp nhôm AC 50mm2 (02 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | km/dây |
| 24 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 25 | Kẹp nối ép KW279 (50-70/50-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Băng keo cánh điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuồn |
| M | Trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến thế 1pha 25kVA AMORPHOUS (cấp điện áp 12,7/2x0,23kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Chống sét van LA 18kV - 10kA - Polymer (USA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | FCO - 100A - 27KV - 12KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | MCCB 3P-690V 125-30kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Fuse link 3A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm máy biến áp U: 3kv - 15kv, máy biến áp 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van 22-500KV, điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Công suất máy biến áp 1 pha (15) ; (10) ; (6) /0,4 KV, loại ≤ 30KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 11 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt máy biến dòng điện loại ≤ 10kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 18 | Bass bắt LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Bass bắt FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Boulon 16x150 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Boulon 16x500 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Boulon 16x420 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10m |
| 25 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 26 | Lắp đặt ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10m |
| 27 | Kẹp nối ép KW279 (50-70/50-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 30 | Lắp đặt ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10m |
| 31 | Co nối PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m |
| 33 | Đai thép kẹp ống nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Đầu cose đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 36 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 37 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Đầu cose đồng 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Splitbolt Cu-Al 1/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Boulon 6x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Băng keo cánh điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 42 | Boulon 16x300 + LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | Bảng mica tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Kẹp nối ép KW279 (50-70/50-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.53E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III (khung bê tông cốt thép, tối thiểu 01 trệt, 01 lầu) có giá trị ≥ 11.700.000.000 đồng có quy mô tương tự gói thầu. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Nhà thầu phải gửi kèm các tài liệu chứng minh như sau: + Hợp đồng kèm phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng của hợp đồng; + Hóa đơn VAT (xuất cho chủ đầu tư); + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật...) (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tối thiểu có 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu).Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện | 1 | Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành điện (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu).Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công PCCC | 1 | Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc xây dựng dân dụng (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ phụ trách thi công PCCC tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu).Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu).Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.; Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 2 | Máy đầm đất (đầm bàn hoặc đầm cóc) | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 4 | Máy cắt thép | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 5 | Máy duỗi thép | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 6 | Máy cắt gạch | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 7 | Ván Khuôn | Đơn vị tính m2. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 250 |
| 8 | Giàn giáo | Đơn vị tính bộ (Bộ: 2 chân, 2 chéo). Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 100 |
| 9 | Tời kéo | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi