Gói thầu: Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220713528-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220713486
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 08:36:00 đến ngày 2022-07-18 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,472,902,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2709353E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.54187E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng có thi công kết cấu bê tông cốt thép, xây tường, trát, lát, ốp ... Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.931.031.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.793.093.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, còn hiệu lực. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt sắt ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy uốn sắt ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≤ 250A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan ≥ 0,3 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch, đá ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
E-CDNT 1.2 Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Xây dựng nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ Trường trung học cơ sở xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam , địa chỉ: xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Sơn. Địa chỉ: Xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0987.006181
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hà Thái Sơn. Địa chỉ: Số 39, phố Trần Quốc Toản, phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nam Thành. Địa chỉ: Tổ 10, phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hà Thái Sơn. Địa chỉ: Số 39, phố Trần Quốc Toản, phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Tổ chức thẩm định KHLCNT: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Kim Bảng. Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nam Thành. Địa chỉ: Tổ 10, phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam , địa chỉ: xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Sơn. Địa chỉ: Xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0987.006181


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (năng lực và nguồn lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự); tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật của nhà thầu (nhân sự chủ chốt, năng lực máy móc, thiết bị của nhà thầu); các cam kết sử dụng vật tư, vật liệu và thiết bị chính trong công trình của nhà thầu và các hợp đồng nguyên tắc của nhà thầu với các đơn vị, nhà sản xuất cung ứng vật tư, vật liệu và thiết bị chính đưa vào công trình
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Sơn. Địa chỉ: Xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0987.006181
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Bình Minh - Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Thanh Sơn. Điện thoại: 0987.006181
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG:
B HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG
C Phần móng:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16,5458100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế183,84441m3
3Đóng cọc tre, dài 2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế266,6525100m
4Đệm cát vàng đáy móng độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,8701100m3
5Đệm cát đen đáy móng độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,0622100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế21,222m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,268100m2
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế66,3167m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,5312m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8761100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4597100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,2435m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,407100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8274tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,1175tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,9641tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1647tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,674tấn
19Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu KT (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế46,6698m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,2825100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,5985100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,853100m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,805m3
24Bê tông đáy bể phốt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,3669m3
25Ván khuôn đáy bể phốtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,046100m2
26Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,03tấn
27Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1838tấn
28Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK >18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1514tấn
29Xây bể bằng gạch xi măng cốt liệu KT (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,7382m3
30Bê tông tấm đan bể phốt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,693m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan bể phốtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0276100m2
32Gia công, lắp đặt tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1237tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế51cấu kiện
34Trát tường bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế22,638m2
35Láng bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,466m2
36Cút nhựa D90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
37Ống nhựa D90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,05m
D Phần thân:
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,775m3
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,9136m3
3Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế37,345m3
4Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,8658m3
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,0418m3
6Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế23,914m3
7Bê tông thành sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,84m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,5901100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,5118100m2
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8527100m2
11Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,1725100m2
12Ván khuôn gỗ thành sê nôTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,672100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5148tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5498tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,8757tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6164tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4499tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,2214tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,977tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,9932tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,1946tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1317tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2905tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3094tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2198tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,2611tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế52,4443m3
28Xây tường thẳngbằng gạch xi măng cốt liệu KT (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế39,3767m3
29Xây tường thu hồi bằng gạch xi măng cốt liệu KT (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12,9395m3
30Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,0847m3
31Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu KT (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế38,4366m3
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế351,2m2
33Trát lanh tô ô văng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế102,916m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế217,3m2
35Trát thành sê nô vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế86,4m2
36Láng mái, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế169,977m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế549,17m
38Miết mạch tường gạch loại lõmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,143m2
39Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế511,5284m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế348,738m2
41Trát tường chân móng, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế69,8539m2
42Trát trụ cột má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế262,6643m2
43Bê tông lót bậc tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,6772m3
44Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu KT (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15,1239m3
45Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế68,8417m2
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,8541m3
47Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5548100m3
48Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế73,9668m3
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế369,8339m2
50Quét sơn chống thấm nền nhàTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế369,8339m2
51Lớp sơn giảm chấn 4 lớpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế369,83391m2
52Lớp sơn mặt nền sân 3 lớpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế369,83391m2
53Sơn kẻ vạch sân, sơn dày 1,5 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,456m2
54Lát nền bằng gạch granite KT (600x600)mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế76,9502m2
55Lát nền bằng gạch granite KT (600x600)mm chống trơn, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế48,0612m2
56Ốp tường vệ sinh bằng gạch KT (300x600)mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế143,76m2
57Ốp chân tường gạch KT (600x900)mm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế55,0764m2
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,07100m
59Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế40cái
60Vòi tràn thoát nước mái bằng ống nhựa ĐK34, chiều dài L400Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế36cái
61Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,7589tấn
62Gia công xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,3522tấn
63Gia công giằng mái thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8993tấn
64Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,7589tấn
65Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,3522tấn
66Lắp dựng thép giằng máiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8993tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế321,54671m2
68Bu lông M24x600Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế32cái
69Bu lông M20x150Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế80cái
70Bu lông M16x300Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế26cái
71Bu lông M12x100Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế536cái
72Lợp mái bằng tôn cách nhiệt dày 0,45lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,0578100m2
73Tôn úp nóc khổ 600Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16,62m
74Cửa đi nhôm xingfa hệ 55 nhập khẩu, nhôm dày 2ly, kính an toàn dày 6,38lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế33,48m2
75Cửa sổ nhôm xingfa hệ 55 nhập khẩu, nhôm dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế72,36m2
76Vách nhôm xingfa hệ 55 nhập khẩu, nhôm dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38 lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế19,152m2
77Cửa chớp nhôm cố định xingfa hệ 55, lá chớp hình chữa Z, nhôm dày 1,4lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế65,8416m2
78Phụ kiện cửa đi 4 cánh khóa đa điểm, 12 bản lề 3DTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
79Phụ kiện cửa đi 2 cánh khóa đa điểm, 06 bản lề 3DTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4bộ
80Phụ kiện cửa đi 1 cánh khóa đa điểm, 03 bản lề 3DTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
81Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, tay nắm cửa đa điểm bản lề chữ ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế31bộ
82Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, tay nắm cửa đa điểm bản lề chữ ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15bộ
83Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng hộp inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3338tấn
84Lắp dựng sen hoa cửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế28,08m2
85Bê tông lót móng bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,2301m3
86Xây bồn hoa bằng gạch xi măng cốt liệu KT (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,9599m3
87Trát bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế17,6824m2
88Ốp đá granite tự nhiên vào bồn cây, bồn hoaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16,1448m2
89Đổ đất đổ bồn hoa, bồn câyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,057m3
90Mua đất đổ bồn hoa, bồn câyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,057m3
91Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế930,12m2
92Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.020,48m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế581,382m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.369,218m2
95Vách compact HPL dày 12ly (khung bằng hợp kim nhôm, các loại phụ liện khác bằng inox 304)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế34,3156m2
96Ốp đá granit tự nhiên vào bàn chậu lavaboTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,6775m2
97Giá inox đỡ bàn lavaboTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
E Phần điện:
1Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x28w bóng LEDTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16bộ
2Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1x28w bóng LEDTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
3Lắp đặt đèn lốp bóng LED 10WTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9bộ
4Lắp đặt Đèn pha LED 70W – IP65 KT (265x220x65)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20bộ
5Cần đèn CK-02 cao 2m, vươn 1,5mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
6Đèn LED 80W KT (725x350x90)mm; D60Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16cái
10Đế âm tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế31cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế600m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế250m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế200m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế120m
15Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x10 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế180m
16Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x16 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế150m
17Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế500m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế250m
20Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế250m
21Thép dưỡng cáp D4Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế150m
22Lắp đặt các automat 1 pha = 15ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
23Lắp đặt các automat 1 pha = 50ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
24Lắp đặt các automat 1 pha = 100ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
25Lắp đặt cầu dao = 150ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
26Lắp đặt tủ điện KT (250x350x150)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1hộp
27Lắp đặt tủ điện KT (400x700x150)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1hộp
28Đào móng chôn dây tiếp địa, thủ công, rộng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,61m3
29Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,6m3
30Gia công kim thu sét, dài 1 mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
31Lắp đặt kim thu sét, dài 1 mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
32Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d = 12 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế75m
33Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d = 18 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế40m
34Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cọc
35Bu lông M10x300, thép góc L63x63x6, L= 2000Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
F Phần nước:
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,06100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,4100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 32 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 40 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,06100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 50 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,03100m
6Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế40cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
11Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế13cái
12Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9cái
13Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
14Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
15Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
16Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
17Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
18Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40-32 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
19Rắc co D20Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
20Rắc co D32Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
21Lắp đặt van ĐK 50 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt van ĐK 40 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
23Lắp đặt van ĐK 32 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
24Lắp đặt van phao, ĐK 20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
25Lắp đặt lavabo âm bàn đáTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3bộ
26Lắp đặt vòi lavaboTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3bộ
27Xiphong + cổ cong + dây cápTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3bộ
28Lắp đặt xí bệtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5bộ
29Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4bộ
30Lắp đặt van xả tiểu namTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4bộ
31Lắp đặt vòi xịtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5bộ
32Lắp đặt vòi rửa nềnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4bộ
33Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
34Phụ kiện phòng tắm inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
35Hộp đựng giấyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cái
36Gương soi dày 5ly KT (3150x1200)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
37Móc treo giấyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cái
38Lắp đặt bồn nước inox dung tích 2,5m3Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
39Máy bơm liên doanh công suất 0,35KWTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 110 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 60 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,09100m
43Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cái
44Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10cái
45Lắp đặt Côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
46Lắp đặt Côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x60 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
47Họng kiểm traTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
48Phễu thu nước sàn inox KT (150x150)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
49Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cái
50Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế19cái
51Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
52Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
53Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
54Rọ bơmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
55Phao điệnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế150m
57Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế150m
G HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
H 1. Cải tạo nhà vệ sinh giáo viên:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,64271m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7272m3
3Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu KT (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,8858m3
4Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu KT (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8316m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4752m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0288100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0074tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0966tấn
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0321100m3
10Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,9716m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5KWTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,5066m3
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,09m2
13Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
14Tháo dỡ bệ xíTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3bộ
15Tháo dỡ chậu tiểuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3bộ
17Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế36,918m2
18Phá lớp vữa trát tường trongTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế54,702m2
19Phá lớp vữa trát tường ngoàiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế45,844m2
20Phá lớp vữa trát má cửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,702m2
21Phá lớp vữa trát trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế28,8772m2
22Phá dỡ lớp bê tông nền, gạch lát nềnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,5677m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,2267m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,2267m3
25Thông tắc bể phốt cũTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bể
26Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30,5184m2
27Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế27,115m2
28Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,702m2
29Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế28,877m2
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,4809m3
31Lát nền bằng gạch granite chống trơn KT (600x600)mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế25,54m2
32Ốp tường vệ sinh bằng gạch KT (300x600)mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế64,682m2
33Ốp tường bằng gạch trang trí KT (100x200)mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế41,998m2
34Bê tông lót móng bậc tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,157m3
35Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu KT (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4133m3
36Lát đá granite bậc tam cấp, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,476m2
37Ốp đá granite tự nhiên vào bệ chậu rửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,48m2
38Giá inox đỡ bàn lavaboTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
39Sản xuất cửa đi nhôm xingfa hệ 55, nhôm dày 2ly, kính an toàn dày 6,38lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,15m2
40Sản xuất cửa sổ nhôm xingfa hệ 55, nhôm dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,16m2
41Phụ kiện cửa đi 1 cánh khóa đa điểm, 03 bản lề 3DTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
42Phụ kiện cửa sổ mở hất chữ ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6bộ
43Lắp dựng cửa nhôm xingfaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,31m2
44Vách ngăn tấm compact HPL 12mm phụ kiện inox 304 đồng bộTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15,74m2
45Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế27,115m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế38,579m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế38,579m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế27,115m2
49Lắp đặt đèn lốp bóng LED 10WTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5bộ
50Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
51Đế âm tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
52Máy sấy tay tự động Inax KS-370 (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế60m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế50m
55Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế58m
56Măng sông nhựa D16Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20bộ
57Lắp đặt các automat 1 pha = 20ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
58Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,3100 m
59Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,12100m
60Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,16100m
61Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,14100m
62Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1100m
63Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1100m
64Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,06100m
65Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế22cái
66Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
67Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
68Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
69Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
70Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
71Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18cái
72Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
73Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK25x20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
74Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK32x20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
75Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK40x32 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
76Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x32 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
77Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63x40 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
78Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63x50 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
79Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
80Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
81Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
82Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
83Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x32 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
84Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63x40 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
85Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63x50 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
86Rắc co D20Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
87Rắc co D32Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
88Lắp đặt van nhựa PPR ĐK63mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
89Lắp đặt van nhựa PPR ĐK50mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
90Lắp đặt van nhựa PPR ĐK40mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
91Lắp đặt van nhựa PPR ĐK32mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
92Lắp đặt chậu rửa âm bàn đáTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
93Lắp đặt vòi chậu rửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
94Xiphong + cổ cong + dây cáp:Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
95Lắp đặt xí bệt két liềnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4bộ
96Lắp đặt vòi xịtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4bộ
97Lắp đặt vòi rửa nềnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
98Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
99Lắp đặt van xả tiểu namTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
100Lắp đặt gương soi mài cạnh dày 5ly, KT (1200x1400)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
101Lắp đặt giá treo giấyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK110mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,24100m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,16100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK60mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,04100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK48mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,02100m
106Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK110mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10cái
107Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
108Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 110mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
109Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
110Họng kiểm traTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
111Phễu thu nước sàn inox KT (150x150)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
112Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/48mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
113Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
114Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
115Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
116Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
117Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
118Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
119Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK110mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
120Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
121Máy bơm nước liên doanh công suất 0,35KWTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
122Lắp đặt bồn nước inox dung tích 2,5m3Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10m
124Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8m
125Rọ bơmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
126Phao điệnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
127Thông tắc bể phốtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
I 2. Lợp mái tôn nhà 12 phòng 2 tầng:
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,1275m2
2Vệ sinh đánh gỉ xà gô thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế199,2m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế199,21m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45ly, chiều dài bất kỳTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,1275100m2
5Tôn úp nócTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế50,27m
6Nắp đậy thang lên mái, khe lún bằng inox dày 1lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,9474kg
7Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9cái
8Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9cái
9Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế61m
10Bu lông M10x300, thép góc L63x63x6, L= 2000Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
J 3. Bồn cây:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,93721m3
2Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,1704m3
3Xây tường bồn hoa, bồn cây, bằng gạch xi măng cốt liệu KT (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,9425m3
4Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20,115m2
5Lấp đất hố móng = 1/3 KL đàoTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,3123m3
6Cục vỉa đá tự nhiên KT (150x200)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế32m
7Lắp đặt vỉa đá trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế321cấu kiện
8Đổ đất đổ bồn hoa, bồn câyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,888m3
9Mua đất đổ bồn hoa, bồn câyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,888m3
K 4. Rãnh thoát nước:
1Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,50221m3
2Đào rãnh thoát nước máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5852100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,8983m3
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng cốt liệu KT (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế17,4495m3
5Bê tông giằng đầu hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9068m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1133100m2
7Lắp dựng cốt thép giằng đầu hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0989tấn
8Đắp đất chân móng (1/3 kl đào móng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế21,6673m3
9Trát tường rãnh, hố ga vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế124,5663m2
10Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế42,34m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,2129m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4015100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6603tấn
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2591 cấu kiện
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế91cấu kiện
L 5. Sân bê tông:
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế96,32m3
2Lớp nilon chống mất nước xi măngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.204m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế144,48m3
M PHẦN THIẾT BỊ:
1Bàn học sinh gỗ N3 có KT (120x48x72)cm, mặt bàn rộng 48cm, dài 120cm, dày 2cm, chân bàn KT (5x5,5)cm, ngăn bàn và các ván thành ván gỗ dày 1,8cm, toàn bộ bàn được phun PU 5 nước chống trầy xước, xuất xứ Việt NamTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế330cái
2Ghế học sinh gỗ N3, mặt ghế KT (35x35)cm dày 1,5cm, tựa cao 72cm, chân ghế KT (4x4)cm, toàn bộ ghế được phun PU 5 nước chống trầy xước, xuất xứ Việt NamTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế660cái
3Bàn giáo viên gỗ lim Nam Phi KT (140x76x75)cm có ngăn đựng hồ sơ KT (50x76x75)cm, mặt bàn rộng 76cm, dài 140cm, khung bạo mặt bàn KT (3x7)cm, ván bưng dày 1,2cm, chân bàn KT (6x6)cm, ván bưng thành dày 1,2cm, cánh ngăn đựng hồ sơ khung bạo KT (5x2)cm bưng ván dày 1,2cm, toàn bộ bàn được phun PU 5 nước chống trầy xước, xuất xứ Việt NamTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15cái
4Ghế giáo viên gỗ lim Nam Phi, mặt ghế KT (46x46)cm, khung bạo KT (2x7)cm, ván long dày 1,2cm, tựa cao 107cm, mặt ghế cao 44cm, toàn bộ ghế được phun PU 5 nước chống trầy xước, xuất xứ Việt NamTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15cái
5Máy chiếu Sony VPL-DX271, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15cái
6Bảng viết trượt ngang KT (460x120)cm gồm có 2 bảng xanh cố định KT (120x120)cm ở hai bên, một bảng chiếu màu trắng (màn chiếu) cố định ở giữa KT (120x220)cm và một bảng trượt màu xanh KT (120x220)cm, xuất xứ Việt NamTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15cái
7Trụ bóng chuyền thay đổi độ cao từ 2,2m đến 2,55m, thân trụ được làm bằng thép ống Φ90mm/Φ76mm, được mạ kẽm nhúng nóng và sơn tĩnh điện màu trắng, xuất xứ Việt NamTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
8Lưới bóng truyền có băng trên PVC 70mm, băng dưới PVC 50mm, băng hông PVC 100mm, tất cả băng màu trắng, hai biên hông có 2 cọc hợp kim nhôm D10 mm, lưới bóng chuyền PE 3.0 mm màu đen, xuất xứ Việt NamTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
9Ghế trọng tài KT (800x1000x2400)mm, khung ghế trọng tài được làm bằng sắt rất vững chắc cho độ bền cao, sơn tĩnh điện, xuất xứ Việt NamTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2709353E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.54187E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng có thi công kết cấu bê tông cốt thép, xây tường, trát, lát, ốp ... Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.931.031.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.793.093.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)53
2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, còn hiệu lực. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)53
3 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)53
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
2 Máy đào ≤ 0,8 m3 Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
5 Máy cắt sắt ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
6 Máy uốn sắt ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
7 Máy hàn điện ≤ 250A Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
8 Máy khoan ≥ 0,3 KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
9 Máy cắt gạch, đá ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
10 Máy đầm bàn ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
11 Máy đầm dùi ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
12 Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
13 Máy thủy bình Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
14 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->