Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220721113-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Tam Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220672489
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp khác (nếu có).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 08:31:00 đến ngày 2022-07-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,514,715,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 172,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72720725E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.454414E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình, hoặc hai công trình có cấp thấp hơn liền kề theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó có thi công các hạng mục: Thi công phần nền đường, mặt đường Bê tông Xi măng, hệ thống thoát nước, tường kè) (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.060.301.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.120.602.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lựchoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục cấp thoát nước(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thôngTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy nén khí Diezen
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360 m3/h Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3m3/ph Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu (sức nâng)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay( đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kG Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị thí nghiệm kiếm tra chất lượng công trình
- Đặc điểm thiết bị Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định đủ điều kiện năng lực theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND phường Tam Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Cải tạo nâng cấp đường giao thông, hệ thống thoát nước (giai đoạn 2) khu phố Dương Sơn, phường Tam Sơn, thành phố Từ Sơn
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp khác (nếu có).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Tam Sơn , địa chỉ: UBND Phường Tam Sơn
- Chủ đầu tư: UBND phường Tam Sơn/ Địa Chỉ: Phường Tam Sơn - Thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 831828
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Phương + Đơn vị thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng H.D.T + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công: Phòng quản lý đô thị Thành phố Từ Sơn; + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Khánh Quỳnh + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang


- Bên mời thầu: UBND phường Tam Sơn , địa chỉ: UBND Phường Tam Sơn
- Chủ đầu tư: UBND phường Tam Sơn/ Địa Chỉ: Phường Tam Sơn - Thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 831828


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình với phạm vi hoạt động đáp ứng với loại và cấp công trình của gói thầu đang xét; + Bản báo cáo của nhà thầu về các biện pháp quản lý, thực hiện thi công để đảm bảo hiệu quả, tiết kiệm chi phí + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy IV/2021 + Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu hoạt động xây dựng kê khai trong E- HSDT, Hóa đơn đầu ra đối với các hợp đồng tương tự kê khai trong E- HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 172.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Tam Sơn/ Địa Chỉ: Phường Tam Sơn - Thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 831828
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Tam Sơn/ Địa Chỉ: Phường Tam Sơn - Thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 831828
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch Thành phố Từ Sơn/ Địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, Thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch Thành phố Từ Sơn/ Địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, Thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IChương V - E HSMT44,0223100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT34,0512100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT14,3078100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT62,3373100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IChương V - E HSMT62,337100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E HSMT63,6374100m3
7Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây bù mương, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT10,43m3
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT0,72m3
9Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - E HSMT2,77m3
10Rải nilong chống mất nướcChương V - E HSMT47,1982100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - E HSMT7,0797100m3
12Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V - E HSMT0,9798100m2
13Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - E HSMT849,57m3
14Đánh bóng và tạo nhám bằng máyChương V - E HSMT4.719,82m2
B TƯỜNG KÈ
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V - E HSMT36,83100m
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,9113100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT2,2516100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT91,74m3
5Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT322,15m3
6Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V - E HSMT240,97m3
7Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT118,75m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,1524100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép = xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mmChương V - E HSMT0,0662tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mmChương V - E HSMT0,1353tấn
11Đổ bê tông giằng , đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT4,19m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT981,02m2
13Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V - E HSMT0,0277100m3
14Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V - E HSMT0,8304100m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V - E HSMT2,076100m
16Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V - E HSMT67,32m2
17Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT30,448m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT459,49m2
C THOÁT NƯỚC
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT2,8336100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V - E HSMT637,56100m
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT3,68100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmChương V - E HSMT17,8443tấn
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT566,72m3
6Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V - E HSMT510,048m3
7Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT623,2098m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT4.495,12m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT1.840m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà, dầmChương V - E HSMT1,9872100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 8mmChương V - E HSMT0,5717tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14mmChương V - E HSMT2,1012tấn
13Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT18,216m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V - E HSMT2761 cấu kiện
15Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT9,2100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mmChương V - E HSMT1,9787tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mmChương V - E HSMT8,8495tấn
18Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT123,188m3
19Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V - E HSMT182,1456m2
20Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT43,7184m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT603,0784m2
22Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,373100m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,7665100m2
24Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT55,9545m3
25Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT141,0524m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT761,635m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT153,3m2
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà, dầmChương V - E HSMT0,2295100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mmChương V - E HSMT0,075tấn
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 10mmChương V - E HSMT0,1367tấn
31Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT1,5477m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V - E HSMT771 cấu kiện
33Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V - E HSMT66,956m2
34Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,0295100m3
35Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V - E HSMT18,4387100m
36Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0358100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmChương V - E HSMT0,0105tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmChương V - E HSMT0,2662tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mmChương V - E HSMT0,6239tấn
40Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT5,9004m3
41Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V - E HSMT11,2904m3
42Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT0,8085m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT27,744m2
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT17,88m2
45Ván khuôn sàn máiChương V - E HSMT0,2367100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mmChương V - E HSMT0,0091tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mmChương V - E HSMT0,2399tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 16mmChương V - E HSMT0,5194tấn
49Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT4,9294m3
50Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - E HSMT0,0375100m3
51Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - E HSMT4,5m3
52Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT0,6094m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT8,4176m2
54Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,0073100m3
55Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,015100m2
56Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT1,095m3
57Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT2,805m3
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT8,5m2
59Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT3m2
60Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,969100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Chương V - E HSMT0,0023tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Chương V - E HSMT0,093tấn
63Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT0,945m3
64Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - E HSMT0,0225100m3
65Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - E HSMT2,7m3
66Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mmChương V - E HSMT1đoạn ống
67Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mmChương V - E HSMT3cái
68Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmChương V - E HSMT1mối nối
69Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT0,858m3
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT4,34m2
71Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT5,9024m3
72Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,059100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IVChương V - E HSMT0,059100m3
74Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT1,2006100m3
75Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E HSMT0,266100m3
76Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,2569100m3
77Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,944100m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IIChương V - E HSMT0,944100m3
79Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V - E HSMT31,4944100m
80Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,0504100m3
81Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0611100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmChương V - E HSMT0,0187tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmChương V - E HSMT0,4682tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mmChương V - E HSMT1,0534tấn
85Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT10,4742m3
86Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V - E HSMT19,5448m3
87Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT2,966m3
88Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT66,2476m2
89Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT30,54m2
90Ván khuôn sàn máiChương V - E HSMT0,2275100m2
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mmChương V - E HSMT0,0098tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mmChương V - E HSMT0,2381tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 16mmChương V - E HSMT0,543tấn
94Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT5,184m3
95Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày Chương V - E HSMT1,6557m3
96Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT0,7475m3
97Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT4,7344m3
98Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT21,44m2
99Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0685100m2
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Chương V - E HSMT0,0087tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Chương V - E HSMT0,0865tấn
102Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E HSMT0,3424m3
103Mua thép C18 làm khung đỡ máy đóng mởChương V - E HSMT60,58kg
104Gia công dàn vanChương V - E HSMT0,6873tấn
105Lắp dựng kết cấu thép cửa vanChương V - E HSMT0,687tấn
106Mua gỗ lim nam phi kín nước cửa vanChương V - E HSMT0,046m3
107Mua gioăng cao su củ tỏi P50Chương V - E HSMT5,1m
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT18,5m2
109Mua bu long lắp cửa vanChương V - E HSMT35bộ
110Máy đóng mở V3Chương V - E HSMT1bộ
111Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,2411100m3
112Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,1759100m3
113Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - E HSMT1,6286m3
114Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mmChương V - E HSMT14đoạn ống
115Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmChương V - E HSMT31cái
116Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmChương V - E HSMT7mối nối
117Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - E HSMT1,082m3
118Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0448100m2
119Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT1,623m3
120Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT7,4671m3
121Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT19,9935m2
122Gia công hệ khung dànChương V - E HSMT1,7943tấn
123Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V - E HSMT1,794tấn
124Bulong M16Chương V - E HSMT20bộ
125Máy đóng mở V1Chương V - E HSMT5bộ
126Gia công cửa vanChương V - E HSMT0,558tấn
127Lắp dựng cửa vanChương V - E HSMT3,698m2
128Bulong M20Chương V - E HSMT5bộ
129Bulong M12Chương V - E HSMT150bộ
130Mua gioăng cao su củ tỏi P50Chương V - E HSMT17,2m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72720725E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.454414E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình, hoặc hai công trình có cấp thấp hơn liền kề theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó có thi công các hạng mục: Thi công phần nền đường, mặt đường Bê tông Xi măng, hệ thống thoát nước, tường kè) (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.060.301.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.120.602.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lựchoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường 2 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục cấp thoát nước(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thôngTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy nén khí Diezen ≥ 360 m3/h Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
2 Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
3 Cần cẩu (sức nâng) ≥ 16T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
4 Máy đào ≥ 0,8m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.2
5 Máy lu bánh thép ≥ 8,5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.2
6 Máy lu rung tự hành ≥ 25T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực.1
7 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực.1
8 Máy ủi ≥ 110CV Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
9 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.3
10 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
11 Máy đầm bàn ≥ 1KW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
12 Máy đầm đất cầm tay( đầm cóc) ≥ 70kG Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
13 Máy hàn điện ≥ 23KW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
14 Máy trộn bê tông ≥ 250L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)4
15 Máy trộn vữa ≥ 150L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)4
16 Máy thủy bình Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực1
17 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực1
18 Thiết bị thí nghiệm kiếm tra chất lượng công trình Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định đủ điều kiện năng lực theo quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->