Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220721076-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220716128
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 08:23:00 đến ngày 2022-07-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,112,355,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1668532E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.333E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn có công suất ≥16Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
13-Lu rung có lực rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy ủi có công suất ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần trục có sức nâng ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tưới nước có thể tích chứa nước ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây dựng tuyến đường giao thông liên xã Gia Lạc đi Gia Phong, huyện Gia Viễn
05 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn , địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn khảo sát, thiết kế xây dựng: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hoàng Mai và Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại 579; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Gia Viễn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn , địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại) + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Mặt đường BTXM M300 đá 2x4 dày 22cm (tính cả khối lượng bù vênh)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4.140,492m3
2Lớp giấy dầu phân cáchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18.103,89m2
3Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.647,45m2
4Thép tròn trơn D25Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8.404,42kg
5Mạt cưa tẩm nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,012m3
6Quét nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT106,075m2
7Chiều dài xẻ kheTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4.308,13m
8Gỗ chèn kheTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,33m3
9Ma títTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,971m3
10Ống nhựa UPVC D27Theo yêu cầu của HSTK, HSMT83,6m
11Nắp bịt đầu ống nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT836cái
12Lớp móng trên CPDD loại 1 dày 15cm (tính cả khối lượng bù vênh)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.793,1495m3
13Lớp móng dưới CPDD loại 2 dày 20cm (tính cả khối lượng bù vênh)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.927,1819m3
14Đào đất (đất cấp III)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT272,88m3
15Đào rãnh đất (đất cấp III)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,26m3
16Đào đất không thích hợp, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.084,4914m3
17Đào cấp (đất cấp III)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.136,938m3
18Đào khuôn (đất cấp III)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.004,6474m3
19Đào hố móng kênh xây (đất cấp III)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT447,33m3
20Đắp áp trúc hoàn trả kênh bằng đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT268,54m3
21Đắp nền đường độ chặt K95 - đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4.636,6415m3
22Đắp nền đường độ chặt K95 - đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3.965,3668m3
23Đắp đất K98 bằng đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.211,8365m3
24Cày xới nền đường cũTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5.007,2448m2
25Lu lèn lại nền đường độ chặt K98Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.502,1734m3
26Phá mặt BTXM cũTheo yêu cầu của HSTK, HSMT183,225m3
27Phá kênh cũ bằng gạch xâyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT383,08m3
28Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT566,305m3
29Phá dỡ cống cũ bằng bê tông cốt thép (hoành triệt cống Km2+504,73)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT27,97m3
30Đắp đất K95 hoàn trả cống hoành triệt bằng đất tận dụng từ đàoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT90,13m3
31Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 8,9kmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.227,7442m3
32Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi cự ly 8,9kmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT594,275m3
B TƯỜNG CHẮN, TƯỜNG KÈ MÁI TALUY
1BTCT M200 đá 1x2 giằng đỉnh kèTheo yêu cầu của HSTK, HSMT147,59m3
2Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.056,0028m2
3Khoan bê tông tạo lỗ chốt liên kết giằng hiện trạng và giằng nâng cao; D16, chiều sâu Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.064lỗ
4Chốt thép liên kết giằng đỉnh kè D16 dài 40cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT670,32kg
5Cốt thép giằng đỉnh kè D12Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3.751,23kg
6Cốt thép giằng đỉnh kè D6Theo yêu cầu của HSTK, HSMT824,22kg
7Phá dỡ kè mái taluy cũ bằng đá hộc xâyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT127,7m3
8Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT127,7m3
9Đào móng tường chắn (đất cấp III)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT826,9m3
10Cọc tre loại A, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 và L=1,5m; mật độ 16 cọc/m2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT21.139m
11Đắp HT móng tường chắn bằng cấp phối đá dăm loại 2 bằng đầm cócTheo yêu cầu của HSTK, HSMT878,83m3
12BTXM móng tường chắn M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT337,05m3
13Ván khuôn móng tường chắnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT366,028m2
14BTXM thân tường chắn M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT213,76m3
15Ván khuôn thân tường chắnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT568,478m2
16Đá hộc xây vữa XM M100 kè mái ta luyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT261,96m3
17Đá hộc chân khay vữa XM M100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT53,86m3
18Đá dăm đệmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT129,87m3
19Lắp đặt ống nhựa PVC D27 thoát nướcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT469,63m
20Bọc vải địa kỹ thuật ống thoát nước D27 lọc ngược, cường độ chịu kéo N=12,5kN/mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16,092m2
21Vận chuyển đất đổ điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT41,34m3
22Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT127,7m3
C KÊNH XÂY HOÀN TRẢ
1BTXM giằng kênh M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT27,97m3
2Ván khuôn giằng kênhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT254,448m2
3Cốt thép D6 giằng kênhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT253,89kg
4Cốt thép D12 giằng kênhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.497,92kg
5BTXM M200 đá 1x2 thanh chốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,286m3
6Ván khuôn thanh chốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT45,72m2
7Cốt thép D6 thanh chốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT26,67kg
8Cốt thép D12 thanh chốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT270,51kg
9Lắp đặt thanh chốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT127CK
10Xây gạch BT vữa XM M75 tường kênh tưới dày 33cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT139,87m3
11Xây gạch BT vữa XM M75 tường kênh tưới dày 22cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT65,28m3
12Trát vữa XM M100 dày 1,5cm tường trong kênhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.458,08m2
13Láng đáy vữa XM M100 dày 2cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,7818m3
14Móng kênh tưới bằng BTXM M200 đá 2x4 dày 20cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT140,72m3
15Bê tông xi măng M150 đá 2x4 lót dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT70,36m3
16Giấy dầu 2 lớp tẩm nhựa 3 lớp khe lúnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT42,756m2
D KÊNH CHỊU LỰC HOÀN TRẢ
1Phần đúc sẵn BTXM M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20,955m3
2Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT234,96m2
3Cốt thép D8Theo yêu cầu của HSTK, HSMT59,84kg
4Cốt thép D10Theo yêu cầu của HSTK, HSMT799,37kg
5Cốt thép D12Theo yêu cầu của HSTK, HSMT744,37kg
6Phần đổ tại chỗ BTXM M250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,663m3
7Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT56,1m2
8Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,6m3
9Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT75,24m2
10Cốt thép D≤10Theo yêu cầu của HSTK, HSMT671,44kg
11Cốt thép D>10Theo yêu cầu của HSTK, HSMT456,72kg
12Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT44CK
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Vạch sơn 1.1 (rộng 0,15m; tỷ lệ 1/2) dày 2mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT139,707m2
2Vạch sơn 1.2 dày 2mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,8795m2
3Vạch sơn số 3.1a (rộng 0,2m) dày 2mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.000,346m2
4Vạch sơn số 3,1b (rộng 0,2m; tỷ lệ 1/1) dày 2mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT19,14m2
5Gờ giảm tốc dày 4mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT289,8m2
6Gờ giảm tốc dày 2mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT252,7m2
7Biển chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2biển
8Biển tam giácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT36biển
9Biển trònTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2biển
10Số lượng cột biển báoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT38cột
11Đào đất chôn cột, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT17,1m3
12Bêtông móng cột M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,42m3
13Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT30,4m2
14Đắp hoàn trả móng cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,16m3
15Cọc tiêuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT441cọc
16Tấm tôn lượn sóngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT34tấm
17Cột đỡ tôn sóngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT35cột
18Tấm thép đệm 300x60x5mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT35chiếc
19Tấm đầu, tấm cuốiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2tấm
20Tiêu phản quangTheo yêu cầu của HSTK, HSMT35chiếc
21Bu lông M16x35Theo yêu cầu của HSTK, HSMT210bộ
22Bu Long M16x150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT35bộ
23Lắp đặt tôn lượn sóngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT68m
24Bê tông M200 đá 2x4 chân cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,57m3
25Đinh phản quang khoảng cách 2,5m/cáiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14cái
F HỆ THỐNG ĐÈN NHÁY VÀNG
1Đèn nháy vàng năng lượng mặt trời, cần tay vươn 3m, cột 6,2m (gồm 02 đèn nháy vàng năng lượng mặt trời, 01 đèn led "chú ý quan sát", tủ điện, bộ sạc, ắc quy)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6bộ
2Đào đất móng cột, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,96m3
3BTXM móng đèn nháy vàng M250 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12,96m3
4Khung móng cột 4M24x400x1300, ren mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6bộ
G THÂN CỐNG HỘP
1Bê tông tường bên, tường giữa M300 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT56,06m3
2Ván khuôn tường bên, tường giữaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT328,74m2
3Cốt thép tường bên, tường giữa DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT81,53kg
4Cốt thép tường bên, tường giữa 10Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10.112,8062kg
5Bê tông bản đáy M300 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT87,57m3
6Ván khuôn bản đáyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT71,99m2
7Cốt thép bản đáy D20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT310,716kg
8Cốt thép bản đáy 10Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4.186,5771kg
9Bê tông trần cống M300 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT42,15m3
10Ván khuôn trần cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT147,21m2
11Cốt thép trần cống 10Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2.931,4624kg
12Cốt thép trần cống D20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT310,716kg
13Bê tông cầu thả phai M300 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,288m3
14Ván khuôn cầu thả phaiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,8m2
15Cốt thép cầu thả phai 10Theo yêu cầu của HSTK, HSMT23,6kg
H SÂN CỐNG HỘP
1Bê tông sân cống M300 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT23,75m3
2Ván khuôn sân cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT32,15m2
3Cốt thép sân cống các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT902,2878kg
4Bê tông tường cánh M300Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,23m3
5Ván khuôn tường cánhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT39,11m2
6Cốt thép tường cánh 10Theo yêu cầu của HSTK, HSMT434,7155kg
7Bê tông tường đầu M150 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,556m3
8Ván khuôn tường đầuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16,92m2
I BẢN QUÁ ĐỘ CỐNG HỘP
1Bê tông M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18,36m3
2Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16,4m2
3Cốt thép 10Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.735,0759kg
4Cốt thép DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,3936kg
5Đá dăm đệm dưới bản quá độTheo yêu cầu của HSTK, HSMT81,44m3
J CỌC BÊ TÔNG CỐNG HỘP M300 30x30x2100cm
1Cốt thép tròn trơn D6Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.587,9443kg
2Cốt thép có gờ D16Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4.454,3171kg
3Cốt thép tròn trơn D20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT488,2977kg
4Cốt thép có gờ D22Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8.421,4434kg
5Cốt thép tròn trơn D30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT119,02kg
6Thép bản, thép gócTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4.012,7422kg
7Bê tông cọc M300 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT62,0581m3
8Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT425,2446m2
9Ép cọc BTCT 30x30x2100cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT693m
K DÀN VAN CỐNG HỘP
1Bê tông dầm và thanh chống M300 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,23m3
2Ván khuôn dầm và thanh chốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,32m2
3Cốt thép dầm và thanh chống D6Theo yêu cầu của HSTK, HSMT44,3kg
4Cốt thép dầm và thanh chống D14Theo yêu cầu của HSTK, HSMT51,42kg
5Cốt thép dầm và thanh chống D16Theo yêu cầu của HSTK, HSMT158,84kg
6Cốt thép dầm và thanh chống D18Theo yêu cầu của HSTK, HSMT231,78kg
7Bê tông cột dàn van M300 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,34m3
8Ván khuôn cột dàn vanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT26,88m2
9Cốt thép cột dàn van D6Theo yêu cầu của HSTK, HSMT21,74kg
10Cốt thép cột dàn van D16Theo yêu cầu của HSTK, HSMT186,88kg
11Bê tông sàn dàn van M300 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,56m3
12Ván khuôn sàn dàn vanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,92m2
13Cốt thép sàn dàn van D6Theo yêu cầu của HSTK, HSMT41,76kg
14Thép có gờ cầu thang D20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT109,5kg
15Thép bản, thép hình cầu thangTheo yêu cầu của HSTK, HSMT173,98kg
16Sơn chống gỉ 1 lớp, sơn vàng 2 lớp cầu thangTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,46m2
17Thép tròn khe van, tấm đáy D8Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,11kg
18Thép tròn khe van, tấm đáy D14Theo yêu cầu của HSTK, HSMT71,74kg
19Thép tròn khe van, tấm đáy D16Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18,06kg
20Thép bản dày, thép hình khe van, tấm đáyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.090,5kg
21Sơn chống gỉ 1 lớp, sơn vàng 2 lớp khe van, tấm đáyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,84m2
22Thép ống lan can sàn công tác D50 dày 3,5mm (thép mạ kẽm nhúng nóng)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT78,8m
23Bu lông lan can sàn công tác M16x150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT32cái
24Sơn chống gỉ 1 lớp, sơn vàng 2 lớp lan can sàn công tácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,38m2
25Bê tông M150 chèn chân cầu thangTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,32m3
26Xây đá hộc vữa XM M50 chân cầu thangTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,42m3
27Đá dăm đệmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3m3
28Tháo dỡ lắp đặt lại hệ vít nângTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8bộ
29Tháo dỡ lắp đặt lại cánh cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,64tấn
L KHỐI LƯỢNG KHÁC CỐNG HỘP
1Bê tông xi măng M300 đá 2x4 đường trên lưng cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,59m3
2Giấy dầu tẩm nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT57,96m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm trên lưng cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,32m3
4Cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm trên lưng cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,42m3
5Cốt thép tròn D12 mặt đường trên cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16.922,63kg
6Bê tông M150 đá 2x4 lót móng cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT30,19m3
7Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18,02m2
8Cọc tre loại A, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 gia cố móng cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3.647m
9Đá hộc xây vữa XM M100 mái ta luy, tường kênhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,8078m3
10Đá dăm đệm dày 10cm, mái taluyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,1226m3
11Bê tông giằng đỉnh mái taluy M200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,62m3
12Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,14m2
13Cốt thép D6Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,28kg
14Cốt thép D12Theo yêu cầu của HSTK, HSMT48,7692kg
15Gia cố lề bằng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,38m3
16Đắp K98 bằng đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18,22m3
17Đắp K95 bằng đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,66m3
18Rọ đá gia cố thượng hạ lưu, kích thước rọ 2x1x0,5mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT104rọ
19Đá hộc xây vữa XM M100 dày 30cm gia cố sân cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14,18m3
20Đá dăm đệm dày 10cm dưới lớp đá hộc xâyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,68m3
21Bê tông M300 đá 1x2, hoàn trả cống cũTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,0807m3
22Ván khuôn, hoàn trả cống cũTheo yêu cầu của HSTK, HSMT60,7392m2
23Cốt thép 10Theo yêu cầu của HSTK, HSMT973,8kg
24Cốt thép DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,48kg
25Bê tông lót M150 đá x4, hoàn trả cống cũTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9712m3
26Giằng kênh hoàn trả BTCT M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,732m3
27Ván khuôn giằng kênh hoàn trảTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,2m2
28Cốt thép D6 giằng kênh hoàn trảTheo yêu cầu của HSTK, HSMT26,46kg
29Cốt thép D12 giằng kênh hoàn trảTheo yêu cầu của HSTK, HSMT158,96kg
30Thân kênh hoàn trả xây gạch không nung VXM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,364m3
31Trát tường trong kênh hoàn trả dày 2cm VXM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,2m2
32Thân kênh hoàn trả xây đá hộc VXM M100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,8655m3
33Móng kênh hoàn trả BTXM M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,224m3
34Ván khuôn móng kênh hoàn trảTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2m2
35Móng kênh hoàn trả xây đá hộc VXM M100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,468m3
36Đá dăm đệm móng kênh hoàn trảTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,984m3
M KHỐI LƯỢNG THI CÔNG CỐNG HỘP
1Đắp bờ vây kết hợp đường tránh thi công bằng đất mua về K90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT840,615m3
2Đá mạt dày 2cm(B=3m), đắp bờ vây kết hợp đường tránh thi côngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,88m3
3Đá hỗn hợp dày 20cm(B=3m), đắp bờ vây kết hợp đường tránh thi côngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT28,8m3
4Đắp đất K90 bằng đất mua về, San lấp mặt bằng bãi tập kết vật liệuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT600m3
5Đá dăm đệm dày 10cm, San lấp mặt bằng bãi tập kết vật liệuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15m3
6Té mạt dày 2cm, San lấp mặt bằng bãi tập kết vật liệuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3m3
7Đào móng cống đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT626,27m3
8Đắp vật liệu dễ thoát nước (cấp phối đá dăm loại 2)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT697,76m3
9Bơm hút nước hố móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5ca
10San lấp mặt bằng thi công cọc bằng đất mua về đắp K85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT34,96m3
11Gia công hệ giàn giáo thi côngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,3356tấn
12Lắp dựng hệ giàn giáo thi côngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,3356tấn
13Tháo dỡ hệ giàn giáo thi côngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,3356tấn
14Bản mã, thép bản 15x15x1cm để lạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,05tấn
15Dàn giáo thi công ngoàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT182,54m2
16Đào thanh thải dòng chảy, bãi tập kết vật liệu….Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.453,705m3
17Phá dỡ cống cũ BTXMTheo yêu cầu của HSTK, HSMT21,9759m3
18Móng cống cũ BTXMTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,3268m3
19Giằng kênh BTXMTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,732m3
20Phá dỡ kênh cũ gạch xây VXM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,364m3
21Phá dỡ kênh cũ đá hộc xây VXM M100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT24,5585m3
22Phá dỡ móng kênh cũ BTXM M150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,224m3
23Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT56,1812m3
24Vận chuyển đất đào đổ điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.296,915m3
25Vận chuyển vật liệu phá dỡ cống cũ đổ điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT242,1712m3
N CỐNG TRÒN
1Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT49đoạn ống
2Bê tông M200 đá 1x2 ống cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT17,15m3
3Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT338,59m2
4Thép tròn trơn D6 ống cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT407,19kg
5Thép có gờ D10 ống cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.386,21kg
6Bê tông M150 đá 2x4 móng cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT84,65m3
7Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT137,17m2
8Bê tông M150 đá 2x4 tường đầu, tường cánh cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT50,59m3
9Ván khuôn tường đầu, tường cánh cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT190,46m2
10Đá hộc xây vữa XM M100 gia cố sân cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT33,13m3
11Đá hộc xây vữa XM M100 nâng cao tường đầuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,37m3
12Đá hộc xây vữa XM M100 nâng cao tường cánhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,92m3
13Trát vữa XM tường đầu, 2cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,02m2
14Trát vữa XM tường cánh, 2cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,82m2
15Đá dăm đệm dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT28,52m3
16Quét nhựa ống cống, mối nốiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT49ống cống
17Cốt thép tròn D12 gia cường mặt đường trên cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11.660,31kg
18Phá dỡ bê tông cống cũ (tường đầu, tường cánh)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT40,59m3
19Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT40,59m3
20Cọc tre loai A, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13.095m
21Đào đất hố móng (đất cấp III)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT713,04m3
22Đắp hoàn trả hố móng bằng CPDD loại 2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT682,3325m3
23Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT35,65m3
24Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT40,59m3
25Bê tông dàn van M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,36m3
26Ván khuôn dàn vanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT44,24m2
27Thép tròn D6 dàn vanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT262,8kg
28Thép có gờ D16 dàn vanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT404kg
29Thép tròn D8 khe vanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT19,88kg
30Thép bản khe vanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT560,56kg
31Bê tông cánh cống M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,39m3
32Thép tròn D6 cánh cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,08kg
33Thép hình, thép bản cánh cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT124,23kg
34Tháo dỡ lắp đặt lại cánh cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,9177tấn
35Tháo dỡ lắp đặt lại hệ vít nâng V1Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11bộ
36Vít nâng V1 mớiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3Bộ
O ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo phía trước có công trường thi công I.441 (chữ nhật)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6biển
2Biển báo đi chậm kèm theo biển phía trước công trườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6biển
3Cột đỡ biển báo D42; L=1,5mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
4Bê tông M200 chân cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2m3
5Đào móng chân biển báoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,6m3
6Đắp hoàn trả hố móng chân biển báoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,6m3
7Biển báo đoạn đường đang thi côngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4biển
8Biển báo vào đường hẹpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8biển
9Biển báo đi chậmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4biển
10Biển báo công trường đang thi côngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4biển
11Biển báo rẽ hướngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4biển
12Đèn báo hiệuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
13Thép hộp barie 50x50Theo yêu cầu của HSTK, HSMT150,0046kg
14Ống nhựa rào chắn PVC 75 C2; L=1,2mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT102m
15Dây rào chắn PVCTheo yêu cầu của HSTK, HSMT400m
16Dán giấy phản quangTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,21m2
17Bê tông M200 đá 1x2 đế cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,377m3
18Vữa XM M50 đổ trong lòng ống nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5407m3
19Nhân công trực ĐBGTTheo yêu cầu của HSTK, HSMT468công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1668532E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.333E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.44
3 Cán bộ an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.33
4 Cán bộ vật tư, vật liệu 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.33
5 Cán bộ trắc đạc 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
2 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
3 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
5 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
6 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
7 Máy hàn có công suất ≥16Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
8 Thiết bị sơn kẻ đường Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
9 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
10 Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
11 Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
12 Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
13 Lu rung có lực rung ≥25T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
14 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo5
15 Máy ủi có công suất ≥110Cv Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
16 Cần trục có sức nâng ≥6T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
17 Máy rải cấp phối đá dăm Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
18 Ô tô tưới nước có thể tích chứa nước ≥5m3 Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->