Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220721076-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220716128 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 08:23:00 đến ngày 2022-07-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,112,355,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1668532E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.333E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn có công suất ≥16Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Lu rung có lực rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy ủi có công suất ≥110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần trục có sức nâng ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tưới nước có thể tích chứa nước ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Xây dựng tuyến đường giao thông liên xã Gia Lạc đi Gia Phong, huyện Gia Viễn 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại) + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Mặt đường BTXM M300 đá 2x4 dày 22cm (tính cả khối lượng bù vênh) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4.140,492 | m3 |
| 2 | Lớp giấy dầu phân cách | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18.103,89 | m2 |
| 3 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.647,45 | m2 |
| 4 | Thép tròn trơn D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8.404,42 | kg |
| 5 | Mạt cưa tẩm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,012 | m3 |
| 6 | Quét nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 106,075 | m2 |
| 7 | Chiều dài xẻ khe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4.308,13 | m |
| 8 | Gỗ chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,33 | m3 |
| 9 | Ma tít | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,971 | m3 |
| 10 | Ống nhựa UPVC D27 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 83,6 | m |
| 11 | Nắp bịt đầu ống nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 836 | cái |
| 12 | Lớp móng trên CPDD loại 1 dày 15cm (tính cả khối lượng bù vênh) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.793,1495 | m3 |
| 13 | Lớp móng dưới CPDD loại 2 dày 20cm (tính cả khối lượng bù vênh) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.927,1819 | m3 |
| 14 | Đào đất (đất cấp III) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 272,88 | m3 |
| 15 | Đào rãnh đất (đất cấp III) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,26 | m3 |
| 16 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.084,4914 | m3 |
| 17 | Đào cấp (đất cấp III) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.136,938 | m3 |
| 18 | Đào khuôn (đất cấp III) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.004,6474 | m3 |
| 19 | Đào hố móng kênh xây (đất cấp III) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 447,33 | m3 |
| 20 | Đắp áp trúc hoàn trả kênh bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 268,54 | m3 |
| 21 | Đắp nền đường độ chặt K95 - đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4.636,6415 | m3 |
| 22 | Đắp nền đường độ chặt K95 - đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3.965,3668 | m3 |
| 23 | Đắp đất K98 bằng đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.211,8365 | m3 |
| 24 | Cày xới nền đường cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5.007,2448 | m2 |
| 25 | Lu lèn lại nền đường độ chặt K98 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.502,1734 | m3 |
| 26 | Phá mặt BTXM cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 183,225 | m3 |
| 27 | Phá kênh cũ bằng gạch xây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 383,08 | m3 |
| 28 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 566,305 | m3 |
| 29 | Phá dỡ cống cũ bằng bê tông cốt thép (hoành triệt cống Km2+504,73) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27,97 | m3 |
| 30 | Đắp đất K95 hoàn trả cống hoành triệt bằng đất tận dụng từ đào | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 90,13 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 8,9km | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.227,7442 | m3 |
| 32 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi cự ly 8,9km | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 594,275 | m3 |
| B | TƯỜNG CHẮN, TƯỜNG KÈ MÁI TALUY | |||
| 1 | BTCT M200 đá 1x2 giằng đỉnh kè | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 147,59 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.056,0028 | m2 |
| 3 | Khoan bê tông tạo lỗ chốt liên kết giằng hiện trạng và giằng nâng cao; D16, chiều sâu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.064 | lỗ |
| 4 | Chốt thép liên kết giằng đỉnh kè D16 dài 40cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 670,32 | kg |
| 5 | Cốt thép giằng đỉnh kè D12 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3.751,23 | kg |
| 6 | Cốt thép giằng đỉnh kè D6 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 824,22 | kg |
| 7 | Phá dỡ kè mái taluy cũ bằng đá hộc xây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 127,7 | m3 |
| 8 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 127,7 | m3 |
| 9 | Đào móng tường chắn (đất cấp III) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 826,9 | m3 |
| 10 | Cọc tre loại A, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 và L=1,5m; mật độ 16 cọc/m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21.139 | m |
| 11 | Đắp HT móng tường chắn bằng cấp phối đá dăm loại 2 bằng đầm cóc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 878,83 | m3 |
| 12 | BTXM móng tường chắn M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 337,05 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng tường chắn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 366,028 | m2 |
| 14 | BTXM thân tường chắn M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 213,76 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thân tường chắn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 568,478 | m2 |
| 16 | Đá hộc xây vữa XM M100 kè mái ta luy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 261,96 | m3 |
| 17 | Đá hộc chân khay vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 53,86 | m3 |
| 18 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 129,87 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 thoát nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 469,63 | m |
| 20 | Bọc vải địa kỹ thuật ống thoát nước D27 lọc ngược, cường độ chịu kéo N=12,5kN/m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,092 | m2 |
| 21 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 41,34 | m3 |
| 22 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 127,7 | m3 |
| C | KÊNH XÂY HOÀN TRẢ | |||
| 1 | BTXM giằng kênh M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27,97 | m3 |
| 2 | Ván khuôn giằng kênh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 254,448 | m2 |
| 3 | Cốt thép D6 giằng kênh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 253,89 | kg |
| 4 | Cốt thép D12 giằng kênh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.497,92 | kg |
| 5 | BTXM M200 đá 1x2 thanh chống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,286 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thanh chống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 45,72 | m2 |
| 7 | Cốt thép D6 thanh chống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,67 | kg |
| 8 | Cốt thép D12 thanh chống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 270,51 | kg |
| 9 | Lắp đặt thanh chống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 127 | CK |
| 10 | Xây gạch BT vữa XM M75 tường kênh tưới dày 33cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 139,87 | m3 |
| 11 | Xây gạch BT vữa XM M75 tường kênh tưới dày 22cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 65,28 | m3 |
| 12 | Trát vữa XM M100 dày 1,5cm tường trong kênh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.458,08 | m2 |
| 13 | Láng đáy vữa XM M100 dày 2cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,7818 | m3 |
| 14 | Móng kênh tưới bằng BTXM M200 đá 2x4 dày 20cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 140,72 | m3 |
| 15 | Bê tông xi măng M150 đá 2x4 lót dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 70,36 | m3 |
| 16 | Giấy dầu 2 lớp tẩm nhựa 3 lớp khe lún | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42,756 | m2 |
| D | KÊNH CHỊU LỰC HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Phần đúc sẵn BTXM M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,955 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 234,96 | m2 |
| 3 | Cốt thép D8 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 59,84 | kg |
| 4 | Cốt thép D10 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 799,37 | kg |
| 5 | Cốt thép D12 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 744,37 | kg |
| 6 | Phần đổ tại chỗ BTXM M250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,663 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 56,1 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,6 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 75,24 | m2 |
| 10 | Cốt thép D≤10 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 671,44 | kg |
| 11 | Cốt thép D>10 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 456,72 | kg |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44 | CK |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vạch sơn 1.1 (rộng 0,15m; tỷ lệ 1/2) dày 2mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 139,707 | m2 |
| 2 | Vạch sơn 1.2 dày 2mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,8795 | m2 |
| 3 | Vạch sơn số 3.1a (rộng 0,2m) dày 2mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.000,346 | m2 |
| 4 | Vạch sơn số 3,1b (rộng 0,2m; tỷ lệ 1/1) dày 2mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,14 | m2 |
| 5 | Gờ giảm tốc dày 4mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 289,8 | m2 |
| 6 | Gờ giảm tốc dày 2mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 252,7 | m2 |
| 7 | Biển chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | biển |
| 8 | Biển tam giác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36 | biển |
| 9 | Biển tròn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | biển |
| 10 | Số lượng cột biển báo | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38 | cột |
| 11 | Đào đất chôn cột, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,1 | m3 |
| 12 | Bêtông móng cột M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,42 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,4 | m2 |
| 14 | Đắp hoàn trả móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,16 | m3 |
| 15 | Cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 441 | cọc |
| 16 | Tấm tôn lượn sóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 34 | tấm |
| 17 | Cột đỡ tôn sóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35 | cột |
| 18 | Tấm thép đệm 300x60x5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35 | chiếc |
| 19 | Tấm đầu, tấm cuối | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | tấm |
| 20 | Tiêu phản quang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35 | chiếc |
| 21 | Bu lông M16x35 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 210 | bộ |
| 22 | Bu Long M16x150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 68 | m |
| 24 | Bê tông M200 đá 2x4 chân cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,57 | m3 |
| 25 | Đinh phản quang khoảng cách 2,5m/cái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | cái |
| F | HỆ THỐNG ĐÈN NHÁY VÀNG | |||
| 1 | Đèn nháy vàng năng lượng mặt trời, cần tay vươn 3m, cột 6,2m (gồm 02 đèn nháy vàng năng lượng mặt trời, 01 đèn led "chú ý quan sát", tủ điện, bộ sạc, ắc quy) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Đào đất móng cột, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,96 | m3 |
| 3 | BTXM móng đèn nháy vàng M250 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,96 | m3 |
| 4 | Khung móng cột 4M24x400x1300, ren mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| G | THÂN CỐNG HỘP | |||
| 1 | Bê tông tường bên, tường giữa M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 56,06 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường bên, tường giữa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 328,74 | m2 |
| 3 | Cốt thép tường bên, tường giữa D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 81,53 | kg |
| 4 | Cốt thép tường bên, tường giữa 10 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10.112,8062 | kg |
| 5 | Bê tông bản đáy M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 87,57 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bản đáy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 71,99 | m2 |
| 7 | Cốt thép bản đáy D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 310,716 | kg |
| 8 | Cốt thép bản đáy 10 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4.186,5771 | kg |
| 9 | Bê tông trần cống M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42,15 | m3 |
| 10 | Ván khuôn trần cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 147,21 | m2 |
| 11 | Cốt thép trần cống 10 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.931,4624 | kg |
| 12 | Cốt thép trần cống D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 310,716 | kg |
| 13 | Bê tông cầu thả phai M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,288 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cầu thả phai | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,8 | m2 |
| 15 | Cốt thép cầu thả phai 10 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,6 | kg |
| H | SÂN CỐNG HỘP | |||
| 1 | Bê tông sân cống M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,75 | m3 |
| 2 | Ván khuôn sân cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32,15 | m2 |
| 3 | Cốt thép sân cống các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 902,2878 | kg |
| 4 | Bê tông tường cánh M300 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,23 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường cánh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 39,11 | m2 |
| 6 | Cốt thép tường cánh 10 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 434,7155 | kg |
| 7 | Bê tông tường đầu M150 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,556 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường đầu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,92 | m2 |
| I | BẢN QUÁ ĐỘ CỐNG HỘP | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,36 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,4 | m2 |
| 3 | Cốt thép 10 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.735,0759 | kg |
| 4 | Cốt thép D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,3936 | kg |
| 5 | Đá dăm đệm dưới bản quá độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 81,44 | m3 |
| J | CỌC BÊ TÔNG CỐNG HỘP M300 30x30x2100cm | |||
| 1 | Cốt thép tròn trơn D6 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.587,9443 | kg |
| 2 | Cốt thép có gờ D16 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4.454,3171 | kg |
| 3 | Cốt thép tròn trơn D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 488,2977 | kg |
| 4 | Cốt thép có gờ D22 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8.421,4434 | kg |
| 5 | Cốt thép tròn trơn D30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 119,02 | kg |
| 6 | Thép bản, thép góc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4.012,7422 | kg |
| 7 | Bê tông cọc M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 62,0581 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 425,2446 | m2 |
| 9 | Ép cọc BTCT 30x30x2100cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 693 | m |
| K | DÀN VAN CỐNG HỘP | |||
| 1 | Bê tông dầm và thanh chống M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,23 | m3 |
| 2 | Ván khuôn dầm và thanh chống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,32 | m2 |
| 3 | Cốt thép dầm và thanh chống D6 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44,3 | kg |
| 4 | Cốt thép dầm và thanh chống D14 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 51,42 | kg |
| 5 | Cốt thép dầm và thanh chống D16 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 158,84 | kg |
| 6 | Cốt thép dầm và thanh chống D18 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 231,78 | kg |
| 7 | Bê tông cột dàn van M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,34 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột dàn van | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,88 | m2 |
| 9 | Cốt thép cột dàn van D6 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,74 | kg |
| 10 | Cốt thép cột dàn van D16 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 186,88 | kg |
| 11 | Bê tông sàn dàn van M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,56 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn dàn van | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,92 | m2 |
| 13 | Cốt thép sàn dàn van D6 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 41,76 | kg |
| 14 | Thép có gờ cầu thang D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 109,5 | kg |
| 15 | Thép bản, thép hình cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 173,98 | kg |
| 16 | Sơn chống gỉ 1 lớp, sơn vàng 2 lớp cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,46 | m2 |
| 17 | Thép tròn khe van, tấm đáy D8 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,11 | kg |
| 18 | Thép tròn khe van, tấm đáy D14 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 71,74 | kg |
| 19 | Thép tròn khe van, tấm đáy D16 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,06 | kg |
| 20 | Thép bản dày, thép hình khe van, tấm đáy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.090,5 | kg |
| 21 | Sơn chống gỉ 1 lớp, sơn vàng 2 lớp khe van, tấm đáy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,84 | m2 |
| 22 | Thép ống lan can sàn công tác D50 dày 3,5mm (thép mạ kẽm nhúng nóng) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 78,8 | m |
| 23 | Bu lông lan can sàn công tác M16x150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32 | cái |
| 24 | Sơn chống gỉ 1 lớp, sơn vàng 2 lớp lan can sàn công tác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,38 | m2 |
| 25 | Bê tông M150 chèn chân cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,32 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc vữa XM M50 chân cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,42 | m3 |
| 27 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ lắp đặt lại hệ vít nâng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ lắp đặt lại cánh cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,64 | tấn |
| L | KHỐI LƯỢNG KHÁC CỐNG HỘP | |||
| 1 | Bê tông xi măng M300 đá 2x4 đường trên lưng cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,59 | m3 |
| 2 | Giấy dầu tẩm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 57,96 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm trên lưng cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,32 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm trên lưng cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,42 | m3 |
| 5 | Cốt thép tròn D12 mặt đường trên cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16.922,63 | kg |
| 6 | Bê tông M150 đá 2x4 lót móng cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,19 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,02 | m2 |
| 8 | Cọc tre loại A, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 gia cố móng cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3.647 | m |
| 9 | Đá hộc xây vữa XM M100 mái ta luy, tường kênh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,8078 | m3 |
| 10 | Đá dăm đệm dày 10cm, mái taluy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,1226 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng đỉnh mái taluy M200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,62 | m3 |
| 12 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,14 | m2 |
| 13 | Cốt thép D6 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,28 | kg |
| 14 | Cốt thép D12 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48,7692 | kg |
| 15 | Gia cố lề bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,38 | m3 |
| 16 | Đắp K98 bằng đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,22 | m3 |
| 17 | Đắp K95 bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,66 | m3 |
| 18 | Rọ đá gia cố thượng hạ lưu, kích thước rọ 2x1x0,5m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 104 | rọ |
| 19 | Đá hộc xây vữa XM M100 dày 30cm gia cố sân cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,18 | m3 |
| 20 | Đá dăm đệm dày 10cm dưới lớp đá hộc xây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,68 | m3 |
| 21 | Bê tông M300 đá 1x2, hoàn trả cống cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,0807 | m3 |
| 22 | Ván khuôn, hoàn trả cống cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60,7392 | m2 |
| 23 | Cốt thép 10 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 973,8 | kg |
| 24 | Cốt thép D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,48 | kg |
| 25 | Bê tông lót M150 đá x4, hoàn trả cống cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9712 | m3 |
| 26 | Giằng kênh hoàn trả BTCT M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,732 | m3 |
| 27 | Ván khuôn giằng kênh hoàn trả | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,2 | m2 |
| 28 | Cốt thép D6 giằng kênh hoàn trả | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,46 | kg |
| 29 | Cốt thép D12 giằng kênh hoàn trả | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 158,96 | kg |
| 30 | Thân kênh hoàn trả xây gạch không nung VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,364 | m3 |
| 31 | Trát tường trong kênh hoàn trả dày 2cm VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,2 | m2 |
| 32 | Thân kênh hoàn trả xây đá hộc VXM M100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,8655 | m3 |
| 33 | Móng kênh hoàn trả BTXM M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,224 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng kênh hoàn trả | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2 | m2 |
| 35 | Móng kênh hoàn trả xây đá hộc VXM M100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,468 | m3 |
| 36 | Đá dăm đệm móng kênh hoàn trả | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,984 | m3 |
| M | KHỐI LƯỢNG THI CÔNG CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đắp bờ vây kết hợp đường tránh thi công bằng đất mua về K90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 840,615 | m3 |
| 2 | Đá mạt dày 2cm(B=3m), đắp bờ vây kết hợp đường tránh thi công | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,88 | m3 |
| 3 | Đá hỗn hợp dày 20cm(B=3m), đắp bờ vây kết hợp đường tránh thi công | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28,8 | m3 |
| 4 | Đắp đất K90 bằng đất mua về, San lấp mặt bằng bãi tập kết vật liệu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 600 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm dày 10cm, San lấp mặt bằng bãi tập kết vật liệu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | m3 |
| 6 | Té mạt dày 2cm, San lấp mặt bằng bãi tập kết vật liệu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | m3 |
| 7 | Đào móng cống đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 626,27 | m3 |
| 8 | Đắp vật liệu dễ thoát nước (cấp phối đá dăm loại 2) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 697,76 | m3 |
| 9 | Bơm hút nước hố móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | ca |
| 10 | San lấp mặt bằng thi công cọc bằng đất mua về đắp K85 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 34,96 | m3 |
| 11 | Gia công hệ giàn giáo thi công | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,3356 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hệ giàn giáo thi công | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,3356 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ hệ giàn giáo thi công | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,3356 | tấn |
| 14 | Bản mã, thép bản 15x15x1cm để lại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,05 | tấn |
| 15 | Dàn giáo thi công ngoài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 182,54 | m2 |
| 16 | Đào thanh thải dòng chảy, bãi tập kết vật liệu…. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.453,705 | m3 |
| 17 | Phá dỡ cống cũ BTXM | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,9759 | m3 |
| 18 | Móng cống cũ BTXM | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,3268 | m3 |
| 19 | Giằng kênh BTXM | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,732 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kênh cũ gạch xây VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,364 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kênh cũ đá hộc xây VXM M100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,5585 | m3 |
| 22 | Phá dỡ móng kênh cũ BTXM M150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,224 | m3 |
| 23 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 56,1812 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đào đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.296,915 | m3 |
| 25 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ cống cũ đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 242,1712 | m3 |
| N | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 49 | đoạn ống |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 ống cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,15 | m3 |
| 3 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 338,59 | m2 |
| 4 | Thép tròn trơn D6 ống cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 407,19 | kg |
| 5 | Thép có gờ D10 ống cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.386,21 | kg |
| 6 | Bê tông M150 đá 2x4 móng cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 84,65 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 137,17 | m2 |
| 8 | Bê tông M150 đá 2x4 tường đầu, tường cánh cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50,59 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 190,46 | m2 |
| 10 | Đá hộc xây vữa XM M100 gia cố sân cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 33,13 | m3 |
| 11 | Đá hộc xây vữa XM M100 nâng cao tường đầu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,37 | m3 |
| 12 | Đá hộc xây vữa XM M100 nâng cao tường cánh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,92 | m3 |
| 13 | Trát vữa XM tường đầu, 2cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,02 | m2 |
| 14 | Trát vữa XM tường cánh, 2cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,82 | m2 |
| 15 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28,52 | m3 |
| 16 | Quét nhựa ống cống, mối nối | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 49 | ống cống |
| 17 | Cốt thép tròn D12 gia cường mặt đường trên cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11.660,31 | kg |
| 18 | Phá dỡ bê tông cống cũ (tường đầu, tường cánh) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40,59 | m3 |
| 19 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40,59 | m3 |
| 20 | Cọc tre loai A, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13.095 | m |
| 21 | Đào đất hố móng (đất cấp III) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 713,04 | m3 |
| 22 | Đắp hoàn trả hố móng bằng CPDD loại 2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 682,3325 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35,65 | m3 |
| 24 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40,59 | m3 |
| 25 | Bê tông dàn van M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,36 | m3 |
| 26 | Ván khuôn dàn van | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44,24 | m2 |
| 27 | Thép tròn D6 dàn van | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 262,8 | kg |
| 28 | Thép có gờ D16 dàn van | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 404 | kg |
| 29 | Thép tròn D8 khe van | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,88 | kg |
| 30 | Thép bản khe van | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 560,56 | kg |
| 31 | Bê tông cánh cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,39 | m3 |
| 32 | Thép tròn D6 cánh cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,08 | kg |
| 33 | Thép hình, thép bản cánh cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 124,23 | kg |
| 34 | Tháo dỡ lắp đặt lại cánh cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,9177 | tấn |
| 35 | Tháo dỡ lắp đặt lại hệ vít nâng V1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11 | bộ |
| 36 | Vít nâng V1 mới | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | Bộ |
| O | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo phía trước có công trường thi công I.441 (chữ nhật) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | biển |
| 2 | Biển báo đi chậm kèm theo biển phía trước công trường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | biển |
| 3 | Cột đỡ biển báo D42; L=1,5m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 4 | Bê tông M200 chân cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2 | m3 |
| 5 | Đào móng chân biển báo | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,6 | m3 |
| 6 | Đắp hoàn trả hố móng chân biển báo | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,6 | m3 |
| 7 | Biển báo đoạn đường đang thi công | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | biển |
| 8 | Biển báo vào đường hẹp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | biển |
| 9 | Biển báo đi chậm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | biển |
| 10 | Biển báo công trường đang thi công | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | biển |
| 11 | Biển báo rẽ hướng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | biển |
| 12 | Đèn báo hiệu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 13 | Thép hộp barie 50x50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 150,0046 | kg |
| 14 | Ống nhựa rào chắn PVC 75 C2; L=1,2m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 102 | m |
| 15 | Dây rào chắn PVC | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 400 | m |
| 16 | Dán giấy phản quang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,21 | m2 |
| 17 | Bê tông M200 đá 1x2 đế cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,377 | m3 |
| 18 | Vữa XM M50 đổ trong lòng ống nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5407 | m3 |
| 19 | Nhân công trực ĐBGT | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 468 | công |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1668532E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.333E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ vật tư, vật liệu | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ trắc đạc | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 2 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 3 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 7 | Máy hàn có công suất ≥16Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 8 | Thiết bị sơn kẻ đường | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 10 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 11 | Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3 | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 12 | Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 13 | Lu rung có lực rung ≥25T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 5 |
| 15 | Máy ủi có công suất ≥110Cv | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 16 | Cần trục có sức nâng ≥6T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 17 | Máy rải cấp phối đá dăm | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 18 | Ô tô tưới nước có thể tích chứa nước ≥5m3 | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi