Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220714220-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tân Hương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220710767
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu theo kế hoạch hàng năm; Phần còn lại ngân sách xã và nhân dân đóng góp theo nghị quyết số 06/NQ-HĐND ngày 21/07/2021 của Hội đồng nhân dân
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 08:21:00 đến ngày 2022-07-18 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,369,003,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,700,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34225E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đãthực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắpcó các tính chất tương tự với gói thầu đang xét,bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phứctạp: Hợp đồng Thi công xây dựng công trìnhdân dụng, cấp IV trở lên (nhà thầu phải đínhkèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minhvề tính chất tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.758.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình có tính chất tương tự .(có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ) .Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự.- Đã phụ trách kỷ thuật ít nhất một công trình có tính chất tương tự. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu ( Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học,, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ An toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách về Quản lý chất lượng, hoàn công, thanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về Kinh tế xây dựng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ) Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. ( Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóđăngký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóđăngký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước 1,4Hp
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tân Hương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Nhà học 2 tầng 8 phòng trường tiểu học Tân Hương 2, huyện Tân Kỳ
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu theo kế hoạch hàng năm; Phần còn lại ngân sách xã và nhân dân đóng góp theo nghị quyết số 06/NQ-HĐND ngày 21/07/2021 của Hội đồng nhân dân
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tân Hương , địa chỉ: xóm Tân Minh xã Tân Hương, huyện Tân Kỳ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Hương. Địa chỉ: xóm Tân Minh xã Tân Hương - Huyện Tân Kỳ - Nghệ An Điện thoại: ; Fax:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty cổ phần thiết kế và xây lắp Hưng Thịnh. - Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Kỳ. - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Kỳ. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Công ty cổ phần xây dựng công trình 469 - Ủy ban nhân dân xã Tân Hương. - Công ty cổ phần thiết kế và xây lắp Hưng Thịnh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Công ty cổ phần xây dựng công trình 469 - Ủy ban nhân dân xã Tân Hương. - Công ty cổ phần thiết kế và xây lắp Hưng Thịnh.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tân Hương , địa chỉ: xóm Tân Minh xã Tân Hương, huyện Tân Kỳ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Hương. Địa chỉ: xóm Tân Minh xã Tân Hương - Huyện Tân Kỳ - Nghệ An Điện thoại: ; Fax:


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; - Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT ); * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Hương. Địa chỉ: xóm Tân Minh xã Tân Hương - Huyện Tân Kỳ - Nghệ An Điện thoại: ; Fax:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Đức Thuyên Chủ tịch UBND xã Tân Hương. Xóm Tân Minh xã Tân Hương - huyện Tân Kỳ - tỉnh Nghệ An. Điện thoại: ; Fax: Email:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng công trình 469. Số 172, Đường Kim Liên, xã Hưng Chính, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: Email:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư, số 02 Trường Thi, TP Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 0238 3594554
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. Phần phá dỡ
B a. Tường rào mở lối đi
1Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỷ thuật theo chương V0,2911m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỷ thuật theo chương V0,8505m3
3Phá dỡ móng các loại, móng đáMô tả kỷ thuật theo chương V1,8673m3
4Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỷ thuật theo chương V0,3175m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỷ thuật theo chương V3,3264m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỷ thuật theo chương V3,3264m3
C Nhà học 6 phòng
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bòMô tả kỷ thuật theo chương V55,78m
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V349,9284m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V4,868m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V42,696m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỷ thuật theo chương V86,4303m3
6Chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấnMô tả kỷ thuật theo chương V20chuyến
D 2. Phần xây dựng
E 2.1. Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỷ thuật theo chương V3,4717100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V38,5726m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỷ thuật theo chương V2,8781100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V31,9796m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V22,695m3
6Bê tông gạch vỡ, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V37,9497m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V58,1839m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V2,3234100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,7125tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V4,69tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,6787tấn
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V217,4196m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V21,8696m3
14Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỷ thuật theo chương V366,927m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỷ thuật theo chương V3,613100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V3,613100m3/1km
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V29,6545m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V17,7804m3
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V90,27m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V43,2491m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V33,885m2
22Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỷ thuật theo chương V33,885m2
23Láng granitô cầu thangMô tả kỷ thuật theo chương V47,736m2
F 2.2. Phần thân
G a. Phần BTCT
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỷ thuật theo chương V7,3335m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỷ thuật theo chương V6,6947m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V2,4738100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V41,6212m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỷ thuật theo chương V4,9861100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,3179tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V1,2096tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V0,7947tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,5573tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V2,9417tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V1,1758tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,3102tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V1,0494tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V1,1289tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,5567tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V2,9519tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V1,0511tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V84,8689m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỷ thuật theo chương V9,392100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V7,6266tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V0,5008tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V3,6683m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỷ thuật theo chương V0,3732100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,3026tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V0,1859tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V6,58m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V1,0906100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,125tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,1456tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V0,4181tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V0,5684tấn
H b. Phần xây thô
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V43,1521m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V24,6114m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V6,6272m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V8,9844m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V64,5866m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V53,938m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V0,945m3
I 2.3. Phần hoàn thiện
1SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor loại cửa đi mở quay 2 cánh (Sử dụng kính an toàn 2 lớp)Mô tả kỷ thuật theo chương V28,08m2
2SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor loại cửa sổ mở quay 2 cánh (sử dụng kính an toàn 2 lớp)Mô tả kỷ thuật theo chương V82,08m2
3Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép hộp mạ kẽm 14x14, sơn tĩnh điệnMô tả kỷ thuật theo chương V82,08m2
4SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD loại vách kính cố địnhMô tả kỷ thuật theo chương V15,4667m2
5Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V29,3452m2
6Gia công xà gồ thépMô tả kỷ thuật theo chương V3,0856tấn
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỷ thuật theo chương V3,0856tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỷ thuật theo chương V4,3504100m2
9Ke chống bãoMô tả kỷ thuật theo chương V3.551cái
10Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 125Mô tả kỷ thuật theo chương V54,24m2
11Lắp ổ khóa MK, khoá cửa thông máiMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
12Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Mô tả kỷ thuật theo chương V30,5811m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V174,35m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V448,188m2
15Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V498,61m2
16Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V939,2m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V311,88m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V1.175,9231m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỷ thuật theo chương V646,4092m2
20Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỷ thuật theo chương V64,937m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỷ thuật theo chương V1.794,23m2
22Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỷ thuật theo chương V1.487,8031m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V2.970,1531m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V311,88m2
25Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V861,86m
26Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V118,86m
27Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V494,8m
28Chi tiết đầu trụMô tả kỷ thuật theo chương V13cái
29Sản xuất lan can thép vuông 20x40; 25x50. sơn tĩnh điệnMô tả kỷ thuật theo chương V17,536m2
30Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang, thép vuông 16x16, sơn tĩnh điệnMô tả kỷ thuật theo chương V8,5m2
31Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can gỗMô tả kỷ thuật theo chương V10m
32SXLD Trụ cầu thang gỗMô tả kỷ thuật theo chương V2Cái
J 2.4. Phần thoát nước mái
1Lắp rọ chắn rác :Mô tả kỷ thuật theo chương V20cái
2Phễu thu nước mưa :Mô tả kỷ thuật theo chương V20cái
3Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V40cái
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V1,704100m
5Đai nhựa bắt ốngMô tả kỷ thuật theo chương V100cái
6Đinh vít 5cm,vít nởMô tả kỷ thuật theo chương V200bộ
7Xi măng PC40Mô tả kỷ thuật theo chương V35kg
K 2.5. Phần điện
1Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỷ thuật theo chương V60m
2Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỷ thuật theo chương V38m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỷ thuật theo chương V272m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỷ thuật theo chương V248m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỷ thuật theo chương V118m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỷ thuật theo chương V334m
7Lắp đặt tủ Roman 330x220x1110mmMô tả kỷ thuật theo chương V1Cái
8Lắp đặt tủ Roman 330x220x110mmMô tả kỷ thuật theo chương V2Cái
9Lắp đặt tủ Roman 240x180x110mmMô tả kỷ thuật theo chương V2Cái
10Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỷ thuật theo chương V18hộp
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỷ thuật theo chương V16hộp
12Lắp đặt đế âm tường 60x100x50mmMô tả kỷ thuật theo chương V176cái
13Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
14Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỷ thuật theo chương V4bộ
15Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỷ thuật theo chương V16cái
16Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỷ thuật theo chương V16cái
17Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỷ thuật theo chương V18cái
18Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỷ thuật theo chương V100cái
19Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỷ thuật theo chương V32bộ
20Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỷ thuật theo chương V21bộ
21Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỷ thuật theo chương V15cái
22Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỷ thuật theo chương V38cái
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỷ thuật theo chương V530m
24Đinh vít dài 5cmMô tả kỷ thuật theo chương V26kg
25Que hànMô tả kỷ thuật theo chương V7kg
26Bật sắt D10Mô tả kỷ thuật theo chương V65cái
27Máy hànMô tả kỷ thuật theo chương V5ca
L 2.6. Phần phòng cháy, chữa cháy
1Lắp đặt hộp đựng bình PCCCMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỷ thuật theo chương V2bảng
3Bình chữa cháy VN MFTZ35Mô tả kỷ thuật theo chương V6bình
4Lắp đặt chuông báo cháy 12VDC6"90dBMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt đèn báo EXITMô tả kỷ thuật theo chương V2bộ
M 2.7.Phần chống sét
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V35m3
2Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỷ thuật theo chương V8cái
3Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỷ thuật theo chương V10cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỷ thuật theo chương V70m
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỷ thuật theo chương V90m
6Bật sắt giữ dây sét vào tườngMô tả kỷ thuật theo chương V90cái
7Que hàn N4Mô tả kỷ thuật theo chương V7Kg
8Xi măng PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V150kg
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V17,5m3
N 2.8. Phần xây hoàn trả tường rào
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V2,2226m3
2Bê tông gạch vỡ, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V0,3175m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V1,4515m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V0,4158m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0037tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0142tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,2079m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V0,2079m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỷ thuật theo chương V0,7409m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0148100m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V9,4916m2
12Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V0,8505m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỷ thuật theo chương V0,0159100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0012tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0071tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0832m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V11,34m2
18Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 501,8522m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34225E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đãthực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắpcó các tính chất tương tự với gói thầu đang xét,bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phứctạp: Hợp đồng Thi công xây dựng công trìnhdân dụng, cấp IV trở lên (nhà thầu phải đínhkèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minhvề tính chất tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.758.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình có tính chất tương tự .(có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ) .Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự.- Đã phụ trách kỷ thuật ít nhất một công trình có tính chất tương tự. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu ( Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học,, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ An toàn lao động32
4 Cán bộ Phụ trách về Quản lý chất lượng, hoàn công, thanh 1 - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về Kinh tế xây dựng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ) Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. ( Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn 1Kw Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
2 Máy cắt gạch đá 1,7KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
3 Máy cắt uốn thép 5KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
4 Máy đầm dùi 1,5KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
5 Máy hàn 23KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
6 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
7 Máy mài Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
8 Máy trộn bê tông 250L Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
9 Máy trộn vữa 150l Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
10 Tời điện Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
11 Máy đào 0,8m3 Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóđăngký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn).1
12 Ô tô tự đổ 5T Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóđăngký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn).2
13 Máy bơm nước 1,4Hp Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->