Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220714220-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tân Hương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220710767 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu theo kế hoạch hàng năm; Phần còn lại ngân sách xã và nhân dân đóng góp theo nghị quyết số 06/NQ-HĐND ngày 21/07/2021 của Hội đồng nhân dân |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 08:21:00 đến ngày 2022-07-18 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,369,003,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,700,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34225E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đãthực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắpcó các tính chất tương tự với gói thầu đang xét,bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phứctạp: Hợp đồng Thi công xây dựng công trìnhdân dụng, cấp IV trở lên (nhà thầu phải đínhkèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minhvề tính chất tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.758.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình có tính chất tương tự .(có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ) .Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự.- Đã phụ trách kỷ thuật ít nhất một công trình có tính chất tương tự. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu ( Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học,, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ An toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách về Quản lý chất lượng, hoàn công, thanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về Kinh tế xây dựng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ) Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. ( Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóđăngký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóđăngký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm nước 1,4Hp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tân Hương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình Nhà học 2 tầng 8 phòng trường tiểu học Tân Hương 2, huyện Tân Kỳ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu theo kế hoạch hàng năm; Phần còn lại ngân sách xã và nhân dân đóng góp theo nghị quyết số 06/NQ-HĐND ngày 21/07/2021 của Hội đồng nhân dân |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; - Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT ); * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tân Hương.
Địa chỉ: xóm Tân Minh xã Tân Hương - Huyện Tân Kỳ - Nghệ An
Điện thoại: ; Fax: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Đức Thuyên Chủ tịch UBND xã Tân Hương. Xóm Tân Minh xã Tân Hương - huyện Tân Kỳ - tỉnh Nghệ An. Điện thoại: ; Fax: Email: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng công trình 469. Số 172, Đường Kim Liên, xã Hưng Chính, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: Email: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư, số 02 Trường Thi, TP Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 0238 3594554 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. Phần phá dỡ | |||
| B | a. Tường rào mở lối đi | |||
| 1 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2911 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,8505 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,8673 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3175 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,3264 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,3264 | m3 |
| C | Nhà học 6 phòng | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 55,78 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 349,9284 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,868 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 42,696 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 86,4303 | m3 |
| 6 | Chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | chuyến |
| D | 2. Phần xây dựng | |||
| E | 2.1. Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,4717 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 38,5726 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,8781 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 31,9796 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22,695 | m3 |
| 6 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 37,9497 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 58,1839 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,3234 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,7125 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,69 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,6787 | tấn |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 217,4196 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21,8696 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 366,927 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,613 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,613 | 100m3/1km |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 29,6545 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,7804 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 90,27 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 43,2491 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 33,885 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 33,885 | m2 |
| 23 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 47,736 | m2 |
| F | 2.2. Phần thân | |||
| G | a. Phần BTCT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,3335 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,6947 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,4738 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 41,6212 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,9861 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3179 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,2096 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,7947 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,5573 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,9417 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,1758 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3102 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,0494 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,1289 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,5567 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,9519 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,0511 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 84,8689 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,392 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,6266 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,5008 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,6683 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3732 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3026 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1859 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,58 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,0906 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1456 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4181 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,5684 | tấn |
| H | b. Phần xây thô | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 43,1521 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24,6114 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,6272 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,9844 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 64,5866 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 53,938 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,945 | m3 |
| I | 2.3. Phần hoàn thiện | |||
| 1 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor loại cửa đi mở quay 2 cánh (Sử dụng kính an toàn 2 lớp) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 2 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor loại cửa sổ mở quay 2 cánh (sử dụng kính an toàn 2 lớp) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 82,08 | m2 |
| 3 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép hộp mạ kẽm 14x14, sơn tĩnh điện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 82,08 | m2 |
| 4 | SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD loại vách kính cố định | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,4667 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 29,3452 | m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,0856 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,0856 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,3504 | 100m2 |
| 9 | Ke chống bão | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3.551 | cái |
| 10 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 125 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 54,24 | m2 |
| 11 | Lắp ổ khóa MK, khoá cửa thông mái | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30,5811 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 174,35 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 448,188 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 498,61 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 939,2 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 311,88 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.175,9231 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 646,4092 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 64,937 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.794,23 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.487,8031 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2.970,1531 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 311,88 | m2 |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 861,86 | m |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 118,86 | m |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 494,8 | m |
| 28 | Chi tiết đầu trụ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 29 | Sản xuất lan can thép vuông 20x40; 25x50. sơn tĩnh điện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,536 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang, thép vuông 16x16, sơn tĩnh điện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,5 | m2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can gỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | m |
| 32 | SXLD Trụ cầu thang gỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| J | 2.4. Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp rọ chắn rác : | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 2 | Phễu thu nước mưa : | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,704 | 100m |
| 5 | Đai nhựa bắt ống | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 6 | Đinh vít 5cm,vít nở | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 200 | bộ |
| 7 | Xi măng PC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 35 | kg |
| K | 2.5. Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 38 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 272 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 248 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 118 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 334 | m |
| 7 | Lắp đặt tủ Roman 330x220x1110mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tủ Roman 330x220x110mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt tủ Roman 240x180x110mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 12 | Lắp đặt đế âm tường 60x100x50mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 176 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 530 | m |
| 24 | Đinh vít dài 5cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26 | kg |
| 25 | Que hàn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | kg |
| 26 | Bật sắt D10 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 27 | Máy hàn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | ca |
| L | 2.6. Phần phòng cháy, chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng bình PCCC | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 3 | Bình chữa cháy VN MFTZ35 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy 12VDC6"90dB | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn báo EXIT | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| M | 2.7.Phần chống sét | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 35 | m3 |
| 2 | Gia công kim thu sét dài 1m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 70 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 90 | m |
| 6 | Bật sắt giữ dây sét vào tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 7 | Que hàn N4 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | Kg |
| 8 | Xi măng PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 150 | kg |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,5 | m3 |
| N | 2.8. Phần xây hoàn trả tường rào | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,2226 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3175 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,4515 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4158 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0037 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0142 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2079 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2079 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,7409 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0148 | 100m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,4916 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,8505 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0159 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0012 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0071 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0832 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 50 | 1,8522 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34225E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đãthực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắpcó các tính chất tương tự với gói thầu đang xét,bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phứctạp: Hợp đồng Thi công xây dựng công trìnhdân dụng, cấp IV trở lên (nhà thầu phải đínhkèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minhvề tính chất tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.758.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình có tính chất tương tự .(có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ) .Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự.- Đã phụ trách kỷ thuật ít nhất một công trình có tính chất tương tự. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu ( Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học,, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ An toàn lao động | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách về Quản lý chất lượng, hoàn công, thanh | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về Kinh tế xây dựng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ) Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. ( Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn 1Kw | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép 5KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 5 | Máy hàn 23KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 7 | Máy mài | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250L | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa 150l | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 10 | Tời điện | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 11 | Máy đào 0,8m3 | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóđăngký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ 5T | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóđăngký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). | 2 |
| 13 | Máy bơm nước 1,4Hp | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi