Gói thầu: Gói thầu MSTM 02: Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220721346-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Thuốc phóng Thuốc nổ
Tên gói thầu Gói thầu MSTM 02: Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220711118
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 08:41:00 đến ngày 2022-07-13 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 600,000,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm trong vòng (4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
E-CDNT 1.1 Viện Thuốc phóng Thuốc nổ
E-CDNT 1.2 Gói thầu MSTM 02: Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị
Mua sắm, sửa chữa trang, thiết bị phục vụ sản xuất quốc phòng năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Viện Thuốc phóng Thuốc nổ , địa chỉ: Số 192, Đường Đức Giang, Thượng Thanh, Long Biên, Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.7
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bảo dưỡng, sửa chữa dây chuyền LNHL * Bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế các linh kiện cũ, hỏng của hệ thống điện điều khiển, hệ thống giám sát máy ép tự động.- Thay thế thiết bị ổn áp Lioa (1KVA/ 1kW/150V÷250VAC);- Thay thế bộ lưu điện UPS (900VA / 480W/220VAC/50Hz);- Mua mới ổ lưu trữ ghi camera 2TB;- Thay thế đèn phòng nổ (20 cái);- Dây điện thay thế (160 m);- Vật tư phụ kiện đồng bộ đi kèm (đầu cos, dây thít nhựa, ống gen, băng dính điện).* Bảo dưỡng các xilanh, đường ống dẫn dầu, bộ nguồn trạm thủy lực, các van điện từ, hệ thống cấp liệu, tải liệu. Thay mới gioăng, phớt xilanh, lọc dầu.- Thay thế vòng bi 201, 202 (39 bộ);- Thay thế bánh xe thùng cấp liệu (6 bộ);- Gioăng phớt xilanh ép chính Ø280 (6 bộ);- Gioăng phớt xilanh ép chính Ø120 (6 bộ);- Gioăng phớt xilanh ép chính Ø130 (6 bộ);- Gioăng phớt xilanh ép chính Ø63 (6 bộ);- Lọc dầu đầu vào (6 bộ);- Lọc dầu đầu ra (6 bộ);- Sơn chống rỉ Đại bàng (1 thùng/10 kg);- Các vật tư phụ cho sửa chữa, thay thế (Cút nối, kép, trạc 3 ren, ecu, bulong, đai ốc, ống khí, khớp nối nhanh, dầu máy, mỡ, đá cắt, đá mài, que hàn, băng tan, băng keo, cồn rửa, sơn màu).* Hệ thống máy nén khí, máy sấy, bộ lọc khí;-Máy nén khí trục vít công suất 15HP/380VAC/50Hz;- Bình tích khí 1000L Hitachi; - Máy sấy khí TMMSK Đài Loan, công suất 0,43kW/220VAC/50Hz; lưu lượng: 1,5 m3;* Thay mới dầu thuỷ lực của máy ép (600 lít);* Thay thế tấm cao su gạt thuốc (5 ÷ 6mm) (18 m2). Hệ thống 1
2 Bảo dưỡng, sửa chữa dây chuyền C4-VN * Bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế các chi tiết hỏng của hệ thống điện điều khiển, điện chiếu sáng, điện hành lang, hệ thống quạt.- Bóng đèn tuyp LED phòng điều khiển trung tâm (10W/220VAC/50Hz) (10 bộ);- Đèn hành lang (10W/220VAC/50Hz) (10 bộ);- Quạt phòng nổ phòng trộn hỗn hợp (200W/220VAC/ 50Hz) (1 cái);- Vật tư phụ đi kèm (đầu cos, dây thít nhựa, dây điện thay thế, ống gen, băng dính cách điện).* Bảo dưỡng, thay thế hệ thống van điện tử, đồng hồ khí nén, đường dây khí nén của hệ thống nén khí của dây chuyền.- Đồng hồ báo áp máy nén khí (dải đo từ 0-10 kg/cm3) (1 cái);- Van điện từ khí nén Airtac (220VAC/50Hz) (20 bộ);- Lưới lọc inox (30 m2);- Dây bù nhiệt 3x1mm2 (150 m);- Dây khí nén phi 6 (150 m).* Bảo dưỡng, sửa chữa, vệ sinh hệ thống thiết bị khuấy Polyme, thiết bị khuấy trộn thuốc nổ. Bảo dưỡng, thay thế các loại vòng bi, ổ trục.- Sơn chống rỉ Đại bàng (1 thùng/10 kg);- Các vật tư phụ cho sửa chữa, thay thế (dầu máy, mỡ bôi trơn, đá cắt, đá mài, que hàn, băng tan, băng keo, băng dính điện, cồn rửa, sơn màu).* Chế tạo các phớt teflon dự phòng cho van xả đáy thiết bị bao gồm: thiết bị khuấy polyme số 1, số 2; thiết bị trộn thuốc nổ số 1,2,3; thùng chân không số 1, 2.- Phớt Teflon (7 bộ).* Thay mới gioăng amiang bị hỏng của thiết bị trộn thuốc nổ số 1,2,3 và các vị trí đường dẫn hơi, nhiệt. Bảo dưỡng hệ thống đường hơi dẫn nhiệt. Hệ thống 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->