Gói thầu: Kế hoạch quản lý chất lượng môi trường không khí tỉnh Bình Định giai đoạn 2022-2025, định hướng đến năm 2030

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220691900-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Bảo vệ môi trường Bình Định
Tên gói thầu Kế hoạch quản lý chất lượng môi trường không khí tỉnh Bình Định giai đoạn 2022-2025, định hướng đến năm 2030
Số hiệu KHLCNT 20220681035
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 08:35:00 đến ngày 2022-07-18 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 818,641,556 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là820.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 245.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Các hợp đồng tương tự gồm các hợp đồng đã thực hiện công việc liên quan đến môi trường không khí về xây dựng kế hoạch, dự án/đề án/quy hoạch xây dựng mạng lưới quan trắc môi trường, bảo vệ môi trường, BĐKH/khí nhà kính, di dời ô nhiễm, tăng trưởng xanh, ứng phó sự cố môi trường/hóa chất.Nhà thầu cần đính kèm E-HSDT các bộ hợp đồng tương tự bao gồm hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính hợp pháp (nếu có) để chứng minh năng lực kinh nghiệm trong thực hiện các hợp đồng tương tự. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bàn gốc các hợp đồng tương tự bao gồm hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (nếu có) để đối chiếu và đánh giá với tài liệu đính kèm trên E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 654.913.245 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.309.826.490 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ trì/ chủ nhiệm dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu tiến sĩ thuộc một trong các chuyên ngành về lĩnh vực môi trường, hóa học
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Chuyên gia lĩnh vực tài nguyên và môi trường
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu thạc sĩ thuộc một trong các chuyên ngành về lĩnh vực môi trường, hóa học
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Chuyên gia lĩnh vực khác
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu cử nhân thuộc một trong các ngành kinh tế/tài chính, luật, địa chất/địa lý
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 Chi cục Bảo vệ môi trường Bình Định
E-CDNT 1.2 Kế hoạch quản lý chất lượng môi trường không khí tỉnh Bình Định giai đoạn 2022-2025, định hướng đến năm 2030
Dự toán chi tiết kinh phí nhiệm vụ “Kế hoạch quản lý chất lượng môi trường không khí tỉnh Bình Định giai đoạn 2022-2025, định hướng đến năm 2030
5 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Bên mời thầu: Chi cục Bảo vệ môi trường tỉnh Bình Định , địa chỉ: 387 Trần Hưng Đạo, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Chi cục Bảo vệ môi trường Bình Định , địa chỉ: 387 Trần Hưng Đạo TP. Quy Nhơn
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Chi cục Bảo vệ môi trường tỉnh Bình Định , địa chỉ: 387 Trần Hưng Đạo, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định


E-CDNT 10.7
Bản chụp giấy chứng nhận thành lập (đã được chứng thực); Bản chụp giấy chứng nhận hoạt động khoa học công nghệ (đã được chứng thực); Bản chụp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động quan trắc môi trường (Vimcerts) (đã được chứng thực)
E-CDNT 15.2
Các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực; Tài liệu chứng minh năng lực cán bộ chủ chốt: bằng cấp, hợp đồng làm việc.
E-CDNT 16.1 75 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Chi cục Bảo vệ môi trường tỉnh Bình Định , địa chỉ: 387 Trần Hưng Đạo, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Định. Địa chỉ: số 08 Hai Bà Trưng, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256 3824853.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi cục Bảo vệ môi trường tỉnh Bình Định. Địa chi: 387 Trần Hưng Đạo, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3822109.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Định. Địa chỉ: số 08 Hai Bà Trưng, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256 3824853
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tiền vé máy bay, tàu xe di chuyển đến Bình Định (6 người/khứ hồi) Tiền vé máy bay, tàu xe di chuyển đến Bình Định (6 người/khứ hồi) Vé khứ hồi 6
2 Thuê xe ô tô 7 chỗ chở thiết bị đi các huyện trong tỉnh lấy mẫu khí: 30 mẫu, 6 mẫu/ngày Thuê xe ô tô 7 chỗ chở thiết bị đi các huyện trong tỉnh lấy mẫu khí: 30 mẫu, 6 mẫu/ngày Ngày 5
3 Thuê xe ô tô 7 chỗ đi 10 huyện, thị xã khảo sát, kiểm kê nguồn thải: 18 cơ sở, cá nhân/ngày (300 cơ sở, 60 cá nhân), 6 ngày đi làm việc tại các cơ quan quản lý (các sở ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố) Thuê xe ô tô 7 chỗ đi 10 huyện, thị xã khảo sát, kiểm kê nguồn thải: 18 cơ sở, cá nhân/ngày (300 cơ sở, 60 cá nhân), 6 ngày đi làm việc tại các cơ quan quản lý (các sở ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố) Ngày 26
4 Thuê xe ô tô 7 chỗ đi 10 huyện, thị xã khảo sát ảnh hưởng của ONKK đến sức khỏe (30 đơn vị gồm: bệnh viện, trung tâm y tế, phòng khám tư nhân, cá nhân): mỗi ngày làm việc với 5 đơn vị y tế Thuê xe ô tô 7 chỗ đi 10 huyện, thị xã khảo sát ảnh hưởng của ONKK đến sức khỏe (30 đơn vị gồm: bệnh viện, trung tâm y tế, phòng khám tư nhân, cá nhân): mỗi ngày làm việc với 5 đơn vị y tế Ngày 6
5 Khoán tiền thuê phòng ngủ (6 người x 26 ngày + 2 người x 6 ngày) theo hình thức khoán Khoán tiền thuê phòng ngủ (6 người x 26 ngày + 2 người x 6 ngày) theo hình thức khoán Ngày 168
6 Tiền công đi điều tra, khảo sát (6 người x 26 ngày + 2 người x 6 ngày) Tiền công đi điều tra, khảo sát (6 người x 26 ngày + 2 người x 6 ngày) Ngày 168
7 Thu thập các thông tin về điều kiện khí tượng từ: các nghiên cứu có liên quan hoặc trạm khí tượng ở địa phương; chương trình quan trắc chất lượng môi trường không khí tại địa phương; kết quả của các công trình nghiên cứu khoa học, các dự án, đề tài nghiên cứu khoa học cấp nhà nước, cấp bộ và cấp tỉnh đã được nghiệm thu hoặc các dự án hợp tác quốc tế có liên quan.... Thu thập các thông tin về điều kiện khí tượng từ: các nghiên cứu có liên quan hoặc trạm khí tượng ở địa phương; chương trình quan trắc chất lượng môi trường không khí tại địa phương; kết quả của các công trình nghiên cứu khoa học, các dự án, đề tài nghiên cứu khoa học cấp nhà nước, cấp bộ và cấp tỉnh đã được nghiệm thu hoặc các dự án hợp tác quốc tế có liên quan.... Công kỹ sư bậc 3 20
8 Xử lý thông tin, dữ liệu, số liệu và so sánh, đánh giá giá trị nồng độ quan trắc các thông số cơ bản trong không khí xung quanh của địa phương vượt so với giá trị giới hạn theo Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng không khí xung quanh – QCVN 05:2013/BTNMT. Xử lý thông tin, dữ liệu, số liệu và so sánh, đánh giá giá trị nồng độ quan trắc các thông số cơ bản trong không khí xung quanh của địa phương vượt so với giá trị giới hạn theo Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng không khí xung quanh – QCVN 05:2013/BTNMT. Công kỹ sư bậc 5 25
9 Thu thập số liệu liên quan các phương tiện giao thông đường bộ: xe mô tô, ô tô 3,5 tấn và xe buýt Thu thập số liệu liên quan các phương tiện giao thông đường bộ: xe mô tô, ô tô 3,5 tấn và xe buýt Công kỹ sư bậc 3 30
10 Thu thập số liệu liên quan các phương tiện giao thông khác như: máy bay, tàu thủy, tàu hỏa, khác Thu thập số liệu liên quan các phương tiện giao thông khác như: máy bay, tàu thủy, tàu hỏa, khác Công kỹ sư bậc 3 30
11 Biên tập và xử lý số liệu thu thập các phương tiện giao thông đường bộ Biên tập và xử lý số liệu thu thập các phương tiện giao thông đường bộ Công kỹ sư bậc 3 30
12 Tổng hợp và tính toán bộ hệ số phát thải cho xe ô tô, mô tô Tổng hợp và tính toán bộ hệ số phát thải cho xe ô tô, mô tô Công kỹ sư bậc 3 30
13 Tổng hợp và tính toán bộ hệ số phát thải cho xe tải Tổng hợp và tính toán bộ hệ số phát thải cho xe tải Công kỹ sư bậc 3 30
14 Tổng hợp và tính toán bộ hệ số phát thải cho xe khác/buýt Tổng hợp và tính toán bộ hệ số phát thải cho xe khác/buýt Công kỹ sư bậc 3 30
15 Tổng hợp và tính toán bộ hệ số phát thải cho các phương tiện giao thông khác Tổng hợp và tính toán bộ hệ số phát thải cho các phương tiện giao thông khác Công kỹ sư bậc 3 30
16 Thiết lập bộ thông số đầu vào, cập nhập để tính phát thải khí thải cho nguồn di động Thiết lập bộ thông số đầu vào, cập nhập để tính phát thải khí thải cho nguồn di động Công kỹ sư bậc 5 30
17 Cập nhật và tính toán phát thải nguồn di động các thông số PM2.5, SO2, NOx, CO, HC cho xe ô tô, mô tô Cập nhật và tính toán phát thải nguồn di động các thông số PM2.5, SO2, NOx, CO, HC cho xe ô tô, mô tô Công kỹ sư bậc 6 25
18 Cập nhật và tính toán phát thải nguồn di động các thông số PM2.5, SO2, NOx, CO, HC cho xe xe tải Cập nhật và tính toán phát thải nguồn di động các thông số PM2.5, SO2, NOx, CO, HC cho xe xe tải Công kỹ sư bậc 6 25
19 Cập nhật và tính toán phát thải nguồn di động các thông số PM2.5, SO2, NOx, CO, HC cho xe khác/buýt Cập nhật và tính toán phát thải nguồn di động các thông số PM2.5, SO2, NOx, CO, HC cho xe khác/buýt Công kỹ sư bậc 6 25
20 Cập nhật và tính toán phát thải nguồn di động các thông số PM2.5, SO2, NOx, CO, HC cho các phương tiện giao thông khác như: máy bay, tàu thủy, tàu hỏa, khác) Cập nhật và tính toán phát thải nguồn di động các thông số PM2.5, SO2, NOx, CO, HC cho các phương tiện giao thông khác như: máy bay, tàu thủy, tàu hỏa, khác) Công kỹ sư bậc 6 25
21 Thu thập số liệu khảo sát nguồn điểm từ các nhiệm vụ trước Thu thập số liệu khảo sát nguồn điểm từ các nhiệm vụ trước phục vụ kiểm kê phát thải khí thải nguồn điểm Công kỹ sư bậc 2 20
22 Xây dựng phiếu điều tra (1 mẫu cho công ty, 1 mẫu cho người dân) Xây dựng phiếu điều tra (1 mẫu cho công ty, 1 mẫu cho người dân) phiếu 2
23 Chi cho người được điều tra phiếu là Cá nhân Chi cho người được điều tra phiếu là Cá nhân người 60
24 Chi cho người được điều tra phiếu là Tổ chức/Công ty Chi cho người được điều tra phiếu là Tổ chức/Công ty đơn vị 300
25 Biên tập, xử lý số liệu khảo sát nguồn điểm đã thu thập, kế thừa và khảo sát Biên tập, xử lý số liệu khảo sát nguồn điểm đã thu thập, kế thừa và khảo sát Công kỹ sư bậc 3 30
26 Thiết lập bộ thông số đầu vào để tính phát thải khí thải cho nguồn điểm Thiết lập bộ thông số đầu vào để tính phát thải khí thải cho nguồn điểm Công kỹ sư bậc 5 30
27 Cập nhật và tính toán phát thải nguồn điểm cho thông số PM10 Cập nhật và tính toán phát thải nguồn điểm cho thông số PM10 Công kỹ sư bậc 6 25
28 Cập nhật và tính toán phát thải nguồn điểm cho thông số PM2.5 Cập nhật và tính toán phát thải nguồn điểm cho thông số PM2.5 Công kỹ sư bậc 6 25
29 Cập nhật và tính toán phát thải nguồn điểm cho thông số SO2 Cập nhật và tính toán phát thải nguồn điểm cho thông số SO2 Công kỹ sư bậc 6 25
30 Cập nhật và tính toán phát thải nguồn điểm cho thông số NOx Cập nhật và tính toán phát thải nguồn điểm cho thông số NOx Công kỹ sư bậc 6 25
31 Cập nhật và tính toán phát thải nguồn điểm cho thông số CO Cập nhật và tính toán phát thải nguồn điểm cho thông số CO Công kỹ sư bậc 6 25
32 Thu thập số liệu về phát triển kinh tế xã hội, dân số, ... và số liệu khảo sát nguồn diện và sinh học từ các nhiệm vụ trước Thu thập số liệu về phát triển kinh tế xã hội, dân số, ... và số liệu khảo sát nguồn diện và sinh học từ các nhiệm vụ trước phục vụ để Kiểm kê phát thải khí thải nguồn diện (Đốt rác thải (đốt hở), Đốt sinh khối hở; Đun nấu, sinh hoạt; Các nguồn khác: khai khoáng, xây dựng,..) Công kỹ sư bậc 2 20
33 Biên tập và xử lý số liệu nguồn diện và sinh học đã thu thập và kế thừa Biên tập và xử lý số liệu nguồn diện và sinh học đã thu thập và kế thừa Công kỹ sư bậc 3 30
34 Thiết lập bộ thông số đầu vào, cập nhập và tính phát thải khí thải cho nguồn diện và sinh học Thiết lập bộ thông số đầu vào, cập nhập và tính phát thải khí thải cho nguồn diện và sinh học Công kỹ sư bậc 5 20
35 Cập nhật và tính toán phát thải nguồn điểm cho thông số PM2.5 cho nguồn diện Cập nhật và tính toán phát thải nguồn điểm cho thông số PM2.5 cho nguồn diện Công kỹ sư bậc 6 20
36 Cập nhật và tính toán phát thải nguồn điểm cho thông số PM10 cho nguồn diện Cập nhật và tính toán phát thải nguồn điểm cho thông số PM10 cho nguồn diện Công kỹ sư bậc 6 20
37 Cập nhật và tính toán phát thải nguồn điểm cho thông số SO2 cho nguồn diện Cập nhật và tính toán phát thải nguồn điểm cho thông số SO2 cho nguồn diện Công kỹ sư bậc 6 20
38 Cập nhật và tính toán phát thải nguồn điểm cho thông số NOx cho nguồn diện Cập nhật và tính toán phát thải nguồn điểm cho thông số NOx cho nguồn diện Công kỹ sư bậc 6 20
39 Cập nhật và tính toán phát thải nguồn diện cho thông số CO Cập nhật và tính toán phát thải nguồn diện cho thông số CO Công kỹ sư bậc 6 20
40 Cập nhật và tính toán phát thải nguồn diện cho thông số HC Cập nhật và tính toán phát thải nguồn diện cho thông số HC Công kỹ sư bậc 6 20
41 Xây dựng kịch bản phát thải tương ứng với giải pháp kiểm soát chất thải; Xây dựng kịch bản phát thải tương ứng với giải pháp kiểm soát chất thải để phục vụ cho công tác đánh giá diễn biến chất lượng môi trường không khí bằng mô hình khuếch tán; Công kỹ sư bậc 5 20
42 Lấy mẫu, phân tích chất lượng môi trường không khí bổ sung phục vụ chạy mô hình mô phỏng chất lượng môi trường không khí (dự kiến mỗi đối tượng phát thải chính lấy 5 mẫu gồm: giao thông, khu công nghiệp, khu dân cư, khu vực khai thác khoáng sản, khu xử lý chất thải) (hiệu chỉnh mô hình) các thông số : Lấy mẫu, phân tích chất lượng môi trường không khí bổ sung phục vụ chạy mô hình mô phỏng chất lượng môi trường không khí (dự kiến mỗi đối tượng phát thải chính lấy 5 mẫu gồm: giao thông, khu công nghiệp, khu dân cư, khu vực khai thác khoáng sản, khu xử lý chất thải) (hiệu chỉnh mô hình) các thông số : Nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ gió, hướng gió, áp suất khí quyển, TSP, Bụi PM10, Bụi PM2.5, CO, NO2, SO2 Mẫu 30
43 Khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn LAKE (số trạm khai thác là 11 trạm, số năm khai thác là 5 năm) Khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn để phục vụ chạy mô hình mô phỏng chất lượng không khí theo các kịch bản, các thông số: Nhiệt độ không khí, Ẩm độ không khí, Độ che phủ của mây,Hướng và tốc độ gió , Nhiệt độ mặt đất Trạm 55
44 Thu thập, xử lý dữ liệu đầu vào cho mô hình gồm: Dữ liệu khí tượng; Bản đồ địa hình; Quy hoạch phát triển kinh tế xã hội tại Bình Định, Bản đồ sử dụng đất; Thu thập, xử lý dữ liệu đầu vào cho mô hình gồm: Dữ liệu khí tượng; Bản đồ địa hình; Quy hoạch phát triển kinh tế xã hội tại Bình Định, Bản đồ sử dụng đất; Công kỹ sư bậc 3 30
45 Mô phỏng khí tượng và hiệu chỉnh mô hình chất lượng không khí theo các kịch bản Mô phỏng khí tượng và hiệu chỉnh mô hình chất lượng không khí theo các kịch bản Công kỹ sư bậc 5 50
46 Thiết lập mô hình chất lượng không khí cho khu vực nghiên cứu Thiết lập mô hình chất lượng không khí cho khu vực nghiên cứu Công kỹ sư bậc 5 50
47 Chuyển đổi từ dữ liệu GIS sang dữ liệu thích hợp của mô hình và xử lý số liệu khí tượng Chuyển đổi từ dữ liệu GIS sang dữ liệu thích hợp của mô hình và xử lý số liệu khí tượng Công kỹ sư bậc 5 50
48 Tính toán ô nhiễm theo 6 kịch bản (3 kịch bản quản lý x 2 kịch bản thời gian) Mô phỏng ô nhiễm Bụi tổng Tính toán ô nhiễm theo 6 kịch bản (3 kịch bản quản lý x 2 kịch bản thời gian) Mô phỏng ô nhiễm Bụi tổng Công kỹ sư bậc 7 60
49 Tính toán ô nhiễm theo 6 kịch bản Mô phỏng ô nhiễm CO Tính toán ô nhiễm theo 6 kịch bản Mô phỏng ô nhiễm CO Công kỹ sư bậc 7 60
50 Tính toán ô nhiễm theo 6 kịch bản (3 kịch bản quản lý x 2 kịch bản thời gian)Mô phỏng ô nhiễm NO2 Tính toán ô nhiễm theo 6 kịch bản (3 kịch bản quản lý x 2 kịch bản thời gian)Mô phỏng ô nhiễm NO2 Công kỹ sư bậc 7 60
51 Tính toán ô nhiễm theo 6 kịch bản (3 kịch bản quản lý x 2 kịch bản thời gian) Mô phỏng ô nhiễm SO2 Tính toán ô nhiễm theo 6 kịch bản (3 kịch bản quản lý x 2 kịch bản thời gian) Mô phỏng ô nhiễm SO2 Công kỹ sư bậc 7 60
52 Tính toán ô nhiễm theo 6 kịch bản (3 kịch bản quản lý x 2 kịch bản thời gian) Mô phỏng ô nhiễm PM2.5 Tính toán ô nhiễm theo 6 kịch bản (3 kịch bản quản lý x 2 kịch bản thời gian) Mô phỏng ô nhiễm PM2.5 Công kỹ sư bậc 7 60
53 Tính toán AQI theo 6 kịch bản (3 kịch bản quản lý x 2 kịch bản thời gian) ô nhiễm Bụi tổng Tính toán AQI theo 6 kịch bản (3 kịch bản quản lý x 2 kịch bản thời gian) ô nhiễm Bụi tổng Công kỹ sư bậc 7 60
54 Tính toán AQI theo 6 kịch bản (3 kịch bản quản lý x 2 kịch bản thời gian) ô nhiễm PM2.5 Tính toán AQI theo 6 kịch bản (3 kịch bản quản lý x 2 kịch bản thời gian) ô nhiễm PM2.5 Công kỹ sư bậc 7 60
55 Tính toán AQI theo 6 kịch bản (3 kịch bản quản lý x 2 kịch bản thời gian) ô nhiễm CO Tính toán AQI theo 6 kịch bản (3 kịch bản quản lý x 2 kịch bản thời gian) ô nhiễm CO Công kỹ sư bậc 7 60
56 Tính toán AQI theo 6 kịch bản (3 kịch bản quản lý x 2 kịch bản thời gian) ô nhiễm NO2 Tính toán AQI theo 6 kịch bản (3 kịch bản quản lý x 2 kịch bản thời gian) ô nhiễm NO2 Công kỹ sư bậc 7 60
57 Tính toán AQI theo 6 kịch bản (3 kịch bản quản lý x 2 kịch bản thời gian) ô nhiễm SO2 Tính toán AQI theo 6 kịch bản (3 kịch bản quản lý x 2 kịch bản thời gian) ô nhiễm SO2 Công kỹ sư bậc 7 60
58 Phân tích về tỷ lệ đóng góp (%) của các nguồn phát thải chính (nguồn điểm, nguồn di động, nguồn diện) tới nồng độ bụi trong môi trường không khí tại thời điểm thực hiện đánh giá và các điều kiện khí tượng bất lợi, các quá trình hóa lý khí quyển, các yếu tố đặc thù của địa phương (địa hình, gió…) Phân tích về tỷ lệ đóng góp (%) của các nguồn phát thải chính (nguồn điểm, nguồn di động, nguồn diện) tới nồng độ bụi trong môi trường không khí tại thời điểm thực hiện đánh giá và các điều kiện khí tượng bất lợi, các quá trình hóa lý khí quyển, các yếu tố đặc thù của địa phương (địa hình, gió…) Công kỹ sư bậc 5 30
59 Xác định nguyên nhân từ hoạt động phát triển kinh tế xã hội, phát sinh các nguồn phát thải gây ô nhiễm không khí: nguồn điểm, nguồn di động, nguồn diện); các nguồn phát thải ở các vùng lân cận, các nguồn lan truyền tầm xa (ô nhiễm liên tỉnh..) Xác định nguyên nhân từ hoạt động phát triển kinh tế xã hội, phát sinh các nguồn phát thải gây ô nhiễm không khí: nguồn điểm, nguồn di động, nguồn diện); các nguồn phát thải ở các vùng lân cận, các nguồn lan truyền tầm xa (ô nhiễm liên tỉnh..) Công kỹ sư bậc 5 20
60 Xây dựng phiếu điều tra cho cơ quan y tế Xây dựng phiếu điều tra cho cơ quan y tế để phục vụ cho đánh giá ảnh hưởng của ô nhiễm không khí tới sức khỏe cộng đồng phiếu 1
61 Chi cho người được điều tra là cá nhân Chi cho người được điều tra là cá nhân người 10
62 Chi cho Tổ chức được điều tra: Bệnh viện, Trung tâm Y tế các huyện, thị xã, thành phố, Phòng khám Chi cho Tổ chức được điều tra: Bệnh viện, Trung tâm Y tế các huyện, thị xã, thành phố, Phòng khám đơn vị 30
63 Biên tập và phân tích dữ liệu về tác động của PM2.5 đến sức khỏe Biên tập và phân tích dữ liệu về tác động của PM2.5 đến sức khỏe Công kỹ sư bậc 5 20
64 Biên tập và phân tích dữ liệu về tác động của NO2 đến sức khỏe Biên tập và phân tích dữ liệu về tác động của NO2 đến sức khỏe Công kỹ sư bậc 5 20
65 Biên tập và phân tích dữ liệu về tác động của SO2 đến sức khỏe Biên tập và phân tích dữ liệu về tác động của SO2 đến sức khỏe Công kỹ sư bậc 5 20
66 Tính toán ước lượng ảnh hưởng của PM2.5 đến sức khỏe cộng đồng Tính toán ước lượng ảnh hưởng của PM2.5 đến sức khỏe cộng đồng Công kỹ sư bậc 5 20
67 Tính toán ước lượng ảnh hưởng của NO2 đến sức khỏe cộng đồng Tính toán ước lượng ảnh hưởng của NO2 đến sức khỏe cộng đồng Công kỹ sư bậc 5 20
68 Tính toán ước lượng ảnh hưởng của SO2 đến sức khỏe cộng đồng Tính toán ước lượng ảnh hưởng của SO2 đến sức khỏe cộng đồng Công kỹ sư bậc 5 20
69 Thu thập thông tin và đánh giá hiệu quả của các giải pháp quản lý chất lượng môi trường không khí đang được thực hiện; hiện trạng áp dụng các công cụ quản lý chất lượng môi trường không khí (quan trắc chất lượng môi trường không khí, mô hình hóa, kiểm kê phát thải) về các thể chế, chính sách, các giải pháp quản lý chất lượng môi trường không khí tại địa phương; cơ chế phối hợp, phân công trách nhiệm quản lý chất lượng môi trường không khí giữa các cơ quan hữu quan tại địa phương; Thu thập thông tin và đánh giá hiệu quả của các giải pháp quản lý chất lượng môi trường không khí đang được thực hiện; hiện trạng áp dụng các công cụ quản lý chất lượng môi trường không khí (quan trắc chất lượng môi trường không khí, mô hình hóa, kiểm kê phát thải) về các thể chế, chính sách, các giải pháp quản lý chất lượng môi trường không khí tại địa phương; cơ chế phối hợp, phân công trách nhiệm quản lý chất lượng môi trường không khí giữa các cơ quan hữu quan tại địa phương; Công kỹ sư bậc 3 10
70 Xác định các vấn đề bất cập, tổn tại trong công tác quản lý chất lượng môi trường không khí tại tỉnh Bình Định Xác định các vấn đề bất cập, tổn tại trong công tác quản lý chất lượng môi trường không khí tại tỉnh Bình Định Công kỹ sư bậc 5 20
71 Xác định cơ chế phối hợp, chia sẻ, công khai thông tin, dữ liệu chất lượng không khí và vai trò của các bên liên quan tại địa phương Xác định cơ chế phối hợp, chia sẻ, công khai thông tin, dữ liệu chất lượng không khí và vai trò của các bên liên quan tại địa phương Công kỹ sư bậc 5 20
72 Đánh giá tổng hợp nguồn phát thải chính gây ô nhiễm môi trường không khí tỉnh Bình Định Đánh giá tổng hợp nguồn phát thải chính gây ô nhiễm môi trường không khí tỉnh Bình Định Công kỹ sư bậc 5 20
73 Đánh giá hiện trạng lan truyền ô nhiễm môi trường không khí Đánh giá hiện trạng lan truyền ô nhiễm môi trường không khí Công kỹ sư bậc 7 20
74 Đánh giá tác động ô nhiễm không khí đến sức khỏe Đánh giá tác động ô nhiễm không khí đến sức khỏe Công kỹ sư bậc 5 20
75 Đánh giá tổng hợp dữ liệu quan trắc, diễn biến chất lượng môi trường không khí và hiện trạng công tác quản lý Đánh giá tổng hợp dữ liệu quan trắc, diễn biến chất lượng môi trường không khí và hiện trạng công tác quản lý Công kỹ sư bậc 5 25
76 Xác định mục tiêu của Kế hoạch quản lý chất lượng môi trường không khí Xác định mục tiêu của Kế hoạch quản lý chất lượng môi trường không khí Công kỹ sư bậc 5 20
77 Xác định, xây dựng các giải pháp quản lý chất lượng không khí đối với các nguồn điểm, nguồn đi động, nguồn diện giai đoạn 2022-2030 Xác định, xây dựng các giải pháp quản lý chất lượng không khí đối với các nguồn điểm, nguồn đi động, nguồn diện giai đoạn 2022-2030 Công kỹ sư bậc 3 20
78 Phân tích chi phí - hiệu quả của các giải pháp quản lý chất lượng môi trường không khí Phân tích chi phí - hiệu quả của các giải pháp quản lý chất lượng môi trường không khí Công kỹ sư bậc 5 20
79 Đề xuất các giải pháp ưu tiên thực hiện trong Kế hoạch quản lý chất lượng môi trường không khí Đề xuất các giải pháp ưu tiên thực hiện trong Kế hoạch quản lý chất lượng môi trường không khí Công kỹ sư bậc 7 20
80 Đề xuất nội dung và lộ trình thực hiện Kế hoạch quản lý chất lượng môi trường không khí tỉnh Bình Định Đề xuất nội dung và lộ trình thực hiện Kế hoạch quản lý chất lượng môi trường không khí tỉnh Bình Định Công kỹ sư bậc 5 20
81 Xác định vai trò, trách nhiệm của cơ quan thường trực và các cơ quan phối hợp thực hiện kế hoạch quản lý chất lượng môi trường không khí; Xây dựng cơ chế về báo cáo, giám sát, phối hợp, chia sẻ, công khai, trao đổi, cung cấp thông tin về chất lượng môi trường không khí tại địa phương, Xây dựng cơ chế phân bổ nguồn lực thực hiện Xác định vai trò, trách nhiệm của cơ quan thường trực và các cơ quan phối hợp thực hiện kế hoạch quản lý chất lượng môi trường không khí; Xây dựng cơ chế về báo cáo, giám sát, phối hợp, chia sẻ, công khai, trao đổi, cung cấp thông tin về chất lượng môi trường không khí tại địa phương, Xây dựng cơ chế phân bổ nguồn lực thực hiện Công kỹ sư bậc 5 20
82 Tổng hợp kết quả tham vấn dự thảo Kế hoạch quản lý chất lượng không khí, hoàn thiện Kế hoạch và lập hồ sơ trình UBND tỉnh xem xét, ban hành theo quy định Tổng hợp kết quả tham vấn dự thảo Kế hoạch quản lý chất lượng không khí, hoàn thiện Kế hoạch và lập hồ sơ trình UBND tỉnh xem xét, ban hành theo quy định Công kỹ sư bậc 5 5
83 Báo cáo kế hoạch quản lý chất lượng môi trường không khí tỉnh Bình Định giai đoạn 2022-2025, định hướng đến 2030 Báo cáo tổng kết nhiệm vụ (bao gồm báo cáo chính và báo cáo tóm tắt) Báo cáo  1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.2E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 245.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là820.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 245.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Các hợp đồng tương tự gồm các hợp đồng đã thực hiện công việc liên quan đến môi trường không khí về xây dựng kế hoạch, dự án/đề án/quy hoạch xây dựng mạng lưới quan trắc môi trường, bảo vệ môi trường, BĐKH/khí nhà kính, di dời ô nhiễm, tăng trưởng xanh, ứng phó sự cố môi trường/hóa chất.Nhà thầu cần đính kèm E-HSDT các bộ hợp đồng tương tự bao gồm hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính hợp pháp (nếu có) để chứng minh năng lực kinh nghiệm trong thực hiện các hợp đồng tương tự. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bàn gốc các hợp đồng tương tự bao gồm hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (nếu có) để đối chiếu và đánh giá với tài liệu đính kèm trên E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 654.913.245 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.309.826.490 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ trì/ chủ nhiệm dự án 1 Trình độ tối thiểu tiến sĩ thuộc một trong các chuyên ngành về lĩnh vực môi trường, hóa học1510
2 Chuyên gia lĩnh vực tài nguyên và môi trường 7 Trình độ tối thiểu thạc sĩ thuộc một trong các chuyên ngành về lĩnh vực môi trường, hóa học107
3 Chuyên gia lĩnh vực khác 3 Trình độ tối thiểu cử nhân thuộc một trong các ngành kinh tế/tài chính, luật, địa chất/địa lý105
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->