Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua trang phục ngành năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220719844-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Bất động sản Kiên Giang – Chi nhánh Phú Quốc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua trang phục ngành năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220629784 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 08:48:00 đến ngày 2022-07-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 451,985,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,700,000 VNĐ ((Sáu triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.77E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp trang phục cho các cơ quan chuyên ngành- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị ≥ 317.000.000 đồng (Ba trăm mười bảy triệu đồng)(Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 317.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 634.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết hoặc các tài liệu chứng minh về khả năng bảo hành, sửa chữa, khắc phục những hư hỏng, sai sót không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành may mặc hoặc có liên quan đến ngành may mặc(Kèm theo bản sao công chứng bằng cấp để chứng minh, kinh nghiệm của nhân sự căn cứ vào ngày cấp bằng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành may mặc hoặc có liên quan đến ngành may mặc- 01 người có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành giày da hoặc có liên quan đến ngành giày da(Kèm theo bản sao công chứng bằng cấp để chứng minh, kinh nghiệm của nhân sự căn cứ vào ngày cấp bằng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua trang phục ngành năm 2022 Mua trang phục ngành năm 2022 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép kinh doanh - Các tài liệu về năng lực kinh nghiệm của nhà thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | * Trang phục ngành của thanh tra Sở giao thông vận tải năm 2022 phải đáp ứng các điều kiện sau: - Yêu cầu về xuất xứ hàng hóa: Hàng hóa phải có nhãn mác, xuất xứ rõ ràng, mới 100%. - Sản phẩm mẫu đạt tiêu chuẩn theo quy định tại Thông tư số 52/2015/TT-BGTVT ngày 24/9/2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về phù hiệu, cờ hiệu, trang phục, phương tiện, thiết bị kỹ thuật của thanh tra ngành Giao thông vận tải và các văn bản hiện hành. |
| E-CDNT 12.2 | Chào giá của hàng hóa tại Việt Nam cụ thể theo từng mặt hàng |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: bảo hành, cung cấp phụ kiện thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang. - Chủ đầu tư: Thanh tra Sở Giao thông vận tải tỉnh Kiên Giang. Số 1190 Nguyễn Trung Trực, phường An Bình , TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải Tỉnh Kiên Giang. Số 1190 Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thanh tra Sở Giao thông vận tải tỉnh Kiên Giang. Số 1190, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: số 09 – Đường Mậu Thân – Thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. 2. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.7686611 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo Xuân Hè nam, nữ dài tay | 65 | Bộ | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Quần áo Xuân Hè nam, nữ ngắn tay | 65 | Bộ | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Áo xuân hè kiểu sơ mi dài tay nam, nữ | 65 | Cái | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Dây lưng da và đầu khóa | 65 | Cái | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Dép quai hậu nam, nữ | 65 | Đôi | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Giày da nam, nữ | 65 | Đôi | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Bít tất | 130 | Đôi | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Quần áo mưa | 65 | Bộ | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Ủng cao su | 65 | đôi | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Mũ Kêpi có gắn sao | 65 | cái | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Mũ bảo hiểm | 65 | cái | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Cặp tài liệu | 65 | cái | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Cầu vai, cấp hàm: | 0 | 0 | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Chánh thanh tra | 1 | đôi | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Phó Chánh thanh tra | 2 | đôi | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Đội trưởng | 17 | đôi | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Đội phó | 11 | đôi | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Thanh tra viên | 15 | đôi | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Nhân viên | 16 | đôi | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Cán sự | 3 | đôi | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | Cành tùng đơn (gắn trên ve áo) | 65 | đôi | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Biển tên | 65 | cái | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | Cờ hiệu treo trên phương tiện | 0 | 0 | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 24 | Cờ treo trên phương tiện ô tô, mô tô | 32 | cái | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 25 | Cờ treo trên phương tiện ca nô, vỏ máy | 4 | cái | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.77E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp trang phục cho các cơ quan chuyên ngành- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị ≥ 317.000.000 đồng (Ba trăm mười bảy triệu đồng)(Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 317.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 634.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết hoặc các tài liệu chứng minh về khả năng bảo hành, sửa chữa, khắc phục những hư hỏng, sai sót không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kỹ thuật chính | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành may mặc hoặc có liên quan đến ngành may mặc(Kèm theo bản sao công chứng bằng cấp để chứng minh, kinh nghiệm của nhân sự căn cứ vào ngày cấp bằng) | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 2 | - 01 người có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành may mặc hoặc có liên quan đến ngành may mặc- 01 người có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành giày da hoặc có liên quan đến ngành giày da(Kèm theo bản sao công chứng bằng cấp để chứng minh, kinh nghiệm của nhân sự căn cứ vào ngày cấp bằng) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi