Gói thầu: Gói thầu số 06 test nhanh xét nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220720464-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện II Lâm Đồng
Tên gói thầu Gói thầu số 06 test nhanh xét nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20220656623
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện II Lâm Đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 09:23:00 đến ngày 2022-07-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,299,227,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,488,408 VNĐ ((Mười chín triệu bốn trăm tám mươi tám nghìn bốn trăm lẻ tám đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9488408E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.248068E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 909.459.040 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.728.377.120 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Sẵn sàng thực hiện thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo sử dụng do lỗi kỹ thuật, khắc phục hậu quả về biến chứng cho người bệnh từ nguyên nhân kỹ thuật chế tạo- Đào tạo, tập huấn cho cán bộ sử dụng và cung cấp bộ trợ cụ hợp lý, khả thi sau khi cung ứng (nếu được yêu cầu)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện II Lâm Đồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06 test nhanh xét nghiệm
Mua sắm vật tư y tế, hóa chất của Bệnh viện II Lâm Đồng năm 2022-2023
12 Tháng
E-CDNT 3 Thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện II Lâm Đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện II Lâm Đồng, số 263 Trần Quốc Toản, phường B’Lao, Thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh viện II Lâm Đồng , địa chỉ: 02 Đinh Tiên Hoàng. P1. Thành phố Bảo lộc - Tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Bệnh viện II Lâm Đồng, số 263 Trần Quốc Toản, phường B’Lao, Thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng.


E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp trong đó phải có chức năng kinh doanh vật tư y tế... Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề về lĩnh vực vật tư y tế tiêu hao còn hiệu lực, do cơ quan có thẩm quyền cấp (nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng hoặc được chứng thực sao y bản chính).
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Nhà thầu cần cung cấp các loại giấy tờ sau: - Bảng thông tin tổng hợp hàng hóa dự thầu. - Điều kiện bắt buộc của hàng hóa: + Có giấy phép sản xuất hoặc đã đăng ký sản xuất (chứng minh bằng hồ sơ đăng ký có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền) đối với hàng hóa nhập khẩu phải có tờ khai hải quan, giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy phép nhập khẩu do cơ quan có thẩm quyền cấp. + Đối với sản phẩm có giá dự thầu từ 2.000.000 đồng trở lên (giá đã bao gồm thuế VAT), nhà thầu phải cung cấp tem nhãn của sản phẩm kèm theo thông tin của sản phẩm dự thầu và phải nộp cùng hồ sơ dự thầu. - Đặc tính kỹ thuật của sản phẩm: Catolog, tài liệu… về đặc tính sản phẩm. - Uy tín của sản phẩm: Hóa đơn, hoặc hợp đồng cung ứng cho các bệnh viện (có công chứng) - Nguồn gốc xuất xứ: Hãng sản xuất/Nước sản xuất - Giấy tờ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: + Đối với hàng hóa nhập khẩu phải có giấy ủy quyền của nhà sản xuất, tờ khai hải quan, giấy phép lưu hành sản phẩm, giấy phép nhập khẩu do cơ quan có thẩm quyền cấp. + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: có giấy phép sản xuất hoặc đã đăng ký sản xuất thể hiện trong giấy phép kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư (trừ những trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy phép lưu hành), giấy ủy quyền của nhà sản xuất - Kiểm soát chất lượng: + Phiếu kiểm tra chất lượng theo TCCS và/hoặc TCVN (đối với hóa chất sản xuất trong nước). + Phiếu kiểm tra chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất và/hoặc giấy phép lưu hành sản phẩm của US-FDA và/hoặc chứng chỉ đạt chất lượng CE (đối với hàng hóa nhập khẩu) - Tiêu chuẩn sản xuất: Nhà thầu cần cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng của sản phẩm(có công chứng) - Hạn sử dụng: Cung cấp thông tin về hạn sử dụng của sản phẩm-Nhà thầu cung cấp ảnh chụp hạn sử dụng trên bao bì sản phẩm . - Uy tín của nhà thầu: Cung cấp Hợp đồng hoặc hóa đơn bán hàng với Bệnh viện II Lâm Đồng (nếu có) - Sản phẩm dự thầu phải phù hợp với yêu cầu nêu trong phần “ phạm vi cung cấp” chương V.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. -Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nếu được công nhận trúng thầu: + Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. + Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ bán hàng như: bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…yêu cầu nhà thầu tham gia dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. + Trường hợp trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. + Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì yêu cầu nhà thầu phải có đại diện thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, sửa chữa, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng được quy định tại phần 2-Yêu cầu về phạm vi cung cấp.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.488.408   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện II Lâm Đồng, số 263 Trần Quốc Toản, phường B’Lao, Thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng; địa chỉ: Số 4 Trần Hưng Đạo, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; điện thoại: (0263) 3822307.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng VT-TBYT Bệnh viện II Lâm Đồng; địa chỉ: 263 Trần Quốc Toản, phường B’lao, Tp. Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; điện thoại: (0263) 3864089– (0263) 3720195; Fax: (0263) 3710620.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y tế tỉnh Lâm Đồng; địa chỉ: Tầng 2 (Tòa nhà 9 tầng), Trung tâm Hành chính, số 36 Trần Phú, Phường 4, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; điện thoại: (0263) 3531700.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Test nhanh HIVG140016.400TestTest nhanh HIVNhóm 6Phát hiện và phân biệt các kháng thể (IgG, IgM, IgA) đặc hiệu với virus HIV-1 gồm type phụ O và HIV-2 trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần. Độ nhạy tương quan: 100%; Độ đặc hiệu tương quan: 99.8%. Được đánh giá bởi WHO, USAID, được ban hành trong Hướng dẫn Quản Lý, Điều trị và chăm sóc HIV/AIDS của BYT năm 2015. Không có phản ứng chéo với các mẫu thẩm tách máu, mẫu rối loạn đông máu, mẫu chứa yếu tố dạng thấp, mẫu dương tính với kháng thể kháng HCV và mẫu máu phụ nữ mang thai.
2Test AFPG14002200TestTest AFPNhóm 6Phát hiện định tính AFP (Alpha-fetoprotein) trong huyết thanh, huyết tương người. Độ nhạy tương quan: 100%. Độ đặc hiệu tương quan: 100%; độ chính xác 100%, giới hạn phát hiện 20ng/ml; phạm vi xét nghiệm 20ng/ml đến 300μg/ml; mẫu bảo quản từ 2-8°C sử dụng được trong 3 ngày
3Test AmphetaminG140031.600TestTest AmphetaminNhóm 6Phát hiện định tính sự có mặt chất gây nghiện Amphetamine (Ma túy tổng hợp) trong nước tiểu.Ngưỡng phát hiện: 1000 ng/mlĐộ nhạy: 99,8%. Độ đặc hiệu: 99,6%Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C.Có chứng nhận chất lượng COA từ nhà sản xuất.
4Test Dengue NS1G140048.000TestTest Dengue NS1Nhóm 6Phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1 trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần người. Độ nhạy tương quan: 92.4%, Độ đặc hiệu tương quan: 98.4% so với RT-PCR. Thể tích mẫu sử dụng: 100µl; t. Các mẫu có ly giải máu, các mẫu có chứa yếu tố thấp khớp, mỡ máu, chứng hoàng đản không ảnh hưởng đến kết quả xét nghiệm. Kít thử ổn định ít nhất 4 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C.
5Test MarijuanaG140051.200TestTest MarijuanaNhóm 6Phát hiện định tính sự có mặt chất gây nghiện THC (Bồ đà) trong nước tiểu.Ngưỡng phát hiện: 50 ng/mlĐộ nhạy: 99,8%. Độ đặc hiệu: 99,6%Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C.
6Test MethamphetaminG140061.600TestTest MethamphetaminNhóm 6Phát hiện định tính sự có mặt chất gây nghiện Methamphetamine (Ma túy đá) trong nước tiểu.Ngưỡng phát hiện: 500 ng/mlĐộ nhạy: 99,8%. Độ đặc hiệu: 99,6%Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C.
7Test nhanh chẩn đoán MorphinG140071.200TestTest nhanh chẩn đoán MorphinNhóm 6Phát hiện định tính nhanh morphin, opiate và các chất chuyển hóa của chúng trong mẫu nước tiểu người ở nồng độ giá trị cut-off là 300 ng/ml. Độ nhạy tương quan: 100%, Độ đặc hiệu tương quan: 100%.
8Test nhanh chẩn đoán viêm dạ dày (Pylori Clo Test)G140084.800TestTest nhanh chẩn đoán viêm dạ dày (Pylori Clo Test)Nhóm 5dùng để phát hiện nhanh H. pylori có trong bệnh phẩm hoặc trên môi trường nuôi cấy
9Test nhanh Giang mai (RPR syphilis)G140092.400TestTest nhanh Giang mai (RPR syphilis)Nhóm 4Phát hiện tất cả các type kháng thể (IgG, IgM, IgA) kháng Treponema pallidum. Độ nhạy tương quan: 99.3% và Độ đặc hiệu tương quan: 99.5% so với TPHA; Mẫu xét nghiệm: huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần. Không có phản ứng chéo với các mẫu dương tính Malaria P.f, Malaria P.v, mẫu chứa yếu tố dạng thấp, dương tính Leprosy, mẫu của phụ nữ mang thai. Bảo quản ở nhiệt độ 2-30°C. Kít thử ổn định ít nhất 3 tuần ở nhiệt độ 45±1°C và ít nhất 4 tuần ở nhiệt độ 37±1°C . Được đánh giá bởi WHO năm 2003.
10Test nhanh HBsAbG14010240TestTest nhanh HBsAbNhóm 6Phát hiện kháng thể kháng HBsAg trong mẫu huyết thanh, huyết tương người. Độ nhạy tương quan: 91.7%; Độ đặc hiệu tương quan: 98.9%. Giới hạn phát hiện 30mIU/ml. Không có phản ứng chéo với các mẫu dương tính với HBsAg, Anti HCV, Anti HBc, Anti HBe,phụ nữ mang thai. Các mẫu chứa yếu tố ly giải máu, lipid máu và nồng độ bilirulin cao không ảnh hưởng đến KQ. Hạn dùng 24 tháng kể từ ngày sản xuất.
11Test nhanh HBsAgG1401115.072TestTest nhanh HBsAgNhóm 3Phát hiện định tính kháng nguyên HBsAg trong mẫu huyết thanh, huyết tương người. Độ nhạy : 96,2-100%, Độ đặc hiệu: 97,9-100%. Giới hạn phát hiện 1ng/ml. Các mẫu ly giải máu, mẫu mỡ máu, vàng da không ảnh hưởng đến kết quả xét nghiệm. Không có phản ứng chéo với các mẫu chứa yếu tố dạng thấp, chứa kháng thể kháng HCV, kháng thể kháng HIV và phụ nữ mang thai. Kít thử ổn định ít nhất 4 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C.
12Test nhanh HCVG140122.000TestTest nhanh HCVNhóm 6Phát hiện kháng thể đặc hiệu kháng HCV sử dụng mẫu huyết thanh, huyết tương. Sử dụng kháng nguyên HCV tái tổ hợp: protein lõi, NS3, NS4, NS5; Thể tích mẫu sử dụng là 10µl; Độ nhạy tương quan: 100%, Độ đặc hiệu tương quan: 99.4%. Màng nitrocellulose: 25±5 x 4.5±0.9mm; Kits xét nghiệm ổn định ít nhất 4 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C
13Test nhanh HEVG14013400TestTest nhanh HEVNhóm 3Test nhanh chuẩn đoán kháng thể IgG/IgM kháng virus viêm gan E.Độ nhạy IgG : 90% ; Độ đặc hiệu IgG : 98,7%Độ nhạy IgM: 93,3% ; Độ đặc hiệu IgM : 98,6%
14Test nhanh phát hiện máu trong phânG14014120TestTest nhanh phát hiện máu trong phânNhóm 3Phát hiện định tính hemoglobin máu trong mẫu phân người. Độ nhạy tương quan: 98%, Độ đặc hiệu tương quan: 98.5%. Không phản ứng chéo với mẫu máu động vật, Vitamin C và Sucrose. Giới hạn phát hiện 50 ng/ml hemoglobin máu người.
15Test nhanh thử thaiG14015800TestTest nhanh thử thaiNhóm 6Phát hiện định tính HCG trong nước tiểu. Đọc kết quả sau 3 phút (nước tiểu). Giới hạn phát hiện 25mlU/ml. Độ nhạy tương quan: 100%. Độ đặc hiệu tương quan: 100% ; Không phản ứng chéo với 200 mIU/ml hLH, 1000 mIU/ml hFSH và 1000 µIU/ml hTSH; mẫu có thể sử dụng trong vòng 14 ngày sau khi lấy (bảo quản ở -20°C).
16Test nhanh Troponin I (Chẩn đoán sớm nhồi máu cơ tim)G140161.600TestTest nhanh Troponin I (Chẩn đoán sớm nhồi máu cơ tim)Nhóm 6Phát hiện định tính Troponin I tim (cTnl) trong huyết tương, huyết thanh và máu toàn phần người. Độ nhạy tương quan: 96.9%. Độ đặc hiệu tương quan: 97.3%; giới hạn phát hiện 0.5 ng/ml; đọc kết quả sau 15 phút.
17Test nhanh XN H.Pylori trong phân AgG14017400TestTest nhanh XN H.Pylori trong phân AgNhóm 6Phát hiện định tính kháng nguyên H.Pylori trong mẫu phân người. Độ nhạy tương quan: 98,4%, Độ đặc hiệu tương quan: 100%. Không cho phản ứng chéo với các vi sinh vật khác (E. Coli; Rotavirus; Chlamydia trachomatis; Salmonella choleraesius; Hemophilus influenzae; Streptococcus nhóm B, C; Staphylococcus aureus). Hạn dùng 24 tháng kể từ ngày sản xuất.
18Test phát hiện phân biệt kháng thể IgG và IgM kháng virus viêm gan AG14018400TestTest phát hiện phân biệt kháng thể IgG và IgM kháng virus viêm gan ANhóm 6Test nhanh chuẩn đoán Kháng thể IgG/IgM kháng HAVĐộ nhạy : 97.6%Độ đặc hiệu : 98%Giới hạn phát hiện 5 IU/ml.Dạng bào chế : Khay nhựa có giếng nhỏ mẫu, túi nhôm.
19Test xét nghiệm ma túy trong nước tiểu loại test multi 4 drug (Methamphetamine + Amphetamine + Marijuana THC + Heroin)G140192.400TestTest xét nghiệm ma túy trong nước tiểu loại test multi 4 drug (Methamphetamine + Amphetamine + Marijuana THC + Heroin)Nhóm 5Độ nhạy, độ đặc hiệu cao
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9488408E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.248068E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 909.459.040 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.728.377.120 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Sẵn sàng thực hiện thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo sử dụng do lỗi kỹ thuật, khắc phục hậu quả về biến chứng cho người bệnh từ nguyên nhân kỹ thuật chế tạo- Đào tạo, tập huấn cho cán bộ sử dụng và cung cấp bộ trợ cụ hợp lý, khả thi sau khi cung ứng (nếu được yêu cầu)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->