Gói thầu: Gói thầu số 04 bơm kim tiêm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220719751-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện II Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 bơm kim tiêm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220656623 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện II Lâm Đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 09:18:00 đến ngày 2022-07-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,048,803,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,732,045 VNĐ ((Ba mươi triệu bảy trăm ba mươi hai nghìn bốn mươi lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0732045E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1220075E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.434.162.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.302.486.300 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Sẵn sàng thực hiện thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo sử dụng do lỗi kỹ thuật, khắc phục hậu quả về biến chứng cho người bệnh từ nguyên nhân kỹ thuật chế tạo- Đào tạo, tập huấn cho cán bộ sử dụng và cung cấp bộ trợ cụ hợp lý, khả thi sau khi cung ứng (nếu được yêu cầu) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện II Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04 bơm kim tiêm Mua sắm vật tư y tế, hóa chất của Bệnh viện II Lâm Đồng năm 2022-2023 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện II Lâm Đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp trong đó phải có chức năng kinh doanh vật tư y tế... Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề về lĩnh vực vật tư y tế tiêu hao còn hiệu lực, do cơ quan có thẩm quyền cấp (nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng hoặc được chứng thực sao y bản chính). |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cần cung cấp các loại giấy tờ sau: - Bảng thông tin tổng hợp hàng hóa dự thầu. - Điều kiện bắt buộc của hàng hóa: + Có giấy phép sản xuất hoặc đã đăng ký sản xuất (chứng minh bằng hồ sơ đăng ký có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền) đối với hàng hóa nhập khẩu phải có tờ khai hải quan, giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy phép nhập khẩu do cơ quan có thẩm quyền cấp. + Đối với sản phẩm có giá dự thầu từ 2.000.000 đồng trở lên (giá đã bao gồm thuế VAT), nhà thầu phải cung cấp tem nhãn của sản phẩm kèm theo thông tin của sản phẩm dự thầu và phải nộp cùng hồ sơ dự thầu. - Đặc tính kỹ thuật của sản phẩm: Catolog, tài liệu… về đặc tính sản phẩm. - Uy tín của sản phẩm: Hóa đơn, hoặc hợp đồng cung ứng cho các bệnh viện (có công chứng) - Nguồn gốc xuất xứ: Hãng sản xuất/Nước sản xuất - Giấy tờ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: + Đối với hàng hóa nhập khẩu phải có giấy ủy quyền của nhà sản xuất, tờ khai hải quan, giấy phép lưu hành sản phẩm, giấy phép nhập khẩu do cơ quan có thẩm quyền cấp. + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: có giấy phép sản xuất hoặc đã đăng ký sản xuất thể hiện trong giấy phép kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư (trừ những trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy phép lưu hành), giấy ủy quyền của nhà sản xuất - Kiểm soát chất lượng: + Phiếu kiểm tra chất lượng theo TCCS và/hoặc TCVN (đối với hóa chất sản xuất trong nước). + Phiếu kiểm tra chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất và/hoặc giấy phép lưu hành sản phẩm của US-FDA và/hoặc chứng chỉ đạt chất lượng CE (đối với hàng hóa nhập khẩu) - Tiêu chuẩn sản xuất: Nhà thầu cần cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng của sản phẩm(có công chứng) - Hạn sử dụng: Cung cấp thông tin về hạn sử dụng của sản phẩm-Nhà thầu cung cấp ảnh chụp hạn sử dụng trên bao bì sản phẩm . - Uy tín của nhà thầu: Cung cấp Hợp đồng hoặc hóa đơn bán hàng với Bệnh viện II Lâm Đồng (nếu có) - Sản phẩm dự thầu phải phù hợp với yêu cầu nêu trong phần “ phạm vi cung cấp” chương V. |
| E-CDNT 12.2 | -Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. -Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nếu được công nhận trúng thầu: + Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. + Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ bán hàng như: bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…yêu cầu nhà thầu tham gia dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. + Trường hợp trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. + Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì yêu cầu nhà thầu phải có đại diện thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, sửa chữa, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng được quy định tại phần 2-Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.732.045 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện II Lâm Đồng, số 263 Trần Quốc Toản, phường B’Lao, Thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng; địa chỉ: Số 4 Trần Hưng Đạo, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; điện thoại: (0263) 3822307. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng VT-TBYT Bệnh viện II Lâm Đồng; địa chỉ: 263 Trần Quốc Toản, phường B’lao, Tp. Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; điện thoại: (0263) 3864089– (0263) 3720195; Fax: (0263) 3710620. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế tỉnh Lâm Đồng; địa chỉ: Tầng 2 (Tòa nhà 9 tầng), Trung tâm Hành chính, số 36 Trần Phú, Phường 4, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; điện thoại: (0263) 3531700. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm tiêm 10cc | G10001 | 170.000 | Cái | Bơm tiêm 10cc | Nhóm 5(TT14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020) Bơm tiêm nhựa liền kim 10ml, cỡ kim 23G, 25G đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng, không chứa độc tố DEHP |
| 2 | Bơm tiêm 1cc + kim 26x 1/2'' | G10002 | 35.000 | Cái | Bơm tiêm 1cc + kim 26x 1/2'' | Nhóm 5(TT14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020) Bơm tiêm nhựa liền kim 1ml, cỡ kim 26Gx1/2''; gioăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc, không chứa độc tố DEHP. |
| 3 | Bơm tiêm 20cc + Kim 23 x 1'' | G10003 | 110.000 | Cái | Bơm tiêm 20cc + Kim 23 x 1'' | Nhóm 5(TT14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020) Bơm tiêm nhựa liền kim dung tích 20 ml, cỡ kim 23G; 25G; Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng, không chứa độc tố DEHP. |
| 4 | Bơm tiêm 50cc + kim | G10004 | 12.000 | Cái | Bơm tiêm 50cc + kim | Nhóm 5(TT14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020) Bơm tiêm nhựa dùng một lần 50ml, đốc xi lanh nhỏ lắp vừa kim tiêm các số. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng, không chứa độc tố DEHP. |
| 5 | Bơm tiêm 5cc | G10005 | 300.000 | Cái | Bơm tiêm 5cc | Nhóm 5 (TT14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020)Bơm tiêm nhựa liền kim 5ml, cỡ kim 23G; 25G đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng, không chứa độc tố DEHP. |
| 6 | Bơm tiêm cho ăn 50cc | G10006 | 8.000 | Cái | Bơm tiêm cho ăn 50cc | Nhóm 5(TT14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020) Bơm tiêm nhựa 50ml, đốc xi lanh to lắp vừa dây cho ăn và có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng, không chứa độc tố DEHP. |
| 7 | Bơm tiêm Insuline 1 ml + kim 30G | G10007 | 250.000 | Cái | Bơm tiêm Insuline 1 ml + kim 30G | Nhóm 5(TT14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020) Bơm tiêm Insuline 1 ml + kim 30G |
| 8 | Catheter hai nòng 12Fx4, TM đùi HAEMOCAT® SIGNO V1215 hoặc tương đương | G10008 | 150 | Bộ | Catheter hai nòng 12Fx4, TM đùi HAEMOCAT® SIGNO V1215 hoặc tương đương | Nhóm 6 (TT14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020)Catheter 2 nòng (19Ga-20Ga), chất liệu Polyurethane hoặc tương đương, đường kính 4Fr, dài 8cm. Dây dẫn Nitinol, đầu J dễ điều chỉnh hướng, đường kính 0.018'' dài đến 50cm. Kim mở đường 20G, dài đến 3.8cm và bơm 5ml có đường dẫn an toàn, ít mất máu khi luồn dây dẫn. Cây nong mạch máu 5Fr dài 10cm + dao mổ số 11. Có 2 nắp khóa Heparin, 1 cố định catheter có cánh. Tiệt trùng đóng gói riêng biệt. |
| 9 | Catheter tĩnh mạch rốn các số | G10009 | 70 | Cái | Catheter tĩnh mạch rốn các số | Nhóm 6 (TT14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020)Catheter động tĩnh mạch rốn cho trẻ sơ sinh dùng: - Tĩnh mạch rốn: Nuôi dưỡng, truyền dịch, truyền thuốc. Lấy máu tĩnh mạch, truyền máu và các chế phẩm máu. catheter chất liệu PUR. Tốc độ dòng truyền dịch >=2ml/ phút |
| 10 | Catheter tĩnh mạch trung tâm (CVC) | G10010 | 16 | Cái | Catheter tĩnh mạch trung tâm (CVC) | Nhóm 6(TT14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020) Catheter tĩnh mạch trung tâm theo phương pháp Branula, có đường cản quang ngầm |
| 11 | Catheter đặt tĩnh mạch trung tâm 3 nòng | G10011 | 300 | Cái | Catheter đặt tĩnh mạch trung tâm 3 nòng | Nhóm 6 (TT14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020) Catheter 3 nòng (18Ga-18Ga-16Ga), chất liệu Polyurethane hoặc tương đương, đường kính 7Fr, dài 15cm-20cm. Dây dẫn Nitinol, đầu J dễ điều chỉnh hướng, đường kính 0.035'' dài đến 50cm. Kim Y dẫn đường dây dẫn 18G, dài đến 7cm và bơm 5ml. Cây nong mạch máu 8Fr dài 10cm + dao mổ số 11. Có 3 nắp khóa Heparin, 1 cố định catheter có cánh. Tiệt trùng đóng gói riêng biệt. |
| 12 | Kim cánh bướm (Các số) | G10012 | 1.500 | Cái | Kim cánh bướm (Các số) | Nhóm 5 (TT14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020) Kim các số, Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim . Không chứa độc tố DEHP. sản phẩm tiệt trùng bằng khí EO |
| 13 | Kim châm cứu | G10013 | 215.000 | Cây | Kim châm cứu | Nhóm 6 (TT14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020)Kim châm cứu vô trùng dùng một lần, Kim châm cứu là sản phẩm vô trùng Thân kim được làm bằng sợi thép y tế không gỉ, đốc kim được cuốn bằng đồng, các vòng quấn tròn đều, không có gò ráp, mũi kim được mài bóng, sắc bén. Kích thước từ 13mm đến 75mm. Đóng gói riêng theo từng kích cỡ |
| 14 | Kim gây tê đám rối thần kinh G22 | G10014 | 80 | Cái | Kim gây tê đám rối thần kinh G22 | Nhóm 1(TT14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020) Kim 22Gx4"x100mm, đầu kim vát 3 mặt, sắc bén, độ hiển thị của kim dưới siêu âm rất cao. trên thân có vạch chia, mũi kim mặt vát, cách điện. Chuôi kim (hub) trong suốt, có rãnh dễ cầm, có ống tiêm và cáp (dây) nối bơm thuốc. Vô trùng. |
| 15 | Kim gây tê tủy sống các số | G10015 | 3.000 | Cái | Kim gây tê tủy sống các số | Nhóm 5 (TT14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020)Chất liệu nhựa y tế và thép không rỉ hoặc tương đương. Không chứa độc tố, chất gây sốt. Kim sắc nhọn, vát 3 mặt, các số >=18G. Có nhiều màu sắc để phân biệt các số, ttiệt trùng đóng gói riêng biệt |
| 16 | Kim luồn tĩnh mạch các số (16-24) | G10016 | 55.000 | Cái | Kim luồn tĩnh mạch các số (16-24) | Nhóm 6(TT14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020) Kim luồn tĩnh mạch các số 16G-24G. Mũi kim làm bằng thép không gỉ, được cắt vát 3 lần, sắc nhọn và nhạy, khoảng cách mũi kim và catheter tối ưu giúp lấy ven dễ dàng, không đau. Khoang máu có ánh flash dễ dàng nhìn thấy máu chảy ra. |
| 17 | Kim luồn tĩnh mạch các số (18-24) | G10017 | 6.000 | cái | Kim luồn tĩnh mạch các số (18-24) | Nhóm 3 (TT14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020)Kim luồn tĩnh mạch các số 18G-24G. Mũi kim làm bằng thép không gỉ, được cắt vát 3 lần, sắc nhọn và nhạy, khoảng cách mũi kim và catheter tối ưu giúp lấy ven dễ dàng, không đau. Khoang máu có ánh flash dễ dàng nhìn thấy máu chảy ra. |
| 18 | Kim luồn tĩnh mạch số 24 | G10018 | 2.000 | Cái | Kim luồn tĩnh mạch số 24 | Nhóm 2(TT14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020) Kim luồn tĩnh mạch các số 24G. Mũi kim làm bằng thép không gỉ, được cắt vát 3 lần, sắc nhọn và nhạy, khoảng cách mũi kim và catheter tối ưu giúp lấy ven dễ dàng, không đau. Khoang máu có ánh flash dễ dàng nhìn thấy máu chảy ra. |
| 19 | Kim nha (0.4x21mm); (0.4x30mm) | G10019 | 1.000 | Cái | Kim nha (0.4x21mm); (0.4x30mm) | Nhóm 3(TT14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020) Răng khóa được thiết kế chắc chắn khi vặn kim vào. Kim sắc bén, nhọn giảm cảm giác đau, ít gây kích ứng đỏ da, viêm tĩnh mạch, khó chịu cho bệnh nhân, Size 27G x 13/16" (0.40 x 30mm; 0.40 x 21mm) |
| 20 | Kim nhựa các số | G10020 | 230.000 | Cái | Kim nhựa các số | Nhóm 5(TT14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020) Kim các số, Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim . Không chứa độc tố DEHP. |
| 21 | Kim thử đường huyết | G10021 | 36.000 | Cái | Kim thử đường huyết | Nhóm 6 (TT14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020)Kim số 26G - 30G, vát 3 mặt, tiệt trùng, phủ Silicon, có vỏ nhựa bảo vệ bên ngoài, kim dùng cho bút tự động để lấy máu thử đường huyết, sử dụng 01 lần. |
| 22 | Kim trích lấy máu (Kim lancet) | G10022 | 3.000 | Cái | Kim trích lấy máu (Kim lancet) | Nhóm 6(TT14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020) Kim chích lấy máu bằng tay, tiệt trùng từng cái, làm bằng thép không rỉ hoặc tương đương, đầu kim sắc nhọn, không chứa niken. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0732045E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1220075E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.434.162.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.302.486.300 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Sẵn sàng thực hiện thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo sử dụng do lỗi kỹ thuật, khắc phục hậu quả về biến chứng cho người bệnh từ nguyên nhân kỹ thuật chế tạo- Đào tạo, tập huấn cho cán bộ sử dụng và cung cấp bộ trợ cụ hợp lý, khả thi sau khi cung ứng (nếu được yêu cầu) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi